I. Phương pháp so sánh trực tiếp: Bài số 1: ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: Diện tích hai lô đất đều bằng 375 m2. Lô đất A có chiều rộng mặt tiền là 5 m, chiều sâu 75 m. Các chiều tương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m. Giá chuyển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đất có diện tích khoảng 75 m2 (5mx15m) là 1.tr đm2, không mặt đường là 0.6 tr.đm2.
Trang 1H c vi n t i chính ọc viện tài chính ện tài chính ài chính
B môn đ nh giá t i s n ộ môn định giá tài sản ịnh giá tài sản ài chính ản
b i t p ài chính ập Môn h c ọc viện tài chính định giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản (dùng cho các l p ph - h c 3 VHT) ớp phụ - học 3 ĐVHT) ụ - học 3 ĐVHT) ọc viện tài chính ĐVHT)
H n i - 08 2005à nội - 08 2005 ội - 08 2005
Trang 275 m
15 m
25 m
5 m
B
A
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
B i s 1: ài chính ố 1:
ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: đất A và B với các dữ liệu sau đây: à nội - 08 2005 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ữ liệu sau đây: ệu sau đây: đ
- Di n tích hai lô ệu sau đây: đất A và B với các dữ liệu sau đây: đều bằng 375 mt u b ng 375 mằng 375 m 2 Lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:t A có chi u r ng m t ti nều bằng 375 m ội - 08 2005 ặt tiền ều bằng 375 m
l 5 m, chi u sâu 75 m Các chi u tà nội - 08 2005 ều bằng 375 m ều bằng 375 m ương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng ng c a lô ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ủa lô đất B là 25 m và 15 m đất A và B với các dữ liệu sau đây:t B l 25 m v 15 m à nội - 08 2005 à nội - 08 2005
- Giá chuy n nhển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lông th c t ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ở mặt đường tại khu vực này với những lô ặt tiền đường tại khu vực này với những lôt m t ng t i khu v c n y v i nh ng lôại khu vực này với những lô ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ữ liệu sau đây:
t có di n tích kho ng 75 m
đất A và B với các dữ liệu sau đây: ệu sau đây: ảng 75 m 2 (5mx15m)l 1.tr /mà nội - 08 2005 đ 2, không m t ặt tiền đường tại khu vực này với những lông l 0.6à nội - 08 2005
tr /mđ 2
-B i s 2: ài chính ố 1:
Lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sửt c n th m ẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh giá l à nội - 08 2005 đất A và B với các dữ liệu sau đây: ở mặt đường tại khu vực này với những lôt không có gi y t h p l v quy n sất A và B với các dữ liệu sau đây: ờng tại khu vực này với những lô ợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ệu sau đây: ều bằng 375 m ều bằng 375 m ử
d ng đất A và B với các dữ liệu sau đây:t nh ng ư đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôc chính quy n ều bằng 375 m đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:a phương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng xác nh n s d ng phù h p v iận sử dụng phù hợp với ử ợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: quy ho ch, không có tranh ch p, có di n tích l 100 mại khu vực này với những lô ất A và B với các dữ liệu sau đây: ệu sau đây: à nội - 08 2005 2 Giá chuy n nhển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lông đốii
v i ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: đất A và B với các dữ liệu sau đây:t có đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử đủa lô đất B là 25 m và 15 m ất A và B với các dữ liệu sau đây: ờng tại khu vực này với những lô ợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôy gi y t h p pháp v trí tở mặt đường tại khu vực này với những lô ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng t l 3.000.000 /mực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 đ 2 Giá theo quy đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh c a UBND ủa lô đất B là 25 m và 15 m đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:a phương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng l 2.000.000 /mà nội - 08 2005 đ 2 H n m c ại khu vực này với những lô ứng của lô đất B là 25 m và 15 m đất A và B với các dữ liệu sau đây: ở mặt đường tại khu vực này với những lôt trong
trường tại khu vực này với những lông h p giao ợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:t theo UBND đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:a phương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng quy đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh t i a l 150 mối đ à nội - 08 2005 2
Theo qui đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh hi n h nh ngệu sau đây: à nội - 08 2005 ường tại khu vực này với những lô ửi s d ng đất A và B với các dữ liệu sau đây:t khi xin c p gi y ch ng nh nất A và B với các dữ liệu sau đây: ất A và B với các dữ liệu sau đây: ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ận sử dụng phù hợp với quy n s d ng ều bằng 375 m ử đất A và B với các dữ liệu sau đây:t ph i n p 50 % ti n s d ng ảng 75 m ội - 08 2005 ều bằng 375 m ử đất A và B với các dữ liệu sau đây:t tính theo giá đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:a phương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng quy đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh
-B i s 3: ài chính ố 1:
2
2
Trang 3H c vi n T i chính - Khoa QTKD ọc viện tài chính ện tài chính ài chính
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
M t lô ội - 08 2005 đất A và B với các dữ liệu sau đây: ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sửt c n th m ẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh giá có di n tích 500mệu sau đây: 2 không có gi y ch ng nh nất A và B với các dữ liệu sau đây: ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ận sử dụng phù hợp với quy n s d ng ều bằng 375 m ử đất A và B với các dữ liệu sau đây:t, không thu c di n l n chi m ội - 08 2005 ệu sau đây: ất A và B với các dữ liệu sau đây: ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:t công, không có tranh ch p,ất A và B với các dữ liệu sau đây:
s d ng n ử ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh, hi n tr ng ệu sau đây: ại khu vực này với những lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: đt ang s d ng l ử à nội - 08 2005 đất A và B với các dữ liệu sau đây: ở mặt đường tại khu vực này với những lôt
Giá chuy n nhển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lông đối ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: đất A và B với các dữ liệu sau đây: ở mặt đường tại khu vực này với những lôi v i t có đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử đủa lô đất B là 25 m và 15 m y gi y t h p pháp v tríất A và B với các dữ liệu sau đây: ờng tại khu vực này với những lô ợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ở mặt đường tại khu vực này với những lô ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:
