- Biết viết, đọc các số đến sáu chữ số.. a, Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn.. + Cho HS nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng lìên kề... - Gắn kết quả đếm xuống các cột cu
Trang 1BÀI 3 CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I, Mục tiêu :
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số đến sáu chữ số
II, Đồ dùng dạy - học :
- Phóng to bảng trang 7, 8 SGK
- Bảng phụ ghi các số 100000, 10000, 1000, 100, 10, 1
- Các tấm bìa ghi 1, 2, 3, , 9
III, Các hoạt động dạy - học :
TL HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
4p
h
33
p
1, Bài cũ :
- Gọi 1 HS nêu kết quả bài 3
- Chu vi của hình vuông
P = a x 4 với a = 43 dm
A, 1849(dm) B, 172(dm)
C, 86(dm)
Chọn kết quả đúng
- Nhận xét việc chuẩn bị bài
cũ
2, Bài mới :
HĐ1: Tìm hiểu số có sáu chữ
số
a, Ôn về các hàng đơn vị,
chục, trăm, nghìn, chục nghìn
+ Cho HS nêu quan hệ giữa
đơn vị các hàng lìên kề
- GV viết bảng
- 1 HS nêu kết quả + Giá trị của biểu thức 7 + 3 x c với c= 7 là 28
- HS làm bảng con - kết quả đúng B
:
- HS nêu :
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Trang 2b, Hàng trăm nghìn :
+ Giới thiệu : 10 chục nghìn =
1 trăm nghìn; 1 trăm nghìn
viết : 100000
c, Viết và đọc số có sáu chữ
số :
- Gắn bảng đã kẻ sẵn có viết
các hàng từ đơn vị đến trăm
nghìn
- Gắn các thẻ số 100000,
10000; , 1 lên các cột tương
ứng
- Yêu cầu HS đếm có bao
nhiêu cột trăm nghìn,
- Gắn kết quả đếm xuống các
cột cuối bảng
- Cho HS xác định số này
gồm bao
nhiêu trăm nghìn, chục nghìn,
- Yêu cầu HS đọc, viết số
( Lưu ý : hàng lớn đến nhỏ)
- Đọc, viết số :
+ GV đọc : Ba trăm nghìn, hai
chục nghìn, hai nghìn, hai
trăm, hai chục, hai đơn vị
- Tương tự : 1 trăm nghìn, 5
chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 3
chục, 4 đơn vị
- 3 HS nhắc lại
- HS quan sát
- HS đếm - trả lời
- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5
trăm, 1 chục và 6 đơn vị
- HS đọc cá nhân - cặp
- HS viết số bảng con
- HS viết bảng con : 322 222
- HS đọc số
- HS thực hành
Trang 31p - GV viết số yêu cầu HS gắn
lên bảng như GV đã làm
+ Số phải gắn : 432 516
654 321
HĐ2: Thực hành
- Bài 1a : Gọi HS phân tích,
mẫu
+ GV đính bài 1b lên bảng
- Bài 2 : HD nhanh tương tự
bài1
- Bài 3 : Củng cố đọc số
- Bài 4 : Củng cố viết số - GV
đọc
* Viết số gồm :
A 15 nghìn, 15 trăm và 15
đơn vị
B a trăm, b chục và c đơn
vị (a khác 0)
KT :
- Phân tích số : 5 294
3 Về nhà làm bài tập VBT
- HS : 3 trăm nghìn, 1 chục nghìn,
3 nghìn, 2 trăm, 1 chục và 4 đơn vị
- Nêu kết quả điền vào ô trống
- 1HS làm bảng - lớp làm vở
- HS đọc truyền điện ( HSTB,Y)
- HS viết bảng con
- HS tự làm