1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 22 lớp 5 chuẩn kiến thức kĩ năng thái độ

23 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 261 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án tuần 22 lớp 5 chuẩn kiến thức kĩ năng thái độ giúp định hướng phát triển năng lực của học sinh, giáo án chia 2 cột có thêm các mục mở rộng và chốt nhận xét kiến thức.Đầy đủ các môn học trong tuần.

Trang 1

TUẦN 22

Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2016

TOÁN LUYỆN TẬP

III Các hoạt động dạy – học:

Khởi động (3’)

- Nêu quy tắc tính diện tích xung quanh

và diện tích toàn phần của HHCN

- Cho HS làm vào nháp, 1 Hs lên bảng

- Cho HS đổi nháp, chấm chéo

- Cả lớp và GV nhận xét

Bài tập 2:

- Gọi HS nêu YC bài tập

- GV lưu ý HS :

+ Thùng không có nắp, như vậy tính diện

tích quét sơn là ta phải tính diện tích

xung quanh của thùng cộng với diện tích

các kiến thức vừa luyện tập

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- 1 HS nêu yêu cầu

Bài giải:

a) Đổi: 1,5m = 15dmSxq = (25 +15) × 2 ×18 =1440 (dm2)Stp =1440 + 25 ×15 × 2 = 2190 (dm2)b)Sxq=

30

174

123

15

15

430

3,36 + 1,5 × 0,6 = 4,26 (m2) Đáp số: 4,26 m2

IV Bổ sung

Trang 2

TẬP ĐỌC LẬP LÀNG GIỮ BIỂN

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Hiểu được nội dung: Bố con ông Nhụ dũng cảm lập làng giữ biển

- Kĩ năng: Đọc diễn cảm bài văn, giọng thay đổi phù hợp lời nhân vật Trả lời được cácCH1, 2, 3

HS năng lực tốt đọc diễn cảm theo cách phân vai; trả lời được câu hỏi 4

*GDBVMT: HD học sinh tìm hiểu bài để thấy được việc lập làng mới ngoài đảo chính là

góp phần gìn giữ môi trường biển trên đất nước ta (Khai thác trực tiếp nội dung bài)

- Thái độ: GD HS nâng cao ý thức bảo vệ môi trường ở HS.Giữ gìn môi trường biển

II Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh về những làng ven biển (nếu có).

III Các hoạt động dạy – học:

Khởi động (3’)

- Nhận xét

Giới thiệu bài: ghi đề bài

Hoạt động 1: Luyện đọc (12’)

- Gọi HS đọc toàn bài

- Gọi HS phân đoạn

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 lượt)

- GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ

+ Bài văn có những nhân vật nào?

+ Bố và ông của Nhụ bàn với nhau việc gì?

+ Bố Nhụ nói “con sẽ họp làng”, chứng tỏ ông

là người thế nào?

+ Việc lập làng mới ngoài đảo có lợi gì?

- Gọi HS đọc lại đoạn 2

+ Hình ảnh làng chài mới ngoài đảo hiện ra như

thế nào qua lời nói của bố Nhụ?

+Tìm những chi tiết cho thấy ông Nhụ suy nghĩ

rất kĩ và cuối cùng đã đồng tình với kế hoạch

lập làng giữ biển của bố Nhụ?

+ Nhụ nghĩ về kế hoạch của bố như thế nào?

+ Nội dung chính của bài là gì?

Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc lại (8’)

- HD HS đọc đoạn 4 và đọc theo cách phân vai

- GV đọc mẫu :

- Mời 4 HS đọc phân vai

- Yêu cầu học sinh luyện đọc nhóm đôi

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

Hoạt động nối tiếp (2’)

- Bài văn cho ta biết điều gì?

- Giáo dục hs yêu quê hương đất nước, bảo vệ

quê hương đất nước

- 2 HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài

Tiếng rao đêm.

