1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

[HOT] Ngân hàng ĐỀ Trắc Nghiệm TOÁN LƯỢNG GIÁC (File Word Có Đáp án và LỜI GIẢI chi tiết)

59 340 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo và A. .B. .C. .D. .Câu 2:Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm:A. .B. .C. .D. .Câu 3:Phương trình nào sau đây vô nghiệmA. .B. .C. .D. .Câu 4:Phương trình nào sau đây vô nghiệm:A. .B. .C. .D. .Câu 5:Phương trình nào sau đây vô nghiệm:A. .B. .C. .D. .Câu 6:Phương trình nào sau đây vô nghiệm.A. .B. .C. .D. .Câu 7:Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?A. B. C. D. Câu 8:Phương trình nào sau đây vô nghiệm?A. B. C. D. Câu 9:Phương trình nào sau đây vô nghiệm:A. B. C. D. Câu 10:Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:.A. .B. .C. .D. .Câu 11:Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:A. .B. .C. .D. .Câu 12:Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:A. .B. .C. .D. .Câu 13:Phương trình nào dưới đây vô nghiệm? A. .B. .C. .D. .Câu 14:Nghiệm của phương trình là:A. .B. .C. .D. .Câu 15: Nghiệm của phương trình là:A. .B. .C. .D. .Câu 16: Nghiệm của phương trình là:A. .B. .C. .D. .Câu 17:Nghiệm của phương trình là:A. .B. .C. .D. .Câu 18:Phương trình lượng giác: có nghiệm làA. B. Vô nghiệm.C. D. Câu 19:Số nghiệm của phương trình trên khoảng làA. .B. .C. .D. .Câu 20:Nghiệm của phương trình: là :A. .B. .C. .D. .

Trang 1

PHẦN I: ĐỀ BÀI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN

2

xt

Trang 2

Ghi chú:

1) Cách 2 thường dùng để giải và biện luận

2) Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm: a2b2�c2

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x

A sin2xcosx  1 0 B sin 2xcosx 0

C 2cosx3sinx 1 D 2cosx3sin 3x  1

Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm:

A 2 cosx 3 0. B 3sin 2x 10 0

C cos2 xcosx  6 0 D 3sinx4 cosx5.

Câu 3: Phương trình nào sau đây vô nghiệm

C 3 sin 2xcos 2x 2 D 3sinx4cosx 5

Câu 4: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A

1cos

3

x

B 3 sinxcosx  1

C 3 sin 2xcos 2x 2 D 3sinx4cosx 6

Câu 5: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

Câu 8: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 3 sin 2xcos 2x2 B 3sinx4cosx5

C 3 sin 2xcos 2x2 D 2sinx3cosx1

Câu 10: Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:

Trang 3

A sinx2 cosx 3 B 2 sinxcosx 2

C 2 sinxcosx  1 D 3 sinxcosx 3

Câu 11: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:

A sinxcosx 3. B 2 sinxcosx 1

C 2 sinxcosx  1 D 3 sinxcosx 2

Câu 12:Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

C 2sinx3cosx1. D cot2xcotx  5 0

Câu 13: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A cos3x 3 sin 3x 2 B cos3x 3 sin 3x  2

Trang 4

A x k 2. B

222

26

C

2

29

Câu 23: Nghiệm của phương trình sinx 3 cosx 2 là

A

1sin 3x

Trang 5

A

5

2 ,6

x  kk��

5

,6

m m

m m

Câu 32: Cho phương trình: m22 cos 2 x2 sin 2m x 1 0

Để phương trình có nghiệm thì giá trịthích hợp của tham số m

m m

m m

m m

Trang 6

A m4 B  � � 4 m 4 C m� 34. D

44

m m

m �� �� ��

� �. B

4

;3

m �� �� ��

� �. C

4

;3

m ��� ���

� �. D

3

;4

m�

172

m

172

m

C Không có giá trị nào củam D m�3

Câu 51: Tìm m để phương trình 2sin2 x m sin 2x2m vô nghiệm.

A

40

m m

m m

Trang 7

A  �; 1 �1;� B  �; 1 �1;� . C 1;1. D m��.

Trang 8

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN

Câu 1:Giải phương trình 5sin 2x6cos2x13.

Câu 3: Phương trình 2sin2x 3 sin 2x có nghiệm là3

x  k k ��

C

4

,3

Trang 10

Câu 13: Giải phương trình

x

x x

Phương trình đề bài�sin 2xcos 2x1 Suy ra:  2

sin 2xcos 2x 1 �sin 4x0 (loại)Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 11

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƯA VỀ TÍCH

Câu 1: Phương trình 1 cosx cos x cos x sin x 2  3  2 0 tương đương với phương trình.

A cosx cosx cos x  3 0. B cosx cosx cos x  2  0.

C sinx cosx cos x  2 0. D cosx cosx cos x  2  0.

