1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MINI EBOOK PHÁ đảo cụm từ học đâu NHỚ đấy

35 1,9K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 614,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phá đảo cụm từ tiếng anh . phá đảo cụm từ tiếng anh phá đảo cụm từ tiếng anh phá đảo cụm từ tiếng anh phá đảo cụm từ tiếng anh phá đảo cụm từ tiếng anh phá đảo cụm từ tiếng anh phá đảo cụm từ tiếng anh phá đảo cụm từ tiếng anh phá đảo cụm từ tiếng anh phá đảo cụm từ tiếng anh phá đảo cụm từ tiếng anh phá đảo cụm từ tiếng anh

Trang 2

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

Hi các em, anh là Nguyễn Tiến Vinh

Rất vui khi các em đang sở hữu cuốn Mini-ebook “PHÁ ĐẢO CỤM TỪ - HỌC ĐÂU NHỚ ĐÓ”

của anh

Trước khi chúng ta vào bài tập bên dưới, các em hãy bỏ ít thời gian đọc vài dòng sau đây nhé

Cuốn ebook này sẽ không phù hợp với những bạn khi đọc tên ebook mà thể hiện biểu cảm “bĩu môi” hay tinh thần “chưa chơi đã bỏ cuộc”

Sách được chia làm 4 bài tập khác nhau (Dịch Anh-Việt, Việt-Anh, Đặt ví dụ sinh động, Bài tập trắc nghiệm), để các bạn sẽ rút ngắn thời gian ôn từ, vì cơ bản, các bài tập chính là giúp các em ôn luyện, nên anh mới quyết định đặt tên cuốn ebook này như vậy

Mỗi test sẽ liệt kê 10 cụm từ (đủ để chúng ta không bị oải), gồm nghĩa và các cụm đồng nghĩa có liên quan tại phần I Các em đọc đề bài, làm đúng như yêu cầu của để bài để đạt được hiệu quả

Trước khi sang test mới, sẽ có mục Revision ngay đầu test mới để các em test lại trí óc của mình, cứ

mỗi test sẽ được ôn lại 2 lần (thế nên rất hợp với bạn nào ‘làm biếng’ ôn lại :D)

Hi vọng các em sẽ làm bài tập, tập trung làm từng test và nhớ được ngay các cụm sau khi làm bài nhé!

Cuối cùng, Ebook này được trích ra từ khóa “Dare You – Phrases” của anh cũng như cuốn sách

English – Dare You (chưa xuất bản – và xuất bản thì có thể đây sẽ là cuốn “lạ đời” nhất), nếu bạn

nào muốn chinh phục cụm từ (sau khóa học sẽ hấp thu được khoảng 1400 cụm từ), thì hãy liên hệ tới

facebook: Nguyễn Tiến Vinh để tham gia khóa học (giá rất rẻ - kéo dài 3 tháng)

Mọi đóng góp các bạn inbox trực tiếp qua Facebook hoặc gửi mail: vinhprep1997@gmail.com

Chúc các em học tốt!

Trang 3

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

Turn over a new leaf = mend one’s ways =

make a fresh start

3 To be on/to the verge of st Trên bờ vực của điều

gì (cận kề)

Drive/bring st to the verge of st: Đưa, dẫn cái gì tới cận kề/bờ vực của điều gì

5 Keep st back from sb Giấu ai điều gì Keep st back from sb = keep sb from st

6 Make progress Cải thiện, tiến triển Make/achieve progress = make an advance

= make headway = improve

expectations

8 Substitute st for st Thay thế cái gì với cái

Substitute st for st = replace st with st

9 Coincide with st Trùng khớp Coincide with st = to be exactly at the same

time as st

10 Keep a straight face Giữ vẻ mặt nghiêm

túc (nhịn không cười)

Trang 4

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

II LUYỆN TẬP

EXERCISE 1 Ghi nghĩa Tiếng Việt cho các cụm từ sau

2 To be on/to the verge of st

4 Keep st back from sb

5 Come up to one’s expectations

6 Look down one’s nose at sb

7 Keep a straight face

8 Turn over a new leaf

9 Substitute st for st

EXERCISE 2 Ghi nghĩa Tiếng Anh cho các cụm từ sau

1 Cải thiện, tiến triển

4 Thay thế cái gì với cái gì

Trang 5

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

7 Đạt tới sự mong đợi của ai

8 Trên bờ vực của điều gì (cận kề)

9 Giữ vẻ mặt nghiêm túc (nhịn không

cười)

