Bộ đề thi TN LÝ THPT Quốc gia 2018 gòm 24 mã đề có đáp án
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi thành phần: VẬT LÍ
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ ể ờ ề
Họ và tên thí sinh; ………
Số báo danh: ………
Câu 1: M t sóng c hộ ơ ình sin truyền theo trục Ox với chu kì T Khoảng thời gian đ sóng truy nể ề
được quãng đường b ng m t bằ ộ ước sóng là
Câu 6: G i c là t c đ ánh sáng trong chân không Theo thuy t tọ ố ộ ế ương đ i, m t h t có kh iố ộ ạ ố
lượng đ ng(kh i lộ ố ượng tương đ i tính) là m thố ì nó có năng lượng toàn ph n làầ
Câu 7: Khi nói v tia laze, phát bi u nào sau đây sai?ề ể
A Tia laze là ánh sáng trắng B Tia laze có tính đ nh hị ướng cao
C Tia laze có tính kết hợp cao D Tia laze có cường đ l n.ộ ớ
Câu 8: Trong quá trình truyền tải đi n năng đi xa, đ gi m công su t hao phí trên đệ ể ả ấ ường dâytruy n t i thề ả ì người ta thường s d ng bi n pháp nào sau đây?ử ụ ệ
A Giảm tiết diện dây dẫn B Tăng đi n áp hi u d ng n i phát đi n.ệ ệ ụ ở ơ ệ
C Gi m đi n áp hi u d ng n i pháả ệ ệ ụ ở ơ t điện D Tăng chi u dài dây d n.ề ẫ
Câu 9: Trong m t đi n trộ ệ ường đ u có cề ường đ , khi m t đi n tích E q dộ ộ ệ ương di chuy n cùngểchi u đề ường s c đi n m t đo n d thứ ệ ộ ạ ì công của lực đi n làệ
Câu 10: Khi nói v dao đ ng c cề ộ ơ ưỡng b c, phát bi u nào sau đây sai?ứ ể
A Dao đ ng cộ ưỡng b c có chu kứ ì luôn bằng chu kì của lực cưỡng b c.ứ
B Biên đ c a dao đ ng cộ ủ ộ ưỡng b c ph thu c vào biên đ c a l c cứ ụ ộ ộ ủ ự ưỡng b c.ứ
C Dao đ ng cộ ưỡng b c có t n s luôn b ng t n s riêng c a h dao đ ng.ứ ầ ố ằ ầ ố ủ ệ ộ
D Biên đ c a dao đ ng cộ ủ ộ ưỡng b c ph thu c vào t n s c a l c cứ ụ ộ ầ ố ủ ự ưỡng b c.ứ
Câu 11: Cho các hạt nhân: ; ; và Hạt nhân không thể phânhạch là
Trang 2A B = 2.10-7 B B = 2.107 C B = 2.10-7 D B = 2.107.
Câu 13: Trong thí nghi m giao thoa sóng m t nệ ở ặ ước, hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A vàồ ế ợ ặ ạ ể
B dao đ ng cùng pha theo phộ ương th ng đ ng Trên đo n th ng AB, kho ng cách gi a hai c cẳ ứ ạ ẳ ả ữ ự
ti u giao thoa liên ti p là 0,5 cm Sóng truy n trên m t nể ế ề ặ ước có bước sóng là
A 1,0 cm B 4,0 cm C 2,0 cm D 0,25 cm
Câu 14: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đ t trong t trặ ừ ường đ u Trong kho ng th i gianề ả ờ0,04 s, t thông qua vừ òng dây giảm đều từ giá trị 6.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuấthiện trong vòng dây có đ l n làộ ớ
A 0,12 V B 0,15 V C 0,30 V D 0,24 V
Câu 15: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g Dao đ ng riêng c a con l c này có t n sộ ủ ắ ầ ốgóc là
A 400 rad/s B 0,1 rad/s.π C 20 rad/s D 0,2 rad/s.π
Câu 16: Gi i h n quang đi n c a m t kim lo i là 300 nm L y h = 6,625.10ớ ạ ệ ủ ộ ạ ấ −34 J.s; c = 3.108 m/s.Côngthoát êlectron của kim loại này là
Câu 19: Đ t vào hai đ u đi n tr m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đ i và t nặ ầ ệ ở ộ ệ ề ị ệ ụ ổ ầ
s f thay đ i đố ổ ược Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của đi n tr tệ ở ương ng là Pứ 1 và P2.
