soạn chuẩn từ đề thi đh chính thức, kèm đáp án, giúp học sinh cũng cố kiến thức đủ để làm bài thi năm 2019, trình bày sạch đẹp, quí giáo viên có thể làm tư liệu tham khảo
Trang 11444 Câu Lý thuyết chuẩn trong đề thi đh và thi thử
2007-2018Câu 1: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, NH4HCO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất
lưỡng tính là
Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc
thử là
Câu 3: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là
A eten và but-2-en (hoặc buten-2) B eten và but-1-en (hoặc buten-1)
C propen và but-2-en (hoặc buten-2)
Câu 4: Nilon–6,6 là một loại
D 2-metylpropen và but-1-en (hoặc 1)
buten-A tơ poliamit B tơ visco C polieste D tơ axetat
Câu 5: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →
e) CH3CHO + H2 ⎯Ni,⎯ ⎯→ to f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →
g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e, g
Câu 6: Phát biểu không đúng là:
A. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lạithu được natri phenolat
B. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu đượcanilin
C. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu đượcphenol
D. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thuđược axit axetic
Câu 7: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg
C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 9: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần
lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản
ứng với
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
B. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Trang 2D. kim loại Na
Câu 11: Mệnh đề không đúng là:
A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
C. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu 12: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là A có kết tủa
keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
C chỉ có kết tủa keo trắng D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 13: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung
dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 14: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu
được một chất rắn là
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni
nitrit bão hoà Khí X là
Câu 16: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của chúng, là:
A Fe, Ca, Al B Na, Ca, Al C Na, Cu, Al D Na, Ca, Zn
Câu 17: Mệnh đề không đúng là:
A. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C. Fe2+ oxi hoá được Cu
D. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:
A axit fomic, vinylaxetilen, propin B anđehit fomic, axetilen, etilen
C anđehit axetic, butin-1, etilen D anđehit axetic, axetilen, butin-2
Câu 19: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp
dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 20: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công
thức cấu tạo thu gọn của este đó là
Câu 21: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 22: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng
được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 23: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,
NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Trang 3Câu 24: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch
NaOH là
Câu 25: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A protit luôn chứa chức hiđroxyl B protit luôn chứa nitơ
C protit luôn là chất hữu cơ no D protit có khối lượng phân tử lớn hơn
Câu 26: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 27: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit
(T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T
Câu 28: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử
Câu 29: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào
H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH
C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl
Câu 30: Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
Câu 31: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là
Câu 32: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc
Câu 33: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 34: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một
thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 35: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
B. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
C. dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
D. dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
Câu 36: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung
dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 37: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất
lỏng trên là
Trang 4A dung dịch phenolphtalein B nước brom
C dung dịch NaOH D giấy quì tím
Câu 38: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
A. rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rượu etylic
Câu 39: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
A Zn2+ + 2e ⎯→ Zn B Cu ⎯→ Cu2+ +
2e
C Cu2+ + 2e ⎯→ Cu D Zn ⎯→ Zn2+ + 2e
Câu 40: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
B. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
C. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
D. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Câu 41: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được vớidung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 42: Phát biểu không đúng là:
A. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)
Câu 43: Phát biểu đúng là:
A. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
B. Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol)
C. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
D. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac
Câu 44: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH,dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
A HCHO, HCOOH B HCOONa, CH3CHO
C HCHO, CH3CHO D CH3CHO, HCOOH
Câu 47: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
Câu 48: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Trang 5Câu 49: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự khử ion Na+ C sự oxi hoá ion Na+ D sự oxi hoá ion Cl-
Câu 50: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịchFe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A Mg, Ag B Fe, Cu C Cu, Fe D Ag, Mg
Câu 51: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối vớinhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá
Câu 52: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
Câu 53: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B xiđerit C manhetit D hematit đỏ
Câu 54: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịchCuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng
B. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
C. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
D. điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm
Câu 55: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CH4 và NH3 B CO và CO2 C SO2 và NO2 D CO và CH4
Câu 56: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu nướccứng trên là
A NaHCO3 B Na2CO3 C HCl D H2SO4
Câu 57: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là:
A Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+
D Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br -
Câu 58: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X là
A C12H16O12 B C6H8O6 C C3H4O3 D C9H12O9
Câu 59: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơđơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
Câu 60: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A NH3(dư) B NaOH (dư) C HCl (dư) D AgNO3 (dư)
Trang 6Câu 61: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọicủa este là
A metyl fomiat B etyl axetat C n-propyl axetat D metyl axetat
Câu 62: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một
phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
Câu 63: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A PVC B PE C nhựa bakelit D amilopectin
Câu 64: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 65: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân
rồi gom lại là
A vôi sống B muối ăn C lưu huỳnh D cát
Câu 66: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều phảnứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tácdụng với brom khi có mặt CH3COOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH B C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO
C (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH D CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO
Câu 67: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D FeS, BaSO4, KOH
Câu 68: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số củaHNO3 là
A 23x - 9y B 45x - 18y C 13x - 9y D 46x - 18y
Câu 69: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
A. Ba, Ag, Au B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Fe, Cu, Ag
Câu 70: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3;BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 72: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 73: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
Trang 7A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dung dịch HCl
Câu 74: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li
thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và IV B I, III và IV C II, III và IV D I, II và III
Câu 75: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dungdịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
Câu 76: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng vớidung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là
A axit acrylic B phenol C metyl axetat D anilin
Câu 77: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 78: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A cocain, seduxen, cafein B heroin, seduxen, erythromixin
C ampixilin, erythromixin, cafein D penixilin, paradol, cocain
Câu 79: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Câu 80: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3
B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
C. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
D. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Câu 82: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A I, II và III B II, V và VI C II, III và VI D I, IV và V
Câu 83: Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH
(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:
A (a), (c), (d) B (c), (d), (f) C (a), (b), (c) D (c), (d), (e)
Câu 84: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
B. Tơ visco là tơ tổng hợp
Trang 8C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
D. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
Câu 85: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom
B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 86: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin,alanin và phenylalanin?
