1.1.2 Hình 1 mô tả cơ chế di truyền ở sinh vật trong các nhận định dưới đây: 1 Hình 1 mô tả cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ 2 Tổng hợp mARN và tổng hợp chuỗi polypeptit diễn ra cùng
Trang 1NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPTQG MÔN SINH THEO CHUẨN KIẾN THỨC CỦA BỘ
- Hệ thống câu hỏi được sắp xếp theo từng chủ đê
- Trong mỗi chủ đề được sắp xếp tho 4 mức độ nhận thức.
1.1.
1
Nguyên tắc bổ sung A – T, G – X xuất hiện trong cấu trúc hoặc quá trình nào sau đây?
I Quá trình dịch mã II Quá trình tái bản III Phân tử ADN kép IV Phân tử tARN
Trang 2C Các enzim do gen cấu trúc Z, Y, A tạo ra.
D Enzim ARN pôlimeraza
Trong quá trình nhân đôi ADN, vai trò của enzim ligaza là:
A nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
B tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
C tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN
D bẻ gẫy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN
Trang 3Trong cac enzim đươc tế bào sử dung trong cơ chế di truyền ở cấp phân tử , loại enzim nào sau đây
có khả năng liên kết 2 đoaṇ polinuclêôtit lại với nhau?
A Enzim thao xoắn.
A Vùng vận hành - Vùng khởi động - Nhóm gen cấu trúc.
B Vùng khởi động - Vùng vận hành - Nhóm gen cấu trúc Tế bào chất
C Nhóm gen cấu trúc - Vùng vận hành - Vùng khởi động.
D Nhóm gen cấu trúc - Vùng khởi động - Vùng vận hành.
Trang 4D protein.
1.1.
1
Trình tự các thành phần của một Opêron gồm:
A Vùng vận hành - Vùng khởi động - Nhóm gen cấu trúc.
B Vùng khởi động - Vùng vận hành - Nhóm gen cấu trúc
C Nhóm gen cấu trúc - Vùng vận hành - Vùng khởi động.
D Nhóm gen cấu trúc - Vùng khởi động - Vùng vận hành.
1.1.
1
Đột biến điểm là đột biến
A liên quan đến một gen trên nhiễm sắc thể.
B liên quan đến một cặp nucleotit trong gen
C xảy ra ở đồng thời nhiều điểm trên gen.
Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit:
A vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.
B vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc.
C vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.
D vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
A chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
B ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
Trang 5Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:
A gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)
B vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)
C gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O)
D gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)
[<br>]
1.1.
1
Trong số 64 bộ 3 trên mARN, các bộ 3 kết thúc gồm:
A 5’AUG3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’
B 5’UAA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’
C 5’AUG3’; 5’UAG3’; 5’UAA3’
D 5’UUA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’
Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là
A nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
B tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
C tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
D bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
1.1.
2
Đặc điểm chung của quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN của nhiễm sắc thể
B đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung
C đều có sự tham gia của ADN pôlimeraza
D đều diễn ra trên cả hai mạch của gen
Trang 6A Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục
B Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’
C Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn
D Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’
1.1.
2
Hình dưới minh họa cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, (1) và (2) là kí hiệu các quá trình của cơ chếnày Phân tích hình này, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
A (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
B Hình 2 minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào
C Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gen được biểu hiện thành tính trạng
D (1) và (2) đều chung một hệ enzim
1.1.
2
Điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực là
A đều diễn ra trong nhân tế bào
B đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
C đều có sự tham gia của ARN pôlimeraza
D đều diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN
[<br>]
1.1.
2
Khi nói về đột biến gen, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
II Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
III Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit
IV Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến
Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong mỗi chạc hình chữ Y, các mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 3’ → 5’
B Các đoạn Okazaki sau khi được tổng hợp xong sẽ được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza
C Trong mỗi chạc hình chữ Y, trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch bổ sung được tổng hợp ngắt quãngtạo nên các đoạn ngắn
D Quá trình nhân đôi ADN trong nhân tế bào là cơ sở cho quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể
[<br>]
Trang 7
2
Khi nói về cơ chế phát sinh đột biến gen, nhận định nào dưới đây sai?
A Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong quá trình nhân đôi, tạo nên dạng đột biến thay thế G-X
bằng A-T
B Tác nhân hóa học cônsixin có thể gây đột biến thêm hoặc mất một cặp nuclêôtit
C Tác nhân đột biến 5-brôm uaxin (5BU) là chất đồng đẳng của timin gây thay thế A-T bằng G-X.
D Tia tử ngoại (UV) có thể làm cho hai bazơ timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau dẫn đến
phát sinh đột biến gen
1.1.
2
Khi nói về quá trình dịch mã, nhận định nào sau đây sai?
A Các bộ ba trên mARN làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là UAA, UAG, UGA
B Ribôxôm di chuyển trên mARN theo chiều từ 5’- 3’.
C Có sự tham gia trực tiếp của gen cấu trúc
D 4 ribôxôm trượt qua 1 phân tử mARN tổng hợp được một loại chuỗi polipeptit.
1.1.
2
Sản phẩm hình thành trong phiên mã của các gen cấu trúc theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:
A 3 gen Z, Y, A phiên mã tạo ra 1 loại chuỗi polipeptit.
B 3 gen Z, Y, A phiên mã tạo ra 3 loại chuỗi polipeptit.
C 3 gen Z, Y, A phiên mã tạo ra 3 loại ARN là mARN, rARN và tARN.
D 3 gen Z, Y, A phiên mã tạo ra 1 chuỗi nuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN
1.1.
2
Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
A thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
B đều có sự xúc tác cua enzim ARN - pôlimeraza
C trong một chu ki tế bào có thê thực hiện nhiều lân
D đều có sự xúc tác của enzim ADN - pôlimeraza
1.1.
2
Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’→3’.
B Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pôlimeraza không có vai trò tháo xoắn phân tử ADN.
C Mạch đơn của ADN được dùng làm khuôn cho quá trình phiên mã có chiều 5’→3’.
D Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
1.1.2
Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit và số lượng liên
kết hiđrô trong gen?
A Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.
A đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.
B đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
C đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.
D đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.
1.1. Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 8
A Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.
B Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã của các gen Z, Y, A.
C Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.
D Khi gen cấu trúc A phiên mã 2 lần thì các gen cấu trúc Y, Z cũng được phiên mã 2 lần.
1.1.
2
Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây là sai?
A Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’ -5’
B Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin
C Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã
D Anticôdon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với côdon tương ứng trên phân tử mARN
[<br>]
1.1.
2
Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac
II Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã
IV Khi gen cấu trúc Z và gen cấu trúc A đều phiên mã 3 lần thì gen cấu trúc Y phiên mã 3 lần
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến gen có thể xảy ra ở cả gen trên nhiễm sắc thể thường và gen trên nhiễm sắc thể giới tính.
B Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.
C Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen chứa nó.
D Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit.
1.1.
2
Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sự tổng hợp mạch mới luôn diễn ra theo chiều 5’→ 3’.
B Mạch mới được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung.
C Enzim ADN pôlimeraza vừa tham gia tháo xoắn phân tử ADN, vừa tổng hợp mạch mới.
D Trong mỗi phân tử ADN tạo thành có một mạch đơn mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN
ban đầu
1.1.
2
Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, phát biểu nào sau đây sai?
A Khi môi trường có lactôzơ hoặc không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.
B Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac.
C Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
D Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần 1.1.
2
Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.
B làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin
C làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.
Trang 9
D gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.
1.1.2
Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là
A nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
B tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
C tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
D bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
1.1.2
Hình 1 mô tả cơ chế di truyền ở sinh vật trong các nhận định dưới đây:
(1) Hình 1 mô tả cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ
(2) Tổng hợp mARN và tổng hợp chuỗi polypeptit diễn ra cùng thời điểm
(3) Có 4 ribôxôm trượt qua 1 phân tử mARN tạo ra 4 loại chuỗi polipeptit khác nhau
(4) Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit dựa trên khuôn mẫu của phân tử ADN
Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?
(1)Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diển ra trong nhân của tế bào nhân thực(2)Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗipôlipeptit
(3)Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động (4)Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’ UUG 3’ trên phân tử mARN
A (1), (4).
B (2), (4).
C (1), (3).
Trang 10
D (2), (3).
1.1.2
Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng
làm cho số lượng liên kết hiđrô trong gen tăng lên?
A Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.
Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?
A Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.
B Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm.
C Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.
D Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
1.1.
2
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
B Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đế một số cặp nuclêôtit trong gen.
C Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp.
D Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.
1.1.
2
Khi nói về opêrôn Lac ở vi khuẩn E côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêrôn Lac.
II Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.
IV Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần.
