Câu 1: Cho . Tính A. 256 B. 342 C. 231 D. 129 Câu 2: Tính , biết A. B. C. D. 9 Câu 3: Tính , biết . A. B. C. D. Câu 4: Cho biết . Giá trị của và lần lượt là: A. và . B. và . C. và . D. Không thể tìm được. Câu 5: Nếu thì: A. . B. . C. hay . D. . Câu 6: Nếu thì n bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 7: Kết quả nào sau đây sai: A. . B. . C. . D. . Câu 8: Nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. không tồn tại. Câu 9: Giá trị của thỏa mãn đẳng thức là A. . B. . C. . D. . Câu 10: Giá trị của thỏa mãn là A. . B. . C. . D. . Câu 11: Cho đa giác đều đỉnh, và . Tìm biết rằng đa giác đã cho có đường chéo A. . B. . C. . D. . Câu 12: Biết là số nguyên dương thỏa mãn . Giá trị của bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 13: Tìm , biết A. . B. . C. . D. . Câu 14: Giá trị của thỏa mãn là A. . B. . C. . D. . Câu 15: Giải phương trình với ẩn số nguyên dương thỏa mãn A. hoặc . B. hoặc hoặc . C. . D. . Câu 16: Tìm , biết . A. . B. . C. . D. . Câu 17: Giá trị của bằng bao nhiêu, biết . A. hoặc . B. . C. . D. . Câu 18: Giải phương trình sau với ẩn : A. . B. . C. hoặc . D. . Câu 19: Tìm , biết . A. . B. . C. hoặc . D. . Câu 20: Giá trị của thỏa mãn là A. . B. . C. . D. . Câu 21: Tìm số tự nhiên thỏa . A. . B. . C. . D. . Câu 22: Biết rằng . Giá trị của là A. . B. . C. . D. . Câu 23: Giải phương trình sau: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 25: Tìm biết: A. B. C. D. Câu 26: Tìm biết: A. B. C. D. Câu 27: Tìm biết: A. B. C. D. Câu 28: Tìm số nguyên dương sao cho: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 29: Tìm số nguyên dương sao cho: A. 12 B. 13 C. 14 D. 15 Câu 30: Nghiệm của phương trình là: A. . B. . C. . D. và . Câu 31: Nếu thì n bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 32: Tìm số nguyên dương sao cho: A. 3,4,5 B. 5,6,7 C. 6,8,2 D. 7,9,8 Câu 33: Giải bất phương trình (ẩn n thuộc tập số tự nhiên) A. B. C. D. Câu 34: Giải bất phương trình (ẩn n thuộc tập số tự nhiên) A. B. C. D.
Trang 1ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
PHẦN I – ĐỀ BÀIDẠNG 4: TÍNH GIÁ TRỊ, CHỨNG MINH, GIẢI PT, BPT, HPT CÓ CHỨA P A C n, n k, n k
Phương pháp: Dựa vào công thức tổ hợp, chỉnh hợp hoán vị để chuyển phương trình, bất phương
trình, hệ phương trình tổ hợp về phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số
Trang 2ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
Câu 15: Giải phương trình với ẩn số nguyên dương n thỏa mãn A n2 3C n2 15 5 n
A n5 hoặc n6. B n5 hoặc n6 hoặc n12.
x
Câu 31: Nếu 2A n4 3A thì n bằng: n41
Trang 3ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
310
n n
C
n C
Câu 42: Giải phương trình sau:C C x2 x x22C C x2 x3C C3x x x3 100
Trang 4ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
Câu 45: Giải phương trình sau: 3 4 4
Câu 47: Giải phương trình sau:C x22C x213C x224C x23 130
Câu 52: Cho một tập hợp A gồm n phần tử (n4) Biết số tập con gồm 4 phần tử của A gấp 20 lần
số tập con gồm hai phần tử của A Tìm n
Câu 55: Cho S là tập các số nguyên trong đoạn 1; 2002 và T là tập hợp các tập con khác rỗng của S
Với mỗi X T , kí hiệu ( ) m X là trung bình cộng các phần tử của X Tính
A
30032
m
B
200321
m
C
40032
m
D
20032
m
Trang 5ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
PHẦN II – HƯỚNG DẪN GIẢIDẠNG 4: TÍNH GIÁ TRỊ, CHỨNG MINH, GIẢI PT, BPT, HPT CÓ CHỨA P A C n, n k, n k
Phương pháp: Dựa vào công thức tổ hợp, chỉnh hợp hoán vị để chuyển phương trình, bất phương
trình, hệ phương trình tổ hợp về phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số
! 2!.( 2)!
! 1!.( 1)!
n n
n
n n
n n n n
C n
n C
Trang 6ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
C n
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Vì C1n nên câu C sain
Câu 8: Nghiệm của phương trình A n3 20n là
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Trang 7ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
Trang 8ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
+ Tìm công thức tính số đường chéo: Số đoạn thẳng tạo bởi n đỉnh là C , trong đó có n2 n cạnh, suy ra
Trang 9ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
Câu 15: Giải phương trình với ẩn số nguyên dương n thỏa mãn A n2 3C n2 15 5 n
A n5 hoặc n6. B n5 hoặc n6 hoặc n12.
+ Tính (CALC) lần lượt với X 5,X 6 (thoả); với X 5,X 6,X 12 (không thoả), với X 6
(thoả), với X 5 (thoả).
+ KL: Giải phương trình được tất cả các nghiệm là n6 hay n5
Trang 10ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
Trang 11ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
34
Trang 12ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
Trang 13ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
Với x 5 P x P5 120 phương trình vô nghiệm
Với x 5 P x P5 120 phương trình vô nghiệm
Vậy x5 là nghiệm duy nhất.
Câu 24: Giải phương trình sau: P A x x272 6( A x22 )P x
Trang 14ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
Trang 15ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
So sánh với điều kiện ta được nghiệm của phương trình x9
Ta thấy 3 !n tăng theo n và mặt khác 6! 720 3 !n
Suy ra bất phương trình có nghiệm n0,1, 2
Trang 16ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
Câu 35: Giải bất phương trình (ẩn n thuộc tập số tự nhiên)
2 1 2
310
n n
C
n C
Trang 17ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
34
Trang 18ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
Phương trình x3 (x x1)x x( 1)(x 2) 9 x214x
Giải phương trình ta tìm được: x7
Câu 44: Giải phương trình sau:
5
04
Trang 19ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
Trang 20ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
0 x 4 ta có các cặp nghiệm: ( ; ) (0;0),(1;0),(1;1),(2; 2),(3;3)x k .
Câu 52: Cho một tập hợp A gồm n phần tử (n4) Biết số tập con gồm 4 phần tử của A gấp 20 lần
số tập con gồm hai phần tử của A Tìm n
Vậy số tập con gồm 9 phần tử của A là số tập con lớn nhất
Câu 54: Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho C2n n 2nk , trong đó k là một ước nguyên tố của
Trang 21ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tổ hợp- xác suất – ĐS và GT 11
Câu 55: Cho S là tập các số nguyên trong đoạn 1; 2002 và T là tập hợp các tập con khác rỗng của S
Với mỗi X T , kí hiệu ( ) m X là trung bình cộng các phần tử của X Tính
m
C
40032
m
D
20032
m