ĐẠI CƯƠNG • Là những hợp chất hữu cơ rất cần thiết cho sự sống • Vai trò chuyển hóa các chất, đảm bảo sự sinh trưởng và hoạt động bình thường của cơ thể • Không được tổng hợp trong cơ
Trang 1VITAMIN
Trang 21 ĐẠI CƯƠNG
• Là những hợp chất hữu cơ rất cần thiết cho sự sống
• Vai trò chuyển hóa các chất, đảm bảo sự sinh trưởng và
hoạt động bình thường của cơ thể
• Không được tổng hợp trong cơ thể
Đặc điểm
Chia thành 2 nhóm:
• Vitamin tan trong nước: vit nhóm B và vit C
• Vitamin tan trong dầu: vit A, D, E, K
Phân loại
Trang 32 VITAMIN TAN TRONG LIPID
Nguồn gốc:
• Động vật: gan cá, thịt, sữa, lòng đỏ trứng,…
• Thực vật: rau xanh, quả màu vàng cam,…
Cấu tạo:
• Động vật: retinol , retinal, acid retinoic
• Thực vật: β-caroten (tiền chất vitamin A)
2.1 Vitamin A
Trang 5Vai trò sinh học
• Thị giác: Tham gia tổng hợp Rhodopsin → Ảnh hưởng đến
quá trình thu nhận ánh sáng của mắt
• Sự tăng trưởng của da, xương, răng, thần kinh, phôi thai
• Duy trì tính toàn vẹn của tế bào biểu mô
• Chất chống oxy hóa, tăng sức đề kháng của cơ thể
→Thiếu vit A: bệnh quáng gà, khô mắt
→Thừa vit A: nhiễm độc với triệu chứng: da chóc vảy, rụng tóc, chán ăn, nhức đầu, ói mửa,…
Trang 8+ Ở gan: nhóm –OH được thêm vào ở C25→ 25-hydroxy
cholecalciferol (calcifediol)
+ Ở thận: nhóm –OH được thêm vào ở C1 và C25→
1,25-Dihydroxy cholecalciferol (calcitriol)
Trang 9Vai trò sinh học
• Tăng hấp thu calci, phospho ở ruột
• Tăng huy động calci từ xương vào máu
• Cần sự phát triển của xương, răng, hoạt động của mô thần kinh, bắp thịt
• Nhu cầu hàng ngày khoảng 400UI
→Thiếu vit D→ còi xương (trẻ em), loãng xương (người lớn)
→Thừa vit D → ứ đọng calci ở các mô mềm và thận
Trang 11Vai trò sinh học
• Chất chống oxy hóa, chống các gốc tự do gây thoái hóa
tế bào→ tác dụng bảo vệ tế bào
• Tham gia vào điều hòa quá trình sinh sản
→Thiếu vit E ảnh hưởng đến quá trình tạo phôi và cơ quan
sinh sản bị thoái hóa
Trang 12Gồm 3 loại: K1, K2, K3
• Vit K1 (Phylloquinone): Thực vật (bắp cải, rau má, cà
chua, bắp, sữa, lòng đỏ trứng, đậu nành, khoai tây, …)
• Vit K2 (Menaquinone): Vi khuẩn ruột gram (+)
• Vit K3 (Menadione): Chế phẩm tổng hợp
2.4 Vitamin K
Trang 143 VITAMIN TAN TRONG NƯỚC
Nguồn gốc:
• Men bia, mầm lúa mì, cám gạo, các loại hạt ngũ cốc, gan thận,…
Cấu tạo:
3.1 Vitamin B1 (Thiamin)
Trang 15Vai trò sinh học
• Là co-enzym của quá trình sinh tổng hợp hay thoái hóa các hợp chất α-cetonic bởi enzym transketolase
• Thiếu vit B1→ Rối loạn chuyển hóa→ Ảnh hưởng đến
hoạt động của hệ thần kinh→ Bệnh tê phù (Beriberi), viêm
dây thần kinh
Trang 18Vai trò sinh học
• Là thành phần cấu tạo coenzym FMN và FAD→ Tham gia các phản ứng oxy hóa khử
• Duy trì sự toàn vẹn của tế bào biểu mô
• Cần cho sự hoạt động bình thường của da, niêm mạc, hệ thần kinh ngoại vi
Trang 20Vai trò sinh học
• Là thành phần cấu tạo của coenzym NAD và NADP → vai
trò trong vận chuyển điện tử
• Thiếu vit B3 → bệnh pellagra (viêm da), viêm loét niêm mạc tiêu hóa, rối loạn tâm thần
Trang 23Vai trò sinh học
• Là thành phần cấu tạo của coenzym A
• Là thành phần chủ yếu của ACP
→ Thiếu Vit B5 → Thiếu máu (nguyên liệu tổng hợp hem)
Trang 25Nguồn gốc:
• Men bia, hạt ngũ cốc, thịt bò, gan, thận,…
Cấu tạo:
3.5 Vitamin B6
Trang 27• Tham gia cấu tạo coenzym của carboxylase→ vai trò quan
trọng trong quá trình sinh tổng hợp acid béo
Trang 29Nguồn gốc:
• Men bia, rau xanh, gan, thận,…
Cấu tạo:
3.7 Vitamin B9 (Acid folic)
(Para amino benzoic acid)
Trang 30→Thiếu acid folic→ ảnh hưởng đến sự tạo thành
hồng cầu→ bệnh thiếu
máu
Trang 31Nguồn gốc:
• Tự nhiên: gan, thận, não, trứng, sữa,…
• Trong cơ thể, vi khuẩn ruột tổng hợp B12
• Trong công nghiệp: B12 được điều chế từ Streptomyces
Griseus
• Chứa 1 nguyên tử Co trong phân tử
• Là coenzym tham gia phản ứng chuyển hóa aa và acid béo
• Kích thích tạo máu, vai trò trong sự phân chia, tái tạo tế bào
→Thiếu B12→ bệnh thiếu máu, những biểu hiện hệ thần kinh trung ương
3.8 Vitamin B12 (Cobal amin)
Trang 32• Thúc đẩy sự hấp thu sắt→ Quá trình tạo máu
• Chất chống oxy hóa → tác động lên sự tổng hợp kháng thể→ tăng đề kháng
→ Thiếu vit C→ Bệnh Scorbut
3.9 Vitamin C (Acid ascorbic)
Trang 33Mục tiêu
vitamin
quan trọng của các Vit
thiếu các vitamin