Câu 87: Một phân tử saccarozơ có
A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ
C một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ D hai gốc α-glucozơ
Câu 88: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Câu 89: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
A CuO, Al, Mg B MgO, Na, Ba C Zn, Ni, Sn D Zn, Cu, Fe
Câu 90: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
A 1/7 B 4/7 C 3/7 D 3/14
Câu 91: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưnglà:
A (3), (4), (5) B (1), (3), (6) C (1), (3), (5) D (1), (2), (3)
Câu 92: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,
KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 93: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4,MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 94: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A lòng trắng trứng, fructozơ, axeton B anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic
C fructozơ, axit acrylic, ancol etylic D glixerol, axit axetic, glucozơ
Câu 95: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom? A Nhôm
có tính khử mạnh hơn crom
A. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước
B. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
C. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
Trang 9Câu 96: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, côđặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ônhiễm bởi ion
A Cd2+ B Fe2+ C Cu2+ D Pb2+
Câu 97: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
Câu 98: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
A HCl, NaOH, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3
C KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
Câu 99: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 100: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với z = y − x ) Cho x
mol E tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2 Tên của E là
A axit oxalic B axit acrylic C axit ađipic D axit fomic
Câu 101: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng
tính là
Câu 102: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành
nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 103: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Câu 104: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần
không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa
C Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 D Fe(OH)3 và Zn(OH)2
Câu 105: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là
A [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3
C [Ar]3d9 và [Ar]3d3 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2
Câu 106: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong
khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A CH4 và H2O B CO2 và CH4 C N2 và CO D CO2 và O2
Câu 107: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì
A. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl−
B. ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl−
C. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−
D. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−
Câu 108: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
Trang 10A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu
B. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
D. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Câu 109: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung
dịch nào sau đây?
Câu 110: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được mộtloại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Câu 113: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ −OH trong nhóm −COOH của axit
và H trong nhóm −OH của ancol
B. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơmcủa chuối chín
C. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thựcphẩm, mỹ phẩm
D. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần dùng thuốcthử là nước brom
Câu 114: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếptheo thứ tự pH tăng dần là:
A (1), (2), (3) B (3), (1), (2) C (2), (3), (1) D (2), (1), (3)
Câu 115: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì
A nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng B khối lượng của điện cực Cu giảm
C nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng D khối lượng của điện cực Zn tăng
Câu 116: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Trang 11Câu 117: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Câu 118: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được vớidung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 119: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cựctrơ) là:
A Li, Ag, Sn B Ni, Cu, Ag C Ca, Zn, Cu D Al, Fe, Cr
Câu 120: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy có khả nănglàm mất màu nước brom là
Câu 121: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A Pirit sắt B Manhetit C Hematit đỏ D Xiđerit
Câu 122: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
Câu 123: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dungdịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là
A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2
Câu 124: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A.Axit α-aminopropionic B Axit α,ε-điaminocaproic
C Axit α-aminoglutaric D Axit aminoaxetic
Câu 125: Cho các phát biểu sau:
(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit
(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon (d) Moocphin và cocain làcác chất ma túy
Câu 127: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
A. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
B. Thực hiện phản ứng tráng bạc
C. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
Câu 128: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước
B. CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
C. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng đolomit
D. Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng
Câu 129: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
B Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
Trang 12C. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Câu 130: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
B. Đốt lá sắt trong khí Cl2
C. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
D. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
Câu 131: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng
B. Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C. Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
Câu 132: Alanin có công thức là
Câu 133: Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H8O?
Câu 134: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO− 2 thành CrO 2
4 −
B. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr
C. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
D. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH
Câu 135: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chấtnào có trong khí thải gây ra?
Câu 136: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đunnóng?
A vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen
C vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic D glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic
Câu 137: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4
C HNO3, Ca(OH)2 và KNO3 D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2
Câu 138: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Trang 13(c) C + CO2 ⎯⎯→ 2CO (d) 3C + 4Al ⎯⎯→ Al4C3
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
Câu 141: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lầnlượt là:
A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu B Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag
C Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe
Câu 142: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Câu 143: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p53s2 C 1s22s22p43s1 D 1s22s22p63s1
Câu 144: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thuđược ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A pentan B neopentan C butan D isopentan
Câu 145: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A HNO3 đặc, nóng, dư B CuSO4 C MgSO4 D H2SO4 đặc, nóng, dư
Câu 146: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF
(e) Cho Si vào bình chứa khí F2
(f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 147: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A axit axetic B alanin C metylamin D glyxin
Câu 148: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2 là
A 2,4,4-trimetylpentan B 2,2,4,4-tetrametylbutan
C 2,4,4,4-tetrametylbutan D 2,2,4-trimetylpentan
Câu 149: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2H2SO4 + C ⎯⎯→ 2SO2 + CO2 + 2H2O
(b) H2SO4 + Fe(OH)2 ⎯⎯→ FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 + 2FeO ⎯⎯→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe ⎯⎯→ Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 150: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 151: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A etylen glicol và hexametylenđiamin B axit ađipic và etylen glicol
C axit ađipic và glixerol D axit ađipic và hexametylenđiamin
Câu 152: Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH,
Trang 14HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
Câu 153: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ốngnghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
(a) bông khô (b) bông có tẩm nước
(c) bông có tẩm nước vôi (d) bông có tẩm giấm ăn
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
Câu 154: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ
(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6
(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa (e) Khi phản ứng với khí Cl2
dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:
A (a), (c) và (e) B (b), (d) và (e) C (b), (c) và (e) D (a), (b) và (e)
Câu 155: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:
A fructozơ, saccarozơ và tinh bột B glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 156: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Đốt dây sắt trong khí oxi khô B Kim loại kẽm trong dung dịch HCl
C Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng D Thép cacbon để trong không khí ẩm
Câu 157: Cho phương trình phản ứng
aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 ⎯⎯→ dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O
Tỉ lệ a : b là
A 6 : 1 B 3 : 2 C 1 : 6 D 2 : 3
Câu 158: Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh
(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính
(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 159: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từxenlulozơ là
A sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 B tơ visco và tơ nilon-6
C sợi bông và tơ visco D tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
Câu 160: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2(cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?
A Ca B K C Na D Li
Câu 161: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Trang 15D. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Câu 162: Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứamột chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là
Câu 165: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là
A lysin B alanin C valin D glyxin
Câu 165: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A Al(OH)3 và NaAlO2 B Al(OH)3 và Al2O3
C Al2O3 và Al(OH)3 D NaAlO2 và Al(OH)3
Câu 166: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Amilozơ D Xenlulozơ
Câu 167: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chấtnào sau đây?
A Mg(HCO3)2, CaCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C CaSO4, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2
Câu 168: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
Câu 169: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
A Ancol etylic B Metyl fomat C Axit axetic D Anđehit axetic
Câu 170: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
A But-1-en B Buta-1,3-đien C But-1-in D Butan
Câu 171: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 172: Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử B Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
C Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa D Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa
Câu 173: Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
Trang 16Câu 176: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A tinh bột B saccarozơ C glucozơ D xenlulozơ
Câu 177: Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
A phản ứng ngừng lại B tốc độ thoát khí tăng
C tốc độ thoát khí giảm D tốc độ thoát khí không đổi
Câu 178: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
Câu 179: Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X không tác dụng vớiCu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là
Câu 180: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
D NaOH + HCl → NaCl + H2O
A. CaO + CO2 → CaCO3
B. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
C. 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Câu 181: Chất X có công thức: CH3-CH(CH3)-CH=CH2 Tên thay thế của X là
A 2-metylbut-3-en B 3-metylbut-1-in C 3-metylbut-1-en D 2-metylbut-3-in
Câu 182: Cho anđehit no, mạch hở, có công thức CnHmO2 Mối quan hệ giữa n với m là
Câu 184: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 185: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly Sốchất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 186: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+
B. CrO3 là một oxit axit
C. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH
Trang 17D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2− thành CrO2 −
Câu 187: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?
