BÀI 2 ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ I-MỤC TIấU: Giỳp HS: - Biết cỏch tớnh độ dài thật trờn mặt đất từ độ dài thu nhỏ và tỉ lệ bản đồ * Giảm tải: Với cỏc bài tập cần làm, chỉ cần làm ra kết
Trang 1BÀI 2 ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I-MỤC TIấU: Giỳp HS:
- Biết cỏch tớnh độ dài thật trờn mặt đất từ độ dài thu nhỏ và tỉ lệ bản đồ
* Giảm tải: Với cỏc bài tập cần làm, chỉ cần làm ra kết quả, khụng cần trỡnh bày bài giải
II-CHUẨN BỊ:
- Bản đồ Trường mầm non xó Thắng Lợi vẽ sẵn trờn bảngphụ
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học A.Kiểm tra bài cũ
B.Bài mới: -GV giới thiệu bài và ghi đầu
bài lên bảng
1.GV treo bản đồ Trờng mầm non xã
Thắng Lợi và nêu Bài toán 1 trong SGK
+ Trên bản đồ, độ rộng của cổng trờng
thu nhỏ bằng mấy cm?
+ Bản đồ Trờng mầm non xã Thắng Lợi
vẽ theo tỉ lệ nào?
+ 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là
bao nhiêu cm?
+ 2 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là
bao nhiêu cm?
- Bài toán 2: GV hớng dẫn nh SGK
-HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS suy nghĩ
- HS trả lời
2.Luyện tập:
Bài 1:
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu và làm bài
- GV nhận xét
Bài 2:
- HS tự làm bài và báo cáo kết quả trớc
lớp
Bài 3: GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
Quãng đờng TP Hồ Chí Minh - Quy
Nhơn là
67500000 (cm)
67500000 cm = 675 km
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- HS chữa bài ( nêu kết quả)
- HS làm bài
- HS chữa Nhận xét
- HS làm bài, nêu kết quả
Trang 23.Cñng cè, dÆn dß:-Tãm t¾t néi dung bµi.
-NhËn xÐt giê -HS l¾ng nghe
Trang 3BÀI 2 ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ ( TIẾP )
I-MỤC TIÊU:
Qua tiết học giúp HS :
+ Củng cố về ý nghĩa tỉ lệ bản đồ
+Biết cách tính độ dài thật trên mặt đất từ độ dài thu nhỏ và tỉ
lệ bản đồ
* Giảm tải: Với các bài tập cần làm, chỉ cần làm ra kết quả, không cần trình bày bài giải
II-CHUẨN BỊ:
-Bảng phụ vẽ sẵn bản đồ Trường mầm non xã Thắng Lợi III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 41/ Bài cũ :
Tỉ lệ 1 : 500 ; chiều dài trên giấy : 5
cm ; chiều rộng :2 cm .Tính chiều
dài ,chiều rộng của mảnh đất ?
2 / Bài mới :Giới thiệu bài – ghi đề bài
Hoạt động 1 :Tìm hiểu bài
a)Giới thiệu bài toán 1:
GV treo bản đồ Trường mầm non xã
Thắng Lợi
GV nêu bài toán
Yêu cầu 1em nhắc lại
H: Bản đồ cho biết độ rộng của cổng
trường thu nhỏ là mấy cm? Vẽ với tỉ
lệ là bao nhiêu ?
H: 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài
thực là bao nhiêu cm ?
Vậy 2cm trên bản đồ ứng với độ dài
trên thực tế là bao nhiêu cm ?
b) Giới thiệu bài toán 2:
GV nêu bài toán ,HS nhắc lại
H:Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của
quãng đường Hà Nội –Hải Phòng dài
bao nhiêu ?
H: Bản đồ được vẽ với tỉ lệ nào ?
Yêu cầu HS tìm độ dài trên thực tế
Gọi 1 em làm bảng ,lớp làm vào vở
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: GV yêu cầu HS đọc đề toán
GV cùng HS làm mẫu 1 bài
Hãy đọc tỉ lệ bản đồ ?
H: Độ dài thu nhỏ trên bản đồ là bao
nhiêu ?
Vậy ta điền độ dài thật là bao nhiêu
+ Gọi 2 em lên bảng làm bài tập
HS nhắc đề bài
HS quan sát
HS nghe bài toán
1 em nhắc lại +Trên bản đồ độ rộng của cổng thu nhỏ là 2cm ;vẽ với tỉ lệ là
1 :300
1 cm trên bản đồ ứng với độ dài trên thực tế là 300cm
Chiều rộng thật của trường là 2
x 300 = 600 ( cm )
600 cm = 6 m
- Thu nhỏ 102 mm
- Tỉ lệ : 1 : 1 000 000 Quãng đường Hà Nội –Hải Phòng dài :
102 x 1 000 000 = 102000000(mm)
102 000 000 mm = 102
km 1Em đọc
Tỉ lệ :1 : 500 000
Trang 5HS tự làm bài còn lại
1 em lên chữa bài ,lớp làm vào vở
Bài 2 : HS đọc yêu cầu đề bài , 1 em
lên làm ,lớp làm vào vở
Bài 3 :
HS nêu yêu cầu của bài toán, gọi 1em
lên làm ,lớp làm vào vở
3 Củng cố –dặn dò :
H:Nêu tìm khoảng cách trên thực tế
khi biết khoảng cách trên bản đồ và tỉ
lệ xích ?
GV nhận xét tiết học
Về nhà học bài ,làm bài
Là 2 cm
Độ dài thật : 2 cm x 500 000 = 1 000 000 cm HS điền vào cột 2 : 45 000dm ; Cột 3 : 100 000mm - HS tÝnh, nªu kÕt qu¶ 4 x 200 = 800 ( cm ) 800 cm = 8 m - HS nêu kÕt qu¶ 27 x 2 500 000 = 67 500 000 (cm ) 67 500 000 cm = 675 km - HS ghi nhận