ĐĂNG KÝ VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT LẦN ĐẦU 1. Trình tự thực hiện Về cơ bản trình tự đăng ký và cấp GCN như sau: Nộp HS Trích đo Kiểm tra, xác nhận Cập nhật Trả HS Kiểm tra Ktra Cập nhật HS Ký Người SD nộp thuế Bước 1: Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng đăng ký đất đai nếu là tổ chức, cơ sở tôn giáo, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng UBND quận, huyện nếu là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Ủy ban nhân dân xã nếu có nhu cầu; Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian tối đa 03 ngày, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ và nhận kết quả bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai; Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm ghi đầy đủ thông tin vào Sổ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả và trao Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã thì Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện:
Trang 1Đ a phị ương: Huy n Tiên Lãng, tp H i Phòngệ ả
ĐĂNG KÝ VÀ C P GI Y CH NG NH N QUY N S Ấ Ấ Ứ Ậ Ề Ử
D NG Đ T, QUY N S H U NHÀ VÀ TÀI S N Ụ Ấ Ề Ở Ữ Ở Ả
KHÁC G N LI N V I Đ T L N Đ U Ắ Ề Ớ Ấ Ầ Ầ
1 Trình t th c hi nự ự ệ
V c b n trình t đăng ký và c p GCN nh sau:ề ơ ả ự ấ ư
Ki m tra, xác nh nể ậ
tra
B ướ c 1: Ngườ ềi đ ngh c p gi y ch ng nh n n p h s và nh n k t qu t i ị ấ ấ ứ ậ ộ ồ ơ ậ ế ả ạ
B ph n ti p nh n và tr k t qu thu c Văn phòng đăng ký đ t đai n u là t ộ ậ ế ậ ả ế ả ộ ấ ế ổ
ch c, c s tôn giáo, B ph n ti p nh n và tr k t qu thu c Văn phòng UBNDứ ơ ở ộ ậ ế ậ ả ế ả ộ
qu n, huy n n u là h gia đình, cá nhân, c ng đ ng dân c ;ậ ệ ế ộ ộ ồ ư
H gia đình, cá nhân, c ng đ ng dân c n p h s và nh n k t qu t i y ban ộ ộ ồ ư ộ ồ ơ ậ ế ả ạ Ủ nhân dân xã n u có nhu c u;ế ầ
Trường h p nh n h s ch a đ y đ , ch a h p l thì trong th i gian t i đa 03 ợ ậ ồ ơ ư ầ ủ ư ợ ệ ờ ố ngày, c quan ti p nh n, x lý h s ph i thông báo và hơ ế ậ ử ồ ơ ả ướng d n ngẫ ườ ội n p
h s và nh n k t qu b sung, hoàn ch nh h s theo quy đ nh; chuy n h s ồ ơ ậ ế ả ổ ỉ ồ ơ ị ể ồ ơ
đ n Văn phòng đăng ký đ t đai;ế ấ
B ướ c 2: C quan ti p nh n h s có trách nhi m ghi đ y đ thông tin vào S ơ ế ậ ồ ơ ệ ầ ủ ổ
ti p nh n h s và tr k t qu và trao Phi u ti p nh n h s và tr k t qu ế ậ ồ ơ ả ế ả ế ế ậ ồ ơ ả ế ả cho ngườ ội n p h s ồ ơ
- Trường h p h gia đình, cá nhân, c ng đ ng dân c n p h s t i y ban ợ ộ ộ ồ ư ộ ồ ơ ạ Ủ nhân dân c p xã thì y ban nhân dân c p xã th c hi n:ấ Ủ ấ ự ệ
C quan QLNN ơ Văn phòng ĐKĐĐ
Ng ườ i SDĐ
C quan Tài ơ nguyên Môi
tr ườ ng
Trang 2+ Thông báo cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đ t đai th c hi n trích đo đ a ấ ự ệ ị chính th a đ t ho c ki m tra b n trích đo đ a chính th a đ t do ngử ấ ặ ể ả ị ử ấ ườ ửi s
d ng đ t n p (n u có) đ i v i n i ch a có b n đ đ a chính.ụ ấ ộ ế ố ớ ơ ư ả ồ ị
+ Ki m tra h s ; xác nh n hi n tr ng s d ng đ t, hi n tr ng tài s n g n ể ồ ơ ậ ệ ạ ử ụ ấ ệ ạ ả ắ
li n v i đ t so v i n i dung kê khai đăng ký; xác nh n ngu n g c và th i đi m ề ớ ấ ớ ộ ậ ồ ố ờ ể
s d ng đ t, tình tr ng tranh ch p đ t, s phù h p v i quy ho ch đ i v i ử ụ ấ ạ ấ ấ ự ợ ớ ạ ố ớ
trường h p không có gi y t h p l v quy n s d ng đ t; xác nh n tình ợ ấ ờ ợ ệ ề ề ử ụ ấ ậ
tr ng tranh ch p quy n s h u tài s n đ i v i trạ ấ ề ở ữ ả ố ớ ường h p không có gi y t ợ ấ ờ
v quy n s h u tài s n theo quy đ nh; xác nh n th i đi m t o l p tài s n, ề ề ở ữ ả ị ậ ờ ể ạ ậ ả thu c hay không thu c trộ ộ ường h p ph i c p phép xây d ng, s phù h p v i ợ ả ấ ự ự ợ ớ quy ho ch đạ ược duy t đ i v i nhà , công trình xây d ng; xác nh n s đ nhà ệ ố ớ ở ự ậ ơ ồ
ho c công trình xây d ng n u ch a có xác nh n c a t ch c có t cách pháp
nhân v ho t đ ng xây d ng ho c ho t đ ng đo đ c b n đ ề ạ ộ ự ặ ạ ộ ạ ả ồ
+ Niêm y t công khai k t qu ki m tra h s , xác nh n hi n tr ng, tình tr ng ế ế ả ể ồ ơ ậ ệ ạ ạ tranh ch p, ngu n g c và th i đi m s d ng đ t t i tr s y ban nhân dân ấ ồ ố ờ ể ử ụ ấ ạ ụ ở Ủ
c p xã và khu dân c n i có đ t, tài s n g n li n v i đ t trong th i h n 15 ấ ư ơ ấ ả ắ ề ớ ấ ờ ạ ngày; xem xét gi i quy t các ý ki n ph n ánh v n i dung công khai và g i h ả ế ế ả ề ộ ử ồ
s đ n Chi nhánh Văn phòng đăng ký đ t đai.ơ ế ấ
- Trường h p n p h s t i Chi nhánh Văn phòng đăng ký đ t đai thì Chi ợ ộ ồ ơ ạ ấ
nhánh Văn phòng đăng ký đ t đai th c hi n các công vi c nh sau:ấ ự ệ ệ ư
+ G i h s đ n y ban nhân dân c p xã đ l y ý ki n xác nh n hi n tr ng s ử ồ ơ ế Ủ ấ ể ấ ế ậ ệ ạ ử
d ng đ t, hi n tr ng tài s n g n li n v i đ t so v i n i dung kê khai đăng ký; ụ ấ ệ ạ ả ắ ề ớ ấ ớ ộ xác nh n ngu n g c và th i đi m s d ng đ t, tình tr ng tranh ch p đ t, s ậ ồ ố ờ ể ử ụ ấ ạ ấ ấ ự phù h p v i quy ho ch đ i v i trợ ớ ạ ố ớ ường h p không có gi y t h p l v quy n ợ ấ ờ ợ ệ ề ề
s d ng đ t; xác nh n tình tr ng tranh ch p quy n s h u tài s n đ i v i ử ụ ấ ậ ạ ấ ề ở ữ ả ố ớ
trường h p không có gi y t v quy n s h u tài s n; xác nh n th i đi m t o ợ ấ ờ ề ề ở ữ ả ậ ờ ể ạ
l p tài s n, thu c hay không thu c trậ ả ộ ộ ường h p ph i c p phép xây d ng, s ợ ả ấ ự ự phù h p v i quy ho ch đợ ớ ạ ược duy t đ i v i nhà , công trình xây d ng; xác ệ ố ớ ở ự
nh n s đ nhà ho c công trình xây d ng n u ch a có xác nh n c a t ch c ậ ơ ồ ở ặ ự ế ư ậ ủ ổ ứ
có t cách pháp nhân v ho t đ ng xây d ng ho c ho t đ ng đo đ c b n đ ; ư ề ạ ộ ự ặ ạ ộ ạ ả ồ niêm y t công khai k t qu ki m tra h s , xác nh n hi n tr ng, tình tr ng ế ế ả ể ồ ơ ậ ệ ạ ạ tranh ch p, ngu n g c và th i đi m s d ng đ t; xem xét gi i quy t các ý ki nấ ồ ố ờ ể ử ụ ấ ả ế ế
ph n ánh v n i dung công khai và g i h s đ n Chi nhánh Văn phòng đăng ả ề ộ ử ồ ơ ế
ký đ t đai đ i v i trấ ố ớ ường h p h gia đình, cá nhân, c ng đ ng dân c n p h ợ ộ ộ ồ ư ộ ồ
s t i Chi nhánh Văn phòng đăng ký đ t đai ơ ạ ấ
+ Trích l c b n đ đ a chính ho c trích đo đ a chính th a đ t n i ch a có ụ ả ồ ị ặ ị ử ấ ở ơ ư
b n đ đ a chính ho c đã có b n đ đ a chính nh ng hi n tr ng ranh gi i s ả ồ ị ặ ả ồ ị ư ệ ạ ớ ử
d ng đ t đã thay đ i ho c ki m tra b n trích đo đ a chính th a đ t do ngụ ấ ổ ặ ể ả ị ử ấ ười
s d ng đ t n p (n u có);ử ụ ấ ộ ế
Trang 3+ Ki m tra, xác nh n s đ tài s n g n li n v i đ t đ i v i t ch c trong nể ậ ơ ồ ả ắ ề ớ ấ ố ớ ổ ứ ước,
c s tôn giáo, t ch c nơ ở ổ ứ ước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Vi t Nam đ nh ệ ị
c nư ở ước ngoài th c hi n d án đ u t mà s đ đó ch a có xác nh n c a t ự ệ ự ầ ư ơ ồ ư ậ ủ ổ
ch c có t cách pháp nhân v ho t đ ng xây d ng ho c ho t đ ng đo đ c b n ứ ư ề ạ ộ ự ặ ạ ộ ạ ả
đ ;ồ
+ Ki m tra h s đăng ký; xác minh th c đ a trong trể ồ ơ ự ị ường h p c n thi t; xác ợ ầ ế
nh n đ đi u ki n hay không đ đi u ki n đậ ủ ề ệ ủ ề ệ ượ ấc c p Gi y ch ng nh n vào ấ ứ ậ
đ n đăng ký;ơ
+ G i phi u l y ý ki n c quan qu n lý nhà nử ế ấ ế ơ ả ước đ i v i lo i tài s n đăng ký ố ớ ạ ả
đ i v i trố ớ ường h p ch s h u tài s n g n li n v i đ t không có gi y t ho c ợ ủ ở ữ ả ắ ề ớ ấ ấ ờ ặ
hi n tr ng tài s n có thay đ i so v i gi y t theo quy đ nh.ệ ạ ả ổ ớ ấ ờ ị
B ướ c 3: C quan qu n lý nhà nơ ả ước đ i v i tài s n g n li n v i đ t có trách ố ớ ả ắ ề ớ ấ nhi m tr l i b ng văn b n cho Văn phòng đăng ký đ t đai trong th i h n ệ ả ờ ằ ả ấ ờ ạ không quá 5 ngày;
B ướ c 4: Văn phòng đăng ký đ t đai th c hi n các công vi c nh sau:ấ ự ệ ệ ư
1 C p nh t thông tin vào h s đ a chính, c s d li u đ t đai (n u có);ậ ậ ồ ơ ị ơ ở ữ ệ ấ ế
2 G i s li u đ a chính đ n c quan thu đ xác đ nh và thông báo thu nghĩa ử ố ệ ị ế ơ ế ể ị
v tài chính (tr trụ ừ ường h p không thu c đ i tợ ộ ố ượng ph i n p nghĩa v tài ả ộ ụ chính ho c đặ ược ghi n theo quy đ nh c a pháp lu t); chu n b h s đ c ợ ị ủ ậ ẩ ị ồ ơ ể ơ quan tài nguyên và môi trường trình ký c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng ấ ấ ứ ậ ề ử ụ
đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t; c p nh t b sung ấ ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ậ ậ ổ
vi c c p Gi y ch ng nh n vào h s đ a chính, c s d li u đ t đai;ệ ấ ấ ứ ậ ồ ơ ị ơ ở ữ ệ ấ
- G i s li u đ a chính đ n c quan thu đ xác đ nh và thông báo thu nghĩa vử ố ệ ị ế ơ ế ể ị ụ tài chính (tr trừ ường h p không thu c đ i tợ ộ ố ượng ph i n p nghĩa v tài chính ả ộ ụ
ho c đặ ược ghi n theo quy đ nh c a pháp lu t); chu n b h s đ c quan tài ợ ị ủ ậ ẩ ị ồ ơ ể ơ nguyên và môi trường trình ký c p Gi y ch ng nh n.ấ ấ ứ ậ
B ướ c 5: C quan tài nguyên và môi trơ ường th c hi n các công vi c sau:ự ệ ệ
1 Ki m tra h s , ký c p Gi y ch ng nh n ho c trình c quan có th m quy n ể ồ ơ ấ ấ ứ ậ ặ ơ ẩ ề
c p Gi y ch ng nh n theo th m quy n;ấ ấ ứ ậ ẩ ề
2 Chuy n h s đã gi i quy t cho Văn phòng đăng ký đ t đai.ể ồ ơ ả ế ấ
B ướ c 6: Văn phòng đăng ký đ t đai:ấ
1 C p nh t b sung vi c c p Gi y ch ng nh n vào h s đ a chính, c s d ậ ậ ổ ệ ấ ấ ứ ậ ồ ơ ị ơ ở ữ
li u đ t đai;ệ ấ
2 Trao Gi y ch ng nh n cho ngấ ứ ậ ườ ượ ấi đ c c p đã n p ch ng t hoàn thành ộ ứ ừ nghĩa v tài chính (ho c đã ký h p đ ng thuê đ t ho c đụ ặ ợ ồ ấ ặ ược mi n nghĩa v tàiễ ụ chính liên quan đ n th t c hành chính) ho c g i Gi y ch ng nh n cho y ế ủ ụ ặ ử ấ ứ ậ Ủ ban nhân dân xã đ trao cho ngể ườ ượ ấi đ c c p đ i v i trố ớ ường h p h gia đình, ợ ộ
Trang 4cá nhân, c ng đ ng dân c n p h s t i xã.ộ ồ ư ộ ồ ơ ạ
B ướ c 7: Ngườ ượ ấi đ c c p Gi y ch ng nh n n p l i b n chính gi y t theo quy ấ ứ ậ ộ ạ ả ấ ờ
đ nh trị ước khi nh n Gi y ch ng nh n.ậ ấ ứ ậ
Thành ph n h s : ầ ồ ơ
* Ch ng nh n quy n s d ng đ t: ứ ậ ề ử ụ ấ
Đ n đăng ký, c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà ơ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ở
và tài s n khác g n li n v i đ t theo M u s 04/ĐK.ả ắ ề ớ ấ ẫ ố
S l ố ượ ng h s : ồ ơ 01 bộ
Th i h n gi i quy t ờ ạ ả ế
1 Không quá 20 ngày k t ngày nh n đ h s h p l Th i gian này không ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ờ bao g m th i gian th c hi n nghĩa v tài chính c a ngồ ờ ự ệ ụ ủ ườ ử ụi s d ng đ t, th i ấ ờ gian xem xét x lý đ i v i trử ố ớ ường h p s d ng đ t có vi ph m pháp lu t, th i ợ ử ụ ấ ạ ậ ờ gian tr ng c u giám đ nh;ư ầ ị
2 Đ i v i các xã mi n núi, h i đ o, vùng sâu, vùng xa, vùng có đi u ki n kinh ố ớ ề ả ả ề ệ
t - xã h i khó khăn thì th i gian th c hi n đế ộ ờ ự ệ ược tăng thêm 02 ngày;
3 K t qu gi i quy t th t c hành chính ph i tr cho ngế ả ả ế ủ ụ ả ả ườ ử ụi s d ng đ t, ch ấ ủ
s h u tài s n g n li n v i đ t trong th i h n không quá 03 ngày k t ngày ở ữ ả ắ ề ớ ấ ờ ạ ể ừ
có k t qu gi i quy t.ế ả ả ế
Đ i t ố ượ ng th c hi n ự ệ
1 T ch c, c s tôn giáo; ngổ ứ ơ ở ười Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài, doanh
nghi p có v n đ u t nệ ố ầ ư ước ngoài th c hi n d án đ u t ; t ch c nự ệ ự ầ ư ổ ứ ước ngoài
có ch c năng ngo i giao;ứ ạ
2 H gia đình, cá nhân, c ng đ ng dân c , ngộ ộ ồ ư ười Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài đượ ở ữc s h u nhà g n li n v i quy n s d ng đ t t i Vi t Nam.ở ắ ề ớ ề ử ụ ấ ở ạ ệ
K t qu th c hi n ế ả ự ệ
1 Ghi vào s đ a chính và l p h s đ Nhà nổ ị ậ ồ ơ ể ước qu n lý;ả
2 Gi y ch ng nh n.ấ ứ ậ
L phí ệ
1 L phí đ a chính ệ ị (Thu theo Ngh quy t s 76/2014/NQ-HĐND ngàyị ế ố 11/12/2014 c a HĐND thành ph ) H gia đình, cá nhân nông thônủ ố ộ ở không ph i n p L phí đ a chính ; m c thu c th :ả ộ ệ ị ứ ụ ể
Trang 5Tên l phí ệ Đ n v tính ơ ị M c thu ứ
H gia ộ đình, cá nhân
T ch c ổ ứ
C p m i (có tài s n g n ấ ớ ả ắ
li n v i đ t)ề ớ ấ Đ ng/gi yồ ấ 100.000 500.000
C p m i (không có tài s nấ ớ ả
g n li n v i đ t)ắ ề ớ ấ Đ ng/gi yồ ấ 25.000 100.000
2 Phí trích đo đ a chính th a đ t: ị ử ấ Theo Quy t đ nh s 02/2011/QĐ-UBNDế ị ố ngày 10/01/2011 c a UBND thành ph ủ ố ban hành B đ n giá đo đ c đ a chính.ộ ơ ạ ị
Tên m u đ n, m u t khai ẫ ơ ẫ ờ
1 M u s 04a/ĐK: Đ n đăng ký, c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, ẫ ố ơ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t;ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ
2 M u s 04b/ĐK: Danh sách ngẫ ố ườ ử ụi s d ng chung th a đ t, ch s h u ử ấ ủ ở ữ chung tài s n g n li n v i đ t;ả ắ ề ớ ấ
3 M u s 04d/ĐK: Danh sách tài s n g n li n v i đ t trên cùng m t th a đ t.ẫ ố ả ắ ề ớ ấ ộ ử ấ (M u đ n đẫ ơ ược ban hành kèm theo Thông t s 24/2014/TT-BTNMT và công ư ố khai trên Trang thông tin đi n t c a B Tài nguyên và Môi trệ ử ủ ộ ường, T ng c c ổ ụ
Qu n lý đ t đai)ả ấ
Yêu c u, đi u ki n th c hi n ầ ề ệ ự ệ
Đ i v i trố ớ ường h p ch ng nh n quy n s h u r ng s n xu t là r ng tr ng thìợ ứ ậ ề ở ữ ừ ả ấ ừ ồ
v n đ tr ng r ng, ti n đã tr cho vi c nh n chuy n nhố ể ồ ừ ề ả ệ ậ ể ượng r ng ho c ti n ừ ặ ề
n p cho Nhà nộ ước khi được giao r ng có thu ti n không có ngu n g c t ngân ừ ề ồ ố ừ sách nhà nước
Căn c pháp lý ứ
1 Lu t Đ t đai năm 2013.ậ ấ
2 Ngh đ nh s 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 c a Chính ph Quy đ nh chi ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Đ t đai; có hi u l c t ngày 01/7/2014.ế ộ ố ề ủ ậ ấ ệ ự ừ
3 Thông t s 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 c a B Tài nguyên và Môi ư ố ủ ộ
Trang 6trường Quy đ nh v h s đ a chính; có hi u l c t ngày 05/7/2014;ị ề ồ ơ ị ệ ự ừ
4 Thông t s 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 c a B Tài nguyên và Môi ư ố ủ ộ
trường Quy đ nh v Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà ị ề ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ở
và tài s n khác g n li n v i đ t; có hi u l c t ngày 05/7/2014;ả ắ ề ớ ấ ệ ự ừ
5 Thông t s 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 c a B Tài chính Hư ố ủ ộ ướng d nẫ
v phí và l phí thu c th m quy n quy t đ nh c a HĐND t nh, thành ph tr c ề ệ ộ ẩ ề ế ị ủ ỉ ố ự thu c Trung ộ ương; có
Trang 7TH T C CHUY N QUY N S D NG Đ T, QUY N S Ủ Ụ Ể Ề Ử Ụ Ấ Ề Ở
H U NHÀ Ữ Ở
Theo khoản 1, khoản 3 Điều 188 Luật Đất đai năm 2013 (Luật Đất đai), người sử dụng đất được thực hiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây:
- Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Đất không có tranh chấp.
- Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án.
- Trong thời hạn sử dụng đất.
Sơ đồ thủ tục chuyển quyền sử dụng đất:
- Công chứng hợp đồng chuyển nhượng
- Nộp hồ sơ
- Kiểm tra HS
- Gửi thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính.
- Xác nhận nội dung biến động vào Giấy chứng nhận.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
- Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng
Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất phải đăng ký tại cơ quan đăng ký đất đai và có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký vào sổ địa chính.
Người sử dụng
Văn phòng đăng ký quyền
SDĐ
Người sử dụng
Trang 8Thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Hai bên chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng đến tổ chức công chứng trên địa bàn tỉnh nơi có đất yêu cầu công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
Hồ sơ yêu cầu công chứng (1 bộ) gồm: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng (theo mẫu); Dự thảo hợp đồng (nếu có); Bản sao chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu của bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng; Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Bản sao giấy tờ khác có liên quan đến hợp đồng mà pháp luật quy định phải có.
Có địa phương, tổ chức công chứng yêu cầu trước khi công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, người yêu cầu công chứng phải nộp kết quả thẩm định, đo đạc trên thực địa đối với thửa đất sẽ chuyển nhượng do Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp.
Trình tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất được quy định tại Điều 79 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP như sau:
Người sử dụng đất nộp 1 bộ hồ sơ thực hiện quyền chuyển nhượng Trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất đối với một phần thửa đất thì người sử dụng đất đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đo đạc tách thửa đối với phần diện tích cần thực hiện quyền của người sử dụng đất trước khi nộp hồ sơ thực hiện quyền của người
sử dụng đất.
Theo đó, sau khi hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất được ký kết có chứng nhận của tổ chức công chứng, người nhận chuyển quyền nộp hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, sang tên chuyển chủ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện nơi có đất Hồ sơ gồm: Đơn xin đăng
ký biến động quyền sử dụng đất (theo mẫu); Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (có công chứng); Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu của bên chuyển nhượng và bên chuyển nhượng; Tờ khai lệ phí trước bạ; Tờ khai thuế thu nhập cá nhân do chuyển nhượng quyền sử dụng đất (Nếu chuyển nhượng một phần thửa đất thì phải có hồ sơ kỹ thuật thửa đất, đo đạc tách thửa phần diện tích chuyển nhượng).
Trang 9Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định thì thực hiện các công việc sau đây:
- Gửi thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.
- Xác nhận nội dung biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người
sử dụng đất.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất hoặc gửi UBND cấp xã để trao đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã.