MỘT SỐ VÍ DỤ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 2 CÓ LỜI GIẢI... y Phương pháp đưa về phuong trình giảm cấp... • Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất tương ứng với phương trình đã cho l
Trang 1MỘT SỐ VÍ DỤ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 2 CÓ LỜI GIẢI
Trang 21 y ''– 5 ' y x2 – 6 – 4 x
2 y '' 5 ' 4 y y x e 2 4x
sin
x
(Biến thiên la grang)
4 '' 6 ' 9 y y y 5 sin ex x
5 '' y y 2sin cos x x
6 '' y y 8 sin x x
7 y '' 3 ' y e3x 18x
8 y '' 4 ' 3 y y e 5x
9 xy '' y ' x e2 x; (Phương pháp đưa về phuong trình giảm cấp)
10 y'' y sinxcos2x
11 '' 3 ' 2 6 y y x
12 '' 2 ' y y y 1 x
13 '' 5 ' 6 12
e
(Biến thiên la grang)
14 '' 3 ' 2 y y y ex(4 3 ) x
15 '' 2 ' y y y 3 ex x 2
(Biến thiên la grang)
16 y ''' y '' y ' y 5 x x 2
17 ''
1
x x
e
e
(Biến thiên la grang)
18 y''' y' cot x (Biến thiên la grang)
19 y'' 2 ' 3 y x
20 y'' 4 y x 2
21 y'' 5 ' 6y y ex
22 y'' 4 ' 3 y ysin 2x
23 y''y' 2 y2sinxcosx
24 y'' 4 ' 4 y y x e 2x
25 '' y y cos x
26 y '' y 't anx y cos2x 0 , biết phương trình có 1 nghiệm s inx
1( )
y x e
27 y '' y ' x x ln
x
; Tìm nghiệm riêng thỏa mãn: (1) y 1; '(1) 1. y
(Phương pháp đưa về phuong trình giảm cấp)
Trang 31
• Phương trình đặc trưng: k2 – 5k = 0, có hai nghiệm phân biệt
k = 0 và k = 5
• Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất tương ứng với
phương trình đã cho là: y = C1 + C2e5x.
• Do α = 0 là một nghiệm đơn của phương trình đặc trưng nên
phương trình đã cho có một nghiệm riêng
Y = x(Ax2 + Bx + C) = Ax3 + Bx2 + Cx
Từ đó tính Y', Y'' Thay vào phương trình đã cho ta được, đồng nhất
hóa các hệ số suy ra A = 1
15
; B = 48
75; C = 396
375
và do đó Y = 1
15
x3 + 48
75x2 + 396
375x
• Nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:
y = y + Y = C1 + C2e5x 1
15
x3 + 48
75x2 + 396
375x
2
1 và 4 Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là:
4
y C e C e
trình đã cho có dạng y* xe4x(Ax2 Bx C) e4x(Ax3 Bx2 Cx)
Tính y* ', * ''y thay vào phương trình đã cho thực hiện đồng nhất thức ta được
,B ,
x
Nghiệm tổng quát của Pt đa cho là.
x
3
Coi C C là các hàm số: 1, 2 y C x 1( )cosx C x 2( )sinx
Các hàm số C C được xác định từ hệ:1, 2
cos sin 0
1 sin cos
sin
x
Trang 4Từ đó : 2
1
cos sin 1
x C
x C
2 1
ln sin
Nghiệm riêng cần tìm là y*sin ln sinx x xco xs
Nghiệm tổng quát của phương trình :
1cos 2sin sin ln sin s
4
Giải phương trình đặc trưng k2 6k , 9 0 k1 k2 3
Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là
3
.
(3 4 )cos (4 3 )sinx 5sinx ;
x
Nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:
3
x x
5
nghiệm riêng dạng:
* cos 2x sin 2x
Tính: * y 2Asin 2x 2 cos 2x B ; * y 4 cos 2A x 4 sin 2B x
3
3
Nghiệm tổng quát của phương trình là:
1 cos sin sin 2x
3
6
trình thuần nhất tương ứng là:
Trang 5y = C 1 cosx + C 2 sinx.
phương trình có dạng Y = x[(Ax + B)cosx + (Cx + D)sinx].
Từ đó tính Y', Y'' thay vào phương trình đã cho ta được:
(4Cx + 2A + 2D)cosx + (– 4Ax – 2B + 2C)sinx = -8xsinx Đồng nhất ta được:
C 2 sinx + x(2 xcosx -2 sinx)
7
Tìm nghiệm riêng y của phương trình 1* y'' 3 ' y e3x(1)
1, 1', 1''
3
A
2
y của PT : y'' 3 ' y 18xe0x(2)
2
y của PT (2) có dạng :
*
Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là
1
(3x 2), C ons 3
8
C 2 e 3x
8.
Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:
y = y + Y = C 1 e x + C 2 e 3x + 1
8e
5x
9
thuần nhất tương ứng xp' - p= 0 có nghiệm p = Cx,
Trang 6coi C = C(x) thay p, p' vào phương trình trên ta tìm được C= e x + C Nghiệm tổng quát1
của phương trình (1) là p =xe x + C x hay y'=xe1 x + C x1
suy ra y = e x (x-1)+ C x1 2 + C2
Từ điều kiện (1) 1; '(1) y y 1 ta tìm được C1 1 e
2
( 1) (1 ) 2
x
10
Phương thuần nhất tương ứng có dạng
'' 0
trình thuần nhất là y C 1cosx C 2sinx.
