tóm tắt công thức lý THPT ôn tốt nghiệp 2019 tham khảo
Trang 1CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
1
2
=
: thời gian vật thực hiện 1 dao động
4
=
5 F = ma = -k.x = -m .x →Fmax =……; Fmin = ……
Chú ý:
*Véctơ luôn hướng về VTCB O
*Với con lắc đơn:
*
II LÝ THUYẾT CƠ BẢN
1 điều kiện tổng hợp 2dđđh: 2dđđh phải cùng phương, cùng tần số.
2 các loại dao động
St
1 KN Dđ có biên độ giảm dần theo thời gian Dđ chịu tác dụng của ngoại lực điều hòa với
tần số fcb (tần số lực cưỡng bức)
2 Đặc điểm
NL giảm dần theo thời gian Là dao động điều hòa có f = fcb
Lực cản rất lớn thì dao động tắt ngay. Biên độ không đổi và phụ thuộc và 3 yếu tố:
Biên độ lực; Lực cản và độ chênh lệch tần
số giữa lực cưỡng bức với tần số riêng
Lực cản nhỏ thì dao động tắt dần
chậm. Acbmax khi fcb = fR: cộng hưởng
3 Ứng dụng Chế tạo lò xo giảm sóc với dđ tắt ngay Cấm quân đội đi đều bước khi đi qua cầu
Khảo sát dđ đh với động tắt dần chậm.
Trang 2CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ HỌC
3
4
5
; k: số bụng sóng; số nút: k + 1
; số bụng = số nút = k + 1
6
;
7
; Imax = …… ; Imin = ……
8
L = 10log ; Lmax = ; Lmin =
II LÝ THUYẾT CƠ BẢN
1 các khái niệm
- Sóng: là sự lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.
- Sóng ngang; sóng dọc:………
- Âm nghe được:………
- Hạ âm; siêu âm:………
2 3 đặc trưng sinh lý của âm: Độ cao (fâm); độ to(L(dB)) và Âm sắc(đồ thị âm)
CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
St
t
I CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN Giải thích
1
2
4 Q = Rt = Rt = P.t
Trang 36 I = = ; UC
7 P = UIcosφ = I2.R =
8
; n(vòng/s); p: số đôi cực từ (Số đôi S - N)
; n(vòng/phút)
10 ; N2 > N1: máy tăng áp…
12 Ud = Up : mắc sao; Ud = Up: mắc tam giác
CHƯƠNG 4: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
St
t
I CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN Giải thích
1
3 C1//C2: → C1ntC2:
5
; Q0 = C.U0;
I0 = ωQQ0 = ωQCU0;
II LÝ THUYẾT CƠ BẢN
1 Tính chất của sóng điện từ
- Truyền được trong chân không với tốc độ vmax = 3.108m/s = c - không truyền được trong chân không
âm là sóng dọc trong mọi môi trường
- sđt bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa… - giống sóng điện từ
2 Phân loại sóng vô tuyến
St
t
Loại Bước sóng( ) Tầng điện ly của Trái
đất
ứng dụng
Trang 44 Sóng cực ngắn
(Vi sóng: f>30MHz)
Truyền qua Truyền tin vào Vũ trụ
(Vệ tinh nhân tạo)
3 4 nguyên tắc truyền thông tin bằng sóng vô tuyến:
Dùng sđt cao tần; trộn sóng (Biến điệu sóng mang); tách sóng và khuếch đại.
4 Sơ đồ khối của máy thu và phát thanh đơn giản (đều có ít nhất 5 bộ phận)
Giống nhau Ăng ten phát; khuếch đại Ăng ten thu; khuếch đại(cao tần; âm tần)
Trung gian Mạch phát sóng điện từ cao tần
*Chú ý:
- Điện từ trường là trường vật chất gồm điện trường biến thiên với từ trường biến thiên.
- biến thiên cùng tần số, cùng pha và có phương vuông góc với nhau.
CHƯƠNG 5: SÓNG ÁNH SÁNG
- Ánh sáng nhìn thấy gồm 7 màu cơ bản: Đỏ; Da cam; vàng; Lục; lam; chàm và tím
Bước sóng trong chân không:
- Ánh sáng không nhìn được: hồng ngoại; tử ngoại; tia X (tia Rơn ghen) và tia gamma ( ).