EXERCISE 3 Đặt ví dụ sinh động cho từng cụm từ sau

1 Keep a straight face:

Trang 6

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

8 To be on/to the verge of st:

Question 2 You have to _ a new leaf if you want to succeed

Question 3 The food was not delicious as I had thought It didn't _ my expectations

Question 4 I timed my holiday to coincide _ the children's school holiday

Question 5 I'm sure she's keeping something _us

Question 6 She thinks they _ their nose at her because she didn't go to university

Question 7 These measures _ the republic to the verge of economic collapse

Question 8 We have _ great progress in controlling inflation

Question 9 You can _ oil for butter in this recipe

Trang 7

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

Question 10 I could not _ a straight face when he told me of his plan

Trang 8

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

***REVISION: BẠN CÒN NHỚ CỤM TEST 1 CHỨ? (TỰ LÀM TRƯỚC KHI XEM LẠI)

1 Keep st back from sb

2 Come up to one’s

expectations

3 Keep a straight face

4 Thay đổi tích cực, cải tà

Trang 9

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

Get right to do st = immediately do st

2 Have regard for st Có mối quan tâm đến

cái gì

Have regard for st = to be concerned about

st

3 Take pride in st Tự hào, hãnh diện Take pride in st = to be proud of st

7 Catch sb doing st Bắt quả tang ai Catch sb doing st = catch sb red-handed =

catch sb in the act of doing st

8 Try in vain to do st Cố gắng trong vô

vọng

10 Take st back Rút lại (lời nói) Take st back = withdraw st = retract st

II LUYỆN TẬP

EXERCISE 1 Ghi nghĩa Tiếng Việt cho các cụm từ sau

Blame st on sb

Trang 10

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

2 Have regard for st

10 Resign oneself to st/doing st

EXERCISE 2 Ghi nghĩa Tiếng Anh cho các cụm từ sau

3 Đổ lỗi cho ai về điều gì/cái gì lên ai

4 Rút lại (lời nói)

5 Làm cái gì ngay lập tức

6 Có mối quan tâm đến cái gì

Trang 11

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

Trang 12

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

10 Catch sb doing st:

EXERCISE 4 Chọn đáp án chính xác nhất

Question 1 He _ to fame in the 90s as a TV presenter

Question 2 International support has given to a new optimism in the company

Question 3 Bob wants to _ right to work because he has to leave early

Question 4 I've resigned myself _ the fact that I will be hated by my peers, but I stand by my

decision to act as a whistleblower

Question 5 These people are very indifferent to the environment They have no regard _ the

environment

Question 6 The children _ in vain to reach some apples

Question 7 Jack blames his mother _ his lack of confidence

Question 8 I’m really sorry I want to _ it all back It wasn’t your fault

Question 9 _ pride _ your job because a lot of people want to be in your position

Question 10 He caught her _ secretly with another man a long time ago

Trang 13

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

***REVISION: BẠN CÒN NHỚ CỤM TEST 1, 2 CHỨ? (TỰ LÀM TRƯỚC KHI XEM LẠI)

12 Rút lại (lời nói)

13 Have regard for st

Trang 14

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

18 Turn over a new leaf

19 Substitute st for st

Trang 15

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

5 To be in favor of sb/st Ủng hộ To be in favor of sb/st = support sb/st =

stand by sb/st = advocate doing st = approve of sb/st = to be supportive of sb/st

6 Carry out research on Nghiên cứu Carry out/do/conduct/perform research on

As stubborn as a mule = to be very stubborn

10 Rub salt in/into the wound Xát muối vào vết

thương, làm đau khổ

hơn

Trang 16

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

II LUYỆN TẬP

EXERCISE 1 Ghi nghĩa Tiếng Việt cho các cụm từ sau

9 Give/lend sb a helping hand

10 Carry out research on st

EXERCISE 2 Ghi nghĩa Tiếng Anh cho các cụm từ sau

2 Cố gắng, nỗ lực làm gì

Trang 17

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

10 Cứng đầu, ương bướng

EXERCISE 3 Hãy dịch nghĩa và đặt ví dụ sinh động cho từng cụm từ sau

Trang 18

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

Question 1 If we could all _ an effort to keep this office tidier it would help

Question 2 These tax cuts will _ industry a helping hand

Question 3 She is a really well-educated girl She always look _ other people

Question 4 There wasn't a _ of truth in anything she said

Question 5 His daughter came _ a lot of money when he died

Question 6 You don't need to dress _ to go to the pub - jeans and a T-shirt will do

