Sự đông đặc có các đặc điểm sau: Một chất có thể nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng có thể đông đặc ở nhiệt độ đó.. Mở rộng kiến thức Tốc độ bay hơi của một chất lỏng không những
Trang 1CHƯƠNG II: NHIỆT HỌC
I LÝ THUYẾT
1 Sự nở vì nhiệt của chất rắn
Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
Khi chất rắn nở vì nhiệt, thể tích của nó tăng lên, và mọi kích thước của nó đều tăng lên Sự tăng kích thước của vật được gọi là sự nở dài của vật rắn
Sự nở dài của vật rắn có nhiều ứng dụng trong đời sống và trong kĩ thuật
Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
Nhôm nở vì nhiệt nhiều hơn đồng, đồng nở vì nhiệt nhiều hơn sắt
2 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau Rượu nở vì nhiệt nhiều hơn nước
3 Sự nở vì nhiệt của chất khí
Chất khí nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi
Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn
Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra những lực rất lớn
4 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
Một vật nở ra khi nóng lên, hoặc co lại khi lạnh đi, nếu bị ngăn cản có thể gây ra những lực rất lớn
Hai thanh làm bằng hai kim loại kác nhau và được tán chặt vào nhau, tạo thành một băng kép Khi bị đốt nóng hoặc làm lạnh, băng kép bị cong đi
Người ta ứng dụng tính chất này của băng kép vào việc đóng - ngắt tự động dòng điện khi nhiệt độ thay đổi
5 Nhiệt kế - Nhiệt giai
Để đo nhiệt độ, người ta dùng nhiệt kế
Các nhiệt kế thường dùng được chế tạo dựa trên sự nở vì nhiệt của các chất Chất rắn, chất lỏng, chất khí đều có thể dùng để chế tạo nhiệt kế, nhưng các loại nhiệt kế thường dùng là các nhiệt kế rượu và nhiệt kế thuỷ ngân vì chế tạo và sử dụng chúng thuận tiện hơn các loại nhiệt kế khác
Để đo nhiệt độ khí quyển, ta dùng nhiệt kế rượu có giới hạn đo thích hợp Để đo nhiệt độ cơ thể người,
ta dùng nhiệt kế y tế, có giới hạn đo từ 350C đến 420C
Trong nhiệt giai Celsius, nhiệt độ nước đá đang tan là 00C, nhiệt độ hơi nước đang sôi là 1000C
Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ nước đá đang tan là 320F, nhiệt độ hơi nước đang sôi là 2120F
Công thức biến đổi từ 0C sang 0F: t(0F)t(0C)1,832
Công thức biến đổi từ 0F sang 0C :
8 , 1
32 ) ( ) (
0
C t
6 Sự nóng chảy và sự đông đặc
Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy
Sự nóng chảy có các đặc điểm sau:
Mỗi chất rắn có nhiệt độ nhất định, các chất rắn khác nhau thì nhiệt độ nóng chảy khác nhau
Trong suốt quá trình nóng chảy, nhiệt độ của vật không thay đổi
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc
Sự đông đặc có các đặc điểm sau:
Một chất có thể nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng có thể đông đặc ở nhiệt độ đó
Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi
Trang 27 Sự bay hơi và sự ngưng tụ
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi Qúa trình ngược lại, tức là sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ
Các chất có thể bay hơi và ngưng tụ ở bất kì nhiệt độ nào
Tốc độ bay hơi của một chất lỏng càng lớn nếu nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng càng lớn
Tốc độ ngưng tụ của một chất hơi càng lớn nếu nhiệt độ càng nhỏ
Mở rộng kiến thức
Tốc độ bay hơi của một chất lỏng không những phụ thuộc điều kiện bay hơi (gió, nhiệt độ, diện tích mặt thoáng) mà còn phụ thuộc ngay bản chất của chất lỏng nữa
Trong những điều kiện như nhau thì các chất lỏng khác nhau có tốc độ bay hơi khác nhau Rượu có tốc độ bay hơi lớn hơn nước
8 Sự sôi
Sự sôi thực chất là sự bay hơi không những trên bề mặt mà ngay cả trong lòng chất lỏng
Sự sôi có đặc điểm sau:
Mỗi chất lỏng chỉ sôi ở một nhiệt độ nhất định gọi là nhiệt độ sôi
Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ sôi của chất lỏng không thay đổi
II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra nung nóng một vật rắn?