A Axit propanoic B Axit metacrylic
C Axit 2-metylpropanoic D Axit acrylic
Câu 188: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 189: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A NaOH B Br2 C NaHCO3 D Na
Câu 190: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Câu 191: Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol (C6H5OH), buta-1,3-đien, toluen, anilin Số chất làm mất màunước brom ở điều kiện thường là
Câu 192: Glucozơ và fructozơ đều
A thuộc loại đisaccarit B có phản ứng tráng bạc
C có công thức phân tử C6H10O5 D có nhóm -CH=O trong phân tử
Câu 193: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tácdụng với dung dịch NaOH là
Câu 194: Trong phân tử propen có số liên kết xich ma (σ) là ) là
Câu 195: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A Propan-1,2-điol B Glixerol C Ancol etylic D Ancol benzylic
Câu 196: Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A NaOH B Br2 C Mg(NO3)2 D Na2CO3
Câu 197: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
Câu 199: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm cácchất tan:
A Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3
C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3
Câu 200: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit glutamic B Axit stearic C Axit axetic D Axit ađipic
Câu 201: Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A HNO3, KNO3 B Na2SO4, HNO3 C NaCl, NaOH D HCl, NaOH
Câu 202 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A CaCO3 CaO + CO2.t0 B 2KClO3 2KCl + 3O2.t0
C 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O D 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O.t0
Trang 18Câu 203 : Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 204: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 205: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 206: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 207: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch B nhiệt luyện
Câu 208: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
(b) Cho CaO vào H2O
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 209: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 210: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol
Câu 211: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol
metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là
Câu 212: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
Câu 213: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?
Câu 214: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 215: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
Câu 216: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
Câu 217: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây
ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 218: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những
phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng ngưng B trùng hợp C xà phòng hóa D thủy phân
Câu 219: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein
Câu 220: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 221: Phát biểu nào sau đây sai?
A Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
B Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
Trang 19C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
D Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Câu 222: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T
và Q
Chất
Quỳ tím không đổimàu không đổimàu không đổimàu không đổimàu không đổimàu
Dung dịch AgNO3/NH3, đun
nhẹ không cókết tủa Ag không cókết tủa không cókết tủa Ag Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2
không tan
dung dịchxanh lam
dung dịchxanh lam
Cu(OH)2không tan
Cu(OH)2không tan
trắng
không cókết tủa
không cókết tủa
không cókết tủa
không cókết tủaCác chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
Câu 223: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 224: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu trăng thì sẽ có hiện
tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong Tên gọi khác của etanol là
Câu 225: Chấtnaào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
Câu 226: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là chất
lỏng Kim loại X là
Câu 227: Chất nào sau đây thuộc loại chất điệnl y mạnh?
Câu 228: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Tristearin B Metyl axetat C Metyl fomat D Benzyl axetat.
Câu 229: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn
nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Vinyl clorua B Acrilonitrin C Propilen D Vinyl axetat.
Câu 230: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen Ngày
nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền
và tiện lợi hơn so với axetilen Công thức phân tử của etilen là
Câu 231: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 loãng B HNO3 loãng C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 đặc, nóng.
Câu 233: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Trang 20A Al B Li C Ca D Mg.
Câu 234: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
Câu 235: Đốt cháy đơn chất X trong không khí thu được khí Y Khi đun nóng X với H2, thu được khí Z Khi cho Y
tác dụng với Z thu được chất rắn màu vàng Đơn chất X là
Câu 236: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A Cu + 2FeCl3(dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2
B 2Na +2H2O 2NaOH + H2
C H2 + CuO t0 Cu + H2O
D ZnSO4 + Fe FeSO4 + Zn
Câu 237: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) ) Cho bột Al vào dung dịch NaOH
(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
(c) ) Cho CaO vào nước
(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2 Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 238: Chất X (có M=60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên gọi của X
là
Câu 239: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B metyl propionate C propyl axetat D etyl axetat
Câu 240: Phát biểu nào sau đây sai:
A Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
B Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
C CrO3 là oxi axit.
D Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
Câu 241: Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm
sưng tấy ?
A Vôi tôi B Muối ăn C Giấm ăn D Nước.
Câu 242: Cho ba hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân
tử, đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
Trong các phát biểu sau:
(a) ) 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, t0)
(b) Chất Z có đồng phân hình học
(c) ) Chất Y có tên gọi là but-1-in
(d) Ba chất X, Y và Z đều có mạch cacbon không phân nhánh Số phát biểu đúng là:
A 3 B 2 C 4 D 1.
Câu 243: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh
Trang 21A H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn SO2 + Na2SO4 + H2O
B Ca(OH)2 dung dịch + NH4Cl rắn NH3 + CaCl2 + H2O
C MnO2 + HCl đặc MnCl2 + Cl2 + H2O
D HCl dung dịch + Zn ZnCl2 + H2
Câu 245: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhĩm VIIA của bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học Cơng thức oxit cao
nhất của R là:
A R2O B R2O3 C R2O7 D RO3.
Câu 246: Cho dãy các chất: CHC-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;
CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:
A 4 B 5 C 3 D 2.
Câu 247: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ Số thí nghiệm thu được 2 muối là
A 3 B 6 C 4 D 5.