tương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng t lô ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:t trên l 1.500.000 /mà nội - 08 2005 đ 2
Giá đất A và B với các dữ liệu sau đây:t theo quy đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh c a UBND ủa lô đất B là 25 m và 15 m đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:a phương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng l 1.000.000 /mà nội - 08 2005 đ 2 H n m cại khu vực này với những lô ứng của lô đất B là 25 m và 15 m
t khu v c trong khu v c n y l 150m
đất A và B với các dữ liệu sau đây: ở mặt đường tại khu vực này với những lô ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 à nội - 08 2005 2
Khi xin gi y ch ng nh n QSD ất A và B với các dữ liệu sau đây: ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ận sử dụng phù hợp với đất A và B với các dữ liệu sau đây:t, ngường tại khu vực này với những lô ửi s d ng đất A và B với các dữ liệu sau đây:t ph i n p 50% ti n sảng 75 m ội - 08 2005 ều bằng 375 m ử
d ng đất A và B với các dữ liệu sau đây: đối ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:t i v i di n tích trong h n m c v ph i n p 100% tính theo giá ệu sau đây: ại khu vực này với những lô ứng của lô đất B là 25 m và 15 m à nội - 08 2005 ảng 75 m ội - 08 2005 đất A và B với các dữ liệu sau đây:t
do Nh nà nội - 08 2005 ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c quy đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh đối ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:i v i di n tích vệu sau đây: ượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ại khu vực này với những lôt h n m c.ứng của lô đất B là 25 m và 15 m
-B i s 4 ài chính ố 1: : ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c tính giá th trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ường tại khu vực này với những lông c a bi t th Sao Mai v i các thông tinủa lô đất B là 25 m và 15 m ệu sau đây: ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: sau:
- Bi t th Sao Mai ệu sau đây: ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôc xây d ng trên di n tích ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ệu sau đây: đất A và B với các dữ liệu sau đây:t 400 m2, h p pháp vợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ều bằng 375 m các quy n ều bằng 375 m đối ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ĐS.i v i B S
- Bi t th A n m bên c nh bi t th Sao Mai, gi ng bi t th Sao mai vệu sau đây: ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ằng 375 m ại khu vực này với những lô ệu sau đây: ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ối ệu sau đây: ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ều bằng 375 m nhi u m t, v a b to án phát mãi v i s ti n l 400.000.000 ều bằng 375 m ặt tiền ừa bị toà án phát mãi với số tiền là 400.000.000 đ ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: à nội - 08 2005 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ối ều bằng 375 m à nội - 08 2005 đ
- Bi t th B trên cùng m t ệu sau đây: ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ặt tiền đường tại khu vực này với những lông v i bi t th Sao Mai nh ng có thêm ph nớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ệu sau đây: ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ư ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử sân vường tại khu vực này với những lôn tr giá 40.000.000 , h p pháp v quy n ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: đ ợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ều bằng 375 m ều bằng 375 m đối ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:i v i B S, v a ĐS ừa bị toà án phát mãi với số tiền là 400.000.000 đ đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôc bán
v i i u ki n: tr l m 5 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: đ ều bằng 375 m ệu sau đây: ảng 75 m à nội - 08 2005 đợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôt, m i ỗi đợt cách nhau 1 năm Trong đó, trả ngay lần đợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôt cách nhau 1 n m Trong ó, tr ngay l năm Trong đó, trả ngay lần đ ảng 75 m ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử
đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử đ đợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đ đợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đ đợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ối 188.956.800 , đ đợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôt cu i 169.389.793 ối đ
- Bi t th C có di n tích v v trí tệu sau đây: ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ệu sau đây: à nội - 08 2005 ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng t bi t th Sao Mai, nh ng n i th tực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ệu sau đây: ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ư ội - 08 2005 ất A và B với các dữ liệu sau đây: kém h n 20.000.000 , không có gi y t h p l v quy n s d ng ơng ứng của lô đất B là 25 m và 15 m đ ất A và B với các dữ liệu sau đây: ờng tại khu vực này với những lô ợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ệu sau đây: ều bằng 375 m ều bằng 375 m ử đất A và B với các dữ liệu sau đây:t, không có tranh ch p, s d ng n ất A và B với các dữ liệu sau đây: ử ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh trước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c n m 1985, v a ăm Trong đó, trả ngay lần ừa bị toà án phát mãi với số tiền là 400.000.000 đ đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôc bán v i giá 560.000.000ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:
đ
- Theo quy đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh hi n h nh:ệu sau đây: à nội - 08 2005
+ Giá đất A và B với các dữ liệu sau đây:t do Nh nà nội - 08 2005 ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c quy nh t i con đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ại khu vực này với những lô đường tại khu vực này với những lông n y l 1.000.000 /mà nội - 08 2005 à nội - 08 2005 đ 2 + H n m c s d ng ại khu vực này với những lô ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ử đất A và B với các dữ liệu sau đây:t theo quy ho ch l 200 mại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 2
+ Ti n thu v s d ng ều bằng 375 m ều bằng 375 m ử đất A và B với các dữ liệu sau đây:t ph i n p cho Nh nảng 75 m ội - 08 2005 à nội - 08 2005 ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c khi c p gi y ch ngất A và B với các dữ liệu sau đây: ất A và B với các dữ liệu sau đây: ứng của lô đất B là 25 m và 15 m
