寫信回越南 Xiě xìn huí yuè nán: Viết thư về Việt Nam郵局 Yóujú – iếu chúy: Bưu điện 托運單 tuōyùn dān – thuô uyn tan: Tờ khai gửi hàng 包裹 bāoguǒ – pao của: Bưu kiện 明信片 Míngxìnpiàn – mính xin phie
Trang 1Bài 1 – Học tiếng Trung bồi “Câu từ thường dùng”
1
Trang 2Bài 2 – Học tiếng Trung bồi “Thăm hỏi”
2
Trang 3Bài 3 – Học tiếng trung bồi “Gặp bạn bè”
3
Trang 6Bài 4 – Học tiếng Trung bồi “Giới thiệu và tự giới thiệu”
6
Trang 8Bài 5 – Học tiếng Trung bồi “Trò chuyện”
8
Trang 9Bài 6 – Học tiếng Trung bồi “Đáp lời cảm ơn và xin lỗi”
9
Trang 10Bài 7 – Học tiếng Trung bồi “Xưng hô”
10
Trang 12Bài 8 – Học tiếng Trung bồi “Giới thiệu gia đình”
12
Trang 15Bài 9 – Học tiếng Trung bồi “Số đếm”
15
Trang 18Bài 10 – Học tiếng Trung bồi “Thời gian”
18
Trang 20Bài 11 – Học tiếng Trung bồi chủ đề “Tuần/ Tháng”
20
Trang 23Bài 12 – Học tiếng Trung bồi “Mùa, thời tiết”
23
Trang 25Bài 13 – Học tiếng Trung bồi “Chủ đề màu sắc”
25
Trang 27Bài 14 – Học tiếng Trung bồi “Bộ phận cơ thể”
27
Trang 30Bài 15 – Học tiếng Trung bồi “Địa danh Đài Loan”
30
Trang 32Bài 16 – Học tiếng Trung bồi “Các quốc gia trên thế giới”
32
Trang 33Bài 17 – Học tiếng Trung bồi “Ngôn ngữ”
33
Trang 34Bài 18 – Học tiếng Trung bồi “Thành thị và nông thôn”
34
Trang 36Bài 19 – Học tiếng Trung bồi “Động vật và thực vật”
36
Trang 37Bài 20 – Học tiếng Trung bồi “Phương tiện giao thông”
37
Trang 38Bài 21 – Học tiếng Trung bồi “Sự vật trong tự nhiên”
38
Trang 39Bài 22 – Học tiếng Trung bồi “Tính toán”
39
Trang 40Bài 23 – Học tiếng Trung bồi “Xin sự trợ giúp”
40
Trang 41Bài 24 – Học tiếng Trung bồi “Hẹn hò”
41
Trang 43Bài 25 – Học tiếng Trung bồi “Hỏi thăm”
43
Trang 44Bài 26 – Học tiếng Trung bồi “Hỏi đường, phương hướng”
44
Trang 47Bài 27 – Học tiếng Trung bồi “Đi xe bus”
47
Trang 49Bài 28 – Học tiếng Trung bồi “Đi tàu hỏa”
49
Trang 52Bài 29 – Học tiếng Trung bồi “Đi taxi”
52
Trang 54Bài 30 – Học tiếng Trung bồi “Đi máy bay”
54
Trang 57Bài 31 – Học tiếng Trung bồi “Ra ngoài dùng bữa”
57
Trang 60Bài 32 – Học tiếng Trung bồi “Ở khách sạn”
60
Trang 64Bài 33 – Học tiếng Trung bồi “Đi chợ”
64
Trang 65Bài 34 – Học tiếng Trung bồi “Tại công ty bách hóa”
65
Trang 70Bài 35 – Học tiếng Trung bồi “Giao tiếp tại cửa hàng”
70
Trang 75Bài 36 – Học tiếng Trung bồi “Trả đổi lại hàng”
75
Trang 76Bài 37 – Học tiếng Trung bồi “Thói quen sinh hoạt”
76
Trang 80Bài 38 – Học tiếng Trung bồi “Chăm sóc người già”
80
Trang 83Bài 39 – Học tiếng Trung bồi “Dậy nấu ăn”
83
Trang 85Bài 40 – Học tiếng Trung bồi “Nấu nướng”
85
Trang 91Bài 41 – Học tiếng Trung bồi “Tại phòng khách”
91
Trang 93Bài 42 – Học tiếng Trung bồi “Trong phòng”
93
Trang 95Bài 43 – Học tiếng Trung bồi “Tại phòng vệ sinh”
95
Trang 97Bài 44 – Học tiếng Trung bồi “Giặt quần áo”
97
Trang 98Bài 45 – Học tiếng Trung bồi “Đãi khách ăn quả, uống trà”
98
Trang 99Bài 46: Ở bên ngoài liên lạc với người nhà
外出和家人联络 Wàichū hé jiārén liánluò: Ở bên ngoài liên lạc với người nhà
我要出門了 Wǒ yào chūménle – ủa ieo tru(s) mấn lờ: Tôi phải ra ngoài rồi
你要去多久?nǐ yào qù duōjiǔ? – nỉ ieo chuy(s) tua chiểu?: Bạn cần đi bao lâu?
