UNIT 3: MY FRIENDS Body parts Appearance 1. appearance əˈpɪərəns(n.) vẻ bề ngoài, ngoại hình My sister doesn’t care much about her appearance. Chị gái tớ không quan tâm nhiều đến ngoại hình của mình. 2. arm ɑːm(n.) cánh tay The broken arm makes him uncomfortable. Cánh tay bị gãy làm anh ấy không thoải mái chút nào. 3. cheek tʃiːk(n.) má Oh. There’s something on your cheek. Ồ. Có gì trên má cậu kìa. 4. chubby ˈtʃʌbi(adj.)mũm mĩm, mập mạp, phúng phính Her daughter looks cute with chubby cheeks. Con gái cô ấy trông rất đáng yêu với cặp má phúng phính. 5. ear ɪə(r)(n.)tai Put your hands over your ears. Hãy đặt tay lên tai của mình nào. 6. elbow ˈelbəʊ(n.) khuỷu tay Don’t put your elbows on the table. It’s wet. Đừng để khuỷu tay lên mặt bàn. Bàn đang ướt đấy. 7. finger ˈfɪŋɡə(r)(n.) ngón tay She has very long fingers. Cô ấy có những ngón tay rất dài. 8. foot fʊt(n.) chân, bàn chân He can stand on one foot very long. Anh ấy có thể đứng bằng một chân rất lâu. 9. fur fɜː(r)(n.) lông, bộ lông The cat is licking its fur. Con mèo đang liếm láp lông của nó. 10. knee niː(n.) đầu gối She often sits on her father’s knee while he reads her a story. Cô bé thường ngồi trên đầu gối cha mình khi ông đọc truyện cho cô bé. 11. leg leɡ(n.) chân How many legs does an ant have? Một con kiến có bao nhiêu cái chân? 12. neck nek(n.) cổ The boy keeps the key on a string around his neck. Cậu bé luồn chìa khóa vào một sợi dây ở quanh cổ mình. 13. nose nəʊz(n.) mũi Her mother has a sharp nose. Mẹ cô ấy có chiếc mũi cao. 14. shoulders ˈʃəʊldəz(n.) vai The man is carrying his son on his shoulders. Người đàn ông đang mang đứa trẻ trên vai mình. 15. tail teɪl(n.) đuôi, cái đuôi My cat has a long tail. Con mèo nhà tớ có cái đuôi dài. 16. tooth tuːθ(n.)răng Jane had her first tooth when she was only five months. Jane có chiếc răng đầu tiên khi mới 5 tháng tuổi. Personality 1. active ˈæktɪv(adj.) hăng hái, năng động She is over 70 but she is very active. Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động. 2. boring ˈbɔːrɪŋ(adj.) buồn tẻ I don’t think he’s such a boring man. Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy. 3. caring ˈkeərɪŋ(adj.) chu đáo My father is a very caring person. Bố tớ là một người rất chu đáo. 4. competitive kəmˈpetətɪv(adj.) tính cạnh tranh, đua tranh He isn’t a competitive person. He just wants to have a peaceful life. Anh ấy không phải là một người thích đua tranh. Anh ấy chỉ muốn có một cuộc sống yên bình. 5. confident ˈkɒnfɪdənt(adj.) tự tin, tin tưởng They are more confident than I thought. Họ tự tin hơn tôi tưởng. 6. curious ˈkjʊəriəs(adj.) tò mò, thích tìm hiểu My son is a curious boy; he always asks questions. Con trai tôi là một cậu bé thích tìm hiểu; nó rất hay đặt ra các câu hỏi. 7. freedomloving ˈfriːdəmˈlʌvɪŋ(adj.) yêu tự do Most people are freedomloving. They want to do what they like. Hầu hết mọi người đều yêu tự do. Họ muốn được làm những gì họ thích. 8. friendly ˈfrendli (adj.) thân thiện, thân mật They are very friendly to me. Họ rất thân thiện với tớ. 9. funny ˈfʌni(adj.) hài hước, khôi hài I like funny people. They often make me laugh a lot. Tớ thích những người hài hước. Họ thường làm tớ cười rất nhiều. 10. generous ˈdʒenərəs(adj.) rộng rãi, hào phóng It’s very generous of him to pay all the bill. Anh ấy thật là hào phóng khi thanh toán toàn bộ hóa đơn. 11. independent ˌɪndɪˈpendənt(adj.) độc lập, không phụ thuộc Living far from home has made me more independent. Việc sống xa nhà làm tôi trở nên độc lập hơn. 12. kind kaɪnd(adj.)tử tế, ân cần She is very kind to us. She helps us a lot. Cô ấy rất tử tế với chúng tôi. Cô ấy giúp chúng tôi rất nhiều. 13. patient ˈpeɪʃnt(adj.) điềm tĩnh, kiên nhẫn She’s very patient with kids. Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ. 14. personality ˌpɜːsəˈnæləti(n.) tính cách, cá tính Her two sons have very different personalities; one is shy but one is very confident. Hai người con trai của cô ấy có tính cách rất khác nhau; một đứa khá nhút nhát còn một đứa rất tự tin. 15. reliable rɪˈlaɪəbl(adj.)đáng tin cậy Hương is always my reliable friend. I can tell her anything I think. Huong luôn là người bạn đáng tin cậy của tôi. Tôi có thể nói với cô ấy bất cứ thứ gì mà tôi nghĩ. 16. responsible rɪˈspɒnsəbl(adj.) có trách nhiệm My father is always responsible for what he said. Bố tôi luôn có trách nhiệm với những gì đã nói. 17. sensitive ˈsensətɪv(adj.) nhạy cảm Lan is very sensitive to criticism. She thinks a lot about it. Lan rất nhạy cảm với những lời chỉ trích. Cô ấy thường nghĩ rất nhiều về chúng. 18. serious ˈsɪəriəs (adj.) nghiêm túc We are always serious when working. Chúng tôi luôn nghiêm túc khi làm việc. 19. shy ʃaɪ(adj.)bẽn lẽn, hay xấu hổ, nhút nhát She is a shy girl. She doesn’t speak to strangers. Cô ấy là một cô gái nhút nhát. Cô ấy thường không nói chuyện với người lạ. 20. sporty ˈspɔːti(adj.) dáng thể thao, khỏe mạnh Sporty people look attractive when wearing for sports. Những người có dáng thể thao trông rất hấp dẫn khi mặc đồ thể thao. 21. talkative (adj) : nói nhiều 22. hard – working (adj) : chăm chỉ 23. Clever (adj) : chăm chỉ GETTING STARTED – A SURPRISE GUEST 1. surprise (n): ngạc nhiên 2. guest (n): khách 3. bark (v): sủa 4. pass (v): lấy, đậu 5. magazine (n): tạp chí 6. glasses (n): kính ( đeo mắt) 7. hair (n): tóc 8. club (n): câu lạc bộ 9. would you like to + V1: bạn có muốn…. (lời đề nghị lịch sự) Yes, I’d love to Oh, sorry. I can’t 10. move (v) : di chuyển 11. turn on ( v) : bật đèn Turn off (v): tắt đèn 12. light (n) : ánh sáng, bóng đèn 13. idea (n) : ý tưởng 14. understand (v) : hiểu 15. easy (adj) : dễ dàng easily (adv) : dễ dàng Ask for help: Can you + V0 +……….please? Yes, sure Make a question: Would you like to + V1+……? Yes, I’d love to Oh, Sorry. I can’t DESCRIBE APPEARANCE use TO BE HAVE 1. TOBE :chúng ta dùng động từ tobe để miêu tả ngoại hình hoặc tính cách S + tobe + adj e.g. She is kind You are beautiful 2. HAVE : chúng ta thường dùng have để miêu tả ngoại hình (+) S + have has + (aan ) + Adj + body part Ex: She has long hair. () S+ don’t doesn’t + have + (a an)+ Adj + body part Ex: He doesn’t have a round face. (?) Do Does + S + have + Adj + body part? Ex: Do you have big eyes? Yes , I do. • Câu hỏi Wh – question What color what sort of + body part + do does + S + have? S+ have has + (a an)+ adj + body part What color eyes do you have? (Bạn có đôi mắt màu gì?) I have blue eyes. (Tôi có đôi mắt màu xanh dương.) What sort of hair does he have? (Anh ấy có kiểu tóc gì?) He has curly hair. (Anh ấy có một mái tóc xoăn.) Colour eyes : màu mắt Sort of hair: loại tóc Chú ý: Trật tự của tính từ: Quan điểm (Opinion) – Kích thước( Size) – tuổi (Age) Màu sắc (colour) – Nguồn gốc ( origin) – Chất liệu (material) – Mục đích (purpose) – Danh từ (noun) OSACOMP Sắp xếp lại trật tự các từ sau 1. grey long beard a > a long grey beard 2. flowers red small > small red flowers 3. car black big a > a big black cat 4. blonde hair long> long blonde hair 5. house a modern big brick> a modern big brick house