- 4 HS nối tiếp đọc bài

- Cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 4 theocách phân vai

- HS đọc theo nhóm

- 3 HS thi đọc

- Bố con ông Nhụ dũng cảm lập lànggiữ biển

IV Bổ sung

Trang 3

Thứ ba ngày 26 tháng 01 năm 2016

TOÁN DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆNTÍCH TOÀN PHẦN CỦA HÌNH LẬP

PHƯƠNG

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Biết hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt

- Kĩ năng: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương Giảiđược toàn bộ các bài tập

- Thái độ: HS làm bài tập 1,2

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học:

Khởi động (3’)

- Yêu cầu Hs nêu cách tính diện tích xung

quanh và diện tích toàn phần của hình

hộp chữ nhật

Giới thiệu bài: ghi đề bài

Hoạt động 1: Cách tính diện tích xung

quanh và diện tích toàn phần của hình

- 2 HS thực hiện yêu cầu

+ Đều là hình vuông bằng nhau

Trang 4

IV Bổ sung

Trang 5

LUYỆN TỪ VÀ CÂU NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Không dạy Phần nhận xét và ghi nhớ.

- Kĩ năng: Không làm BT1; tìm được quan hệ từ thích hợp để tạo câu ghép (BT2).

- Thái độ: Biết thêm vế câu để tạo thành câu ghép (BT3)

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học:

Khởi động (3’)

- Yêu cầu Hs nêu ghi nhớ và ví dụ về câu

ghép có mối quan hệ nguyên nhân - kết

- Cả lớp làm bài vào vở bài tập, 3 HS lên

điền thi trên bảng

Hoạt động nối tiếp (2’)

- Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ GV

nhận xét giờ học

- HS học bài chuẩn bị bài sau.

- 2 Hs thực hiện yêu cầu

- 1 HS đọc yêu cầu

*Lời giải:

- Cặp QHT nối các vế câu thể hiện quan hệ ĐK– KQ; GT – KQ: nếu …thì…, nếu như…thì…,hễ…thì…, hễ mà …thì…

- HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ

c) Giá mà Hồng chịu khó học hành thì Hồng đã

có nhiều tiến bộ trong học tập

IV Bổ sung

Trang 6

HS chậm làm được BT 2, BT 3 theo gợi ý của GV

- Kĩ năng: Tìm được danh từ riêng là tên người, tên địa lí Việt Nam (BT 2); Viết được

3 đến 5 tên người, tên địa lí theo yêu cầu của BT 3

- Thái độ: Giáo dục HS cĩ ý thức rèn chữ giữa vở sạch đẹp

* GDKNS: Liên hệ về trách nhiệm giữ gìn và bảo vệ cảnh quan mơi trường của Thủ

đơ để giữ mãi vẻ đẹp của Hà Nội.( Khai thác gián tiếp nội dung bài)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam SGK

III Các hoạt động dạy – học:

Khởi động (3’):

- Nhận xét

- Giới thiệu bài: ghi đề bài

- 2 HS lên bảng viết những tiếng cĩthanh hỏi, ngã trong bài Sợ mèo

Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe - viết (18’)

- GV đọc bài chính tả - HS theo dõi trong SGK

+ Bài thơ nĩi về điều gì? - Bài thơ là lời 1 bạn nhỏ mới đến thủ đơ

thấy Hà Nội cĩ nhiều thứ lạ, nhiều cảnhđẹp

Bút, chùa Một Cột,

- Đọc từng câu, bộ phận câu để HS viết

(đọc 3 lần)

- HS viết chính tả

- Đọc tồn bài một lượt cho HS sốt lỗi

- Chấm bài Nhận xét chung - HS tự sốt lỗi- Đổi vở cho nhau sửa lỗi

- Cho HS đọc yêu cầu BT

- Giáo viên tổ chức trò chơi

Thi tiếp sức

- Giáo viên dán 4 tờ phiếu

đã kẻ bảng

+ Mỗi hs lên viết nhanh 5 tên riêng vào đủ

5 ơ rồi chuyển bút cho bạn viết tiếp

- Gv lập nhĩm trọng tài,đánh giá kết quả

- GV nhận xét + sửa lỗi viết sai

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS đọc yêu cầu của bài tập, chơi tiếpsức 2 nhĩm, mỗi nhĩm 5 bạn, nhĩm nàoviết đúng và được nhiều tên là nhĩm đĩthắng

- Cả lớp và gv nhận xét và tuyên dương

nhĩm thắng cuộc

Hoạt động nối tiếp (2’)

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS nhớ quy tắc viết hoa tên người,

tên địa lý Việt Nam

- HS lắng nghe

- Khi viết tên người, tên địa lí Việt Nam,cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng

Trang 7

tạo thành tên.

