1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu [HOT] Ngân hàng ĐỀ Trắc Nghiệm TOÁN Chuyên đề Giới hạn (File Word có ĐÁP ÁN và LỜI GIẢI chi tiết)

144 450 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 6,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤCPHẦN I – ĐỀ BÀI4GIỚI HẠN DÃY SỐ4A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP4B – BÀI TẬP4DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA4DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN7GIỚI HẠN HÀM SỐ15A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT15B – BÀI TẬP15DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM15DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 18DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 23DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC27DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC29HÀM SỐ LIÊN TỤC32A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP32B – BÀI TẬP32DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM32DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH37DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH41ÔN TẬP CHƯƠNG IV42PHẦN II – HƯỚNG DẪN GIẢI50GIỚI HẠN DÃY SỐ50A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP50B – BÀI TẬP50DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA50DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN55GIỚI HẠN HÀM SỐ78A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT78B – BÀI TẬP78DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM78DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 85DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 95DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC106DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC110HÀM SỐ LIÊN TỤC117A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP117B – BÀI TẬP117DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM117DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH125DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH134ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHƯƠNG IV135 

Trang 1

MỤC LỤ

Trang 2

PHẦN I – ĐỀ BÀI 4

GIỚI HẠN DÃY SỐ 4

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 4

B – BÀI TẬP 4

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA 4

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN 7

GIỚI HẠN HÀM SỐ 15

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 15

B – BÀI TẬP 15

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM 15

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 0 0 18

DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH   23

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC 27

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC 29

HÀM SỐ LIÊN TỤC 32

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 32

B – BÀI TẬP 32

DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM 32

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH 37

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 41

ÔN TẬP CHƯƠNG IV 42

PHẦN II – HƯỚNG DẪN GIẢI 50

GIỚI HẠN DÃY SỐ 50

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 50

B – BÀI TẬP 50

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA 50

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN 55

GIỚI HẠN HÀM SỐ 78

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 78

B – BÀI TẬP 78

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM 78

Trang 3

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH

0

0 85

DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH   95

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC 106

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC 110

HÀM SỐ LIÊN TỤC 117

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 117

B – BÀI TẬP 117

DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM 117

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH 125

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 134

ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHƯƠNG IV 135

Trang 4

PHẦN I – ĐỀ BÀI GIỚI HẠN DÃY SỐ

thì a  0 và lim u na

c) Nếu u nv n

,n và lim vn = 0 thì lim un = 0

d) Nếu lim un = a thì lim u na

3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S = u1 + u1q + u1q2 + … =

11

u q

u v

= 0c) Nếu lim un = a  0, lim vn = 0

thì lim

n n

u v

=

n n 0

neáu a v neáu a v

d) Nếu lim un = +, lim vn = a

thì lim(un.vn) =

00

neáu a neáu a

 Để chứng minh limu nl ta chứng minh lim( u nl) 0 .

 Để chứng minh limu n  ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiênM

n sao cho u nM  n n M

 Để chứng minh limu n   ta chứng minh lim(u n)

Trang 5

 Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất.

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu limu  n

, thì limu  n B Nếu limu  n

, thì limu   n

C Nếu limu  , thì lim n 0 u  n 0

D Nếu limu n  , thì lima u na

Câu 2 Giá trị của

1lim

n ( k *) bằng:

Câu 4 Giá trị của

2sinlim

n bằng:

Câu 7 Giá trị của

2lim

Trang 6

A  B   C 0 D 1

Câu 15 Giá trị của

2lim2

Trang 7

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

Phương pháp:

 Sử dụng các định lí về giới hạn, biến đổi đưa về các giới hạn cơ bản

 Khi tìm

( )lim( )

trong đó lim ( ) lim ( )f ng n  ta thường tách và sử dụng

phương pháp nhân lượng liên hơn

+ Dùng các hằng đẳng thức:

ab  ab  a b; 3a 3b 3a2 3ab3b2  a b

 Dùng định lí kẹp: Nếu u nv n

,n và lim vn = 0 thìlim un = 0

Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:

 Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0

 Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu

 Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu hệ số cao nhất của

tử và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu

Câu 1 Cho dãy số  u n với n 4n

n u

n bằng:

23

D.1

Câu 4 Giá trị của.

2 2

lim(3 1)

12

1

2

Trang 8

Câu 6 Giới hạn dãy số  u n với

43

1lim

Trang 9

Câu 17 Giá trị của.

4 4

a n a n a D

b n b n b (Trong đó ,k p là các số nguyên dương; a b k p 0) bằng:

Câu 24 Kết quả đúng của

2

2 5lim

Trang 10

Câu 28 Giá trị của. 1 1

Trang 11

n B

n n bằng:

Trang 12

Câu 52 Giá trị của. 2 2 2

1lim

n

n n T

Câu 62 Tính giới hạn của dãy số  1 2

n u

Trang 13

Câu 64 Tính giới hạn của dãy số  2 

Câu 65 Tính giới hạn của dãy số  2 3 3 2 

D.