nh n quy n s d ng ận sử dụng phù hợp với ều bằng 375 m ử đất A và B với các dữ liệu sau đây:t tính b ng 50% giá ằng 375 m đất A và B với các dữ liệu sau đây:t do Nh nà nội - 08 2005 ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c quy đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh đối ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:i v i
di n tích ệu sau đây: đất A và B với các dữ liệu sau đây:t trong h n m c v 100% ại khu vực này với những lô ứng của lô đất B là 25 m và 15 m à nội - 08 2005 đối ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:i v i di n tích ệu sau đây: đất A và B với các dữ liệu sau đây: ượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ại khu vực này với những lôt v t h n m c.ứng của lô đất B là 25 m và 15 m
3
3
Trang 4H c vi n T i chính - Khoa QTKD ọc viện tài chính ện tài chính ài chính
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
+ Lãi su t ti n g i Ngân h ng k h n 1 n m 6%/n m; 2 n m 7%/n m; 3ất A và B với các dữ liệu sau đây: ều bằng 375 m ử à nội - 08 2005 ỳ hạn 1 năm 6%/năm; 2 năm 7%/năm; 3 ại khu vực này với những lô ăm Trong đó, trả ngay lần ăm Trong đó, trả ngay lần ăm Trong đó, trả ngay lần ăm Trong đó, trả ngay lần
n m 8%/n m; 4 n m 9%/n m.ăm Trong đó, trả ngay lần ăm Trong đó, trả ngay lần ăm Trong đó, trả ngay lần ăm Trong đó, trả ngay lần
- Các y u t khác nh hế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ối ảng 75 m ưở mặt đường tại khu vực này với những lông đế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôn giá tr các B S coi nh tị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ĐS ư ương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng đồng.ng
4
4
Trang 5H c vi n T i chính - Khoa QTKD ọc viện tài chính ện tài chính ài chính
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
II Ph ương pháp so sánh trực tiếp: ng pháp đ u t ầu tư ư
B i s 5: ài chính ố 1:
M t b t ội - 08 2005 ất A và B với các dữ liệu sau đây: đội - 08 2005ng s n mua cách ây 3 n m b ng ti n vay l 500.000 USD v iảng 75 m đ ăm Trong đó, trả ngay lần ằng 375 m ều bằng 375 m à nội - 08 2005 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: lãi su t 12% m t n m Hãy tính s ti n ph i tr m t l n sau 4 n m vay?ất A và B với các dữ liệu sau đây: ội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần ối ều bằng 375 m ảng 75 m ảng 75 m ội - 08 2005 ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ăm Trong đó, trả ngay lần
B i s 6: ài chính ố 1:
Giá tr hi n t i c a quy n nh n ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ệu sau đây: ại khu vực này với những lô ủa lô đất B là 25 m và 15 m ều bằng 375 m ận sử dụng phù hợp với đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôc thu nh p 1USD, 200 USD m t cáchận sử dụng phù hợp với ội - 08 2005 liên t c trong th i gian 3 n m, 5 n m v 6 n m l bao nhiêu? v i gi thi t r ngờng tại khu vực này với những lô ăm Trong đó, trả ngay lần ăm Trong đó, trả ngay lần à nội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần à nội - 08 2005 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ảng 75 m ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ằng 375 m
b n có th t o ra t su t sinh l i 10%/n m trên s ti n m b n có?ại khu vực này với những lô ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ại khu vực này với những lô ỷ suất sinh lời 10%/năm trên số tiền mà bạn có? ất A và B với các dữ liệu sau đây: ờng tại khu vực này với những lô ăm Trong đó, trả ngay lần ối ều bằng 375 m à nội - 08 2005 ại khu vực này với những lô
B i s 7: ài chính ố 1:
M t b t ội - 08 2005 ất A và B với các dữ liệu sau đây: đội - 08 2005ng s n ảng 75 m đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôc mua v i giá 6.000.000 USD S ti n 2.000.000ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ối ều bằng 375 m USD đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôc chi ngay l p t c ận sử dụng phù hợp với ứng của lô đất B là 25 m và 15 m đển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 đường tại khu vực này với những lô l m ng v các chi phí phát tri n khác Trongà nội - 08 2005 ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô
3 n m ti p theo, b t ăm Trong đó, trả ngay lần ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ất A và B với các dữ liệu sau đây: đội - 08 2005ng s n n y không ảng 75 m à nội - 08 2005 đư ại khu vực này với những lôa l i m t ngu n thu nh p n o Hãyội - 08 2005 ồng ận sử dụng phù hợp với à nội - 08 2005 cho bi t, t ng chi phí v o b t ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở à nội - 08 2005 ất A và B với các dữ liệu sau đây: đội - 08 2005ng s n n y v o cu i n m th 3 ảng 75 m à nội - 08 2005 à nội - 08 2005 ối ăm Trong đó, trả ngay lần ứng của lô đất B là 25 m và 15 m đối ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:i v i ngu iờng tại khu vực này với những lô mua l bao nhiêu? Gi thi t r ng t su t sinh l i m ngà nội - 08 2005 ảng 75 m ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ằng 375 m ỷ suất sinh lời 10%/năm trên số tiền mà bạn có? ất A và B với các dữ liệu sau đây: ờng tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 ường tại khu vực này với những lôi mua yêu c u lần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử à nội - 08 2005 15%?
B i s 8: ài chính ố 1:
M t ội - 08 2005 đồng đ ều bằng 375 mn i n tr ng cây l y g ồng ất A và B với các dữ liệu sau đây: ỗi đợt cách nhau 1 năm Trong đó, trả ngay lần đại khu vực này với những lô đế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôt n k trỳ hạn 1 năm 6%/năm; 2 năm 7%/năm; 3 ưở mặt đường tại khu vực này với những lông th nh trong 50 n m.à nội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần Chi phí ban đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sửu cho vi c gieo tr ng l 3.000 USD/ ha Chi phí ch m sóc bìnhệu sau đây: ồng à nội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần quân h ng n m à nội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c tính l 200 USD/ha.à nội - 08 2005
1 ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c tính t ng phí t n cho m i ha cho ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ỗi đợt cách nhau 1 năm Trong đó, trả ngay lần đế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôn khi cây trưở mặt đường tại khu vực này với những lông th nh?à nội - 08 2005
2 ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c tính giá tr hi n h nh c a các kho n ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ệu sau đây: à nội - 08 2005 ủa lô đất B là 25 m và 15 m ảng 75 m đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ư à nội - 08 2005u t n y?
