1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 4 chương 1 bài 8: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

3 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 8 Viết số tự nhiên trong hệ thập phân I.Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống hóa một số hiểu biết ban đầu về: -Đặc điểm của hệ thập phân.. -Sử dụng mười kí hiệu chữ số để viết số trong h

Trang 1

BÀI 8 Viết số tự nhiên trong hệ thập phân I.Mục tiêu:

Giúp học sinh hệ thống hóa một số hiểu biết ban đầu về:

-Đặc điểm của hệ thập phân

-Sử dụng mười kí hiệu (chữ số) để viết số trong hệ thập phân

-Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ

thể

II.Đồ dùng dạy – học:

- G: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1, 3

- H: SGK

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Dãy số sau có phải là dãy số TN

không? vì sao?

1,2,5,7,9,10,11,12,13,…

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Hình thành kiến thức mới:

( 32 phút )

a Nhận biết đặc điẻm của hệ thập

phân:

-

b Giới thiệu 1 số đặc điểm của dãy

số tự nhiên:

- ở mỗi hàng chỉ có thẻ viét được 1

H: Trả lời miệng ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Giới thiệu qua KTBC

G: Gợi ý cho HS nêu 1 vài số đã

học

VD: 1,9,10,19,20, 99,100,998,

999,100,…

H: Quan sát nhận thấy được:

- 10 đơn vị = 1 chục

- 10 chục = 1 trăm

- 10 trăm = 1 nghìn

- ……

Trang 2

chữ số Cứ 10 đơn vị ở 1 hàng hợp

thành 1 đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó

-Với 10 số TN: 0,1.2.3.4.5.6.7.8.9.ta

có thể viết được mọi số TN

- Giá trị mỗi chữ số phụ thuộc vào vị

trí của nó trong một số cụ thể

c Thực hành

Bài 1: Viết theo mẫu:

Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng

987 = 900 + 80 +7

873 =

4798 =

10897 =

Bài 3 : Ghi giá trị của chữ số 5 trong

mỗi số ở bảng sau:

Số 45 57 561 5824 5842769

Giá

trị

của

chữ

số

5

5 50 500 5000 5000000

3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)

G: Viết các dãy số TN từ 0 đến 9

và nêu vấn đề:

H: Nhận xét và nhận thấy;

- Với 10 số TN: 0,1.2.3.4.5.6.7.8.9.ta có thể viết được mọi số TN

G: Lấy thêm VD để học sinh nhận

xét giá trị của mỗi chữ số( VD: 5,

500, 151: 5 đơn vị, 5 trăm, 5 chục)

G: Nêu yêu cầu G: Đọc cho HS viết số H: Phân tích cấu tạo các số vừa

viết

H: Nêu yêu cầu

-Dựa vào mẫu thực hiện các phần còn lại

G: Quan sát, giúp đỡ.

H: nêu miệng kết quả ( 3 em) H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Nêu yêu cầu bài tập

- Lên bảng thực hiện( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh

giá

H: Nhắc lại được cách xác định

giá trị của mỗi số ( 2 em)

Trang 3

G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ H: Làm lại bài 3 vào vở

Ngày đăng: 17/07/2018, 14:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w