1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG KHU ĐÔ THỊ CAO CẤP

303 134 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 303
Dung lượng 12,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đây là báo cáo đánh giá tác động môi trường về khu đô thị cao cấp ..tài liệu tham khảo này giúp các bạn có thể tự làm cho mình một báo cáo đánh giá tác động môi trường hoàn chỉnh và đúng cấu trúc nhất

Trang 1

DANH MỤC HÌNH

MỞ ĐẦU

I XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN -12

I.1 Xuất xứ dự án -12

I.2 Cơ quan phê duyệt dự án -13

I.3 Mối quan hệ với các quy hoạch phát triển -13

II CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM 14

II.1 Các căn cứ pháp luật -14

II.1.1 Các căn cứ chung -14

II.1.2 Các quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: -17

II.1.3.Các căn cứ pháp lí do UBND tỉnh ban bành -18

II.2 Các văn bản pháp lí liên quan đến dự án -19

II.2 Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong ĐTM -19

III TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM -19

III.1 Tổ chức thực hiện -19

III.2 Danh sách những người tham gia lập báo cáo ĐTM -20

IV PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐTM 22

CHƯƠNG 1 MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1.1 TÊN DỰ ÁN -24

1.2 CHỦ DỰ ÁN -24

1.3 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN -24

1.3.1 Vị trí địa lý -24

1.3.2 Mô tả hiện trạng sử dụng đất của dự án và mối liên hệ với các đối tượng -27

1.3.2.1 Đặc điểm hiện trạng sử dụng đất của dự án -27

1.3.2.2 Mối liên hệ với các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội của dự án -27

1.4 NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN -28

1.4.1 Mô tả mục tiêu dự án -28

1.4.2 Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình của dự án -29

1.4.2.1 Quy mô sử dụng đất và phương án kiến trúc cảnh quan của dự án -29

1.4.2.2 Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình chính -35

1.4.2.3 Khối lượng và quy mô các hạng mục phụ trợ -39

1.4.3 Biện pháp tổ chức, công nghệ thi công xây dựng các hạng mục công trình -56

1.4.3.1 Đền bù giải phóng mặt bằng -56

1.4.3.2 Công tác chuẩn bị -58

1.4.3.3 Thi công san nền và hạ tầng kỹ thuật -60

1.4.3.2 Thi công xây dựng các hạng mục công trình kiến trúc của dự án -69

Trang 2

1.4.5.1 Máy móc thiết bị phục vụ thi công dự án -72

1.4.5.2 Danh mục máy móc, thiết bị trong giai đoạn vận hành dự án -74

1.4.6 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu -75

1.4.6.1 Nhu cầu sử dụng, phương án cung cấp vật liệu -75

1.4.6.2 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, điện, nước phục vụ thi công -78

1.4.7 Trình tự đầu tư và tiến độ thực hiện dự án -80

1.4.7.1 Giai đoạn chuẩn bị -80

1.4.7.2 Giai đoạn thi công dự án -80

1.4.7.3 Giai đoạn vận hành -81

1.4.8 Vốn đầu tư -81

1.4.8.1 Chi phí đầu tư dự án -81

1.4.8.2 Phương thức huy động vốn -81

1.4.9 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án -81

1.4.8.2 Tổ chức thực hiện dự án -81

1.4.8.3 Cơ cấu, tổ chức nhân sự -81

MỞ ĐẦU CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC DỰ ÁN 2.1 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG -85

2.1.1 Điều kiện địa lý, địa hình -85

2.1.1.1 Điều kiện địa hình -85

2.1.1.2 Điều kiện địa chất công trình -85

2.1.1.3 Địa chất thuỷ văn -88

2.1.2 Đặc điểm về khí tượng, khí hậu -88

2.1.2.1.Khí tượng -89

2.1.2.2 Các hiện tượng thời tiết bất thường -94

2.1.3 Điều kiện thủy văn, hải văn -94

2.1.3.1 Chế độ thủy văn dòng chảy -94

2.1.3.2 Chế độ hải văn -97

2.1.4 Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường vật lý -99

2.1.4.1 Lựa chọn vị trí, các thông số, phương pháp và trang thiết bị quan trắc, phân tích đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường của khu vực dự án -100

2.1.4.2 Kết quả quan trắc và phân tích hiện trạng môi trường -105

2.1.5 Hiện trạng tài nguyên sinh học -108

2.1.5.1 Nguồn tài liệu, số liệu đánh giá -108

2.1.5.2 Đánh giá chung về hiện trạng tài nguyên sinh học khu dự trữ sinh quyển Cù Lao Chàm - Hội An -109

2.1.5.3 Đánh giá về hiện trạng đa dạng sinh học của dự án -113

Trang 3

2.2.2.2 Điều kiện xã hội -116

2.2.2 Đánh giá về điều kiện kinh tế xã hội các đối tượng thuộc diện đền bù, giải phóng mặt bằng của dự án -117

2.2.3 Đánh giá tổng hợp điều kiện kinh tế - xã hội khu vực dự án -118

2.2.3.1 Về điều kiện kinh tế - xã hội -118

2.2.3.2 Về hạ tầng kỹ thuật -118

MỞ ĐẦU CHƯƠNG 3 ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 3.1 ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG 3.1.1 Đánh giá khái quát về các tác động môi trường của dự án -120

3.1.1.1 Nhận dạng nguồn gây tác động môi trường của dự án -120

3.1.1.2 Nhận dạng về đối tượng và quy mô bị tác động môi trường của dự án -122

3.1.1.3 Đánh giá tổng quát về các tác động môi trường trong quá trình thực hiện dự án -127

3.1.2 Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn chuẩn bị dự án -134

3.1.2.1 Đánh giá tính phù hợp của vị trí dự án với điều kiện môi trường tự nhiên và kinh tế - xã hội khu vực thực hiện dự án -134

3.1.2.2 Đánh giá về phương án quy hoạch sử dụng đất của dự án -135

3.1.2.3 Đánh giá tác động do đền bù giải phóng mặt bằng của dự án -137

3.1.2.4 Đánh giá tác động do các hoạt động phá dỡ, phát quang, dọn dẹp mặt bằng và chuẩn bị công trường thi công dự án -141

3.1.3 Đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn thi công dự án -151

3.1.3.1 Đánh giá dự báo các tác động môi trường liên quan đến chất thải -151

3.1.3.2 Đánh giá dự báo các tác động môi trường không liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi công dự án -177

3.1.3.3 Đánh giá các tác động đối với yếu tố kinh tế - xã hội của khu vực dự án 187

3.1.3.4 Đánh giá các tác động đối với hệ sinh thái và đa dạng sinh học -191

3.1.4 Đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn vận hành -193

3.1.4.1 Các tác động môi trường liên quan đến chất thải -193

3.1.3.2 Đánh giá các tác động môi trường không liên quan đến chất thải -208

3.2 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG GÂY NÊN BỞI CÁC RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN -211

3.2.1 Đối với giai đoạn chuẩn bị và thi công dự án -211

3.2.1.1 Bom mìn tồn lưu trong lòng đất -211

3.2.1.2 Ngập úng cục bộ -211

3.2.1.3 Sự cố cháy nổ -212

3.2.1.4 Rò rỉ, tràn dầu -212

3.2.1.5 Sự cố tai nạn lao động -213

Trang 4

3.2.2.2 Sự cố tai nạn, ách tắc giao thông đô thị -216

3.2.2.3 Sự cố hệ thống thoát nước thải -216

3.2.2.4 Sự cố sụt lún công trình -217

3.2.2.5 Đánh giá rủi ro môi trường -218

3.3 NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, TIN CẬY CỦA CÁC ĐÁNH GIÁ- 218 MỞ ĐẦU CHƯƠNG 4 BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG XẤU, PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG -222

4.1 BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA DỰ ÁN -222

4.1.1 Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai đoạn chuẩn bị -222

4.1.1.1 Phương án đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển của khu vực trong quy hoạch, thiết kế xây dựng dự án -222

4.1.1.2 Biện pháp phòng ngừa và giảm thiểu tác động do đền bù giải phóng mặt bằng của dự án -223

4.1.1.3 Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động môi trường do giải phóng mặt bằng, chuẩn bị công trường thi công -229

4.1.2 Biện pháp phòng ngừa và giảm thiểu các tác động xấu trong giai đoạn thi công dự án -233

4.1.2.1 Biện pháp tổng thể bảo vệ môi trường trong thi công các hạng mục dự án- -233 4.1.2.2 Biện pháp phòng ngừa và giảm thiểu tác động môi trường liên quan đến chất thải trong thi công dự án -233

4.1.2.3 Biện pháp giảm thiểu tác động không liên quan chất thải -245

4.1.2.8 Biện pháp phòng ngừa và giảm thiểu các tác động đối môi trường sinh thái trong giai đoạn thi công dự án -251

4.1.3 Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động xấu trong giai đoạn vận hành -252

4.1.3.1 Biện pháp tổng thể bảo vệ môi trường trong vận hành dự án -252

4.1.3.1 Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động do chất thải trong vận hành 254