Bi t r ng, lãi su t yêu c u trên s v n ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ằng 375 m ất A và B với các dữ liệu sau đây: ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ối ối đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ư à nội - 08 2005u t l 18%, chi phí gieo tr ngồng phát sinh v o à nội - 08 2005 đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sửu n m th nh t.ăm Trong đó, trả ngay lần ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ất A và B với các dữ liệu sau đây:
B i s 9: ài chính ố 1:
M c ti n cho thuê m t b t ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ều bằng 375 m ội - 08 2005 ất A và B với các dữ liệu sau đây: đội - 08 2005ng s n l 40.000 USD/ n m, m i n m trảng 75 m à nội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần ỗi đợt cách nhau 1 năm Trong đó, trả ngay lần ăm Trong đó, trả ngay lần ảng 75 m
m t l n trong th i h n 30 n m Tho thu n ội - 08 2005 ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ờng tại khu vực này với những lô ại khu vực này với những lô ăm Trong đó, trả ngay lần ảng 75 m ận sử dụng phù hợp với đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôc ký trong h p ợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đồng.ng l : sau 2à nội - 08 2005
n m ngăm Trong đó, trả ngay lần ường tại khu vực này với những lôi cho thuê ph i b ti n ảng 75 m ỏ tiền để xây lại cầu thang với chi phí 10.000 USD, ều bằng 375 m đển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô xây l i c u thang v i chi phí 10.000 USD,ại khu vực này với những lô ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: sau 5 n m s s a ch a l i h th ng i u ho không khí h t 20.000 USD, v sauăm Trong đó, trả ngay lần ' ử ữ liệu sau đây: ại khu vực này với những lô ệu sau đây: ối đ ều bằng 375 m à nội - 08 2005 ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005
8 n m ph i xây l i b c tăm Trong đó, trả ngay lần ảng 75 m ại khu vực này với những lô ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ường tại khu vực này với những lông bao v i phí t n ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c tính l 5.000 USD à nội - 08 2005
5
5
Trang 6H c vi n T i chính - Khoa QTKD ọc viện tài chính ện tài chính ài chính
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
1 Hãy ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c tính giá tr c a quy n cho thuê b t ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ủa lô đất B là 25 m và 15 m ều bằng 375 m ất A và B với các dữ liệu sau đây: đội - 08 2005ng s n, v i gi thi tảng 75 m ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ảng 75 m ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô
r ng: bình thằng 375 m ường tại khu vực này với những lông thì ngường tại khu vực này với những lôi cho thuê luôn có kh n ng t o ra t su tảng 75 m ăm Trong đó, trả ngay lần ại khu vực này với những lô ỷ suất sinh lời 10%/năm trên số tiền mà bạn có? ất A và B với các dữ liệu sau đây: sinh l i trên s v n ờng tại khu vực này với những lô ối ối đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ư ủa lô đất B là 25 m và 15 m u t c a mình l 13% m t n m?à nội - 08 2005 ội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần
2 D tính sau 8 n m ch s h u có th bán b t ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ăm Trong đó, trả ngay lần ủa lô đất B là 25 m và 15 m ở mặt đường tại khu vực này với những lô ữ liệu sau đây: ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ất A và B với các dữ liệu sau đây: đội - 08 2005ng s n v i giáảng 75 m ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: 350.000 USD Hãy cho bi t giá tr c a quy n s h u v nh vi n b tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ủa lô đất B là 25 m và 15 m ều bằng 375 m ở mặt đường tại khu vực này với những lô ữ liệu sau đây: ĩnh viễn bất ễn bất ất A và B với các dữ liệu sau đây:
ng s n n y, v i gi thi t r ng 13% m t n m l t su t sinh l i đội - 08 2005 ảng 75 m à nội - 08 2005 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ảng 75 m ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ằng 375 m ội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần à nội - 08 2005 ỷ suất sinh lời 10%/năm trên số tiền mà bạn có? ất A và B với các dữ liệu sau đây: ờng tại khu vực này với những lô trung bình trên th trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ường tại khu vực này với những lông v n ối đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ưu t ?
