1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MỘT số ví dụ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN cấp 2 có lời GIẢI

13 756 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 632,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ VÍ DỤ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 2 CÓ LỜI GIẢI... y  Phương pháp đưa về phuong trình giảm cấp... • Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất tương ứng với phương trình đã cho l

Trang 1

MỘT SỐ VÍ DỤ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 2 CÓ LỜI GIẢI

Trang 2

1 y ''– 5 ' yx2 – 6 – 4 x

2 y '' 5 ' 4  yy x e  2 4x

sin

x

  (Biến thiên la grang)

4 '' 6 ' 9 yyy  5 sin ex x

5 '' yy  2sin cos x x

6 '' yy  8 sin x x

7 y '' 3 '  ye3x  18x

8 y '' 4 ' 3  yy e  5x

9 xy ''  y '  x e2 x; (Phương pháp đưa về phuong trình giảm cấp)

10 y'' y sinxcos2x

11 '' 3 ' 2 6 yy   x

12 '' 2 ' yyy   1 x

13 '' 5 ' 6 12

e

(Biến thiên la grang)

14 '' 3 ' 2 y yy   ex(4 3 )  x

15 '' 2 ' y y y 3 ex x 2

    (Biến thiên la grang)

16 y '''  y ''  y '  y  5 x x  2

17 ''

1

x x

e

e

(Biến thiên la grang)

18 y''' y' cot x (Biến thiên la grang)

19 y'' 2 ' 3 yx

20 y'' 4 y x 2

21 y'' 5 ' 6y y ex

22 y'' 4 ' 3 yysin 2x

23 y''y' 2 y2sinxcosx

24 y'' 4 ' 4 yy x e  2x

25 '' yy  cos x

26 y ''  y 't anx  y cos2x  0 , biết phương trình có 1 nghiệm s inx

1( )

y x e

27 y '' y ' x x ln

x

  ; Tìm nghiệm riêng thỏa mãn: (1) y  1; '(1) 1. y

(Phương pháp đưa về phuong trình giảm cấp)

Trang 3

1

• Phương trình đặc trưng: k2 – 5k = 0, có hai nghiệm phân biệt

k = 0 và k = 5

• Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất tương ứng với

phương trình đã cho là: y = C1 + C2e5x.

• Do α = 0 là một nghiệm đơn của phương trình đặc trưng nên

phương trình đã cho có một nghiệm riêng

Y = x(Ax2 + Bx + C) = Ax3 + Bx2 + Cx

Từ đó tính Y', Y'' Thay vào phương trình đã cho ta được, đồng nhất

hóa các hệ số suy ra A = 1

15

; B = 48

75; C = 396

375

và do đó Y = 1

15

x3 + 48

75x2 + 396

375x

• Nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:

y = y + Y = C1 + C2e5x 1

15

x3 + 48

75x2 + 396

375x

2

1 và 4 Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là:

4

y C e   C e

trình đã cho có dạng y*  xe4x(Ax2  Bx C)   e4x(Ax3 Bx2 Cx)

Tính y* ', * ''y thay vào phương trình đã cho thực hiện đồng nhất thức ta được

,B ,

x

Nghiệm tổng quát của Pt đa cho là.

x

3

Coi C C là các hàm số: 1, 2 y C x 1( )cosx C x 2( )sinx

Các hàm số C C được xác định từ hệ:1, 2

cos sin 0

1 sin cos

sin

x

Trang 4

Từ đó : 2

1

cos sin 1

x C

x C

 

  

2 1

ln sin

 

 



Nghiệm riêng cần tìm là y*sin ln sinx xxco xs

Nghiệm tổng quát của phương trình :

1cos 2sin sin ln sin s

4

Giải phương trình đặc trưng k2 6k   , 9 0 k1 k2 3

Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là

3

.

(3 4 )cos (4 3 )sinx 5sinx ;

x

Nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:

3

x x

5

nghiệm riêng dạng:

* cos 2x sin 2x

Tính: * y  2Asin 2x 2 cos 2x B ; * y  4 cos 2A x 4 sin 2B x

3

3

Nghiệm tổng quát của phương trình là:

1 cos sin sin 2x

3

6

trình thuần nhất tương ứng là:

Trang 5

y = C 1 cosx + C 2 sinx.

phương trình có dạng Y = x[(Ax + B)cosx + (Cx + D)sinx].

Từ đó tính Y', Y'' thay vào phương trình đã cho ta được:

(4Cx + 2A + 2D)cosx + (– 4Ax – 2B + 2C)sinx = -8xsinx Đồng nhất ta được:

C 2 sinx + x(2 xcosx -2 sinx)

7

Tìm nghiệm riêng y của phương trình 1* y'' 3 ' ye3x(1)

1, 1', 1''

3

A 

2

y của PT : y'' 3 ' y 18xe0x(2)

2

y của PT (2) có dạng :

*

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là

1

(3x 2), C ons 3

8

C 2 e 3x

8.

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:

y = y + Y = C 1 e x + C 2 e 3x + 1

8e

5x

9

thuần nhất tương ứng xp' - p= 0 có nghiệm p = Cx,

Trang 6

coi C = C(x) thay p, p' vào phương trình trên ta tìm được C= e x + C Nghiệm tổng quát1

của phương trình (1) là p =xe x + C x hay y'=xe1 x + C x1

suy ra y = e x (x-1)+ C x1 2 + C2

Từ điều kiện (1) 1; '(1) yy 1 ta tìm được C1  1 e

2

( 1) (1 ) 2

x

10

Phương thuần nhất tương ứng có dạng

'' 0

trình thuần nhất là y C 1cosx C 2sinx.

