3/ Dạy học bài mới : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giới thiệu bài :Em là học sinh lớp Một.. Giá viên tổng kết lại: Tranh 1Giáo viên phải giới thiệu, giải thích...nh
Trang 1- Học sinh biết được trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học Vào lớp 1
em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trường lớp mới,
- Học sinh có kĩ năng về giao tiếp như tự giới thiệu tên mình và tên của các bạn, tôn trọng sở thích riêng của bạn khác, người khác
Giáo dục học sinh có thái độ vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành học sinh lớp
* Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Sách BT đạo đức , tranh phóng lớn
- Học sinh : Sách BT đạo đức
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp :
2/Kiểm tra dụng cụ :
Sách BT đạo đức
3/ Dạy học bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài :Em là học sinh lớp Một
Hoạt động 1 : Treo tranh 1
H : Tranh vẽ gì?
G : Các bạn trong tranh cũng giống các
em năm nay các bạn là học sinh lớp 1
Giáo viên ghi bảng: Em là học sinh lớp
Một
Hoạt động 2 :Trò chơi vòng tròn giới
thiệu tên (BT 1 )
Treo tranh 2
H : Các bạn đang làm gì ?
- Cho hai em cùng bàn giới thiệu tên với
nhau Giáo viên quan sát các nhóm xem
giới thiệu có đúng không ?
- Hướng dẫn học sinh thảo luận
H : Trò chơi giúp em điều gì ?
Học sinh quan sát Các bạn đang đi học
Nhắc đề bài
Trang 2
H : Em có thấy sung sướng và tự hào khi
giới thiệu tên với các bạn và nghe các
bạn giới thiệu tên mình không ?
H : Có bạn nào trong lớp không co ùtên?
*Kết luận : Mỗi người đều có một cái
tên.Trẻ em cũng có quyền có họ tên
*Trò chơi giữa tiết:
Hoạt động 3 :Học sinh giới thiệu về sở
thích của mình (BT2 )
Treo tranh 3
H : Các bạn trong tranh có những ý thích
gì ?
H : Giới thiệuvới bạn về ý thích của em ?
H : những điều các bạn thích có hoàn
toàn giống như em không ?
Hoạt động 4 :( BT 3 )
Giáo viên yêu cầu
H : Em đã mong chờ, chuẩn bị cho ngày
đầu tiên đi học như thế nào ?
H : Bố mẹ và mọi người trong nhà đã
quan tâm, chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi
học của em như thế nào ?
H : Em có thấy vui khi đã là học sinh lớp
1 không ? Em có thích trường lớp mới
của mình không ? Có nhiều bạn không ?
H : Em sẽ làm gì để xứng đáng là học
sinh lớp Một?
4/ Củng cố :
Gọi HS nêu lại nội dung bài học phần kết
luận
5/ Dặn dò :
Học thuộc tên các bạn tự hào mình là
học sinh lớp Một
tên của mình
Gọi một số em trả lời
Không có Nhắc lại kết luận : cá nhân
Hát múa
Quan sát Đá bóng, thả diều, đọc sách , xem hoạt hính, vẽ tranh
Học sinh lần lượt nêu ra các ý thích của từng em trước lớp
Học sinh trả lời
H S kể về ngày đầu tiên đi học của mình
Học sinh nêu sự chuẩn bị của mình
H S kể lại cho cả lớp nghe
H S lần lượt đứng lên trả lời
Học giỏi chăm ngoan
Trang 3
*************************************************
HỌC VẦN : ( Tiết 1 + 2 ) ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP I/ Mục tiêu:
- Học sinh học tập 5 điều Bác Hồ dạy và nắm được các qui định về nề nếp trong năm học
- Rèn các kĩ năng thực hiện các qui định trên
Giáo dục cho học sinh có ý thức tổ chức kỉ luật cao khi học môn Tiếng Việt
II/ Chuẩn bị:
- Nội dung 5 điều Bác Hồ dạy, các qui định về nề nếp
- Sách Tiếng Việt lớp 1
- Một số bài hát múa để tập cho các em
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Giáo viên hướng dẫn học sinh sinh hoạt:
Giáo viên đọc và giảng về 5 điều Bác Hồ dạy cho học sinh nghe
-Tập cho các em đọc thuộc từng câu (điều)
Quy định về nề nếp lớp
- Nhắc nhở học sinh ra vào lớp, đi học đúng giờ, học chuyên cần, nghỉ học phải xin phép, mặc đồng phục quần xanh, áo trắng
- Cách xếp hàng ra vào lớp, khi tập thể dục và khi ra về
- Cách giữ gìn vệ sinh cá nhân, giữ vệ sinh trường lớp phải sạch sẽ
- Hướng dẫn cho các em cách chào hỏi lễ phép với người lớn, phải luôn thương yêu, giúp đỡ bạn bè, thật thà và trung thực
- Hướng dẫn biết cách sử dụng sách Tiếng Việt
- Bảo vệ giữ gìn sách sạch đẹp
Cho học sinh sinh hoạt, vui chơi, hát múa
- Giáo viên tập cho học sinh 1 số bài hát như :
+ Chúng em là học sinh lớp 1
+ Đưa tay ra nào
- Học sinh hát, múa cả lớp, cá nhân
- Chơi 1 số trò chơi
3/ Củng cố:
- Cho học sinh nhắc lại 5 điều Bác Hồ dạy, hát múa các bài hát vừa tập
4/ Dặn dò: Nhận xét, nhắc học sinh thực hiện tốt nề nếp
Trang 4
Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2012
TOÁN: (Tiết 1) TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I/Mục tiêu :
- HS nhận biết việc những việc thường phải làm trong các tiết học toán 1
- Thực hiện được các kĩ năng sử dụng sách, sử dụng các đồ dùng trong tiết học
GDHS biết giữ gìn sách, đồ dùng học tập và có ý thức học tập tốt
II/Chuẩn bị :
GV : Sách Toán 1
- HS :Bộ đồ dùng học toán 1
III/ Hoạt động dạy và học :
1/Ổn định lớp :
2/Kiểm tra dung cụ học toán :
3/Dạy học bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 :Hướng dẫn học sinh sử
dụng sách toán 1
-Yêu cầu học sinh mở bài học đầu tiên
- Giáo viên giới thiệu ngắn gọn : Tên của
bài học đặt ở đầu trang
-Yêu cầu học sinh thực hành
- Hướng dẫn học sinh cách giữ gìn sách
Hoạt động 2 :Hướng dẫn học sinh làm
quen với 1 số hoạt động học tập toán ở
lớp 1
-Yêu cầu học sinh mở ra bài”Tiết học
đầu tiên” Hướng dẫn học sinh quan sát
H : Lớp 1 thường có những hoạt động nào,
bằng cách nào, sử dụng những dụng cụ học
tập nào trong các tiết học toán ?
Giá viên tổng kết lại: Tranh 1Giáo viên
phải giới thiệu, giải thích nhưng học cá
nhân là quan trọng nhất, học sinh nên tự
học, tự làm bài, tư kiểm tra kết quả theo
hướng dẫn của giáo viên
Học sinh mở sách đến trang có “ù tiết học đầu tiên”
Học sinh quan sát
Học sinh gấp sách, mở sách Học sinh quan sát,lắng nghe
Học sinh mở sách , quan sát
Học sinh phải dùng que tính để đếm,các hình bằng bìa, đo độ dài bằng thước, học số, học theo nhóm, cả lớp
Trang 5
*Trò chơi giữa tiết :
Hoạt động 3 :Giới thiệu các yêu cầu cần
đạt sau khi học toán
Học toán các em sẽ biết :
Đếm các số từ 1 -> 100, đọc các số, viết
các số, so sánh giữa 2 số, làm tính, giải
toán , biết đo độ dài ,biết xem lịch
Muốn học giỏi toán các em phải đi học
đều, học thuộc bài, làm bài đầy đủ, chịu
khó tìm tòi suy nghĩ
Hoạt động 4 :Giới thiệu bộ đồ dùng học
toán 1
Yêu cầu học sinh lấy bộ đồ dùng
Giáo viên lấy mẫu , gọi tên đồ dùng đó
Nói về công dụng của từng loại đồ dùng
đó : que tính thường dùng khi học toán,
các hình dùng để nhận biết hình,học làm
tính
- Hướng dẫn cách cất, đậy hộp, giữ gìn
cẩn thận
4/ Củng cố :
- Gọi học sinh nêu 1 số đồ dùng học toán
và nêu công dụng
5/ Dặn dò :
Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ khi học toán
Hát múa Học sinh lắng nghe giáo viên nói Nhắc lại ý bên
Học sinh lấy bộ đồ dùng để lên bàn và mở ra
Học sinh lấy theo giáo viên và đọc tên
Học sinh nhắc lại từng loại đồ dùng để làm gì, sử dụng khi giáo viên yêu cầu
Học sinh nêu lại cách bảo quản giữ gìn bộ đồ dùng toán
*******************************************************************
***
HỌC VẦN : (Tiết 3 + 4) CÁC NÉT CƠ BẢN
I, Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết được các nét cơ bản và biết tên gọi các nét cơ bản
- Biết sử dụng các nét cơ bản để viết chữ
II, Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng SGK
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 6
1, Ổn định lớp
2, Kiểm tra dụng cụ
3, Dạy học bài mới :
Hoạt động của GV
1.Nhận biết các nét cơ bản
- GV cho HS quan sát các nét cơ bản
- Cho HS đọc
2.Phân biệt :
GV vừa nêu tên các nét vừa viết các
nét lên bảng
* Nhóm 1: Nét sổ
- Nét ngang
- Nét sổ
- Nét xiên trái
- Nét xiên phải
* Nhóm 2: Nét móc
-Nét móc xuôi -Nét móc ngược
-Nét móc hai đầu
*Nhóm 3:Nét cong
-Nét cong hở phải -nét cong hở trái
-Nét cong tròn khép kín
*Nhóm 4:Nét khuyết
-Nét khuyết trên -Nét khuyết dưới
nét cơ bản
3.Luyện tập:
- GVkiểm tra lại bài vừa học
- GV nêu tên các nét cơ bản
-Yêu cầu HS thi viết giữa các tổ
- GV theo dõi nhận xét
4.Củng cố dặn dò:
.Về nhà học thuộc bài các nét cơ bản
Hoạt độngcủa HS
Học sinh nhắc lại tên các nét cá nhân- bàn, tổ, lớp
Cho HS đọc cá nhân và đồng thanh
Học sinh đọc lại tên các nét cơ bản Các tổ thi viết
Trang 7
I/ Mục tiêu:
- Học sinh biết đọc, biết viết chữ e
- Nhận ra âm e trong các tiếng, gọi tên hình minh họa: bé, me, ve, xe
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
- Học sinh: Sách, vở tập viết, bộ chữ, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra dụng cụ:
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
Giới thiệu bài
- Cho học sinh xem tranh
- H: Tranh vẽ ai và vẽ gì?
- Muốn đọc, viết được các tiếng đó các
em phải học các chữ cái và âm Giáo
viên giới thiệu chữ cái đầu tiên là chữ
e
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
-Viết lên bảng chữ e
- H: Chữ e giống hình gì?
Dùng sợi dây thẳng vắt chéo để thành
chữ e
- Phát âm mẫu : e
- Hướng dẫn học sinh gắn :e
- Hướng dẫn học sinh đọc : e
Hoạt động 2 : Viết bảng con
- Giáo viên giới thiệu chữ e viết: viết
chữ e vào khung ô li phóng to, vừa viết
vừa hướng dẫn qui trình
-Yêu cầu học sinh viết vào mặt bàn
Học sinh quan sát
bé, me, ve, xe
Học sinh đọc cả lớp: e
Học sinh quan sát
Hình sợi dây vắt chéo
Học sinh theo dõi cách đọc âm e
Gắn bảng: e
Cá nhân, lớp
Học sinh viết lên không trung chữ e, viết vào bảng con
Học sinh đọc âm e: cá nhân, lớp
Trang 8
hoặc không trung và vào bảng con
- Gọi học sinh đọc lại bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
thuộc: e
Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn học sinh viết chữ e vào
vở
-Thu chấm, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nghe, nói
- Treo tranh (Từng tranh)
- H: Trong tranh, con vật nào học giống
bài chúng ta hôm nay? Yêu cầu tìm
tiếng
- Chốt ý: Học là 1 công việc rất quan
trọng, cần thiết nhưng rất vui Ai cũng
phải học chăm chỉ Vậy các em có
thích đi học, học chăm chỉ không?
4/ Củng cố- Dặn dò
- Chơi trò chơi tìm tiếng có âm e: mẹ,
kẻ,sẽ
-Học thuộc bài
Hát múa
Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh lấy vở viết từng dòng
Học sinh quan sát tứng tranh
Ve học đàn vi-ô-lông
Chim mẹ dạy con tập hót
Thầy giáo gấu dạy bài chữ e
Các bạn ếch đang học bài
Các bạn đang học bài chữ e
Đều nói về việc đi học, học tập Các việc học khác nhau: Chim học hót, ve học đàn
Trang 9- Học sinh có kĩ năng nhận biết về nhiều hơn , ít hơn khi so sánh
Giáo dục học sinh tính chính xác, ham học toán
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : tranh trong SGK và 1 số nhóm đồ vật cụ thể
Học sinh : Sách, bộ học toán
III/ Hoạt động dạy và học :
1/Ổn định lớp :
2/Kiểm tra bài cũ :
Yêu cầu học sinh để dụng cụ học toán lên bàn : sách Toán, bộ học toán
3/ Dạy học bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu bài :Nhiều hơn- ít hơn
*Hoạt động 1 : So sánh số lượng
-Giáo viên lấy 5 cái cốc và nói :”Có 1
số cốc”,Lấy 4 cái thìa và nói:”Có 1 số
G: Ta nói “Số cốc nhiều hơn số thìa”
- Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì
có còn thìa để đặt vào cốc còn lại
không?
G: Ta nói “Số thìa ít hơn số cốc”
- Hướng dẫn học sinh nhắc lại
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Sử dụng bộ học toán
Nhắc đề bài Học sinh quan sát
Học sinh lên làm, học sinh quan sát
Còn 1 cốc chưa có thìa
Học sinh nhắc lại “Số cốc nhiều hơn số thìa”
Không còn thìa để đặt vào cốc còn lại
Một số học sinh nhắc lại “Số thìa ít hơn số cốc”
“Số cốc nhiều hơn số thìa, số thìa ít hơn số cốc”
Hát múa
Học sinh tự lấy trong bộ học toán
3 hình vuông để ở trên, 4 hình tròn để
Trang 10
-Yêu cầu học sinh lấy 3 hình vuông, 4
hình tròn
- Cho học sinh ghép đôi mỗi hình
vuông với 1 hình tròn và nhận xét
- H: Vậy ta nói như thế nào?
- Lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữ
nhật ghép 1 hình tam giác và 1 hình
chữ nhật
- H: Em có nhận xét gì?
*Hoạt động 3: Làm việc với sách giáo
khoa
-Hướng dẫn học sinh quan sát, nhận
xét từng hình vẽ trong bài học và cách
so sánh số lượng 2 nhóm đối tượng: Ta
nối 1 chỉ với 1 , nhóm nào có đối
tượng bị thừa nhóm đó có số lượng
nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn
-Yêu cầu học sinh nhận xét từng bức
tranh trong sách
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi “Nhiều hơn, ít hơn”
Gọi 1 nhóm 5 học sinh nam và 1 nhóm
4 học sinh nữ Yêu cầu 1 học sinh nam
đứng với 1 học sinh nữ Sau đó học
sinh tự nhận xét “Số bạn nam nhiều
hơn số bạn nữ, số bạn nữ ít hơn số bạn
nam”
5/ Dặn dò: Dặn học sinh về tập so
sánh: Nhiều hơn, ít hơn
ở dưới
Học sinh ghép 1 hình vuông với 1 hình tròn Nhận xét: Còn thừa 1 hình tròn
- Số hình vuông ít hơn số hình tròn Số hình tròn nhiều hơn số hình vuông
- Học sinh lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữ nhật
- Số hình tam giác nhiều hơn số hình chữ nhật, số hình chữ nhật ít hơn số hình tam giác
Học sinh quan sát và nhận xét:
Số nút nhiều hơn số chai, số chai ít hơn số nút
Số thỏ nhiều hơn số cà rốt, số cà rốt ít hơn số thỏ
Số nồi ít hơn số nắp, số nắp nhiều hơn số nồi
Trang 11
*******************************************************************
***
THỦ CƠNG :(Tiết 3) GIỚI THIỆU MỘT SỐ GIẤY, BÌA VÀ DỤNG CỤ HỌC THỦ CÔNG
I/ Mục tiêu :
- Học sinh biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ công
- Rèn cho học sinh một số kĩ năng sử dụng dụng cụ học tập : kéo, hồ, bút chì, thườc
Giáo dục học sinh yêu thích môn học, có ý thức học tập tốt
II/Chuẩn bị :
- Giáo viên : Các loại giấy màu , bìa và dung cụ kéo ,hồ, thươc kẻ
- Học sinh : Dụng cụ học tập : kéo, hồ, bút chì, thước
III/Hoạt động dạy và học :
1/Ổn định lớp :
2/Kiểm tra dụng cụ : Học sinh lấy giấy màu, dụng cụ lên bàn cho giáo viên
kiểm tra
3/Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 :Giới thiệu giấy, bìa
- Cho học sinh xem, yêu cầu học sinh
lấy ra
- Hướng dẫn học sinh quan sát quyển
vở: bìa dày đóng ở ngoài, giấy mềm
mỏng ở bên trong
- Giới thiệu giấy màu: Mặt trước tờ giấy
là các màu xanh, đỏ, tím, vàng mặt
sau có kẻ ô
Hoạt động 2 :Giới thiệu dụng cụ học
thủ công
-Yêu cầu học sinh đọc tên các dụng cụ
G : Thước để đo chiều dài,kẻ; Bút chì
để kẻ đường thẳng; Kéo để cắt giấy,
bìa, khi sử dụng cẩn thận tránh bị đứt
tay; Hồ dán để dán sản phẩm vào vở
Quan sát, lấy giấy, bìa để trước bàn nghe giáo viên giới thiệu
Học sinh quan sát
Học sinh lấy giấy màu Nhận xét
Học sinh lấy dụng cụ : kéo , thước Thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán
Học sinh nêu lại công dụng của từng loại dụng cụ học tập
Trang 12
*Trò chơi giữa tiết :
Hoạt động 3:Hướng dẫn cách sử dụng
Giáo viên làm mẫu
4/Củng cố ,dặn dò :
Hát múa Học sinh quan sát, thực hành
********************************************************************
*** Thứ năm ngày 23 tháng 8 năm 2012
TỐN:(Tiết 4) HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông hình tròn
- Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thực
Học sinh biết được ứng dụng của hình vuông, hình tròn trong thực tế
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Các hình vuông, hình tròn có màu sắc, kích thước khác nhau, sách, 1 số hình vuông, hình tròn được áp dụng trong thực tế
- Học sinh: Sách toán, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu học sinh lấy 3 cá và 4 thỏ
H: So sánh số cá và số thỏ? (Số cá ít hơn số thỏ, số thỏ nhiều hơn số cá)
3/ Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu bài: hình vuông, hình tròn
- Giáo viên ghi đề
Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông
-Gắn 1 số hình vuông lên bảng và nói:
Đây là hình vuông
- H : Nhận xét 4 cạnh của hình vuông?
-Yêu cầu học sinh lấy hình vuông trong
bộ đồ dùng
- H: Kể tên những vật có hình vuông
Nhắc đề bài
Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
4 cạnh bằng nhau
Lấy hình vuông để lên bàn và đọc: hình vuông
Khăn mùi xoa, gạch bông ở nền nhà, ô cửa sổ
Trang 13
Hoạt động 2: Giới thiệu hình tròn
- Gắn lần lượt 1 số hình tròn lên bảng và
nói: Đây là hình tròn
-Yêu cầu học sinh lấy hình tròn trong bộ
đồ dùng
- H : Kể tên 1 số vật có dạng hình tròn
*Trò chơi giữa tiết:
Hoạt đông 3: Luyện tập thực hành
-Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Cho học sinh tô màu các hình
vuông
Bài 2: Cho học sinh tô màu các hình tròn
Bài 3: Tô màu khác nhau ở các hình
vuông , hình tròn
- Giáo viên quan sát theo dõi và hướng
dẫn học sinh nhận xét bài của bạn
4/ Củng cố:
- Gọi học sinh nhận xét 1 số hình vuông,
hình tròn ở 1 số vật
5/ Dặn dò:-Tập nhận biết các hình
vuông, hình tròn ở nhà
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Lấy hình tròn và đọc: hình tròn Đĩa, chén, mâm
Học sinh mở sách toán
Học sinh lấy chì tô màu hình vuông
Học sinh lấy chì tô màu hình tròn Học sinh lấy màu khác nhau để tô hình khác nhau
Học sinh nhận xét bài của bạn
HỌC VẦN : (Tiết 7+8)
BÀI 2: B
I/ Mục tiêu :
- Học sinh biết đọc, biết viết chữ b, ghép được tiếng be
- Nhận ra âm b trong các tiếng,gọi tên hình minh họa trong SGK : bé ,bà, bê, bóng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : các hoạt động học tập khác nhau của trẻ
em và các con vật
- Học sinh :Sách, bảng con,vở tập viết, bộ chữ cái
III/ Hoạt động dạy và học :
1/ Ổn định lớp :
Trang 14
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu học sinh lấy chữ e – Giáo viên kiểm tra –Hướng dẫn học sinh đọc :e
3/Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1 :
Giới thiệu bài :Treo các tranh: bé
,bà, bê, bóng
H : Tranh vẽ ai và vẽ gì ?
G : Các tiếng : bé ,bà, bê, bóng
giống nhau đều có âm b
Ghi đề : b
Hoạt động 1 :Dạy chữ ghi âm
- Hướng dẫn học sinh nhận dạng chữ
ghi âm b
Chữ b gồm 2 nét;nét khuyết trên và
nét thắt
- Phát âm mẫu b ( chỉ vào b )
- Giáo viên sửa cách đọc cho học
sinh phát âm sai
Hướng dẫn học sinh gắn : b
Hoạt động 2 :Ghép chữ và đọc
-Hướng dẫn học sinh lấy chữ b , e
H : âm b ghép với âm e ta được
tiếng gì ?
H : Muốn có chữ be ta viết chữ nào
trước, chữ nào sau ?
- Đọc mẫu :bờ – e – be
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi
*Nghỉ chuyển tiết :
Học sinh quan sát Bé, bà , bê, bóng
Cá nhân, lớp
Học sinh nhắc lại cấu tạo chữ b
Học sinh quan sát cách đọc của giáo viên, đọc cá nhân, nhóm, lớp
Gắn b trên bảng gắn
Học sinh lấy b trước, lấy e sau
be
b trước , e sau
Đọc cá nhân Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Lấy bảng con
Học sinh nêu lại cách viết
Dùng tay viết lên mặt bàn để nhớ cách viết
Học sinh viết bảng con : b , be
Chơi trò chơi
Trang 15
TIẾT 2 :
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên chỉ các chữ trên bảng b,
be cho học sinh luyện đọc
Hoạt động 2 :Luyện viết
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
Theo dõi, thu chấm
Hoạt động 3 :Luyện nghe ,nói:
H : Ai đang học bài ?
H : Ai đang tập viết chữ e?
H : Bạn voi đang làm gì ? Bạn ấy có
biết đọc chữ không ?
H : Ai đang kẻ vở ?
H : Hai bạn gái đang làm gì ?
H : Các bức tranh này có gì giống và
khác nhau ?
Hoạt động 4 :Đọc bài trong SGK
- Gắn các chữ lên bảng: bé, bà ,bê,
bóng Yêu cầu học sinh tìm chữ b
4/ Củng cố - Dặn dò :
Chơi trò chơi : Tìm tiếng mới có b :
bể, bí, bù
Đọc cá nhân, lớp Học sinh viết bài : b, be
Học sinh quan sát
- Chim non đang học bài
- Gấu đang tập viết chữ e
- Voi đang cầm sách, voi không biết đọc chữ vì để sách ngược
- Bé đang kẻ vở
- Đang xếp đồ chơi
Giống : Ai cũng tập trung và việc học tập
Khác : Các công việc khác nhau Học sinh lấy SGK đọc bài
Học sinh lên bảng chỉ tìm chữ b
Thứ sáu ngày 24 tháng 8 năm 2012
HỌC VẦN : (Tiết 9+10) BÀI 3: DẤU SẮC
I/Mục tiêu :
- Học sinh nhận biết dấu và thanh sắc (/) Biết ghép tiếng bé
- Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
Trang 16- Giáo viên : bảng kẻ ô li các vật tựa hình dấu sắc
- Học sinh : SGK, bảng chữ
III/Hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 :Quan sát tranh
H : Tranh vẽ ai , vẽ gì?
G : bé, cá, lá chuối, chó, khế giống
nhau ở chỗ đều có dấu thanh (/)
Ghi bảng (/) nói :tên của dấu này là
dấu sắc
- Hướng dẫn đọc : dấu sắc
- Hướng dẫn gắn dấu sắc(/)
G : Dấu sắc hơi giống nét xiên phải
-Viết mẫu : /
Hoạt động 2 :Ghép tiếng và phát âm
- Hướng dẫn ghép b-e và dấu sắc để
tạo tiếng bé
- Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ –
e be- sắc- bé
- Đọc : bé
- Hướng dẫn đọc toàn bài
*Trò chơi giữa tiết :
Hoạt dộng 3 :Viết bảng con
- Hướng dẫn học sinhviết :
*Hoạt động 4 : Chơi trò chơi : thi viết
bé, cá, lá chuối , chó , khế
Đọc dấu sắc : cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Tìm gắn dấu sắc
Đặt thước xiên phải trên bàn để có biểu tượng về dấu sắc (/)
Gắn tiếng : bé
Cá nhân Cá nhân nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
- Học sinh lấy bảng con Quan sát , theo dõi, nhắc lại cách viết Viết bảng con
3 em lên thi viết nhanh : / ,bé
Trang 17
nhanh
Tiết 2 :
*Hoạt động 1 :Luyện đọc:
- Đọc bài tiết 1
*Hoạt động 2: Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viết: /,be, bé
vào vở tập viết
:Hoạt động 3: Luyện nói:
- Chủ đề: Sinh hoạt của các em lứa
tuổi đến trường
- Nêu lại chủ đề
Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo
Đều có các bạn
Mỗi người một việc
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
********************************************************************
**
TỐN : (Tiết 4) HÌNH TAM GIÁC
I/Mục tiêu :
- Học sinh nhận biết và nêu đúng tên hình tam giác
- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
Giáo dục học sinh yêu thích toán học, ham học toán
II/Chuẩn bị :
- Giáo viên :Một số hình tam giác bằng bìa
- Học sinh : Bộ học toán,SGK
III/Hoạt động dạy và học :
1/Ổn định lớp :
Trang 18
2/Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên giơ hình vuông và hình tròn.H:Đây là hình gì ?( Hình vuông và hình tròn )
3/ Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu bài : Hình tam giác
Hoạt động 1 : nhận dạng hình tam
giác
-Hướng dẫn học sinh lấy hình tam
giác trong bộ đồ dùng học toán
- Giáo viên xoay hình tam giác ở các
vị trí khác nhau
- Giáo viên giới thiệu hình tam giác là
hình có 3 cạnh
Hoạt động 2 :Vẽ hình tam giác
- Giáo viên vẽ hình tam giác và hướng
dẫn cách vẽ
Hoạt động 3 :Luyện tập
- Hướng dẫn học sinh dùng các hình
tam giác, hình vuông xếp thành các
hình( như 1 số mẫu trong SGK toán
4/Củng cố :
- Chơi trò chơi : thi đua 3 nhóm
5/Dặn dò :
Nhắc đề bài
Lấy hình tam giác trong bộ đồ dùngđể lên bàn
Nhận dạng hình tam giác ở các vị trí khác nhau
Học sinh nhắc lại : Hình tam giác là hình có 3 cạnh
Vẽ hình tam giác lên bảng con
Thực hành : dùng hình tam giác, hình vuông xếp thành cái nhà, thuyền, chong chóng, nhà có cây, con cá
********************************************************************
**
Trang 19-Trẻ em có quyền có họ tên, biết được trẻ em 6 tuổi được đi học
-Biết tên trường, lớp,tên thầy, cô giáomột số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình,những điều mình thích trước lớp
* GDKNS : - Kỹ năng tự giới thiệu về bản thân
- Kỹ năng thể hiện sự tự tin trước đơng người
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh.bài hát :Em yêu trường em, đi học, trường em
- Học sinh: Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Tuần trước học đạo đức bài gì? ( chúng em là học sinh lớp Một)
- Qua bài học em biết được điều gì? ( biết tên các bạn và sở thích các bạn)
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:Em là học sinh lớp Một
*Hoạt động 1: Quan sát và kể chuyện theo
tranh (bài tập 4)
- Cho học sinh quan sát các tranh bài tập 4ø GV
kể chuyện:Vừa kể vừa chỉ vào từng tranh
+Tranh 1:Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi
Năm nay Mai vào lớp Một.Cả nhà vui vẻ
chuẩn bị cho Mai đi học
+Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường Trươàng Mai
thật là đẹp Cô giáo tươi cười đón em và các
bạn vào lớp
+Tranh 3 : Ở lớp Mai được cô giáo dạy bảo bao
điều mới lạ
+Tranh 4 :Mai có thêm nhiều bạn mới
cả bạn trai lẫn bạn gái.Giờ ra chơi em cùng các
bạn nô đùa ở sân trường thật là vui
Nhắc đề bài
- HS lắng nghe
Trang 2022
+Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường
lớp mới, về cô giáo và các bạn của em.Cả nhà
đều vui:Mai là học sinh lớp 1 rồi
*Hoạt động 2 : Học sinh múa hát, đọc thơ hoặc
vẽ tranh về chủ đề “Trường em”
- Giáo viên giảng giải rút ra kết luận:
- Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền được đi
học
+ Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành học
sinh lớp Một
+ Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
để xứng đáng là học sinh lớp Một
4/Củng cố :
Giáo dục học sinh biết yêu quý bạn bè,thầy
giáo,cô giáo, trường lớp.Biết tự hào mình là học
sinh lớp Một
5/Dặn dò :
- Thực hiện các hành vi thể hiện mình xứng
đáng là học sinh lớp Một
- Về nhà kể lại chuyện cho mọi người cùng
- Biết được các dấu thanh hỏi , nặng ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
* GDKNS : - Kỹ năng lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng kẻ ô li ,các vật tựa hình dấu hỏi,dấu nặng, tranh
- Học sinh : SGK, bảng chữ
III/Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/Ổn định lớp :
Trang 2123
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh đọc ,viết bài : Dấu sắc
3/Dạy học bài mới :
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
TIẾT 1 :
*Hoạt động 1 :Dấu thanh hỏi
- Giáo viên treo tranh
H : Tranh vẽ ai , vẽ gì?
