1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TU VUNG TIENG ANH LOP 6 CHUONG TRINH THI DIEM UNIT 4

9 350 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 472,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Comparative adjectives (Tính từ so sánh hơn) 1 Cấu trúc câu với tính từ so sánh hơn Cấu trúc A + to be + comparative adjective + (than + B) Đối tượng so sánh A và B có thể là danh từ, cụm danh từ hoặc đại từ... Ví dụ An ant is smaller than an elephant. (Kiến nhỏ hơn voi.) Elena is more intelligent than Tim. (Elena thông minh hơn Tim.) 2 Cách thành lập tính từ so sánh hơn Tính từ có 1 âm tiết a) Với hầu hết các tính từ có 1 âm tiết, khi thành lập tính từ so sánh hơn, chúng ta thường thêm đuôi ervào phía sau tính từ đó. Positive Comparative short (thấp) shorter (thấp hơn) small (nhỏ) smaller (nhỏ hơn) long (dài) longer (dài hơn) Ví dụ The green box is smaller than the pink box. (Chiếc hộp màu xanh nhỏ hơn chiếc hộp màu hồng.) b) Với những tính từ có 1 âm tiết và có đuôi kết thúc là chữ cái e, khi thành lập tính từ so sánh hơn, chúng ta sẽ chỉ thêm đuôi r vào phía sau tính từ đó. Positive Comparative large (rộng) larger (rộng hơn) strange (lạ) stranger (lạ hơn) close (gần) closer (gần hơn) Ví dụ This lake is larger than that lake. (Cái hồ này rộng hơn cái hồ kia.) c) Với những tính từ có 1 âm tiết và có kết thúc bằng 1 nguyên âm và 1 phụ âm, khi thành lập tính từ so sánh hơn, chúng ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm er. Positive Comparative big (to) bigger (to hơn) hot (nóng) hotter (nóng hơn) thin (gầy) thinner (gầy hơn) Ví dụ The woman is thinner than the man. (Người phụ nữ gầy hơn người đàn ông.) Tính từ có 2 âm tiết trở lên a) Với hầu hết các tính từ có 2 âm tiết trở lên, chúng ta thường thêm more vào phía trước tính từ đó để thành lập tính từ so sánh hơn. Positive Comparative modern (hiện đại) more modern (hiện đại hơn) careful (cẩn thận) more careful (cẩn thận hơn) difficult (khó khăn) more difficult (khó khăn hơn) beautiful (xinh đẹp) more beautiful (xinh đẹp hơn) Ví dụ A villa is more modern than a stilt house. (Một căn biệt thự thì hiện đại hơn một ngôi nhà sàn.) Jessica is more beautiful than Lily. (Jessica xinh đẹp hơn Lily.) b) Với tính từ có 2 âm tiết và tận cùng kết thúc là y, khi thành lập tính từ so sánh hơn, chúng ta bỏ y thêm ier. Positive Comparative happy (vui vẻ) happier (vui vẻ hơn) busy (bận rộn) busier (bận rộn hơn) ugly (xấu xí) uglier (xấu xí hơn) Ví dụ The girl is happier than the boy. (Cô gái vui vẻ hơn chàng trai.) Tính từ so sánh hơn đặc biệt Các em cùng theo dõi một số dạng tính từ so sánh hơn đặc biệt như sau: Positive Comparative good (tốt) better (tốt hơn) bad (tồi tệ) worse (tồi tệ hơn) much many (nhiều) more (nhiều hơn) little (ít) less (ít hơn) far (xa) farther further (xa hơn) Ví dụ: Kates speaking skill is better than Petes. (Kỹ năng nói của Kate tốt hơn kỹ năng nói của Pete

Trang 1

UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD Phần 1: Các địa điểm trong khu vực sinh sống

Words to name places in a neighbourhood

1 art gallery /ˈɑːt ˌɡæləri/(n.) phòng tranh, phòng trưng bày nghệ thuật

The new art gallery in our neighbourhood will open next month

Phòng tranh mới trong vùng sẽ mở cửa vào tháng tới

2 backyard /ˌbækˈjɑːd/(n.) sân sau

I live in a house with a large backyard Tôi sống trong một ngôi nhà với một cái sân sau rộng