A Khối lượng của vật tăng
B Khối lượng của vật giảm
C Khối lượng riêng của vật giảm
D Khối lượng riêng của vật tăng
Câu 2 Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Nút bị kẹt Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các
cách sau đây?
A Hơ nóng nút
B Hơ nóng cổ lọ
C Hơ nóng cả nút và cổ lọ
D Hơ nóng đáy lọ
Câu 3 Nhận định nào trên đây đúng? Khi nung nóng một vật rắn, khi đó:
A Khối lượng của vật tăng
B Trọng lượng của vật tăng
C Khối lượng của vật giảm
D Khối lượng riêng thay đổi
Câu 4 Nhận định nào trên đây đúng Ba thanh sắt, đồng và nhôm ở nhiệt độ 200C có kích thước giống nhau Nếu hạ nhiệt độ của chúng xuống 00C khi đó:
A Kích thước của thanh nhôm lớn nhất
B Kích thước của thanh đồng lớn nhất
C Kích thước của thanh sắt bé nhất
D kích thước của thanh nhôm bé nhất
Câu 5 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một chất lỏng?
A Khối lượng của chất lỏng tăng
B Trọng lượng của chất lỏng tăng
C Thể tích của chất lỏng tăng
D Cả khối lượng, trọng lượng và thể tích của chất lỏng đều tăng
Câu 6 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng một lượng
chất lỏng này trong một bình thuỷ tinh?
A Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
B Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
C Khối lượng riêng của chất lỏng không thay đổi
D Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm, rồi sau đó mới tăng
Câu 7 Nhận định nào trên đây đúng? Khi đun nóng một lượng nước từ 200C đến 900C khi đó:
A Khối lượng tăng, thể tích tăng B Khối lượng không đổi, thể tích tăng
Trang 3C Khối lượng riêng không thay đổi D Trọng lượng thay đổi, thể tích tăng.
Câu 8 Nhận định nào trên đây đúng? Khi làm một lượng nước từ 1000C đến 100C khi đó:
A Khối lượng tăng, thể tích giảm
B Khối lượng không đổi, thể tích tăng
C Khối lượng riêng giảm thể tích giảm
D Khối lượng riêng tăng, thể tích giảm
Câu 9 Khi đốt nóng không khí trong một bình hở khi đó:
A Khối lượng khí trong bình thay đổi
B Trọng lượng riêng của khí thay đổi
C Khối lượng khí trong bình không thay đổi
D Trọng lượng riêng và khối lượng thay đổi
Câu 10 Khi đốt nóng một lượng khí trong bình kín, khi đó:
A Khí trong bình không nở ra
B Khí trong bình nở ra nở ra
C Trọng lượng của khí không đổi
D Khối lượng của khí không thay đổi
Câu 12 Khối hơi nước bốc lên từ mặt biển, sông ngòi bị ánh nắng mặt trời chiếu nên bay lên tạo
thành mây chọn các cụm từ sau để điền khuyết hoàn chỉnh nhận định trên
A Nở ra, nóng lên, nhẹ đi
B Nóng lên , nở ra, nhẹ đi C Nhẹ đi, nóng lên D Nhẹ đi, nóng lên, nở ra
Câu 13 Đối với chất rắn, chất lỏng, chất khí khi (1) thay đổi (2) thay đổi
Chọn các câu sau để điền khuyết hoàn chỉnh nhận định trên
A (1) nhiêt độ ; (2) khối lượng
B (1) nhiêt độ ; (2) trọng lượng
C (1) nhiêt độ ; (2) thể tích
D (1) nhiêt độ ; (2) kích thước
Câu 14 Khi làm nóng không khí đựng trong một bình kín thì đại lượng nào sau đây của nó không thay đổi ?
C Khối lượng riêng D Cả 3 đại lượng trên
Câu 15 Trong các vật dưới đây, vật nào có nguyên tắc hoạt động không dựa trên sự nở vì nhiệt?