B i 10: ài chính Công ty VINACO v a mua l i c a t nhân m t lô ừa bị toà án phát mãi với số tiền là 400.000.000 đ ại khu vực này với những lô ủa lô đất B là 25 m và 15 m ư ội - 08 2005 đất A và B với các dữ liệu sau đây: ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:t v i giá 1.800 tr
đồng ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đ đất A và B với các dữ liệu sau đây: ' ăm Trong đó, trả ngay lần ội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần
1 Ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c tính giá th trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ường tại khu vực này với những lông c a lô ủa lô đất B là 25 m và 15 m đất A và B với các dữ liệu sau đây:t sau 4 n m?ăm Trong đó, trả ngay lần
2 Ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c tính giá th trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ường tại khu vực này với những lông c a lô ủa lô đất B là 25 m và 15 m đất A và B với các dữ liệu sau đây:t sau 8 n m?ăm Trong đó, trả ngay lần
3 Ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c tính th i gian giá tr lô ờng tại khu vực này với những lô ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: đất A và B với các dữ liệu sau đây:t có th t ng g p ôi?ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ăm Trong đó, trả ngay lần ất A và B với các dữ liệu sau đây: đ
4 Trong bao lâu giá tr lô ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: đất A và B với các dữ liệu sau đây: ăm Trong đó, trả ngay lầnt t ng g p ôi, n u t c ất A và B với các dữ liệu sau đây: đ ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ối đội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần t ng giá 10%
n m? ăm Trong đó, trả ngay lần
Ông John ang xem xét kh n ng mua m t B S s h u v nh vi n cho thuđ ảng 75 m ăm Trong đó, trả ngay lần ội - 08 2005 ĐS ở mặt đường tại khu vực này với những lô ữ liệu sau đây: ĩnh viễn bất ễn bất
nh p v ti n cho thuê m i n m l 79.000 USD Chi phí qu n lý thận sử dụng phù hợp với ều bằng 375 m ều bằng 375 m ỗi đợt cách nhau 1 năm Trong đó, trả ngay lần ăm Trong đó, trả ngay lần à nội - 08 2005 ảng 75 m ường tại khu vực này với những lông xuyên
v o kho ng 1,5% thu nh p h ng n m Các chi phí giao d ch ban à nội - 08 2005 ảng 75 m ận sử dụng phù hợp với à nội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sửu ngường tại khu vực này với những lôi mua
ph i b ra ảng 75 m ỏ tiền để xây lại cầu thang với chi phí 10.000 USD, đển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ho n t t vi c mua bán theo kinh nghi m thà nội - 08 2005 ất A và B với các dữ liệu sau đây: ệu sau đây: ệu sau đây: ường tại khu vực này với những lông v o kho ngà nội - 08 2005 ảng 75 m 2,75% giá tr giao d ch Nh ng giao d ch ngay t i ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ữ liệu sau đây: ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ại khu vực này với những lô đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:a phương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng ó cho th y cácđ ất A và B với các dữ liệu sau đây:
nh à nội - 08 2005 đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ư ẵn sàng chấp nhận lãi suất mọi rủi ro là 6,5% à nội - 08 2005u t s n s ng ch p nh n lãi su t m i r i ro l 6,5%.ất A và B với các dữ liệu sau đây: ận sử dụng phù hợp với ất A và B với các dữ liệu sau đây: ọi rủi ro là 6,5% ủa lô đất B là 25 m và 15 m à nội - 08 2005
Yêu c u: ầu tư t v n cho ông John v m c giá có th ch p nh n ư ất A và B với các dữ liệu sau đây: ều bằng 375 m ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ất A và B với các dữ liệu sau đây: ận sử dụng phù hợp với đối ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ĐS.i v i B S
6
6
Trang 7H c vi n T i chính - Khoa QTKD ọc viện tài chính ện tài chính ài chính TS Nguy n Minh ễn Minh
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
III Ph ương pháp so sánh trực tiếp: ng pháp chi phí gi m giá ản :
B i s 12: ài chính ố 1: B t ất A và B với các dữ liệu sau đây: đội - 08 2005ng s n l m t ngôi nh c hi n ang xu ng c p, có di nảng 75 m à nội - 08 2005 ội - 08 2005 à nội - 08 2005 ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ệu sau đây: đ ối ất A và B với các dữ liệu sau đây: ệu sau đây: tích đất A và B với các dữ liệu sau đây:t 60 m2, di n tích s n xây d ng l 150 mệu sau đây: à nội - 08 2005 ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 2 Có ch ng c th trứng của lô đất B là 25 m và 15 m ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ư ng vờng tại khu vực này với những lô ều bằng 375 m
vi c bán m t m nh ệu sau đây: ội - 08 2005 ảng 75 m đất A và B với các dữ liệu sau đây:t tr ng tối ư ng t v i giá 20.000.000 /mơng ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: đ 2 Chi phí thay
th m i ngôi nh tính theo m t b ng giá t i th i i m hi n h nh ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: à nội - 08 2005 ặt tiền ằng 375 m ại khu vực này với những lô ờng tại khu vực này với những lô đ ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ệu sau đây: à nội - 08 2005 ư c tínhớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:
l 2.500.000 /mà nội - 08 2005 đ 2 s n xây d ng à nội - 08 2005 ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô
Yêu c u: ầu tư Ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c tính giá tr b t ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ất A và B với các dữ liệu sau đây: đội - 08 2005ng s n Bi t tu i th kinh t c a ngôiảng 75 m ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ọi rủi ro là 6,5% ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ủa lô đất B là 25 m và 15 m
nh l 60 n m, tu i kinh t còn l i l 20 n m.à nội - 08 2005 à nội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần
-B i s 13: ài chính ố 1: Ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c tính giá tr b t ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ất A và B với các dữ liệu sau đây: đội - 08 2005ng s n A d a trên thông tin sau:ảng 75 m ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô
1 T i li u v b t ài chính ện tài chính ề bất động sản A: ất động sản A: độ môn định giá tài sản ng s n A: ản
- Di n tích ệu sau đây: đất A và B với các dữ liệu sau đây:t 300 m2, có đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử đủa lô đất B là 25 m và 15 m y pháp lý v quy n s d ng ều bằng 375 m ều bằng 375 m ử đất A và B với các dữ liệu sau đây:t