IV Bổ sung

Trang 8

KĨ THUẬT LẮP XE CẦN CẨU (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Chọn đúng, đủ số lượng các chi tiết lắp xe cần cẩu

- Biết cách lắp và lắp được xe cần cẩu theo mẫu Lắp xe tương đối chắc chắn, có thể chuyển động được

* Với HS khéo tay: Lắp được xe cần cẩu theo mẫu Xe lắp chắc chắn, chuyển động được dễ dng, tay quay, dây tời quấn vào và nhả ra được

- GD: HS cĩ ý thức học tập chăm chỉ

II Đồ dùng dạy học: Mẫu xe cần cẩu đã lắp sẵn Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật.

III Các hoạt động dạy – học:

Khởi động (3’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Giới thiệu bài: Ghi đề bài

Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét mẫu

(7’)

- Cho HS quan sát mẫu xe cần cẩu đã lắp sẵn

Hướng dẫn HS quan sát kĩ từng bộ phận và

trả lời câu hỏi :

- Để lắp được xe cần cẩu, theo em cần phải

lắp mấy bộ phận? Hãy nêu tên các bộ phận

đĩ?

Hoạt động2: H/dẫn thao tác kĩ thuật.(23’)

*Hướng dẫn chọn các chi tiết

- GV cùng HS chọn đúng, đủ từng loại chi

tiết theo bảng trong sgk

- Xếp các chi tiết đã chọn vào nắp hộp theo

từng loại chi tiết

- Kiểm tra hoạt động của cần cẩu (quay tay

quay, dây tời quấn vào và nhả ra dễ dàng)

- Hướng dẫn hs tháo rời các chi tiết và xếp

gọn vào hộp theo vị trí quy định

Hoạt động nối tiếp (2’)

- Hãy nêu các bước lắp xe cần cẩu ?

- HS lắng nghe

- Quan sát nhận xét:

- Cần lắp 5 bộ phận : giá đỡ cẩu; cầncẩu; rịng rọc; dây tời, trục bánh xe

-HS chọn đúng, đủ từng loại chi tiếttheo bảng trong sgk

- Xếp các chi tiết đã chọn vào nắp hộptheo từng loại chi tiết

- Lớp quan sát và nhận xét

- Quan sát

IV Bổ sung

Trang 9

Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2016

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

- Kĩ năng: Vận dụng để tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lậpphương trong một số trường hợp đơn giản

- Thái độ: Giải được bài toán 1, 2, 3 HS khá, giỏi giải được toàn bộ các bài tập

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học:

Khởi động (3’):

- Nêu quy tắc tính DT xung quanh và DT

toàn phần của hình lập phương

- Cho thi phát hiện nhanh kết quả đúng

trong các trường hợp đã cho và phải giải

thích tại sao

- Cả lớp và GV nhận xét

Hoạt động nối tiếp (2’)

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các

kiến thức vừa luyện tập

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

Đáp số: 16,8 m2 ; 25,215 m2

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm

- HS làm bài vào nháp, 1 số HS trìnhbày

Mảnh 3 và mảnh 4

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS nêu *Kết quả:

a) S b) Đ c) S d) Đ

IV Bổ sung

Trang 10

TẬP ĐỌC CAO BẰNG

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Hiểu nội dung: Ca ngợi mảnh đất biên cương và con người Cao Bằng.(Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3; thuộc ít nhất 3 khổ thơ)

- Kĩ năng: HS biết đọc diễn cảm bài thơ, thể hiện đúng nội dung từng khổ thơ

- Thái độ: HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4 và thuộc được toàn bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Viết đoạn văn cần luyện đọc SGK, tranh minh hoạ cho bài

III Các hoạt động dạy – học:

- YC HS đọc nối tiếp đoạn

- GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa

+ Những từ ngữ và chi tiết nào ở khổ thơ 1

nói lên địa thế đặc biệt của Cao Bằng?

+ Tác giả sử dụng những từ ngữ và hình

ảnh nào để nói lên lòng mến khách của

người Cao Bằng?

- Gọi HS đọc khổ thơ 2

+ Tìm những hình ảnh thiên nhiên được so

sánh với lòng yêu nước của người dân Cao

Bằng?

+ Qua khổ thơ cuối TG muốn nói lên điều

gì?

+ Bài thơ cho em biết điều gì về Cao Bằng?

Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc lại và HTL

bài thơ (8’)

- Gọi HS đọc nối tiếp các đoạn của bài

- YC HS tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

- Luyện đọc theo nhóm 2

- Tổ chức cho HS thi đọc

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn

Hoạt động nối tiếp (2’)

- Bài thơ ca ngợi điều gì?

- GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh về

đọc bài và chuẩn bị bài sau

- 2 HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài

Lập làng giữ biển.

- 1 HS giỏi đọc toàn bài

- Chia đoạn.+ Mỗi khổ thơ là một đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp

- HS đọc đoạn trong nhóm

- 1- 2 HS đọc toàn bài

- HS đọc khổ thơ 1

- HS đọc khổ thơ 2, 3

- HS nối tiếp đọc bài

- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗiđoạn

- HS luyện đọc diễn cảm và nhẩm thuộclòng

- HS thi đọc diễn cảm và đọc thuộc lòng

IV Bổ sung

Trang 11

ĐỊA LÍ CHÂU ÂU

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Mô tả sơ lược được vị trí địa lí, giới hạn của châu Âu : nằm ở phía tây châu Á, có 3 phía

giáp biển và đại dương

- Kĩ năng: Nêu được một số đặc điểm địa hình châu Âu, khí hậu, dân cư, và hoạt động sản xuất của

châu Âu : 2/3 diện tích là đồng bằng, 1/3 diện tích là đồi núi ; Châu Âu có khí hậu ôn hòa ; Dân cưchủ yếu là người da trắng ; Nhiều nước có nền kinh tế phát triển Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược

đồ để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ châu Âu Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy núi, caonguyên, đồng bằng, sông lớn của châu Âu trên bản đồ (lược đồ)

- Thái độ: Sử dụng tranh ảnh, bản đồ để nhận biết 1 số đặc điểm dân cư và hoạt động sx của ngườidân châu Âu

II Đồ dùng dạy học: Bản đồ Thế giới hoặc quả Địa cầu Bản đồ Tự nhiên châu Âu Bản đồ các

nước châu Âu

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh

Khởi động (1’) Giới thiệu bài: ghi đề bài

Hoạt động 1: Vị trí địa lí, giới hạn (10’)

- HS làm việc với hình 1-SGK và bảng số liệu về

diện tích các châu lục ở bài 17, trả lời câu hỏi:

+ Em hãy cho biết châu Âu tiếp giáp với châu lục,

biển và đại dương nào?

+ Em hãy cho biết diện tích của châu Âu, so sánh

với diện tích châu á?

- Mời một số HS trả lời và chỉ lãnh thổ châu Âu

trên bản đồ

- Cả lớp và GV nhận xét

- Nêu vị trí địa lí , giới hạn; diện tích của châu Âu

So sánh diện tích châu Âu với châu Á

- GV bổ sung ý: Châu Âu và châu Á gắn với nhau

tạo thành đại lục Á- Âu, chiếm gần hết phần Đông

của bắn cầu Bắc

Hoạt động 2: Đặc điểm tự nhiên (10’)

- Y/c HS thảo luận nhóm 4 quan sát tranh và làm

theo y/c

+Nêu đặc điếm dịa hình châu Âu ?

+Hãy đọc tên các đồng bằng, dãy núi và sông lớn

của châu Âu, cho biết vị trí của chúng?