Câu 21: M t th u kính h i t có tiêu c 30 cm V t sáng AB đ t vuông góc v i tr c chính c aộ ấ ộ ụ ự ậ ặ ớ ụ ủ
th ukính nh c a v t t o b i th u kính ngấ Ả ủ ậ ạ ở ấ ược chi u v i v t và cao g p ba l n v t V t ABề ớ ậ ấ ầ ậ ậcách th u kínhấ
m t ngu n đi n, m t h c sinh m c m chộ ồ ệ ộ ọ ắ ạ
đi n nh hệ ư ình bên (H1) Đóng khóa K và
đi u ch nh con ch y C, k t qu đo đề ỉ ạ ế ả ược mô
t b iả ở đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
(ngh chđ o s ch ampe k A) vào giá tr Rị ả ố ỉ ế ị
c a bi n tr nh hủ ế ở ư ình bên (H2) Giá trị
trung bình củaE được xác đ nh b i thíị ở
nghi m này làệ
Trang 3A 1,0 V B 1,5 V.
C 2,0 V D 2,5 V
Câu 24: Cho m ch đi n nh hạ ệ ư ình bên Biết E= 12V; r = 1Ω; R1=5Ω; R2= R3 =
10Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là
A 10,2 V B 4,8 V C 9,6 V D 7,6 V
Câu 25: Xét nguyên t hiđrô theo m u nguyên t Bo Khi nguyên t hiđrôử ẫ ử ử
chuy n t tr ng thái d ng có năng lể ừ ạ ừ ượng En v tr ng thái c b n có năngề ạ ơ ả
lượng - 13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ cóbước sóng 0,1218 µm L y h =ấ6,625.10−34 J.s;c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J Giá trị của En là
A −1,51 eV B −0,54 eV C −3,4 eV D −0,85 eV
Câu 26: M t ng Cu-lít-gi ( ng tia X) đang ho t đ ng B qua đ ng năng ban đ u c a cácộ ố ơ ố ạ ộ ỏ ộ ầ ủêlectron khi b t ra kh i catôt Ban đ u, hi u đi n th gi a anôt và catôt là U thứ ỏ ầ ệ ệ ế ữ ì tốc đ c aộ ủêlectron khi đ p vào anôt là v Khi hi u đi n th gi a anôt và catôt là 1,5U thậ ệ ệ ế ữ ì t c đ c aố ộ ủêlectron đ p vào anôt thay đ i m t lậ ổ ộ ượng 4000 km/s so v i ban đ u Giá tr c a v làớ ầ ị ủ
Câu 28: Một mạch dao động lí tưởng g m cu n c m thu n có đ t c m 5 mH và t đi n cóồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ
đi n dung 50 ệ μF Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa haibản tụμ đi n là 6 V T i th i đi m hi u đi n th gi a hai b n t đi n là 4 V thệ ạ ờ ể ệ ệ ế ữ ả ụ ệ ì cường đ dộ òngđiện trong mạch có độ lớn bằng
Câu 29: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra vô s ánh sáng đ nệ ề ồ ố ơ
s c có bắ ước sóng λ biến thiên liên t c trong kho ng t 400 nm đ n 760 nm (400 nm < ụ ả ừ ế λ < 760nm) Trên màn quan sát, t i M ch có m t b c x cho vân sáng và hai b c x có bạ ỉ ộ ứ ạ ứ ạ ước sóng λ1 vàλ2 (λ1< λ2) cho vân tối Giá trị nhỏ nhất của λ2 là
A 0,62 MeV B 0,92 MeV C 0,82 MeV D 0,72 MeV
Câu 31: m t nỞ ặ ước, m t ngu n sóng đ t t i O dao đ ng đi u hộ ồ ặ ạ ộ ề òa theo phương th ng đ ng.ẳ ứSóng truy n trên m t nề ặ ước v i bớ ước sóng λ M và N là hai đi m m t nể ở ặ ước sao cho OM = 6λ,
ON = 8 vλ à OM vuông góc v i ON Trên đo n th ng MN, s đi m mà t i đó các ph n t nớ ạ ẳ ố ể ạ ầ ử ướcdao đ ng ngộ ược pha v i dao đ ng c a ngu n O làớ ộ ủ ồ