Câu 248: Cho dãy chuyển hĩa sau : CrO3 dung dịch NaOH dư X FeSO4 + H2SO4 loãng dư Y dung dịch NaOH dư Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Na2CrO4,Cr2(SO4)3, Na2CrO2 B Na2Cr2O7, CrSO4, Na2CrO2
C Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3,Cr(OH)3 D Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3
Câu 249: Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong mơi trường NH3 đun nĩng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A Lịng trắng trứng , hồ tinh bột, glucozo, alinin
B Hồ tinh bột, alinin, lịng trắng trứng, glucozo
C Hồ tinh bột, lịng trắng trứng, glucozo, alinin
D Hồ tinh bột; lịng trắng trứng; alinin; glucozo
Câu 250: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glusozo được gọi là đường nho do cĩ nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là ddiesste của glixeron với axit béo
(c) ) Phân tửu amilopextin cĩ cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người Số phát biểu đúng là
Trang 22Câu 2: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(etylen terephtalat) B Poliacrilonitrin.
Câu 3: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là
Câu 4: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
Câu 6: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Câu 7: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau đây đều là
nguyên nhân gây ra mưa axit?
A H2S và N2 B CO2 và O2 C SO2 và NO2 D NH3 và HCl.
Câu 8: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là
Câu 9: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất khí?
Câu 10: Công thức hóa học của natri đicromat là
Câu 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Câu 12: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong
môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
D Kim loại cứng nhất là Cr.
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết peptit
trong phân tử X là
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.
B Fructozơ có nhiều trong mật ong.
C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.
Trang 23D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
giác theo hình vẽ bên Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A 2Fe + 6H2SO4(đặc) Fe2(SO4)3 + 3SO2(k) + 6H2Ot o
B NH4Cl + NaOH
o
t
NH3(k) + NaCl + H2O
C CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2(k) + H2O
D 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO(k) + 4H2O
Câu 17: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trườnghợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm
(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit
Số phát biểu đúng là
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)
(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Trang 24C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4.
Câu 22: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản
ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 23: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
C axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin D anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
A Màu vàng B Màu đỏ thẫm C Màu xanh lục D Màu da cam.
Câu 26: Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách
hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 27: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 28: Công thức phân tử của đimetylamin là
Câu 29: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
Câu 30: Kim loại sắt bị thu động bởi dung dịch
A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng.
Câu 31: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
Câu 32: Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
Câu 33: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 34: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ nilon-6,6 D Tơ nilon-6.
Câu 35: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Metyl axetat B Glyxin C Fructozơ D Saccarozơ.
Trang 25Câu 36: Cho hỗn hợp gồm Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
hỗn hợp gồm 3 kim loại Ba kim loại đó là:
A Mg, Cu và Ag B Zn, Mg và Ag C Zn, Mg và Cu D Zn, Ag và Cu.
Câu 37: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí X được
tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
D Cu + 4HNO3 (đặc) → Cu(NO3)2 + 2NO2 (k) + 2H2O
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.
Câu 39: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A cộng H2 (Ni,t0) B tráng bạc C với Cu(OH)2 D thủy phân.
Câu 40: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng B Cho kim loại Fe vào dung dịch FeCl3.
C Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH D Cho CaO vào dung dịch HCl.
Câu 41: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 42: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào H2O dư
(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)
Sau khi các thí nghiệm xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 43: Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các
đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước Sốcông thức cấu tạo phù hợp với Y là
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt được hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa
(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt
(d) Kim loại nhôm tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
Trang 26(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0), thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng là thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 46: Thực hiện các phản ứng sau:
(3) Y + T → Q + X + H2O (4) 2Y + T → Q + Z + 2H2O
Hai chất X và T tương ứng là:
Câu 47: Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2 chất Y và Z Cho Z tác dụng với dung dịch
AgNO3 trong NH3 dư thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y Chất Y là
Câu 48: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.
C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin.
Câu 49: Cho các phát biểu sau:
(a) Crom bền trong không khí do có lớp màng oxit bảo vệ
(b) Ở điều kiện thường, crom (III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm
(c) Crom (III) hiđroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm mạnh
(d) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat
Số phát biểu đúng là
Câu 50: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại X là
Câu 51: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 52: Tác nhân hoá học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?
A Các anion: NO , PO , SO -3 -4 2-4 B Các ion kim loại nặng: Hg2+, Pb2+
C Khí oxi hoà tan trong nước D Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón.
Câu 53: Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nóng?
Câu 54: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
Câu 55: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
Trang 27A NO2 B NH2 C COOH D CHO.
Câu 56: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A Glyxin B Tristearin C Metyl axetat D Glucozơ.
Câu 57: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 58: Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl axetat) D Polietilen.
Câu 59: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A Glucozơ B Saccarozơ C Ancol etylic D Fructozơ.
Câu 60: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là
Câu 61: Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3 Số chất vừa phản ứng với dụng dịch HCl, vừa
phản ứng với dung dịch NaOH là
Câu 62: Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất
trong dãy là
A (c), (b), (a) B (a), (b), (c) C (c), (a), (b) D (b), (a), (c).
Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.
B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2.
C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
Câu 64: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước theo hình
vẽ bên Phản ứng nào sau đây không áp dụng được cách thu khí này?
Câu 67: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin là đổi màu quỳ tím
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Trang 28Câu 68: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời
(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2
(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(e) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là : A 2 B 3 C 5 D 4.
Câu 69: Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y.
Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
Câu 70: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
A NaOH, Fe(OH)3 B Cl2, FeCl2 C NaOH, FeCl3 D Cl2, FeCl3.
Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 72: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin.
Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Val Cấu tạo của X là
Gly-Gly-A Gly-Ala-Gly-Gly-Val B Ala-Gly-Gly-Val-Gly.
C Gly-Gly-Val-Gly-Ala D Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
Câu 73: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.
B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng.
D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.
Câu 74: Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai
muối Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
Câu 75: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 76: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A CuSO4, H2SO4 B HCl, CaCl2 C CuSO4, ZnCl2 D MgCl2, FeCl3
Câu 77: Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
Trang 29A Ca2+ B Zn2+ C Fe2+ D Ag+.
Câu 78: Hiện tượng «hiệu ứng nhà kính» làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ
lụt,… Tác nhân chủ yếu gây «hiệu ứng nhà kính» là do sự tăng nồng độ trong không khí quyển của chất nào sauđây?
Câu 79: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6.
Câu 80: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 81: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng Chất X là
A etyl fomat B glucozơ C tinh bột D saccarozơ.
Câu 82: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
Câu 83: Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?
A Triolein B Glucozơ C Tripanmitin D Vinyl axetat.
Câu 84: Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng.
Câu 85: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 86: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
Câu 87: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện màu tím B có kết tủa trắng.
C có bọt khí thoát ra D xuất hiện màu xanh.
Câu 88: Tong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tamgiác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên Khí X được tạo ra từ phản ứng hoáhọc nào sau đây?
Câu 90: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ.
B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D Saccarozơ không tham gia phản ứng thuỷ phân.
Câu 91: Phương trình hoá học nào sau đây sai?
Trang 30A Fe O2 38HNO3 2 (Fe NO3 3) 2NO24H O2
B Cr O2 32Al t o Al O2 32Cr
C CaO32HCl CaCl2CO2H O2
D AlCl33AgNO3 Al NO( 3 3) 3AgCl
Câu 92: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây Mg trong không khí
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4
(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaAlO2 và NaOH
(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
(e) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là
Câu 93: Cho ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn các tính chất sau:
- X tác dụng với Y tạo thành kết tủa;
- Y tác dụng với Z tạo thành kết tủa;
- X tác dụng với Z có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:
A NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4 B AlCl3, AgNO3, KHSO4.
C KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4 D NaHCO3, Ca(OH)2, HCl.
Câu 94: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, axit axetic.
B Axit axetic, glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C Axit axetic, hồ tinh bột, glucozơ, lòng trắng trứng.
D Axit axetic, glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
Câu 95: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết
(b) Hiđro hoá hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, to), thu được chất béo rắn
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ
(e) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước
(e) Thuỷ phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ
Câu 96: Cho các phát biểu sau:
(a) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử
(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước
(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch
Trang 31(d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hoá mạnh.
Câu 97: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Gly-Ala,
Phe-Val và Ala-Phe Cấu tạo của X là
Câu 98: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ)
(c) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và FeO (không có không khí)
(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
2015-2018 Câu 1 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A CaCO3 CaO + CO2.t0 B 2KClO3 2KCl + 3O2.t0
C 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O D 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O.t0
Câu 2: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 4: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 5: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 6: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch B nhiệt luyện
Câu 7: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 8: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol
Câu 9: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol
metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?
Câu 12: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 13: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
Trang 32Câu 14: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
Câu 15: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây
ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 16: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những
phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng ngưng B trùng hợp C xà phòng hóa D thủy phân
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein
Câu 18: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
B Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
D Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Câu 20: Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este của X với ancol đơn
chất, My = 89 Công thức của X, Y lần lượt là
Quỳ tím không đổimàu không đổimàu không đổimàu không đổimàu không đổimàu
Dung dịch AgNO3/NH3, đun
nhẹ
không cókết tủa Ag
không cókết tủa
không cókết tủa Ag Cu(OH)2, lắc nhẹ không tanCu(OH)2 dung dịchxanh lam dung dịchxanh lam không tanCu(OH)2 không tanCu(OH)2
Nước brom kết tủatrắng không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủa
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 23: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả
như hình vẽ:
Trang 33Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
B Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
C Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
D Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
Câu 24. Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O
Tỉ lệ a : b là
D 2 : 9.
Câu 25 Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.
C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Câu 26.Thành phần chính của phân đạm ure là
Câu 27 Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc) X là khí nào
sau đây?
Câu 28 Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.
C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.
Câu 29 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm các
nguyên tố kim loại là:
Câu 30 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 34A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
Câu 31 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Câu 32 Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 32 Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Câu 33 Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất như S, P, C, C2H5OH…
bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là
Câu 34 Nhận định nào sau đây là sai?
A Gang và thép đều là hợp kim.
B Crom còn được dùng để mạ thép.
C Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
D Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang
Câu 35 Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 36 Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạncho cây
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp
Câu 37 Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:
- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;
- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;
- A tác dụng với C thì có khí thoát ra
A, B, C lần lượt là:
A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.
C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.
Câu 38 Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá Nguyên nhân chính là do
trong khói thuốc lá có chứa chất
Câu 39 Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n+2 (n ≥ 1) B CnH2n (n ≥ 2) C CnH2n-2 (n ≥ 2) D CnH2n-6 (n ≥ 6).
Câu 40 Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
A propan-1-ol B propan-2-ol C pentan-1-ol D pentan-2-ol.
Câu 41 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 42 Cho dãy các dung dịch sau: NaOH, NaHCO3, HCl, NaNO3, Br2 Số dung dịch trong dãy phản ứng được với
Phenol là
Câu 43 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá trình làm
món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
Trang 35A Nước vôi trong B Giấm ăn C Phèn chua D Muối ăn.
Câu 44 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng Chất
trong dịch truyền có tác dụng trên là
Câu 45 Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
Câu 46 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat
(có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?
Câu 49 Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A Protein có phản ứng màu biure
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ
Câu 50 Cho dãy các dung dịch: HCOOH, C2H5NH2, NH3, C6H5OH (phenol) Dung dịch không làm đổi màu quỳ
tím là
Câu 51: Oxit nào sau đây là oxit trung tính ( không tạo muối)?
Câu 52: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ (thuộc nhóm IIA) là
Câu 53: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit axetic?
Câu 54: Để m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho
toàn bộ lượng X vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, sau phản ứng thu được 30 gam muối Giá trị m là
Câu 55: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin Phát biểu nào sau
đây sai?
A Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở B Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.
C Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc D Có 3 chất làm mất màu nước brom.
Câu 56: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 57: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn axetilen (xúc tác Ni) thu được etilen
(b) Phân tử toluen có chứa vòng benzen
(c) Etylen glicol và glixerol là đồng đẳng của nhau
(d) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(e) Axit axetic hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Số phát biểu đúng là
Câu 58: Phân đạm nhất thiết phải chứa nguyên tố
Câu 59: Trong môi trường kiềm , protein có khả năng phản ứng màu biure với :
Câu 60: Kim loại Fe phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 61: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật ba?
Trang 36A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3CH2NHCH3 D CH3NH2.
Câu 62: Bằng phương pháp hóa học , thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch : metylamin , anilin , axit axetic là :
A Quì tím B phenol phtalein C natri clorua D Natri hidroxit
Câu 63: Polime X là chất rắn trong suốt , có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy
tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là :
A poliacrilonitrin B poli (vinyl clorua) C poli(metyl metacrylat) D polietilen
Câu 64: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Câu 65: Cho dãy kim loại : Na , Ba , Al , K , Mg, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch
FeCl3 có tạo kết tủa là :
Câu 66: Trong các điều kiện thường , chất nào sau đây là chất khí :
Câu 67: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra
tối đa la
Câu 68: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A hidro hóa (có xúc tác Ni , t0 ) B cô cạn ở nhiệt độ cao
C làm lạnh D xà phòng hóa
Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(b) Cho Na2O vào H2O
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch BaCl2
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Fe(NO3)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 70: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch ZnCl2 ta dùng dung dịch
Câu 71: Để bảo vệ con người khỏi sự ô nhiễm không khí, một công ty của Anh đã cho ra đời sản phẩm khẩu trang
khá đặc biệt, không những có thể lọc sạch bụi mà còn có thể loại bỏ đến 99% các virus, vi khuẩn và khí ô nhiễm
Để làm được việc này, trong cấu tạo của khẩu trang nên có
A than hoạt tính, C B ozon, O3 C hiđropeoxit, H2O2 D nước clo, Cl2 + H2O
Câu 72: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm tạo “khói trắng” từ hai dung dịch X và Y:
Biết mỗi dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất X, Y không phải cặp chất nào dưới đây ?
Câu 73: Cho các phản ứng:
(a) Fe3O4 + HNO3 dư;
(b) NO2 + NaOH dư;
(c) Ca(HCO3)2 + NaOH dư;
Trang 37(d) CO2 + Ca(OH)2 dư
(e) Cl2 + KOH dư;
(g) Cu + Fe2(SO4)3 dư;
Số phản ứng thu được hỗn hợp 2 muối là
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ
(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy quì tím chuyển thành màu xanh
(c) Ở nhiệt độ thường, axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom
(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
(e) Ở điều kiện thường, etilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng
Số phát biểu đúng là
Câu 75: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu trăng thì sẽ có hiện
tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong Tên gọi khác của etanol là
Câu 76: Chấtnaào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
Câu 77: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là chất lỏng.
Kim loại X là
Câu 78: Chất nào sau đây thuộc loại chất điệnl y mạnh?
Câu 79: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Tristearin B Metyl axetat C Metyl fomat D Benzyl axetat.
Câu 80: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước,
vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Vinyl clorua B Acrilonitrin C Propilen D Vinyl axetat.