- Giáp Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, châu á

- Diện tích châu Âu là 10 triệu km2 Bằng 1/4 Schâu á

vị trí của các ảnh ở H2 theo kí hiệu a, b, c, d trênlược đồ H1

* 2/3 diện tích là đồng bằng, 1/3 diện tích là đồi núi

* Châu Âu có những đồng bằng lớn trải từ Tây Âuqua Trung Âu sang Đông Âu ( đồng bằng chiếm2/3 DT châu Âu);

Đồng bằng Tây Âu, đồng bằng Trung Âu, đồngbằng Đông Âu

* Các dãy núi nối tiếp nhau ở phía Nam ( dãy An-pơ, dãy Các-pác); phía bắc : dãy Xcan-đi-na-vi, dãy U-ran là ranh giới của châu Âu với châu Á,

* Châu Âu chủ yếu nằm ở đới khí hậu ôn hoà, có

Trang 12

Hoạt động 3: Dân cư và HĐ kinh tế ở châu Âu

(10’)

+Cho biết dân số châu Âu?

+So sánh dân số Châu Âu với dân số Châu á

+Cho biết sự khác biệt của người dân châu Âu với

người dân châu á?

Hãy nêu nhận xét về dân số ở châu Âu ?

+ Kể tên các hoạt động sản xuất ở châu Âu ?

- Đa số dân châu Âu là người da trắng, nhiều nước

có nền kinh tế phát triển

Hoạt động nối tiếp (2’)

- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ

- HS nhận xét bảng số liệu ở bài 17 về dân số châu

Âu, quan sát H3 để nhận biết của người dân châu

Âu với người dân châu Á

+ Dân số Châu Âu: 728 triệu người+ Châu Âu có số dân ít hơn châu á+ Châu Âu chủ yếu là người da trắng

* Đứng thứ tư, gần bằng 1/5 dân số châu Á, Dân cưchủ yếu là người da trắng, mũi cao, tóc vàng,

Trang 13

Thứ năm ngày 28 tháng 2 năm 2016

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

III Các hoạt động dạy – học:

Khởi động (3’)

- Yêu cầu HS nêu quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của hình

- Gọi HS đọc yêu cần bài tập

- YC HS thảo luận và nêu cách làm

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- YC HS thảo luận và nêu cách làm

- Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm bào vào vở

- Nhận xét

Hoạt động nối tiếp (2’)

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các

kiến thức vừa luyện tập

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận và nêu

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

- 1 HS nêu yêu cầu

IV Bổ sung

Trang 14

LUYỆN TỪ VÀ CÂU NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Không dạy phần nhận xét và ghi nhớ.

- Kĩ năng: Biết phân tích cấu tạo của câu ghép (BT1, mục III); thêm được một vế câughép để tạo thành câu ghép chỉ quan hệ tương phản; biết xác định chủ ngữ, vị ngữ củamỗi vế câu ghép trong mẩu chuyện (BT3)

* Không dạy phần nhận xét và phần ghi nhớ, chỉ làm BT ở phần luyện tập

- Thái độ: Nối câu ghép

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn nội dung BT

III Các hoạt động dạy – học:

Khởi động (3’)

- Yêu cầu HS nêu nội dung cần ghi nhớ về

câu ghép biểu thị mối quan hệ điều kiện

(giải thiết)- kết quả

- Nhận xét

Giới thiệu bài: ghi đề bài

Phần nhận xét, Ghi nhớ (không dạy )

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS trao đổi nhóm 2

- Một số học sinh trình bày

*VD về lời giải:

a) Mặc dù giặc Tây hung tàn/ nhưng

chúng không thể ngăn cản các cháu họctập, vui tươi, đoàn kết, tiến bộ

b) Tuy rét vẫn kéo dài/ mùa xuân đã đếnbên bờ sông Lương

-1 HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở

- Một số HS trình bày

*VD về lời giải:

a) Tuy hạn hán kéo dài nhưng cây cối

trong vườn nhà em vẫn xanh tươi

b) Mặc dù mặt trời đã đứng bóng nhưng các cô vẫn miệt mài trên đồng

Ngày đăng: 19/07/2018, 18:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w