1. Đặc điểm của tài nguyên nước 3.1.1. Nguồn nước và sự phân bố nước trong TN 3.1.2. Phân loại nguồn nước 3.1.3. Tính chất, thành phần của nước tự nhiên 3.1.4. Sự ô nhiễm nguồn nước 3.2. Các nguồn và tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước 3.2.1. Các nguồn gây ô nhiễm nguồn nước 3.2.2. Các tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước 3.3. Quá trình tự làm sạch và các phương pháp đánh giá chất lượng nguồn nước 3.3.1. Quá trình tự làm sạch nguồn nước
Trang 1BÀI GIẢNG
KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
- Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường, Tăng Văn Đoàn, Trần Đức
Trang 2CHƯƠNG I NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ
1.3 Những vấn đề về bảo vệ môi trường
1.3.1 Tác động đối với môi trường
1.3.2 Đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
Trang 3CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.1 Khái quát chung
2.1.1 Thành phần của khí quyển
2.1.2 Cấu trúc của khí quyển
2.1.3 Sự ô nhiễm MTKK
2.2 Các nguồn gây ÔNKK
2.2.1 Nguồn ô nhiễm do thiên nhiên
2.2.2 Nguồn ô nhiễm nhân tạo
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.1 Các chất ÔN sơ cấp
2.3.2 Các chất ÔN thứ cấp
Trang 4CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.1 Khái quát chung
2.1.1 Thành phần của khí quyển
- Khí quyển là hỗn hợp
không khí khô và hơi nước
Trang 5CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.1 Khái quát chung
2.1.2 Cấu trúc của khí quyển
• Khí quyển: Lớp vỏ khí bao quanh Trái đất, 500 – 1000 km
từ mặt đất.
• Phân tầng theo sự biến đổi của nhiệt độ:
+ Tầng đối lưu (Troposphere)
Trang 6CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.1 Khái quát chung
Trang 7CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.1 Khái quát chung
Trang 8CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.1 Khái quát chung
Trang 9CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.1 Khái quát chung
Trang 10CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.1 Khái quát chung
2.1.3 Sự ô nhiễm MTKK
- Là quá trình thải các chất ON vào KK
→ nồng độ vượt quá tiêu chuẩn cho phép
=> Ảnh hưởng đến sức khỏe của con người,
động thực vật, cảnh quan và hệ sinh thái
Trang 11CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.2 Các nguồn gây ÔNKK
- Theo nguồn gốc phát sinh:
• Nguồn tự nhiên: do thiên nhiên hình thành
• Nguồn nhân tạo: do hoạt động của con người gây nên
- Theo đặc tính hình học:
• Nguồn điểm: ống khói
• Nguồn đường: tuyến giao thông
• Nguồn mặt: bãi rác, hồ ô nhiễm
Trang 12CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.2 Các nguồn gây ÔNKK
Trang 13CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.2 Các nguồn gây ÔNKK
2.2.1 Nguồn ô nhiễm do thiên nhiên
- Gió thổi bụi đất đá, vi sinh vật từ bề mặt đất
vào KK
→ mang chất ÔN đi rất xa, gây ÔN cho nhiều
khu vực, các vấn đề về da, hô hấp,…
- Núi lửa hoạt động: mang nhiều nham thạch vàhơi khí độc từ lòng đất vào MT: SO
Trang 14CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.2 Các nguồn gây ÔNKK
2.2.1 Nguồn ô nhiễm do thiên nhiên
- Sự phân hủy các chất hữu cơ, xác chết ĐTV:
→ tạo ra nhiều mùi hôi và khí độc cho con người:
H2S, NH3, CO2, CH4 và sunfua
- Sự phát tán phấn hoa, bụi muối biển, bụi
phóng xạ trong tự nhiên,…
- ÔN do các chất có nguồn gốc từ vũ trụ,…
Trang 15CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.2 Các nguồn gây ÔNKK
2.2.2 Nguồn ô nhiễm nhân tạo
Trang 16CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.2 Các nguồn gây ÔNKK
2.2.2 Nguồn ô nhiễm nhân tạo
* Nguồn thải do sinh hoạt
- Đốt nhiên liệu như than, củi, khí đốt,…→ tạo ranhiều khói bụi, khí CO, CO2,…
- Rác thải, thức ăn dư thừa,…: môi trường thuậnlợi cho các VSV gây bệnh → tạo ra mùi hôi
Trang 17CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.2 Các nguồn gây ÔNKK
2.2.2 Nguồn ô nhiễm nhân tạo
* Nguồn giao thông
- Đốt nhiên liệu như xăng dầu,…→ tạo ra nhiềukhói bụi, khí CO, CO2, NO và HC…
- Tung bụi đất đá từ bề mặt đường vào MTKK
Trang 18CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.2 Các nguồn gây ÔNKK
2.2.2 Nguồn ô nhiễm nhân tạo
* Nguồn công nghiệp
- NM nhiệt điện: dùng than và dầu để chuyển
nhiệt năng thành điện năng → sinh ra khí độc vàlượng lớn tro bụi
- NM hóa chất, phân bón: qt sx H2SO4 và HNO3
→ SO và NO
Trang 19CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.2 Các nguồn gây ÔNKK
2.2.2 Nguồn ô nhiễm nhân tạo
* Nguồn công nghiệp
- NM luyện kim màu: → CO2 và SO2, bụi,…
- NM sx vật liệu xây dựng: khói, bụi đất đá và
các khí CO, SO2, NOx,…
- NM gang thép: bụi, khói nâu, SO2, CO hoặc cóthể có các hợp chất của flo,…
Trang 20CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.2 Các nguồn gây ÔNKK
2.2.2 Nguồn ô nhiễm nhân tạo
* Nguồn công nghiệp
- NM sx giấy: SO2, H2S, mùi hôi thối gây ra buồnnôn,…
- NM sx đồ nhựa: các phụ gia có tính độc hại
cao với cơ thể con người như các khoáng chất gốcchì, cadimi
Trang 21CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
Phân loại:
- Dựa vào nguồn gốc phát sinh:
• Chất ÔN sơ cấp (primary pollutant): SO2,
H2S, NO2,…
• Chất ÔN thứ cấp (secondary pollutant) – tạo
ra từ các tác nhân sơ cấp: SO3, H2SO4, HNO3,…
- Dựa vào tính chất vật lý:
• Khí: SOx, NOx, COx, H2S,… và các hơi độc
Trang 22CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
Trang 23CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.1 Chất ÔN sơ cấp
Trang 24CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Mưa axit
- Nước không ÔN: pH ~ 5,6 do CO2 hòa tan
- Khi nước mưa có pH < 5: mưa axit
- Các chất ÔN đóng góp vào mưa axit:
+ ÔN sơ cấp: SO2, NO2:
SO2(g) + 2H2O(aq) HSO3-(aq) + H3O+(aq)+ ÔN thứ cấp: SO3, H2SO4, HNO3
Trang 25CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Mưa axit
+ ÔN thứ cấp: SO3, H2SO4, HNO3
Trang 26CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Mưa axit
Trang 27CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Mưa axit
Các tác động của mưa axit:
- Ảnh hưởng đa dạng SH trong các thủy vực:
• pH giảm: thay đổi môi trường sống → thay đổi thành phần loài sinh vật
• pH giảm → tăng khả năng hòa tan kim loại độc → độc với các loài thủy sinh
Trang 28CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Mưa axit
Các tác động của mưa axit:
- Tăng độ chua của đất → ảnh hưởng muà màng
- Phá hoại cây trồng, rừng
- Ăn mòn, phá hỏng công trình xây dựng
bằng đá, kim loại,…
Trang 29CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Hiệu ứng nhà kính
• Bình thường, một số khí - đặc biệt là CO2 trong khí quyển có khả năng giữ lại một phần bức
-xạ phát đi từ mặt đất tạo ra nhiệt độ đủ ấm cho Trái đất (giống như nhà kính trồng cây) → hiệu ứng hiệu ứng nhà kính (greenhouse effect)
Trang 30CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
Trang 31CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
Trang 32CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
H2O có khả năng hấp thụ bức xạ hồng ngoạinhiều hơn nhưng nồng độ ít thay đổi nên phần
đóng góp của nó không được xem là yếu tố chính
Trang 33CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Hiệu ứng nhà kính
CFCs: là chất chính dùng trong các hệ thốnglàm lạnh trong một khoảng tg 60 năm nay Trong
quá trình vận hành hệ thống lạnh, một lượng khôngnhỏ CFCs bị rò rỉ
CH4 là một chất có khả năng hấp thụ bức xạgấp 20 lần CO2 Sinh ra từ nhiều quá trình, có vaitrò thứ 2 trong việc gây nên hiệu ứng nhà kính
Trang 34CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
Trang 35CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Khói quang hóa
Chất ÔN sơ cấp: NO (trong giao thông vàcông nghiệp), CH4,… (trong nhiên liệu chưa cháyhết)
Chất ÔN thứ cấp: NO pứ với CH4 dưới tácdụng của MT tạo ra chất ÔN thứ cấp là “khói quanghóa”
Trang 36CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Khói quang hóa
Trang 37CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
- Làm cho lá cây chuyển từ xanh sang đỏ, rụng
lá hang loạt, cây khô và chết
- Gây bệnh tật cho gia súc,…
Trang 38CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Sương khói (smog)
• Smog = smoke + fog: kết hợp giữa khói, sương và một số chất ô nhiễm khác
Trang 39CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)(1) Sương khói kiểu London
- Xảy ra ở London từ 5 – 10/12/1952 (gần 5.000ng chết)
- Bản chất: Sương + khói + SO2
- Cơ chế:
+ Do sự đảo nhiệt
(tempe-rature inversion): Vào mùa Đông,
ban đêm khối KK lạnh tập trung
gần mặt đất và một khối KK ấm
hơn ở bên trên → hạn chế sự di
chuyển của lớp KK gần MĐ
Trang 40CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
(1) Sương khói kiểu London
+ SO2 trong khí thải đốt than tan vào lớp nước và tham gia phản ứng tạo acid sulfuric; nồng độ SO2 ~ 10 mg/m3 (TC ~ 0,3 mg/m 3 )
- Smog gây hại cho hệ hô hấp → số tử vong tăng liên tục trong 4 ngày.
- Sau sự cố, chính phủ Anh ban hành Luật không khi sạch
(Clean Air Act, 1956)
Trang 41CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
Trang 42CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
(2) Sương khói kiểu Los Angeles
- Xảy ra vào ban
ngày khi có nắng
ấm với mật độ
giao thông cao
Trang 43CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)(2) Sương khói kiểu Los Angeles
Trang 44CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)(2) Sương khói kiểu Los Angeles
Trang 45CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)(2) Sương khói kiểu Los Angeles
Trang 46CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)(2) Sương khói kiểu Los Angeles
Các phản ứng tạo thành PAN
Trang 47CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)(2) Sương khói kiểu Los Angeles
Trang 48CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)(2) Sương khói kiểu Los Angeles
- Tác nhân ÔN: ozon, PANs, NO2 và các hạt keo khí.
- Màu sắc: khói lờ mờ màu nâu (NO2) (- sương khói London có màu đen).
- Tác hại:
+ Con người và động vật: gây bỏng mắt, khí quản, phổi
và đường hô hấp nói chung.
+ Thực vật: ngăn cản quá trình quang hợp, giảm năng suất cây trồng.
+ Gây lão hóa, cắt mạch cao su, ăn mòn KL,…
Trang 49CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
Trang 50CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Sự suy giảm tầng ozon
• Bảo vệ sự sống trên trái đất – chặn các tia
bức xạ UV từ Mặt trời, nhất là UV-B và UV-C
• Ước tính: giảm 1% tầng ozon → UV chiếu
xuống Trái đất tăng 2% → số ca ung thư da tăng 5 – 7%
Trang 51CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Sự suy giảm tầng ozon
Trang 52CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Sự suy giảm tầng ozon
• Phản ứng phân hủy ozon:
Ngoài ra, ozon còn bị phân hủy do tác nhân khác:
Trang 53CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Sự suy giảm tầng ozon
Sự suy giảm nồng độ ozon ở tầng bình lưu:
• Các chất làm suy giảm:
chloro-fluorocarbons (CFCs), halons,
hydrochlorofluoro-carbons (HCFCs), hydrobromofluorohydrochlorofluoro-carbons (HBFCs), carbon tetrachloride (CTC), …
Trang 54CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.3 Các chất gây ÔNKK
2.3.2 Chất ÔN thứ cấp
* Sự suy giảm tầng ozon
Sự suy giảm nồng độ ozon ở tầng bình lưu:
• Các chất làm suy giảm:
chloro-fluorocarbons (CFCs), halons,
hydrochlorofluoro-carbons (HCFCs), hydrobromofluorohydrochlorofluoro-carbons (HBFCs), carbon tetrachloride (CTC), …
hợp chất này là X, XO hoặc chuyển hóa để tạo
Trang 55CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.4 Giải pháp phòng - chống ÔN MTKK
2.4.1 Giải pháp qui hoạch
Trang 56CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.4 Giải pháp phòng - chống ÔN MTKK
2.4.1 Giải pháp qui hoạch
- Đánh giá tác động môi trường các cơ sở cũ vàcác công trình mới
→ Cần xem xét các điều kiện khí tượng, địa
hình và thủy văn để bố trí các công trình cho hợplý
Trang 57CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.4 Giải pháp phòng - chống ÔN MTKK
2.4.2 Giải pháp cách li vệ sinh
- Phải quy định vành đai bảo vệ xung quanh
KCN – là khoảng cách từ nguồn thải đến KDC
- Cần có tường bao che hoặc dùng cây xanh đểngăn cản sự phát tán bụi và tiếng ồn trong → giảmthiểu tối đa sự ÔNMT đến nơi sinh sống
Trang 58CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.4 Giải pháp phòng - chống ÔN MTKK
2.4.3 Giải pháp công nghệ kỹ thuật
- Hoàn thiện công nghệ SX, sd CN tiên tiến, hiệnđại, SX kín, giảm thủ công, áp dụng cơ giới hóa,…
- Thay thế chất độc hại bằng các chất không/ítđộc hại hơn
- Tận dụng phế thải của CN này cho các CN
khác,…
Trang 59CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
2.4 Giải pháp phòng - chống ÔN MTKK
2.4.4 Giải pháp xử lý chất thải ngay tại nguồn
- Khí thải cần phải đi qua các thiết bị xử lý để
giảm nồng độ trước khi ra ngoài MT
Trang 60CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
* Các phương pháp xử lý bụi
- Nguyên tắc chung: Các hạt bụi chuyển độngtrong không khí có khối lượng và vận tốc nào đó, khi thay đổi vận tốc và hướng chuyển động của
dòng khí, theo định luật quán tính, các hạt bụi sẽtách ra khỏi hỗn hợp khí và bụi…
Trang 61CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
Trang 62CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
Trang 63CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
Trang 64CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
* Các phương pháp xử lý bụi
• Sử dụng cyclon tách bụi
- Dòng khí thải chuyển động theo
phương tiếp tuyến với thành
thiết bị, lực ly tâm làm hạt bụi va
chạm thành cyclon mất động
năng và rơi xuống theo trọng lực
Trang 65CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
* Các phương pháp xử lý bụi
• Sử dụng thiết bị lọc vải
- Nguyên tắc: khí thải qua
vl lọc, hạt bụi được giữ lại
- Vật liệu (vl) lọc: vải bông, len, dạ, sợi tổng hợp,…
Trang 66CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
Trang 67CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
* Các phương pháp xử lý bụi
• Sử dụng thiết bị lọc vải
- Áp dụng: xử lý hiệu quảvới hạt > 0,5 μm
- Hạn chế: ảnh hưởng bởi
độ ẩm, hóa chất trong khíthải lên vl túi lọc,…
Trang 68CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
* Các phương pháp xử lý bụi
• Sử dụng thiết bị lọc vải
Trang 69CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
* Các phương pháp xử lý bụi
• Lọc bụi bằng thiết bị tĩnh điện
Trang 70CHƯƠNG II Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ (MTKK) (8t)
* Các phương pháp xử lý bụi
• Lọc bụi bằng thiết bị tĩnh điện
- Nguyên tắc: khi cho khí thải qua điện trường
(đthế 30.000 – 50.000 V), hạt bụi tích điện âm và bị tách khỏi dòng khí thải