Trang 1UNIT 3: MY FRIENDS Body parts - Appearance
1 appearance /əˈpɪərəns/(n.) vẻ bề ngoài, ngoại hình
My sister doesn’t care much about her appearance Chị gái tớ không quan tâm nhiều đến ngoại hình của mình
2 arm /ɑːm/(n.) cánh tay
The broken arm makes him uncomfortable Cánh tay bị gãy làm anh ấy không thoải mái chút nào
3 cheek /tʃiːk/(n.) má
Oh There’s something on your cheek Ồ Có gì trên má cậu kìa
4 chubby /ˈtʃʌbi/(adj.)mũm mĩm, mập mạp, phúng phính
Her daughter looks cute with chubby cheeks Con gái cô ấy trông rất đáng yêu với cặp má phúng phính
5 ear /ɪə(r)/(n.)tai
Put your hands over your ears Hãy đặt tay lên tai của mình nào
6 elbow /ˈelbəʊ/(n.) khuỷu tay
Trang 2Don’t put your elbows on the table It’s wet Đừng để khuỷu tay lên mặt bàn Bàn đang ướt đấy.
7 finger /ˈfɪŋɡə(r)/(n.) ngón tay
She has very long fingers Cô ấy có những ngón tay rất dài
8 foot /fʊt/(n.) chân, bàn chân
He can stand on one foot very long Anh ấy có thể đứng bằng một chân rất lâu
9 fur /fɜː(r)/(n.) lông, bộ lông
The cat is licking its fur Con mèo đang liếm láp lông của nó
10 knee /niː/(n.) đầu gối
She often sits on her father’s knee while he reads her a story
Cô bé thường ngồi trên đầu gối cha mình khi ông đọc truyện cho cô bé
11 leg /leɡ/(n.) chân
How many legs does an ant have? Một con kiến có bao nhiêu cái chân?
12 neck /nek/(n.) cổ
Trang 3The boy keeps the key on a string around his neck Cậu bé luồn chìa khóa vào một sợi dây ở quanh cổ mình
13 nose /nəʊz/(n.) mũi
Her mother has a sharp nose Mẹ cô ấy có chiếc mũi cao
14 shoulders /ˈʃəʊldəz/(n.) vai
The man is carrying his son on his shoulders Người đàn ông đang mang đứa trẻ trên vai mình
15 tail /teɪl/(n.) đuôi, cái đuôi
My cat has a long tail Con mèo nhà tớ có cái đuôi dài
16 tooth /tuːθ/(n.)răng
Jane had her first tooth when she was only five months Jane có chiếc răng đầu tiên khi mới 5 tháng tuổi
Personality
1 active /ˈæktɪv/(adj.) hăng hái, năng động
She is over 70 but she is very active Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động
Trang 42 boring /ˈbɔːrɪŋ/(adj.) buồn tẻ
I don’t think he’s such a boring man Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy
3 caring /ˈkeərɪŋ/(adj.) chu đáo
My father is a very caring person Bố tớ là một người rất chu đáo
4 competitive /kəmˈpetətɪv/(adj.) tính cạnh tranh, đua tranh
He isn’t a competitive person He just wants to have a peaceful life
Anh ấy không phải là một người thích đua tranh Anh ấy chỉ muốn có một cuộc sống yên bình
5 confident /ˈkɒnfɪdənt/(adj.) tự tin, tin tưởng
They are more confident than I thought Họ tự tin hơn tôi tưởng
6 curious /ˈkjʊəriəs/(adj.) tò mò, thích tìm hiểu
My son is a curious boy; he always asks questions
Con trai tôi là một cậu bé thích tìm hiểu; nó rất hay đặt ra các câu hỏi
7 freedom-loving /ˈfriːdəm-ˈlʌvɪŋ/(adj.) yêu tự do
Most people are freedom-loving They want to do what they like
Hầu hết mọi người đều yêu tự do Họ muốn được làm những gì họ thích
Trang 58 friendly /ˈfrendli/
(adj.)