B Đột biến dị đa bội
C Đột biến tự đa bội
D Đột biến lệch bội
1.2
Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 323 nm và có số nuclêôtit loại G chiếm 32% tổng số nuclêôtit của gen Theo
lí thuyết, khi gen này tự nhân đôi một lần thì môi trường nội bào phải cung cấp bao nhiêu nuclêôtit loại A?1900
Trang 11Phân tích các dữ liệu trên, hãy cho biết dự đoán nào sau đây sai?
A Chuỗi pôlipeptit do alen đột biến 1 mã hóa không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mãhóa
B Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen đột biến 2 và alen đột biến 3 có các côđon bị thay đổi kể
từ điểm xảy ra đột biến
C Alen đột biến 2 gây hậu quả nghiêm trọng cho quá trình dịch mã
D Alen đột biến 3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit
1.2
Một gen có 1200 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Mạch 1 củagen có 200 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Có baonhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Mạch 1 của gen có A/G = 15/26 (2) Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 19/41
(3) Mạch 2 của gen có A/X = 2/3 (4) Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 5/7
khuẩn này nhân đôi 5 lần Nhận định nào sau đây sai?
A Số phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N14 là 30
B Số phấn tử ADN ở vùng nhân chứa N14 là 32
C Số phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N15 là 0
D Số phân tử ADN ở vùng nhân chứa cả N14 và N15 là 32
1.2 Giả sử có 1 tế bào vi khuẩn E coli, mỗi tế bào có chứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu
bằng 15N ở cả hai mạch đơn Người ta nuôi các tế bào vi khuẩn này trong môi trường chỉ chứa 14N mà
Trang 12
không chứa 15N trong thời gian 1 giờ Trong thời gian nuôi cấy này, thời gian thế hệ của vi khuẩn là 20phút Cho biết không xảy ra đột biến, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
(1) Số phân tử ADN vùng nhân thu được sau 1 giờ là 8
(2) Số vi khuẩn con tạo ra sau 1 giờ là 8
(3) Số phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa 14N thu được sau 1 giờ là 6
(4) Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa 15N thu được sau 3 giờ là 2
I Mạch 1 của gen có G/X =3/4 II Mạch 1 của gen có (A +G) = (T+ X).III Mạch 2 của gen có T = 2A IV Mạch 2 của gen có (A + X)/ (T + G)=3/2
A 60%
B 30%
Trang 13
I Số liên kết hiđrô của alen b là 7200.
II Tổng số nuclêôtit của alen B bằng tổng số nuclêôtit của alen b
III Đột biến trên là đột biến thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T
IV Khi alen b nhân đôi một lần thì môi trường nội bào phải cung cấp số nuclêôtit loại A = T = 901; sốnuclêôtit loại G = X = 1799
Trang 14B ADN mạch kép.
C ARN mạch đơn
D ARN mạch kép.
1.2
Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau:
GGG - Gly; XXX - Pro; GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser Một đoạn mạch gốc của mộtgen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5'AGXXGAXXXGGG3' Nếu đoạn mạch gốc này mangthông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
Trang 15của gen có 200 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Dạng đột biến nào sau đây có thể làm tăng số lượng alen của một gen trong tế bào nhưng không làm
tăng số loại alen của gen này trong quần thể?
Đột biến lệch bội
Đột biến gen
Đột biến chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể
Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
Trang 16A sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn), sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản.
B sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn)
C sợi cơ bản, sợi chất nhiễm sắc, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn)
D sợi cơ bản, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn), sợi chất nhiễm sắc
Trang 17Cho các thông tin dưới đây
1: crômatit 2: sợi cơ bản 3: ADN xoắn kép 4: sợi nhiễm sắc
5: vùng xếp cuộn 6: NST kì giữa 7: nuclêôxôm
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?
Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch, có
ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia?
Trang 18Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) nào sau đây làm giảm số lượng gen trên NST?
A Chuyển đoạn trong một NST
Trang 19[<br>]
1.3.
2
Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể luôn tạo rathể ba
B Thể lệch bội có hàm lượng ADN trong nhân tế bào tăng lên gấp bội
C Sử dụng cônsixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật
D Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính
1.3.
2
Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật có vú, phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục mà không có ở tế bào xôma
B Nhiễm sắc thể giới tính chỉ mang các gen quy định giới tính
C Các gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính Y được di truyền 100% cho giớiXY
D Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X chỉ truyền cho giới XX
[<br>]
1.3.
2
Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể luôn tạo ra thể ba
B Thể lệch bội có hàm lượng ADN trong nhân tế bào tăng lên gấp bội
C Sử dụng cônsixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật
D Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính
1.3.