St
t
I CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN Cách sử dụng
4
6 x = k.i
7 ∆d = ;∆d =
8
II LÝ THUYẾT CƠ BẢN
1 Hiện tượng tán sắc ánh sáng
- Ánh sáng trắng là ánh sáng được tạo nên từ vô số màu đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
Trang 5- Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu nhất định Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính Có 1 tần số xác định và không thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
- Chiết suất của một môi trường trong suốt xác định lớn nhất với màu tím, nhỏ nhất với màu đỏ.
2 Giao thoa ánh sáng
- là hiện tượng gặp nhau của 2 sóng ánh sáng kết hợp tạo nên những vạch sáng, vạch tối, xen kẽ và cách đều
- giúp nhân loại đo được bước sóng của mọi sóng điện từ
3 Các loại quang phổ
- cấu tạo của máy quang phổ: 3 bộ phận(ống chuẩn trực; hệ tán sắc và buồng tối)
- Các loại QP
Stt Quang phổ liên tục Quang phổ vạch
Phát xạ Hấp thụ Định nghĩa Là dải màu có màu biến đổi từ đỏ
đến tím
Là tập hợp 1 số vạch sáng, ngăn cách bởi các khoảng tối
Ngược lại
Nguồn phát Các vật nung nóng trên
20000C(nếu khí áp suất cao)
Đèn hơi; khí áp suất thấp
Đặc điểm Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của
nguồn sáng
Chỉ phụ thuộc vào bản chất của nguồn sáng
ứng dụng Đo nhiệt độ của nguồn sáng
(bằng phép phân tích quang phổ)
Xác định các nguyên tố có trong nguồn sáng
4 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
Bản chất Là sóng điện từ không nhìn thấy được
Bước sóng
Nguồn phát
Mọi vật có nhiệt độ từ O(K) Mọi vật có nhiệt độ từ 20000C trở
lên
Cơ thể người phát hồng ngoại 9000nm Mặt trời; hồ quang điện: phát tử
ngoại mạnh Nguồn có nhiệt độ 5000C đến 8000C phát hồng
ngoại mạnh
Tác dụng
và
Ứng dụng
Tác dụng nhiệt mạnh – Dùng để sấy; sưởi Tác dụng phát quang - ứng dụng
tìm vết nứt, xước trên sp đúc Tác dụng hóa học – chế tạo phim ảnh Tác dụng lên phim ảnh Gây hiện tượng quang điện trong – chế tạo mạch
điều khiển tự động
Gây hiện tượng quang điện với hầu hết các kim loại
Biến điệu được – chế tạo điều khiển từ xa Hủy diệt tế bào - ứng dụng tiệt
trùng, diệt khuẩn
5 Tia X và tia gamma
Bản chất Là sóng điện từ không nhìn thấy được
Bước sóng
Nguồn phát Ống Culitgiơ Nguồn phóng xạ
Trang 6Culitgiơ là ống phóng điện chân không
UAK cỡ vạn vôn; Anot là kim loại có khối lượng nguyên tử lớn (Pt; W)
Tác dụng
Ứng dụng
Tác dụng đâm xuyên mạnh - ứng dụng chụp X quang; kiểm tra bên trong các sp đúc; kiểm tra hành lý của hành khách…
Đầy đủ các tác dụng của các tia đã biết Hủy diệt tế bào mạnh - ứng dụng trị xạ
CHƯƠNG 6: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
St
t
I CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN Cách sử dụng
5
II LÝ THUYẾT CƠ BẢN
1 Hiện tượng quang điện
- HT quang điện ngoài chỉ xảy ra với kim loại; HT quang điện trong chỉ xảy ra với chất bán dẫn (chất quang dẫn)
2 Hiện tượng quang - phát quang
- KN: Hiện tượng một chất hấp thụ ánh sáng có bước sóng này rồi phát ra ánh sáng nhìn thấy Hồng ngoại
và sóng vô tuyến không thể gây phát quang
- Phân loại
+) Huỳnh quang: thời gian phát quang rất ngắn (< 10-8s), xảy ra với chất lỏng và khí
+) Lân quang: thời gian phát quang dài (10-8s đến vài ngày), xảy ra với chất rắn Ứng dụng sơn vạch kẻ
đường; biển báo giao thông đường bộ,…
- Đặc điểm: hay
3 Laze
- ĐN: là nguồn sáng phát ra dựa trên ứng dụng của hiện tượng phát xạ cảm ứng.
- Đặc điểm: chùm sáng song song, cường độ lớn và độ đơn sắc cao.
- Ứng dụng: dao mổ; khoan, cắt; đo đạc; truyền thông tin bằng cáp quang.
4 Mẫu nguyên tử Bo
- Trạng thái dừng: là trạng thái của nguyên tử Hiđrô có bán kính và năng lượng xác định.
- Các quỹ đạo trong nguyên tử Hiđrô:
Trang 7Tên K L M N O P … … …
Bán kính r0 4r0 9r0 16r0 25r0 36r0 49r0 64r0 81r0
Năng lượng E0
r0 = 5,3.10-11m: bán kính Bo; E0 = -13,6(eV) = Emin
- Hấp thụ và bức xạ năng lượng:
- Số bức xạ tối đa phát ra khi nung nóng(kích thích) khí H2:
- Năng lượng ion hóa nguyên tử H: W =
CHƯƠNG 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
St
t
I CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN Cách sử dụng
1
2
4
W = 931,5(mtr – ms); W > 0: Phản ứng tỏa NL là W
W<0: phản ứng thu năng lượng bằng
5 2mWđ = p2 hoặc 2mK = p2
6 ; k = : số chu kì
8
Chú ý: m(nguyên tử) = m + Z.me;
K = (m-m0)c2 =
II LÝ THUYẾT CƠ BẢN
1 Cấu tạo hạt nhân
- Hạt nhân có dạng hình cầu, bán kính cỡ 10-15m; mang điện +Z.e; gồm proton và nơtron
- Số p = Z = số thứ tự trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học = số electron ở vỏ nguyên tử; số n = A – Z
- qp = +1e; qn = 0; mp = 1,00728u = 1,0073u; mn = 1,00866u = 1,0087u; me = 5,486.10-4u = 5,5.10-4u
2 Phản ứng hạt nhân
- ĐN: là sự tương tác giữa các hạt nhân dẫn đến biến đổi thành các nhân khác.
- phân loại: phản ứng hạt nhân tự phát và phản ứng hạt nhân kích thích.
Trang 8- 2 phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
1 Phương
trình
0 1
1 0
95 42
139 57
235 92
1
0n U LaMo 2n 7e 1
0
4
2He n D
1 0
138 53
95 39
235 92
1
0n U YI 3n 36LiD 2He24
2 Đặc điểm
Giải phóng số nơtrôn trung bình = 2,5
ĐK xảy ra: nhiệt độ cao(108 0C) và mật
độ hạt đủ lớn, thời gian đủ dài
Các hạt nhân sau phản ứng có số khối TB
Nơtron chậm(Wđ nhỏ)
3 Ứng dụng
Chế tạo Bom hạt nhân (k > 1)
Chế tạo Bom H (Bom khinh khí) Chế tạo nhà máy điện hạt nhân(k = 1)
k: hệ số nhân nơtron
3 Phóng xạ
- ĐN: là phản ứng hạt nhân tự phát
- 3 tia phóng xạ:
Bản chất Dòng hạt nhân heli ( He4
2 ) Dòng electron Dòng phản hạt của
electron (Pozitron)
Là bức xạ điện từ
có
Kí hiệu = He4
2
Đặc điểm
phát ra với tốc độ 20.106m/s phát ra với tốc độ 300.106m/s (c)
Bị lệch trong điện trường( ) và từ trường( ) Không bị lệch
Chỉ đi kèm phóng xạ
Tác dụng
Đâm xuyên mạnh; tăng dần theo chiều Ion hóa không khí mạnh ( ) Tác dụng phát quang nhiều chất(Huỳnh quang) Hủy diệt tế bào mạnh(nguy hiểm với người và động vật)
Gây hiện tượng quang điện với tất cả các kim loại
-Chúc các em thành
công -Lớp 10:
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU Quy ước:
- Khoảng thời gian: t t t0 (Lúc vật bắt đầu CĐ chọn làm gốc 0 tính t0 = 0) 1.Quãng đường đi được : s = v.t
2.Tốc độ trung bình: vtb = 1 2
1 2
s s s
t t t
Trang 93 Phương trình chuyển động thẳng đều:
0
x x v t
Chú ý: Chiều (+) trùng chiều chuyển động.
- Vật CĐ cùng chiều dương v > 0, ngược chiều dương v < 0.