打電話 Dǎ diànhuà – tả tien hoa: Gọi điện thoại
請回電 qǐng huí diàn – chỉnh(s) huấy tien: Xin gọi lại
加班 jiābān –chea pan: Tăng ca
我在 wǒ zài – ủa chai: Tôi ở…
你在哪裏?Nǐ zài nǎlǐ? – nỉ chai ná lỉ?: Bạn ở đâu?
找不到你 Zhǎo bù dào nǐ – trảo pú tao nỉ: Không tìm thấy bạn
走失了 zǒushīle – chẩu sư lơ: Mất tích rồi
我等一下要出去 wǒ děng yīxià yào chūqù – úa tẩng ý xea ieo tru(s) chuy(s): Chút nữa tôi phải đi rồi
你要去哪裏? nǐ yào qù nǎlǐ? – nỉ ieo chuy(s) ná lỉ: Bạn đi đâu?
晚上你自己吃 Wǎnshàng nǐ zìjǐ chī – oản sang nỉ chư chỉ trư(s): Bạn ăn tối một mình幫我買晚餐回來 bāng wǒ mǎi wǎncān huílái – pang úa mái oản chan(s) huấy lái: Mua cơmtối mang về giúp tôi
老公你現在在哪裏?Lǎogōng nǐ xiànzài zài nǎlǐ? – lảo cung nỉ xien chai chai ná lỉ?: Ông
xã ơi, anh đang ở đâu?
什麽時候回來?Shénme shíhòu huílái? – sấn mơ sứ hâu huấy lái?: Khi nào thì về?
我在一個小時才到家 Wǒ zài yīgè xiǎoshí cái dàojiā – ủa chai ý cưa xéo sứ chái(s) tao chea: 1 tiếng sau anh mới tới nhà
記得去接小孩下課 jìdé qù jiē xiǎohái xiàkè – chi tứa chuy(s) chia xẻo hái xea khưa: Nhớ đón con tan học
你去啦!我沒空 nǐ qù la! Wǒ méi kōng – nỉ chuy(s) la! ủa mấy khung: Em đi đi! Anh không rảnh
Bài 47: Viết thư về Việt Nam
99
Trang 100寫信回越南 Xiě xìn huí yuè nán: Viết thư về Việt Nam
郵局 Yóujú – iếu chúy: Bưu điện
托運單 tuōyùn dān – thuô uyn tan: Tờ khai gửi hàng
包裹 bāoguǒ – pao của: Bưu kiện
明信片 Míngxìnpiàn – mính xin phien(s): Bưu thiếp
信紙 xìnzhǐ – xin trử: Giấy viết thư
信封 xìnfēng – xin phâng: Phong bì
郵票 yóupiào – yếu pheo(s): Tem
超重 chāozhòng – trao(s) trung: Vượt quá trọng lượng
郵資 yóuzī – yếu chư: Cước phí
膠水 jiāoshuǐ – cheo suẩy: Hồ dán
箱子 Xiāngzi – xieng chự: Thùng
繩子 shéngzi – sấng chự: Dây buộc, dây cột
信箱 xìnxiāng – xin xieng: Thùng thư
航空信 hángkōng xìn – háng khung xin: Thư đường không
挂號信 guàhào xìn – qua hao xin: Thư thường
印刷品 yìnshuāpǐn – in soa phỉn(s): Thư hạn định thời gian
本地 běndì – Pẩn ti: Bản địa
外部 Wàibù – oai pu: Vùng ngoài
郵筒 yóutǒng – yếu thủng: Thùng thư
郵差 yóuchāi – yếu chai: Người đưa thư
郵遞區號 yóudì qūhào – yếu ti chuy(s) hao: Mã bưu cục
寄件人 jì jiàn rén – chi chien rấn: Người gửi
收件人 shōu jiàn rén – sâu chien rấn: Người nhận
電話 diànhuà – tien hoa: Điện thoại
地址 Dìzhǐ – ti trử: Địa chỉ
Hội thoại:
你要寄到哪裏?nǐ yào jì dào nǎlǐ? – nỉ ieo chi tao ná lỉ?: Bạn muốn gửi đến đâu?
我要寄到越南 Wǒ yào jì dào yuènán – ủa ieo chi tao duê nán: Tôi muốn gửi đến Việt Nam你要怎麽寄呢?Nǐ yào zěnme jì ne? – nỉ ieo chẩn mơ chi ne? : Ban muốn gửi như thế nào?這封信 Zhè fēng xìn – trưa phâng xin: Bức thư này
我要寄平信 wǒ yào jì píngxìn – ủa ieo chi phính(s) xin: Tôi muốn gửi thư thường
我要寄限時挂號信 wǒ yào jì xiànshí guàhào xìn – ủa ieo chi xien sứ qua hao xin: Tôi muốn gửi thư bảo đảm hạn định thời gian
這個包裹 zhège bāoguǒ – trưa cưa pao của: Bưu kiện này
我要寄航空 Wǒ yào jì hángkōng – ủa ieo chi háng khung: Tôi muốn gửi đường hàng không我要寄水陸 wǒ yào jì shuǐlù – ủa ieo chi suẩy lu: Tôi muốn gửi đường thủy – bộ
我要寄陸空 wǒ yào jì lù kōng – ủa ieo chi lu khung: Tôi muốn gửi đường bộ – không.内裝物品是什麽?nèi zhuāng wùpǐn shì shénme? – nây troang u phỉn(s) sư sấn mơ?: Trong này gói vật phẩm gì vậy
要寫哪一張托運單?Yào xiě nǎ yī zhāng tuōyùn dān? – ieo xía nả y trang thua uyn tan?: Phải viết 1 tờ khai gửi hàng nào?
100
Trang 101寫這樣對不對?Xiě zhèyàng duì bùduì? – xỉa trưa dang tuây pú tuây?: Viết thế này đúng không?
這個也要寫 Zhège yě yào xiě – trưa cưa yể ieo xỉa: Cái này cũng phải viết
郵資多少錢?yóuzī duōshǎo qián? – yếu chư tua sảo chén?: Cước phí bao nhiêu?
六百二十元 Liùbǎi èrshí yuán – liêu pải ơ sứ doén: Sáu trăm hai mười đồng
多久可以寄到越南?duōjiǔ kěyǐ jì dào yuènán? – tua chiểu khứa ỷ chi tao duê nán?: Bao lâu thì có thể đến được Việt Nam
大約十天 Dàyuē shí tiān – ta duê sứ thien: Khoảng 10 ngày
Bài 48: Tại ngân hàng| Mở tài khoản
銀行篇 Yínháng piān: Tại ngân hàng
101
Trang 102開設賬戶 Kāishè zhànghù – khai sưa trang hu: Mở tài khoản
護照 Hùzhào – hu trao: Hộ chiếu
居留證 jūliú zhèng – chuy liếu trâng: Thẻ cư trú
健保卡 jiànbǎo kǎ – chien páo khả: Thẻ bảo hiểm y tế
戶口藤本 hùkǒu téngběn – hu khẩu thấng pẩn: Trích lục hộ khẩu
戶口名簿 hùkǒu míngbù – hu khẩu mính pu: Sổ hộ khẩu
印章 Yìnzhāng – in trang: Con dấu
現金 xiànjīn – xien chin: Tiền mặt
金融卡 jīnróng kǎ – chin rúng khả: Thẻ thanh toán
存摺 cúnzhé – chuấn(s) trứa: Sổ tiết kiệm
請再輸入一次 qǐng zài shūrù yīcì – chỉnh(s) chai su ru ý chư(s): Xin bấm lại lần nữa
Bài 49: Tại ngân hàng | Rút tiền/Gửi tiền
取款/存款 Qǔkuǎn/cúnkuǎn: Lĩnh tiền/Gửi tiền
大寫的數字 dàxiě de shùzì – ta xỉa tợ su chư: Viết số bằng chữ