thân thiện, thân mật
They are very friendly to me
Họ rất thân thiện với tớ
9 funny /ˈfʌni/(adj.) hài hước, khôi hài
I like funny people They often make me laugh a lot
Tớ thích những người hài hước Họ thường làm tớ cười rất nhiều
10 generous /ˈdʒenərəs/(adj.) rộng rãi, hào phóng
It’s very generous of him to pay all the bill Anh ấy thật là hào phóng khi thanh toán toàn bộ hóa đơn
11 independent /ˌɪndɪˈpendənt/(adj.) độc lập, không phụ thuộc
Living far from home has made me more independent Việc sống xa nhà làm tôi trở nên độc lập hơn
12 kind /kaɪnd/(adj.)tử tế, ân cần
She is very kind to us She helps us a lot Cô ấy rất tử tế với chúng tôi Cô ấy giúp chúng tôi rất nhiều
13 patient /ˈpeɪʃnt/(adj.) điềm tĩnh, kiên nhẫn
She’s very patient with kids Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ
14 personality /ˌpɜːsəˈnæləti/(n.) tính cách, cá tính
Trang 6Her two sons have very different personalities; one is shy but one is very confident
Hai người con trai của cô ấy có tính cách rất khác nhau; một đứa khá nhút nhát còn một đứa rất tự tin
15 reliable /rɪˈlaɪəbl/(adj.)đáng tin cậy
Hương is always my reliable friend I can tell her anything I think
Huong luôn là người bạn đáng tin cậy của tôi Tôi có thể nói với cô ấy bất cứ thứ gì mà tôi nghĩ
16 responsible /rɪˈspɒnsəbl/(adj.) có trách nhiệm
My father is always responsible for what he said Bố tôi luôn có trách nhiệm với những gì đã nói
17 sensitive /ˈsensətɪv/(adj.) nhạy cảm
Lan is very sensitive to criticism She thinks a lot about it
Lan rất nhạy cảm với những lời chỉ trích Cô ấy thường nghĩ rất nhiều về chúng
18 serious /ˈsɪəriəs/ (adj.) nghiêm túc
We are always serious when working Chúng tôi luôn nghiêm túc khi làm việc
19 shy /ʃaɪ/(adj.)bẽn lẽn, hay xấu hổ, nhút nhát
She is a shy girl She doesn’t speak to strangers
Cô ấy là một cô gái nhút nhát Cô ấy thường không nói chuyện với người lạ
Trang 720 sporty /ˈspɔːti/(adj.) dáng thể thao, khỏe mạnh
Sporty people look attractive when wearing for sports
Những người có dáng thể thao trông rất hấp dẫn khi mặc đồ thể thao
21 talkative (adj) : nói nhiều
22 hard – working (adj) : chăm chỉ
23 Clever (adj) : chăm chỉ
GETTING STARTED – A SURPRISE GUEST
1 surprise (n): ngạc nhiên
2 guest (n): khách
3 bark (v): sủa
4 pass (v): lấy, đậu
5 magazine (n): tạp chí
6 glasses (n): kính ( đeo mắt)
7 hair (n): tóc
8 club (n): câu lạc bộ
9 would you like to + V1: bạn có muốn… (lời đề nghị lịch sự)
Yes, I’d love to / Oh, sorry I can’t
10 move (v) : di chuyển
11 turn on ( v) : bật đèn / Turn off (v): tắt đèn
12 light (n) : ánh sáng, bóng đèn
13 idea (n) : ý tưởng
14 understand (v) : hiểu
15 easy (adj) : dễ dàng / easily (adv) : dễ dàng
Ask for help: Can you + V0 +……….please? Yes, sure
Make a question: Would you like to + V1+……? Yes, I’d love to / Oh, Sorry I can’t
DESCRIBE APPEARANCE use TO BE & HAVE
1 TOBE :chúng ta dùng động từ tobe để miêu tả ngoại hình hoặc tính cách
S + tobe + adj
e.g She is kind
Trang 8You are beautiful
2 HAVE : chúng ta thường dùng have để miêu tả ngoại hình
(+) S + have/ has + (a/an ) + Adj + body part
Ex: She has long hair
(-) S+ don’t / doesn’t + have + (a /an)+ Adj + body part
Ex: He doesn’t have a round face
(?) Do/ Does + S + have + Adj + body part?
Ex: Do you have big eyes? Yes , I do
Câu hỏi Wh – question
What color/ what sort of + body part + do / does + S + have?
S+ have / has + (a /an)+ adj + body part
What color eyes do you have? (Bạn có đôi mắt màu gì?)
- I have blue eyes (Tôi có đôi mắt màu xanh dương.)
What sort of hair does he have? (Anh ấy có kiểu tóc gì?)
- He has curly hair (Anh ấy có một mái tóc xoăn.)
- Colour eyes : màu mắt
- Sort of hair: loại tóc
*Chú ý: Trật tự của tính từ: Quan điểm (Opinion) – Kích thước( Size) – tuổi (Age) - Màu sắc (colour) – Nguồn gốc ( origin) – Chất liệu (material) – Mục đích (purpose) – Danh từ (noun) OSACOMP
Sắp xếp lại trật tự các từ sau
1 grey / long / beard / a -> a long grey beard
2 flowers / red / small -> small red flowers
3 car / black / big / a -> a big black cat
4 blonde / hair / long-> long blonde hair
5 house / a / modern / big / brick-> a modern big brick house
Put the adjective in the correct order in the following sentences.
1 a long face (thin)
2 big clouds (black)
3 a sunny day (lovely)
4 a wide avenue (long)
5 a metal box (black/ small)
6 a big cat (fat/ black)
7 a /an little village (old/ lovely)
8 long hair (black/ beautiful)
9 an /a old paiting (interesting/ French)
10 an/ a enormous umbrella (red/ yellow)
Bài 4: Sắp xếp các câu sau thành câu đúng.
1 wedding/ dress/ she/ long/ wore/ white/ a
-> She wore a long white wedding dress
2 woman/ English/is/an/ young/ intelligent/ it
-> It is an intelligent young English woman
Trang 93 is/ bag/ this/ sleeping/ black/ a/ new.
-> This is a new black sleeping bag
4 pink/ he/ house/ bought/ big/beautiful/ a
-> He bought a beautiful big pink house
5 gave/ wallet/ him/ she/ brown/ small/ leather/ a
-> She gave him a small brown leather wallet
A CLOSER LOOK 2 Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả những kế hoạch hoặc dự định trong tương lai có sự sắp xếp về thời gian hoặc địa điểm.
Ví dụ:
I'm leaving the city next Monday morning (Tôi sẽ rời thành phố vào sáng thứ 2 tới.)
Mary is visiting France next summer (Mary sẽ tới thăm nước Pháp vào mùa hè tới.)
New words:
- Finish (v): hoàn thành
- Barbecue (BBQ) /ˈbɑː.bɪ.kjuː/ /ˈbɑːr.bə.kjuː/ (n): đồ nướng
- Telephone (n): điện thoại
- Ring (v): reo
COMMUNICATION
- Choir /kwaɪər/ (n) : đội đồng ca
- Firework /ˈfaɪə.wɜːk/(n): pháo hoa
- Competition /,kɔmpi'tiʃn/ (n): sự cạnh tranh
- Race /reɪs/ (n)cuộc đua, chủng tộc, nòi người
- Temple /ˈtem.(n)pəl/: đền
- Volunteer /ˌvɒl.ənˈtɪər/ (n) : tình nguyện viên
- Independent /ˌɪn.dɪˈpen.dənt/ (adj): độc lập
- Curious /ˈkjʊə.ri.əs/ (adj): tò mò, hiếu kì
- Freedom – loving: tự do yêu nhau
- Responsible /rɪˈspɒn.sə.bəl/ (adj): có trách nhiệm
- Reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ (adj) : đáng tin cậy
- As usual : như thường lệ
- River (n) : dòng sông
- Do the gardening : làm vườn
- Fire station /ˈfaɪə ˌsteɪ.ʃən/ (n) trạm cứu hỏa
- Firefighter /ˈfaɪəˌfaɪ.tər/ (n)lính cứu hỏa
- Check out (v): kiểm tra
- Fire truck /ˈfaɪə ˌtrʌk/ (n): xe cứu hỏa
- Society /səˈsaɪ.ə.ti/ (n): xã hội
12 signs of the zodiac /'zoudiæk/
Trang 10 1/ Bạch Dương - Aries /'eəri:z/– (Con Cừu) - March 21- April 19
Generous– /ˈdʒen.ər.əs/: hào phóng
Enthusiastic– /ɪnˈθjuː.zi.æz.əm/: nhiệt tình
Efficient– /ɪˈfɪʃ.ənt/: làm việc hiệu quả
Quick-tempered- /ˌkwɪk ˈtem.pər/: nóng tính
Selfish– /ˈsel.fɪʃ/: ích kỉ
Arrogant– /ˈær.ə.ɡənt/: ngạo mạn
Reckless– /ˈrekləs/: liều lĩnh
2/ Kim Ngưu - Taurus /'tɔ:rəs/– (Con Trâu) - April 20-May 20
Reliable– /rɪˈlaɪ.ə.bəl/: đáng tin cậy
Stable– /ˈsteɪ.bəl/: ổn định
Faithful– /ˈfeɪθ.fəl/: trung thành
Determined– /dɪˈtɜː.mɪnd/: quyết tâm
Possessive– /pəˈzes.ɪv/: có tính sở hữu
Greedy– /ˈɡriː.di/: tham lam
Materialistic– /məˌtɪə.ri.əˈlɪs.tɪk/: thực dụng
3/ Song Tử - Gemini /'dʒeminai/ – (Sinh Đôi) - May 21-June 21
Witty- /ˈwɪt.i/: hóm hỉnh
Creative– /kriˈeɪ.tɪv/: sáng tạo
Eloquent- /ˈel.ə.kwənt/: có tài hùng biện
Curious– /ˈkjʊə.ri.əs/: tò mò
Impatient– /ɪmˈpeɪ.ʃənt/: thiếu kiên nhẫn
Restless– /ˈrest.ləs/: không ngơi nghỉ
Tense– /tens/: căng thẳng
4/ Cự Giải - Cancer /'kænsə/ – (Con Cua) - June 22-July 22
Intuitive– /ɪnˈtuːɪtɪv/: bản năng, trực giác
Nurturing– /ˈnɜːrtʃərɪŋ /: ân cần
Frugal– /ˈfruːɡl/: giản dị
Moody– /ˈmuːdi/: u sầu, ảm đạm
Jealous– /ˈdʒeləs/: hay ghen
Cautious– /ˈkɔː.ʃəs/: cẩn thận
Self-pitying– /ˌselfˈpɪt.i.ɪŋ/: tự thương hại
Trang 11 5/ Hải Sư - Leo /'li:ou/ – (Sư Tử) - July 23-Aug 22
Confident– /ˈkɒn.fɪ.dənt/: tự tin
Powerful– /ˈpaʊə.fəl/: quyền lực
Independent– /ˌɪn.dɪˈpen.dənt/: độc lập
Ambitious– /æmˈbɪʃ.əs/: tham vọng
Bossy– /ˈbɒs.i/: hống hách
Vain– /veɪn/: hão huyền
Dogmatic– /dɒɡˈmæt.ɪk/: độc đoán
6/ Xử Nữ - Virgo /'və:gou/ – (Trinh Nữ) - Aug 23-Sept 22
Analytical– /ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/: thích phân tích
Practical– /ˈpræk.tɪ.kəl/ thực tế
Changeable– /ˈtʃeɪn.dʒə.bəl/: hay thay đổi
Precise- /prɪˈsaɪs/: tỉ mỉ
Picky– /ˈpɪk.i/: khó tính
Inflexible– /ɪnˈflek.sə.bəl/: cứng nhắc
Perfectionist– /pəˈfek.ʃən.ɪst/: theo chủ nghĩa hoàn hảo
7/ Thiên Bình- Libra /'li:brə/ – (Cái Cân) - Sept 23-Oct 23
Diplomatic /ˌdɪp.ləˈmæt̬.ɪk/: dân chủ
Easygoing /ˈi·ziˈɡoʊ·ɪŋ/: dễ tính, dễ chịu
Sociable /ˈsoʊ.ʃə.bəl/: hòa đồng
Changeable /ˈtʃeɪn.dʒə.bəl/: hay thay đổi
Unreliable /ˌʌn.rɪˈlaɪə.bəl/: không đáng tin cậy
Superficial /ˌsuː.pɚˈfɪʃ.əl/: hời hợt
8/ Thiên Yết (Hổ Cáp) - Scorpius /'skɔ:piəs/– (Bọ Cạp) ♏ - Oct 24-Nov 21
Passionate– /ˈpæʃ.ən.ət/: đam mê
Resourceful– /rɪˈzɔː.sfəl/: tháo vát
Focused– /ˈfəʊ.kəst/: tập trung
Disciplinary– /ˌdɪs.əˈplɪn.ər.i/: kỷ luật
Narcissistic– /ˈnɑː.sɪ.sɪst/: tự mãn
Manipulative– /məˈnɪp.jə.lə.tɪv/: tích điều khiển người khác
Suspicious– /səˈspɪʃ.əs/:hay nghi ngờ
Trang 12 9/ Nhân Mã - Sagittarius /,sædʒi'teəriəs/– (Còn gọi là Xạ Thủ) - Nov 22- Dec 21
Optimistic– /ˌɑːp.təˈmɪs.tɪk/: lạc quan
Adventurous– /ədˈven.tʃɚ.əs/: thích phiêu lưu
Straightforward– /ˌstreɪtˈfɔːr.wɚd/: thẳng thắn
Careless– /ˈker.ləs/: bất cẩn
Reckless– /ˈrek.ləs/: không ngơi nghỉ
Irresponsible– /ˌɪr.əˈspɑːn.sə.bəl/: vô trách nhiệm
10/ Ma Kết - Capricorn /'kæprikɔ:n/– (Con Dê) - Dec 22- Jan 19
Responsible– /rɪˈspɑːn.sə.bəl/: có trách nhiệm
Persistent– /pɚˈsɪs.tənt/: kiên trì
Disciplined– /ˈdɪs.ə.plɪnd/: có kỉ luật
Calm- /kɑːm/: bình tĩnh
Pessimistic– /ˌpes.əˈmɪs.tɪk/: bi quan
Conservative– /kənˈsɝː.və.t̬ɪv/: bảo thủ
Shy– /ʃaɪ/: nhút nhát
11/ Bảo Bình - Aquarius /ə'kweəriəs/ – (Người mang nước, Cái Bình) - Jan 20-Feb 18
Inventive /ɪnˈven.tɪv/: sáng tạo
Clever /ˈklev.ər/: thông minh
Humanitarian /hjuːˌmæn.ɪˈteə.ri.ən/: nhân đạo
Friendly /ˈfrend.li/: thân thiện
Aloof /əˈluːf/: xa cách, lạnh lùng
Unpredictable /ˌʌn.prɪˈdɪk.tə.bəl/: khó đoán
Rebellious /rɪˈbel.i.əs/: nổi loạn
12/ Song Ngư - Pisces /'paisi:z/– (Đôi Cá) - Feb 19-Mar 20
Romantic– /rəʊˈmæn.tɪk/: lãng mạn
Devoted– /dɪˈvəʊ.tɪd/: hy sinh
Compassionate–/kəmˈpæʃ.ən.ət/: đồng cảm, từ bi
Indecisive– /ˌɪn.dɪˈsaɪ.sɪv/: hay do dự
Changeable– /ˈtʃeɪn.dʒə.bəl/: dễ thay đổi
Escapist– /ɪˈskeɪ.pɪst/: trốn tránh
Idealistic– /ai,diə'listik / :thích lí tưởng hóa (duy tâm)
SKILLS 1
Trang 13- Campfire (n): lửa trại
- Ghost (n) : ma
- Scary(adj) : đáng sợ
- Creative(adj):sáng tạo
- Treasure (n): kho báu
- Hunt (v): săn lùng, tìm kiếm
- Cheese (n): phô mai
- Butter (n): bơ
- Public (n): công chúng
- Traditional (adj ): truyền thống
- Shiny (adj) : mềm mại
- Rosy (adj): hồng hào