2
Khi nói về hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể
B Đột biến mất đoạn làm giảm chiều dài của nhiễm sắc thể
C Đột biến chuyển đoạn có thể làm cho gen chuyển từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thế khác
D Đột biến đảo đoạn làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể
1.3.
2
Cho lai giữa cây cải củ có kiểu gen aaBB với cây cải bắp có kiểu gen MMnn thu được F1 Đa bộihóa F1 thu được thể song nhị bội Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắcthể, thể song nhị bội này có kiểu gen là
Cônsixin gây đột biến đa bội vì trong quá trình phân bào nó cản trở
A màng tế bào phân chia
B nhiễm sắc thể tập trung trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
C sự hình thành thoi vô sắc
D việc tách tâm động của các nhiễm sắc thể kép
1.3.2 Trong giờ thực hành, một học sinh đếm được số nhiễm săc thể trong tế bào xôma của một con châu châu
là 23 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về con châu chấu đực này?
A Con châu chấu này chắc chắng bị đột biến thể một nhiễm
Trang 20
B Nếu đây là con châu chấu đực thì đó là cơ thể bình thường
C Nếu đây là con châu chấu cái thì con châu chấu này đã bị đột biến mất đi một nhiễm sắc thể.
D Co châu chấu này vẫn có thể tạo ra giao tử bình thường
1.3.
2
Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm gia tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
B Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể.
C Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm cho một số gen trên nhiễm sắc thể này được chuyển sang
nhiễm sắc thể khác
D Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể.
1.3.
2
Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể tam bội?
A Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).
B Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).
C Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).
D Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (n)
1.3.
2
Hình vẽ bên mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây ?
A Chuyển đoạn giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng
B Lặp đoạn nhiễm sắc thể
C Chuyển đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể tương đồng
D Đảo đoạn nhiễm sắc thể
[<br>]
1.3.
2
Khi nói về đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể.
B Đột biến lặp đoạn có thể có hại cho thể đột biến.
C Đột biến lặp đoạn có thể dẫn đến sự tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng.
D Đột biến lặp đoạn luôn làm tăng khả năng sinh sản của thể đột biến.
1.4 Lúa tẻ lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào sinh dưỡng của câylúa tẻ lệch bội thể một kép là
A 21.
B 22.
C 23.
Trang 21
D 26.
1.4
Một loài động vật có 4 cặp NST được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee Trong các cơ thể có bộ NST sau đây, có bao nhiêu thể ba?
Ở cà độc dược bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Nhận định nào sau đây sai?
A Theo lý thuyết có nhiều nhất 12 dạng thể một khác nhau.
B Trong một tế bào của thể đột biến thuộc thể ba có 25 nhiễm sắc thể.
C Số nhóm gen liên kết của loài này là 24
D Thể tứ bội phát sinh từ loài này có số nhiễm sắc thể là 48.
1.4
Trong quá trình phát sinh trứng của người mẹ, cặp nhiễm sắc thể số 21 nhân đôi nhưng không phân
li tạo tế bào trứng thừa 1 nhiễm sắc thể số 21 còn các cặp nhiễm sắc thể khác thì nhân đôi và phân libình thường Quá trình phát sinh giao tử của người bố diễn ra bình thường Trong trường hợp trên,cặp vợ chồng này sinh con, xác suất để đứa con mắc hội chứng Đao là:
Trang 22C 48.
D 26.
1.4
Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại thể một tối đa
có thể được tạo ra trong loài này là
Trang 23Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của người 2n = 46 Trong tế bào sinh dưỡng của một người bị hội chứng
do đột biến nhiễm sắc thể gây nên có 47 nhiễm sắc thể Người này thuộc
Trang 24Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho giao phấn haicây cà chua tứ bội (P) với nhau, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 75% cây quả đỏ : 25% câyquả vàng Biết rằng thể tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh.Kiểu gen của P là
A 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng
B 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
C 11 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng
D 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
1.4
Ở một loài thực vật, alen A qui định hạt màu nâu trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt màu trắng;
các cơ thể tứ bội đem lai giảm phân đều cho giao tử 2n Phép lai nào sau đây không tạo ra con lai có
Cho biết gen A : thân cao, a : thân thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường Cho phép lai
P: Aaaa x Aaaa, sự phân li kiểu hình ở F1 là
A 11 thân cao : 1 thân thấp.
B 3 thân cao : 1 thân thấp
C 9 thân cao : 7 thân thấp.
D 15 thân cao : 1 thân thấp.
