BÀI 3 CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ I MỤC TIÊU: - Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.. - Biết đọc các số có sáu chữ số.. - Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập.. trăm, nghỡn,
Trang 1BÀI 3
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I) MỤC TIÊU:
- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết đọc các số có sáu chữ số
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập
II) ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Giáo án, SGk, các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm,
nghìn, chục nghìn, trăm nghìn, các thẻ ghi số, bảng các hàng
của số có sáu chữ số
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III) PHƯƠNG PHÁP:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
IV) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 3 HS lên bảng làm bài
Tìm a để giá trị của biểu thức 45 x
a là:
255 ; 540 ; 90
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm
cho HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi bảng.
b Số có sáu chữ số:
* Ôn về các hàng đơn vị, chục ,
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
45 x a = 255 45 x a = 450
a = 255 : 45 a = 450 : 45
a = 5 a = 10
45 x a = 90
a = 90 : 45
a = 2
- HS ghi đầu bài vào vở
Trang 2trăm, nghỡn, chục nghỡn:
Cho HS nờu quan hệ giữa đơn vị
cỏc hàng liền kề
* Hàng trăm nghỡn:
+ 10 nghỡn bằng 1 chục nghỡn, vậy
mấy chục nghỡn bằng 1 trăm
nghỡn?
c Giới thiệu cỏc số cú sỏu chữ số:
- Cho HS quan sỏt bảng cú viết cỏc
hàng từ đơn vị đến trăm nghỡn, sau
đú gắn cỏc thẻ 100 000 ; 10 000 ;
1000 ; 100 ; 10…lờn cỏc cột tương
ứng trờn bảng
+ Ta cú số đú là số nào? Số đú cú
mấy mấy trăm nghỡn, mấy chục
nghỡn, mấy nghỡn, mấy trăm, mấy
chục, mấy đvị ?
+ Ai cú thể đọc được số này ?
-GV yờu cầu cả lớp đọc số, vài HS
đọc cỏ nhõn
- GV hướng dẫn HS cỏch đọc từng
số
- HS làm theo lệnh của GV
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghỡn
10 nghỡn = 1 chục nghỡn
- 10 chục nghỡn bằng 1 trăm nghỡn , 1 trăm nghỡn bằng 10 chục nghỡn
- HS quan sỏt bảng và gắn cỏ thẻ theo yờu cầu của giỏo viờn
Trăm nghỡ n
Chục nghỡ n
Nghỡ n
Tră m
Chụ c
Đơ
n vị
100 000 100 000 100 000 100 000
10 000 10 000 10 000
1 000
1 000
100 100 100 100
1 1 1 1 1 1
- Số đó là số 432 516, số này có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị
- Bốn trăm ba mơi hai nghìn, năm trăm
m-ời sáu
Trang 3- GV cho HS đọc cỏc số : 12 357 ;
312 357 ; 81 759
- GV nhận xột, sửa cho từng HS
d Thực hành:
Bài 1:
a GV cho HS phõn tớch mẫu
b GV đưa hỡnh vẽ như bảng trong
SGK cho HS nờu kết quả cần viết
vào ụ trống
GV nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự
làm bài , cả lớp làm bài vào vở
- GV cùng HS nhận xét và chữa
bài
Bài 3:
- GV cho HS đọc số nối tiếp nhau:
96 315 ; 796 315 ; 106 315 ; 106
827
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa
bài
( nếu sai)
Bài 4:
- GV tổ chức cho học sinh thi viết
chính tả toán, Gv đọc và yêu cầu
HS nghe và viết vào vở
- GV nhận xét, chữa bài và cho
điểm từng HS
4 Củng cố – dặn dò: dặn dò:
- HS đọc theo yêu cầu
- HS theo dõi cách đọc
- HS đọc các số nh GV hớng dẫn
- 1 HS lên bảng đọc và viết số, cả lớp viết vào vở
313 241 : ba trăm mời ba nghìn, hai trăm bôn mơi mốt
- HS lên gắn các thẻ số tơng ứng với từng cột
523 453 : Năm trăn hai mơi ba nghìn,bốn trăm năm mơi ba
- HS tự làm bài vào vở, sau đó đổi vở cho nhau để kiểm tra
+ 369 815 : Ba trăm sáu mơi chín nghìn, tám trăm mời lăm
+ Bảy trăm tám mơi sáu nghìn, sáu trăm mời hai : 786 612
- HS nối tiếp nhau đọc từng số theo yêu cầu của GV
+ Chín mơi sáu nghìn, ba trăm mời lăm
……
- HS nghe GV đọc từng số và viết vào vở:
63 115 ; 723 936 ; 943 103 ; 860 372
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Trang 4- GV nhËn xÐt giê häc.
- DÆn HS vÒ lµm bµi tËp (VBT)
vµ chuÈn bÞ bµi sau: “ LuyÖn tËp”