Trong thời hạn 05 ngày liên tục, kể từ ngày nhận được đề nghị, UBND cấp xã nơi thường trú của người nhận là cha, mẹ, con tiến hành niêm yết tại trụ sở UBND xã... Trong thời hạn 07 ngày l
Trang 1UBND HUYỆN ……
BAN TỔ CHỨC CUỘC THI
“CÔNG CHỨC LÀM
CÔNG TÁC HỘ TỊCH GIỎI”
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM SỐ 01
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Họ và tên thí sinh: Đơn vị: Chức danh: Chữ ký giám thị Chữ ký thí sinh Chữ ký giám khảo Điểm thi
PHẦN CÂU HỎI Câu 1: Thẩm quyền đăng ký nhận cha, mẹ, con
A Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người nhận thực hiện đăng ký nhận cha, mẹ, con
B Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người được nhận thực hiện đăng ký nhận cha, mẹ, con
C Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người nhận hoặc người được nhận là cha, mẹ, con thực hiện đăng ký nhận cha, mẹ, con.
D Cả A, B, C đều sai
Câu 2: Cách ghi nơi sinh nào sau đây là đúng
A Bệnh viện đa khoa Thăng Hoa, tỉnh Quảng Nam
B Bệnh viện đa khoa Thăng Hoa, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
C Bệnh viện đa khoa Thăng Hoa, xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
D Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 3: Cá nhân thực hiện hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực hộ tịch thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử lý như thế nào
A Xử lý vi phạm hành chính
B Truy cứu trách nhiệm hình sự
Trang 2C Cán bộ, công chức vi phạm, ngoài bị xử lý vi phạm hành chính hoặc Truy cứu trách nhiệm hình sự còn bị xử lý kỷ luật theo quy định pháp luật về cán bộ, công chức
D Cả 3 biện pháp xử lý trên đều đúng.
Câu 4: Cơ quan nào không có thẩm quyền đăng ký hộ tịch
A Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
B Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và đơn vị hành chính tương đương
C Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
D Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng
A Khi cấp bản sao Trích lục hộ tịch, phần ghi địa danh hành chính trong bản sao Trích lục hộ tịch phải theo đúng địa danh hành chính đã đăng
ký trong Sổ hộ tịch
B Khi cấp bản sao Trích lục hộ tịch, phần ghi địa danh hành chính trong bản sao Trích lục hộ tịch phải ghi theo đúng địa danh hành chính tại thời điểm đăng ký
C Khi cấp bản sao Trích lục hộ tịch, phần ghi địa danh hành chính trong bản sao Trích lục hộ tịch ghi theo địa danh hành chính đã đăng ký trong Sổ hộ tịch hoặc địa danh hành chính tại thời điểm đăng ký
D Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 6: Các sự kiện hộ tịch nào sau đây được xác nhận vào Sổ hộ tịch
A Khai sinh; Kết hôn; Khai tử; Công nhận giám hộ; Nhận cha, mẹ, con
B Khai sinh; Giám hộ; Xác định cha, mẹ, con; Kết hôn; Khai tử
C Kết hôn; Khai tử; Công nhận giám hộ; Xác định cha, mẹ, con; Khai sinh
D Khai sinh; Kết hôn; Khai tử; Giám hộ; Nhận cha, mẹ, con
Câu 7: Trường hợp nào sau đây phải trả kết quả đăng ký hộ tịch trong ngày
A Khai sinh; Kết hôn; Nhận cha, mẹ, con; Bổ sung hộ tịch
B Khai sinh; Kết hôn; Giám hộ; Nhận cha, mẹ, con
C Khai sinh; Kết hôn; Giám hộ; Bổ sung hộ tịch
D Cả 3 đáp án trên đều sai
Trang 3Câu 8: Theo quy định của Luật Hộ tịch, trường hợp đăng ký hộ tịch nào sau đây không thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
A Đăng ký khai sinh cho công dân Việt Nam cư trú trong nước
B Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc.
C Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung thông tin hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 9: Thẩm quyền chấm dứt giám hộ
A Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người được giám hộ
B Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người giám hộ
C Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đã đăng ký giám hộ
Câu 10: Theo quy định của Luật Hộ tịch, bản sao trích lục hộ tịch là gì
A Là bản sao được cấp từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch
B Là bản sao được cấp từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch và bản sao được chứng thực từ bản chính.
C Là bản sao được chứng thực từ bản chính
D Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 11: Khi đăng ký hộ tịch, cơ quan đăng ký hộ tịch cấp 01 bản chính trích lục hộ tịch cho người yêu cầu đăng ký hộ tịch, trừ việc
A Đăng ký khai sinh; khai tử; kết hôn
B Đăng ký khai sinh; đăng ký nhận cha, mẹ, con; đăng ký khai tử
C Đăng ký kết hôn; đăng ký nhận cha, mẹ, con
D Đăng ký khai sinh; đăng ký kết hôn
Câu 12: Thời hạn bổ sung hộ tịch
A Ngay sau khi nhận đủ giấy tờ theo quy định
B 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định
C 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định
D 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định
Câu 13: Trách nhiệm UBND cấp xã trong việc niêm yết hồ sơ nhận cha, mẹ, con do UBND cấp huyện giải quyết
A Trong thời hạn 05 ngày liên tục, kể từ ngày nhận được đề nghị, UBND cấp xã nơi thường trú của người nhận là cha, mẹ, con tiến hành niêm yết tại trụ
sở UBND xã
Trang 4B Trong thời hạn 07 ngày liên tục, kể từ ngày nhận được đề nghị, UBND cấp xã nơi thường trú của người nhận là cha, mẹ, con tiến hành niêm yết tại trụ
sở UBND xã
C Trong thời hạn 05 ngày liên tục, kể từ ngày nhận được đề nghị, UBND cấp xã nơi thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con tiến hành niêm yết tại trụ sở UBND xã
D Trong thời hạn 07 ngày liên tục, kể từ ngày nhận được đề nghị, UBND cấp xã nơi thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con tiến hành niêm yết tại trụ sở UBND xã
Câu 14: Thời hạn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính đăng
ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
A Không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
B Không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
C Không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
D Không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Câu 15: Thời hạn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính đăng
ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế, đăng ký thường trú cho trẻ em dưới 6 tuổi
A Không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
B Không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
C Không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
D Không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Câu 16: Thời hạn và trách nhiệm đăng ký khai tử
A Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có người chết thì vợ, chồng của người chết có trách nhiệm đi đăng ký khai tử; trường hợp người chết không có người thân thích thì đại diện của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm đi khai tử
B Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có người chết thì vợ, chồng hoặc con, cha, mẹ hoặc người thân thích khác của người chết có trách nhiệm đi đăng ký khai tử; trường hợp người chết không có người thân thích thì đại diện của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm đi khai tử.
C Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có người chết thì vợ, chồng của người chết có trách nhiệm đi đăng ký khai tử; trường hợp người chết không có người thân thích thì đại diện của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm đi khai tử
Trang 5D Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có người chết thì vợ, chồng hoặc con, cha, mẹ hoặc người thân thích khác của người chết có trách nhiệm đi đăng
ký khai tử; trường hợp người chết không có người thân thích thì đại diện của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm đi khai tử
Câu 17: Việc đăng ký hộ tịch được thực hiện trên nguyên tắc nào
A Tôn trọng và bảo đảm quyền nhân thân của cá nhân
B Mọi sự kiện hộ tịch của cá nhân phải được đăng ký đầy đủ, kịp thời, trung thực, khách quan và chính xác; trường hợp không đủ điều kiện đăng ký hộ tịch theo quy định của pháp luật thì người đứng đầu cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối bằng văn bản và nêu rõ lý do
C Bảo đảm công khai, minh bạch thủ tục đăng ký hộ tịch
D Tất cả các nguyên tắc trên.
Câu 18: Khi yêu cầu đăng ký hộ tịch, cấp bản sao trích lục hộ tịch, cá nhân nộp hồ sơ bằng phương nào
A Trực tiếp cho cơ quan đăng ký hộ tịch
B Gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính
C Gửi qua hệ thống đăng ký hộ tịch trực tuyến
D Cả 3 phương thức trên đều đúng.