Question 7 They are _ out some fascinating research on the language of dolphins

Question 8 He never follows what his parent say He is really as stubborn as a _

Question 9 The Council voted _ favour _ a £200 million housing development

Trang 19

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

Question 10 Losing was bad enough, having to watch them receiving the trophy just _ salt into

the wound

Trang 20

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

***REVISION: BẠN CÒN NHỚ CỤM TEST 2, 3 CHỨ? (TỰ LÀM TRƯỚC KHI XEM LẠI)

Trang 21

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

TEST 4

I CỤM TỪ (HÃY VIẾT 5 LẦN VÀ ĐỌC THÀNH TIẾNG, RÕ RÀNG TỪNG CỤM)

1 Take up residence Đi cư trú, sống ở đâu Take up residence = go to live somewhere

2 Make for somewhere/st Đi về hướng Make for somewhere/st = go in the direction

of a place

3 Put sb up Cho ai ở nhờ Put sb up = take sb in = provide a place for sb

4 Take st into account Cân nhắc điều gì Take st into account = take account of st =

take st into consideration

5 Come down to st Là do, bởi điều gì

6 Catch sight of st/sb Bắt gặp ai/cái gì

7 Keep pace with st Bắt kịp với điều gì Keep pace with st = keep up with st = catch

up with st

8 Save/keep money for a

rainy day

Tiết kiệm phòng ngày khó khăn

10 Time after time Lặp lại, nhiều lần Time after time = again and again = over and

over = repeatedly

II LUYỆN TẬP

EXERCISE 1 Ghi nghĩa Tiếng Việt cho các cụm từ sau

1 Make for somewhere/st

Trang 22

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

7 Keep pace with st

10 Take st into account

EXERCISE 2 Ghi nghĩa Tiếng Anh cho các cụm từ sau

3 Tiết kiệm phòng ngày khó khăn

4 Đi cư trú, sống ở đâu

Trang 23

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

8 Là do, bởi điều gì

9 Lặp lại, nhiều lần

10 Bắt kịp với điều gì

EXERCISE 3 Hãy dịch nghĩa và đặt ví dụ sinh động cho từng cụm từ sau

1 Take st into account:

Trang 24

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

EXERCISE 4 Chọn đáp án chính xác nhất

Question 1 I hope my teacher will _ account the fact that I was ill just before the exams when

she marks my paper

Question 2 Look! They are making _ the center of the city to see their idol

Question 3 She runs so fast that I can’t keep pace _ her

Question 4 I don’t live in Ho Chi Minh city any more I took _ residence in Hanoi 3 years ago

Question 5 I _ my former teacher while I was out shopping today, but she turned a corner and I

lost sight of her

A caught sight of B kept an eye on C paid attention to D lost touch with

Question 6 The weather in June is so hot that we have to go for a swim to cool _

Question 7 Some people got lost, and she _ them up for some days

Question 8 Almost all students in Vietnam are broke at the end of the month Therefore, they should

save money for a _ day

Question 9 Time _ time she gets involved in relationships with unsuitable men

Question 10 They had a row three days ago It all _ money in the end

A gets down to B comes down to C goes down to D sets down to

Trang 25

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

***REVISION: BẠN CÒN NHỚ CỤM TEST 3, 4 CHỨ? (TỰ LÀM TRƯỚC KHI XEM LẠI)

1 Take st into account

2 Carry out research on st

3 Cứng đầu, ương bướng

4 Make for somewhere/st

Trang 26

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

TEST 5

I CỤM TỪ (HÃY VIẾT 5 LẦN VÀ ĐỌC THÀNH TIẾNG, RÕ RÀNG TỪNG CỤM)

1 Get on with st Tiếp tục điều gì Get on with st = continue doing st

2 For the time being Thời gian hiện tại

thía

4 Come down with st Nhiễm bệnh gì Come/go down with st = suffer from st

5 Fight like cat and dog Cãi nhau chí chóe

6 It’s raining cats and dogs Mưa tầm tã It’s raining cats and dogs = it’s coming

down in torrents

7 Storm in a teacup Chuyện bé xé ra to Storm in a teacup = tempest in a teapot

8 Get wind of st Rò rỉ, loan tin Get wind of st = leak st

10 Make room for st Dọn chỗ cho cái gì Make room/way/space for st

II LUYỆN TẬP

EXERCISE 1 Ghi nghĩa Tiếng Việt cho các cụm từ sau

1 Storm in a teacup

Trang 27

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

5 Fight like cat and dog

6 For the time being

8 Come down with st

10 It’s raining cats and dogs

EXERCISE 2 Ghi nghĩa Tiếng Anh cho các cụm từ sau

Trang 28

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

EXERCISE 3 Hãy dịch nghĩa và đặt ví dụ sinh động cho từng cụm từ sau

1 It’s raining cats and dogs:

Trang 29

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

EXERCISE 4 Chọn đáp án chính xác nhất

Question 1 It rained very heavily yesterday, and I came _ a cold

A across with B down with C away from D up with

Question 2 I don’t understand why they have a row The disagreement is a _ in a teacup

Question 3 Can you leave the ironing _ the time being? – I will do it later

Question 4 I suppose I could get _ the ironing while I'm waiting

Question 5 No amount of money can make the death of a child

Question 6 When we were children, we used to fight like cat and dogs (CLOSEST)

A argue violently all the time B say something wrong about others

Question 7 The room is not spacious, so I think you should get rid of the old table to _ our party

tonight

A make place for B take up room to C make room for D give place to

Question 8 I can’t go out with my friends now because it’s raining cats and dogs (CLOSEST)

Question 9 I don't want my colleagues to _ wind of the fact that I'm leaving

Question 10 How many times do I have to tell you something before it sinks _?

Trang 30

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

***REVISION: BẠN CÒN NHỚ CỤM TEST 4, 5 CHỨ? (TỰ LÀM TRƯỚC KHI XEM LẠI)

1 Come down with st

Trang 31

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

2 Blow st up Thổi phồng, bơm căng Blow st up = fill st with air

3 Have a reputation for st Nổi tiếng vì điều gì Have a reputation for st = to be famous for

Make no bones about doing st = not hesitate

7 To be in jeopardy Lâm nguy To be in jeopardy = to be in danger

8 To be in/of two minds

about st

Phân vân, lưỡng lự

9 Take to st like a duck to

water

Bắt đầu cái gì một cách tự tin, thoải mái

10 Result in st Gây ra Result in st = cause st = lead to st = bring

about st

II LUYỆN TẬP

EXERCISE 1 Ghi nghĩa Tiếng Việt cho các cụm từ sau

1 Make no bones about doing st

3 Take to st like a duck to water

Trang 32

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

5 To be in jeopardy

6 Have a reputation for st

7 To be in/of two minds about st

9 To be in charge of st

10 Take st/sb for granted

EXERCISE 2 Ghi nghĩa Tiếng Anh cho các cụm từ sau

1 Chịu trách nhiệm điều gì

2 Thổi phồng, bơm căng

3 Coi ai/điều gì là dĩ nhiên

5 Bắt đầu cái gì một cách tự tin, thoải

mái

6 Không do dự, không ngập ngừng

7 Nổi tiếng vì điều gì

Trang 33

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

EXERCISE 3 Hãy dịch nghĩa và đặt ví dụ sinh động cho từng cụm từ sau

1 Take to st like a duck to water:

Trang 34

Liên hệ facebook; Nguyễn Tiến Vinh

EXERCISE 4 Chọn đáp án chính xác nhất

Question 1 I didn't realize that Melanie hadn't been to college - I suppose I just _ it for granted

Question 2 Since being asked to join the new government last week, Kay has been _ two minds

whether to take accept Chen's offer or stay at the university

Question 3 My mother always _ my father's side when I argue with him

Question 4 Donna and Vince are _ charge of the overall running of the pub and have been in

charge for just over a year

Question 5 The future of a top water-skiing club could be _ jeopardy if plans for a new housing

development are approved by Selby councillors

Question 6 After having my bike repaired, I found that the tyres on my bike needed blowing _

Question 7.The country's heavy use of unwashed coal results _ large emissions of sulphur

dioxide and particulate matter

Question 8 Westwood has _ no bones about how unprepared he was for the media attention

which accompanied his early success

Question 9 She comes from Ninh Binh who has a reputation _ being late

Question 10.She not only took to it like a _ to water but she went on to become one of the

foremost wine professionals in the country

Ngày đăng: 16/07/2018, 17:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w