1.4 Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Biết rằng
cơ thể tứ bội giảm phân bình thường cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết,phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng?
A AAaa × Aaaa.
B AAAa × AAAa.
Trang 25
C Aaaa × Aaaa.
D AAaa × AAaa
1.4
Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu
từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau.Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là:
tứ bội Biết quá trình giảm phân xảy ra bình thường, cây tứ bội giảm phân chỉ tạo ra các giao tử lưỡngbội Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A 11 đỏ : 1 vàng. B 3 đỏ : 1 vàng C 35 đỏ : 1 vàng D 100% đỏ
2.1
Cho cây dị hợp tử về 2 cặp gen (P) tự thụ phấn, thu được F1 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng,các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F1 có thể là:3: 1
2.1 Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây thân
cao thuần chủng giao phấn với cây thân thấp (P), thu được F1 Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thuđược F2 Cho các cây F2 tự thụ phấn, thu được F3 Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, F3
có kiểu hình phân li theo tỉ lệ
A 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp
B 5 cây thân cao : 3 cây thân thấp
C 3 cây thân cao : 5 cây thân thấp
Trang 26
D 1 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
A 75% cây hoa đỏ và 25% cây hoa trắng.
B 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa trắng.
A 2/3.
Trang 27
ab aB cho đời con
có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
2
Trang 28
B Cây hạt vàng F1 có kiểu gen dị hợp.
C Cây hạt vàng F1 chỉ cho một loại giao tử
D Nếu cho F1 tự thụ phấn thì F2. sẽ có 2 loại kiểu hình
[<br>]
2.1
Menđen tạo các dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách
A cho cây tự thụ phấn qua nhiều thế hệ
B thực hiện phép lai phân tích
C cho lai cá thể có kiểu hình trội với cá thể có kiểu hình lặn
D cho lai các cá thể có kiểu gen đồng hợp tử trội với nhau
2.1
Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau được gọi là
A gen trội
B gen điều hòa
C gen đa hiệu
D gen tăng cường
Trang 29Ở một loài thực vật, màu hoa được quy định bởi hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập; Khi trong kiểugen có cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, các kiểu gen còn lại đều cho hoa trắng Biết rằngkhông xảy ra đột biến và không tính phép lai thuận nghịch Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai giữahai cây có kiểu hình khác nhau đều cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1?
(4) Lai hai cây ban đầu với nhau thu được F1 có cây hoa đỏ, thân cao Cho các cây hoa đỏ, thân cao nàygiao phấn với nhau, nếu thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9:3:3:1 thì các gen này phân liđộc lập
Biết rằng không xảy ra đột biến và trao đổi chéo; loài thực vật này chỉ ra hoa, kết quả một lần trong đời
Trong các dự đoán trên, có bao nhiêu dự đoán đúng?
I AaBb × Aabb II Aabb × Aabb III AaBb × AaBb IV aaBb × aaBb
V aaBb × AaBB VI aabb × aaBb VII AaBb × aabb VIII Aabb × aabb
Trang 30có đồng thời cả hai loại alen trội A và B cho lông nâu; khi trong kiểu gen chỉ có một loại alen trội (Ahoặc B) hoặc không có alen trội nào cho lông trắng Alen D quy định chân cao trội hoàn toàn so vớialen d quy định chân thấp Biết rằng không xảy ra đột biến mới Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd ×aaBbDd, cho đời con có số con lông nâu, chân cao chiếm tỉ lệ
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Xét các phép lai sau:
(1) AaBb × aabb (2) aaBb × AaBB (3) aaBb × aaBb (4) AABb × AaBb.(5) AaBb × AaBB (6) AaBb × aaBb (7) AAbb × aaBb (8) Aabb × aaBb Theo lí thuyết, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho đời con có 2 loại kiểu hình?
Theo lí thuyết, trong các nhận định dưới đây có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Tính trạng thân cao, hoa đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp, hoa trắng
Trang 31
(2) Cây đem lai với cây F1 có kiểu hình thân thấp, hoa trắng.
(3) Tỉ lệ phân li kiểu gen ở Fa là 1:1:1:1
(4) Tỉ lệ kiểu hình mang ít nhất một tính trạng trội ở Fa chiếm 75%
A 4 kiểu hình: 12 kiểu gen.
B 8 kiểu hình: 8 kiểu gen.
C 4 kiểu hình: 8 kiểu gen.
D 8 kiểu hình: 12 kiểu gen.