O = 零 líng – lính: 0 = không
一 = 壹 yī – y: 1 = một
二 = 貳 èr – ơ(r): 2 = hai
102
Trang 103兩百元 liǎng bǎi yuán – léng pải doén: Hai trăm đồng
一百元 yībǎi yuán – y pải doén: Một trăm đồng
五十元 wǔshí yuán – ủ sứ doén: Năm mươi đồng
十元 shí yuán – sứ doén: Mười đồng
五元 wǔ yuán – ủ doén: Năm đồng
一元 Yīyuán – y doén: Một đồng
現金 xiànjīn – xien chin: Tiền mặt
身分證 shēnfèn zhèng – sân phân trâng: Chứng minh thư
存摺 cúnzhé – chuấn(s) trứa: Sổ tiết kiệm
匯款 huìkuǎn – huây khoản: Chuyển khoản
領錢 lǐngqián – lỉnh chén(s): Lãnh tiền
提款卡 tí kuǎn kǎ – thí khoán khả: Thẻ rút tiền
信用卡 Xìnyòngkǎ – xin dung khả: Thẻ tín dụng
支票 zhīpiào – trư pheo(s): Chi phiếu
簽名 Qiānmíng – chien(s) mính: Ký tên
取款單 qǔkuǎn dān – chúy(s) khoản tan: Phiếu lĩnh tiền存款單 cúnkuǎn dān – chuấn khoản tan: Phiếu gửi tiền
兌換 duìhuàn – tuây hoan: Tỷ giá hối đoái
填寫 tiánxiě – thén xỉa: Điền
密碼 mìmǎ – mi mả: Mật mã
紙鈔 Zhǐ chāo – trử trao(s): Tiền giấy
大鈔 dàchāo – ta trao(s): Tiền mệnh giá lớn
小鈔 xiǎo chāo – xẻo trao(s): Tiền mệnh giá nhỏ
銅板 tóngbǎn – thúng pản: Tiền xu
提款機 tí kuǎn jī – thí khoản chi: Máy rút tiền
補摺機 bǔ zhé jī – pủ trứa chi: Máy dập sổ tiết kiệm
服務台 Fúwù tái – phú u thái: Quầy phục vụ
Câu hội thoại:
103
Trang 104請問這附近有銀行嗎?qǐngwèn zhè fùjìn yǒu yínháng ma? – chỉnh uân trưa phu chin dẩu
ín háng ma?: Xin hỏi gần đây có ngân hàng không?
沿著這條路直走 Yánzhe zhè tiáo lù zhí zǒu – dén trựa trưa théo lu trứ chẩu: Đi thẳng con đường này
就會看到了 jiù huì kàn dàole – chiêu huây khan tao lơ: Là nhìn thấy rồi
請問取款單是哪一張?qǐngwèn qǔkuǎn dān shì nǎ yī zhāng? – chỉnh(s) uân chúy(s)
khoản tan sư nả y trang?: Xin hỏi trang nào là phiếu lĩnh tiền
請教我如何填寫 Qǐng jiāo wǒ rúhé tiánxiě – chỉnh(s) chieo ủa rú hứa thén xỉa: Xin chỉ chotôi cách điền vào
賬號寫這裏 Zhànghào xiě zhèlǐ – trang hao xỉa trưa lỉ: Chỗ này ghi số tài khoản
金額寫這裏 jīn’é xiě zhèlǐ – chin ứa xỉa trưa lỉ: Chỗ này ghi số tiền
金額要填大寫的數字 jīn’é yào tián dàxiě de shùzì – chin ứa ieo thén ta xỉa tợ su chừ: Số tiền xin nghĩ bằng chữ
請問提款的櫃檯在哪兒?qǐngwèn tí kuǎn de guìtái zài nǎ er? – chỉnh(s) uân thí khoản tợ quây thái chai nả(r): Xin hỏi quầy lĩnh tiền ở đâu?