- Công trình xây d ng trên ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:t: nh 2 t ng, k t c u bê tông c t thép, di nà nội - 08 2005 ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ất A và B với các dữ liệu sau đây: ối ệu sau đây: tích s n xây d ng 120 mà nội - 08 2005 ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô 2
- Hao mòn c a các k t c u chính: móng 32%, tủa lô đất B là 25 m và 15 m ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ất A và B với các dữ liệu sau đây: ường tại khu vực này với những lông 44%, s n 36%, máià nội - 08 2005 44%
2 Các thông tin có liên quan:
+ M t lô ội - 08 2005 đất A và B với các dữ liệu sau đây: ốit tr ng bên c nh di n tích 250 mại khu vực này với những lô ệu sau đây: 2 không có gi y t h p l vất A và B với các dữ liệu sau đây: ờng tại khu vực này với những lô ợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ệu sau đây: ều bằng 375 m quy n s d ng ều bằng 375 m ử đất A và B với các dữ liệu sau đây:t, không có tranh ch p, s d ng n ất A và B với các dữ liệu sau đây: ử ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh v a ừa bị toà án phát mãi với số tiền là 400.000.000 đ đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôc bán v iớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: giá 225.000.000 Theo quy đ đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh hi n h nh, ệu sau đây: à nội - 08 2005 đển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôc c p gi y ch ng nh nất A và B với các dữ liệu sau đây: ất A và B với các dữ liệu sau đây: ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ận sử dụng phù hợp với quy n s d ng ều bằng 375 m ử đất A và B với các dữ liệu sau đây:t, ngường tại khu vực này với những lô ửi s d ng ph t n p ti n s d ng ảng 75 m ội - 08 2005 ều bằng 375 m ử đất A và B với các dữ liệu sau đây: ằng 375 mt b ng 100% giá đất A và B với các dữ liệu sau đây:t Nh nà nội - 08 2005 ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c quy đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh đối ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:i v i to n b di n tích.à nội - 08 2005 ội - 08 2005 ệu sau đây:
+ Giá đất A và B với các dữ liệu sau đây:t quy đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh c a Nh nủa lô đất B là 25 m và 15 m à nội - 08 2005 ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ở mặt đường tại khu vực này với những lôc cùng v trí l 1.200.000 /mị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: à nội - 08 2005 đ 2
+ T l giá tr các k t c u chính trong t ng giá tr công trình: móng 8%;ỷ suất sinh lời 10%/năm trên số tiền mà bạn có? ệu sau đây: ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ất A và B với các dữ liệu sau đây: ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:
tường tại khu vực này với những lông 18%; s n 16%; mái 14%.à nội - 08 2005
+ ĐS.ơng ứng của lô đất B là 25 m và 15 m n giá xây d ng m i nh có k t c u tực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: à nội - 08 2005 ở mặt đường tại khu vực này với những lô ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ất A và B với các dữ liệu sau đây: ương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng t 1.500.000 /mực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đ 2
+ Chi phí kh c ph c tình tr ng l c h u v b p l 13.000.000 ắc phục tình trạng lạc hậu về bếp là 13.000.000 đ ại khu vực này với những lô ại khu vực này với những lô ận sử dụng phù hợp với ều bằng 375 m ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 đ
-iV Ph ương pháp so sánh trực tiếp: ng pháp th ng d : ặng dư: ư
B i s 14 ài chính ố 1: : Có t i li u v m t m nh à nội - 08 2005 ệu sau đây: ều bằng 375 m ội - 08 2005 ảng 75 m đất A và B với các dữ liệu sau đây: ốit tr ng, nh sau:ư
- Di n tích 1 ha (10.000 mệu sau đây: 2) Giá chuy n quy n s d ng ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ều bằng 375 m ử đất A và B với các dữ liệu sau đây:t sau khi ãđ
ho n ch nh vi c à nội - 08 2005 ệu sau đây: đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ư ại khu vực này với những lô ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sửu t h t ng k thu t khu v c n y v i nh ng lô ỹ thuật ở khu vực này với những lô đất có ận sử dụng phù hợp với ở mặt đường tại khu vực này với những lô ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ữ liệu sau đây: đất A và B với các dữ liệu sau đây:t có quy mô dước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:i 100 m2 v o kho ng 1.tr /mà nội - 08 2005 ảng 75 m đ 2
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
7
7
Trang 8H c vi n T i chính - Khoa QTKD ọc viện tài chính ện tài chính ài chính TS Nguy n Minh ễn Minh
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
- Theo quy đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:nh c a chính quy n ủa lô đất B là 25 m và 15 m ều bằng 375 m đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:a phương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng: t l ỷ suất sinh lời 10%/năm trên số tiền mà bạn có? ệu sau đây: đất A và B với các dữ liệu sau đây: đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôt c phép xây
d ng công trình l 60% di n tích m nh ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 ệu sau đây: ảng 75 m đất A và B với các dữ liệu sau đây:t
- Nh à nội - 08 2005 đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ư ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôu t d ki n phân chia m nh ảng 75 m đất A và B với các dữ liệu sau đây:t th nh 60 lô à nội - 08 2005 đển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô bán Chi phí
đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ư ại khu vực này với những lô ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ỹ thuật ở khu vực này với những lô đất có ận sử dụng phù hợp với à nội - 08 2005 ảng 75 m đất A và B với các dữ liệu sau đây: ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đ 2 Thu thu nh p nh ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ận sử dụng phù hợp với à nội - 08 2005 đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ưu t ph i n p 300 tr , lãi d ki n kho ng 600.tr ảng 75 m ội - 08 2005 đ ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ảng 75 m đ
Yêu c u: ầu tư Cho bi t nh ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ưu t có th mua m nh ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ảng 75 m đất A và B với các dữ liệu sau đây:t tr ng v i giá baoối ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: nhiêu?