A Nhiệt kế B Khí cầu dùng không khí nóng
C Quả bóng bàn D Băng kép
Câu 16 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau
A Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ
B Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của các chất
C Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ của nước đá đang tan là 300F
D Trong nhiệt giai Kenvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273K
Câu 17 Tại sao không khí nóng lại nhẹ hơn không khí lạnh?
A Vì khối lượng của không khí nóng nhỏ hơn
B Vì khối lượng của không khí nóng nhỏ hơn
C Vì trọng lượng riêng của không khí nóng nhỏ hơn
D Vì trọng lượng riêng của không khí nóng lớn hơn
Câu 18 Xe đạp để ngoài trời nắng gắt thường bị nổ lốp vì:
A Săm, lốp dãn nở không đều
B Vành xe nóng lên, nở ra, nén vào làm lốp nổ
C Không khí trong săm nở quá mức cho phép làm lốp nổ
D Cả ba nguyên nhân trên
Câu 19 Chọn câu đúng trong trường hợp sau: Khi làm lạnh một khối nước trong bình từ nhiệt độ 200C đến
00C thì:
A Khối lượng và khối lượng riêng của nước đều tăng
B Khối lượng của nước không đổi, khối lượng riêng của nước tăng
C Khối lượng của nước không đổi, khối lượng riêng của nước giảm
D Khối lượng của nước không đổi, khối lượng riêng của nước tăng, sau đó lại giảm
Câu 20 Chọn câu sai trong các câu sau:
Trang 4A Trong kết cấu bêtông người ta chỉ dùng sắt hoặc thép mà không dùng các kim loại khác vì sắt thép có độ
dãn nở vì nhiệt gần giống với bêtông
B Đối với nước khi nhiệt độ tăng từ 00C lên 40C thì thể tích của nó giảm đi Bởi vậy ở 40C nước có khối
lượng riêng lớn nhất
C Quả bóng bàn bị bẹp nếu nhúng vào nước nóng thì sẽ phồng lên như cũ là vì vỏ bóng bàn gặp nóng nở ra
và bóng phồng lên
Câu 21 Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một quả cầu bằng đồng?
A Trọng lượng của quả cầu tăng B Trọng lượng của quả cầu giảm
C Trọng lượng riêng của quả cầu tăng D Trọng lượng riêng của quả cầu giảm
Câu 22 Khi nút thuỷ tinh của một lọ thuỷ tinh bị kẹt Phải mở nút bằng cách nào?
A Hơ nóng nút B Hơ nóng cổ lọ
C Hơ nóng cả nút và cổ lọ D Hơ nóng đáy lọ
Câu 23 Nung nóng hai quả cầu đặc có kích thước và nhiệt độ ban đầu giống nhau, một quả làm bằng đồng,
một quả làm bằng nhôm Sau khi nung đến cùng một nhiệt độ thì:
A Quả cầu bằng đồng có thể tích lớn hơn
B Quả cầu bằng nhôm có thể tích lớn hơn
C Hai quả có kích thước bằng nhau và bằng thể tích ban đầu
D Hai quả có kích thước bằng nhau và lớn hơn thể tích ban đầu
Câu 24 Một băng kép làm từ hai kim loại sắt và đồng, sau khi nung nóng một thời gian nó sẽ cong về phía:
A Kim loại tiếp xúc nhiệt
B Thanh kim loại bằng sắt
C Thanh kim loại bằng đồng
D Tuỳ thuộc thời gian đốt nóng
Câu 25 Một bulông của máy được vặn chặt lần lượt bởi các con ốc bằng đồng, sắt, nhôm khi nung nóng cùng
một nhiệt độ ta thấy:
A Ốc bằng sắt lỏng hơn ốc nhôm
B Ốc bằng sắt lỏng hơn ốc đồng
C Ốc bằng sắt lỏng hơn ốc nhôm và đồng
D Ốc bằng sắt chặt hơn ốc nhôm và đồng
Câu 26 Băng kép hoạt động dựa trên hiện tượng:
A Chất rắn bị nung nóng đều nở ra, chất rắn khi làm lạnh sẽ bị co lại
B Sự nở vì nhiệt khác nhau của các chất rắn
C Sự co vì nhiệt khác nhau của các chất rắn
D Sự cong của băng kép khi nhiệt độ thay đổi
Câu 27 Bảng dưới đây ghi tên các nhiệt kế và thang đo của chúng Để đo nhiệt độ của môi trường ta dùng
nhiệt kế nào?
A Nhiệt kế kim loại
B Nhiệt kế rượu
C Nhiệt kế y tế
D Nhiệt kế thuỷ ngân
Câu 28 Để chế tạo nhiệt kế đo nhiệt độ người ta chủ yếu dựa vào hiện tượng:
A Sự co dãn của chất rắn
B Sự co dãn của chất lỏng
C Sự co dãn của chất rắn và chất lỏng
D Sự co dãn của chất rắn và chất khí
Câu 29 Người ta dùng rượu màu mà không dùng nước màu để làm nhiệt kế bởi:
A Rượu co dãn vì nhiệt tốt hơn nước
B Nước co dãn vì nhiệt không đều
C Nước đông đặc thành đá ở 00C
D C và D đếu đúng
Câu 30 Không dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ môi trường vì:
A Thuỷ ngân chỉ co giãn trong khoảng 340C đến 420C
B Thuỷ ngân chứa trong nhiệt kế y tế co giãn ít
Loại nhiệt kế Thang đo Thuỷ ngân
Kim loại Rượu
Y tế
-10 0 C đến 110 0 C
0 0 C đến 400 0 C -30 0 C đến 60 0 C
34 0 C đến 42 0 C
Trang 5C Nhiệt kế y tế là nhiệt kế chuyên dụng đo nhiệt cơ thể
D Ống quản dẫn thuỷ ngân của nhiệt kế y tế ngắn
Câu 31 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau
A Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ
B Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của các chất
C Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ của nước đá đang tan là 300F
D Trong nhiệt giai Kenvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273K
Câu 32 Không thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì:
A Vì nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế y tế là 340C
B Vì nhiệt kế y tế chỉ đo được nhiệt độ lớn nhất là 420C
C Vì nước đang sôi ở nhiệt độ khá cao nên nhiệt kế y tế sẽ vỡ
D Vì 2 lí do B và C
Câu 33 Khẳng định nào dưới đây không đúng:
A Nước bắt đầu đóng đóng băng ở 00C
B Khi nhiệt độ ở 00C nước đóng thành băng
C Nước đóng băng ở nhiệt độ dưới 00C
D Nước đóng băng có nhiệt độ 00C
Câu 34 Khẳng định nào dưới đây không đúng:
A Khi nước đá tan nhiệt độ ở đó 00C
B Nước đá tan khi nhiệt độ môi trường lớn hơn 00C
C Ở nhiệt độ 00C nước đá sẽ tan
D Nước đá bắt đầu tan ở nhiệt độ 00C
Câu 35 Khi bỏ chung các miếng thép, đồng, bạc, chì và vàng vào nồi nung Nếu nung tới nhiệt độ 9700C khi đó:
A Các miếng chì, đồng và bạc cùng nóng chảy
B Các miếng chì, đồng và bạc cùng nóng chảy C Thép, bạc và vàng không nóng chảy D Các miếng chì, vàng và bạc cùng nóng chảy
Câu 36 Bạc nóng chảy ở nhiệt độ:
A 9650C B 15600F C 14600F D 16500F E 17000F
Câu 37 Khi nung tới nhiệt độ tới nhiệt độ 23000F các chất sau đây sẽ nóng chảy:
A Thép, vàng, đồng và nhôm
B Vàng, đồng, nhôm và bạc
C Thép, đồng, vàng, bạc
D Thép, bạc, vàng, nhôm và đồng
E Thép và đồng không nóng chảy
Câu 38 Trong các chất sau đây những chất nào không đông đặc?
A Đồng, rượu,oxy, hydrô
B Băng phiến, cồn, oxy, hydrô, ni tơ
C Cồn, oxy, hydrô, ni tơ
D Bia, rượu, cồn, oxy, hydrô, ni tơ
Câu 39 Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?
A Một ngọn nến đang cháy B Một cục nước đá đang để ngoài trời
C Một ngọn đèn dầu đang cháy D Đun đồng để đúc tượng
Câu 40 Ở nhiệt độ lớp học, chất nào sau đây không tồn tại ở thể lỏng?
A Thủy ngân B Rượu C Nhôm D Nước
Câu 41 Nước, nước đá, hơi nước có chung đặc điểm nào sau đây?
A Cùng ở một thể B Cùng một khối lương riêng
C Cùng một loại chất D Không có đặc điểm nào chung
Câu 42 Quá trình nào sau đây có liên quan đến sự đông đặc?
Trang 6A Vừa đun nóng vừa khuấy đều xoong bột của em bé cho nó đặc lại
B Bút bi bỏ quên lâu ngày, mực trong ống đặc lại, không viết được nữa
C Nước biến thành đá trong tủ lạnh
D Bát cháo để nguội, có màng đặc quánh bên trên
Câu 43 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?
A Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng
B Xảy ra trên măt thoáng của chất lỏng
C Không nhìn thấy được
D Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng
Câu 44 Để tìm hiểu tác động của các yếu tố lên cùng một hiện tượng khi có nhiều yếu tố cùng tác động cần:
A Cho các yếu tố cùng tác động lên hiện tượng
B Cho từng yếu tố cùng tác động lên hiện tượng
C Chỉ cho một yếu tố tác động lên hiện tượng
D Cho từng yếu tố một không tác động lên hiện tượng
Câu 45 Để tìm hiểu một hiện tượng vật lí người ta thường tiến hành theo các bước sau đây:
A Đưa ra dự đoán, quan sát, làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán, rút ra kết luận
B Quan sát, đưa ra dự đoán, làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán, rút ra kết luận
C Đưa ra dự đoán, làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán, quan sát, rút ra kết luận
D Đưa ra dự đoán, rút ra kết luận, làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán, quan sát
Câu 46 Vì sao đứng trước biển hay sông hồ, ta cảm thấy mát mẻ?
A Vì trong không khí có nhiều hơi nước
B Vì nước bay hơi làm giảm nhiệt độ xung quanh
C Vì ở biển, sông, hồ bao giờ cũng có gió
D Vì cả ba nguyên nhân trên
Câu 47 Trường hợp nào sau đây liên quan đến sự ngưng tụ?
A Khi hà hơi vào mặt gương thì thấy mặt gương bị mờ
B Khi đun nước có làn khói trắng bay ra từ vòi ấm
C Khi đựng nước trong chai đậy kín thì lượng nước trong chai không bị giảm
D Cả 3 trường hợp trên
Câu 48 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự ngưng tụ?
A Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng
B Có sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng
C Có thể nhìn thấy bằng mắt thường
D Xảy ra khi nhiệt độ đạt đến một giá trị xác định
Câu 49 Tại sao khi mặt trời lên sương ta thấy lạnh bởi:
A Hơi nước từ cơ thể ta thoát ra ngoài
B Sương tan làm giảm nhiệt độ của môi trường
C Khi sương tan cơ thể bị ẩm
D Khi đó ta tiếp xúc nhiều với hơi nước
E Tất cả các trường hợp trên
Câu 50 Một người nhậnh định về hiện tượng bay hơi của chất lỏng:
A Là hiện tượng rất phổ biến của tự nhiên
B Là hiện tượng ngược của quá trình ngưng tụ
C Là hiện tượng chỉ xảy ra với nước
D A, B đúng
Câu 51 Sau khi rửa tay, rửa mặt ta cảm thấy mát bởi khi đó:
Trang 7A Nước bám vào tay và mặt của ta
B Nước bay hơi, lấy nhiệt của tay, mặt
C Nước ngấm vào trong cơ thể chúng ta
D Nước ngưng tụ vào tay và mặt của ta
E Nước bám vào tay, mặt có nhiệt độ thấp hơn
Câu 52 Khi chưng cất rượu người ta sử dụng hiện tượng:
A Bay hơi của chất lỏng
B Ngưng tụ của chất lỏng
C Cơ bản là sự bay hơi
D Vừa bay hơi vừa ngưng tụ
E A, B và C đúng
Câu 53 Buổi sáng sớm ta nhìn trên mặt hồ ta thấy hơi nước còn buổi trưa thì không thấy vì:
A Buổi sáng trời mát mẻ, mặt hồ bị lạnh
B Buổi sáng nước mới bay hơi, buổi trưa thì không
C Buổi trưa nước hồ bay hơi ít hơn buổi sáng
D Buổi sáng nước hồ nóng hơn buổi trưa
E Buổi sáng hơi nước ngưng tụ thành làn sương
Câu 54 Nước bay hơi chỉ khi:
A Nhiệt độ của nước thấp
B Nhiệt độ của nước cao
C Với bất kỳ nhiệt độ nào
D Khi nhiệt độ bằng 1000C
E Khi nhiệt độ bằng 00C
Câu 55 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?
A Xảy ra ở bất lì nhiệt độ nào của chất lỏng
B.Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng
C Không nhìn thấy được
D Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng
Câu 56 Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:
A Nước trong cốc càng nhiều
B Nước trong cốc càng ít
C Nước trong cốc càng nóng
D Nước trong cốc càng lạnh
Câu 57 Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
A Sương đọng trên lá cây
B Sương mù
C Hơi nước
D Mây
Câu 58 Nhận định nào sau đây đúng:
A Sự sôi chính là sự hoá hơi diễn ra trên bề mặt của chất lỏng
B Sự sôi chính là sự bay hơi diễn ra trong toàn khối chất lỏng
C Các chất lỏng khác nhau sự sôi của chúng cũng khác nhau
D Ở điều kiện nào đó, nhiệt độ sôi của chất lỏng có thể thay đổi
E Ở điều kiện nào đó, nhiệt độ sôi của các chất lỏng là như nhau
Câu 59 Khi đun sôi, các chất lỏng khác nhau ta thấy:
A Trong điều kiện nhất định nhiệt độ sôi của chúng là như nhau
B Trong điều kiện nhất định nhiệt độ sôi của chúng là khác nhau
C Khi chất lỏng sôi các chất lỏng mới bắt đầu bay hơi
Trang 8D Khi chất lỏng sôi, nếu ta đốt nóng mạnh nhiệt độ sôi thay đổi
E Khi chất lỏng sôi, nếu ta thôi đốt nóng sự bay hơi sẽ dừng lại
Câu 60 Nếu thay đổi độ cao ta thấy:
A Nhiệt độ sôi của chất lỏng không đổi
B Sự bay hơi của chất lỏng thay đổi
C Nhiệt độ sôi của chất lỏng thay đổi
D Càng lên cao sự bay hơi càng mạnh
E Càng lên cao nhiệt độ sôi chất lỏng càng cao
Câu 61 Ba bình chứa cùng dung tích, chiều cao khác nhau chứa cùng một lượng chất lỏng, nếu ở cùng một
điều kiện ta thấy:
A Bình cao nhất sẽ sôi trước
B Bình cao thứ hai sôi trước
C Bình thấp nhất sôi trước
D Ca ba bình đều sôi cùng lượt
E Cả ba bình sôi khác nhau
Câu 62 Nhận định nào sau đây đúng:
A Nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc độ cao
B Sự sôi ở nhiệt độ nào thì ngưng tụ xẩy ra ở nhiệt độ đó
C Khi tăng nhiệt độ chất lỏng sôi, giảm nhiệt độ hơi ngưng tụ
D Nhiệt độ sôi của chất lỏng luôn luôn phụ thuộc độ cao
E Khi độ cao thay đổi các chất lỏng khác nhau sôi khác nhau
Câu 63 Nhận định nào sau đây đúng:
A Khi sôi, lượng chất lỏng càng lớn thì nhiệt độ sôi càng tăng
B Khi sôi, lượng chất lỏng càng ít thì nhiệt độ sôi càng giảm
C Nếu lượng chất lỏng thay đổi thì nhiệt độ sôi cũng thay đổi
D Nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc vào lượng chất lỏng
E Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào lượng chất lỏng
Câu 64 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự sôi của chất lỏng?