112012!

Câu 72 Tìm limu biết n 2

1 1 khi 0( )

Trang 14

Câu 73 Tìm limu biết n 2

Câu 80 Tìm giá trị đúng của

Trang 15

 

0

1lim

nếu L và g x cùng dấu

f x g x nếu L vàg x trái dấu

Trang 16

+ Sử dụng định nghĩa chuyển giới hạn của hàm số về giới hạn của dãy số.

+ Nếu ( )f x là hàm số cho bởi một công thức thì giá trị giới hạn bằng f x( )0

+ Nếu ( )f x cho bởi nhiều công thức, khi đó ta sử dụng điều kiện để hàm số có giới hạn ( Giới hạn

trái bằng giới hạn phải)

Câu 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

5 1

11

Câu 3 Tìm giới hạn hàm số 1

1lim

Câu 6 Tìm giới hạn hàm số

3lim

Trang 17

4lim

Trang 18

Câu 19 Tìm giới hạn hàm số

2

1

1lim

x bằng định nghĩa.

Câu 23 Tìm giới hạn hàm số 2 2

1lim

x x bằng định nghĩa.

16

x bằng định nghĩa.

16

Trang 19

Câu 29 Tìm a để hàm số sau có giới hạn tại x0

2

2

5 3 2 1 0( )

D 1

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH

00

0 ) = Q(x 0 ) = 0 và P(x), Q(x) là các biểu thức chứa căn cùng bậc

Sử dụng các hằng đẳng thức để nhân lượng liên hợp ở tử và mẫu.

Trang 20

ax A

Trang 21

D 1

Câu 13 Tìm giới hạn

3 4 0

1 1lim

Trang 23

Câu 33.Tìm giới hạn

3 4

Trang 24

với P(x), Q(x) là các đa thức hoặc các biểu thức chứa căn.

– Nếu P(x), Q(x) là các đa thức thì chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x

– Nếu P(x), Q(x) có chứa căn thì có thể chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x hoặc nhânlượng liên hợp

Tương tự như cách khử dạng vô định ở dãy số Ta cần tìm cách đưa về các giới hạn:

7lim

Trang 25

Câu 7.Tìm giới hạn

1lim1

Trang 26

Câu 19.Tìm giới hạn lim416 4 3 1 4 2 2

D 0

Câu 21.Tìm giới hạn

2 2

x x :

4

Trang 27

2lim cos

nx là:

Trang 28

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC

Phương pháp:

1 Giới hạn một bên :Áp dụng định lý giới hạn của một tích và một thương

2 Dạng  – : Giới hạn này thường có chứa căn

Ta thường sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp của tử và mẫu, Sau đó tìm cách biến đổi đưa

về dạng

3 Dạng 0.:

Ta cũng thường sử dụng các phương pháp như các dạng ở trên

Câu 1 Chọn kết quả đúng của 0 2 3

1lim

1)

x f

D 0

Trang 30

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC

32sin2

tan 2lim

sin( )

m n x

x A

Trang 31

Câu 15.Tìm giới hạn

4 4 0

sin 2limsin 3

x

x D

Trang 32

Câu 23.Tìm giới hạn

4 4 0

sin 2limsin 3

x

x D

D 0

Câu 28.

2 2

Trang 33

2 Hàm số liên tục trên một khoảng: y = f(x) liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó.

3 Hàm số liên tục trên một đoạn [a; b]: y = f(x) liên tục trên (a; b) và

 Hàm số đa thức liên tục trên R.

 Hàm số phân thức, các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng.

Giả sử y = f(x), y = g(x) liên tục tại điểm x 0 Khi đó:

 Các hàm số y = f(x) + g(x), y = f(x) – g(x), y = f(x).g(x) liên tục tại x 0

 Hàm số y =

( )( )

f x

g x liên tục tại x

0 nếu g(x 0 )  0.

4.Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)< 0 thì tồn tại ít nhất một số c  (a; b): f(c) = 0.

Nói cách khác: Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)< 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm c (a; b).

Mở rộng:Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] Đặt m =  ; 

Trang 35

( )1 khi 44

f x

x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại x4

B Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại x4

C Hàm số không liên tục tại x4

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại x1

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại x1và x1.

Trang 36

B Hàm số liên tục tại x1, không liên tục tại điểm x1.

C Hàm số không liên tục tại tại x1và x1.

Câu 14 Cho hàm số

2 khi 1

x x Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại tại x0 1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại tại x0 1.

B Hàm số liên tục tại mọi điểm như gián đoạn tại x0 0

C Hàm số không liên tục tại x0 0

D Tất cả đều sai

Câu 16 Cho hàm số

khi 11

( )1 khi 13

f x

x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại x1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại tại x1

B Hàm số liên tục tại mọi điẻm

C Hàm số không liên tục tại x0 2

D Tất cả đều sai

Trang 37

D 1

Câu 20 Tìm a để các hàm số

2 2

khi 11

( )

khi 13

Trang 38

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH

Phương pháp:

+ Sử dụng các định lí về tính liên tục của hàm đa thức, lương giác, phân thức hữu tỉ …

+ Nếu hàm số cho dưới dạng nhiều công thức thì ta xét tính liên tục trên mỗi khoảng đã chia và tại các điểm chia của các khoảng đó.

Câu 1 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 39

x x

x x

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục trên 2 : 

D Hàm số gián đoạn tại điểm x2.

Câu 8 Cho hàm số

3

3

1 khi 11

( )

khi 12

B Hàm số không liên tục trên 

C Hàm số không liên tục trên 1: 

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1.

, 0 11

Trang 40

Câu 14 Cho hàm số f x( ) 2sin x3tan 2x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên  B Hàm số liên tục tại mọi điểm

f x

a khi x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên  B Hàm số không liên tục trên 

C Hàm số không liên tục trên 1: 

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1.

khi x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên  B Hàm số không liên tục trên 

C Hàm số không liên tục trên 0;  D Hàm số gián đoạn tại các điểm x0.

Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên  B Hàm số không liên tục trên 

C Hàm số không liên tục trên 2; 

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x2.

Trang 41

Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên  B Hàm số không liên tục trên 

C Hàm số không liên tục trên 2; 

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1.

Câu 19 Xác định a b, để các hàm số

 

sin khi

2khi

C

10

D

20



m

Trang 42

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG

TRÌNH

Phương pháp :

 Để chứng minh phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số yf x( )

liên tục trên D và có hai số a b D,  sao cho f a f b( ) ( ) 0 .

 Để chứng minh phương trình f x( ) 0 có k nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số yf x( ) liên tục

trên D và tồn tại k khoảng rời nhau ( ;a a i i1) (i=1,2,…,k) nằm trong D sao cho f a f a( ) (i i1) 0 .

Câu 1 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 43

ÔN TẬP CHƯƠNG IVCâu 1 Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?

Trang 44

Câu 12

4 4

Câu 18 Nếu limu n  thì limL u  n 9

có giá trị là bao nhiêu?

Câu 19 Nếu limu n  thì L 3

1lim

12

18

L  .

Câu 20

4lim

1

n n

Câu 22.

4 4

10lim

n n

 có giá trị là bao nhiêu?

Trang 45

13

Câu 32 Tổng của cấp số nhân vô hạn

23

Trang 46

Câu 36 Tổng của cấp số nhân vô hạn

n

n u

2

n

n u

lim

n n

lim

n n

3 2lim

n n

3 2lim

n n

3

Trang 47

Câu 48.

4

3lim

5 C

2.5

5 C

2.5

D

2.3

9 C

3

5.3

Câu 52

4 1

3lim

2

2.7

Câu 53

4 4 2

11

13.6

Câu 54.

2 2

4

C

2.3

D

1.2

Câu 56.

3 2 2

C

6

Câu 57

3 1

Trang 48

A 0. B

1

3

2.3

Câu 59.

2 2

35

Câu 60.

2 1

3

Câu 61.

3 2 1

1lim

1.3

Câu 62 1

2lim

Câu 63.

3 2 1

10lim

9

11.2

1.2

Câu 68

4

1

1lim

Trang 49

1

y

y y

4.3

1

1.2

5 C

2

2.5

Trang 50

Câu 80.

3 2 1

1lim

D

8.3

Câu 86.

2

1

1lim

1

x

x x

1

5.3

Trang 51

Hàm số f x 

liên tục tại:

C mọi điểm trừ x 1. D mọi điểm trừ x  và0 x 1

Câu 91. Hàm số f x  có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?

Trang 52

thì a  0 và lim u na

c) Nếu u nv n

,n và lim vn = 0 thì lim un = 0

d) Nếu lim un = a thì lim u na

3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S = u1 + u1q + u1q2 + … =

11

u q

u v

= 0c) Nếu lim un = a  0, lim vn = 0

thì lim

n n

u v

=

n n 0

neáu a v neáu a v

d) Nếu lim un = +, lim vn = a

thì lim(un.vn) =

00

neáu a neáu a

 Để chứng minh limu nl ta chứng minh lim( u nl) 0 .

 Để chứng minh limu n  ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiênM

n sao cho u nM  n n M

 Để chứng minh limu n   ta chứng minh lim(u n)

 Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất

Trang 53

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu limu  n , thì limu  n B Nếu limu  n , thì limu   n

C Nếu limu  , thì lim n 0 u  n 0. D Nếu limu n  , thì lima u na

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Theo nội dung định lý.

Câu 2 Giá trị của

1lim

Câu 4 Giá trị của

2sinlim

M

M n

Ta có: 2n 1 2n M  1 M  n n M  lim(2n1).

Câu 6 Giá trị của

21lim  n

n bằng:

Hướng dẫn giải:

ChọnB

Trang 54

Với mọi số dương M lớn tùy ý ta chọn n thỏa M

2 1

M M

n

M n

Trang 55

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Trang 56

Với số thực a0 nhỏ tùy ý, ta chọn

11

a

n a

Trang 58

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

Phương pháp:

 Sử dụng các định lí về giới hạn, biến đổi đưa về các giới hạn cơ bản

 Khi tìm

( )lim( )

trong đó lim ( ) lim ( )f ng n  ta thường tách và sử dụng

phương pháp nhân lượng liên hơn

+ Dùng các hằng đẳng thức:

ab  ab  a b; 3a 3b 3a2 3ab3b2  a b

 Dùng định lí kẹp: Nếu u nv n

,n và lim vn = 0 thìlim un = 0

Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:

 Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0

 Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu

 Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu hệ số cao nhất của

tử và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu

Câu 1 Cho dãy số  u n với n 4n

n u

Trang 59

n bằng:

23

lim(3 1)

12

Trang 60

n n

Câu 10 Giá trị của

Trang 61

Ta có:

3

4 4

51

1lim

Trang 63

a n a n a D

b n b n b (Trong đó ,k p là các số nguyên dương; a b k p 0

) bằng:

Trang 64

Câu 24 Kết quả đúng của

2

2 5lim

Trang 65

32

344

23

44

Trang 66

Ta chia làm các trường hợp sau

TH 1: n k , chia cả tử và mẫu cho k

Trang 70

n B

n n bằng:

Hướng dẫn giải:

Trang 71

Chọn C.

Ta có:

n n

Trang 72

Suy ra

2 3

n

n n T

D.1 2

q q

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có: u nqu n  q q2q3 q nnq n1

Trang 73

1(1 )

q

q Suy ra lim n 1 2

q u

n u

Trang 74

Từ công thức truy hồi ta có: x n1x n,  n 1, 2,

Nên dãy ( )x là dãy số tăng n

Giả sử dãy ( )x là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồn tại lim  n x n x

Với x là nghiệm của phương trình : xx2  x x 0 x1 vô lí

Do đó dãy ( )x không bị chặn, hay lim  n x n .

D.

112012!

Trang 77

Câu 75 Tìm limu biết n dau can

2 2 2

    

n n

n

1 1 2

Trang 78

Hướng dẫn giải:

Trang 80

n n A

n A

x x

và so đáp án (có thể thay 100 bằng số nhỏ hơn hoặc lớnhơn)

Trang 81

11

Trang 82

 

0

1lim

nếu L và g x cùng dấu

f x g x nếu L vàg x trái dấu

+ Sử dụng định nghĩa chuyển giới hạn của hàm số về giới hạn của dãy số

+ Nếu f x( ) là hàm số cho bởi một cơng thức thì giá trị giới hạn bằng f x( )0

Trang 83

+ Nếu f x( ) cho bởi nhiều công thức, khi đó ta sử dụng điều kiện để hàm số có giới hạn ( Giới hạn trái bằng giới hạn phải).

Câu 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

5 1

11

Trang 84

Câu 6 Tìm giới hạn hàm số

3lim

n

x x

Câu 9 Cho hàm số    

2 3

Trang 85

x x

n

x x

3lim

Trang 86

Câu 16 Tìm giới hạn hàm số lim 2 1

4lim

Câu 20 Tìm giới hạn hàm số 6

2 tan 1lim

Trang 87

Câu 23 Tìm giới hạn hàm số 2 2

1lim

x x bằng định nghĩa.

16

x bằng định nghĩa.

16

Trang 88

Câu 28 Tìm a để hàm số sau có giới hạn khi x 2

2

2

1 khi 2( )

a

là giá trị cầntìm

Câu 29 Tìm a để hàm số sau có giới hạn tại x0

2

2

5 3 2 1 0( )

Trang 89

Hàm số có giới hạn khi 1 lim ( ) lim ( )1 1

Trang 90

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH

00

0 ) = Q(x 0 ) = 0 và P(x), Q(x) là các biểu thức chứa căn cùng bậc

Sử dụng các hằng đẳng thức để nhân lượng liên hợp ở tử và mẫu.

1lim

Ngày đăng: 14/07/2018, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w