- Vật ở phía dương của trục tọa độ x > 0, ở phía âm của trục tọa độ x < 0.
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
Vận tốc tức thời : v s v0 a t
t
- Công thức liên hệ (hay còn gọi là công thức độc lập với thời gian)
2 2
0 2
v v a s
Lưu ý :
- Nhanh dần đều : a.v>0
- Chậm dần đều: a.v < 0
SỰ RƠI TỰ DO 1.Rơi tự do không vận tốc đầu: Là một chuyển động nhanh dần đều không
vận tốc đầu với gia tốc là g = 9,8 m/s2 (hoặc g = 10 m/s2)
v = gt; s = 1 2
2gt ( 1 2
2 D
h gt ); 2
2
D
v gh trong đó 1 2
2
h gt
2.Đặc điểm gia tốc rơi tự do:
- Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi cùng gia tốc g Gia tốc rơi tự do là
một đại lượng vectơ, có phương thẳng đứng chiều hướng xuống.
- Gia tốc phụ thuộc vào vị trí địa lý, thường lấy g = 9,8 (m/s2)
- Lên cao gia tốc g giảm, công thức tính g tại 1 vị trí có độ cao h:
2
D D
M
g G
G = 6,67.10-11 ; MĐ = 6.1024 kg ; RĐ = 6400 km
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
1 Tốc độ góc:
2
2 f 2 N
Trang 10trong đó là góc quét ứng với thời gian t
t
ht
v
R
4 Độ dài cung: s .R ( là góc quay)
TỔNG HỢP LỰC Tổng hợp hai lực bất kì:
F = F12 + F22 + 2.F1.F2.cos
* Đặc biệt:
- Hai lực cùng phương cùng chiều: F F1F2
- Hai lực cùng phương ngược chiều: F F F1 2
- Hai lực vuông góc: 2 2 2
1 2
F F F
CÂN BẰNG CHẤT ĐIỂM
1 Điều kiện cân bằng của một chất điểm: Tổng hợp tất cả các lực tác dụng
lên vật bằng 0
1 2 n 0
F F F r
BA ĐỊNH LUẬT NEWTON
m a
F hl
A
F FBA FAB.
* Hai lực trong định luật III là hai lực trực đối
3 Lực và phản lực:
- Luôn xuất hiện và mất đi từng cặp, là cặp lực trực đối nhau.
4 Quán tính: Tất cả mọi vật đều có quán tính, đại lượng đặc trưng cho mức
quán tính lớn hay nhỏ là khối lượng.
LỰC HẤP DẪN
Trang 111 Lực hấp dẫn: 1 2
2
hd
m m
R
Trong đó: G = 6,67.10-11
2
2
kg
m N
;
m1, m2 : Khối lượng của hai vật ; R là khoảng cách giữa hai vật.
2 Trọng lực: Là lực hấp dẫn của trái đất tác dụng lên vật
hd
( D )
M
m g m G
M = 6.1024 kg – Khối lượng Trái Đất ;
R = 6400 km là Bán kính Trái Đất.
( D )
M
g G
* Phụ thuộc vào độ cao của điểm ta xét.
* Càng lên cao càng giảm.
LỰC ĐÀN HỒI
1 Công thức: Fđh = k.| l |
Trong đó: k là độ cứng của lò xo (N/m) phụ thuộc vào vật liệu và kích thướt lò xo; | l| l l0 độ biến dạng của lò xo(m)
2 Lò xo treo thẳng đứng: P F dh mg k l
LỰC MA SÁT
1 Lực ma sát trượt: Fmstt.N
Trong đó:t– hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào tình trạng và bề mặt.
N – Áp lực của vật (lực nén vật lên bề mặt).
2 Hai trường hợp thường gặp:
- Vật chuyển động thẳng đều có ma sát: Fk = Fmst
- Vật chuyển động phương ngang chỉ có lực ma sát gây ra gia tốc : Fmst=m.a=
t N
LỰC HƯỚNG TÂM
r
v
m 2 2
ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG VẬT RẮN CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH
Trang 12Quy tắc: Tổng đại số các mô men lực làm vật quay theo kim đồng hồ bằng tổng đại số các mô men lực làm cho vật quay theo chiều ngược kim đồng hồ.