1( ) sin
có dạng y1*x(Acosx B sin )x Tính y* ', * ''1 y 1 thay vào phương trình đã cho ta có
1
0,
2
2
2( ) cos 2
có dạng y2* Acos2 x B sin 2x Tính y* ', * ''2 y 2 thay vào phương trình đã cho ta có
1
, 0
3
1
3
Nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là
11
'' 3 ' 2 6
'' 3 ' 0
x
cho có dạng P(x) = x (Ax + B)
thay Y', Y'' vào phương trình đã cho ta tìm được A = 1, B = 0 nên Y = x 2
Từ đó nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:
x
12
Phương trình đặc trưng có một nghiệm kép k = 1 do đó nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là y(C1C x e2 ) x , = 0 1
Trang 7P(x) = 1 + x là đa thức bậc nhất Vậy nghiệm riêng của phương trình đã cho có dạng
x
hay Y = Ax + B thay Y', Y'' vào phương trình đã cho ta tìm được A = 1 và B – 2A = 1, suy ra A = 1, B = 3
nên Y = x + 3 Từ đó nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:
13
Phương trình thuần nhất tương ứng " 5 ' 6 y y y0 có nghiệm tổng quát
x x
1
x
f x
e
*( ) ( ) x ( ) x
' ( ) ' ( ) 0
1
3 ' ( ) 2 ' ( )
1
x
e
suy ra
3
2 2
( 1)
1 ( ) ln(1 )
( 1)
x
x
x x
x
e
e
e x
e
Do ta chỉ cần tìm một nghiệm riêng nên các hằng số sau khi tích phân chọn bằng 0 Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là
1 arctan ln(1 )
2
14
Giải phương trình đặc trưng k2 3k , 2 0 k11; k2 2
Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là
2
x x
1
là một nghiệm đơn của phương trình đặc trưng nên nghiệm riêng có dạng
* x(Ax+B)
e [B (2 A B) xx x ]
* x[3A+2B (3 ) x ]
2
1 x 2 x x(3 x)
15
k k k k
Trang 8Vậy nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất tương ứng là: y (C1 C x e2 ) x
0
x x
Ta được: C13x x2;C23 x2
Do đó ta có:
1
6 4( 2) (2 )
5
Nghiệm riêng của pt đã cho là
* {4( 2) (2 ) 2( 2) }
5
x
Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:
6
5
16
1 0
có nghiệm
phương trình đã cho dưới dạng
2
*
Tính y*’,y*’’ sau đó thay y*, y*’,y*’’ vào phương trình đã cho ta tìm được
1;B 3;C 5
2
* 3x 5
2
1 x 2 osx 3sinx+ 3x 5
17
Phương trình thuần nhất tương ứng " y y0 có nghiệm tổng quát y C e1 x C e2 x
Vì ở đây ( )
1
x x
e
f x
e
trình đã cho ta áp dụng phương pháp biến thiên hằng số Lagrange Đặt
*( ) ( ) x ( ) x
trong đó 1( )x , 2( )x được xác định từ hệ
' ( ) ' ( ) 0 ' ( ) ' ( )
1
x
x
e
e
suy ra
1
2 2
1 ' ( )
2( 1)
' ( )
2( 1)
x x x
x
e e x
e
Trang 9Do đó 1 2
x
nghiệm riêng nên các hằng số sau khi tích phân chọn bằng 0) Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là
18
PT đặc trưng : k3k 0 k10,k2 i k, 3i
Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất tương ứng :
Tìm nghiệm riêng của phương trình không thuần nhất bằng phương pháp Lagrang Xác định hàm C x C x C x từ hệ 1( ), 2( ), ( )3
1
3
' cot x ' ' osx 'sinx=0
os x 'sin x 'cosx=0 '
sin x ' osx- 'sinx=cotx ' osx
C
c
Do đó
1 cotxdx ln sinx , 2 cosxdx -sinx
2
3
cos
C d co d =12ln1 cos1 cos x x - cosx
x y
x
Do đó nghiệm tổng quát
ln sin x sin 2 x sinx.ln osx sinx
x
x
Phương thuần nhất tương ứng có dạng
'' 0
trình thuần nhất là y C 1cosx C 2sinx.
1( ) sin
có dạng y1*x(Acosx B sin )x Tính y* ', * ''1 y 1 thay vào phương trình đã cho ta có
1
0,
2
1
2
2( ) cos 2
có dạng y2* Acos2 x B sin 2x Tính y* ', * ''2 y 2 thay vào phương trình đã cho ta có
Trang 10, 0
3
1
3
Nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là
12
Trang 1126
Tính đạo hàm:
sinx 1
1
' cos x '' cos x sin x
( -1)cosx x 0 1
Rõ ràng y x y x là hai nghiệm độc lập tuyến tính1( ), ( )2
27.
Nghiệm tổng quát là : p= x2lnx - x2+ C1x
Theo cách đặt ta có: y' = p hay y' = x2lnx - x2+ C1x
Suy ra
= ln x
9
Vậy nghiệm riêng của phương trình cần tìm là:
= ln x
Trang 12Hệ phương trình vi phân
1
t t
dx
dt
dy
dt
2
2
t t
dx
dt
dy
dt
3
4 6 2
t t
dx
dt
dy
dt
4
4
2
2
t t
dx
x y e dt
dy
dt
5
t dx
dt
dy
dt
7
(1) (2) (3)
dx
z y
dt
dy
z
dt
dz
z x
dt
8
4
t t
dx
dt
dy
dt
9
4
6 2
t t
dx
dt
dy
dt
Trang 1310
(1)
(2)