b.HD ôn tập.. Sau đó cho học sinh đổi vở kiểm tra chéo... II/Chuẩn bị: Bảng nhóm III/ Lên lớp: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/.. Gtb: Nêu mục tiêu giờ học.. Hướng d
Trang 1GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG BÀI 6: ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA.
I/Mục tiêu:
- Thuộc các bảng chia (chia co 2 ,3 ,4 ,5).
- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2 , 3 , 4 (phép chia hết ).
II/Chuẩn bị: Bảng nhóm
III/ Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định(1’)
2.Kiểm tra bài cũ (3’)
-Kiểm tra bài tập về nhà Nhận xét ghi
điểm
3.Bài mới (30’)
a.Gtb: Nêu mục tiêu giờ học
b.HD ôn tập.
-T/c cho Hsthi đua đọc thuộc lòng các
bảng chia
-Y/c học sinh làm bài tập 1 Sau đó
cho học sinh đổi vở kiểm tra chéo
Bài 2:
-Thảo luận
-Nhận xét, bổ sung
-Nhắc tựa Hsthi đua đọc thuộc 2, 3, 4, 5
- HS học thuộc bảng chia 2,3,4,5
-Làm bài và kiểm tra theo nhóm đôi 3x4 =12 2x5=10
13 : 3 =4 10 : 2=5
- HS làm bảng nhóm
400 : 2= 200 800 : 2 = 400
600 : 3 =200 400: 4 =100
TIẾT 9
Trang 2- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
4.Củng cố – Dặn dò (2’)
GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết
học, về làm bài 4
- HS tự tìm hiểu đề bài và làm bài
Giải:
Mỗi hộp có số cốc là:
24:4=6(cáicốc)
Đáp số: 6 cái cốc
TOÁN LUYỆN TẬP I/Mục tiêu:
- Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân , phép chia
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có 1 phép tính nhân)
II/Chuẩn bị: Bảng nhóm
III/ Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định (1’)
2/ Kiểm tra (2’)
-Gọi HS lên bảng làm bài 4
-Nhận xét
3/ Bài mới : (30’)
a Gtb: Nêu mục tiêu giờ học
b Hướng dẫn học sinh luyện tập.
Bài 1: Yêu cầu HS nêu cách tính và
làm vào bảng nhóm
-1 học sinh lên bảng
-Nhắc tựa
- Thực hiện nhân (chia)trước ,cộng( trừ) sau
TIẾT 10
Trang 3GV nhận xét
Bài 2: Yêu cầu học sinh quan sát hình
vẽ
Nhận xét, sữa sai
Bài 3: Đọc đề
-Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu HS làm bài
4/ Củng cố – dặn dò (1’)
Dặn HS về làm bài 4
GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết
học
a)5x3+135=15+135 32:4+106=8+106 =150 =114 -Học sinh quan sát và nêu hình có ¼ số con vịt
-1 học sinh đọc đề bài
1 bàn có 2 học sinh 4 bàn có mấy học sinh?
Giải
Bốn bàn có số học sinh là:
2 x 4 = 8 ( học sinh) Đáp số: 8 học sinh