請先抽號碼牌 Qǐng xiān chōu hàomǎ pái – chỉnh(s) xien trâu(s) hao mả phái(s): Xin lấy số thứ tự trước
等候叫號 Děnghòu jiào hào – tẩng hâu chieo hao: Sau đó chờ gọi đến số
二十三號請到五號櫃檯 èrshísān hào qǐng dào wǔ hào guìtái – ơ(r) sứ san hao chỉnh(s) tao
ủ hao quây thái: Số 23 mời đến quầy số 5
我要取款 wǒ yào qǔkuǎn – ủa ieo chúy(s) khoản: Tôi muốn lĩnh tiền
請給我您的印章 qǐng gěi wǒ nín de yìnzhāng – chính(s) cấy ủa nín tợ in trang: Xin đưa cho tôi con dấu của ngài
請輸入您設定的密碼?qǐng shūrù nín shèdìng de mìmǎ? – chỉnh(s) su ru nín sưa ting tợ
mi mả?: Xin nhập mật mã của ngài
我要換成小鈔 Wǒ yào huàn chéng xiǎo chāo – ủa ieo hoan chấng xẻo trao(s): Tôi muốn đổi thành tiền mệnh giá nhỏ
將千元的紙鈔換成百元的 jiāng qiān yuán de zhǐ chāo huàn chéng bǎi yuán de – chieng chien(s) doén tợ trử trao(s) hoan trấng(s) pải doén tợ: Đổi từ mệnh giá 1000 sang mệnh giá 100
請您點收 qǐng nín diǎn shōu – chỉnh(s) nín tẻn sâu: Xin mời đếm lại
Bài 50: Tại bệnh viện| Bị ốm
生病 Shēngbìng – sâng binh: Bị bệnh/Bị ốm
Một số triệu chứng hay gặp khi bị ốm:
頭暈 tóuyūn – thấu uyn: Chóng mặt, nhức đầu
發燒 fāshāo – pha sao: Sốt
感冒 gǎnmào – cản mao: Cảm
嘔吐 ǒutù – ẩu thu: Mắc ói/Nôn
胃痛 wèitòng – uây thung: Đau dạ dày
拉肚子 Lādùzi – la tu chự : Đau bụng/Đi ngoài
喉嚨痛 hóulóng tòng – hấu lúng thung: Đau họng
咳嗽 késòu – khứa sâu: Ho
沒胃口 méi wèikǒu – mấy uây khẩu: Chán ăn/Không thấy thèm ăn
104
Trang 105我生病了 wǒ shēngbìngle – ủa sâng binh lơ: Tôi ốm rồi
我全身沒力 wǒ quánshēn méi lì – ủa choén sân mấy li: Tôi toàn thân mệt mỏi
我好想吐 wǒ hǎo xiǎng tù – úa háo xẻng thu: Tôi buồn nôn quá
我的頭好痛 wǒ de tóu hǎo tòng – ủa tợ thấu hảo thung: Đầu tôi đau quá
我感冒了 Wǒ gǎnmàole – úa cản mao lơ: Tôi bị cảm rồi
我牙齒痛 wǒ yáchǐ tòng – ủa dá trử(s) thung: Tôi đau răng
我寫流不止 wǒ xiě liú bùzhǐ – úa xỉa liếu pu trử: Tôi bị chảy máu không ngừng
請送我到醫院 qǐng sòng wǒ dào yīyuàn – chỉnh(s) sung ủa tao y doen: Xin đưa tôi đi bệnh viện
請幫我叫救護車 qǐng bāng wǒ jiào jiùhù chē – chỉnh(s) pang ủa chieo chiêu hu trưa(s): Xin giúp tôi gọi xe cứu thương
Bài 51: Tại bệnh viện| Quầy đăng kí khám bệnh
在挂號處 Zài guàhào chù: Tại quầy đăng ký khám bệnh
健保卡 jiànbǎo kǎ – Chien páo khả: Thẻ bảo hiểm y tế
内科 Nèikē – nây khưa: Khoa nội
外科 wàikē – oai khưa: Khoa ngoại
婦科 fùkē – phu khưa: Khoa phụ
眼科 yǎnkē – dẻn khưa: Khoa mắt
皮膚科 pífū kē – phí(s) phu khưa: Khoa da liễu
105
Trang 106牙科 yákē – dá khưa: Khoa răng
耳鼻喉科 ěrbí hóu kē – ở(r) pí khấu khưa: Khoa tai mũi họng
西藥 Xīyào – xi dzao: Thuốc tây
中藥 zhōngyào – trung dzao: Thuốc bắc
好的 hǎo de: Được
你有帶掛號證嗎?nǐ yǒu dài guàhào zhèng ma? – ní dẩu tai qua hao trâng ma?: Bạn có mang số đăng kí không?
