Đây là giáo trình của đại học giới thiệu về môn Kỹ thuật tuần oàn nước, tài liệu viết dưới dạng sile powerpoint dễ đọc, dễ hiểu. Bể nuôi cá: - Cá sinh trưởng và chất thải được tạo ra trong bể - Lượng nước chảy qua bể phụ thuộc lượng thức ăn cung câp
Trang 1GiỚI THIỆU MÔN HỌC
Trang 2Giới thiệu
Môn học: Kỹ thuật tuần hoàn nước (TS618)
(Water Recurculation in Aquaculture)
1 Điều kiện tham gia lớp học
Đối tượng
Sinh viên cao học Nuôi trồng thủy sản
Sinh viên cao học quản lý nguồn lợi thủy sảnNghiên cứu sinh về Nuôi trồng thủy sản nước ngọt và Nuôi trồng thủy sản mặn/lợ
Sinh viên cao học các ngành khác
Trang 3Giới thiệu
Điều kiện tiên quyết
Người học phải có kiến thức cơ bản về các lãnh
vực sau:
• Quản lý chất lượng nước
• Nguyên lý nuôi trồng thủy sản
• Kỹ thuật nuôi thủy sản
• Quản lý dịch bệnh
Trang 4Giới thiệu
2 Phương pháp học tập
Người học phải tham gia các nội dung sau:
• Bài giảng trên lớp
• Thực hành trên máy tính
• Thực hành nuôi cá trên hệ thống tuần hoàn
• Tóm tắt và thuyết trình kết quả thực hành
Trang 5Giới thiệu
3 Mục tiêu của môn học
Người học đạt được kiến thức và kỹ năng sau:
• Khái niệm cơ bản và chức năng của hệ thống
tuần hoàn
• Thiết kế, vận hành và đánh giá hiệu quả của
hệ thống tuần hoàn
• Quản lý chất lượng nước, duy trì điều kiện môi
trường tốt cho sức khỏe của cá nuôi
Trang 6Giới thiệu
4 Cấu trúc môn học (phần lý thuyết)
Trang 7Giới thiệu
4 Cấu trúc môn học (phần thực hành máy tính)
Bài Nội dung
Trang 8Giới thiệu
4 Cấu trúc môn học (thực hành ở trại)
• Khởi động hệ thống tuần hoàn (3 tuần)
• Vận hành hệ thống (5 tuần)
• Thu hoạch, phân tích số liệu, thuyết trình (1
tuần)
Trang 9GiỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG TUẦN HOÀN NUÔI TRỒNG
THỦY SẢN
Trang 10Mục tiêu
Sinh viên nắm vững các nội dụng sau:
• Các thành phần khác nhau của hệ thống tuần hoàn và chức năng của các thành phần
• Các kiểu hệ thống tuần hoàn và ứng
dụng trong nuôi trồng thủy sản
Trang 13Kết hợp basic RAS với
bèo tấm, periphyton,
phản nitrate để làm
tăng hiệu quả lọc
Trang 14Các thành phần của hệ thống
1 Bể nuôi cá (Fish tank)
• Cá sinh trưởng và chất thải được
tạo ra trong bể nuôi
• Lưu lượng nước chảy qua bể phụ
thuộc lượng thức ăn cung cấp
Trao đổi nước qua bể nuôi đóng vai trò:
• Cung cấp đủ oxy cho trao đổi chất của cá
• Loại bỏ các chất thải hòa tan (CO2, N-NH4+ …)
• Tránh sự tích tụ chất lơ lửng trong bể nuôi
• Tạo dòng chảy cho cá hô hấp và cơ cá săn chắc
• Điều khiển nhiệt độ nước
Trang 15Các thành phần của hệ thống
2 Bể loại bỏ chất lơ lửng (solid
removal)
Loại bỏ chất lơ lửng là bước đầu tiên
của quá trình làm sạch nước
Vai trò của bể loại bỏ chất lơ lửng gồm:
• Làm giảm chất lơ lửng trong nước trước khi đi vào bể lọc sinh học
• Ngăn ngừa sự tích lũy chất lơ lửng trong quá trình tuần hoàn
• Ngăn ngừa chất lơ lửng vượt quá mức cho phép (Climit)
Trang 17Các thành phần của hệ thống
4 Bể lọc sinh học (Biofilter)
Vai trò của bể lọc sinh học gồm:
• Phân hủy hữu cơ hòa tan nhờ
Trang 18Các thành phần của hệ thống
5 Bể chảy tràn (overflow tank)
Vai trò của bể chảy tràn gồm:
• Duy trì áp lực nước chảy về bể nuôi cá
• Nước chảy tràn trở lại bể chứa khi
dòng chảy trở về bể cá bị giảm hoặc
ngừng
Trang 19Các thành phần của hệ thống
6 Bể phản nitrate (Denitrification unit)
Vai trò của bể phản nitrate:
Trang 20-Các thành phần của hệ thống
6 Bể bèo tấm (Duckweed tank)
Vai trò của bể bèo tấm:
• Hấp thụ dinh dưỡng vô cơ (TAN, NO2-,
NO3-, PO43-…)
• Tạo ra sinh khối
thực vật
Trang 21Các thành phần của hệ thống
7 Bể periphyton
Vai trò của bể periphyton:
• Hấp thụ dinh dưỡng vô cơ (TAN, NO2-,
Trang 22Các kiểu hệ thống tuần hoàn
1 Hệ thống tuần hoàn cơ bản
Trang 23Các kiểu hệ thống tuần hoàn
2 Hệ thống tuần hoàn cơ bản kết
hợp với bể phản nitrate
Trang 24Các kiểu hệ thống tuần hoàn
3 Hệ thống tuần hoàn kết
hợp với bèo tấm
Trang 25Các kiểu hệ thống tuần hoàn
4 Hệ thống tuần hoàn kết hợp với
periphiton
Trang 26CHẤT THẢI VÀ CÂN BẰNG VẬT CHẤT TRONG HỆ THỐNG
Trang 27Mục tiêu
Sinh viên nắm vững các nội dụng sau:
• Loại chất thải sinh ra trong nuôi thủy sản
và biện pháp loại bỏ chất thải ra khỏi bể nuôi
• Phương pháp tính lượng chất thải sinh ra trong bể nuôi
Trang 28Đị nh lượng chất thải
• Chất khí: NH3, CO2, N2…
• Chất hữu cơ hòa tan
• Phân cá hòa tan
Trang 29Chất thải trong hệ thống tuần hoàn
Thức ăn thừa
Bài tiết và hô hấp Thải phân
D: Tiêu hóa; M: Trao đổi chất; G: tăng trưởng
MÔI TRƯỜNG
O 2
Trang 30Đị nh lượng chất thải
Tiêu hóa thức ăn Thải phân (Fecal Loss)
Thức ăn sử dụng Bài tiết (Non-Fecal Loss)
Trang 31Yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả
sử dụng thức ăn của cá
• Loài cá
• Nhiệt độ
• Thời gian sinh trưởng
• Thành phần dinh dưỡng của thức ăn
• Tiêu hóa thức ăn
• Chuyển hóa thức ăn
• Thành phần dinh dưỡng của cá
Trang 32Thành phần của thức ăn
g COD/g dinh dưỡng
g COD/kg thức ăn
Trang 33Thức ăn thừa (Uneaten feed)
• Đối với các loài cá thức ăn thừa khoảng 5-30%
• Đối với loại thức ăn nổi, thức ăn thừa
gần như bằng 0
⇒ Khi thiết kế hệ thống tuần hoàn,
lượng thức ăn thừa được giả định
bằng 0
Trang 34Độ tiêu hóa (apparent digestibility)
Thành phần thức ăn Độ tiêu hóa (%)
Trang 35Tính toán lượng vật chất thải qua phân (fecal loss)
FLx = Fx, thức ăn * (1-Dx)
Trong đó:
FL (g/kg thức ăn): Phân thải
F (g/kg thức ăn): Dinh dưỡng trong thức ăn
D (tỉ lệ hoặc phần trăm): Độ tiêu hóa
x: loại chất dinh dưỡng (chất khô, N, P,
protein, tro…)
Trang 36Tính toán lượng vật chất thải qua phân (fecal loss)
Độ tiêu hóa (Dx) phụ thuộc vào mức cho ăn
(feeding level) Do đó, độ tiêu hóa được tính theo công thức:
D DM = 53,68 - 1,041*R + 11,52*Q res
D N = 88,02 – 0,469 * R + 3.55 * Q res
Trong đó:
DDM (%): Độ tiêu hóa vật chất khô
DN (%): Độ tiêu hóa nitơ
R (g thức ăn/kg 0,8 /ngày): Mức cho ăn
Qres (m 3 /ngày): Lưu lượng qua hô hấp kế
Heinsbroek et al (1989), áp dụng cho cá trên phi
Trang 37Tính toán lượng vật chất tích lũy trong cá (fish gain)
Fx, cá = ((Wx,f*Cx,f/100)–
Trong đó:
F (g/kg thức ăn): Dinh dưỡng trong cá
Cf (%): Tỉ lệ chất dinh dưỡng trong cá thu hoạch
Ci (%): Tỉ lệ chất dinh dưỡng trong cá giống
Wf (g): Khối lượng cá khi thu hoạch
Wi: (g): Khối lượng cá khi thả
FCR (kg/kg) : Tỉ lệ chuyển hóa thức ăn
x: loại chất dinh dưỡng (chất khô, N, P, protein, tro…)
Trang 38Tính toán lượng vật chất tích lũy trong cá (fish gain)
Vật chất tích lũy trong cá (tăng trưởng) phụ thuộc vào cỡ cá:
Desmares (1994), áp dụng cho
cá trê phi cỡ >250g
Trang 39Tính toán lượng vật chất bài tiết (Non-fecal loss)
NFLx = (Fx, thức ăn * Dx) – Fx, cá
Trong đó:
NFL (g/kg thức ăn): Chất bài tiết qua mang, thận
F (g/kg thức ăn): Dinh dưỡng trong thức ăn
D (tỉ lệ hoặc phần trăm): Độ tiêu hóa
x: loại chất dinh dưỡng (chất khô, N, P, protein, tro…)
Trang 40Tiêu thụ oxy (Oxygen consumption)
• Mức tiêu thụ oxy phụ thuộc vào tỉ lệ cho ăn, thành phần dinh dưỡng, cỡ cá, nhiệt độ và hàm lượng oxy trong
Trang 41CO 2 sinh ra từ hô hấp (CO 2 production)
Lượng CO2 sinh ra từ quá trình hô hấp
đượ c tính theo công thức:
(RQ= mL CO2 sinh ra/mL O2 tiêu thụ = 0,925)
Trang 42Cân bằng khối lượng (mass balance)
Thức ăn tiêu thụ
(Feed intake) =
Tăng trưởng (Growth)
Phân thải (Fecal loss)
Bài tiết (Non-fecal loss)
+
+
• Giả định lượng thức ăn thừa (uneaten feed) = 0
Trang 43Cân bằng khối lượng (mass balance)
Lứa/tuổi
(ngày)
Cỡ cá(g)
Số lượng cá
Mức cho ăn (%)
Lượng thức ăn (g/ngày)
Tỉ lệ cho ăn(g/kg0.8/ngày)
FCR (g/g)
Cỡ cá ngày tiếp theo(g)
Sinh khối (kg)
Tổng lượng thức ăn (kg/ngày) I/150 899.8 11114 1.146 10.31 11.22 0.98 910.3 10000 114.6 II/120 611.2 11546 1.337 8.17 12.12 0.93 619.9 7056.7 94.4 III/90 376.9 11994 1.623 6.12 13.35 0.88 383.8 4520.6 73.3 IV/60 197.7 12460 2.100 4.15 15.19 0.82 202.8 2463.8 51.7 V/30 74.9 12945 3.097 2.32 18.44 0.73 78.0 969.0 30.0 VI/0 10.0 13448 6.929 0.69 27.59 0.58 11.2 134.5 9.3
Cỡ cá, sinh khối, mức cho ăn và tổng lượng thức ăn (tính cho 1 ngày)
Trang 44Cân bằng khối lượng (mass balance)
Lứa/tuổi
(ngày) Thức ăn tiêu thụ Thức ăn tiêu hóa
Thành phần dinh dưỡng trước thu
hoạch
Thành phần dinh dưỡng khi thu hoạch
Tỉ lệ tiêu hóa vật chất khô, nitơ và thành phần dinh
dưỡng của cá (tính cho 1 ngày)
DM: Vật chất khô; N: ni ơ
Trang 45Cân bằng khối lượng (mass balance)
Phân bố chất thải và tăng trưởng của cá (tính trên vật