Câu 2: Phương trình sin 3x4sin cos 2x x có các nghiệm là:0

Trang 12

A

,2

Câu 10: Phương trình 2sinxcosxsin 2x  có nghiệm là:1 0

26

x x

x x

2

x x

Trang 13

sin xcos x2 sin xcos x

Vậy nghiệm dương nhỏ nhất là 4

Trang 14

Câu 25: Phương trình sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x tương đương với phương trình:

Trang 15

tanxsinx tanxsinx  3tanx là:

4 4

 

5,

6 6

 

Câu 36: Phương trình 2sinx1 3cos 4  x2sinx44 cos2x3 có nghiệm là:

A

26

7

26

Trang 16

26

Trang 17

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÔNG THƯỜNG GẶP

tanxcotx tanxcotx2

Câu 3: Cho phương trình: 4 cos2xcot2 x 6 2 2 cos xcotx

Hỏi có bao nhiều nghiệm x

thuộc vào khoảng (0;2 ) ?

x coscos x

Trang 18

PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN

2

xt

Trang 19

Ghi chú:

1) Cách 2 thường dùng để giải và biện luận

2) Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm: a2b2 �c2

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x

A sin2xcosx  1 0 B sin 2xcosx 0

C 2cosx3sinx 1 D 2 cosx3sin 3x  1

Câu D: 3sinx4 cosx5, đây là phương trình bậc nhất theo sin xcos x

Phương trình trên có nghiệm vì 32 42 25 5� 2

x x

PT 3 sinxcosx  vô nghiệm vì không thoả ĐK 3 a2 �b2 c2

Câu 4: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A

1cos

Trang 20

Câu A có nghiệm vì

11

3Câu B có nghiệm vì 2 2  2

ab     Câu C có nghiệm vì 2 2  2

ab     .Câu D vô nghiệm vì a2b2  32 42 25 6 2

Câu 5: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

C 3 sin 2xcos 2x2

D 3sinx4 cosx5.

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Câu A vô nghiệm vì a2b2 22   12 5 32

Câu 6: Phương trình nào sau đây vô nghiệm

4Câu B có nghiệm vì 2 2  2

ab     Câu C vô nghiệm vì 2 2  2

ab     .Câu D có nghiệm vì a2b2  32 42 25 5 2

Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?

3  nên phương trình vô nghiệm

Phương trình

cos 4 cos 4 2

4 x2 � x

nên phương trình vô nghiệm

Phương trình 2sinx3cosx có 1 2 3

2 +3 >1 nên phương trình có nghiệm.

nên phương trình vô nghiệm

Câu 8: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 3 sin 2xcos 2x2 B 3sinx4cosx5

Trang 21

2s inx3cosx�  xx  1 nên phương trình có nghiệm

Câu 10: Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:

A sinx2 cosx 3 B 2 sinxcosx 2

C 2 sinxcosx  1 D 3 sinxcosx 3

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Lần lượt thử các đáp án

sinx2cosx vô nghiệm vì 3 12  nên loại đáp án 22 32 A

2 sinxcosx vô nghiệm vì 2  2

Câu 11: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:

A sinxcosx 3. B 2 sinxcosx 1

C 2 sinxcosx  1 D 3 sinxcosx 2

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Lần lượt thử các đáp án

sinxcosx 3 vô nghiệm vì 12   nên chọn đáp án 12 32 A

Câu 12:Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

Trang 22

Câu D: cot2xcotx  vô nghiệm do 5 0    19 0.

Câu 13: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A cos 3x 3 sin 3x 2 B cos3x 3 sin 3x  2

Các phương trình ở đáp án A, B, D để có dạng cosA ax B sinax C và A2B2 � nên cácC2

phương trình này đều có nghiệm

Phương trình ở đáp án C có dạng sin x m với

3,141

3 3

m  

nên phương trình này vô nghiệm

Câu 14:Nghiệm của phương trình cosxsinx là:1

Câu 15: Nghiệm của phương trình cosxsinx  là:1

Câu 16: Nghiệm của phương trình sinx 3 cosx  2 là:

Trang 23

Trên khoảng 0; phương trình có 1 nghiệm là x  2.

Câu 20: Nghiệm của phương trình: sinxcosx là :1

Trang 24

A x k 2. B

222

26

C

2

29

Trang 25

Câu 23: Nghiệm của phương trình sinx 3 cosx 2 là

Trang 26

A

1sin 3x

x  kk��

5

,6

x

x x

m m

m m

Trang 27

Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi a2���b2 c2 1 1 � ��m�2 m2 2 2 m 2.