B i s 15: ài chính ố 1: Ước tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:c tính giá tr c a m t B S d a trên t i li u sau:ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ủa lô đất B là 25 m và 15 m ội - 08 2005 ĐS ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 ệu sau đây:
- Ngo i à nội - 08 2005 đất A và B với các dữ liệu sau đây: đt ai, B S còn bao g m m t ngôi nh c Th m quy n ĐS ồng ội - 08 2005 à nội - 08 2005 ũ Thẩm quyền được ẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ều bằng 375 m đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôc phép l d b nh c à nội - 08 2005 ỡ bỏ nhà cũ để xây một cửa hàng ở tầng1 và các văn phòng ở tầng ỏ tiền để xây lại cầu thang với chi phí 10.000 USD, à nội - 08 2005 ũ Thẩm quyền được đển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô xây m t c a h ng t ng1 v các v n phòng t ngội - 08 2005 ử à nội - 08 2005 ở mặt đường tại khu vực này với những lô ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử à nội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần ở mặt đường tại khu vực này với những lô ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử
2 v 3 à nội - 08 2005
- Di n tích s n xây d ng l 7.000 mệu sau đây: à nội - 08 2005 ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 2
- Hai t ng trên dùng l m v n phòng cho thuê có di n tích s n xây d ngần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử à nội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần ệu sau đây: à nội - 08 2005 ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô
v cho thuê m i t ng l 900 mà nội - 08 2005 ỗi đợt cách nhau 1 năm Trong đó, trả ngay lần ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử à nội - 08 2005 2
- D ki n ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô th i gian xây d ng v ho n t t th t c cho thuê l 1 n m.ờng tại khu vực này với những lô ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 à nội - 08 2005 ất A và B với các dữ liệu sau đây: ủa lô đất B là 25 m và 15 m à nội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần Sau khi phát tri n, c a h ng có th cho thuê v i m c giá 20.000USD/n m,ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ử à nội - 08 2005 ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ăm Trong đó, trả ngay lần
v n phòng l 10USD/măm Trong đó, trả ngay lần à nội - 08 2005 2/n m.ăm Trong đó, trả ngay lần
- T su t sinh l i trung bình c a ng nh xây d ng v mua bán nh ỷ suất sinh lời 10%/năm trên số tiền mà bạn có? ất A và B với các dữ liệu sau đây: ờng tại khu vực này với những lô ủa lô đất B là 25 m và 15 m à nội - 08 2005 ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 à nội - 08 2005 đất A và B với các dữ liệu sau đây:t
l 20%, c a d ch v cho thuê B S l 6%.à nội - 08 2005 ủa lô đất B là 25 m và 15 m ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ĐS à nội - 08 2005
- To n b chi phí à nội - 08 2005 ội - 08 2005 đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ư ằng 375 mu t b ng ngu n vay ngân h ng v i lãi su t 10%/n m.ồng à nội - 08 2005 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ất A và B với các dữ liệu sau đây: ăm Trong đó, trả ngay lần Trong ó, chi phí xây d ng ch vay m t n a trong giai o n phát tri n.đ ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ội - 08 2005 ử đ ại khu vực này với những lô ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô
- Các chi phí cho quá trình phát tri n, bao g m:ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ồng
+ Chi phí cho vi c phá b c n nh c v d n m t b ng: 2.800USD.ệu sau đây: ỏ tiền để xây lại cầu thang với chi phí 10.000 USD, ăm Trong đó, trả ngay lần à nội - 08 2005 ũ Thẩm quyền được à nội - 08 2005 ọi rủi ro là 6,5% ặt tiền ằng 375 m + Chi phí xây d ng: ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô
Chi phí nguyên nhiên v t li u v nhân công tr c ti p: 30USD/m2.ận sử dụng phù hợp với ệu sau đây: à nội - 08 2005 ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô
Chi phí thi t k v giám sát thi công chi m 12% chi phí xâyế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô
d ng.ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô + Chi phí qu ng cáo v môi gi i cho thuê B S chi m 3% giá tr B S.ảng 75 m à nội - 08 2005 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ĐS ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ĐS + Chi phí pháp lý chuy n QSD B S kho ng 20% ti n thu 1 n m ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ĐS ảng 75 m ều bằng 375 m ăm Trong đó, trả ngay lần
+ Chi phí pháp lý khi mua đất A và B với các dữ liệu sau đây:t kho ng 4% giá ảng 75 m đất A và B với các dữ liệu sau đây:t
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
8
8
Trang 9H c vi n T i chính - Khoa QTKD ọc viện tài chính ện tài chính ài chính TS Nguy n Minh ễn Minh
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
V Các d ng b i t ng quát ạng bài tổng quát ài chính ổng quát
M t ngội - 08 2005 ường tại khu vực này với những lô ảng 75 mi tr 10.000 USD đển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô mua m t m nh ội - 08 2005 ảng 75 m đất A và B với các dữ liệu sau đây:t, trên ó anh ta xây m tđ ội - 08 2005 ngôi nh h t 40.000 USD Chi phí l m và nội - 08 2005 ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 ường tại khu vực này với những lôn hoa quanh nh h t 3.000 USD.à nội - 08 2005 ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô
Vì không g i ti n v o ngân h ng nên ngử ều bằng 375 m à nội - 08 2005 à nội - 08 2005 ường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005i n y m t i 2.500USD ti n lãiất A và B với các dữ liệu sau đây: đ ều bằng 375 m trong 8 tháng k t khi ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ừa bị toà án phát mãi với số tiền là 400.000.000 đ đần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ưu t mua đất A và B với các dữ liệu sau đây:t cho đế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôn khi xây xong nh à nội - 08 2005
1 B ng phằng 375 m ương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng pháp chi phí hãy tính xem ngường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005i n y ph i bán ngôi nhảng 75 m à nội - 08 2005
v i giá bao nhiêu ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: đển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô cho ho v n v i kho n ti n lãi l ra nh n à nội - 08 2005 ối ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ảng 75 m ều bằng 375 m ' ận sử dụng phù hợp với đượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôc n u g iế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ử
ti n v o ngân h ng?ều bằng 375 m à nội - 08 2005 à nội - 08 2005
2 Khi ngôi nh v a ho n th nh thì có m t công ty l n tuyên b s xâyà nội - 08 2005 ừa bị toà án phát mãi với số tiền là 400.000.000 đ à nội - 08 2005 à nội - 08 2005 ội - 08 2005 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ối '
m t nh máy g n ó, do v y l m t ng m nh nhu c u nh trong khu v cội - 08 2005 à nội - 08 2005 ở mặt đường tại khu vực này với những lô ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử đ ận sử dụng phù hợp với à nội - 08 2005 ăm Trong đó, trả ngay lần ại khu vực này với những lô ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử à nội - 08 2005 ở mặt đường tại khu vực này với những lô ực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô
n y Giá bán các ngôi nh tà nội - 08 2005 à nội - 08 2005 ương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng t ây kho ng 75.000 USD V y ngực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ở mặt đường tại khu vực này với những lô đ ảng 75 m ận sử dụng phù hợp với ường tại khu vực này với những lôi
n y nên nh giá ngôi nh m i c a mình nh th n o?à nội - 08 2005 đị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: à nội - 08 2005 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ủa lô đất B là 25 m và 15 m ư ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005
3 Hãy cho nh n xét v giá tr t i s n tính theo chi phí v giá tr thận sử dụng phù hợp với ều bằng 375 m ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: à nội - 08 2005 ảng 75 m à nội - 08 2005 ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:
trường tại khu vực này với những lông?