Câu 32: Chất phóng xạ pôlôni phát ra tia vα à bi n đ i thành chế ổ ì Gọichu kì bán rã của pôlôni là T Ban đầu (t = 0) có một mẫu nguyên ch t Trongấkho ng th i gian t t = 0 đ n t = 2T, có 63 mg ả ờ ừ ế trong mẫu bị phân rã Lấy khối lượngnguyên t tính theo đ n v u b ng s kh i c a h t nhân c a nguyên t đó Trong kho ng th iử ơ ị ằ ố ố ủ ạ ủ ử ả ờgian t t = 2T đ n t = 3T, lừ ế ượng đượ ạc t o thành trong m u có kh i lẫ ố ượng là
A 72,1 mg B 5,25 mg C 73,5 mg D 10,3 mg
Câu 33: m t nỞ ặ ước có hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A và B, dao đ ng cùng pha theoồ ế ợ ặ ạ ể ộ
phương th ng đ ng, phát ra hai sóng có bẳ ứ ước sóng λ Trên AB có 9 v trí mà đó các ph n tị ở ầ ử
nước dao đ ng v i biên đ c c đ i C và D là hai đi m m t nộ ớ ộ ự ạ ể ở ặ ướ sao cho ABCD là hình vuông.c
M là một đi m thu c c nh CD và n m trên vân c c đ i giao thoa b c nh t (MA − MB = ể ộ ạ ằ ự ạ ậ ấ λ) Biết
Trang 4phần tử tại M dao đ ng ngộ ược pha v i các ngu n Đ dài đo n AB g n nh t v i giá tr nào sauớ ồ ộ ạ ầ ấ ớ ịđây?
A 4,6 λ B 4,4 λ C 4,7 λ D 4,3 λ
Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2
cm thì đ ng năng c a v t là 0,48 J Khi v t cách v trí cân b ng m t đo n 6 cm thộ ủ ậ ậ ị ằ ộ ạ ì đ ng năngộ
c a v t là 0,32 J Biên đ dao đ ng c a v t b ngủ ậ ộ ộ ủ ậ ằ
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị
dương, không đ i) vào hai đ u đo n m ch AB nh hổ ầ ạ ạ ư ình bên,
trong đó t đi n có đi n dung C thay đ i đụ ệ ệ ổ ược Bi t R = 5r, c mế ả
kháng c a cu ndây Zủ ộ L = 4r và CLω 2> 1 Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì đi n áp gi a hai đ u M, Bệ ữ ầ
có bi u th ctể ứ ương ng là uứ 1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị
dương) Giá tr c aị ủ làφ
A 0,47 rad B 0,62 rad C 1,05 rad D 0,79 rad
Câu 36: Đặt điện áp uAB = 30cos100 t (V) vπ ào hai đ u đo n m chầ ạ ạ
AB nh hư ình bên, trong đó cu n c m thu n có đ t c m L và tộ ả ầ ộ ự ả ụ
đi n có đi n dung C thay đ i đệ ệ ổ ược Khi C = C0 thì đi n áphi u d ngệ ệ ụ
gi a hai đ u đo n m ch MN đ t giá tr c c đ i và đi n áp hi uữ ầ ạ ạ ạ ị ự ạ ệ ệ
d ng gi a hai đ u đo n ụ ữ ầ ạ mạch AN là 30 V Khi C = 0,5C0 thì biểu thức đi n áp gi a hai đ uệ ữ ầ
cu n c m là ộ ả
A uMN= 15 cos(100πt + ) V B uMN = 15 cos(100πt + ) V
C uMN = 30 cos(100πt + ) V D uMN = 30 cos(100πt + ) V
Câu 37: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số Hình bên
Câu 39: Đi n năng đệ ược truy n t m t nhà máy phát đi n g m 8 t máy đ n n i tiêu thề ừ ộ ệ ồ ổ ế ơ ụ
b ng đằ ường dây t i đi n m t phả ệ ộ a Gi cao đi m c n c 8 t máy ho t đ ng, hi u su t truy nờ ể ầ ả ổ ạ ộ ệ ấ ề
t i đ t 70% Coi đi n áp hi u d ng nhà máy không đ i, h s công su t c a m ch đi nả ạ ệ ệ ụ ở ổ ệ ố ấ ủ ạ ệ
b ng 1, công su t phát đi n c a các t máy khi ho t đ ng là không đ i và nh nhau Khi côngằ ấ ệ ủ ổ ạ ộ ổ ư
su t tiêu th đi n n i tiêu th gi m cấ ụ ệ ở ơ ụ ả òn 72,5% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máyhoạt động?
Câu 40: Cho c h nh hơ ệ ư ình bên V t m kh i lậ ố ượng 100 g có thể
chuy n đ ng t nh ti n, không ma sát trên m t ph ng n mể ộ ị ế ặ ẳ ằ
ngang d c theo tr c lọ ụ ò xo có k = 40 N/m Vật M khối lượng 300 g
Trang 5có th trể ượt trên m v i h s ma sát ớ ệ ố μ = 0,2 Ban đ u, gi m đ ng yên v trí lầ ữ ứ ở ị ò xo dãn 4,5 cm,dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữahai vật nằm ngang.Lấy g = 10 m/s2 Thả nhẹ cho m chuyển động Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở
về trạng thái có chiềudài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là
A 16,7 cm/s B 23,9 cm/s C 29,1 cm/s D 8,36 cm/s
HẾT
-B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi thành phần: VẬT LÍ
(Đề thi có 04 trang) Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
Họ và tên thí sinh; ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Điện áp u = 110 cos100 t (V) có giá trπ ị hiệu dụng là
Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Vận tốc của vật
A là hàm bậc hai của thời gian B bi n thiên đi u hế ề òa theo thời gian
C luôn có giá trị không đổi D luôn có giá tr dị ương
Câu 3: M t đo n dây d n th ng dàiộ ạ ẫ ẳ ℓcó dòng đi n v i cệ ớ ường độI ch y qua, đ t trong m t tạ ặ ộ ừ
trường đ u có c m ng t ề ả ứ ừ B Bi t đo n dây d n vuông góc v i các đế ạ ẫ ớ ường s c t và l c t tácứ ừ ự ừ
d ng lên đo n dây có đ l n làCông th c nào sau đây đúng? ụ ạ ộ ớ ứ
A F = B F = BI2ℓ C F = D F = BIℓ
Câu 4: Khi nói v tia laze, phát bi u nào sau đây sai? ề ể
A Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính
B Tia laze đượ ử ục s d ng trong thông tin liên l c.ạ
C Tia laze được dùng nh m t dao m trong y h c.ư ộ ổ ọ
D Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại
Câu 5: M t sóng c hộ ơ ình sin truyền theo trục Ox Công thức liên hệ giữa tốc đ truy n sóng v,ộ ề
Câu 7: Cho m t đi n trộ ệ ường đ u có cề ường đ E Ch n chi u dộ ọ ề ương cùng chi u đề ường s cứ
đi n G i U là hi u đi n th gi a hai đi m M vàệ ọ ệ ệ ế ữ ể N trên cùng m t độ ường s c, d = ứ là độdài đ i s đo n MN H th c nào sau đây đúng?ạ ố ạ ệ ứ
Câu 8: Trong chiếc điện thoại di động
A chỉ có máy phát sóng vô tuyến B không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến
C chỉ có máy thu sóng vô tuyến D có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến
Câu 9: Số nuclôn có trong hạt nhân là
Câu 10: M t máy bi n áp lí tộ ế ưởng đang ho t đ ng n đ nh Phát bi u nào sau đây sai?ạ ộ ổ ị ể
A T n s c a đi n áp hai đ u cu n s c p và hai đ u cu n th c p luôn b ng nhau.ầ ố ủ ệ ở ầ ộ ơ ấ ở ầ ộ ứ ấ ằ
Mã đề thi 202
Trang 6B Máy bi n áp có tác d ng làm bi n đ i đi n áp xoế ụ ế ổ ệ ay chiều.
C Nguyên t c ho t đ ng c a máy bi n áp d a trên hi n tắ ạ ộ ủ ế ự ệ ượng c m ng đi n t ả ứ ệ ừ
D Cường đ dộ òng đi n hi u d ng trong cu n s c p và trong cu n th c p luôn b ng nhau.ệ ệ ụ ộ ơ ấ ộ ứ ấ ằCâu 11: Một con lắc lò xo có tần số dao đ ng riêng fộ 0 Khi tác dụng vào nó một ngo i l c cạ ự ưỡng
b c tu n hoàn có t n s f thứ ầ ầ ố ì xảy ra hiện tượng c ng hộ ưởng H th c nào sau đây đúng?ệ ứ
A f = 2f0 B f = f0 C f = 4f0 D f = 0,5f0
Câu 12: Ph n ng h t nhân nào sau đây không ph i là ph n ng nhi t h ch?ả ứ ạ ả ả ứ ệ ạ
Câu 13: Trong thí nghi m giao thoa sóng m t nệ ở ặ ước, hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A vàồ ế ợ ặ ạ ể
B dao đ ng cùng pha theo phộ ương th ng đ ng Trên đo n th ng AB, kho ng cách gi a hai c cẳ ứ ạ ẳ ả ữ ự
đ i giao thoa liên ti p là 2 cm Sóng truy n trên m t nạ ế ề ặ ước có bước sóng là
Câu 14: Chi t su t c a nế ấ ủ ước và c a th y tinh đ i v i m t ánh sáng đ n s c có giá tr l n lủ ủ ố ớ ộ ơ ắ ị ầ ượt
là 1,333 và 1,532 Chi t su t t đ i c a nế ấ ỉ ố ủ ước đ i v i th y tinh ng v i ánh sáng đ n s c này làố ớ ủ ứ ớ ơ ắ
Câu 15: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang v i biên đ 3 cm Trong quáớ ộtrình dao đ ng, chi u dài l n nh t c a lộ ề ớ ấ ủ ò xo là 25 cm Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cânbằng thě chiều dŕi của lň xo lŕ
Câu 16: Đặt điện áp u = 200 cos100πt (V) vào hai đ u m t đo n m ch thầ ộ ạ ạ ì cường đ dộ òng
đi n trong đo n m ch là i ệ ạ ạ = 5 cos100πt (A) H s công su t c a đo n m ch làệ ố ấ ủ ạ ạ
Câu 17: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2 Vòng dây được đ t trong t trặ ừ ường
đ u cóvect c m ng t h p v i vect pháp tuy n c a m t ph ng về ơ ả ứ ừ ợ ớ ơ ế ủ ặ ẳ òng dây một góc 600 và có
đ l n là1,5.10ộ ớ −4 T Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là
Câu 20: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra ánh sáng đ n s c cóệ ề ồ ơ ắ
bước sóng 500 nm Kho ng cách gi a hai khe là 1 mm, kho ng cách t m t ph ng ch a hai kheả ữ ả ừ ặ ẳ ứ
đ n màn quan sát là 1 m Trên màn, kho ng cách gi a hai vân sáng liên ti p b ngế ả ữ ế ằ
A 0,50 mm B 1,0 mm C 1,5 mm D 0,75 mm
Câu 21: Xét nguyên t hiđrô theo m u nguyên t Bo Khi nguyên t hiđrô chuy n t tr ng tháiử ẫ ử ử ể ừ ạ
d ng có năng lừ ượng - 1,51 eV v tr ng thái d ng có năng lề ạ ừ ượng - 3,4 eV thì nó phát ra mộtphôtôn ứng vớibức xạ có bước sóng λ ấy h = 6,625.10 L −34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J Giátrị của làλ
A 0,103.10−6 m B 0,487.10−6 m C 0,122.10−6 m D 0,657.10−6 m
Câu 22: Cho m ch đi n nh hạ ệ ư ình bên Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5Ω; R2 = 20 Ω;
R3 = 30 Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu điện thế giữahai đầu R1 là
A 8,5 V B 6,0 V
C 4,5 V D 2,5 V
Câu 23: M t th u kính h i t có tiêu c 40 cm V t sáng AB đ t vuông góc v iộ ấ ộ ụ ự ậ ặ ớ
tr c chính c a th uụ ủ ấ kính và cách thấu kính 30 cm Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấukính là
Trang 7đ p vào anôt thay đ i m t lậ ổ ộ ượng 5000 km/s so v i ban đ u Giá tr c a v làớ ầ ị ủ
A 2,42.107 m/s B 0,35.107 m/s C 1,00.107 m/s D 1,21.107 m/s
Câu 26: Trong không khí, hai qu c u nh cùng kh i lả ầ ỏ ố ượng 0,1 g được treo vào m t đi m b ngộ ể ằhai s i dây nh , cách đi n, có đ dài b ng nhau Cho hai qu c u nhi m đi n thợ ẹ ệ ộ ằ ả ầ ễ ệ ì chúng đẩynhau Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300 Lấy g = 10 m/s2 L cự
tương tác tĩnh đi n gi a haiqu c u có đ l n làệ ữ ả ầ ộ ớ
A 2,7.10−5 N B 5,8.10−4 N C 2,7.10−4 N D 5,8.10−5 N
Câu 27: M t ngu n âm đi m phát âm ra môi trộ ồ ể ường đ ng hẳ ướng, không h p th và khôngấ ụ
ph n x âm Bi t m c cả ạ ế ứ ường đ âm t i m t đi m cách ngu n âm 100 m có giá tr là 20 ộ ạ ộ ể ồ ị dB
M c cứ ường đ âm t i đi m cách ngu n âm 1 m có giộ ạ ể ồ á trị là
A 60 dB B 40 dB C 100 dB D 80 dB
Câu 28: Đ xác đ nh đi n tr trong r c a m tể ị ệ ở ủ ộ
ngu n đi n, m t h c sinh m c m ch đi nồ ệ ộ ọ ắ ạ ệ
nh hư ình bên (H1) Đóng khóa K và đi u ch nhề ỉ
con ch y C, k t qu đo đạ ế ả ược mô t b i đ thả ở ồ ị
bi u di n s ph thu c c a s ch U c a vônể ễ ự ụ ộ ủ ố ỉ ủ
k V vào s ch I c a ampe k A nh hế ố ỉ ủ ế ư ình bên
(H2) Điện trở của vôn kế V rất lớn Biết R0 = 14
kèm theo b c x gammứ ạ a L y kh i lấ ố ượng các h t nhân tính theo đ n v u b ng s kh i c aạ ơ ị ằ ố ố ủchúng Khi h t nhân X bay ra theo hạ ướng l ch v i hệ ớ ướng chuy n đ ng c a h tể ộ ủ ạ αmột góc lớnnhất thì động năng c a h t X có giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây?ủ ạ ị ầ ấ ớ ị
A 0,8 MeV B 0,5 MeV C 0,6 MeV D 0,7 MeV
Câu 30: Đ t đi n áp xoay chi u u vào hai đ u đo n m ch có R, L, Cặ ệ ề ầ ạ ạ
m c n i ti p thắ ố ế ì dòng đi n trong đo n m ch có cệ ạ ạ ường đ i Hộ ình bên
là một phần đồ th bi u di n s ph thu c c a tích u.i theo th i gianị ể ễ ự ụ ộ ủ ờ
t H s công su t c a đo n m ch làệ ố ấ ủ ạ ạ
A 0,80 B 0,50
C 0,67 D 0,75
Câu 31: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Tại thời