2.2
Ở đậu Hà lan, A quy định hạt màu vàng, a quy định hạt màu xanh, B quy định hạt trơn, b quy định hạt
nhăn Hai cặp gen này phân ly độc lập với nhau Phép lai nào dưới đây không làm xuất hiện kiểu hình
hạt màu xanh, nhăn ở thế hệ con?
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, các cặp gen phân li độc lập Theo
lý thuyết, phép lai AaBB x AaBb cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 2 tính trạng là
Trang 32B Số loại kiểu hình được tạo thành ở F1 là 6.
C Có 9 loại kiểu gen được tạo thành ở F1
Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp
tự do Phép lai AaBbDd × Aabbdd cho tỉ lệ kiểu hình lặn về cả ba tính trạng là:
Cho biết không xảy ra đột biến Phép lai nào sau đây không làm xuất hiện kiểu gen dị hợp tử về cả 3
cặp gen ở đời con?
Trang 33cao, hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến, mỗi gen quy định 1 tính
trạng và phân li độc lập Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A F2 có 18,75% số cây thân cao, hoa trắng
B F2 có 4 loại kiểu hình
C F2 có 12,5% số cây thân thấp, hoa trắng
D Các cây thân thấp, hoa đỏ F2 có 2 loại kiểu gen
Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh một người con có 2 alen trội của một cặp
vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là
Cho P: AABBDD x aabbdd, thu được F1, tiếp tục cho cây F1 tự thụ phấn trong số các cây thu ơ F2 có
75 cây mang kiểu gen aabbdd Về lí thuyết, số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là bao nhiêu?
Trang 35A 4 kiểu hình ; 9 kiểu gen
B 4 kiểu hình ; 12 kiểu gen
C 8 kiểu hình ; 12 kiểu gen
D 8 kiểu hình ; 27 kiểu gen
quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, kiểu gen Bb quy định hoa hồng; hai cặp gen này phân ly độc lập Cho cây thân cao, hoa trắng giao phấn với cây thân thấp,
rằng không xảy ra đột biến.Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
Trang 36
D F2 có 12,5% số cây thân thấp, hoa hồng.
2.2
Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen A, a và B, b quy định Tính trạng chiều cao cây
hình phân ly theo tỉ lệ: 9 cây hoa đỏ, thân cao : 3 cây hoa hồng, thân cao : 3 cây hoa hồng, thân thấp :
gen quy định kiểu hình hoa đỏ, thân cao?
Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây không đúng?
A F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa trắng
B F2 có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ
C Hai cây hoa hồng (P) có kiểu gen giống nhau
D F1 có kiểu gen AaBb
2.3
0010: Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội
bất kì làm tăng lượng melanin nên da sẫm hơn Người có da trắng nhất có kiểu gen là:
9
3
4
Trang 37
D
2.3
Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định Cho hai cây đều có hoa hồng giao
hình phân ly theo tỉ lệ: 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
hoa đỏ chiếm tỉ lệ 11/27.
theo tỉ lệ: 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 2 gặp gen (A, a; B, b;) cùng quy định, các gen phân li độc lập và
cứ mỗi alen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm Cây cao nhất có nhiều cao là 100 cm.Khi cho lai cây cao nhất với cây thấp nhất thì thu được đời con có chiều cao là
Trang 38B di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.
C di truyền theo quy luật tương tác bổ sung
D di truyền theo quy luật liên kết gen.
A phân li độc lập của Menđen
B liên kết gen hoàn toàn
Trang 39không át chế, các gen phân ly độc lập Phép lai Pa: AaBb x aabb cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:
A 2 lông đen : 1 lông trắng : 1 lông xám
B 2 lông trắng : 1 lông đen : 1 lông xám
C 3 lông trắng : 1 lông đen
D 2 lông xám : 1 lông trắng : 1 lông đen
ab aB Biết các gen liên kết hoàn toàn Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen
Trang 40D 23.
2.4
Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái.
B Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.
C Trong tế bào các gen luôn di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm liên kết.
D Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
2.5
Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AaBbX XDe dE đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D
và d với tần số 20% Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử abXe dđược tạo
- Với cây thứ nhất, thu được đời con gồm: 210 cây thân cao, quả tròn; 90 cây thân thấp, quả bầu dục;
150 cây thân cao, quả bầu dục; 30 cây thân thấp, quả tròn
- Với cây thứ hai, thu được đời con gồm: 210 cây thân cao, quả tròn; 90 cây thân thấp, quả bầu dục; 30cây thân cao, quả bầu dục; 150 cây thân thấp, quả tròn
Cho biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, kiểu gen của cây H là