Câu 32: Cho phương trình: m22 cos 2 x2 sin 2m x 1 0

Để phương trình có nghiệm thì giá trịthích hợp của tham số m

Cách 1 (Chuyển PT về dạng sin a x b cosx c  )

Áp dụng công thức hạ bậc cho cos x , PT trở thành 2 m2 2 m22 cos 2 x4 sin 2m x  2 0

4 sin 2m xm 2 cos 2x m 4

ĐK PT có nghiệm  2  2 2  2 2

4mm 2 �m 4 m2 �  1 m � 1

Cách 2 (Chuyển PT về dạng bậc hai theo một HSLG)

Ta có cosx không là nghiệm PT Chia hai vế PT cho 0 2

m m

Trang 28

m m

m m

m m

Trang 29

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Phương trình đã cho vô nghiệm khi và chỉ khi 32m2  52 �  4 m 4

Câu 41: Điều kiện để phương trình sinm x3cosx có nghiệm là5

A m4 B  � � 4 m 4 C m� 34. D

44

m m

m m

Trang 30

Phương trình cosxsinx m có nghiệm �1 12 2 � �m2 m22 0� � ��m � 2; 2��

Câu 46: Phương trình mcos 2xsin 2x m 2 có nghiệm khi và chỉ khi

A

3

;4

m �� �� ��

� �. B

4

;3

m �� �� ��

� �. C

4

;3

m ��� ���

� �. D

3

;4

m�

172

m

172

Trang 31

Ta có: phương trình 3sinxm1 cos x5vô nghiệm khi và chỉ khi:

33

m

m m

� Vậy không có giá trị m thỏa ycbt

Câu 51: Tìm m để phương trình 2sin2x m sin 2x2m vô nghiệm.

A

40

m m

m m

Trang 32

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN

Câu 1:Giải phương trình 5sin 2x6cos2x13.

A Vô nghiệm B x k , k��

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Lưu ý đối với câu này ta có thể dùng phương pháp thử phương án

Ta có 5sin 2x6 cos2x13�5sin 2x3cos 2x16(vô nghiệm) do 52 ( 3)2162.

Câu 2:Phương trình sinxcosx 2 sin 5x có nghiệm là

x  k k ��

C

4

,3

Trang 34

3 cos sin

1

sin 22

Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …)

Kiểm tra giá trị 16

của đáp án C đều không thỏa

phương trình (chú ý chỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không

thuộc họ nghiệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị 12

x

của đáp án B thỏa phương trình

Câu 7: Phương trình sin 4x c os7x 3(sin 7x c os4 ) 0x  có nghiệm là

Trang 36

k x

Câu 11: Phương trình 2 2 sin xcosx.cosx 3 cos 2xcó nghiệm là:

Trang 37

Câu 13: Giải phương trình

x

x x

Phương trình đề bài�sin 2xcos 2x1 Suy ra:  2

sin 2xcos 2x 1 �sin 4x0 (loại)Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 38

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƯA VỀ TÍCH

Câu 1: Phương trình 1 cosx cos x cos x sin x 2  3  2 0 tương đương với phương trình.

A cosx cosx cos x  3  0. B cosx cosx cos x  2  0.

C sinx cosx cos x  2 0. D cosx cosx cos x  2 0.

cosx cos x3 cos x2 1 0�2cos xcosx2 2cos x2 0�cosx cos x cosx2 0

Câu 2: Phương trình sin 3x4sin cos 2x x có các nghiệm là:0

x x

Câu 3:Số nghiệm thuộc

sin 3 0

31

Trang 39

� � : vô nghiệm với mọi k, l��

(Chú ý: ta cũng có thể biểu diễn các nghiệm này trên đường tròn lượng giác để thấy các nghiệm nàykhông trùng nhau.)

Có 20 giá trị k nên có 20 nghiệm

Có 7 giá trị l nên có 7 nghiệm

Vậy số nghiệm của phương trình là 20 7 7 34   .

Câu 4: Nghiệm dương nhỏ nhất của pt 2sinxcosx 1 cos x sin2 x là:

Ta có 2sinxcosx 1 cos x sin2x�2sinxcosx 1 cos x  1 cosx 1 cos x

1 cos  2sin 1 0 cos 11

Trang 41

sin 2 x  cos 3 x  1 � cos 3 x  cos 2 x  0

cos3xcos 2x cos3xcos 2x 0

4cosx2cos 2x2cos 2x

� �2 cosxcos 2 cos 2xx1

2

2cosxcos 2 2cosx x

� �cos 1 cos 2 cosx  x x 0

cos 1x � 2cos x1 cosx�0

� � � �cos 2cosx 3xcosx 1 0

Trang 42

Câu 10: Phương trình 2sinxcosxsin 2x  có nghiệm là:1 0

26

5

6sin

x x

x x

2

x x

Ta có: sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x

sin3xcos 2x 1 sin 3xsinx

1sin 0 sin

Trang 43

Ta có: sin 2 cotxxtan 2x 4cos2 x

x

�1

Chọn C

Ta có: cos3xsin3xcos 2x �cosxsinx 1 sin cos x x  cosxsinx cosxsinx

cosxsinx sin cosx xsinxcosx 1 0

� �cosxsinx sinx1 cos  x 1 0

x x x

Điều kiện: cosx�0

Ta có: 1 sin xcosxtanx0

x x

Trang 44

sinx4sin xcosx2sin xcosx0

� �sin 1 2sinx  xcos 1 4sinx  2x 0

1 2sin x sinxcosx2sin cosx x 0

2sin 1sinx cosx 2sin cosx x 0

Trang 45

sin 3

sin 3 cos 2 0cos cos 2

cos cos 2 0

cos 2

in 3 01

33

1 1

x x

sin 1 cos2

1 cos (1 sin ) 0 cos sin 0 1 tan 0

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Trang 46

Ta có :sinxsin 2xcosx2cos2x

sin 1 2cos cos 1 2cos 0

x x x x �sinxcosx 1 2cos x 0

tan 1sin cos

42

cos 2 cos 4 cos 2 0

x x x �2cos 3 cos 2 cosx x x0

cos3 0cos 2 0

Cách 1: 2cos2xcosxsinxsin 2x�cosx2 cosx 1 sinx2 cosx 1 0

2 cos 1 cos  sin  0

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Trang 47

Câu 26: Phương trình sin 3x4sin cos 2x x0 có các nghiệm là:

Phương trình � 2cot 2x3cot 3xtan 2x�2 cot 2 xcot 3x tan 2xcot 3x

2 sin 3 cos 2 cos3 sin 2 sin 2 sin 3 cos3 cos 2

Trang 48

4cos sin 4sin cos sin 4

4sin cos cos sin sin 4

k x

CÁCH KHÁC:

Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …)

Kiểm tra giá trị 4

của đáp án D đều không thỏa

phương trình (chú ý chỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không

thuộc họ nghiệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị 8

x

của đáp án A thỏa phương trình

Câu 30: Phương trình: sinxsin 2x sinxsin 2x sin 32 x

21

cos 2

32

cos 2cos sin

Trang 49

A

24

x �cosxsinx 1 sin 2 x cos 2x

cos sin  cos2 2cos sin sin2  cos2

cos sin cos sin cos 2

x x x x x �cos 2 cosxxsinxcos 2x0

Trang 50

sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x

1 cos6 1 cos8 1 cos10 1 cos12

cos6 cos8 cos10 cos12

x x x x �2 cos7 cosx x2 cos11 cosxx

cos cos11 cos7 0

x x x �2cos sin 9 sin 2 x 0x x

23

Trang 51

Phương trình �sinxsin 2xsin 3x 3 cos xcos 2xcos3x

2sin 2 cos sin 2  3 2 cos 2 cos cos 2

x x x x x x �sin 2 2cosxx 1 3 cos 2 2 cosxx1

x

làm mẫu không xác định)

tanxsinx tanxsinx  3tanx là:

4 4

 

5,

6 6

 

7

26

2sinx1 3cos 4  x2sinx4 4 cos2x3

2sin 1 3cos 4  2sin  4 4 1 sin  2   3 0

2sin 1 3cos 4  2sin   4 1 4sin2  0

Trang 52

2sin 1 3cos 4  2sin   4 1 2sin  0

2sin 1 3cos 4   3 0

1sin

2cos 4 1

267

2 ,6

x x x �4sin2xcos 2x2sin 22 x1

4sin  1 2sin 2sin 2 1

x x x �2sin2x8sin2xcos2x0

Do điều kiện nên

1 2 1 cos 2  x 0

1cos2

Ta có: sin 3x3sinx4sin3 x; cos3x4cos3x3cosx

Phương trình tương đương:

Trang 53

cos xcos 2xcos 3x1

1 cos 2 1 cos 4 1 cos 6

� � 2cos 4 cos 2x x2cos 22 x0

26

Trang 54

k k x

sin x 1 2sin x cos x 1 2cos xx

cos2 2

sin x.cos 2xcos x.cos 2xx

Trang 55

2 2 2

cos 2 0cos 2 cos 2

44

cos 2 cos 2 sin 2

sin 2 1 3sin cos

4 2sin 2

Trang 56

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÔNG THƯỜNG GẶP

tanxcotx tanxcotx2

2

tanxcotx 1�tan xtanx 1 0 (vô nghiệm).

+ Với t  Suy ra:2

Trang 57

x x

Ta có : 4cos 2x cot 2x  6 2 3 2cos x cotx

4cos2 4 3 cos  3 cot2 2 3 cot  3 0

Trang 58

k��

l

.Nên phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 6: Giải phương trình

2

43

x coscos x

5

34

1

23

cos

x

k x

Trang 59

Phương trình tương đương

Ngày đăng: 20/07/2018, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w