Trang 46Cân bằng khối lượng (mass balance)
Phân bố chất thải và tăng trưởng của cá (tính trên nitơ)
Trang 47Cân bằng khối lượng (mass balance)
Oxy tiêu thụ và CO2 sinh ra khi sinh khối đạt tối đa
Lứa/tuổi
(ngày)
Tỉ lệ cho ăn (g/kg0.8/ngày)
Oxy tiêu thụ (g/kg feed)
CO2 sinh ra (g/kg feed)
Tổng lượng thức ăn (kg/day)
Oxy tiêu thụ (kg/day)
CO2 sinh ra (kg/day)
Trang 48Cân bằng khối lượng (mass balance)
Trang 49KỸ THUẬT LOẠI BỎ CHẤT RẮN
Trang 50Mục tiêu
Sinh viên nắm vững các nội dụng sau:
• Nguồn chất rắn sản sinh ra trong RAS và
những đặc điểm của chất rắn
• Những yếu tố để xác định chất rắn sản sinh ra trong RAS
• Các phương pháp loại bỏ chất rắn khác nhau
• Chọn lựa và áp dụng phương pháp phù hợp
để loại bỏ chất rắn
Trang 51Hệ thống tuần hoàn- loại bỏ chất rắn
Trang 52Nguồn và đặc điểm của chất rắn
• Nguồn sản sinh chất rắn trong RAS
Trang 53Yếu tố ảnh hưởng đến sản sinh chất rắn
Lượng chất rắn sinh ra phụ thuộc vào các yếu tố:
• Tỉ lệ thức ăn thừa
• Tỉ lệ mảnh vụn thức ăn
• Độ tiêu hóa thức ăn của cá
• Thành phần và kỹ thuật sản xuất thức ăn
• Thời gian nằm thong hệ thống
Trang 54Tại sao phải loại bỏ chất rắn?
Trang 55Hao phí năng lượng
Lượng nước mất trong quá trình rửa ngược Chống lại sinh vật bám
Trang 56Kỹ thuật loại chất thải rắn
Nguyên lý Kỹ thuật Cỡ hạt (µµµm)
Trang 58Tốc độ lắng của chất rắn
Loại chất rắn Tốc độ lắng
(cm/sec)
Nguồn tài liệu
Thức ăn 14 Timmons et al.,
2001
Phân cá 1.7- 4.3 Warrer Hansen,
1982 Biofilm 0.05-0.1 IDEQ, 1998
Trang 59Công thức thiết kế
Thông số quan trọng trong thiết kế:
)A(m
/day)
Q(mm/day)
(
3
V0: Tải lượng thủy lực hay tỉ lệ chảy tràn
Vs: Tốc độ lắng tới hạn (m/ngày hoặc cm/giây),
tốc độ lắng mà ở diện tích bề mặt nạp đó chất rắn bị lắng 100%
A: Diện tích bể lắng (m 2 )
Trang 60Thông số kỹ thuật của bể lắng
Trang 62Chức năng của từng vùng của bể lắng
Trang 63Ư u điểm và nhược điểm
- Chiếm diện tích lớn
- Hiệu qua không cao trong RAS
- Hoạt động không liên tục
Trang 642 Tấm nghiêng - Ống lắng
Nước từ bể
cá vào Nước vào bể lọc sinh học
Chất lắng
Trang 65Thông số của tấm nghiêng
Trang 66Q V
Cos A
Trang 67- Xả nước và rửa định kỳ
Trang 683 Bể xoáy (Swirl separator)
Nước từ bể
cá vào
Nước vào bể lọc sinh học
Trang 69Thông số của bể xoáy
) ( 15
) ( 045
0
) ( 3
0 )
( 48
0
sec /
0
m W
L m
Q W
m D
D m
Q D
liter in
Q
o i
DiQ
Bể xoáy
Trang 70Đặ c điểm của bể xoáy
- Lắng bằng lực ly tâm và trọng lực
- Dòng chảy đáy 5-15%
- Thời gian lưu nước tối thiểu 30 giây
- Không hiệu qua đối với chấ rắn <50µm
- TSS > 77µm ; hiệu suất loài bỏ là 87% ( Scott and Allard, 1984)
Trang 71- Hiệu quả phụ thuộc vào thủy học
- Không tích dinh dưỡng, hòa tan dinh dưỡng
Trang 724 Lọc lưới (Screen filttration)
Trang 73Hiệu quả lọc TSS
(Theo Summerfelt et al., 2001 In: Fish hatchery management)
Trang 74Cơ chế lọc qua lưới
Thể tích nước rửa thay đổi theo dòng nước và thể tích nước vào:
Trang 75- Tốn năng lượng và nước
- Chất lắng ít
Trang 765 Lọc hạt (Granular filtration)Lọc cát:
Lọc gián đoạn Lọc liên tục
Trang 77- Tổn hao cột nước cao
Tải lượng thủy lực (HSL) 100-700 m 3 /m 2 /ngày
Hiệu quả loại bỏ chất rắn 50-95%
Lọc cát không dùng nhiều trong nuôi trồng thủy sản
Trang 78Lọc hạt (granular filtration)
Lọc hạt nhựa:
Kết hợp lọc cơ học và lọc sinh học
Trang 79Hạt lọc nhựa
Số lượng hạt = 20 x 10 6 /m 3
Đường kính hạt = 3-5 mm Diện tích bề mặt = 1150 m 2 /m 3
Trang thái xốp = 35%
Khối lượng riêng = 0.91
Đặc điểm của hạt lọc Hạt lọc
Trang 80Hạt nhựa và biofilm
O2Org Wastes
CO2
BOD Phân hủy
NH3
O2Bicarbonates
Trang 81Cơ chế bắt giữ chất rắn:
Trang 82Hoạt động của lọc hạt nhựa
Trang 856 Lọc tạo bọt (foam fractionation)
Trang 86Nguyên lý giao diện khí- chất lỏng
Trang 87Hiệu quả loại bỏ chất rắn
Hiệu quả loại bỏ chất rắn phụ thuộc:
- Loại bỏ protein tương ứng với lượng khí (Weeks et al, 1992)
- pH =8,3 hiệu quả gấp đội so với pH =5,3 (trong nước mặn loại bỏ chất rắn hiệu quả hơn nước ngọt)
- Bọt khí nhỏ (2-3 mm) loại bỏ chất rắn hiệu quả hơn bọt khí to
- Thời gian bọt khí tồn tại trong nước dài (bọt khí nhỏ)
- Đoàn đường bọt khí di chuyển dài
Trang 88Ngăn ngừa tạo bọt trong bể nuôi
Tránh sự hình thành bọt trong bể nuôi
− Tránh cho ăn thừa
− Loại bỏ cá chết
− Loại bỏ TSS hiệu quả nhất
− Xả nước khi phân cỡ
− Công lao động thấp
− Loại bỏ chất rán cỡ nhỏ hơn 30 µm
− Sục khí và khử khí
Trang 89Thông số thiết kế
Rule of thumb for design:
Per kg of feed (assume 3% TSS removed as fine solids):
Trang 90QUÁ TRÌNH NITRATE HÓA
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
Trang 91Mục tiêu
Sinh viên nắm vững các nội dụng sau:
• Nguồn NH3/NH4+ trong hệ thống thủy sản
• Quá trình nitrate hóa và các sản phẩm trung gian
• Sức sản xuất thu được từ quá trình nitrate hóa
và ảnh hưởng lên độ kiềm và DO
• Nhân tố ảnh hưởng đến quá trình nitrate hóa
• Ảnh hưởng của vật chất hữu cơ lên quá trình nitrate hóa
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
Trang 92Chất thải từ cá
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
NH4+ , PO43- , CO2
Vật chất hữu cơ
Trang 93Lơ lửng
? Phóng thích từ nền đáy Lắng tụ
Trang 94TAN – Tổng đạm Amôn
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
NH4+/NH3 NH3 + H+ ↔ NH4+Rất độc cho tôm cá
Loại bỏ hoặc chuyển hóa (TAN<1mg/L)
Nitrate hóa hoặc phản nitrate hóa
Trang 96Nitrate hóa
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
Bước 1: NH4+ + 3/2O2 → NO2- + H2O + 2H + (Nitrosomonas)
∆Go(W) = -270 KJ/mol N-NH4+
Bước 2: NO2- + 1/2O2 → NO3- (Nitrobacter)
∆Go(W) = -80 KJ/mol N-NO2
-Loại vi khuẩn nitrate hóa:
Chemo-litho-autotrophs (Hóa vô cơ tự dưỡng)
Trang 97Chuyển hóa dinh dưỡng
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
Oxy hóa ammonia:
80.7NH4+ + 114.55O2 + 160.4HCO3- → C5H7NO2 + 79.7NO2- + 82.7H2O + 155.4H2CO3
Sức sản xuất = 0,1 g sinh khối vi khuẩn/g N-NH4+ Oxy hóa nitrite:
134.5NO2- + NH4+ + 62.25O2 + HCO3- + 4H2CO3 → C5H7NO2 + 134.5NO3- + 3H2O
Sức sản xuất = 0.06 g sinh khối vi khuẩn/g N-NO2 Tổng quát:
-NH4+ + 1.86O2 + 1.98HCO3- → 0.02C5H7NO2 + 0.98NO3- + 1.88H2CO3 + 1.04H2O
Sức sản xuất = 0.16g sinh khối vi khuẩn/g N-NH4+
Trang 98Tiêu hao oxy cho nitrate hóa
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
• Lượng oxy tiêu hao khi 1 g N-NH4+ chuyển hóa thành N-NO3-?
• Lượng oxy tiêu hao khi 1g N-NO3- đượ c tạo thành?
Trang 99Yếu tố ảnh hưởng đến nitrite hóa
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
Trang 101Ả nh hưởng của nhiệt độ
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
Trang 102Ả nh hưởng của N-NH3 và nhiệt độ
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
Trang 103Ả nh hưởng của oxy hòa tan
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
2
4 4
4
O O
O
NH - N NH
N
-NH - N max
K S
S K
S
S
µ
+ +
=
+ +
Trang 104Ả nh hưởng của oxy hòa tan
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
Phản ứng nitrate hóa
NH4+ + 1.86O2 + 1.98HCO3- → 0.02C5H7NO2 + 0.98NO3- + 1.88H2CO3 + 1.04H2O
1 mole N-NH4+ bị oxy hóa cần 1,86 mole O2
1 g N-NH4+ bị oxy hóa cần bao nhiêu g O2?
⇒ Cần giữ hàm lượng DO> 2 mg/L cho quá trình nitrate hóa
Trang 105Ả nh hưởng của chất hữu cơ
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
Vật chất hữu cơ dễ phân hủy nhiều
⇒ Vi khuẩn dị dưỡng phát triển
⇒ Cạnh tranh O2, chất dinh dưỡng và không gian với
vi khuẩn Nitrat hóa
Quy luật:
C:N<9 vi khuẩn nitrate hóa phát triển C:N>9 Vi khuẩn dị dưỡng phát triển Trong nước tỉ lệ C:N ~ 1 nhưng tỉ lệ này cao trong chất thải rắn
Trang 106Ả nh hưởng của vật chất lơ lửng
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
Vật chất lơ lửng
⇒ Gây tắc giá thể lọc
⇒ giới hạn sự khuếch tán
của cơ chất
Trang 107Nitrate hóa và độ kiềm
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
NH4+ + 1.86O2 + 1.98HCO3- → 0.02C5H7NO2 + 0.98NO3- + 1.88H2CO3 + 1.04H2O
− 1,88 eq (đương lượng) acid sinh ra khi 1 mole N-NH4+
đượ c chuyển hóa thành NO3
-− 1,98 eq (đương lượng) HCO3- bị phá hủy khi 1 mole
N-NH4+ đượ c chuyển hóa thành NO3
-≈ 7,14 g CaCO3/g N-NH4+
⇒ pH của nước giảm
Trang 108Yếu tố ức chế quá trình nitrate hóa
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
Trang 109Vi khuẩn nitrate hóa trong tự nhiên
Học viên không sử dụng điện thoại trong giờ học
Vi khuẩn nitrate hóa sống ở đâu?
− Hạt vật chất lơ lửng, bùn đáy ao
− Bề mặt vật thể, giá thể
− Flocs
− Trong nước (mật độ rất thấp)