1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ket qua đo dien truong tai cac TBA-TTDTH (3)

102 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 4,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khu vực giáp tường bao quanh trạm: đo cách tường rào 1,0 mét về phía trong trạm, tính từ cửa ra/ vào trạm các vị trí đo cách nhau 10,0 mét.- Tại các đường đi trong trạm: đo một số vị t

Trang 1

TRUYỀN TẢI ĐIỆN THANH HÓA

Kiểm tra: Nguyễn Ngọc Thắng

Thanh Hóa, ngày 29 tháng 12 năm 2017

KT.GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC

Trần Văn Sơn

Trang 2

d) Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế đ) Thông tư số 25/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Y tế quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện trường tần số công nghiệp- Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc.

e) Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 10 năm 2016 về việc quy định tối đa dịch vụ kiểm đinh y tế, y tế dự phòng công lập

- Máy đo điện trường loại HI-3604-HOLYDAY;

Lưu ý: Khi sử dụng máy đo, phải thực hiện theo đúng quy định sử dụng của nhà chế tạo thiết bị.

2.3 Xác định vị trí đặt thiết bị đo

a) Tại khu vực ngoài trời:

- Khu vực đặt thiết bị mang điện:

+ Đối với máy biến áp 220kV, 110kV: Đo dưới tất cả các pha, đầu vào/ ra + Đối với máy cắt: đo tại đầu vào cả 3 pha và vị trí thao tác

+ Đối với TU, TI : đo dưới đầu vào các pha

+ Cầu dao: đo dưới đầu vào của 3 pha và tại vị trí thao tác.

+ Đối với thanh cái: đo tại ba vị trí gồm: hai đầu và điểm giữa (cả 3 pha).

Trang 3

- Khu vực giáp tường bao quanh trạm: đo cách tường rào 1,0 mét về phía trong trạm, tính từ cửa ra/ vào trạm các vị trí đo cách nhau 10,0 mét.

- Tại các đường đi trong trạm: đo một số vị trí đường đi thuộc khu vực phía trên có thanh cái đi qua.

- Các khu vực khác không bố trí thiết bị đo một số điểm để lấy số liệu.

b) Khu vực trong nhà (gồm nhà điều khiển trung tâm, nhà bảo vệ): đo một số

vị trí.

(Vị trí đặt thiết bị đo, xem thống kê chi tiết tại Phụ lục).

2.4 Kỹ thuật đo và thời gian đo:

a) Kỹ thuật đo:

Tại mỗi vị trí đo cần đo ở thời điểm cao điểm.

b) Thời gian đo: đo trong 06 ngày liên tục.

2.5 Xử lý kết quả đo:

Tất cả kết quả đo cường độ điện trường được cập nhật vào Bảng tổng hợp kết quả đo từng ngày, có xác nhận của đại diện trạm.

Từ kết quả đo xây dựng bản đồ phân bố điện trường Trên cơ sở bản đồ cường

độ điện trường trạm, trưởng trạm sẽ bố trí thời gian làm việc hoặc biện pháp làm việc phù hợp để bảo đảm sức khỏe cho nhân viên vận hành và công bố với các tổ chức/ cá nhân có liên quan khi đến công tác tại trạm.

Bản đồ phân bố cường độ điện trường in màu ra giấy A1 và niêm yết tại phòng điều khiển trung tâm của trạm biến áp 220kV Ba Chè, trạm biến áp 220kV Nghi Sơn, trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn.

Thanh Hóa, ngày 29 tháng 12 năm 2017

KT.GIÁM ĐỐC PHÒNG KỸ THUẬT NGƯỜI LẬP

PHÓ GIÁM ĐỐC

Trần Văn Sơn Nguyễn Ngọc Thắng Đỗ Mạnh Tuấn

Trang 5

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 6

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 7

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 8

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 9

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 10

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 11

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 12

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 13

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 14

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 15

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 16

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 17

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 18

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 19

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 20

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 21

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 22

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 23

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 24

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 25

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 26

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 31

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 32

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 33

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 34

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 35

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 36

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 37

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 38

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 39

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 40

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 41

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 42

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 43

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 44

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 45

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 46

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 47

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 48

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 49

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 50

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 51

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 52

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 56

Phụ lục

VỊ TRÍ ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LẤY MẪU ĐIỆN TRƯỜNG

TRẠM 220KV BỈM SƠN a.Kết quả đo

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 57

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 58

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 59

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 60

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 61

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 62

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 63

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 64

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 65

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 66

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 67

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 68

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 69

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 70

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 71

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 72

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 73

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 77

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 78

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 79

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 80

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 81

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 82

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 83

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 84

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 85

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 86

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 87

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 88

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 89

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 90

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 91

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 92

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 93

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 94

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 95

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 96

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 97

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 98

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Trang 99

STT Vị trí đo Đơn vị tính Giá trị đo Số lượng điểm đo

Ngày đăng: 12/07/2018, 16:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w