3 cathedral /kəˈθiːdrəl/(n.) nhà thờ lớn

We go to the cathedral in our town every weekend Chúng tôi đến nhà thờ lớn trong thị trấn vào mỗi cuối tuần

4 countryside /ˈkʌntrisaɪd/(n.) nông thôn

The air in the countryside is fresher than the air in cities Không khí ở vùng nông thôn trong lành hơn không khí ở thành phố

5 front yard /frʌnt jɑːd/(n.) sân trước

Our country house has a large front yard Ngôi nhà ở nông thôn của chúng tôi có một cái sân trước rộng

Trang 2

6 grocery /ˈɡrəʊsəri/(n.) cửa hàng tạp hóa

There is a grocery near my house Có một cửa hàng tạp hóa gần nhà tôi

7 memorial /məˈmɔːriəl/(n.)tượng đài

Do you have a memorial in your neighbourhood? Các bạn có tượng đài trong vùng không?

8.museum /mjuˈziːəm/(n.) viện bảo tang

We can walk to the museum It’s not far from here Chúng ta có thể đi bộ tới viện bảo tàng, nó cách đây không xa lắm

9 pagoda /pəˈɡəʊdə/(n.) ngôi chùa

We have a big pagoda in the centre of our town Chúng tôi có một ngôi chùa lớn ở trung tâm thị trấn

10 palace /ˈpæləs/(n.) cung điện

The old palace in our neighbourhood opens at weekends only Cung điện cũ trong vùng chúng ta chỉ mở cửa vào cuối tuần

11 railway station /ˈreɪlweɪ ˌsteɪʃn/(n.) nhà ga

The railway station is about 5km from here Nhà ga cách đây khoảng 5km

Trang 3

12 secondary school /ˈsekəndri skuːl/(n.) trường trung học

We all go to the secondary school in town Tất cả chúng tôi đều học tại trường trung học trong thị trấn

13 square /skweə(r)/(n.) quảng trường

Many tourists visit the square in my hometown Nhiều khách du lịch tới thăm quảng trường ở quê tôi

14.statue /ˈstætʃuː/(n.) tượng

You can see this high statue from far away Bạn có thể thấy bức tượng cao này từ rất xa

15 suburb /ˈsʌbɜːb/(n.) vùng ngoại ô

Her family lives in the suburbs Gia đình cô ấy sống ở vùng ngoại ô

16 temple /ˈtempl/(n.) ngôi đền

This temple is big and old Ngôi đền này to và cũ

17 traffic light /ˈtræfɪk laɪt/(n.) đèn giao thông

The traffic lights help us move safely in town Đèn giao thông giúp chúng tôi đi lại an toàn trong thành phố

18 workshop /ˈwɜːkʃɒp/(n.) xưởng

Trang 4

We go to the local workshop for repairs Chúng tôi tới xưởng trong vùng để sửa chữa đồ đạc.

Phần 2: Các từ dùng để chỉ đường

Words to give directions

1.first /fɜːst/(adv.) đầu tiên

First, let’s go to the museum Đầu tiên, chúng ta hãy đến viện bảo tàng

2 after that /ˈɑːftə ðæt/(prep phr.) sau đó

After that, we will take a bus to the zoo Sau đó, chúng ta sẽ bắt xe buýt đi sở thú

3 then /ðen/(adv.) sau đó

Then, we will visit the square Sau đó chúng ta sẽ thăm quảng trường

4 finally /ˈfaɪnəli/(adv.) cuối cùng

Finally, we will all walk to the café for lunch Cuối cùng chúng ta sẽ cùng đi bộ tới quán cà phê để ăn trưa

5 cross /krɒs/(v.) băng qua

Just cross the road and you will see a grocery Chỉ sang đường là bạn sẽ thấy quán tạp hóa

6 go along /ɡəʊ əˈlɒŋ/(v phr.) đi dọc theo

Go along this street until you see a pagoda Hãy đi dọc phố này cho đến khi bạn nhìn thấy một ngôi chùa

7 past /pɑːst/(adv.) vượt qua

Cross the street, then go past the bus stop Hãy sang đường rồi đi qua bến xe buýt

8 straight /streɪt/(adv.) thẳng

Go straight ahead and the temple is on your right Đi thẳng về phía trước, ngôi đền ở bên tay phải bạn

9 turn left /tɜːn left/(v phr.) rẽ trái

Turn left at the traffic lights and you will see me Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông và bạn sẽ thấy mình

10 turn right /tɜːn raɪt/(v phr.) rẽ phải

Turn right at the café I will wait for you there Rẽ phải ở chỗ quán cà phê Tớ sẽ chờ bạn ở đó

Từ vựng - Phần 3: Các từ dùng để miêu tả nơi mình sinh sống

Words to describe a neighbourhood

Trang 5

1 comfortable /ˈkʌmftəbl/(adj.) thoải mái

A sofa is more comfortable than a chair Ghế sofa thì thoải mái hơn ghế thường

2 convenient /kənˈviːniənt/(adj.) thuận tiện

Living here is so convenient – everything I need is just 5 minutes away Sống ở đây thật thuận tiện – mọi thứ mình cần chỉ cách 5 phút

3 crowded /ˈkraʊdɪd/(adj.) đông đúc

Many people live in Hanoi, so it's very crowded Nhiều người sống ở Hà Nội, nên thành phố này rất đông đúc

4 dislike /dɪsˈlaɪk/(v.) không thích

I dislike these crowded streets Mình không thích những đường phố đông đúc này

5 exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/(adj.) thú vị, hứng thú (dùng cho vật)

Is life in cities exciting? Cuộc sống ở các thành phố có thú vị không?

6 fantastic /fænˈtæstɪk/(adj.) tuyệt vời

It’s fantastic to swim in the sea in my neighbourhood Thật tuyệt vời khi bơi dưới biển quê mình

7 historic /hɪˈstɒrɪk/(adj.) giàu tính lịch sử

I’m proud that my hometown is a very historic city.Mình tự hào khi quê mình là một thành phố rất giàu tính lịch sử

8 incredibly /ɪnˈkredəbli/(adv.) đáng kinh ngạc

The people in that neighbourhood are incredibly friendly Người dân trong vùng đó cực kì thân thiện

9 modern /ˈmɒdn/(adj.) hiện đại

Hanoi is more modern than Yen Bai Hà Nội thì hiện đại hơn Yên Bái

10 narrow /ˈnærəʊ/(adj.) chật, hẹp

The streets in my hometown are not narrow and crowded Đường phố ở quê mình thì không chật hẹp và đông đúc

11 noisy /ˈnɔɪzi/(adj.) ồn ào

The streets here are noisy until midnight Những con phố ở đây ồn ào đến tận nửa đêm

12 peaceful /ˈpiːsfl/(adj.) yên bình

I think life here is quite peaceful Mình nghĩ cuộc sống ở đây khá yên bình

13 polluted /pəˈluːtɪd/(adj.) bị ô nhiễm

The air in this city is polluted by cars and motorbikes Không khí trong thành phố này bị ô nhiễm vì ô tô, xe máy

14 sandy /ˈsændi/(adj.) đầy cát

Trang 6

I love walking along those sandy beaches in my hometown Mình thích đi dọc những bãi biển đầy cát ở quê

15 terrible /ˈterəbl/(adj.) kinh khủng

In my neighbourhood, the weather is terrible in winter Ở nơi mình sinh sống, thời tiết thật kinh khủng vào mùa đông

GETTING STARTED – LOST IN THE OLD TOWN

- Tobe lost (v): lạc, đi lạc

- My pleasure : rất vinh hạnh

- Direction (n): hướng dẫn

- Arrive (v) : đến

- Decide to + V1 : quyết định

- Turn (v): rẽ

- Bank (n): ngân hàng

How to pronounce /iː/ (Cách phát âm âm /iː/)

(Các em có thể click vào biểu tượng hình micro màu đỏ và làm theo hướng dẫn để có thể ghi âm lại lời nói của mình và đối chiếu với cách đọc đúng nhé.)

1 Cách phát âm

/iː/

meat

/iː/ là một nguyên âm dài, không tròn môi Để phát âm đúng âm /i:/, đầu tiên các em hãy đưa lưỡi về phía

trước, miệng mở thật rộng như khi đang cười, và phát âm kéo dài

Ta có: /iː/

2 Các ví dụ

Các từ ví dụ:

cheap /tʃiːp/ (rẻ)

meat /miːt/ (thịt)

street / striːt/ (con phố)

Các cụm từ ví dụ:

cheap meat /tʃiːp miːt/ (thịt rẻ)

peaceful street / ˈpiːsfl striːt/ (con phố yên bình)

Câu ví dụ:

People buy cheap meat on that peaceful street

/ˈpiːpl baɪ tʃiːp miːt ɒn ðætˈpiːsfl striːt/(Mọi người mua thịt rẻ ở con phố yên bình đó.)

