BÀI 7 DÃY SỐ TỰ NHIÊN.. I MỤC TIÊU: - Nhận biết được số tự nhiên và dãy số tự nhiên.. - Tự nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.. - Có ý thức khi học toán, tự giác khi làm bài tậ
Trang 1BÀI 7 DÃY SỐ TỰ NHIÊN.
I) MỤC TIÊU:
- Nhận biết được số tự nhiên và dãy số tự nhiên
- Tự nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làm bài tập, yêu thích bộ môn
II) ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn tia số như SGK lên bảng
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III) PHƯƠNG PHÁP:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
IV) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS lên bảng đọc số:
234 007 159
673 105 600
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm
cho HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi bảng.
b Giới thiệu số tự nhiên và dãy số
tự nhiên:
- Yêu cầu HS nêu một vài số đã học
- GVnêu :
+0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;9 ;10 ; 100 1000
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
- HS ghi đầu bài vào vở
2,5,7,1,3,9,8,4,,10,16,0,17,19…1/2…
- HS theo dõi và nhắc lại ghi nhớ
Trang 2là cỏc số tự nhiờn.
+ Cỏc số tự nhiờn sắp xếp theo thứ tự
từ bộ đến lớn tạo thành dóy số tự
nhiờn :
0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9 ;10 ;
GV cho HS quan sỏt cỏc số tự nhiờn
trờn tia số
+ Điểm gốc của tia số ứng với số
nào?
+ Cỏc số tự nhiờn được biểu diễn trờn
tia số theo thứ tự như thế nào ?
+ Cuối tia số cú dấu hiệu gỡ ? thể hiện
điều gỡ ?
+ Yờu cầu HS vẽ tia số vào vở
c.Giới thiệu một số đặc điểm của số tự
nhiờn :
- Trong dóy số tự nhiờn khụng cú số
tự nhiờn nào là lớn nhất và dóy số tự
nhiờn cú thể kộo dài mói.
- Khụng cú số tự nhiờn nào liền
trước số 0 nờn số 0 là số bộ nhất.
Trong dóy số tự nhiờn, hai số liờn
tiếp thỡ hơn kộm nhau 1 đơn vị.
d.Thực hành :
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu và tự làm
vào vở
GV nhận xét chung
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm
SGK
0 1 2 3 4 5 6 7 8
- Ứng với số 0
- Theo thứ tự từ bộ đến lớn
+ Cú mũi tờn, thể hiện trờn tia số cũn tiếp tục biểu diễn cỏc số lớn hơn
- HS vố tia số vào vở
- HS nhắc lại kết luận
- HS ghi vào vở
- HS nờu: Viết số tự nhiờn liền sau của mỗi số vào ụ trống:
- HS chữa bài vào vở
6 7 29 30 99 100 100 101
1000 1001
Trang 3bài , cả lớp làm bài vào vở.
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
Bài 3:
- GV y/c HS đọc đề bài rồi trả lời câu
hỏi:
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị?
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- GV y/c HS nhận xét và chữa bài vào
vở
Bài 4:
Yêu cầu HS đọc đầu bài , sau đó làm
bài vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố – dặn dò: dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm bài tập 4 + (VBT)
và chuẩn bị bài sau: “ Viết số tự nhiên
trong hệ thập phân”
- HS tự làm bài vào vở
- HS chữa bài
HS đọc yêu cầu của bài và trả lời câu hỏi
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
- HS làm bài theo nhóm 3 – dặn dò: cử đại diện lên trình bày bài của nhóm mình
- HS nhận xét, chữa bài
- HS làm bài vào vở:
a
909;910;911;912;913;914;915;916;91
7…
b
0;2;4;6;8;10;12;14;16;18;20… … … …
…
c 1;3;5;7;9;11;13;15;17;19;21;23;
… … …
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
9 1000
1001 1002 9999 10 000