M t ngôi nh có m t ội - 08 2005 à nội - 08 2005 ặt tiền đường tại khu vực này với những lông 6 mét, chi u sâu 12 mét ang xem xét choều bằng 375 m đ thuê M c giá cho thuê n o có th òi n u m t ngôi nh gi ng nh v y ứng của lô đất B là 25 m và 15 m à nội - 08 2005 ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đ ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ội - 08 2005 à nội - 08 2005 ối ư ận sử dụng phù hợp với ở mặt đường tại khu vực này với những lô
g n ó có b r ng 5 mét, sâu 12 mét v a cho thuê v i giá 18 tri u ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử đ ều bằng 375 m ội - 08 2005 ừa bị toà án phát mãi với số tiền là 400.000.000 đ ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ệu sau đây: đồng.ng m iỗi đợt cách nhau 1 năm Trong đó, trả ngay lần
n m.ăm Trong đó, trả ngay lần
nh giá Doanh nghi p ĐVHT)ịnh giá tài sản ện tài chính
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
9
9
Trang 10H c vi n T i chính - Khoa QTKD ọc viện tài chính ện tài chính ài chính TS Nguy n Minh ễn Minh
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
Bài số 18: Thẩm định viên đang tiến hành đánh giá thực trạng một nhà máy.
Hiện thời nhà máy lỗ mỗi năm 1 triệu USD Nếu đóng cửa nhà máy thì phải bỏ
ra 5 triệu USD để chi phí cho việc đóng cửa
Có một phương án khác là bỏ ra 10 triệu USD để hiện đại hoá nhà máy Theo phương án này, mỗi năm nhà máy sẽ thu được một khoản tiền ròng là 500.000 USD Giả sử số thu này tiếp tục vô hạn định (cũng như khoản lỗ 1 triệu USD sẽ kéo dài vô hạn nếu không làm gì cả)
Theo Anh (Ch ) nên ch n phị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ọi rủi ro là 6,5% ương ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ng án n o? à nội - 08 2005
Công ty Kaphoter có 100 c ph n, c c u s h u nh sau:ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ơng ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ất A và B với các dữ liệu sau đây: ở mặt đường tại khu vực này với những lô ữ liệu sau đây: ư
c ng ộ môn định giá tài sản
S c ố 1: ổng quát
1 Trên quan i m c a c ông A, hãy cho bi t ông ta có th b ra s ti nđ ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ủa lô đất B là 25 m và 15 m ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở đ ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ỏ tiền để xây lại cầu thang với chi phí 10.000 USD, ối ều bằng 375 m
l bao nhiêu à nội - 08 2005 đển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô nh n thêm 5% quy n ki m soát công ty? Bi t r ng: giá trận sử dụng phù hợp với ều bằng 375 m ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ằng 375 m ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:
c a các c phi u s thay ủa lô đất B là 25 m và 15 m ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ' đổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lôi n u ph n tr m ki m soát thay ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ăm Trong đó, trả ngay lần ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô đổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở.i, c th nhển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ư sau:
- Giá tr c a 52% quy n ki m soát l : 25 USD/ c ph n.ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ủa lô đất B là 25 m và 15 m ều bằng 375 m ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử
- Giá tr c a 47% quy n ki m soát l : 15 USD/ c ph n.ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ủa lô đất B là 25 m và 15 m ều bằng 375 m ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử
- Giá tr c a 5% quy n ki m soát l : 5 USD/ c ph n.ị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ủa lô đất B là 25 m và 15 m ều bằng 375 m ển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử
2 C ông E ang mu n bán 5 c ph n Hãy cho bi t m c giá l m c sổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở đ đ ối ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ứng của lô đất B là 25 m và 15 m à nội - 08 2005 ơng ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ở mặt đường tại khu vực này với những lô
đển nhượng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở đ à nội - 08 2005 ' đà nội - 08 2005 ớc tính giá trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây:
-B i s 20: ài chính ố 1: Công ty c ph n ABC ang l u h nh 100.000 c phi u, giá bánổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử đ ư à nội - 08 2005 ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô trên th trị lô đất A và B với các dữ liệu sau đây: ường tại khu vực này với những lông l 120.000 /cp L i nhu n sau thu d nh tr l i t c c ph nà nội - 08 2005 đ ợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ận sử dụng phù hợp với ế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô à nội - 08 2005 ảng 75 m ợng thực tế đất ở mặt đường tại khu vực này với những lô ứng của lô đất B là 25 m và 15 m ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở ần thẩm định giá là đất ở không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử cho các c ông n m N l 540 tri u ổn định, hiện trạng đất đang sử dụng là đất ở đ ăm Trong đó, trả ngay lần à nội - 08 2005 ệu sau đây: đồng.ng:
B môn ộ môn định giá tài sản ĐVHT)ịnh giá tài sản nh giá t i s n ài chính ản
10
10