1( ) sin

có dạng y1*x(Acosx B sin )x Tính y* ', * ''1 y 1 thay vào phương trình đã cho ta có

1

0,

2

2

2( ) cos 2

có dạng y2* Acos2 x B sin 2x Tính y* ', * ''2 y 2 thay vào phương trình đã cho ta có

1

, 0

3

1

3

Nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là

11

'' 3 ' 2 6

'' 3 ' 0

x

cho có dạng P(x) = x (Ax + B)

thay Y', Y'' vào phương trình đã cho ta tìm được A = 1, B = 0 nên Y = x 2

Từ đó nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:

x

12

Phương trình đặc trưng có một nghiệm kép k = 1 do đó nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là y(C1C x e2 ) x , = 0 1

Trang 7

P(x) = 1 + x là đa thức bậc nhất Vậy nghiệm riêng của phương trình đã cho có dạng

x

hay Y = Ax + B thay Y', Y'' vào phương trình đã cho ta tìm được A = 1 và B – 2A = 1, suy ra A = 1, B = 3

nên Y = x + 3 Từ đó nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:

13

Phương trình thuần nhất tương ứng " 5 ' 6 yyy0 có nghiệm tổng quát

x x

1

x

f x

e

*( ) ( ) x ( ) x

' ( ) ' ( ) 0

1

3 ' ( ) 2 ' ( )

1

x

e

suy ra

3

2 2

( 1)

1 ( ) ln(1 )

( 1)

x

x

x x

x

e

e

e x

e

Do ta chỉ cần tìm một nghiệm riêng nên các hằng số sau khi tích phân chọn bằng 0 Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là

1 arctan ln(1 )

2

14

Giải phương trình đặc trưng k2 3k   , 2 0 k11; k2 2

Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất là

2

x x

1

  là một nghiệm đơn của phương trình đặc trưng nên nghiệm riêng có dạng

* x(Ax+B)

e [B (2 A B) xx x ]

* x[3A+2B (3 ) x ]

2

1 x 2 x x(3 x)

15

kk   kk 

Trang 8

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất tương ứng là: y (C1 C x e2 ) x

0

x x

Ta được: C13x x2;C23 x2

Do đó ta có:

1

6 4( 2) (2 )

5

Nghiệm riêng của pt đã cho là

* {4( 2) (2 ) 2( 2) }

5

x

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:

6

5

16

1 0

     có nghiệm

phương trình đã cho dưới dạng

2

*

Tính y*’,y*’’ sau đó thay y*, y*’,y*’’ vào phương trình đã cho ta tìm được

1;B 3;C 5

2

* 3x 5

2

1 x 2 osx 3sinx+ 3x 5

17

Phương trình thuần nhất tương ứng " yy0 có nghiệm tổng quát y C e1 x C e2 x

Vì ở đây ( )

1

x x

e

f x

e

trình đã cho ta áp dụng phương pháp biến thiên hằng số Lagrange Đặt

*( ) ( ) x ( ) x

trong đó 1( )x , 2( )x được xác định từ hệ

' ( ) ' ( ) 0 ' ( ) ' ( )

1

x

x

e

e

suy ra

1

2 2

1 ' ( )

2( 1)

' ( )

2( 1)

x x x

x

e e x

e

Trang 9

Do đó 1 2

x

nghiệm riêng nên các hằng số sau khi tích phân chọn bằng 0) Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là

           

18

PT đặc trưng : k3k  0 k10,k2 i k, 3i

Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất tương ứng :

Tìm nghiệm riêng của phương trình không thuần nhất bằng phương pháp Lagrang Xác định hàm C x C x C x từ hệ 1( ), 2( ), ( )3

1

3

' cot x ' ' osx 'sinx=0

os x 'sin x 'cosx=0 '

sin x ' osx- 'sinx=cotx ' osx

C

c

Do đó

1 cotxdx ln sinx , 2 cosxdx -sinx

2

3

cos

C  d cod =12ln1 cos1 cos x x - cosx

x y

x

Do đó nghiệm tổng quát

ln sin x sin 2 x sinx.ln osx sinx

x

x

Phương thuần nhất tương ứng có dạng

'' 0

trình thuần nhất là y C 1cosx C 2sinx.

1( ) sin

có dạng y1*x(Acosx B sin )x Tính y* ', * ''1 y 1 thay vào phương trình đã cho ta có

1

0,

2

1

2

2( ) cos 2

có dạng y2* Acos2 x B sin 2x Tính y* ', * ''2 y 2 thay vào phương trình đã cho ta có

Trang 10

, 0

3

1

3

Nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là

12

Trang 11

26

Tính đạo hàm:

sinx 1

1

' cos x '' cos x sin x

( -1)cosx x 0  1

Rõ ràng y x y x là hai nghiệm độc lập tuyến tính1( ), ( )2

27.

Nghiệm tổng quát là : p= x2lnx - x2+ C1x

Theo cách đặt ta có: y' = p hay y' = x2lnx - x2+ C1x

Suy ra

= ln x

9

Vậy nghiệm riêng của phương trình cần tìm là:

= ln x

Trang 12

Hệ phương trình vi phân

1

t t

dx

dt

dy

dt

2

2

t t

dx

dt

dy

dt

3

4 6 2

t t

dx

dt

dy

dt

4

4

2

2

t t

dx

x y e dt

dy

dt

5

t dx

dt

dy

dt

7

(1) (2) (3)

dx

z y

dt

dy

z

dt

dz

z x

dt

 

 

8

4

t t

dx

dt

dy

dt

9

4

6 2

t t

dx

dt

dy

dt

Trang 13

10

(1)

(2)

Ngày đăng: 23/07/2018, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w