M M
Lưu ý: Mô men lực M là một đại lượng vec tơ, có phương vuông góc với lực F
và cánh tay đòn, có độ lớn : M = F.d
ĐỘNG LƯỢNG, BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
động với vận tốc v là một đại lượng được xác định bởi biểu thức: p m v
Đơn vị động lượng: kgm/s hay kgms-1.
Dạng khác của định luật II Newton: Độ biến thiên của động lượng bằng
xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó F t. p
2 Định luật bảo toàn động lượng: Tổng động lượng của một hệ cô lập, kín
luôn được bảo toàn phe const
3 Những lưu ý khi giải các bài toán liên quan đến định luật bảo toàn động lượng:
Với hệ vật : Áp dụng động lượng hệ vật: pp1p2 Tìm độ lớn căn
cứ vào yếu tố sau:
Nếu: p1 p2 pp1 p2
Nếu: p1 p2 pp1 p2
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA
1 Công cơ học:
Công A của lực F thực hiện để dịch chuyển trên một đoạn đường s được xác định bởi biểu thức:
A F s F s Trong đó là góc hợp bởi Fvà hướng của chuyển động.
Các trường hợp xảy ra:
+ = 0o => cos = 1 => A = Fs > 0: lực tác dụng cùng chiều với chuyển động.
+ 0o < < 90o =>cos > 0 => A > 0;
Trang 13Hai trường hợp này công có giá trị dương nên gọi là công phát động.
+ 90o < < 180o =>cos < 0 => A < 0;
+ = 180o => cos = -1 => A = -Fs < 0: lực tác dụng ngược chiều với chuyển động.
Trường hợp này công có giá trị âm, nên gọi là công cản;
2 Công suất:
Công suất P của lực F thực hiện dịch chuyển vật s là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công trong một đơn vị thời gian, hay còn gọi là tốc độ sinh công.
P = At Đơn vị công suất: (W)
ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG – CƠ NĂNG
1.Năng lượng: Là một đại lượng vật lí đặc trưng cho khả năng sinh công của
vật Mọi sự vật đều có năng lượng.
+ Năng lượng tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau: như cơ năng, nội năng, năng lượng điện trường, năng lượng từ trường….
+ Năng lượng có thể chuyển hoá qua lại từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
Lưu ý: Công là số đo phần năng lượng bị biến đổi.
2 Động năng: Là dạng năng lượng của vật gắn liền với chuyển động của vật.
Wđ = 21 mv2(J) m(kg), v(m/s)
Định lí về độ biến thiên của động năng (hay còn gọi là định lí động năng):
Độ biến thiên của động năng bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật, nếu công này dương thì động năng tăng, nếu công này âm thì động năng giảm;
Wđ =21 m 2
2
v - 21 m 2
1
v = AF Với AF là công của tổng ngoại lực tác dụng lên vật
với Wđ = 21 m 2
2
v - 21 m 2
1
v = 21 m( 2
2
v - 2 1
v ) là độ biến thiên của động năng.
Lưu ý: + Động năng là đại lượng vô hướng, có giá trị dương;
Trang 14+ Động năng của vật có tính tương đối, vì vận tốc của vật là một đại lượng có tính tương đối.
3 Thế năng: Là dạng năng lượng có được do tương tác.
+ Thế năng trọng trường: Wt = mgh;
2
1
kx2.
Định lí về độ biến thiên của thế năng: Wt = Wt1 – Wt2 = AF
Lưu ý: Thế năng là một đại lượng vô hướng có giá trị dương hoặc âm
4 Cơ năng: Cơ năng của vật bao gồm động năng của vật có được do nó
chuyển động và thế năng của vật có được do nó tương tác W = Wđ +
Wt
* Cơ năng trọng trường: W =
2
1
mv2 + mgz
* Cơ năng đàn hồi: W = 12 mv2 + 21 k(l)2
Định luật bảo toàn cơ năng: Cơ năng toàn phần của một hệ cô lập luôn bảo
toàn
W = const
Lưu ý: + Trong một hệ cô lập, động năng và thế năng có thể chuyển hoá cho
nhau, nhưng năng lượng tổng cộng là cơ năng bảo toàn
+ Trong trường hợp cơ năng không được bảo toàn, phần cơ năng biến đổi là do công của ngoại lực tác dụng lên vật.
) cos (cos
.
) cos 2 cos 3 (
m g
m :khối lượng của con lắc (kg)
THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ - CẤU TẠO CHẤT
Các khái niệm cơ bản: