1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi ôn tập và đáp án môn đường lối cách mạng đảng

38 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 475,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Theo Ănghen hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian.. Câu 24: Theo Ănghen hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các quá trình hó

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN CHÍNH TRỊ

Câu 1: Chủ nghĩa Mác – Lênin được hình thành từ 3 bộ phận nào?

A Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác – Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học

B Triết học Mác – Lênin, chính trị học, Logic học

C Chính trị học, chủ nghĩa xã hội khoa học, triết học Mác – Lênin

D Logic học, triết học Mác – Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học

Câu 2: Chủ nghĩa Mác – Lênin là hệ tư tưởng của giai cấp nào?

C Là ý thức của con người

D Là “phức hợp” của những cảm giác của con người

Câu 4: Con người chế tạo ra công cụ lao động nhờ?

B Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy

C Ý thức tạo ra sự vật, hiện tượng

D Ý thức tự nó cải tạo thế giới vật chất

Câu 7: Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?

A 5 hình thức vận động cơ bản

B 2 hình thức vận động cơ bản

C 3 hình thức vận động cơ bản

D 4 hình thức vận động cơ bản

Câu 8: Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?

A Mô thức của trực quan cảm tính

Trang 2

B Khái niệm của tư duy lý tính

C Thuộc tính cố hữu của vật chất

D Một dạng vật chất

Câu 9: Phạm trù vật chất theo triết học Mác-Lênin được hiểu là?(câu a)

A Toàn bộ thế giới khách quan

B Toàn bộ thế giới vật chất

C Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan

D Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng với quan điểm của triết học Mác-Lênin?

A Ý thức chỉ có ở con người

B Động vật bậc cao cũng có thể có ý thức như con người

C Người máy cũng có ý thức như con người

D Tất cả các câu đều sai

Câu 11: Chọn câu trả lời đúng với quan điểm của triết học Mác-Lênin?

A Ý thức của con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất

B Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật

C Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh

D Tất cả các câu đều sai

Câu 12: Chọn câu trả lời đúng nhất với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

A Thế giới thống nhất ở sự tồn tại của nó

B Thế giới thống nhất ở “ý niệm tuyệt đối” hay ở ý thức con người

C Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

D Tất cả các câu đều sai

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng nhất với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

A Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

B Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó

nó không phải là vật chất

C Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

D Tất cả các câu đều sai

Câu 14: Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của triết học Mác – Lênin

là gì?

A Là một phạm trù triết học

B Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác

C Là toàn bộ thế giới hiện thực

D Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây nên cảm giác

Câu 15: Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở:

A Tính vật chất

B Tính khách quan

C Sự tồn tại cả trong tự nhiên và xax hội

D Tính hiện thực

Trang 3

Câu 16:Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tính cách là

phạm trù triết học có đặc tính gì?

A Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức

B Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi

C Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại

D Vĩnh viễn tồn tại

Câu 17: Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng

để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong … , được … của chúng

ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào ” Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên:

Câu 19: Chọn câu trả lời đúng, Theo quan điểm của triết học Mác, ý thức là:

A Hình ảnh của thế giới khách quan

B Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

C Là một phần chức năng của bộ não người

D Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan

Câu 20: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện

chứng:

A Nguồn gốc của vận động là ở bên ngoài sự vật hiện tượng do sự tương tác hay

do sự tác động

B Nguồn gốc của vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định

C Nguồn gốc của vận động là do mâu thuẫn bên trong quyết định

D Nguồn gốc của vận động là do “cú hích” của thượng đế

Câu 21: Ý thức có vai trò gì? Xác định câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ

nghĩa duy vật biện chứng?

A Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò

gì đối với thực tiễn

B Vai trò thực sự của ý thức là phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

C Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó.Vì thế chỉ có vật chất là cái năng động, tích cực

D Tất cả các câu đều đúng

Trang 4

Câu 22: Theo Ănghen hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể

trong không gian?

Câu 24: Theo Ănghen hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các quá trình

hóa hợp và phân giải các chất?

Câu 26: Theo Ănghen hình thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản

xuất trong quá trình phát triển của xã hội loài người?

học

Câu 27: Hoàn thành câu sau đây của Ănghen: “ Vận động là một … tồn tại của vật

chất, bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy”

Câu 28: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức chỉ có tác dụng đối

với hiện thực thông qua?

A Sự phê phán

B Hoàn cảnh

C Hiện thực

D Hoạt động thực tiễn của con người

Câu 29: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: các sự vật trong thế giới

có liên hệ với nhau như thế nào?

A Các sự vật hoàn toàn biệt lập nhau

B Các sự vật hoàn toàn liên hệ với nhau

C Các sự vật liên hệ với nhau chỉ mang tính ngẫu nhiên

D Các sự vật vừa tác động nhau, vừa liên hệ ràng buộc nhau một cách khách quan và tất yếu

Câu 30: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa

các sự vật hiện tượng là từ đâu?

A Do lực lượng siêu nhiên, thượng đế, ý niệm sinh ra

B Do tính thống nhất vật chất của thế giới

C Do cảm giác thói quen của con người tạo ra

Trang 5

D Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội

Câu 31: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, một sự vật trong quá trình

tồn tại và phát triển có một hay nhiều mối liên hệ?

A Có một mối liên hệ

B Có một số hữu hạn mối liên hệ

C Có vô vàn các mối liên hệ

D Hoàn toàn tách biệt nhau

Câu 32: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là

A Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

B Sự thay đổi của lượng đều phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của sự vật thay đổi

C Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi về chất

D Tất cả các câu đều sai

Câu 35: Phạm trù nào nói lên bước ngoặc của sự thay đổi về lượng đưa đến sự thay

đổi về chất?(Đáp án b)

A Độ

B Nhảy vọt

C Điểm nút

D Tất cả các câu đều sai

Câu 36: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin , phát triển là:

A Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng

B Sự thay đổi về lượng trong qua trình vận động của vật chất

C Sự thay đổi về chất trong qua trình vận động của vật chất

D Vận động

Câu 37: Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển

A Quy luật phủ định của phủ định

B Quy luật lượng – chất

C Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

Trang 6

D Quy luật mâu thuẫn

Câu 38: Phạm trù nào nói lên mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại

giữa các sự vật hiện tượng hay giữa các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật, hiện tượng

A Quy luật

B Phát triển

C Vận động

D Mặt đối lập

Câu 39: Quan niệm của triết học Mác-Lênin về sự phát triển

A Là mọi sự vận động nói chung

B Là mọi sự phủ định nói chung

C Là sự phủ định biện chứng

D Là sự phủ định siêu hình

Câu 40: Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy luật vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ

phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu thành sự vật:

A Chất

B Lượng

C Vận động

D Độ

Câu 41: Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động và phát triển

A Quy luật phủ định của phủ định

B Quy luật lượng – chất

C Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

D Quy luật mâu thuẫn

Câu 42: Phủ định biện chứng là gì?

A Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

B Phủ định làm cho sự vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

C Phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho sự phát triển

D Tất cả đều sai

Câu 43: Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

A Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật, hiện tượng

B Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian

C Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là

sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng

D Tất cả các câu đều sai

Câu 44: Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác – Lênin:

A Phát triển của sự vật không có tính kế thừa

Trang 7

B Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển

C Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức

D Tất cả các câu đều sai

Câu 45: Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì?Xác định câu trả lời đúng nhất

A Là sự tác động lẫn nhau, chi phối, chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

B Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên nào cả

C Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau

D Tất cả các câu đều sai

Câu 46: Chọn câu trả lời đúng: Chất của sự vật là:

A Cấu trúc sự vật

B Các thuộc tính sự vật

C Tổng số các thuộc tính sự vật

D Sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính

Câu 47: Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng:

A Phủ định có tính kế thừa

B Phủ định là chấm dứt sự phát triển

C Phủ định đồng thời cũng là khẳng định

D Phủ định có tính khách quan phổ biến

Câu 48: Phép biện chứng duy vật bao gồm bao nhiêu nguyên lý và quy luật cơ bản?

A Hai nguyên lý và hai quy luật

B Hai nguyên lý và ba quy luật

C Ba nguyên lý và ba quy luật

D Ba nguyên lý và hai quy luật

Câu 49: Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trình

phát triển của sự vật được gọi là gì?

A Mâu thuẫn bên trong

B Mâu thuẫn chủ yếu

C Mâu thuẫn bên ngoài

D Mâu thuẫn thứ yếu

Câu50: Loại mâu thuẫn nào thể hiện đặc thù của xã hội có giai cấp?

A Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

B Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

C Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

Trang 8

D Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

Câu 51: Tổng hợp những thuộc tính khách quan vốn có của sự vật, là sự thống nhất

hữu cơ của những thuộc tính, nói lên sự vật là cái gì, phân biệt nó với cái khác.Đó là khái niệm nào?

A Lượng

B Độ

C Điểm nút

D Chất

Câu 52: Khái niệm nào nói lên con số của những thuộc tính cấu thành của sự vật do

những thay đổi về lượng trước đó gây ra?(đáp án b)

D Theo đường xoáy ốc

Câu 54: Phạm trù nào nói lên: “Sự tác động và ràng buộc lẫn nhau, quy định lần nhau

và chuyển hóa lẫn nhau giữa các mặt, giữa các yếu tố, các bộ phận trong cùng một sự vật hay giữa các hiện tượng với nhau”

A Mối liên hệ

B Vận động

C Mặt đối lập

D Quy luật

Câu 55:Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống, Chủ nghĩa Mác – Lênin cho

rằng: “Phát triển là … của sự vận động của sự vật, hiện tượng”

A Khuynh hướng chung

B Con đường

C Xu thế chung

D Tất cả đều sai

Câu 56: Quy luật nào giữ vai trò “hạt nhân” của phép biện chứng duy vật?

A Quy luật mâu thuẫn

B Quy luật phủ định của phủ định

C Quy luật lượng – chất

D Quy luật đấu tranh giai cấp

Trang 9

Câu 57: Sự thống nhất của các mặt đối lập là:

A Sự cùng tồn tại, nương tựa vào nhau, làm tiền đề cho nhau của các mặt đối lập

B Sự tác động lẫn nhau của các mặt đối lập

C Sự bài trừ phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập

D Các mặt đối lập vừa nương tựa vào nhau, vừa phủ định lẫn nhau

Câu 58: Sự đấu tranh của các mặt đối lập mang tính chất?

A Tuyệt đối

B Vừa tương đối vừa tuyệt đối

C Tương đối

D Tất cả các câu đều sai

Câu 59: Sự đấu tranh của các mặt đối lập là:

A Sự tác động lẫn nhau, bài trừ, phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập

B Sự nương tựa vào nhau của các mặt đối lập

C Sự phủ định lẫn nhau

D Tất cả các câu đều đúng

Câu 60: Sự đấu tranh của các mặt đối lập là:

A Lâu lâu mới diễn ra trong mỗi sự vật

B Có tính chất tương đối tạm thời

C Tuyệt đối, liên tục

D Tất cả các câu đều đúng

Câu 61: Từ một điểm xuất phát trải qua một số lần phủ định sự vật dường như quay

trở lại điểm ban đầu nhưng trên cơ sở cao hơn điều đó nói lên:

A Tính chu kỳ của sự phát triển

B Sự phủ định

C Khuynh hướng và sự phát triển

D Sự kế thừa

Câu62 : Theo quan niệm của triết học Mác-Lênin, thực tiễn là?

A Toàn bộ hoạt động vật chất có tính chất lịch sử-xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

B Toàn bộ hoạt động tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử-xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

C Toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử-xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

D Tất cả các câu đều đúng

Câu 63 : Theo quan niệm của triết học Mác-Lênin, bản chất của nhận thức là?

A Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người

B Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể

Trang 10

C Sự tiến gần của tư duy đến khách thể

Câu 69: Xác định quan niệm sai về thực tiễn?

A Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức và qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng

B Thực tiễn là động lực của nhận thức nó đòi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra

C Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

D Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

Câu 70: Chọn câu trả lời đúng: Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là?(đáp

án b)

A Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính quy định

Trang 11

B Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người

C Nhờ hệ thống tri thức trước đó làm tiền đề

D Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới

Câu 71: Chọn câu trả lời đúng nhất Chân lý là:

A Tri thức đúng

B Tri thức phù hợp với thực tế

C Tri thức phù hợp với hiện thực

D Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm

Câu 72: Chọn câu trả lời đúng Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn,

A Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức

B Thực tiễn là kết quả của nhận thức

C Thực tiễn do ý thức của con người tạo ra

Câu 76: Trong qua trình đổi mới nhận thức toàn diện ở nước ta, đổi mới phương diện

nào là cơ bản và quan trọng nhất?(đáp án a)

A Nhận thức kinh tế

B Nhận thức chính trị

C Nhận thức tư tưởng

D Nhận thức xã hội

Trang 12

Câu 77: Hình thức nào của quá trình nhận thức mà phản ánh sự vật trong tính toàn

vẹn, trực tiếp, là sự tổng hợp nhiều thuộc tính khác nhau của sự vật do cảm giác đem lại?

A Biểu tượng

B Khái niệm

C Phán đoán

D Tri giác

Câu 78: Quá trình nhận thức có mấy giai đoạn?

A Một giai đoạn kéo đoạn kéo dài duy nhất

B Có hai giai đoạn

C Có ba giai đoạn

D Có bốn giai đoạn

Câu 79: Các hình thức cơ bản kế tiếp nhau của giai đoạn nhận thức cảm tính?

A Biểu tượng-cảm giác-tri giác

B Tri giác-biểu tượng-phán đoán

C Phán đoán-biểu tượng-tri giác

D Cảm giác-tri giác-biểu tượng

Câu 80: Quan điểm tư tưởng của xã hội là yếu tố thuộc phạm trù nào?

Câu 82: Phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào?

A Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

B Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

C Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

D Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng

Câu 83: Cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm:

A Người lao động và tư liệu sản xuất

B Người lao động và công cụ lao động

C Người lao động và đối tượng lao động

D Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động

Câu 84: Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?

Trang 13

D Tư liệu sản xuất

Câu 86: Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản

xuất?

A Phương thức sản xuất

B Quan hệ sản xuất

C Lực lượng sản xuất

D Tư liệu sản xuất

Câu 87: Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?

A Cơ sở hạ tầng

B Quan hệ sản xuất

C Kiến trúc thượng tầng

D Lực lượng sản xuất

Câu 88: Trong mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào

giữ vai trò quyết định?

A Cơ sở hạ tầng

B Kiến trúc thượng tầng

C Không có cái nào quyết định cái nào

D Tác động ngang nhau

Câu 89: Trong kiến trúc thượng tầng của một xã hội, bộ phận nào có tác động mạnh

mẽ nhất đối với cơ sở hạ tầng?

A Nhà nước

B Giáo hội

C Đảng chính trị, xã hội

D Các tổ chức quần chúng

Câu 90: Chọn câu trả lời đúng: Cơ sở hạ tầng là:

A Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

B Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

C Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội

Trang 14

D Cơ cấu công nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội

Câu 91: Chọn câu trả lời đúng: Sự biến đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc

thượng tầng là do:

A Thay đổi của chính quyền nhà nước

B Thay đổi của lực lượng sản xuất

C Thay đổi của quan hệ sản xuất thống trị

D Thay đổi của cơ sở hạ tầng

Câu 92: Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác-Lênin: Trong các

hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào là nền tảng:(Đáp án b)

D Những cái trong tự nhiên và nguyên liệu

Câu 94: Tư liệu sản xuất là:(Đáp án b)

A Những cái có sẵn trong tự nhiên

B Công cụ lao động và đối tượng lao động

C Công cụ lao động và các yếu tố vật chất khác

D Đối tượng lao động và người lao động

Câu 95: Lực lượng sản xuất gồm:

A Các hình thức tổ chức kinh tế

B Hệ thống phân phối

C Phương thức quản lý

D Tất cả các câu đều sai

Câu 96: Những yếu tố nào trong các yếu tố sau không thuộc quan hệ sản xuất?

A Quan hệ giữa người đối với việc góp vốn vào công ty

B Quan hệ giữa người tổ chức và quản lý của công ty

C Quan hệ giữa người phân phối tiền lương và phúc lợi

D Quan hệ giữa người và tự nhiên

Câu 97: Quan hệ sản xuất tác động kiềm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất khi:

A Quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất

B Quan hệ sản xuất tiến bộ hơn so với lực lượng sản xuất

C Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn so với lực lượng sản xuất

D Tất cả các câu đều đúng

Trang 15

Câu 98 : Trong xã hội có phân biệt và đối kháng giai cấp, quy luật nào giữ vai trò là

động lực thúc đẩy sự phát triển của xã hội?

A Quy luật đấu tranh giai cấp

B Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

C Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

D Quy luật mâu thuẫn

Câu 99: Trong các đặc trưng của định nghĩa về giai cấp của Lênin, đặc trưng nào giữ

vai trò quyết định nhất?

A Có địa vị khác nhau trong một hệ thống xã hội nhất định

B Có mối quan hệ khác nhau trong việc sở hữu đối với tư liệu sản xuất

C Có vai trò khác nhau trong việc tổ chức lao động xã hội

D Khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập của cải trong xã hội

Câu 100: Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là kiểu nhà nước nào?

A Nhà nước phong kiến

Câu 103: Để chuẩn bị cho việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc

từ Liên Xô về Trung Quốc thời gian nào?

Trang 16

Câu 106: Luận điểm: “Đạo đức cách mạng không phải trên trời sa xuống Nó do đấu

tranh, rèn luyện bền bỉ hàng ngày mà phát triển và củng cố Cũng như ngọc càng mài càng sáng, vàng càng luyện càng trong” là của ai?

Câu 108: Câu nói “ Chủ xã hội không phải là cái gì cao xa mà cụ thể là ý thức lao

động tập thể, ý thức kỷ luật, tinh thần thi đua yêu nước, tăng sản xuất cho hợp tác xã, tăng thu nhập cho xã viên, tinh thần đoàn kết tương trợ, tinh thần dám nghĩ dám làm, dám nói, không sợ khó, ý thức cần kiệm” là của ai?

A Phạm Văn Đồng

B Tôn Đức Thắng

C Hồ Chí Minh

D V.I.Lê nin

Câu 109: Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng có mấy đặc trưng cơ

bảntheo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội?

Trang 17

A Nhà nước chủ nô

B Nhà nước tư sản

C Nhà nước Phong kiến

D Nhà nước xã hội chủ nghĩa

Câu 112: Hình thức đầu tiên của đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân khi chưa

giành được chính quyền?

A Đấu tranh chính trị

B Đấu tranh kinh tế

C Đấu tranh vũ trang

D Đấu tranh tư tưởng

Câu 113: Trong các đặc trưng về dân tộc, đặc trưng nào tạo nên rõ nét về bản sắc dân

Câu 114: Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do?

A Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

B Sự đối lập về lới ích cơ bản – lợi ích kinh tế

C Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

D Sự khác nhau về mức thu nhập

Câu 115: Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?

A Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội

B Là động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp

C Thay thế các hình thái kinh tế xã hội từ thấp đến cao

D Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

Câu 116: Đấu tranh giai cấp thực chất là cuộc đấu tranh giữa các tập đoàn người?

A Thù ghét nhau, muốn loại bỏ nhâu

B Có quyền lực chính trị đối lập nhau

C Có lợi ích căn bản đối lập nhau không thể điều hòa được

D Tất cả các câu đều đúng

Câu 117: Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình

thức đấu tranh cao nhất?

A Đấu tranh chính trị

B Đấu tranh kinh tế

C Đấu tranh tư tưởng

D Đấu tranh quân sự

Trang 18

Câu 118: Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là

gì?

A Phát triển kinh tế xã hội

B Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động

C Xây dựng gia đình ấm no, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc

D Giải phóng phụ nữ

Câu 119: Chọn câu trả lời đúng Nguồn gốc của sự hình thành và phân chia giai cấp

trong xã hội là do?

A Chiến tranh của các bộ lạc

B Sản xuất ngày càng phát triển

C Của cải trong xã hội ngày càng nhiều

D Chiếm đoạt tư liệu sản xuất của công thành của riêng

Câu 121: Các thế lực thù địch sử dụng chiến lược “diễn biến hòa bình” chống phá sự

nghiệp xây dựng Tổ quốc xã hội chủ nghĩa của nhân dân ta trên phương diện nào?

A Kinh tế

B Chính trị-xã hội

C Văn hóa, tư tưởng

D Tất cả các câu đều đúng

Câu 122: Hiện nay ở nước ta còn tồn tại tư tưởng “trọng nam khinh nữ”, điều đó thể

hiện tính chất gì của xã hội?

A Sau cách mạng tháng 10 năm 1917 thành công

B Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921

C Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ

D Tất cả các câu đều sai

Câu 124: Trong thời đại ngày nay, hiện tượng nào là nguyên nhân cơ bản gây ra

những biến đổi bất thường của khí hậu toàn cầu?

Trang 19

A Ô nhiễm môi trường

B Suy thoái kinh tế

C Bùng nổ dân số

D Tất cả đều đúng

Câu 125: Cơ sở vật chất-kỹ thuật của CNTB là gì?

A Công trường thủ công

B Cuộc cách mạng công nghiệp

C Nền đại công nghiệp

D Trình độ sản xuất máy móc, cơ khí hóa

Câu 126: Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động trong nền sản xuất tư

bản chủ nghĩa được gọi là gì?

B Lao động trừu tượng và lao động cụ thể

C Phân công lao động và chuyên môn hóa sản xuất

D Quá trình tích tụ và tập trung sản xuất tư bản

Câu 128: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa có những giai đoạn nào?

A Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và Chủ nghĩa tư bản độc quyền

B Chủ nghĩa tư bản hiện đại và Chủ nghĩa tư bản độc quyền

C Chủ nghĩa tư bản hiện đại và Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

D Chủ nghĩa tư bản ngày nay và Chủ nghĩa tư bản độc quyền

Câu 129: Trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản độc quyền:

A Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản không thay đổi

B Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản có phần dịu đi

C Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản ngày càng sâu sắc hơn

D Đời sống của giai cấp nhân và nhân dân lao động dần được cải thiện hơn

Câu 130: Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, xuất khẩu tư bản chủ yếu theo hướng

A Các nước tư bản phát triển xuất khẩu sang các nước kém phát triển

B Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau

C Các nước tư bản kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau

D Các nước tư bản phát triển và các nước tư bản kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau

Câu 131: Đơn vị đo lường giá trị?

A Thời gian lao động xã hội cần thiết

Ngày đăng: 09/07/2018, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w