4.1.3.2 Phòng ngừa và giảm thiểu tác động không liên quan chất thải -263

4.2 BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA ỨNG PHÓ SỰ CỐ RỦI RO -266

4.2.1 Phòng ngừa ứng phó sự cố rủi ro trong giai đoạn chuẩn bị và thi công -266

4.2.1.1 Bom mìn tồn lưu trong lòng đất -266

4.2.1.2 Ngập úng cục bộ -266

4.2.1.3 Phòng ngừa và ứng phó sự cố cháy nổ -267

4.2.1.4 Phòng ngừa và ứng phó sự cố rò rỉ, tràn dầu -271

4.2.1.5 Biện pháp phòng ngừa và ứng phó đối với sự cố tai nạn lao động -271

4.2.1.3 Biện pháp ứng phó khi xảy ra sự cố tai nạn giao thông -271

Trang 5

4.2.2.4 Phòng ngừa sự cố hạ tầng kỹ thuật -276

4.2.2.8 Biện pháp ứng phó khi xảy ra thiên tai -278

4.3 PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG -279

4.3.1 Tóm tắt dự toán kinh phí thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường -279

4.3.1.1 Danh mục các công trình bảo vệ môi trường -279

4.3.1.2 Các biện pháp bảo vệ môi trường -280

4.3.2 Phương án tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 281

4.3.2.1 Phương án tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong thi công dự án -281

4.3.2.2 Phương án tổ chức vận hành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn hoạt động -282

CHƯƠNG 5 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG -283

5.1 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG -283

5.1.1 Mục tiêu của chương trình quản lý môi trường -283

5.1.2 Nội dung chương trình quản lý môi trường -283

5.2 CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG -290

5.2.1 Giám sát môi trường trong giai đoạn chuẩn bị và thi công dự án -290

5.2.1.1 Giám sát chất thải rắn và chất thải nguy hại -290

5.2.1.2 Giám sát chất lượng nước thải -290

CHƯƠNG 6. -292

THAM VẤN CỘNG ĐỒNG -292

6.1 TÓM TẮT VỀ QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC THAM VẤN CỘNG ĐỒNG -292

6.1.1 Tóm tắt về quá trình tổ chức tham vấn UBND xã Cẩm Thanh -292

6.1.2 Tóm tắt về quá trình tổ chức họp tham vấn cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự án -292

6.2 KẾT QUẢ THAM VẤN CỘNG ĐỒNG -292

6.2.1 Ý kiến của đại diện UBND xã Cẩm Thanh -292

6.2.2 Ý kiến của đại diện cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự án -293

6.2.3 Ý kiến phản hồi và cam kết của chủ dự án đối với các đề xuất, kiến nghị, yêu cầu của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư được tham vấn -293

KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT 1 KẾT LUẬN -294

2 KIẾN NGHỊ -295

3 CAM KẾT -296

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 7

AQI Chỉ số chất lượng không khí

BĐKH Biến đổi khí hậu

BTTN Bảo tồn thiên nhiên

BVMT Bảo vệ môi trường

BVTV Bảo vệ thực vật

CKBVMT Cam kết bảo vệ môi trường

CL, QH, KH Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch

CNTT Công nghiệp thông tin

CNTT Cấp nước tập trung

CTCN Chất thải công nghiệp

CTNH Chất thải nguy hại

CTNN Chất thải nông nghiệp

KCNC Khu công nghệ cao

Trang 8

KHCNMT Khoa học công nghệ và môi trường

QCVN Quy chuẩn Việt nam

QLNN Quản lý nhà nước

QTMT Quan trắc môi trường

QTPT Quan trắc & phân tích

SXSH Sản xuất sạch hơn

TCMT Tiêu chuẩn môi trường

TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam

TCXDVN Tiêu chuẩn xây dựng Việt nam

TNMT Tài nguyên môi trường

TXLNT Trạm xử lý nước thải

UNEP Chương trình môi trường Liên hiệp Quốc

VSMT Vệ sinh môi trường

Trang 9

Bảng 0 2 Danh mục các phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM 18

Bảng 1 1 Tọa độ vị trí các điểm giới hạn phạm vi dự án 24

Bảng 1 2 Tổng hợp kết quả đánh giá hiện trạng sử dụng đất của dự án 27

Bảng 1 3 Tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất của dự án 29

Bảng 1 4 Tổng hợp quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản của dự án 30

Bảng 1 5 Tổng hợp quy mô sử dụng đất của dự án 31

Bảng 1 6 Tổng hợp khối lượng thiết kế san nền của dự án 40

Bảng 1 7 Bảng tổng hợp khối lượng các hạng mục thoát nước mưa của dự án 42

Bảng 1 8 Tổng hợp khối lượng, quy mô thiết kế các hạng mục công trình giao thông đô thị 43

Bảng 1 9 Tổng hợp kết quả tính toán nhu cầu cấp điện của dự án 45

Bảng 1 10 Tổng hợp khối lượng, quy mô thiết kế hệ thống cấp điện của dự án 47

Bảng 1 11 Tổng hợp khối lượng và quy mô thiết kế hệ thống thông tin liên lạc 48

Bảng 1 12 Tổng hợp kết quả tính toán nhu cầu sử dụng nước của dự án 50

Bảng 1 13 Tổng hợp khối lượng và quy mô cấp nước của dự án 52

Bảng 1 14 Tổng hợp kết quả tính toán nhu cầu thoát nước thải bẩn của dự án 53

Bảng 1 15 Tổng hợp khối lượng và quy mô thiết kế hệ thống thoát nước thải 54

Bảng 1 16 Tổng hợp khối lượng phát sinh chất thải rắn sinh hoạt từ hoạt động của dự án 55

Bảng 1 17 Tổng hợp khối lượng đền bù giải phóng mặt bằng của dự án 57

Bảng 1 18 Tổng hợp khối lượng thi công san nền và hạ tầng kỹ thuật của dự án 63

Bảng 1 19 Tổng hợp khối lượng thi công các hạng mục công trình kiến trúc 70

Bảng 1 20 Thống kê các phương tiện, máy móc thi công sử dụng dầu DO bố trí thường xuyên trên công trường thi công 72

Bảng 1 21 Tổng hợp nhu cầu sử dụng máy móc thiết bị sử dụng điện trong giai đoạn thi công của dự án 73

Bảng 1 22 Danh mục các trang thiết bị chủ yếu phục vụ giai đoạn vận hành của dự án 74

Bảng 1 23 Tổng hợp khối lượng đào đắp đất và nhu cầu bổ sung đất đắp nền 76

Bảng 1 24 Tổng hợp nhu cầu sử dụng vật liệu phục vụ thi công xây dựng dự án 77

Bảng 1 25 Tổng hợp nhu cầu sử dụng dầu DO trong giai đoạn thi công dự án 78

Bảng 1 26 Khái toán kinh phí xây dựng 81

Bảng 1 27 Tổng hợp các thông tin chính của dự án và các yếu tố môi trường có khả năng phát sinh 83

Bảng 3 1 Kết quả nhận dạng nguồn gây tác động môi trường trong giai đoạn chuẩn bị 120

Bảng 3 2 Nhận dạng đối tượng và quy mô bị tác động từ các hoạt động của dự án 123 Bảng 3 3 Hệ thống định lượng các thông số tác động 128

Bảng 3 4 Xếp hạng tác động theo thang điểm 130

Trang 10

133

Bảng 3 7 Tổng hợp các số liệu và kết quả tính toán tải lượng ô nhiễm bụi khuếch tán do chuẩn bị mặt bằng thi công dự án 142

Bảng 3 8 Kết quả dự báo mức độ gia tăng nồng độ ô nhiễm bụi khuếch tán đối với môi trường không khí do các hoạt động 143

Bảng 3 9 Hệ số khối lượng thực bì đối với các thảm thực vật đặc trưng 148

Bảng 3 10 Tổng hợp kết quả tính toán dự báo khối lượng sinh khối thực vật phát quang của dự án 149

Bảng 3 11 Tổng hợp khối lượng thi công tạo nguồn bụi khuếch tán 151

Bảng 3 12 Tổng hợp khối lượng thi công trung bình tháng tạo nguồn bụi khuếch tán 152

Bảng 3 13 Kết quả dự báo mức độ gia tăng nồng độ ô nhiễm bụi khuếch tán đối với không khí khu vực thi công dự án 152

Bảng 3 14 Kết quả tính toán tải lượng ô nhiễm bụi, khí thải động cơ các loại máy móc, thiết bị tham gia chuẩn bị công trường của dự án 154

Bảng 3 15 Kết quả tính toán nồng độ ô nhiễm bụi, khí thải từ ống khói thải của các thiết bị sử dụng dầu DO 154

Bảng 3 16 Tổng hợp kết quả dự báo ô nhiễm cộng hưởng khi vận hành các máy móc, thiết bị sử dụng dầu DO trên công trường 155

Bảng 3 17 Tỷ trọng các chất ô nhiễm trong quá trình hàn điện kim loại 157

Bảng 3 19 Hệ số tham khảo phát thải bụi, khí thải từ hàn thi công 157

Bảng 3 20 Tổng hợp khối lượng vận chuyển ngoài phạm vi dự án 158

Bảng 3.21 Hệ số phát thải chất ô nhiễm đối với xe tải chạy trên đường 159

Bảng 3.22 Kết quả dự báo tải lượng ô nhiễm bụi, khí thải động cơ của các phương tiện vận tải thi công trên các tuyến đường công vụ ngoài dự án 159

Bảng 3 23 Kết quả tính toán mức độ gia tăng ô nhiễm do bụi đối với môi trường không khí khu vực tuyến vận chuyển phục vụ thi công dự án 160

Bảng 3 24 Hệ số dự báo tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt

tính cho 1 người/ngđ 164

Bảng 3 25 Kết quả tính toán dự báo tải lượng và nồng độ cao nhất đối với các chỉ tiêu ô nhiễm đặc trưng của nước thải sinh hoạt trong thi công dự án 165

Bảng 3 26 Tổng hợp kết quả tính toán lưu lượng nước mưa chảy tràn bề mặt, tải lượng và nồng độ ô nhiễm TSS của dự án 169

Bảng 3 27 Tổng hợp kết quả dự báo khối lượng phát sinh chất thải rắn xây dựng trong giai đoạn thi công dự án 173

Bảng 3 28 Kết quả tính toán dự báo khối lượng CTNH phát sinh trong giai đoạn thi công dự án 175

Bảng 3 29 Mức ô nhiễm tiếng ồn tương đương trung bình 1h đối với nguồn ồn chủ yếu trong thi công dự án 178

Bảng 3 30 Kết quả dự báo mức ồn lan truyền đối với vận hành các phương tiện, máy móc tham gia thi công dự án 180

Bảng 3 31 Mức độ rung động tại nguồn và lan truyền của một số máy móc xây dựng điển hình sử dụng trong thi công dự án 184

Bảng 3 32 Dự báo lưu lượng các loại phương tiện giao thông vận tải hoạt động trong khu vực dự án vào giờ cao điểm 193

Trang 11

khu vực dự án 195

Bảng 3 36 Hệ số tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải do sự đốt cháy LPG 197

Bảng 3 37 Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải máy phát điện 200

Bảng 3 38 Các hợp chất gây mùi liên quan với nước thải chưa xử lý 201

Bảng 3 39 Tổng hợp kết quả tính toán lưu lượng nước thải sinh hoạt trong vận hành dự án 202

Bảng 3 40 Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt

trong giai đoạn vận hành dự án 202

Bảng 3 41 Nồng độ ô nhiễm nước thải sinh hoạt giai đoạn vận hành dự án 203

Bảng 3 42 Tổng hợp giá trị Fi và i phục vụ tính toán hệ số  204

Bảng 3 43 Khối lượng CTNH phát sinh trong giai đoạn vận hành dự án 208

Bảng 3 44 Giá trị trung bình về mức ồn tối đa cho phép của các phương tiện giao thông đô thị 208

Bảng 3 45 Một số nguyên nhân gây ra cháy nổ tại các khu vực của Dự án 214

Bảng 3 46 Độ tin cậy của các phương pháp ĐTM 218

Bảng 3 47 Mức độ chi tiết và độ tin cậy của các đánh giá tác động môi trường 219

Bảng 4.1 Các nguyên tắc áp dụng với thu hồi đất vĩnh viễn 225

Bảng 4 2 Các nguyên tắc áp dụng với thu hồi đất tạm thời 226

Bảng 4 3 Danh sách các loại chất thải nguy hại chính trong thi công dự án 244

Bảng 4 4 Các thông số bên trong nhà của hệ thống điều hoà 255

Bảng 4 5 Quy định về dán nhãn chất thải nguy hại khi đưa vào lưu chứa chở xử lý261 Bảng 4 6 Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn và rung động từ các thiết bị 263

Bảng 4 7 Kết quả dự báo tình trạng ngập úng 266

Bảng 4 8 Danh mục các phương tiện chữa cháy tại chỗ dự kiến đầu tư cho giai đoạn thi công dự án 268

Bảng 4 9 Danh sách lực lượng, phương tiện dự kiến huy động ứng cứu sự cố cháy nổ trong thi công dự án 269

Bảng 4 10 Dự trù kinh phí PCCC hàng năm của Dự án 272

Bảng 4 11 Danh sách lực lượng, phương tiện dự kiến huy động ứng cứu sự cố cháy nổ trong thi công dự án 274

Bảng 4 12 Phân tích kịch bản xảy ra sự cố quản lí thải nguy hại 278

Bảng 4.13 Danh mục và dự toán chi phí đầu tư các công trình bảo vệ môi trường 279

Bảng 5 1 Chương trình quản lý môi trường 284

Bảng 5 3 Dự toán kinh phí giám sát môi trường trong giai đoạn thi công dự án

tính cho 1 lần giám sát 291

Trang 12

Hình 1 2 Bản vẽ mô tả hiện trạng sử dụng đất của dự án 26

Hình 1 3 Bản vẽ mô tả phương án kiến trúc khu thương mại và dịch vụ cửa ngõ 33

Hình 1 4 Hình ảnh minh họa cho giải pháp kiến trúc xanh của khu khách sạn 34

Hình 1 5 Bản vẽ mô tả phương án bố trí kiến trúc cảnh quan khu nhà vườn của dự án 34

Hình 1 6 Bản vẽ mô tả phương án kiến trúc khu biệt thự của dự án 35

Hình 1 7 Vị trí công trình khách sạn 38

Hình 1 8 Chiều cao nhà ở nhà vườn song lập 38

Hình 1 9 Chiều cao xây dựng nhà biệt thự đơn lập 39

Hình 1 10 Minh hoạ chiều cao xây dựng nhà phố thương mại 2 mặt tiền 39

Hình 1 11 Bản vẽ mô tả mặt cắt xây dựng các tuyến đường 44

Hình 1 12.Sơ đồ tổ chức quản lý vận hành dự án dự án 82

Hình 2 1 Biểu đồ đánh giá nhiệt độ trung bình tháng của khu vực dự án 89

Hình 2 2 Biểu đồ độ ẩm trung bình các tháng trong năm của khu vực dự án 90

Hình 2 3 Biểu đồ lượng mưa trung bình các tháng trong năm của khu vực dự án 91

Hình 2 4 Biểu đồ số giờ nắng trung bình các tháng trong năm của khu vực dự án 92

Hình 2 5 Biểu đồ vận tốc gió trung bình các tháng trong năm của khu vực dự án 93

Hình 2 6 Bản đồ phân bố RNM và cỏ biển ở hạ lưu sông Thu Bồn 110

Hình 3 1 Biểu đồ đánh giá nồng độ ô nhiễm bụi khuếch tán (TSP) đối với tuyến vận chuyển phục vụ thi công của dự án 162

Hình 3 1 Biểu đồ đánh giá nồng độ ô nhiễm khí thải SO2 đối với tuyến vận chuyển phục vụ thi công của dự án 162

Hình 3 1 Biểu đồ đánh giá nồng độ ô nhiễm khí thải NO2 đối với tuyến vận chuyển phục vụ thi công của dự án 162

Hình 3 1 Biểu đồ đánh giá nồng độ ô nhiễm khí thải CO đối với tuyến vận chuyển phục vụ thi công của dự án 163

Hình 4 1 Ảnh tham khảo mô hình nhà vệ sinh tạm bố trí trên công trường 238

Hình 4 4 Sơ đồ nguyên tắc các kỹ thuật giảm thiểu tác động môi trường do hoạt động của máy phát điện dự phòng 256

Hình 4 18 Sơ đồ rút gọn quy trình ứng phó khẩn cấp đối với sự cố cháy nổ 274

Hình 4 7 Sơ đồ tổ chức thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường trong thi công 281

Hình 4 8 Sơ đồ tổ chức thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường trong thi công 282

Trang 13

Quảng Nam là tỉnh miền Trung của đất nước, là một trong 4 tỉnh thuộc VùngKinh tế trọng điểm Trung Bộ Quảng Nam có đường bờ biển dài (khoảng 125km) vàđẹp, có nhiều danh lam thắng cảnh có sức hút du lịch lớn như Phố cổ Hội An, Thánhđịa Mỹ Sơn, Khu Du lịch sinh thái biển đảo Cù Lao Chàm - Hội An, Khu Du lịch KỳHà, Tuy có nhiều lợi thế để thu hút đầu tư, phát triển ngành du lịch, đặc biệt là dulịch biển, nhưng thực tế cho thấy, mặc dù số lượng khách đến du lịch tại Quảng Namđông nhưng số lượng khách lưu lại trên địa bàn tỉnh chỉ chiếm một phần nhỏ do hạtầng các cơ sở nghỉ ngơi, giải trí trên địa bàn tỉnh còn nhiều hạn chế về số lượng vàchất lượng.

Theo quy hoạch phát triển tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Namđến năm 2015 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo quyết định số148/2005/QĐ-TTg ngàỵ 17 tháng 06 năm 2005, ngành du lịch của tỉnh sẽ phát triểntheo hướng khai thác hết các tiềm năng du lịch biển, thắng cảnh, nghỉ ngơi giải trí và

du lịch văn hóa (đặc biệt là văn hóa Chàm), trong đó sẽ xây dựng thị xã Hội An thànhtrung tâm du lịch, xây dựng khu vực ven biển phía Bắc tỉnh thành khu du lịch nghỉdưỡng cao cấp, xây dựng tuyến du lịch cao cấp Hội An - Kỳ Hà - Tam Hải,

Phát huy những kết quả đã đạt được, UBND tỉnh Quảng Nam tiếp tục địnhhướng tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Quảng Nam đến năm 2025 và tầm nhìnđến năm 2030 trong đó phấn đấu tăng trưởng GDP bình quân của tinh thời kỳ 2016-

2020 đạt 11,5%, thởi kỳ 2021- 2025 đạt 11%/năm Đến năm 2020 tỷ trọng côngnghiệp, xây dựng chiếm 44,5%, dịch vụ chiếm 46,5% và nông lâm nghiệp chiếm 9%;đến năm 2025 tỷ trọng công nghiệp, xây dựng chiếm 46,0%, dịch vụ chiếm 47,5% vànông lâm nghiệp di trì ổn định 6,5%;

Định hướng phát triển du lịch khu vực ven biển phía Bắc tỉnh đã được UBNDtỉnh Quảng Nam cụ thể hóa bằng việc lập quy hoạch tỷ lệ 1/2000 khu vực ven biển códiện tích 8.000 ha kéo dài từ phía Nam sông Cửa Đại (huyện Duy Xuyên) đến thànhphố Tam Kỳ phục vụ cho các dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật phục vụ ngành du lịch.Quy hoạch này được lập có gắn kết chặt chẽ với quy hoạch sắp xếp dân cư phòngtránh và giảm nhẹ thiệt hại thiên tai vùng ven biển tỉnh Quảng Nam (được phê duyệttại Quyết định sổ 1747/QĐ-UBND ngày 21/5/2008 của UBND tỉnh Quảng Nam vềviệc phê duyệt Dự án tổng thể sắp xếp dân cư phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại thiêntai vùng ven biển tỉnh Quảng Nam), trong đó bao gồm việc triển khai các dự án khudân cư en đường dẫn cầu Cửa Đại tại địa bàn xã Cẩm Thanh, thành phố Hội An

Dự án khu đô thị Võng Nhi là một trong 05 dự án được xây dựng trên quỹ đấtđối ứng nhằm thu hồi vốn đầu tư xây dựng Công trình Cầu Km0+317 trên tuyếnđường dẫn phía Bắc cầu Cửa Đại theo hình thức hợp đồng xây dựng – chuyển giao(Hợp đồng BT) do Công ty cổ phần Đạt Phương làm Chủ đầu tư, chuyển giao nhiệm

vụ chủ dự án cho công ty cho Công ty cổ phần Đạt Phương Hội An làm chủ đầu tưbằng văn bản số 2791/QĐ-UBND ngày 02/08/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam

Về cơ bản, khu đô thị Võng Nhi nằm trong tổng thể quy hoạch các khu dân cưven đường dẫn cầu Cửa Đại nằm trong tổng thể điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất củatỉnh Quảng Nam đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnhQuảng Nam đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 18 /2016/NQ-HĐND, ngày

Trang 14

số 389 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2011 về việc Phê duyệt quy hoạch vùngĐông tình Quảng Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

Bên cạnh đó với nhu cầu đầu tư phát triển các khu đô thị trong khu vực hướngđến mục tiêu phát triển bền vững, hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội

và phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế, xã hội địa phương Tại Quyết định số UBND, ngày 25/2/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam- Về việc phê duyệt chủ trươngđầu tư xây dựng cầu KM0+317 nằm trên đường dẫn phía Bắc cầu Cửa Đại và Quyếtđịnh số 958/QĐ-UBND, ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam Phê duyệt báocáo nghiên cứu khả thi xây dựng công trình Cầu Km0+317 trên tuyến đường dẫn phíaBắc cầu Cửa Đại theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (Hợp đồng BT) Công ty cổ phần Đạt Phương với năng lực về tài chính và chuyên môn đã đượcUBND tỉnh phê duyệt lựa chọn làm nhà đầu tư xây dựng công trình Cầu Km0+317trên tuyến đường dẫn phía Bắc cầu Cửa Đại theo hình thức Hợp đồng Xây dựng -Chuyển giao (Hợp đồng BT) theo Quyết định số 2531/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 củaUBND tỉnh Quảng Nam Thực hiện Thông báo số 249/TB-UBND ngày 13/06/2016của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thỏa thuận địa điểm xây dựng các khu dân cư,khu đô thị phía Bắc cầu Cửa Đại thuộc thành phố Hội An, Khu đô thị Võng Nhi là mộttrong các khu đô thị được UBND tỉnh giao cho chủ đầu tư khai thác nhằm xác định cơ

08/QĐ-sở tính toán hoàn vốn đầu tư và lợi nhuận cho nhà đầu tư

Với chủ trương đầu tư, Công ty Cổ phần Đạt Phương đã lập hồ sơ quy hoạch xâydựng chi tiết tỷ lệ 1/500 của dự án "Khu đô thị Võng Nhi" nằm tại xã Cẩm Thanh,thành phố Hội An và đã được UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt theo Quyết định số3080/QĐ-UBND, ngày 24/8/2017 Theo đó quy mô xây dựng dự án khoảng 15,6ha(>10ha), khu đất nằm trong vùng đệm của khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù LaoChàm - Hội An do đó dự án thuộc nhóm các dự án phải lập báo cáo ĐTM theo quyđịnh tại mục 2 - Phụ lục II và mục số 2 - Phụ lục III Ban hành kèm theo Nghị định số18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ - Quy định về quy hoạchbảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và

kế hoạch bảo vệ môi trường Cấu trúc và nội dung chi tiết của báo cáo ĐTM của dự ánđược lập theo đúng hướng dẫn của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 5năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánhgiá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường

I.2 Cơ quan phê duyệt dự án

+ Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư và quy hoạch xây dựng: Uỷ Ban NhânDân Tỉnh Quảng Nam

+ Cơ quan phê duyệt dự án đầu tư: Công ty cổ phần Đạt Phương Hội An

I.3 Mối quan hệ với các quy hoạch phát triển

+ Dự án "Khu đô thị Võng Nhi" nằm trên địa bàn xã Cẩm Thanh, thành phố Hội

An Đây là một trong những dự án đầu tư phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triểnkinh tế - xã hội tỉnh Quảng Nam đến năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệttại Quyết định số 148/2005/QĐ-TTg ngày 17/6/2005 và Quy hoạch tổng thể phát triểnkhu vực phía Đông tỉnh Quảng Nam đã được UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt tạiquyết định số 389/QĐ-UBND ngày 28/01/2011 (Phê duyệt quy hoạch vùng Đông tỉnh

Trang 15

tạo, phục hồi, phát triển rừng dừa kết hợp đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinhthái cộng đồng tại xã cẩm Thanh, thành phố Hội An" đã được phê duyệt theo Quyếtđịnh số 2317/QĐ-UBND ngày 29/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam

- Báo cáo khả thi "Dự án đầu tư xây dựng công trình Cầu Km0+317 trên tuyếnđường dẫn phía Bắc cầu Cửa Đại theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao(Họp đồng BT)" đã được phê duyệt theo Quyết định số 958/QĐ-UBND, ngày15/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam

- Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị Cồn Tiến, xã cẩm Thanh, thành phốHội An được phê duyệt theo Quyết định số 3655/QĐ-UBND, ngày 30/10/2016 củaUBND thành phố Hội An

- Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nghỉ dưỡng Nam Hội An (tỷ lệ 1/2000), địađiểm huyện Duy Xuyên và huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam với quy mô 1.538 ha

đã được UBND tỉnh Quảng Nam cấp Quyết định số 2942/QĐ- UBND ngày 15 tháng

09 năm 2010

+ Nhìn chung, dự án được triển khai phù hợp với quy hoạch phát triển chung củatỉnh Quảng Nam, thành phố Hội An quy hoạch chi tiết các dự án khu dân cư venđường dẫn cầu Cửa Đại Chi tiết các đánh giá về sự phù hợp của dự án được trình bàytrong chương 3 của báo cáo này

II CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM

II.1 Các căn cứ pháp luật

II.1.1 Các căn cứ chung

a) Lĩnh vực tài nguyên và môi trường:

+ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13, ngày 23/6/2014

+ Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012

+ Luật thuế BVMT 57/2010/QH12, ngày 15/11/2010

+ Luật quy chuẩn và tiêu chuẩn Việt Nam số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006.+ Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ vềquản lý chất thải rắn

+ Nghị định số 113/2010/NĐ-CP ngày 3/12/2010 Quy định về xác định thiệt hạiđối với môi trường

+ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chitiết thi hành một số điều của luật tài nguyên nước

+ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP, ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ vềthoát nước và xử lý nước thải

+ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính Phủ Quyđịnh về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tácđộng môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường

+ Nghị định số 38/2015/NĐ-CP, ngày 24/04/2015, của Chính phủ về quản lý chấtthải và phế liệu

+ Nghị định số 66/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một sốđiều của Luật phòng, chống thiên tai

Trang 16

+ Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tàinguyên và Môi trường Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp,gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước.

+ Thông tư số 28/2011/BTNMT ngày 1 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài nguyên vàMôi trường quy định quy trình quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếngồn

+ Thông tư số 29/2011/BTNMT ngày 1 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài nguyên vàMôi trường quy định quy trình quan trắc môi trường nước mặt lục địa

+ Thông tư 30/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên

và Môi trường về việc Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước dướiđất

+ Thông tư số 33/2011/BTNMT ngày 1 tháng 8 năm 2011, của Bộ Tài nguyên vàMôi trường - Quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường đất

thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ

về thoát nước và xử lý nước thải

+ Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của Bộ Tài nguyên và Môitrường về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu côngnghệ cao;

+ Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của Bộ Tài nguyên và Môitrường về Quản lý chất thải nguy hại

b) Lĩnh vực đất đai và đa dạng sinh học:

+ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013

+ Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008

+ Luật Bảo vệ và phát triển rừng năm 2004

+ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012

+ Luật Thủy sản ngày 26 tháng 11 năm 2003

+ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ Quy định chi tiếtthi hành một số điều của Luật đất đai

+ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP, ngày 03 tháng 03 năm 2006 của Thủ tướngChính Phủ về việc hướng dẫn thi hành luật bảo vệ rừng

+ Nghị định 09/2006/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2006 của Chính Phủ Quy + Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 06 năm 2010 của Chính Phủ vềviệc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật đa dạng sinh học.+ Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 của Chính phủ về tổ chức vàquản lý hệ thống rừng đặc dụng;

+ Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 16/11/2006 của Bộ Nông nghiệp Hướngdẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số186/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ

+ Quyết định 186/2006/QĐ-TTg về-ban hành Quy chế quản lý rừng và Quyếtđịnh 34/2011/QĐ-TTg về sửa đổi Quy chế quản lý rừng

Trang 17

luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật phòng cháy chữa cháy.