Trang 7

3 Các dạng chính tả phổ biến

- "e":

compete /kəmˈpiːt/ (cạnh tranh)

complete /kəmˈpliːt/ (hoàn thành)

- "ee":

bee /biː / (con ong)

sleep /sliːp/ (ngủ)

- "ea":

eat /iːt / (ăn)

seat /siːt/ (chỗ ngồi)

- "ei" hoặc "ie":

receive /rɪˈsiːv/ (nhận được)

believe /bɪˈliːv/ (tin tưởng)

Comparative adjectives (Tính từ so sánh hơn)

1 Cấu trúc câu với tính từ so sánh hơn

Cấu trúc

A + to be + comparative adjective + (than + B) Đối tượng so sánh A và B có thể là danh từ, cụm danh từ hoặc đại từ

Ví dụ

An ant is smaller than an elephant (Kiến nhỏ hơn voi.)

Elena is more intelligent than Tim (Elena thông minh hơn Tim.)

2 Cách thành lập tính từ so sánh hơn

Tính từ có 1 âm tiết

a) Với hầu hết các tính từ có 1 âm tiết, khi thành lập tính từ so sánh hơn, chúng ta thường thêm đuôi -ervào

phía sau tính từ đó.

short (thấp) shorter (thấp hơn)

Trang 8

long (dài) longer (dài hơn)

Ví dụ

The green box is smaller than the pink box (Chiếc hộp màu xanh nhỏ hơn chiếc hộp màu hồng.)

b) Với những tính từ có 1 âm tiết và có đuôi kết thúc là chữ cái -e, khi thành lập tính từ so sánh hơn, chúng

ta sẽ chỉ thêm đuôi -r vào phía sau tính từ đó.

large (rộng) larger (rộng hơn)

strange (lạ) stranger (lạ hơn)

Ví dụ

This lake is larger than that lake (Cái hồ này rộng hơn cái hồ kia.)

c) Với những tính từ có 1 âm tiết và có kết thúc bằng 1 nguyên âm và 1 phụ âm, khi thành lập tính từ so

sánh hơn, chúng ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm -er.

thin (gầy) thinner (gầy hơn)

Ví dụ

The woman is thinner than the man (Người phụ nữ gầy hơn người đàn ông.)

Tính từ có 2 âm tiết trở lên

a) Với hầu hết các tính từ có 2 âm tiết trở lên, chúng ta thường thêm more vào phía trước tính từ đó để

thành lập tính từ so sánh hơn.

modern (hiện đại) more modern (hiện đại hơn)

careful (cẩn thận) more careful (cẩn thận hơn)

Trang 9

difficult (khó khăn) more difficult (khó khăn hơn)

beautiful (xinh đẹp) more beautiful (xinh đẹp hơn)

Ví dụ

A villa is more modern than a stilt house (Một căn biệt thự thì hiện đại hơn một ngôi nhà sàn.)

Jessica is more beautiful than Lily (Jessica xinh đẹp hơn Lily.)

b) Với tính từ có 2 âm tiết và tận cùng kết thúc là -y, khi thành lập tính từ so sánh hơn, chúng ta bỏ -y thêm -ier.

happy (vui vẻ) happier (vui vẻ hơn)

busy (bận rộn) busier (bận rộn hơn)

ugly (xấu xí) uglier (xấu xí hơn)

Ví dụ

The girl is happier than the boy (Cô gái vui vẻ hơn chàng trai.)

Tính từ so sánh hơn đặc biệt

Các em cùng theo dõi một số dạng tính từ so sánh hơn đặc biệt như sau:

much/ many (nhiều) more (nhiều hơn)

Ví dụ:

Kate's speaking skill is better than Pete's (Kỹ năng nói của Kate tốt hơn kỹ năng nói của Pete.)

Ngày đăng: 18/07/2018, 17:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w