H : Các tiếng này giống nhau chỗ nào?
- Hướng dẫn gắn : dấu hỏi
- Hướng dẫn đọc : dấu hỏi
*Ghép tiếng và phát âm
- Hướng dẫn gắn tiếng:b, e và dấu hỏi
tạo thành tiếng bẻ
- Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ – e
be - hỏi - bẻ
- Đọc : bẻ
*Hoạt động 2 :Dấu thanh nặng
H : Tranh vẽ ai , vẽ gì?
G : Các tiếng này giống nhau ở chỗ đều
có dấu thanh nặng
Ghi bảng thanh nặng nói :tên của dấu
này là dấu nặng
- Hướng dẫn gắn dấu nặng
- Hướng dẫn gắn tiếng:b, e và dấu nặng
tạo thành tiếng bẹ
- Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ – e
be - nặng - bẹ.Đọc : bẹ
- Hướng dẫn đọc toàn bài
*Hoạt động 3 :Viết bảng con
- Hướng dẫn học sinh viết :Dấu hỏi, dấu
nặng, bẻ, bẹ.Giáo viên viết mẫu và hd
cách viết
Tiết 2 :
*Hoạt động 1 :Luyện đọc:
- Đọc bài tiết 1
*Hoạt động 2: Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viết: dấu hỏi, dấu
nặng,
- Học sinh quan sát tranh
Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ
- Đều có dấu thanh hỏi
- Tìm gắn dấu hỏi
Đọc cá nhân, lớp
Gắn tiếng : bẻ
Cá nhân, nhóm , lớp
Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ
Đọc dấu nặng: cá nhân, lớp
Tìm gắn dấu nặng.Đọc cá nhân,lớp Gắn tiếng : bẹ
Cá nhân –nhĩm-cả lớp Cá nhân, nhóm , lớp
Học sinh lấy bảng con Quan sát , theo dõi, nhắc lại cách viết
Viết bảng con
Cá nhân,lớp
Lấy vở tập viết
Viết từng dòng
Trang 2224
bẻ, bẹ vào vở tập viết
*Hoạt động 3: Luyện nói:
- Chủ đề: Bẻ
- Treo tranh:
H:Các em thấy những gì trên bức tranh ?
H:Các bức tranh này có gì giống nhau?
H:Các bức tranh này có gì khác nhau?
-Nêu lại chủ đề
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo
khoa
4.Củng cố dặn dò:
Chơi trò chơi: Tìm tiếng mới có dấu hỏi
dấu nặng
4/
Nhắc lại
Học sinh quan sát
- Chú nông dân đang bẻ ngô ,mẹ đang bẻ cổ áo cho bé , các bạn đang bẻ bánh tráng chia cho nhau ăn
- Đều có tiếng bẻ để chỉ hoạt động
- Mỗi người một việc
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
*********************************************************************
Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012
TOÁN (Tiết 5 ) LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Giúp học sinh nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Vẽ đúng hình vuông ,hình tam giác, hình tròn.Nhận biết nhanh các loại hình
*Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn đồ dùng học tập, yêu thích môn toán
I/Chuẩän bị :
- Giáo viên :Một số hình vuông, hình tam giác,hình tròn ,
- Học sinh : SGK, Bộ học toán
III/Hoạt động dạy và học :
1/Ổn định lớp:
2/Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên cho học sinh lên lựa hình tam giác trong các hình?
3/Dạy học bài mới
:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 2325
*Giới thiệu bài : Luyện tập
*Hoat động 1 : Tô màu vào các hình
Bài 1 : Cho học sinh dùng các màu khác
nhau để tô màu vào các hình
- Giáo viêu yêu cầu học sinh thực hiện
*Hoạt động 2 :Ghép hình
Bài 2 :
Hướng dẫn học sinh dùng 1 hình vuông và
2 hình tam giác để ghép thành 1 hình mới
-Cho học sinh dùng các hình vuông và
hình tam giác để lần lượt ghép thành hình
(a) hình (b) hình (c)
4/Củng cố- Dặn dò:
-Về nhà :Tập vẽ các hình
Nhắc đề: cá nhân
Lấy SGK,Bút chì màu
Các hình vuông tô cùng một màu, các hình tròn tô cùng một màu, các hình tam giác tô cùng một màu
Lấy bộ học toán :hình vuông,hình tam giác
Bốn nhóm cử đại diện thi ghép
- Học sinh nhận biết được các dấu huyền, dấu ngã.Biết ghép các tiếng : bè ,bẽ
- Biết được dấu huyền, ngã ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên: Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
* GDKNS: - Kỹ năng lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/Chuẩn bị :
- Giáo viên : Tranh, các vật tựa hình dấu huyền, dấu ngã
- Học sinh :SGK, bảng con,bộ chữ cái
III/ Hoạt động dạy và học:
1/Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ
Trang 2426
- Gọi học sinh viết dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ
- Giáo viên viết lên bảng củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo Gọi học sinh chỉ tiếng có dấu hỏi, dấu nặng
3/ Dạy học bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: Dấu huyền,dấu ngã
*Hoạt động 1 : Dạy dấu huyền
Treo tranh
H : Tranh vẽ gì ?
- Giảng tranh -> các tiếng giống nhau
đều có dấu huyền
- Ghi bảng : (\ ) : nói tên dấu này là dấu
huyền
- Đọc dấu huyền
Hướng dẫn học sinh đặt cây thước
nghiêng trái lên mặt bàn để có biểu
tượng về dấu huyền
-Hướng dẫn học sinh gắn dấu huyền
Hướng dẫn học sinh đọc : dấu huyền
*Hoạt động 2 :Dạy dấu ngã
-Hướng dẫn như dạy dấu huyền
*Hoạt động 3:Hướng dẫn ghép chữ và
phát âm
+ Hướng dẫn ghép b , e,\ , tạo tiếng bè
- Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ – e –
be – huyền – bè
- Ghi bảng : bè
- Hướng dẫn đọc : bè
+ Hướng dẫn ghép b, e, dấu ngã tạo
thành tiếng bẽ
- Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ –e –
be- ngã- bẽ
- Ghi bảng : bẽ
-Hướng dẫn đọc : bẽ
-Đoc mẫu toàn bài
*Hoạt động 4 : Viết bảng con
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn qui
Nhắc đề bài
Học sinh quan sát tranh Dừa ,mèo,cò ,gà
Cá nhân, lớp
Thực hành đặt thước nghiêng trái để tạo dấu huyền
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Gắn : bè Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân ,lớp
Lấy bảng con
Trang 2527
trình viết : dấu huyền, dấu ngã, bè, bẽ
Nhận xét, sửa sai
*Nghỉ chuyển tiết
TIẾT 2:
*Hoạt động 1:Luyện đọc
-Gọi học sinh đọc bài vừa ôn
*Hoạt động 2 :Luyện viết
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng
dẫn cách viết: dấu huyền, dấu ngã, bè,
bẽ
-Quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 3 :Luyện nói
Chủ đề :”bè”
Treo tranh
H : Tranh vẽ gì ?
H : Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
H : Những người trong tranh đang làm
gì?
H : Em đã thấy cái bè chưa ?
- Nêu lại chủ đề : bè
*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK
4/ Củng co Dặn dò:
-Thi tìm tiếng mới có dấu huyền, dấu
ngã
Học sinh viết vào bảng con
Hát múa
HS trả lời câu hỏi
Cá nhân, lớp
*********************************************************************
Thứ tư ngày 29 tháng 8 năm 2012
HỌC VẦN Tiết 15+16 ) BÀI 6 : BE- BÈ - BÉ- BẺ- BẼ - BẸ I/Mục tiêu
- Học sinh nhận biết được âm và chữ ghi âm e ,b và các dấu thanh: huyền, sắc, hỏi,
ngã, nặng
- Đọc được các tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be,bè,bẽ,bẻ,bẽ bẹ
- Tô được e,b,bé và các dấu thanh
Trang 2628
- Phát triển lời nói tự nhiên Phân biệt các sự vật,việc ,người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
* GDKNS: - Kỹ năng lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Chuẩn bị :
- Giáo viên :Bảng ôn, tranh
- Học sinh :SGK , bảng con, Bộ chữ
III/Hoạt động dạy và học:
1/Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 em lên bảng viết dấu:huyền, hỏi, ngã
- 2 em đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 :
*Giới thiệu bài : Ôn tập
*Hoạt động 1 : Đọc âm, dấu và ghép tiếng
-Hướng dẫn học sinh ghép b –e tạo thành
tiếng : be
- Treo bảng ôn
- Ghép : be với các dấu thanh tạo thành
tiếng
- Giáo viên viết bảng.Luyện đọc cho học
sinh Chỉnh sửa cách phát âm
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 2 :Viết bảng con
- Giáo viên viết mẫu lên bảng, nhắc lại quy
trình viết : be ,bè, bé, bẻ ,bẽ, bẹ
Lưu ý điểm đặt bút
- Nhận xét, sửa sai
*Nghỉ chuyển tiết :
TIẾT 2 :
*Hoạt động 1 :Luyện đọc
- Học sinh đọc lại bài ôn tiết 1
- Giáo viên quan sát, sửa sai
- Hướng dẫn học sinh lấy SGK
- Giới thiệu để học sinh tìm hiểu nêu tên
Gắn bảng : be, bè, bé, bẻ, bẽ ,bẹ Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
- Viết chữ lên không cho định hình trong trí nhớ
Viết bảng con
Cá nhân nhóm, lớp
Học sinh mở sách
Học sinh đọc tên các tranh, đọc bài
Trang 2729
H : Em bé đang làm gì ? Kể ra ?
- Giáo viên đọc mẫu : be bé
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn cách viết
: be , bè ,bé,bẻ, bẽ , bẹ
-Giáo viên theo dõi, sửa sai
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 3 :Luyện nghe, nói
- Cho học sinh xem các tranh theo chiều dọc
2 tranh 1 để phát hiện ra các từ : dê/ dế, dưa
/dừa, cỏ/ cọ, vó /võ
H : Tranh vẽ gì ?
Phát triển nội dung luyện nói;
H : Em đã nhìn thấy các con vật, các loại
quả, đồ vật này chưa ?Em thấy ở đâu ?
H : Em thích nhất tranh nào, tại sao ?
H : Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?
Người này làm gì?
*Chơi trò chơi :
Giáo viên treo tranh, yêu cầu học sinh lấy
dấu gắn đúng dưới mỗi bức tranh
4/ Củng cố- Dặn dò :
Thi đua tìm tiếng có dấu thanh vừa ôn
Hoc thuộc bài, tìm các tiếng có dấu thanh :
sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng
Quan sát
Em bé đang chơi đồ chơi : nhà, thuyền, đồ đạc nấu ăn, dụng cụ chơi thể thao như nhảy dây, bóng đá
Lấy vở tập viết
Quan sát tranh, nhận xét
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời theo ý thích của mình
-Tranh cuối cùng vẽ người Người này đang tập võ
-Thi đua 4 nhóm lên gắn, mỗi nhóm gắn dấu dưới 2 hình
**********************************************************************************
TOÁN ( Tiết 6) CÁC SỐ 1, 2, 3
I/ Mục tiêu:
Trang 2830
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3
- Biết đọc viết các số 1, 2, 3 đếm từ 1 -> 3, từ 3 -> 1 Nhận biết số lượng các nhóm 1,
2, 3 và thứ tự của các số 1, 2, 3
* Giáo dục học sinh tính cẩn thận, viết đúng và đẹp số 1, 2, 3
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Mẫu vật, số 1, 2, 3, sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 em lên bảng nhận biết hình vuông , hình tròn và hình tam giác
- GV nhận xét ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động 1: Dạy số 1
- Gắn lên bảng: 1 con chim H: Có mấy
con chim?
- Gắn 1 bông hoa H: Có mấy bông hoa?
- Gắn 1 chấm tròn H: Có mấy chấm
tròn?
- Gắn 1 con tính H: Có mấy con tính?
+ H: Các mẫu vật trên mỗi loại đều có
mấy cái?
- Gọi học sinh nhắc lại các mẫu vật
+ GV : Các mẫu vật đều có 1, ta dùng số
1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật
đó
- Giới thiệu: Số một viết bằng chữ số một
-> Ghi bảng: 1 -> Đọc số 1
-Giới thiệu số 1 in, 1 viết
- Gọi học sinh đọc số một
*Hoạt động 2: Dạy số 2
- HD tương tự như dạy số 1
- Ghi bảng 2, đọc số 2
- Giới thiệu số 2 in, 2 viết
- Gọi đọc số 2
*Hoạt động 3: Dạy số 3
HD tương tự như dạy số 1và 2
- Giới thiệu và ghi bảng: 3 -> Đọc số 3
có 1 con chim
có 1 bông hoa
có 1 chấm tròn
có 1 con tính
1
1 con chim, 1 bông hoa
Đọc cá nhân
So sánh
Đọc cá nhân.-lớp
Đọc cá nhân.-lớp
Đọc cá nhân-lớp
So sánh
Trang 2931
- Giới thiệu và phân tích 3 in, 3 viết
*Trò chơi giữa tiết:
- Gắn lên bảng 1 hình vuông H: Có mấy
hình vuông? -> Ghi số tương ứng (1)
-Gắn lên bảng 2 hình vuông H: Có mấy
hình vuông? -> Ghi số tương ứng (2)
-Gắn lên bảng 3 hình vuông H: Có mấy
hình vuông? -> Ghi số tương ứng (3)
-Hướng dẫn đếm 1, 2 ,3
-Tương tự gắn ngược lại 3 hình vuông, 2
hình vuông, 1 hình vuông H: Và ghi số
tương ứng?
-Hướng dẫn đếm 3 ,2 ,1
*Hoạt động 4: Vận dụng thực hành
- Đếm các mẫu vật trong bài
- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1
- Hướng dẫn viết
Bài 2:
- Gọi, nêu yêu cầu
- Quan sát nhắc nhở học sinh viết số
thích hợp
Bài 3:
Gọi nêu yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài cột 1,2
4/ Củng cố dặn dò
-Thu bài chấm, nhận xét
-Trò chơi: Tìm gắn số, mẫu vật tương
Đếm cá nhân
Cá nhân quan sát tự nêu: 1 con chim
-Viết các số 1 ,2 ,3
- HSviết nửa dòng(đối với mỗi dòng)
Viết số vào ô trống
- HS làm bài tập 2
- Ghi nhanh số lượng của mỗi đối tượng
-2 bong bóng, 3con gà, 1con rùa ,3 đồng hồ
- Viết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp
THỦ CƠNG: (Tiết 1) XÉ,DÁN HÌNH CHỮ NHẬT,HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu : Giúp HS
Trang 3032
- Biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác
- Xé dán được hình chữ nhật, hình tam giác đường xé có thể chưa thẳng bị răng cưa, hình dán có thể chưa phẳng( HS khá giỏi có thể xé them hình chữ nhật có kích thước khác)
- HS có tính thẩm mĩ khi xé dán
II.Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị
- Bài mẫu về xé dán hình chữ nhật: HTG
- Hai tờ giấy màu khác nhau ( không dùng màu vàng)
- Học sinh: - Giấy thủ công màu, hồ gián, bút chì, vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ: KT dụng cụ học tập
môn thủ công của học sinh
3.Bài mới: Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan
sát và nhận xét
- Cho các em xem bài mẫu và phát hiện
quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình
+ Hướng dẫn xé dán hình tam giác
- GV thao tác,làm,nêu quy trình cách xé
Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác trên giấy nháp có kẻ ô vuông
Trang 3133
I/Mục tiêu :
- Học sinh nhận biết số lượng : 1, 2, 3
- Học sinh biết đọc , viết , đếm các số 1,2,3
* Giáo dục học sinh yêu thích môn toán
2/Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng viết số :1, 2, 3
- Gọi học sinh đếm : 1 , 2 ,3 ; 3, 2 ,1
- Cả lớp thực hiện gắn số : 1, 2 ,3 ; 3 , 2, 1
3/Dạy học bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Giơíù thiệu bài : Luyện tập
*Hoạt động 1 :Nhận xét tranh viết số tương
ứng
Bài 1 :
Tập cho học sinh đọc thầm nội dung và nêu
yêu cầu của bài
*Hoạt động 2 :Thứ tự dãy số
Bài 2 :
Gọi học sinh đọc từng dãy số
*Hoạt động 3 : Củng cố cấu tạo số
-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh trong
SGK :
4/Củng co á- Dặn dò:
Tập đếm, viết số : 1 ,2 , 3
Nhắc đề
Tìm số
- Học sinh làm bài
- Trao đổi từng cặp
Đọc số Đọc cá nhân :1, 2 ,3
Trang 3234
- Học sinh đọc và viết được ê, v, bê, ve
- Nhận ra các tiếng có vần ê - v Đọc được từ, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé
* GDKNS : - Kỹ năng lắng nghe tích cưc
- Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh
- Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
*Giới thiệu bài: ê – v
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
-Treo tranh:
+ H: Tranh vẽ con gì?
- Giới thiệu bảng và ghi bảng: ê
- So sánh: ê và e
+ Giống: Nét khuyết lùn
+ Khác: ê có dấu mũ
- Hướng dẫn phát âm ê (Miệng mở hẹp)
- Hướng dẫn gắn b, ê tạo tiếng bê
+ H: Tiếng bê có âm gì đứng trước, âm gì
đứng sau?
- Hướng dẫn học sinh đánh vần: bờ – ê – bê
- Gọi học sinh đọc: bê
-Treo tranh:
+ H: Tranh vẽ con gì?
- Giới thiệu bảng và ghi bảng: v
- Hướng dẫn phát âm v
- Hướng dẫn gắn v, e tạo tiếng ve
+ H: Hãy phân tích tiếng ve ?
- Hướng dẫn học sinh đánh vần: vờ – e – ve
- Gọi học sinh đọc: ve
*Hoạt động 2: Viết bảng con
- Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: ê, v, bê, ve (Nêu cách viết)
- Nhắc đề bài
- Học sinh quan sát tranh
- Con bê
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh so sánh ê và e
- Cá nhân, nhóm -Gắn bảng: bê
- b đứng trước, ê đứng sau
- Đọc cá nhân, nhóm , cả lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Ve
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Gắn bảng ve
- v đứng trước, e đứng sau
- Đọc cá nhân
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Lấy bảng con
- Học sinh viết bảng con
Trang 3335
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 3: Luyện đọc
- Học sinh đọc bài tiết 1
- Treo tranh giới thiệu các tiếng: bê, bề, bế,
ve, vè, vẽ
+ H: Tìm và chỉ các âm, chữ vừa học?
- Gọi học sinh đọc các tiếng
- Cho học sinh xem tranh
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động4: Luyện viết
- Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng
dẫn cách viết: ê, v, bê, ve
- Cho học sinh viết
Chấm, nhận xét
*Hoạt động 5: Luyện nói theo chủ đề: Bế
bé
-Treo tranh:
+H: Tranh vẽ gì?
+H: Ai đang bế bé?
+H: Em bé vui hay buồn? Tại sao?
+H: Mẹ thường làm gì khi bế bé? Còn em
bé làm nũng với mẹ như thế nào? Mẹ rất vất
vả, chăm sóc chúng ta, chúng ta phải làm gì
cho mẹ vui?
- Nhắc lại chủ đề: Bế bé
*Hoạt động 6: Đọc bài trong sách giáo
khoa
4/ Củng cố- Dặn dò:
- Dặn HS học thuộc bài ê, v
- Hát múa
- Đọc cá nhân, lớp
- Quan sát tranh
- Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học
-Học sinh lần lượt đọc
- Bé vẽ bê
- vẽ, bê
- Lấy vở tập viết
- Học sinh viết từng dòng
- Nhắc đề
- Quan sát và trả lời câu hỏi
- Mẹ, bé
- Mẹ
- Học sinh tự trả lời
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Thứ sáu ngày 31 tháng 8 năm 2012
TẬP VIẾT:(Tiết 19)
TẬP VIẾT TUẦN 1: TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN
I, Mục tiêu:
Trang 3436
- HS biết tô và tô đẹp các nét cơ bản đã học
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II, Chuẩn bị: - Chữ mẫu
- Vở tập viết tập 1
III, Hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1:Quan sát và nhận biết
- GV treo bảng mẫu đã viết sẵn các nét cơ bản
- GV hướng dẫn HS nhận biết các nét cơ bản
theo nhóm
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách tô
- Cho HS mở sách tập viết 1 để quan sát
- Cho HS tô theo mẫu
Hoạt động 3: Đánh giá, nhận xét
- GV đánh giá nhận xét bài viết của toàn lớp
Tuyên dương một số bài tô đẹp
- Nhận xét chung tiết học
HS nhận biết và đọc cá nhân- đồng thanh
HS viết lại các nét cơ bản vào bảng con và mở vở tập viết để tô
*********************************************************************
TẬP VIẾT:(Tiết 20)
TẬP VIẾT TUẦN 1: TẬP TÔ E - B - BÉ
I Mục tiêu:
- HS tô và viết được các chữ : e ,b , be ùtheo vở Tập viết 1,tập 1
-Viết đúng độ cao ,chú ý nối nét , khoảng cách các chữ
*Giáo dục học sinh biết yêu thích chữ đẹp, biết giữ vở sạch chữ đẹp
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chữ mẫu
- Học sinh : Vở, bút ,bảng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên hỏi học sinh tên các nét cơ bản
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn phân tích cấu
Trang 3537
tạo chữ
Cho học sinh xem chữ mẫu
H : Chữ e gồm những nét nào?
Cao mấy dòng li?
Điểm đặt bút, dừng bút?
H : Chữ b gồm những nét nào?
Cao mấy dòng li?
Điểm đặt bút, dừng bút?
H : Học sinh phân tích chữ bé?
Cao mấy dòng li?
Nói cách viết chữ bé
*Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
bảng con
- Giáo viên viết mẫu Nêu quy trình viết
chữ e, b, bé
*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh viết
vào vở tập viết
- Yêu cầu học sinh viết 1 dòng e, 1 dòng
b, 1 dòng bé
- Quan sát, nhắc nhở
4/ Củng cố- Dặn dò:
-Thu chấm, nhận xét -Về rèn viết cho
đẹp
- Nét khuyết lùn
- Cao 2 dòng li
- Đặt bút ở giữa dòng li 1, dừng ở giữa dòng li 1
- Nét khuyết trên và nét thắt
- Cao 5 dòng li
- Đặt bút ở đường li thứ 2, dừng ở đường li thứ 3
- Chữ bé cĩ chữ ù b , chữ e và dấu sắc
- Cao 5 dòng li
- Khi viết thì viết chữ b nối nét với chữ
I/ Mục tiêu:
- Học sinh có khái niệm ban đầu về số 4, 5
Trang 3638
- Biết đọc, viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 -> 5 và đọc từ 5 -> 1
- Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 -> 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số
1, 2, 3, 4, 5
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Mẫu vật, chữ số 1, 2, 3, 4, 5
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Giáo viên nêu các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật Học sinh viết số tương ứng
-Giáo viên giơ 1, 2, 3, 1 ngón tay Học sinh nhìn số ngón tay của giáo viên để đọc
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Các số 1, 2, 3, 4, 5
*Hoạt động 1: Dạy số 4
- Giáo viên gắn 4 con mèo Hỏi có mấy con
mèo?
- Gắn 4 cái lá Hỏi có mấy cái lá?
- Gắn 4 chấm tròn Hỏi có mấy chấm tròn?
- Gọi học sinh đọc lại các mẫu vật
H: Mỗi mẫu vật trên đều có mấy?
G: Các mẫu vật đều có 4, dùng số 4 để chỉ
số lượng của mỗi mẫu vật đó
- Giới thiệu và ghi bảng: Số 4, đọc 4
- Giới thiệu và phân biệt 4 in và 4 viết
*Hoạt động 2: Dạy số 5
- Gắn 5 hình tròn Hỏi có mấy hình tròn?
- Gắn 5 bông hoa Hỏi có mấy bông hoa?
- Gắn 5 con gà Hỏi có mấy con gà?
- Gọi học sinh đọc các mẫu vật
H : Mỗi mẫu vật trên đều có mấy?
G : Các mẫu vật đều có 5, dùng số 5 để chỉ
số lượng của mỗi mẫu vật đó
- Giới thiệu và ghi bảng: Số 5, đọc 5
- Giới thiệu và phân biệt 5 in và 5 viết
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện tập
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ trong
sách giáo khoa, nêu số ô vuông lần lượt từ
Nhắc đề: Cá nhân
Đọc: 1 ô vuông: 1…
Tiếp đó chỉ vào các số viết dưới cột
Trang 3739
trái sang phải
-Theo dõi, sửa sai cho học sinh
Luyện tập:
Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu,
- Yêu cầu HSlàm và chữa bài
- Thu chấm, nhận xét
- Chơi trò chơi: Cho học sinh tìm gắn số,
mẫu vật tương ứng
5/ Dặn dò: Tập đọc , đếm, viết số 1, 2, 3, 4,
các ô vuông và đọc: 1, 2, 3, 4, 5 5,
4, 3, 2, 1
Viết số còn thiếu vào các ô trống của hai nhóm ô vuông dòng dưới cùng rồi đọc theo các số ghi trong từng nhóm ô vuông.Viết số 4, 5
Viết số
- Học sinh thảo luận, đọc kết quả cho các nhóm khác nhận xét:5 quả táo, 3 cây dừa, 2 cái áo, 1 trái bi,4 chậu hoa
Điền số vào ô trống
Nối số đồ vật với nhóm có số chấm tròn tương ứng và nối với số tương ứng
-1 chén 1 chấm sô1 -2 chén 2 chấm số 2 -3găng tay 3 chấm số 3 -4 quả táo 4 chấm số 4 -5 quả chuối 5 chấm số 5
Trang 38LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3
21
22
Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần
Gọn gàng sạch sẽ (T1) Bài 8: l - h (T1)
Luyện tập Bài 9 : o – c (T1)
Bài 10: ô – ơ (t1) Bài 10: ô – ơ (t2)
Đội hình đội ngũ Trò chơi vận động
Bài 12: i - a (T1 )
i - a (T2) Luyện tập
Trang 39-Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bài hát “Rửa mặt như mèo, lược chải đầu
-Học sinh: Vở bài tập đạo đức, chì màu
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đinh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Tiết trước em học bài gì? (Em là học sinh lớp 1)
-Qua bài “Em là học sinh lớp 1” em biết thêm được điều gì? ( biết tên, sở thích các bạn trong lớp)
3/Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Học sinh thảo luận
-Yêu cầu học sinh tìm và nêu tên bạn nào
trong lớp hôm nay có đầu tóc, quần áo gọn
gàng sạch sẽ
-Yêu cầu học sinh trả lời Vì sao em cho là
bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?
-Khen những học sinh đã nhận xét chính
xác
*Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1
-Yêu cầu học sinh giải thích tại sao em cho
là bạn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn
gàng, sạch sẽ và nên sửa như thế nào thì sẽ
trở thành gọn gàng, sạch sẽ
Nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp
Nhận xét về quần áo, đầu tóc của bạn
Trình bày:
Áo quần: Giặt sạch
Áo rách: Đưa mẹ và lại
Cài cúc áo lệch: Cài lại ngay ngắn Quần áo thấp ống, cao: Sửa lại ống Dây giày không buộc: Thắt lại dây giày
Trang 40*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 2
-Yêu cầu học sinh chọn 1 bộ quần áo đi học
phù hợp cho bạn nam và 1 bộ cho bạn nữ,
rồi nối bộ quần áo đã chọn với bạn nam
hoặc bạn nữ trong hình
4/ Củng cố:
-Gọi vài học sinh nhắc lại kết luận
5/ Dặn dò:
-Dặn học sinh về học bài
Đầu tóc bù xù: Chải lại đầu tóc
Múa hát
Làm bài tập
Trình bày sự lựa chọn của mình
Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng Không mặc quần áo nhầu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp”
****************************************************
Học vần:( tiết 21+22)
Bài 8: l - h
I/ Mục tiêu:
-Học sinh đọc và viết được l, h, lê, hè
-Nhận ra các tiếng có vần l - h Đọc được từ, câu ứng dụng: Ve ve hè về -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Le le
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: ê – v – ve – bê
-Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: l - h
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
-Treo tranh:
+H: Các tranh này vẽ gì?
H : Trong tiếng : lê ,hè chữ nào đã học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: l ,h
Nhắc đề
lê, hè
ê , e