Đây là giáo trình của đại học giới thiệu về môn Kỹ thuật tuần oàn nước, tài liệu viết dưới dạng sile powerpoint dễ đọc, dễ hiểu. Bể nuôi cá: - Cá sinh trưởng và chất thải được tạo ra trong bể - Lượng nước chảy qua bể phụ thuộc lượng thức ăn cung câp
Trang 1TRAO ĐỔI KHÍ:
SỤC KHÍ VÀ KHỬ KHÍ
Trang 2Mục tiêu
Giúp sinh viên nắm vững các nội dung:
• Khái niệm về tổng áp lực và áp lực thành phần khí trong không khí và trong nước
• Khái niệm hệ số chuyển tải (KLa), các yếu tố
ảnh hưởng đến sự chuyển tải khí qua bề mặt tiếp xúc khí-chất lỏng
• Tính hệ số KLa của máy sục khí
• Ảnh hưởng của CO2 đếi pH và độ kiềm
• Cách điều khiển CO2 trong hệ thống tuần hoàn
Trang 3Gây chết cá Giảm hấp thụ oxy Gây pH thấp
Gây chết cá
Trang 4Áp lực khí
Định luật Dalton:
2 2
(0,20946)
* ) 760
, 92 5
(0,78)
* ) 760
Trang 5Độ bão hòa oxy
Độ hòa tan của
Trang 6Hiệu chỉnh hàm lượng oxy bão hòa
Khi biết áp lực khí:
760
t c
P DO
DO =
DOc: Hàm lượng oxy bão hòa hiệu chỉnh
DOt: Hàm lượng oxy bão hòa ở PA= 760 mmHg (Po2 =
159,2 mmHg)
PA: Áp lực không khí đo được
Giả định: PA tại Lâm Đồng là 730 mmHg, nhiệt độ
là 25oC DOc tại đó là bao nhiêu?
DOc = 8,24 * (730/760) = 7,91 mg/L
Trang 7Hiệu chỉnh hàm lượng oxy bão hòa
Khi không biết áp lực khí, ước lượng PA theo
cách sau:
Từ 0-600m, PA giảm 4%/300m
Từ 600-1500m, PA giảm 3%/300m
Từ 1500-3000m, PA giảm 2,5%/300mGiả định: PA tại Bảo Lộc có độ cao 250m, nhiệt
độ là 25oC DOc tại đó là bao nhiêu?
PA = 760-{760*[(250*0,04)/300]} = 734,7 mmHg
DOc = 8,24*(734,7/760) = 7,97 mg/L
Trang 8Trao đổi khí giữa nước và không khí
PP = Áp lực khí thành phần
PPkhông khí > PPnước PPkhông khí < PPnước
Nước Không khí
Trang 9Trao đổi khí giữa nước và không khí
PP(O2)không khí >
PP(O2)nước PP(COPP(CO2)không khí <
2 )nước
Nước Không khí
Barr Atm
P P
P P
2 2
2
=
= +
+ +
=
Trang 10Trao đổi khí giữa nước và không khí
Câu hỏi: Trong không khí chứa 300 mgO2/L, trong nước
chứa 11 mgO2/L ⇒ Hướng khuếch tán của O2?
300 mg/L = 100% bão hòa ⇒ PP(O2)Không khí = 159,2 mmHg
11 mg/L = 121,15% bão hòa ⇒ PP(O2)nước = 192,9 mmHg
Trang 11Chuyển tải oxy qua mặt nước
Đánh giá hiệu quả của máy sục khí
) C
-(C V
A K
dt
dC
m S
CS: Hàm lượng oxy bão hòa
Cm: Hàm lượng oxy đo được
KLa: Hệ số chuyển tải khối lượng (/ngày)
V
A K
a
Trang 12Làm tăng trao đổi khí
Làm tăng sự trao đổi khí bằng cách:
• Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc giữa khí và
a
Trang 13Ướ c tính hệ số chuyển tải khí
2 1
L
t - t
lnD -
lnD a
m s
t C - C
D =
Độ thiếu hụt oxy ở thời điểm t (Dt)
Trang 14Hàm lượng khí N2 trong nước
N2 là khí trơ ⇒ rất khó đo
Tổng áp lực đo bằng áp lực kế
Áp lực khí N2 trong nước:
PN 2 = PT - PO2 – Pco2 – Phơi nước – Pkhí khác
Nhiều cách đo/tính toán Sai tổng của tất cả
các khí
2 2
O
Trang 15Ả nh hưởng của oxy hòa tan
Tiêu thụ oxy của cá phụ thuộc vào các nhân tố:
• Loài cá, khối lượng/tuổi, tình trạng hoạt động
• Thức ăn
• Nhiệt độ và hàm lượng oxy
Số liệu về ảnh hưởng của nhiệt độ lên sinh
trưởng, FCR rất hiếm
Ảnh hưởng của nhiệt độ thường khó xác định
DO dưới 80% bão hòa sẽ ảnh hưởng đến sinh trưởng
Trang 16pH và vận chuyển oxy của máu
Trang 17CO2 và vận chuyển oxy của máu
Trang 19Xác định tỉ lệ chuyển tải oxy - SOTR
Bước 1: Khử oxy bằng Na2SO3 (8-10mg/L) và xúc tác CoCl2 (0,05-0,1 mg/L)
2 1
L
t-t
lnD-
lnDa
Trang 20Xác định tỉ lệ chuyển tải oxy - SOTR
Bước 2: Xác định KLaT
/60 )
t - (t
lnD -
lnD a
K
70 10
70 10
T
L =
KLaT: Hệ số chuyển tải ở nhiệt độ T (h)
D10: Độ thiếu hụt oxy khi đạt 10% bão hòa (mg/L)
D70: Độ thiếu hụt oxy khi đạt 70% bão hòa (mg/L)
t10: Thời điểm oxy đạt 10% bão hòa (min)
t70: Thời điểm oxy đạt 70% bão hòa (min)
Trang 21Xác định tỉ lệ chuyển tải oxy - SOTR
Bước 3: Hệ số chuyển tải oxy ở nhiệt độ 20oC
20 - T
T L 20
L
1.024
a
K a
Bước 4: Tính tỉ lệ chuyển tải oxy chuẩn (SOTR)
) /
( 10
V) )(
C ( a
K
Bước 5: Hiệu quả sục khí chuẩn (SAE)
) / /
( SOTR/kW
Trang 22Xác định tỉ lệ chuyển tải oxy - SOTR
Tính tỉ lệ chuyển tải oxy của nước ao (AOTR)
) / (
024
1 C
C
C SOTR
S20
m ST
h O
024 ,
1 C
C
C SAE
S20
m ST
h O
Trang 23Xác định tỉ lệ chuyển tải oxy - SOTR
Đơn vị tính của SAE và AAE
Trang 24Hàm lượng CO2 trong nước
Khi [HCO3- ] = [CO2] thì [H + ] = K1= 10 -6,35
⇒ pH = 6,35 (pH = -lg[H + ])
Trong nước sạch, 25 o C và khí áp là 760mmHg hàm lượng CO2
là 0,46mg/L (~ 10 -5 eq) ⇒ pH = 5,68 Hàm lượng CO2 là 30 mg/L (~ 10 -3,166 eq) ⇒ pH=4,8
CO2 không gây giảm pH dưới 4,5 Khi pH<4,5 là do acid khoáng
Hằng số cân bằng của phương trình trên được trình
bày như sau:
35 , 6 1
2
3
-10
k]
CO[
]HCO][
Trang 25Hàm lượng CO2 trong nước
Trang 26Hàm lượng CO2 trong nước
Trang 27Hàm lượng CO2 trong nước
• CO2 hàm lượng: CO2,, H2CO3, HCO3-, CO32- khó tính toán
• pH, độ kiềm và nhiệt độ phụ thuộc nhau
• CO2 trong không khí thấp, CO2 trong nước cao
⇒ Chuyển CO2 từ nước sang không khí
• Sử dụng cột khử khí (tripping column)
• Kết hợp với lọc khô (trickling filter)
Trang 28Hàm lượng CO2 trong nước
Cột khử khí với tỉ lệ G:L
từ 5-10
Trang 29KHỬ TRÙNG UV VÀ OZONE
Trang 30MỤC TIÊU
Sinh viên nắm vững các nội dụng sau:
• Chức năng và hoạt động của các
phương pháp khử trùng ứng dụng trong
hệ thống tuần hoàn
• Đánh giá được hiệu quả của các phương pháp khử trùng ứng dụng trong hệ thống tuần hoàn
Trang 31Phân biệt giữa khử trùng và tiệt trùng
• Khử trùng: Diệt phần lớn vi sinh vật gây bệnh, thường không diệt được bào tử, khử trùng tốt có khả năng làm giảm thấp khả năng lan truyền bệnh
• Tiệt trùng: Diệt toàn bộ vi sinh vật, kể cả bào tử.
Trang 321 Khử trùng bằng tia cực tím
Trang 33Lịch sử phát triển
• Người Hindu cổ (4000 năm trước) biết
phơi nước dưới ánh nắng mặt trời
• 1887: Tính sát trùng của ánh sáng mặt trời
• 1901: Tia UV nhân tạo ra đời (đèn Hg)
• 1910: Khử trùng nước uống lần đầu ở
Marseilles, Pháp.
• Đầu thế kỷ 20: Nghiên cứu về tia UV
Trang 34Ư u – nhược điểm
Hiệu quả khử trùng cao Tiêu tốn năng lượng cao
Không có dư lượng chất độc Ảnh hưởng không dài
Diệt virus, bào tử, bào xác hiệu
quả cao hơn chlorine
Không đo được hiệu quả xử ngay lập tức
Không hình thành sản phẩm phụ
(DBPs)
Hiệu quả diệt bào tử, bào xác và virus ở liều lượng diệt vi khuẩn Không làm tăng TDS Thiết bị đắt tiền
Phá hủy các hợp chất khó phân
hủy (như NDMA)
Thiết kế thủy học cho hệ thống
UV bị giới hạn
An toàn hơn dùng hóa chất Dễ bị bám bẩn
Không gian xử lý nhỏ
Trang 35Các loại tia UV
Radio IR Khả kiến UV Tia X
UV-A UV-B UV-C UV chân
không
Khoảng sát trùng
200nm 300nm
λ
Trang 37Cơ chế tác động của tia UV
vỡ một phần liên kết của AND và ARN
Trang 38Cơ chế tác động của tia UV
• Tia UV phá vở liên kết của AND và ARN làm cho vi sinh vật không thể nhân đôi, tứ đó làm mật khả năng lây nhiễm lên sinh vật chủ
Trang 39.
Trang 40Liều lượng xử lý đối với một số VSV
Bacillus anthracis 13,7 Micrococcus candidus 19,0
B Megatherium sp (veg.) 3,4 Micrococcus sphaeroides 30,0
B Megatherium sp
(spores)
8,0 Neisseria catarrhalis 13,0
B paratyphosus 9,6 Phytomonas tumefaciens 13,0
B subtilis (spores) 36,0 Proteus vulgaris 7,8
Corynebacterium
diphteriae
10,0 Pseudomonas aeruginosa 16,5
Trang 41Liều lượng xử lý đối với một số VSV
Eberthella typosa 6,3 Pseudomonas fluorescens 10,5
Escherichlia coli 9,0 S typhitmurium 24,0
Sarema lutea 59,0 Staphylococcus aureus 7,8
Seratia marcescens 7,2 Staphylococcus
hemolyticus
6,6
Shigella paradysenteriae 5,2 Staphylococcus lactis 18,0
Spirillum rubrum 13,0 Staphylococcus viridans 6,6
Staphylococcus albus 5,4
Trang 42Liều lượng xử lý đối với một số VSV
Penicillium expansum (olive) 39,0 Saccharomyces sp. 24,0
Penicillium digitatum (olive) 132,0 Saccharomyces cerevisiae 18,0
Aspergillus glaucus (blue-green) 132,0 Brewing yeast 9,9
Aspergillus flavus ( yellowish) 180,0 Baking yeast 11,7
Aspergillus niger (black) 396,0
Rhisopus nigricans (black) 330,0
Mucer racemosus A (light grey) 51,0
Mucer racemosus B (light grey) 51,0
Oospera lactis (white) 15,0
Trang 43Yếu tố ảnh hưởng hiệu quả khử trùng
• Tốc độ dòng chảy
• Tỉ trọng của nước
• Vùng chết
• Vật chất lơ lửng
Trang 44Ả nh hưởng của các thành phần lên
hiệu quả khử trùng
BOD, COD, TOC… Không ảnh hưởng trừ phi hữu cơ cao
Vật chất hữu cơ Hấp thụ mạnh tia UV
Dầu, mỡ Tích tụ trên đèn và ống đèn gây hấp thụ tia
UV TSS Hấp thụ tia UV, che chắn tia UV
Độ kiềm Hòa tan kim loại gây hấp thụ tia UV
Độ cứng Ca, Mg kết tủa trên ống đèn
Trang 45Ả nh hưởng của các thành phần lên
hiệu quả khử trùng
Fe Hấp thụ mạnh tia UV, kết tủa trên ống đèn
pH Ảnh hướng đế độ hòa tan Fe và Carbonate
Trang 462 Khử trùng bằng ozoneMáy tạo ozone
Trang 47• Hòa tan 12,5 lần so với O2
• Điện thế oxy hóa của O3 (-2,07V) cao hơn HOCl (-1,49V) và Cl2 (-1,36V)
Trang 48• Loại bỏ các hợp chất dầu, mỡ, nông dược…
• Giảm COD và BOD
• Xử lý nước sinh hoạt (diệt mầm bệnh)
Trang 49Tác dụng của ozone
Ozone có khả năng sát trùng cao:
• Sát trùng gấp 3000 lần so với chlorine
• Diệt khuẩn gấp 160 lần so với sulfur dioxide
• Diệt khuẩn gấp 37 lần formaldehyde
• Diệt khuẩn gấp 1,7 lần so với hydrocyanic acid
Trang 50Cơ chế tác động của ozone
Ozone tác động theo cơ chế phản ứng trực tiếp và gián tiếp:
Tác động trực tiếp và gián tiếp của ozone: phá hủy màng tế bào và các emzyme trong tế bào chất
Trang 51Khử màu
Vật chất hữu cơ Phân hủy Humic, fulvic, tanic acid
Chất tạo màu
O3 phá vỡ các nối đôi gây mất màu nước
Trang 52Kết tủa kim loại nặng
Xử lý O3 4 ppm
Fe 2+ (hòa tan) O3 Fe 3+ (kết tủa)
Trang 53Diệt tảo và khử mùi
Dùng ozone để làm giảm số lượng tảo trong
ao nuôi
• Ozone làm tảo chế và nổi lên mặt nước
• Oxy hóa các hợp chất gây mùi hôi
(off-flavor) do tảo tiết ra
Trang 54Làm giảm độ đục
• Ozone oxy hóa các chất hữu cơ tạo ra
những phân tử phân cực tích điện
• Xử lý ozone làm giảm các hạt keo trong
nước, nước trong hơn
• Liều lượng thường được dùng 0,5 ppm
Trang 55Phướng pháp xử lý
• Ozone được tạo ra tại chỗ
• Trộn ozone vào nước nhờ thiết bị trộn
Trang 56Ư u và nhược điểm
Tác dụng trong khoảng pH rộng Chi phí thiết bị và vận hành cao Sát trùng mạnh hơn chlorine Khó bảo trì (kỹ thuật viên)
Phản ứng oxy hóa xảy ra nhanh
trong thời gian ngắn
Sinh ra sản phẩm phụ gây bệnh ung thư (brominate, aldehyde, ketone…)
Lọi bỏ các hợp chất hữu cơ, vô cơ
bà diệt vi sinh vật (VK, virus,
NSĐV…)
Ít tan trong nước, cẩn phải có thiết
bị trộn Cẩn phải khử độ cứng Độc cho người sử dụng, dễ cháy
Trang 57SỨC TẢI CỦA HỆ THỐNG
Trang 58Mục tiêu
Sinh viên nắm vững các nội dụng sau:
• Yếu tố xác định lượng thức ăn cung cấp, sinh khối và thể tích nuôi tối đa
• Mối quan hệ giữa kế hoạch sản xuất, sức tải của hệ thống, hiệu quả xử lý, lưu
lượng, điều khiển lưu lượng và chất
lượng nước
Trang 60Chất thải trong các mô hình nuôi cá
Hệ thống Thải COD (gO 2 /kg BW) Tỉ lệ thải (%)
Trang 62Thông số kỹ thuật cho nuôi cá
Thông số Đơn vị Cá trê phi Cá tra
Giai đoạn sinh trưởng g 10-1000 10-1000 Năng suất Kg/m 2 /năm 1000-1500 347 Sinh khối trung bình Kg/m 2 bể 170 95
Trang 65Thông số chính để thiết kế hệ thống
Xây dựng hệ thống
Kích thước nhà trại? Cách ly?
Thông khí?
Năng lượng?
…
Trang 66Diện tích trại nuôi cá
Tổng diện tích (m 2 ) trại nuôi 100 tấn/năm
Ước tính diện tích trại nuôi cá tra 100 tấn/năm
khoảng 650 m 2
Trang 67Diện tích bể nuôi
Diện tích (m 2 ) bể, trại nuôi 100 tấn/năm
Ước tính diện tích bể nuôi cá tra 100 tấn/năm
khoảng 280 m 2
Trang 68Diện tích bề mặt giá thể
Diện tích bề mặt giá thể lọc (m 2 ), trại nuôi 100 tấn/năm
Ước tính diện tích bề mặt giá thể lọc cho trại nuôi
cá tra 100 tấn/năm khoảng 23.000 m 2
Trang 69Lưu lượng qua bể cá
Lưu lượng (m 3 /ngày) qua bể cá, trại nuôi 100 tấn/năm
Ước tính lưu lượng qua bể cá, trại nuôi cá tra 100
tấn/năm khoảng 4600 m 3 /ngày
Trang 70Các bước trong thiết kế
hệ thống tuần hoàn
Bước 1 Lập kế hoạch sản xuất
Bước 2 Lượng chất thải (Cân bằng vật chất)
Bước 3 Biến động lượng chất thải theo
ngày-đêmBước 4 Giới hạn chất lượng nước
Bước 5 Ý tưởng thiết kế hệ thống
Bước 6 Đánh giá hiệu quả kinh tế
Trang 71Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
1 Loài cá nuôi? Hệ thống nuôi?
2 Mục tiêu?
3 Kế hoạch thả giống? Thu hoạch?
4 Giai đoạn nuôi? Tỉ lệ chết?
5 Thức ăn và phương pháp cho ăn?
Sinh trưởng và sinh khối?
6 Mật độ thả và thể tích bể nuôi?
Phân cỡ và thả lại?
Trang 72Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
• Dinh dưỡng và sinh trưởng
Trang 73Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Trang 75Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Trang 76Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Trang 77Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
4 Giai đoạn nuôi (tt)
Trang 78Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
5 Thức ăn, phương pháp cho ăn, sinh trưởng
Protein thô chứa 16% N, vì vậy có 44,8 g N/1kg thức ăn
TOD = Tổng COD (g/kg thức ăn + 4,57g O2/gN * 44,8 gN/kg thức ăn TOD = 967,09 + 4,57 * 44,8 = 1171,83g O2/kg thức ăn
Thành phần, loại thức ăn
Trang 79Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Phương pháp cho ăn
• Cho ăn bằng tay dẫn đến sự biến động lượng chất thải theo chu kỳ
• Cho ăn liên tục thì lượng chất thải sinh ra không biến động
• Máy tự động cho ăn liên tục 24 giờ mỗi ngày
Cho ăn bằng tay Tự động cơ học Máy tự động
Trang 80Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Mức cho ăn và FCR
Mức cho ăn (sinh trưởng) phụ thuộc vào nhiệt độ và cỡ cá
Khối lượng cơ thể (g)
Trang 81Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Sinh trưởng và sinh khối
Đường cong sinh trưởng
Thức ăn cho ăn
Mô tả
Sinh khối
Tính lượng thức ăn
Tỉ lệ chết
Trang 82Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Đàn cá Ngày Mức
cho ăn (%)
Sinh trưởng (%)
FCR (g/g)
Khối lượng
cơ thể (g)
Tỉ lệ chết (%/60 ngày)
Số lượng cá
Sinh khối (kg)
Trang 83Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Trang 84Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Đàn cá Ngày Khối lượng
cơ thể (g)
Tỉ lệ chết (%/60 ngày)
Số lượng cá
Sinh khối (kg)
Lượng thức ăn (kg/ngày)
II 120 428 7,09 17933 7679 237,7
III 60 120 7,20 19325 2317,7 100,9
Sinh khối tối đa và lượng thức ăn cho ăn mỗi ngày 26871,7 767,2
Lượng thức ăn và sinh khối tối đa vào thời điểm ngày nuôi 180
Trang 85Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Trang 86Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Biến động lượng thức ăn trong quá trình nuôi
Thời gian (ngày)
Trang 87Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Khối lượng
cơ thể (g)
Mật độ tối đa (kg/m 3 )
Sinh khối (kg)
Diện tích nuôi (m 2 )
Thể tích nuôi (m 3 )
Mật độ thả, thể tích nuôi và sinh khối tối đa vào thời
điểm ngày nuôi180
Trang 88Dữ liệu cơ sở cho việc thiết kế
Phân cỡ - thả lại và thu hoạch
Hạn chế của việc phân cỡ thả lại là:
Gây sốc cho cá
Tốn công lao động
Phân cỡ tự động Phân cỡ bằng tay
Trang 89Tóm tắt kế hoạch sản xuất
1 Mục tiêu sản xuất 100 tấn/năm
3 Số lượng cá khi thu hoạch 16661 con
4 Số cá giống (10g) thả 20826 con
5 Tỉ lệ sống (10-1000g) 75%
5 Thời gian nuôi (10-1000g) 180 ngày
6 Lượng thức ăn tối đa 411 kg/ngày
7 Sinh khối tối đa 26871,1 kg
Trang 90Cân bằng vật chất
Nguyên lý: Vật chất không tự sinh ra cũng không
tự mất đi
Trang thái thông thường:
Tích lũy = Đầu vào – đầu ra + tạo ra – tiêu thụ
Trạng thái ổn định:
0 = Đầu vào – đầu ra + tạo ra – tiêu thụ
(see Losordo and Westers, 1994; Timmons et al 2001)
Đơn vị thiết kế:
Sản xuất ra g/ngày; nồng độ g/m 3 ; Lưu lượng m 3 /day
Trang 91Ướ c tính lưu lượng
Trang 92Ướ c tính lưu lượng
Chú thích:
PTAN : Lượng TAN hình thành
CLimit, TAN : Giới hạn nồng độ TAN
Qin : Lưu lượng nước cấp vào
CTAN, in : Nồng độ TAN cấp vào
Qout : Lưu lượng nước thải ra
Qf : Lưu lượng nước qua hệ thống xử lý
Trang 93Ướ c tính lưu lượng
Giả định không trao đổi nước Qout = Qin = 0
Ngăn ngừa sự tích lũy TAN bằng cách xử lý hiệu quả
Trang 94Ướ c tính lưu lượng
Tích lũy = đầu vào – đầu ra + tạo ra – tiêu thụ Giả định trạng thái ổn định ⇒ tích lũy = 0
Trang 95Ươ c tính lưu lượng
TE = Hiệu quả xử lý (decimal fraction)
Trang 96Ướ c tính lưu lượng
Tích lũy = Đầu vào – đầu ra + Tạo ra – Tiêu thụ Cân bằng oxygen
Trang 97Ướ c tính lưu lượng
Cân bằng nitrate
QExchange = PNO3-N /CLimit, NO3-N (m 3 /ngày)
Giả định: PNO3-N = PTAN in g/day và
QNO3-N, IN = 0 g/m 3 và
Không xảy ra quá trình phản nitrate hóa
và không có bể xử lý nitrate hóa
Qexchange : cấp nước mới
(see Bovendeur et al, 1987 and Heinsbroek and Kamstra,1990)
Trang 98Ướ c tính lưu lượng
PO2, tổng = PO2, cá hô hấp + PO2, vi khuẩn (g/day)
= PO2, cá hô hấp + BOD + 4.57 * TAN
BOD = Tiêu hao oxy sinh hóa học (g/ngày) 4.57 * TAN = 4.57 g O2/gTAN * g TAN/ngày
= Tiêu hao oxy nitrate hóa
Ước tính tổng lượng oxy tiêu thụ