+ Quyết định số 120/QĐ-TTg ngày 22/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ Vềviệc phê duyệt Đề án bảo vệ và phát triển rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậugiai đoạn 2015 - 2020

c) Lĩnh vực đầu tư và xây dựng:

+ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014

+ Luật nhà ở số 65/2014/QH13, ngày 25/11/2014

+ Luật Kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13

+ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chấtlượng và bảo trì công trình xây dựng

+ Thông tư 01:2016/BXD ngày 01/02/2016 của Bộ Xây dựng ban hành các quychuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật;

phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tưxây dựng

sung một số điều của các thông tư liên quan đến quản lý dự án đầu tư xây dựng

+ Quyết định số 1329/QĐ-BXD, ngày 19/12/2016 của Bộ Xây dựng về việc công

bố định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng

d) Lĩnh vực khác liên quan:

+ Luật bảo vệ sức khỏe nhân dân số 21/LCT/HĐNN8, ngày 11/7/1989;

+ Luật giao thông đường bộ số 23/2008/QH12, ngày 13 tháng 11 năm 2008;+ Luật an toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/06/2015

+ Luật phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/6/2001 Luật sửa đổi

bổ sung một số điều của luật phòng cháy chữa cháy số 40/2013/QH13, ngày22/11/2013

+ Nghị định 06/CP qui định chi tiết 1 số điều của Bộ luật Lao động về an toàn laođộng, vệ sinh lao động

+ Nghị định 64/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 của Chính phủ qui định về quản lý

và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

+ Nghị định số 79/2014/NĐ-CP, ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Chính Phủ Quyđịnh chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi bổsung một số điều của luật phòng cháy chữa cháy

+ Nghị định số 66/2014/NĐ-CP, ngày 04/07/2014 của Chính Phủ về quy định chitiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phòng, chống thiên tai

+ Thông tư số 24/2016/TT-BYT, ngày 30/6/2016 của Bộ Y Tế Quy định về quychuẩn Quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếp xúc cho phép về tiếng ồn tại nơi làm việc Banhành kèm theo Thông tư này QCVN 24/2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềtiếng ồn - Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc

+ Thông tư số 26/2016/TT-BYT, ngày 30/6/2016 của Bộ Y Tế, Quy định quychuẩn kỹ thuật Quốc Gia về vi khí hậu - Giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc

Trang 18

chuẩn kỹ thuật Quốc gia về rung - Giá trị cho phép tại nơi làm việc Ban hành kèmtheo Thông tư này QCVN 27/2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung - Giátrị cho phép tại nơi làm việc.

+ Quyết định 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10 tháng 10 năm 2002 của Bộ Y tế vềviệc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh laođộng

II.1.2 Các quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng:

+ QCVN 20: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải côngnghiệp đối với một số chất hữu cơ

+ QCVN 26:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn

+ QCVN 27:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung

+ QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải côngnghiệp

+ QCVN 43:2012/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trầm tích

+ QCVN 50:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về ngưỡng chất thảinguy hại đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước

b) Lĩnh vực xây dựng:

+ QCVN 01:2008/BXD: Quy chuẩn xây dựng Việt nam-Quy hoạch xây dựng.+ QCVN 03:2012/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân loại, phân cấpcông trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị

+ QCVN 06:2010/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà vàcông trình

+ Quy phạm trang bị điện phần II Hệ thống đường dây dẫn điện 11 TCN

-2006 do Bộ công nghiệp hành năm -2006

Trang 19

+ Tiêu chuẩn TCXDVN 33-2006 Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình

- Tiêu chuẩn thiết kế

+ Tiêu chuẩn TCVN 26221995 Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình Yêu cầu thiết kế

trình – trang bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng

c) Lĩnh vực liên quan khác:

+ QCVN 04:2009/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khí thải xe mô tô,

xe gắn máy sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu mới

+ QCVN 05:2009/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khí thải xe ô tô sảnxuất, lắp ráp và nhập khẩu mới

II.1.3.Các căn cứ pháp lí do UBND tỉnh ban bành

+ Quyết định số 43/2004/QĐ-TTg ngày 23/3/2004 của Thủ tướng chính phủ vềviệc Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnhQuảng Nam;

+ Nghị quyết số 177/2015/NQ-HĐND, ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh QuảngNam Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 – 2020

+ Nghị quyết số 18 /2016/NQ-HĐND, ngày 19/7/2016 của HĐND tỉnh QuảngNam Về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳcuối (2016-2020) của tỉnh Quảng Nam

+ Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND, ngày 19/7/2016 của HĐND tỉnh QuảngNam về Quy hoạch phát triển ngành thủy sản tỉnh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm

2030

+ Quyết định số 1747/QĐ-ỤBND ngày 21/5/2008 của UBND tỉnh Quảng Nam

Về việc phê duyệt Dự án tổng thể sắp xếp dân cư phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hạithiên tai vùng ven biển tỉnh Quảng Nam;

+ Quyết đinh số 389 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2011 về việc Phê duyệtquy hoạch vùng Đông tình Quảng Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

+ Quyết định số 901/2011/QĐ - UBND Quyết định ban hành quy chế quản lýkiến trúc và xây dựng trên địa bàn xã Cẩm Thanh, thành phố Hội An

+ Quyết định số 200A/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 Về việc phê duyệt Kế hoạchQuản lý KSQ được UBND TP

+ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 25/5/2015 của UBND thành phố Hội

An về việc ban hành Quy chế quản lí khu sinh quyển Cù Lao Chàm

+ Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND của UBND ngày 29/12/2015 của UBNDtỉnh ban hành quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;

+ Quyết định số 2317/QĐ-UBND ngày 29/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam

về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư Trồng và phục hồi rừng dừa nướcven biển cẩm Thanh nhằm tái tạo, phục hồi, phát triển rừng dừa kết hợp đầu tư cơ sở

hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái cộng đồng tại xã cẩm Thanh, thành phố Hội An;

Trang 20

tư cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái cộng đồng tại xã cẩm Thanh, thành phố HộiAn; Hạng mục: Cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái cộng đồng;

+ Quyết định số 08/QĐ-UBND, ngày 25/2/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam- Vềviệc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng cầu KM0+317 nằm trên đường dẫn phíaBắc cầu Cửa Đại

+ Quyết định số 958/QĐ-UBND, ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Quảng NamPhê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng công trình Cầu KmO+317 trên tuyếnđường dẫn phía Bắc cầu Cửa Đại theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao(Hợp đồng BT)

+ Quyết định số 1839/QĐ-UBND, ngày 23/8/2017 của UBND thành phố Hội

An Phê duyệt kế hoạch phòng chống thiên tai trên địa bàn thành phố Hội An đến năm2020

+ Quyết định số 2531/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của ƯBND tỉnh phê duyệt kếtquả lựa chọn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Km0+317 trên tuyếnđường dẫn phía Bắc cầu Cửa Đại theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyền giao(BT)

+ Quyết định số 3145/QĐ-UBND ngày 25/8/2005 của UBND tỉ phê duyệt đồ ánQuy hoạch chung thành phố Hội An đến năm 2020

II.2 Các văn bản pháp lí liên quan đến dự án

+ Quyết định 3654/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam vềviệc Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Võng Nhi, xã CẩmThanh, Thành phố Hội an;

+ Quyết định 3080/QĐ-UBND của UBND thành phố Hội An - Phê duyệt Quyhoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị Võng Nhi, xã cầm Thanh, thành phốHội An

+ Thông báo số 249/TB-UBND ngày 13/06/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam vềviệc Thỏa thuận địa điểm xây dựng các khu dân cư, khu đô thị phía Bắc Cầu Cửa Đạithuộc thành phố Hội An;

+ Tờ trình số 202/TTr-KTM, ngày 30/9/2015 của Ban quản lí khu kinh tế mởChu Lai về việc thỏa thuận địa điểm các khu dân cư, đô thị ven đường dẫn phía Bắccầu Cửa Đại

II.2 Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong ĐTM

+ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ xây dựng 1/500 của Khu đô thị Võng Nhi đã được phêduyệt tại Quyết định 3080/QĐ-UBND của UBND thành phố Hội An - Phê duyệtQuy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị Võng Nhi, xã cẩm Thanh,thành phố Hội An

+ Thuyết minh dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị Võng Nhi

+ Các bản vẽ quy hoạch, thiết kế kỹ thuật, kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật dự ánKhu đô thị Võng Nhi

+ Kết quả đo đạc và phân tích hiện trạng chất lượng môi trường tại khu vực dự

án do Công ty cổ phần Kỹ thuật và Công trình môi trường phối hợp cùng Viện Khoahọc và Kỹ thuật môi trường thực hiện tháng 7/2017

Trang 21

thuật và công trình môi trường Những thông tin cơ bản của đơn vị tư vấn bao gồm:

a) Đơn vị chủ trì tư vấn ĐTM:

+ Tên đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Công trình Môi trường

+ Tên viết tắt: CEEC,.JSC

+ Địa chỉ ĐKKD: Số 5E, ngõ 282/22/23, đường Kim Giang, tổ 25, phường ĐạiKim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

+ Địa chỉ liên hệ: Phòng 503, nhà A5, Khu đô thị Đền Lừ 2, phường Hoàng VănThụ, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

+ Người đại diện: Hoàng Quyết Chiến Chức vụ: Giámđốc

+ Điện thoại: 04 36406080/04.39926666 Email: ceec.jsc@gmail.com

b) Đơn vị phối hợp quan trắc và phân tích môi trường:

+ Tên đơn vị: Viện khoa học và kỹ thuật môi trường - Trường Đại học xây dựng

Hà Nội

+ Địa chỉ: số 55, đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

+ Điện thoại: 04.38693405

+ Quyết địnhh số: 1641/QĐ-BTNMT, ngày 20 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng

Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quantrắc môi trường

+ Gấy chứng đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường số hiệuVIMCERTS 167, do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp ngày 20 tháng 7 năm 2016

III.2 Danh sách những người tham gia lập báo cáo ĐTM

+ Những người tham gia đánh giá tác động môi trường của dự án bao gồm cáccán bộ phụ trách, cán bộ kỹ thuật của chủ dự án và các cán bộ chuyên môn của đơn vị

tư vấn và các chuyên gia môi trường thực hiện

+ Danh sách các cán bộ, chuyên gia tham gia thực hiện ĐTM của dự án đượctổng hợp trong bảng sau:

Bảng 0 1 Danh sách các cán bộ tham gia thực hiện ĐTMStt Họ và Tên

Họchàm,học vị

Chuyênngànhđào tạo Nội dung phụ trách Chữ ký

Các cán bộ, thành viên của chủ dự án:

1 Đỗ Mạnh Hùng Kỹ sư

Kinh tếxâydựng Quản lý chung

2 Nguyễn Văn Hưởng Kỹ sư thôngGiao Quản lý dự án

Trang 22

3 Nguyễn Đình Khánh Tân Kỹ sư thôngGiao Quản lý dự án

Các cán bộ, chuyên gia của đơn vị tư vấn

Đặng Văn Đam ThS.GV Hóa lý Chủ trì tư vấn ĐTMvà lập báo cáo ĐTM

Điều tra, khảo sátđiều kiện sinh thái −ĐTM môi trườngsinh thái & đa dạngsinh học

Trần Hoài Sơn ThS CTN&KTMT

Điều tra, khảo sát,lấy mẫu phân tíchmôi trường − ĐTMmôi trường tự nhiên

Đinh Viết Cường ThS CTN&K

TMT

Điều tra, khảo sát,lấy mẫu phân tíchmôi trường − ĐTMmôi trường tự nhiên

Nguyễn Mạnh

Khảo sát và đánh giáđiều kiện thi công -ĐTM về thi công xâydựng dự án

&CN

Nghiên cứu hồ sơthiết kế - ĐTM về thicông xây dựng dựán

Trang 23

Nguyễn Văn

Điều tra, thu thập sốliệu về thủy văn –ĐTM điều kiện thủyvăn, thoát nước

Hoàng thị Hải Lý ThS phạmSư

NN

Chịu trách nhiệm vềmôi trường xã hội -ĐTM kiện kinh tế -

xã hội + Ngoài ra còn kể đến các cán bộ chuyên môn tham gia khảo sát lấy mẫu hiệntrường và phân tích tại phòng thí nghiệm của đơn vị tư vấn và các đơn vị phối hợpthực hiện lấy mẫu, phân tích và đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường tựnhiên, kinh tế xã hội khu vực dự án

IV PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐTM

+ Các phương pháp được áp dụng trong quá trình ĐTM của dự án bao gồm:Phương pháp danh mục, phương pháp đánh giá nhanh, phương pháp mô hình hóa,…

và các phương pháp khác Chi tiết mô tả việc áp dụng các phương pháp trong ĐTM dự

án bao gồm:

Bảng 0 2 Danh mục các phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM

Stt Tên phươngpháp Mục đích, nội dung áp dụng Vị trí áp dụng

- Liệt kê các đối tượng môi trường tựnhiên, kinh tế - xã hội và các vấn đềmôi trường liên quan trong quá trìnhtriển khai các hoạt động của dự án

- Liệt kê các tác động môi trường, liệt

kê các đối tượng bị tác động và cácvấn đề môi trường liên quan đến từnghoạt động của dự án

- Chương 1: Liệt kê, mô

tả các hạng mục của dự

án và các vấn đề liênquan

- Chương 2: Liệt kê,thống kê số liệu về điềukiện tự nhiên, kinh tế xãhội và các vấn đề môitrường liên quan khác

- Chương 3: Nhận dạngcác tác động và đốitượng bị tác động môitrường

+ Đánh giá dự báo về mức độ, phạm

vi, quy mô bị tác động dựa trên cơ sởđịnh lượng theo hệ số ô nhiễm từ các

- Chương 2: Đánh giáhiện trạng các thànhphần môi trường, sứcchịu tải môi trường khuvực dự án

Chương 3: Đánh giá, sosánh các kết quả tính

Trang 24

+ Các mô hình được áp dụng baogồm: Mô hình tính toán dự báo cáctác động do bụi, khí thải: Mô hình

“hộp cố định”; Mô hình cải biênSutton; Mô hình tính toán lan truyềntiếng ồn; Mô hình tính toán tiếng ồntổng cộng; Mô hình tính toán ô nhiễmnước mưa chảy tràn bề mặt; Mô hình

sa lắng dự báo lan tỏa các chất bẩntrong nước;…

+ Chương 3 Đánh giá

dự báo lan truyền ônhiễm đối với khí thải,nước thải, chất thải rắn,tiếng ồn và rung động từcác hoạt động của dựán

- Chương 2: Mô tả vềđiều kiện tự nhiên, kinh

5 Phương

pháp tham

vấn

- Tham vấn cộng đồng: tham vấncộng đồng dân cư khu vực dự án vàtham vấn đại diện chính quyền địaphương về các nội dung báo cáoĐTM của dự án

- Tham vấn ý kiến chuyên gia: Sửdụng kinh nghiêm chuyên gia đề hiệuchỉnh và hoàn thiện các kết quả ĐTM

và đề xuất các biện pháp phòng ngừa,giảm thiểu các tác động phù hợp

+ Chương 1,2,3,4 và 5.Dựa trên các kết quảtham vấn để hiệu chỉnh

và hoàn thiện các nộidung của báo cáo phùhợp với điều kiện của

dự án

+ Chương 6: Nội dung,biện pháp và các kết quảtham vấn

+ Nhìn chung, các phương pháp được sử dụng trong quá trình ĐTM của dự ánđều sử dụng trong toàn bộ quá trình ĐTM và có các kết quả bổ trợ cho nhau để hoànthiện báo cáo ĐTM tổng hợp của dự án với các nội dung được trình bày chi tiết trongcác chương tiếp theo của báo cáo

Trang 25

Khu đô thị Võng Nhi

1.2 CHỦ DỰ ÁN

+ Tên chủ dự án: Công ty cổ phần Đạt Phương Hội An

+ Địa chỉ: Công ty Cổ phần Đạt Phương Hội An, khu tái định cư Tân Thịnh –Tân Mỹ, phường Cẩm An, thành phố Hội An

+ Đại diện: Đỗ Mạnh Hùng + Chức vụ:Tổng Giám đốc

1.3 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN

1.3.1 Vị trí địa lý

Vị trí dự án sở hữu cảnh quan thiên nhiên đa dạng, là khu vực năng động có vị trítại trung tâm mới của thành phố Hội An tạo tiền đề thuận lợi để phát triển các hoạtđộng dịch vụ, vui chơi giải trí Khu vực quy hoạch có tuyến đường giao thông đốingoại là tuyến đường rộng 38m dẫn lên cầu Cửa Đại

+ Căn cứ Quy mô khu vực nghiên cứu lập quy hoạch là 15,6ha (156.241,84m2)thuộc phạm vi quản lý hành chính của xã Cẩm Thanh - T.P Hội An Ranh giới nghiêncứu cụ thể như sau:

- Phía Đông giáp: sông Đế Võng;

- Phía Tây giáp: mặt nước xã Cẩm Thanh;

- Phía Nam giáp: Dự án tuyến đường 38m dẫn lên cầu Cửa Đại

- Phía Bắc giáp: kênh nước xã Cẩm Thanh

+ Tọa độ của dự án được xác định theo VN2000 (múi chiếu 30):

Bảng 1 1 Tọa độ vị trí các điểm giới hạn phạm vi dự ánTên

DPI 566081,334 1757022,0871 DP8 566093,3688 1757272,5946DP2 565744,835 1757253,9938 DP9 566147,0164 1757190,0642DP3 566010,0031 1757713,4526 DP10 566170,3773 1757164,0530DP4 566126,6699 1757647,5253 DP11 566204,8777 1757127,8918DP5 566110,1949 1757568,6943 DP12 566147,5818 1757098,5016DP6 566092,0851 1757470,3628 DP13 566180,1012 1757017,23410DP7 566081,2463 1757371,0175

Ghi chú:

+ Xem chi tiết trên bản vẽ mô tả hiện trạng sử dụng đất của dự án trên hình 1.2.

+ Nguồn: Thuyết minh dự án "Khu đô thị Võng nhi", tại xã Cẩm Thanh, thành phố Hội

An, tỉnh Quảng Nam.

Trang 29

ha) Trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch chi tiết 156 241,84 m2, hiện trạng đất đaichủ yếu là đất mặt nước dùng trong việc nuôi trồng thủy hải sản, xen kẽ với mạng lướiđường đất để phục vụ sản xuất.

+ Kết quả tổng hợp hiện trạng sử dụng đất của dự án được trình bày trong bảngsau:

Bảng 1 2 Tổng hợp kết quả đánh giá hiện trạng sử dụng đất của dự án

+ Trên cơ sở đánh giá hiện trạng sử dụng đất của dự án cho thấy:

- Dự án có lợi thế về địa điểm và có tiềm năng tạo ra những đặc điểm đô thị đadạng riêng cho từng khu ở, một trung tâm đô thị mới có phong cách sống phù hợp vớithành phố du lịch Hội An Đáp ứng được nhu cầu về nhà ở tăng cao hiện nay củangười dân thành phố Hội An nói riêng và nhu cầu về sở hữu nhà biệt thự nghỉ dưỡngcủa người dân cả nước nói chung

- Tuy nhiên, khi triển khai dự án sẽ có những hạn chế và khó khăn riêng do điềukiện khu vực dự án chủ yếu là mặt nước nuôi trồng thủy sản, hạ tầng kỹ thuật chưaphát triển Khối lượng vật liệu san lấp tạo mặt bằng xây dựng lớn Đồng thời việc giảiphóng mặt bằng toàn bộ diện tích dự án sẽ gây ra những tác động trực tiếp đến đờisống xã hội của các hộ gia đình và nhân khẩu thuộc diện đền bù giải phóng mặt bằngcủa dự án

1.3.2.2 Mối liên hệ với các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội của dự án

a) Các đối tượng tự nhiên:

+ Khu đất Dự án nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng từ chế độ thủy văn của sông

Đế Võng và sông Thu Bồn cũng như biển Cửa Đại Do đó, số liệu thủy văn của dự án

Trang 30

trình bày trong chương 2 của báo cáo này.

+ Hiện trạng nước mưa (nước mặt) trong phạm vi dự án đổ dồn vào khu vực các

ao tôm có sẵn Về mùa mưa, nước mặt dồn về khu vực dự án với lưu lượng khá lớn,gây hậu quả xấu đối với việc nuôi trồng thủy hải sản của các hộ dân khu vực

b) Các đối tượng kinh tế - xã hội:

♦ Hiện trạng kiến trúc, cảnh quan:

+ Hiện tại khu vực dự án chưa có công trình kiến trúc, cảnh quan gì đặc biệt

♦ Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:

+ Khu vực nghiên cứu hiện chưa có hệ thống thoát nước thải và xử lý nước thảitập trung

Ghi chú: Xem bản vẽ mô tả hiện trạng hạ tầng kỹ thuật khu vực dự án tại hình PL2.1 - Phụ lục 2 kèm theo báo cáo.

1.4 NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN

1.4.1 Mô tả mục tiêu dự án

+ Dự án đầu tư xây dựng một khu chức năng đô thị hoàn chỉnh, đồng bộ về hạtầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đảm bảo nhu cầu cho khu vực chuyển đổi, giảiquyết nhu cầu nhà ở bán cho cán bộ công nhân và kinh doanh tạo thêm quỹ nhà ởcho thành phố Phục vụ cho nhu cầu dịch vụ công cộng, trường học, nhà trẻ, câyxanh, … của người dân khu vực, góp phần cải thiện, nâng cao chất lượng môitrường sống Với quy mô đầu tư được xác định cụ thể:

- Quy mô sử dụng đất của dự án: 156 241,84m2

- Quy mô dân số khoảng 1.190 người, trong đó số dân cư trú khoảng 1.085người;

- Chỉ tiêu sừ dụng đất: Đất ở đạt khoảng 54m2/người; Đất công cộng đạt khoảng0,8m2/người; Đất cây xanh, mặt nước đạt khoảng 42m2/người

- Khu đô thị có các khu chức năng cụ thể như sau: Khu công cộng với các côngtrình thương mại dịch vụ hỗn hợp, công trình công cộng nhóm ở phục vụ cư dân vàhoạt động du lịch; Khu công viên cây xanh mặt nước và không gian mở gắn liền vớicác hoạt động của khu đô thị; Khu đất ở với đa dạng các loại hình nhà ở : shop house,nhà vườn, biệt thự; Khu khách sạn nghỉ dưỡng sang trọng; Hệ thống giao thông đường

bộ và đường thuỷ và các bãi đỗ xe, bến tàu

+ Dự án hướng đến mục tiêu đầu tư hoàn chỉnh một khi đô thị phát triển bềnvững, hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và phục vụ yêu cầu pháttriển kinh tế, xã hội địa phương.Tính chất là khu vực phát triển đô thị mới đồng bộ,hiện đại với đầy đủ chức năng, phục vụ cho cư trú, du lịch, thương mại dịch vụ; đồngthời là nơi tổ chức các hoạt động văn hoá và tôn tạo phát huy cảnh quan môi trường

Trang 31

a) Quy mô sử dụng đất và qu mô tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án

Theo Quyết định 3080/QĐ-UBND của UBND thành phố Hội An - Phê duyệtQuy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị Võng Nhi, xã cầm Thanh,thành phố Hội An, theo đó:

♦ Về Quy mô sử dụng đất:

+ Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng ban hành theoQuyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ Xây dựng,Tiêu chuẩn thiết

kế, đặc thù của khu vực quy hoạch, theo đó:

- Tính chất khu đô thị dịch vụ Võng Nhi là khu đô thị hiện đại với các mô hìnhnhà ở sinh thái hiện đại phục vụ du lịch và cư dân trong khu vực Đất cây xanh màngười dân có thể thụ hưởng trong khu vực không chỉ ở trồng những mảng xanh, khônggian mở và công viên mà con trên mặt nước với các mảng rừng dừa nước đặc trưngcủa làng quê Cẩm Thanh, Hội An

- Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc xác định cụ thể tại bản đồ Quy hoạch tổng mặtbằng sử dụng đất

- Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, khoảng lùi công trình và các chỉ tiêu sửdụng đất khu vực lập dự án cụ thể phải tuân thủ các điều kiện đã được xác định củaquy hoạch, nếu điều chỉnh theo nhu cầu cụ thể cần tuân thủ các quy định của Quychuẩn,

- Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt

+ Giải pháp phân bổ quỹ đất theo chức năng sử dụng đất được mô tả chi tiết, baogồm:

Bảng 1 3 Tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất của dự ánStt Chức năng sử dụng đất Ký hiệu Diên tích (m2) Tỷ lệ (%)

3 Đất công trình thương mại dịchvụ KS, DV 12.457,01 8,3

5 Đất giao thông, hạ tầng kỹthuật 32.835,90 21,8

Trang 32

♦ Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án:

+ Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và hạ tầng xã hội tuân thủ theo QCXDVN01:2008/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - Quy hoạch xây dựng và đảm bảo phùhợp với đồ án quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt Trên cơ sở quy hoạch của dự án

đã xác định cụ thể:

Bảng 1 4 Tổng hợp quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản của dự án

- Nước sinh hoạt cho công trình

công cộng, thương mại, dịch vụ lít/m2 sàn-ngđ > 2

- Nước cho trường học lít/học sinh-ngđ > 20

- Nước tưới vườn hoa, công viên lít/m2-ngđ > 1,5

- Nước cứu hỏa l/s-đám cháy đám cháy đồng thời)15 (tính toán cho 1

d Thoát nước thải, VSMT

- Chất thải rắn sinh hoạt (CTR SH) Kg/ng.ngđ > 1,2

Trang 33

- Chiếu sáng vườn hoa, công viên W/m > 1,0

Nguồn: Thuyết minh dự án "Khu đô thị Võng nhi", tại xã Cẩm Thanh, thành phố Hội

An, tỉnh Quảng Nam.

b) Phương án tổng mặt bằng và phân khu chức năng của dự án:

(i) - Phương án tổng mặt bằng bố trí các hạng mục của dự án:

+ Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của dự án tuân thủ theo những quy định về mật độxây dựng tại Quyết định số 901/2011/QĐ UBND – Quyết định ban hành quy chế quản

lý kiến trúc và xây dựng trên địa bàn xã Cẩm Thanh, thành phố Hội An Chi tiết đượctổng hợp trong bảng sau:

Bảng 1 5 Tổng hợp quy mô sử dụng đất của dự án

Stt Chức năng sử dụng đất Diện tích (m 2 ) Tỉ lệ (%) Chỉ tiêu

C Đất công trình thương mại - dịch vụ 12.457,01 7,97% 10,47

Trang 34

Trên cơ sở đánh giá hiện trạng và nghiên cứu phương án cơ cấu quy hoạch, đềxuất giải pháp quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất khu vực nghiên cứu, bao gồm:

+ Đất nhà ở biệt thự: Tổng diện tích 17781,47m2 Chức năng là đất nhà ở biệt thựquy mô từ 374m2 đến >500m2 (gồm các lô đất BT1 đến BT5.)

♦ Đất cây xanh mặt nước:

+ Khu cây xanh: có tổng diện tích 12543,51m2 Chức năng là khu vực cây xanh,không gian mở, vui chơi giải trí (gồm các lô đất CX1 đến CX12.)

+ Mặt nước: có tổng diện tích 41286,87m2 Chức năng là mặt nước cảnh quan, hỗtrợ tiêu thoát nước và lưu thông đường thuỷ (gồm các lô đất MN1 đến MN4.)

+ Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan cho toàn khu vực nghiên cứu dựatrên cơ sở tận dụng những yếu tố văn hóa xã hội, yếu tố tự nhiên của địa hình và cảnhquan, đặc biệt là bảo tồn và khai thác vùng cảnh quan rừng dừa nước ven sông ĐếVõng Không gian đô thị được chia làm 3 khu vực trọng tâm của đô thị : Khu thươngmại – dịch vụ cửa ngõ; Khu nhà vườn; Khu biệt thự Chi tiết mô tả về phương án tổchức không gian và kiến trúc cảnh quan của dự án bao gồm:

♦ Khu thương mại - dịch vụ cửa ngõ:

+ Khu thương mại – dịch vụ nằm ở vị trí cửa ngõ khu đô thị, chào đón cư dânđến với khu đô thị bằng một không gian xanh đan cài với các công trình công cộng,thương mại dịch vụ ven mặt nước Khu vực này là một không gian mở rộng lớn và đadạng trên bờ và dưới mặt nước dành cho các hoạt động văn hóa, xã hội và thư giãn,giải trí với các khu chức năng quảng trường, câu lạc bộ giải trí ( club house),

Trang 35

bán hàng chính của khu vực này Các công trình công cộng theo xu hướng kiến trúcxanh vừa là nét đẹp hiện đại vừa mang giá trị bền vững cho không gian cây xanh mặtnước của khu đô thị Hình thức kiến trúc công trình vẫn giữ nếp mái ngói dốc truyềnthống của địa phương với nét kiến trúc hiện đang , màu sắc tươi sang tạo nên mộttuyến phố thương mại năng động.

→ Bản vẽ mô tả phương án kiến trúc cảnh quan khu thương mại - dịch vụ củangõ của dự án được trình bày trên hình dưới đây:

Hình 1 3 Bản vẽ mô tả phương án kiến trúc khu thương mại và dịch vụ cửa ngõ+ Trung tâm của khu thương mại và dịch vụ cửa ngõ là Khu khách sạn nghỉdưỡng tạo điểm nhấn cho toàn bộ khu vực được thiết kế với ý tưởng: “Khu nghỉ dưỡng

và trải nghiệm không gian cảnh quan sông nước” Khu khách sạn nghỉ dưỡng tọa lạc ởmột vị trí đẹp của khu đô thị nơi có thể nhìn thấy toàn bộ khu đô thị và quan cảnh thiênnhiên sông Đế Võng Vị trí khu vực này vừa là cửa ngõ đường bộ cũng là cửa ngõ rasông , là điểm nhấn của trục thương – mại dịch vụ Du khách đến nơi đây được trảinghiệm các dịch vụ nghỉ dưỡng cao cấp và sự tiện nghi từ khu thương mại lân cận + Công trình khách sạn với tầm cao trung bình, kết hợp với phong cách kiến trúcxanh, “ tường xanh” và “ mái xanh” hài hòa với bao cảnh tự nhiên Công trình kháchsạn cuối tuyến thương mại là công trình cao nhất (3 tầng) với lối kiến trúc độc đáo và

là điểm nhấn cho toàn khu đô thị

→ Minh họa các khách sạn mang giải pháp Kiến trúc xanh:

Trang 36

thủy” Dải nhà ở/ nhà vườn uốn mình quanh hồ trung tâm đề khai thác hết sự tiện nghi

và vẻ đẹp sông nước độc đáo của khu đô thị Khu nhà vườn là hình ảnh của một cộngđồng ở được bao quanh bởi không gian cây xanh với những hướng tiếp cận không gianmặt nước bên ngoài

+ Sự riêng tư được bảo vệ giữa các nhà kế cận bằng tường cây xanh và với cácnhà đối diện qua mặt hồ với hàng rào dừa nước Có nhiều kích thước lô đất và nha đadạng từ 161m2

+ Công trình mang đặc trưng mái ngói đỏ của làng quê Cẩm Thanh, thành phốHội An; Sử dụng vật liệu xây dựng địa phương, màu sắc nhã nhặn hòa vào sân vườn;thiết kế nhiều không gian mở thông thoáng

→ Bản vẽ mô tả bố trí không gian khu nhà vườn của dự án được trình bày trênhình sau:

Ký hiệu:

Nhà song lập (~250 m 2 ) Nhà song lập(<250m 2 ) Nhà song lập (~161m 2 ) Nhà đơn lập (~250m 2 ) Nhà đơn lập (~300m 2 ) Nhà đơn lập hướng sông (~300m 2 )

Vườn hoa , chòi nghỉ Nhà đón và bãi xe

Hình 1 5 Bản vẽ mô tả phương án bố trí kiến trúc cảnh quan khu nhà vườn của dự án

Trang 37

tới khu trung tâm bằng cano cá nhân

+ Bên cạnh yếu tố về mặt nước, một yếu tố nữa góp phần làm nên hình ảnh chobiệt thự ven mặt nước chính là không gian xanh với hệ thống cây xanh được bố trí đanxen trên đường phố và ngay trong các công trình với giải pháp “tường xanh” và “máixanh”

+ Khu vực kế cận khu trung tâm và khu dịch vụ nghĩ dưỡng nên thuận tiện trongviệc sử dụng các tiện ích, câu lạc bộ thể thao cũng như các dịch vụ công cộng của khu

đô thị

Ký hiệu:

+ Gym - Spa + Biệt thự hướng hồ + Biệt thự hướng sông + Vườn hoa, Chòi nghỉ

Hình 1 6 Bản vẽ mô tả phương án kiến trúc khu biệt thự của dự án

Ghi chú: Bản vẽ mô tả phương án thiết kế kiến trúc cảnh quan và tổ chức không gian của dự án được trình bày trên hình PL2 - Phụ lục 2 kèm theo báo cáo

1.4.2.2 Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình chính

Các hạng mục công trình chính của dự án bao gồm: Công trình khách sạn trungtâm khu thương mại - dịch vụ cửa ngõ; Tổ hợp các công trình kiến trúc khuthương mại - dịch vụ; Khu nhà vườn; Khu biệt thự Chi tiết về khối lượng và quy

mô các hạng mục công trình của dự án được trình bày dưới đây:

a) Khối lượng và quy mô thiết kế xây dựng các hạng mục công trình của dự án:

+ Trên cơ sở phương án quy hoạch sử dụng đất và thiết kế kiến trúc cảnh quancủa dự án, khối lượng và quy mô xây dựng các hạng mục kiến trúc của dự án đượctổng hợp trong bảng sau:

Stt Hạng mục Kí hiệu Diện tíchsử dụng

đất

Diện tíchXD

Tầngcao(tầng)

Diện tíchsàn XD

Sốcăn(căn)

Dân

số dựkiến

Trang 39

III CÔNG TRÌNH

Nguồn: Thuyết minh dự án "Khu đô thị Võng Nhi", tại xã Cẩm Thanh, thành phố Hội

An, tỉnh Quảng Nam.

+ Căn cứ vào khối lượng và quy mô thiết kế của dự án, tổng diện tích đất xâydựng khoảng 31.310,04m2, diện tích sàn xây dựng 86.291,87m2, trong đó:

- Khu nhà ở: 217 căn, dân số dự kiến 1085 người

- Khu khách sạn: 69 phòng, khách lưu trú khoảng 104 người

- Công trình trường mẫu giáo: 250 cháu

+ Trên cơ sở quy mô thiết kế các hạng mục công trình của dự án, phương án thiết

kế và giải pháp xây dựng các hạng mục công trình được mô tả, bao gồm:

b) Giải pháp thiết kế kiến trúc, xây dựng các hạng mục công trình:

♦ Công trình khách sạn:

+ Vị trí xây dựng: Khu khách sạn với công trình có chiều cao tối đa 3 tầng, bố tríđón ở lối vào cửa ngõ hướng Đông Khu đô thị, nơi giao nhau giữa tuyến phố thươngmại và cầu đi bộ cảnh quan

+ Quy mô xây dựng:

- Cốt trần tầng 1: cao tối đa 3,9m so với cốt sàn tầng 1

- Hình thức kiến trúc: kiến trúc xanh với hình thức hợp khối

- Sử dụng vật liệu địa phương, màu sắc hài hòa với cảnh quan và môi trườngxung quanh

- Công trình mang phong cách kiến trúc xanh với hướng nhìn rộng và thoánghướng ra các không gian mở khiến cho tầng cao không trở nên quá chênh lệch vớikhông gian thiên nhiên xung quanh Vai trò là công trình điểm nhấn đóng góp vào việckhuếch trương hình ảnh đô thị Công trình điểm nhấn sẽ là một trong các yếu tố quantrọng, đặc sắc thu hút khách đến với khu vực nghiên cứu

→ Bản vẽ mô tả vị trí công trình được thể hiện trên hình sau:

Trang 40

+ Chiều cao xây dựng công trình được xác định trên cơ sở tuân thủ các quychuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, phù hợp với mật độ xây dựng và cảnh quan, cây xanh,mặt nước trong khu vực đô thị đã được quy định trong quy hoạch phân khu Chiều caoxây dựng công trình phù hợp với cấu trúc không gian quy hoạch và các chiến lượcphát triển chung của toàn khu đô thị Chiều cao xây dựng cụ thể đối với từng loại nhànhư sau:

- Đất nhà ở kiểu biệt thự nghỉ dưỡng ven mặt nước và biệt thự vườn: cốt sàn tầng1: 0,5m so với cốt sân vườn cốt trần tầng 1: 3,6m so với cốt sàn tầng 1 Tầng cao tối đacho phép là 3 tầng (tương đương 13,5m)

Hình 1 8 Chiều cao nhà ở nhà vườn song lập

Ngày đăng: 24/07/2018, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w