Linear : Nhân bản theo hệ tọa độ Đề Các (X,Y,Z) Radial: Nhân bản theo hệ tọa độ cầu (R,q) Mirror: Nhân bản đối xứngLinear : Nhân bản theo hệ tọa độ Đề Các (X,Y,Z) Radial: Nhân bản theo hệ tọa độ cầu (R,q) Mirror: Nhân bản đối xứngLinear : Nhân bản theo hệ tọa độ Đề Các (X,Y,Z) Radial: Nhân bản theo hệ tọa độ cầu (R,q) Mirror: Nhân bản đối xứngLinear : Nhân bản theo hệ tọa độ Đề Các (X,Y,Z) Radial: Nhân bản theo hệ tọa độ cầu (R,q) Mirror: Nhân bản đối xứng
Trang 1MỘT SỐ CHỨC NĂNG ĐÁNG NHỚ
TRÊN TRÌNH ĐƠN
BÀI GIẢNG Sap 2000 -
Biên soạn:
KS Đặng Tuấn Phong
Bộ môn: KCCT Trường ĐH Thủy Lợi
1 Giao diện chương trình
2 Nhập và xuất (File)
3 Biên tập / Chỉnh sửa (Edit)
4 Phối cảnh / Đồ họa (View)
Trang 2Giao diện Sap2000 v14.2.4
1
Trang 3Nhập và xuất file
2
File > Print tables
Trang 4Nhập và xuất file
2
- Joint DisplacementChuyển vị nút
- Element Forces-FrameNội lực trên thanh
- Element Joint ForcesNội lực tại nút (trên thanh)
- Select Load Patterns…Chọn các thành phần lực tham gia vào tính toán
- Select Load Cases…
Chọn các tổ hợp tải trọngcần lấy kết quả
- TXT Text FileĐịnh dạng file dạng chữ
- Print to fileLưu ra file kết quả để xem
Trang 7Mirror: Nhân bản đối xứng
Increment Data Number
Số phần tử cần nhân bản
Delete Original Objects
Xóa bản gốc
Trang 8Number of Frames: Số phần sẽ được chia
Last/First Length Ratio: Tỉ số (về chiều dài) giữa phần chia cuối / đầu
Trang 9Along Edge from Point 1 to 2: Số phần chia theo phương trục 1
Along Edge from Point 1 to 3: Số phần chia theo phương trục 2
Trang 156 Quick Draw Area: Vẽ nhanh phần tử tấm /
vỏ được bao bởi các nút (3 hoặc 4 nút)
* Chú ý: Cần để ý thứ tự các nút 1, 2, 3, 4 và
chiều vẽ hướng nào
Trang 16Công cụ lựa chọn/lọc phần tử
6
1 Group: Chọn phần tử theo nhóm đã gán
2 Specified Coordinate Range…: Chọn theo
giới hạn trên hệ trục tọa độ
Trang 17Công cụ lựa chọn/lọc phần tử
6
Coordinate Range… Between Two Values: Nằm giữa 2 giá trị
Outside Two Values: Nằm ngoài 2 giá trị
Trang 18Công cụ gán
7
1 Assign to group: Gán các phần tử thành 1 nhóm
2 Releases :Giải phóng liên kết thanh
3 End Offset: Gán vùng cứng cho phần tử thanh
4 Output Station: Xác định số mặt cắt đưa ra kết
quả nội lực
5 Area>Reverse Local 3: Đổi chiều trục 3 phần tử
tấm vỏ
Trang 20Công cụ gán
7
Assign>Frame>Releases / Partial Fixity
Start: Giải phóng liên kết ở đầu phần tử
End: Giải phóng liên kết ở cuối phần tử
Axial Load: Giải phóng thành phần lực
dọc
Shear Force 2,3 :Giải phóng thành phần
lực cắt theo các trục địa phương 2,3
Torsion: Giải phóng thành phần mô men
xoắn
Moment 2,3: Giải phóng thành phần mô
men quay quanh trục địa phương 2,3
No Release: Không giải phóng liên kết
Trang 21End-i: Nhập chiều dài vùng cứng đầu i End-j: Nhập chiều dài vùng cứng đầu j
Trang 22Min Number Stations: Số khoảng chia ít nhất phải có
Trang 23Assign>Area> Reverse Local 3…
Đổi chiều trục 3 của hệ tọa độ địa phương của phàn tử tấm vỏ
Trang 24Xem, biểu diễn thông số
8
Show Undeformed Shape: Xem kết
cấu trước khi bị biến dạng
Show Load Assign: Xem biểu diễn
các lực đã gán
Show Misc Assign: Xem biểu diễn
tên nhãn, trục tọa độ địa phương …
của phần tử
Show Deformed Shape: Xem biểu
diễn kết quả biến dạng
Show Forces/ Stresses: Xem kết quả
nội lực/ ứng suất
Trang 25Các mục tùy chọn
9
Lock/Unlock Model: Khóa/ Mở
khóa mô hình kết cấu
Reset toolbar: Khôi phục thanh công
cụ về trạng thái ban đầu
Windows: Chọn chế độ số cửa sổ
làm việc hiện lên đồng thời