Câu 19: Việc đăng ký hộ tịch được miễn lệ phí trong những trường hợp nào
A Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo;
B Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
C Đăng ký hộ tịch cho người khuyết tật;
D Cả 3 trường hợp trên đều đúng.
Câu 20: Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong lĩnh vực hộ tịch
A Cung cấp thông tin, tài liệu sai sự thật; làm hoặc sử dụng giấy tờ giả, giấy tờ của người khác để đăng ký hộ tịch;
B Cam đoan, làm chứng sai sự thật để đăng ký hộ tịch;
C Làm giả, sửa chữa, làm sai lệch nội dung giấy tờ hộ tịch hoặc thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch;
Trang 6D Cả 3 hành vi trên đều đúng.
Câu 21: Cá nhân không được thay đổi hộ tịch trong trường hợp nào
A Thay đổi họ, chữ đệm và tên của cá nhân trong nội dung khai sinh đã đăng ký khi có căn cứ theo quy định của pháp luật dân sự
B Thay đổi thông tin về cha, mẹ trong nội dung khai sinh đã đăng ký sau khi được nhận làm con nuôi theo quy định của Luật nuôi con nuôi
C Thay đổi dân tộc theo ý thích.
Câu 22: Việc đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn lưu động được thực hiện trong trường hợp nào
A Trường hợp trẻ em sinh ra mà cha mẹ bị khuyết tật, ốm bệnh không thể
đi đăng ký khai sinh cho con; cha mẹ bị bắt, tạm giam hoặc đang thi hành án phạt tù mà không còn ông bà nội, ngoại và người thân thích khác hoặc những người này không có điều kiện đi đăng ký khai sinh cho trẻ
B Trường hợp người chết không có người thân thích, người thân thích không sống cùng địa bàn xã hoặc là người già, yếu, khuyết tật không đi đăng ký khai tử được
C Trường hợp hai bên nam, nữ cùng thường trú trên địa bàn cấp xã mà một hoặc cả hai bên nam, nữ là người khuyết tật, ốm bệnh không thể đi đăng ký kết hôn được
D Cả ba trường hợp trên.
Câu 23: Cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân nước ngoài và người không quốc tịch cư trú tại Việt Nam, nếu có yêu cầu
A Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi thường trú Nếu không có nơi thường trú nhưng có đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tạm trú cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
B Ủy ban nhân dân cấp huyện, nơi thường trú Nếu không có nơi thường trú nhưng có đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi tạm trú cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
C Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi thường trú Nếu không có nơi thường trú nhưng có đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tạm trú cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
D Cơ quan đại diện ngoại giao
Trang 7Câu 24 Thời hạn đăng ký khai sinh
A 30 ngày kể từ ngày sinh con
B 40 ngày kể từ ngày sinh con
C 50 ngày kể từ ngày sinh con
D 60 ngày kể từ ngày sinh con
Câu 25: Trong trường hợp nào sau đây, các bên đăng ký hộ tịch phải trực tiếp thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
A Đăng ký khai sinh; đăng ký kết hôn
B Đăng ký khai sinh; đăng ký nhận cha, mẹ, con
C Đăng ký kết hôn; đăng ký nhận cha, mẹ, con
D Đăng ký khai sinh; khai tử; kết hôn; nhận cha, mẹ, con
Câu 26: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất
A Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu thường trú thực hiện đăng
ký lại khai sinh, kết hôn
B Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi đã đăng ký khai sinh, kết hôn trước đây thực hiện đăng ký lại khai sinh, kết hôn
C Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi đã đăng ký khai sinh, kết hôn trước đây hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu thường trú, thực hiện đăng ký lại khai sinh, kết hôn.
D Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 27 Luật Hộ tịch có hiệu lực kể từ ngày, tháng, năm nào
A Ngày 01 tháng 01 năm 2015
B Ngày 01 tháng 7 năm 2015
C Ngày 01 tháng 01 năm 2016
D Ngày 01 tháng 7 năm 2016
Câu 28 Thời hạn đăng ký kết hôn tại UBND cấp xã
A Ngay sau khi nhận đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật
B 01 ngày làm việc sau khi nhận đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật
C 02 ngày làm việc sau khi nhận đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật
D 03 ngày làm việc sau khi nhận đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật
Câu 29 Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân có giá trị sử dụng trong mấy tháng
A 1 tháng kể từ ngày cấp
B 3 tháng kể từ ngày cấp
Trang 8C 6 tháng kể từ ngày cấp.
D 9 tháng kể từ ngày cấp
Câu 30: Thời hạn xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ
A Không quá 05 ngày làm việc
B Không quá 04 ngày làm việc
C Không quá 03 ngày làm việc
D Không quá 02 ngày làm việc
Câu 31: Thời hạn đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch
A Không quá 05 ngày làm việc
B Không quá 04 ngày làm việc
C Không quá 03 ngày làm việc
D Không quá 02 ngày làm việc
Câu 32: Việc khóa Sổ hộ tịch được thực hiện khi nào
A Trước ngày 01 tháng 01 của năm sau
B Trước ngày 05 tháng 01 của năm sau
C Trước ngày 10 tháng 01 của năm sau
D Trước ngày 15 tháng 01 của năm sau
Câu 33: UBND cấp xã tiến hành niêm yết tại trụ sở UBND xã về việc trẻ em bị bỏ rơi trong thời hạn bao lâu
A 07 ngày liên tục kể từ ngày lập biên bản
B 10 ngày liên tục kể từ ngày lập biên bản
C 15 ngày liên tục kể từ ngày lập biên bản
D 30 ngày liên tục kể từ ngày lập biên bản
Câu 34: Thời hạn đăng ký lại khai tử
A Không quá 05 ngày làm việc
B Không quá 04 ngày làm việc
C Không quá 03 ngày làm việc
D Không quá 02 ngày làm việc
Câu 35: Thời hạn đăng ký lại khai sinh
A Trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
B Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
C Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
D Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Trang 9Câu 36: Theo quy định của Luật Hộ tịch, thay đổi hộ tịch là gì
A Thay đổi hộ tịch là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký thay đổi những thông tin hộ tịch của cá nhân khi có lý do chính đáng theo quy định của pháp luật dân sự
B Thay đổi hộ tịch là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký thay đổi những thông tin hộ tịch của cá nhân khi có lý do chính đáng theo quy định của pháp luật dân sự hoặc thay đổi thông tin về cha, mẹ trong nội dung khai sinh đã đăng ký theo quy định của pháp luật
C Thay đổi hộ tịch là việc cơ quan nhà nước thay đổi thông tin về cha,
mẹ trong nội dung khai sinh đã đăng ký theo quy định của pháp luật
D Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 37: Theo quy định của Luật Hộ tịch, cải chính hộ tịch là gì
A Là sửa đổi những thông tin hộ tịch của cá nhân khi đăng ký khai sinh;
B Cải chính hộ tịch là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi những thông tin hộ tịch của cá nhân trong trường hợp có thay đổi khi đăng ký hộ tịch
C Cải chính hộ tịch là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi những thông tin hộ tịch của cá nhân
D Cải chính hộ tịch là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi những thông tin hộ tịch của cá nhân trong trường hợp có sai sót khi đăng ký
hộ tịch.
Câu 38: Thời hạn đăng ký chấm dứt giám hộ
A Không quá 07 ngày làm việc
B Không quá 05 ngày làm việc
C Không quá 03 ngày làm việc
D Không quá 02 ngày làm việc
Câu 39: Thời hạn đăng ký lại kết hôn tại UBND cấp xã không phải là nơi đăng ký kết hôn trước đây
A 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh không còn lưu giữ sổ hộ tịch tại nơi đã đăng ký kết hôn
B 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh không còn lưu giữ sổ hộ tịch tại nơi đã đăng ký kết hôn
C 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh không còn lưu giữ sổ hộ tịch tại nơi đã đăng ký kết hôn
Trang 10D 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh không còn lưu giữ sổ hộ tịch tại nơi đã đăng ký kết hôn
Câu 40: Thời hạn cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
A Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
B 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
C 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
D 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