對不起,我忘了帶 Duìbùqǐ, wǒ wàngle dài – tuây pu chỉ(s), ủa oang lơ tai: Xin lỗi, tôi quên mang theo
我是第一次來 Wǒ shì dì yī cì lái – ủa sư ti y chư(s) lái: Lần đầu tiên tôi đến đây
請填寫這張病歷表 qǐng tiánxiě zhè zhāng bìnglì biǎo – chỉnh(s) thén xỉa trưa trang ping li pẻo: Xin điền vào hồ sơ bệnh án
這是你的掛號證 zhè shì nǐ de guàhào zhèng – trưa sư nỉ tợ qua hao trâng: Đây là số đăng
我要挂内科 wǒ yào guà nèikē – ủa ieo qua nây khưa: Tôi cần khám khoa nội
有指定醫師嗎?Yǒu zhǐdìng yīshī ma? – yếu trử ting y sư ma?: Có chỉ định của bác sỹ không?
沒有,都可以 Méiyǒu, dōu kěyǐ – mấy dẩu, tâu khứa ỷ: Không, đều được
你是第十五號 nǐ shì dì shíwǔ hào – nỉ sư ti sứ ủ hao: Số của bạn là 15
我在幾號診室看病? wǒ zài jǐ hào zhěnshì kànbìng? – ủa chai chỉ hao trẩn sư khan bing?: Tôi khám bệnh ở phòng số mấy?
請到二號診室 Qǐng dào èr hào zhěnshì –chỉnh(s) tao ơ(r) hao trẩn sư: Xin đến phòng khám
số 2
106
Trang 107Bài 52: Tại bệnh viện| Thăm bệnh
看醫生 Kàn yīshēng – khan y sâng: Thăm bệnh
醫生 yīshēng – y sâng: Bác sỹ
護士 hùshì – hu sư: Hộ lý
手 shǒu – sẩu: Tay
脚 jiǎo – chẻo: Chân
腿 Tuǐ – thuẩy: Đùi
胸 xiōng – xung: Ngực
頭 tóu – thấu: Đầu
肺 fèi – phây: Phổi
胃 wèi – uây: Dạ dày/Bao tử
Trang 108扁桃腺 biǎntáo xiàn – pẻn tháo xien: Amidan
流鼻涕 liú bítì – liếu pí thi: Sổ mũi
拉肚子 lādùzi – la tu chự: Bị đi ngoài
嘔吐 Ǒutù – ẩu thu: Mắc ói/Nôn
失眠 shīmián – sư mén: Mất ngủ
打針 dǎzhēn – tả trân: Chích/tiêm
吃藥 chī yào – trư(s) dzao: Uống thuốc
量體溫 liáng tǐwēn – léng thi uân: Đo nhiệt độ cơ thể
量血壓 liáng xiěyā – léng xỉa da: Đo huyết áp
量體重 liáng tǐzhòng – léng thỉ trung: Cân trọng lượng
住院 Zhùyuàn – tru doen: Nhập viện
Hội thoại:
你那裏不舒服?Nǐ nàlǐ bù shūfú? – nỉ ná lỉ pu su phú: Bạn cảm thấy khó chịu ở đâu?
我頭痛和發燒 Wǒ tóutòng hé fāshāo – ủa thấu thung hứa pha sao: Tôi đau đầu và sốt
沒胃口,覺得全身沒力 méi wèikǒu, juédé quánshēn méi lì – mấy uây khẩu, chuế tứa choén(s) sân mấy li: Không ngon miệng, cảm thấy toàn thân mệt mỏi
我肚子痛 wǒ dùzi tòng – ủa tu chự thung: Tôi đau bụng
我心臟病發了 wǒ xīnzàng bìng fāle – ủa xin chang ping pha lơ: Bệnh tim của tôi tái phát rồi
有多久時間了?yǒu duōjiǔ shíjiānle? – dẩu tua chiểu sứ chien lơ?: Bị bao lâu rồi?
從昨天開始的 Cóng zuótiān kāishǐ de – chúng(s) chúa thien khai sử tợ: Bắt đầu từ hôm qua我量一下體溫 Wǒ liáng yīxià tǐwēn – ủa léng ý xea thỉ uân : Tôi cần cặp nhiệt độ
你發燒了 nǐ fāshāole –nỉ pha sao lơ: Bạn bị sốt rồi
三十八度半 sānshíbā dù bàn – san sứ pa tu pan: 38 độ rưỡi
我量一下血壓 wǒ liáng yīxià xiěyā – ủa léng ý xea xỉa da: Tôi đo huyết áp chút
血壓正常 xiěyā zhèngcháng – xỉa da trâng tráng(s): Huyết áp bình thường
這兒痛不痛?zhè’er tòng bù tòng? – trơ(r) thung pú thung?: Chỗ này có đau không?
不痛 Bù tòng – pú thung: Không đau
你哪裏痛?Nǐ nǎlǐ tòng? – nỉ ná lỉ thung: Bạn đau ở chỗ nào?
我頭痛 Wǒ tóutòng ủa thấu thung: Tôi đau đầu
我牙痛 wǒ yátòng – ủa dá thung: Tôi đâu răng
嘴巴張開 zuǐbā zhāng kāi – chuẩy pa trang khai: Há miệng ra xem
喉嚨有一點發炎 hóulóng yǒu yīdiǎn fāyán – hấu lúng dẩu y tẻn pha dén: Cổ họng có chút viêm
幫你打一針 bāng nǐ dǎ yī zhēn – pang ní tả y trân: Tôi tiêm cho bạn một mũi
我不想打針 wǒ bùxiǎng dǎzhēn – ủa pu xẻng tả trân: Tôi không muốn tiêm
醫生我得了什麽病?Yīshēng wǒ déle shénme bìng? – y sân ủa tứa lợ sấn mơ bing?: Bác
sĩ, tôi bị bệnh gì vậy?
流行性感冒 Liúxíng xìng gǎnmào – liếu xính xing cản mao: Bị cảm thông thường
過幾天就好了 Guò jǐ tiān jiù hǎole – cua chỉ thien chiêu hảo lơ: Qua mấy ngày là khỏi thôi.你以前有生過什麽病嗎?nǐ yǐqián yǒu shēngguò shénme bìng ma? – ní ỷ chén(s) dẩu sâng cua sấn mơ bing ma?: Trước đây bạn có bị bệnh gì không?
你去驗血 Nǐ qù yàn xiě – nỉ chuy(s) den xỉa: Bạn đi thử máu
108
Trang 109再到藥房領藥 zài dào yàofáng lǐng yào – chai tao dzao pháng lỉnh dzao: Rồi đến phòng thuốc lĩnh thuốc.
Bài 53: Tại bệnh viện| Lĩnh thuốc và tiêm
領藥和打針 Lǐng yào hé dǎzhēn: Lĩnh thuốc và tiêm.
處方箋 chǔfāng jiān – trủ(s) phang chien: Đơn thuốc
一日三次 yī rì sāncì – y rư san chư(s): Một ngày 3 lần
早晚各一次 zǎowǎn gè yīcì – cháo oản cưa ý chư(s): Sáng một lần, tối một lần
飯後吃 fàn hòu chī – phan hâu trư(s): Uống sau bữa ăn
飯前吃 fàn qián chī – phan chén trư(s): Uống trước bữa ăn
睡前吃 shuì qián chī – suây chén(s) trư(s): Uống trước khi ngủ
口服藥 Kǒufú yào – khẩu phú dzao: Thuốc uống
外用藥 wàiyòng yào – oai dung dzao: Thuốc dùng ngoài
眼藥水 yǎn yàoshuǐ – dẻn dzao suẩy: Thuốc nhỏ mắt
感冒藥 gǎnmào yào – cản mao dzao: Thuốc cảm
退燒藥 tuìshāo yào – thuây sao dzao: Thuốc hạ sốt
止瀉藥 zhǐ xièyào – trư xia dzao: Thuốc đi ngoài
便秘要 biànmì yào – pen mi dzao: Thuốc táo bón
痔瘡藥 Zhìchuāng yào – trư troang dzao: Thuốc trĩ
皮膚要 pífū yào – phí(s) phu dzao: Thuốc bôi da
避孕藥 bìyùn yào – pi uyn dzao: Thuốc tránh thai
鎮定劑 zhèndìng jì – trân ting chi: Thuốc an thần
膠囊 jiāonáng – cheo náng: Viên nang
Hội thoại:
我要領藥 Wǒ yàolǐng yào – ủa ieo lỉnh dzao: Tôi cần lĩnh thuốc
每天飯後服用三次 měitiān fàn hòu fúyòng sāncì – mẩy thien phan hâu phú dung san chư(s): Mỗi ngày uống 3 lần sau bữa ăn
109