A Trong quá trình sôi của chất lỏng có xảy ra hiện tượng hoá hơi của chất lỏng
B Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định
C Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi
D Các phát biểu A, B, C đều đúng
Câu 65 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là phù hợp với sự sôi?
A Sự sôi xảy ra cả trong lòng và trên mặt thoáng của chất lỏng, nó chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của
chất lỏng
B Sự sôi chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng
C Sự sôi xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào
D Sự sôi chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng
Câu 66 Cho các chất lỏng sau: nước, rượu, thuỷ ngân và đồng Nếu sắp xếp các chất theo thứ tự nhiệt độ sôi
giảm dần thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng?
A Nước, rượu, thuỷ ngân đồng B Đồng, thuỷ ngân, nước, rượu
C nước, thuỷ ngân,, rượu, đồng D rượu, thuỷ ngân, nước, đồng
Câu 67 Trong quá trình sôi của chất lỏng, điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt độ của chất lỏng?
A Nhiệt độ luôn tăng B Nhiệt độ luôn giảm
C Nhiệt độ không thay đổi D Nhiệt độ lúc tăng, lúc giảm, thay đổi liên tục
Trang 9Câu 68 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phụ thuộc của nhiệt độ sôi của chất lỏng vào các đại
lượng vật lí khác?
A Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
B Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào thể tích cần đun
C Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào khối lượng của chất lỏng cần đun
D Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ trong phòng (nơi đun chất lỏng đó)
Câu 69 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về sự sôi của chất lỏng?
A Trong quá trình sôi của chất lỏng có xảy ra hiện tượng hoá hơi của chất lỏng
B Mỗi chất lỏng đều có một nhiệt độ sôi nhất định
C Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi
D Các phát biểu A, B và C đều đúng
Câu 70 Nước đá có nhiệt độ nóng chảy là 00C, nhiệt độ sôi của nước là 1000C Hỏi ở 450C thì nước tồn tại
ở trạng thái nào ?
A Trạng thái rắn B Trạng thái rắn
C Trạng thái lỏng D Cả trạng thái rắn và trạng thái lỏng
Câu 71 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phụ thuộc của nhiệt độ sôi của chất lỏng vào các đại
lượng vật lí khác?
A Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
B Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào thể tích cần đun sôi
C Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào khối lượng của chất lỏng cần đun
D Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ trong phòng (nơi đang đun chất lỏng đó)
III BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Tại sao các tấm tôn lợp lại có dạng lượn sóng?
Bài 2 Tại sao đổ nước nóng vào cốc bằng thuỷ tinh chịu lửa, thì cốc không bị vỡ, còn đổ nước nóng vào cốc
thuỷ tinh thường thì cốc dễ bị vỡ?
Bài 3 Khi lắp ráp đường ray xe lửa phải đặt những thanh ray cách nhau một khoảng vài cm với mục đích gì? Bài 4 Một viên bi thép có kích thước vừa đủ lọt qua một chiếc vòng thép
a Nếu nung nóng hòn bi lên, nó có thể chui lọt qua vòng thép nữa không?
b Nếu nung nóng cả vòng thép và bi thì viên bi có lọt qua vòng thép được không?
Bài 5 Cho bảng số liệu sau:
Vật liệu Chiều dài ở 0 0 C Chiều dài ở 50 0 C
Vật liệu nào nở vì nhiệt nhiều nhất? ít nhất? Hãy giải thích?
Bài 6 Tại sao cả đường dây điện và điện thoại không bao giờ mắc căng trên đường dây mà luôn mắc trùng
xuống?
Bài 7 Cồn nở vì nhiệt nhiều hơn thuỷ ngân Vậy một nhiệt kế cồn và một nhiệt kế thuỷ ngân có cùng độ chia
thì tiết diện của ống nào to hơn, tại sao?
Bài 8 Một bình đun nước có thể tích 300 lít ở 200C Khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 800C thì thể tích 1 lít nước tăng thêm 27cm3 Hãy tính thể tích của nước ở trong bình khi nhiệt độ tăng lên 800C
Bài 4 Một bình đựng rượu và một bình đựng nước có cùng thể tích là 1 lít ở 00C Khi nung nóng hai bình lên đến nhiệt độ 500C thì thể tích của nước là 1,015 lít, thể tích của rượu là 1,060 lít Tính độ tăng thể tích của rượu và nước Chất nào dãn nở vì nhiệt nhiều hơn
Trang 10Bài 10 Đồ thị trên hình vẽ biểu diễn độ tăng thể tích ở 200C, 400C
Dựa vào đồ thị trả lời các câu hỏi sau:
a Độ tăng thể tích ở 200C đến 400C là bao nhiêu?
b Nhiệt độ khi thể tích tăng lên 33cm3
c Tính độ tăng thể tích khi ở 350C
Bài 11 Có một quả bóng bàn bị móp Làm thế nào để cho nó
phồng trở lại? Giải thích
Bài 12 Có nên để xe đạp, xe máy bơm căng lốp ở ngoài trời nắng
lâu không? Giải thích tại sao
Bài 13 Để cho khinh khí cầu bay lên người ta phải làm thế nào?
Tại sao?
Bài 14 Vì sao khi đóng các chai thuốc nước hoặc các chai bia ở
nút chai người ta thường lót các đệm cao su?
Bài 15 Người ta đo thể tích của một lượng khí ở các nhiệt độ khác nhau và thu được kết quả sau:
Thể tích (lít) 4 4, 29 4,73 4,88 5,17 5,46 Hãy vẽ đường biểu diễn sự phụ thuộc của thể tích vào nhiệt độ và nhận xét gì về hình dạng của đường biểu diễn này
Bài 16 Trong một ông thủy tinh nhỏ đặt nằm ngang, đã được hàn kín hai đầu và hút hết không khí, có một
giọt thủy ngân nằm ở chính giữa Nếu đốt nóng một đầu
ống thì giọt thủy ngân có dịch chuyển không? Tại sao?
Bài 17 Ở 00C 0,5kg không khí chiếm thể tích 385 lít Ở 300C 1kg không khí chiếm thể tích 855 lít
a Tính trọng lượng riêng của khối khí ở hai nhiệt độ trên
b Nếu trong một phòng có hai loại không khí trên thì không khí nào nằm ở phía dưới? Giải thích tại sao khi vào phòng ta thường thấy lạnh ở chân?
Bài 18 Bảng số liệu sau biểu diễn sự tăng thể tích của một chất khí theo nhiệt độ
Dựa vào bảng số liệu hãy:
a Vẽ đồ thị biểu diễn
b Độ tăng thể tích lên 10C?
c Thể tích chất khí ở 00C, 200C, 600C,1000C?
d Độ tăng thể tích khí từ 200C đến 600C và từ 600C đến 1000C
Bài 19 Tại sao khi rót nước nóng ra khỏi phích nước, rồi đậy nút lại ngay thì nút hay bị bật ra? Làm thế nào
để tránh hiện tượng này?
Bài 20 Tại sao rót nước nóng vào cốc thuỷ tinh dày thì cốc dễ vỡ hơn là rót nước nóng vào cốc thuỷ tinh
mỏng?
Bài 21 Đoạn đường sắt Việt Nam từ Sài Gòn ra đến Hà Nội có khoảng 29500 thanh ray Để tránh đường ray
bị thời tiết thay đổi người ta lắp đặt ở hai đầu thanh ray cách nhau khoảng 3cm Chiều dài mỗi thanh ray dài 20cm Em hãy tính chiều dài của đoạn đường sắt giữa hai bến ga Biết rằng khi nhiệt độ cao nhất thanh ray dãn nở dài 0,9cm
Bài 22 Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:
460C = …………0F
300C = ………… 0F
98,60F = …………0C
1800C = …………0F
650C =………0F
950F = …………0C
2580 F = ………0 C -40C =……… 0F
Độ tăng thể tích (cm 3 )
44
33
22
10 Nhiệt độ
0 10 20 30 40