1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

SACH TAP VIET TIENG ANH DANH CHO LOP 1

21 350 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,82 MB
File đính kèm sach tap viet lop 1.zip (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sách tập viết tiếng anh dành cho các em nhỏ mới bắt đầu vào lớp 1. Sách này giúp các em vừa luyện viết để nhớ các mặt chữ và ghi nhớ hình ảnh một cách dễ dàng. Sách cũng làm theo kiểu chữ luyện viết chữ đẹp nên hỗ trợ rất nhiều cho việc học viết chữ của các bé

Trang 2

ant: con kiến ant:

apple: quả táo apple

Trang 5

A bed: một cái giường

A bee: một con ong

A bear: một con gấu

Look at the ball! Hãy nhìn

quả bóng!

Trang 6

Look at the bee with the

ball on the bed! Hãy nhìn

con ong với quả bóng trên cái giường!

cat: con mèo cat:

con mèo

Trang 8

đồng hồ!

Trang 10

It is a dog on a dragon

with a drum: đó là một con chó ở trên một con rồng

với một cái trống

Trang 12

It is on the bed, too! nó

cũng ở trên cái giường!

Look at the cat! Hãy nhìn

con mèo!

It is on the clock! nó cũng

ở trên cái đồng hồ!

Trang 13

Look! A dragon with a

drum Nhìn kìa! Một con

rồng với một cái trống

egg: quả trứng

elf: người tí hon

elephant: con voi

elbow: khuỷu tayhello: xin chào

Hello, elephant! Xin chào, bạn voi!

Trang 14

fork: cái nĩa

funny: buồn cười, khôi hài

my: của tớ

My funny fox: Con cáo khôi hài của tớ My funny fox

My funny fish: Con cá khôi hài của tớ My funny fish

My funny frog: Con ếch khôi hài của tớ My funny frog

My funny fish and my funny frog are with my funny

fox! Con cá khôi hài của tớ và con ếch khôi hài của tớ

ở cùng với con cáo khôi hài của tớ!

Trang 15

goat: con dê

garden: khu vườn

gorilla: con khỉ đột

in: ở trong

Look at the glass! Hãy nhìn cái ly!

Look at the goat! Hãy nhìn con dê!

Look at my garden! Hãy nhìn khu vườn của tớ!

Look at the goat with the glass in my garden! Hãy

nhìn con dê với cái ly trong khu vườn của tớ!

Trang 16

A hen with a hat! Một con gà mái với một cái mũ!

A hippo with a hat! Một con hà mã với một cái mũ!

A happy hippo with a hat! Một con hà mã vui vẻ với

một cái mũ!

Hello, hippo! Xin chào, bác hà mã!

Hello, elf! Xin chào, cháu tí hon!

Look at my garden! Hãy nhìn khu vườn của bác!

Oh, a fish! Oh, a frog! Ồ, một con cá! Ồ, một con ếch!

It is a funny frog! Nó là một con ếch khôi hài!

Trang 17

Oh, no! My ink: Ôi, không! Lọ mực của tớ.

Here is my ink! Ở đây là lọ mực của tớ!

Here is my igloo! Ở đây là lều tuyết của tớ!

Here is my iguana! Ở đây là con kỳ đà của tớ!

Here is my ink in my igloo with my iguana! Ở đây là lọmực của tớ trong lều tuyết của tớ với con kỳ đà của

tớ!

jam: mứt

Trang 18

jelly: thạch rau câu juice: nước ép

jacket: áo khoác

like: thích

I like jam Yum!: tớ thích mứt Ngon quá!

I like jelly Yum!: Tớ thích thạch rau câu Ngon

quá!

I like juice, too Yum!: Tớ cũng thích nước ép

Ngon quá!

kite: cái diều

kitten: mèo con

koala: gấu túi

kangaroo: chuột túi

has: có

fly: bay, thả

Trang 19

The kitten has a kite: mèo con có một cái diều.

The koala has a kite: gấu túi có một cái diều.

The koala has a kitten: gấu túi có một mèo con.

Look at the kite: hãy nhìn cái diều

Fly the kite! Hãy thả diều!

lemon: quả chanh.

lion: con sư tử

lollipop: cây kẹo mút

lamp: đèn ngủ

hurrah: hoan hô

who: ai

Look! A lemon and a lion! Nhìn kìa! Một quả

chanh và một con sư tử

Who has a lollipop? Ai có một cây kẹo mút?

Trang 20

Can you see the moon?Bạn có thấy mặt trăng

không? Can you see the mouse?Bạn có thấy con chuột

không?

Can you see the milk?Bạn có thấy sữa không?

Can you see the mouse on the moon with some milk?Bạn có thấy con chuột trên mặt trăng với

một ít sữa không?

Ngày đăng: 15/07/2018, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w