Câu 81: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen Ngày
nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền
và tiện lợi hơn so với axetilen Công thức phân tử của etilen là
Câu 82: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 loãng B HNO3 loãng C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 đặc, nóng.
Câu 83: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 84: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A boxit B đá vôi C thạch cao sống D thạch cao nung.
Câu 85: Đốt cháy đơn chất X trong không khí thu được khí Y Khi đun nóng X với H2, thu được khí Z Khi cho Y
tác dụng với Z thu được chất rắn màu vàng Đơn chất X là
Câu 86: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A Cu + 2FeCl3(dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2
B 2Na +2H2O 2NaOH + H2
C H2 + CuO t0 Cu + H2O
D ZnSO4 + Fe FeSO4 + Zn
Câu 87: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) ) Cho bột Al vào dung dịch NaOH
(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
(c) ) Cho CaO vào nước
(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2 Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Trang 38A 4 B 2C 3 D 1
Câu 88: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B metyl propionate C propyl axetat D etyl axetat
Câu 89: Phát biểu nào sau đây sai:
A Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
B Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
C CrO3 là oxi axit.
D Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
Câu 90: Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng
tấy ?
A Vôi tôi B Muối ăn C Giấm ăn D Nước.
Câu 91: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm
(e) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm Số phát biểu đúng là:
A 3 B 4 C 1 D 2.
Câu 92: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:
A H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn SO2 + Na2SO4 + H2O
B Ca(OH)2 dung dịch + NH4Cl rắn NH3 + CaCl2 + H2O
C MnO2 + HCl đặc MnCl2 + Cl2 + H2O
D HCl dung dịch + Zn ZnCl2 + H2
Câu 93: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức oxit cao
nhất của R là:
A R2O B R2O3 C R2O7 D RO3.
Câu 94: Cho dãy các chất: CHºC-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;
CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:
A 4 B 5 C 3 D 2.
Câu 95: Cho các nhóm tác nhân hoá học sau:
(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+
(2) Các anion , SO42- , PO43- ở nồng độ cao
(3) Thuốc bảo vệ thực vật
(4) CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh) Những nhóm tác nhân đều gây ô nhiễm nguồn nước là :
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4).
Câu 96: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư
Trang 39(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ Số thí nghiệm thu được 2 muối là
A 3 B 6 C 4 D 5.
Câu 97: Cho dãy chuyển hĩa sau : CrO3 dung dịch NaOH dư X FeSO4 + H2SO4 loãng dư Y dung dịch NaOH dư ZCác chất X, Y, Z lần lượt là
A Na2CrO4,Cr2(SO4)3, Na2CrO2 B Na2Cr2O7, CrSO4, Na2CrO2
C Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3,Cr(OH)3 D Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3 Câu 98: Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong mơi trường NH3 đun nĩng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A Lịng trắng trứng , hồ tinh bột, glucozo, alinin
B Hồ tinh bột, alinin, lịng trắng trứng, glucozo
C Hồ tinh bột, lịng trắng trứng, glucozo, alinin
D Hồ tinh bột; lịng trắng trứng; alinin; glucozo
Câu 99: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glusozo được gọi là đường nho do cĩ nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là ddiesste của glixeron với axit béo
(c) ) Phân tửu amilopextin cĩ cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người Số phát biểu đúng là
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 100 Trong cơng nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (cĩ màng ngăn).
Chất X là
Câu 101 Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây khơng gây ơ nhiễm khơng khí?
A Quá trình đun nấu, đốt lị sưởi trong sinh hoạt.B Quá trình quang hợp của cây xanh
C Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ơ tơ D Quá trình đốt nhiên liệu trong lị cao
Câu 102 Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 103 Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
Câu 104 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Polisaccarit B Poli(vinyl clorua)
C Poli(etylen terephatalat) D Nilon-6,6
Câu 105 Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa cĩ màu
Câu 106 Sản phẩm của phản ứng este hĩa giữa ancol metylic và axit propionic là
A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat
Câu 107 Dung dịch chất nào sau đây khơng làm quỳ tím chuyển màu?
A Etylamin B Anilin C Metylamin D Trimetylamin
Câu 108 Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại cĩ tính khử mạnh nhất là
Câu 109 Chất nào sau đây khơng phản ứng với NaOH trong dung dịch?
Câu 110 Kim loại crom tan được trong dung dịch
Trang 40A HNO3 (đặc, nguội) B H2SO4 (đặc, nguội) C HCl (nóng) D NaOH (loãng).
Câu 111 Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó là
Câu 112 Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất trong dãy có
phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
Câu 113 Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein là cơ sở tạo nên sự sống
B Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit
C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim
D Protein có phản ứng màu biure
Câu 114.
Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:
Thí nghiệm đó là:
A Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3
B Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu
C Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn
D Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7
Câu 115.
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit (g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phảnứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
Câu 116.
Cho sơ đồ chuyển hóa:
Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2 B FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4
C FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7
Câu 117 Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat
và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử X có 5 liên kết π