điểm t1, vật đi qua vị trí cân bằng.Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 +(s), vật không đ i chi u chuy n đ ng và ổ ề ể ộ tốc độ của vật giảm còn một nửa Trong khoảng thờigian từ thời điểm t2 đến thời điểm t3 = t2 + (s), v tđi đậ ược quãng đường 6 cm T c đ c c đ iố ộ ự ạ
c a v t trong quá trủ ậ ình dao đ ng làộ
A 1,41 m/s B 22,4 m/s C 0,38 m/s D 37,7 m/s
Câu 32: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra vô s ánh sáng đ nệ ề ồ ố ơ
s c có bắ ước sóng λ biến thiên liên t c trong kho ng t 406 nm đ n 760 nm (406 nm < ụ ả ừ ế λ < 760
Trang 8nm) Trên màn quan sát, t i M ch có m t b c x cho vân sáng và hai b c x có bạ ỉ ộ ứ ạ ứ ạ ước sóng λ1 vàλ2 (λ1< λ2 ) cho vân tối Giá trị lớn nhất của λ1là
Câu 33: Chất phóng xạ pôlôni phát ra tiaαvà bi n đ i thành chế ổ ì Gọi chu
kì bán rã của pôlôni là T Ban đầu (t = 0) có một mẫu nguyên ch t Trong kho ngấ ả
th i gian t t = 0 đ n t = 2T, có 126 mg ờ ừ ế trong mẫu bị phân rã Lấy khối lượngnguyên t tính theo đ n v u b ng s kh i c a h t nhân c a nguyên t đó Trong kho ng th iử ơ ị ằ ố ố ủ ạ ủ ử ả ờgian t t = 2T đ n t = 3T, lừ ế ượng đượ ạc t o thành trong m u có kh i lẫ ố ượng là
A 10,5 mg B 20,6 mg C 41,2 mg D 61,8 mg
Câu 34: m t nỞ ặ ước có hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A và B, dao đ ng cùng pha theoồ ế ợ ặ ạ ể ộ
phương th ng đ ng, phát ra hai sóng có bẳ ứ ước sóng λ Trên AB có 9 v trí mà đó các ph n tị ở ầ ử
nước dao đ ng v i biên đ c c đ i C và D là hai đi m m t nộ ớ ộ ự ạ ể ở ặ ước sao cho ABCD là hình vuông
M là một đi m thu c c nh CD và n m trên vân c c ể ộ ạ ằ ự đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = ) Biλ ếtphần tử tại M dao đ ng cùng pha v i các ngu n Đ dài đo n AB g n nh t v i giá tr nào sauộ ớ ồ ộ ạ ầ ấ ớ ịđây?
A 4,8 λ B 4,6 λ C 4,4 λ D 4,7 λ
Câu 35: Cho c h nh hơ ệ ư ình bên Vật m khối lượng 100 g có thể
chuy n đ ng t nh ti n, không ma sát trên m t ph ng n mể ộ ị ế ặ ẳ ằ
ngang d c theo tr c lọ ụ ò xo có k = 40 N/m Vật M khối lượng 300
g có th trể ượt trên m v i h s ma sát ớ ệ ố μ = 0,2 Ban đ u, gi mầ ữ
đ ng yên v trí lứ ở ị ò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo Biết Mluôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang.Lấy g = 10 m/s2 Thả nhẹ cho m chuyểnđộng Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiềudài tự nhiên lần thứ 2 thì tốc độtrung bình của m là
A 15,3 cm/s B 19,1 cm/s C 23,9 cm/s D 16,7 cm/s
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos t (Uω 0 và cω ó giá trị
dương, không đ i) vào hai đ u đo n m ch AB nh hổ ầ ạ ạ ư ình bên,
trong đó t đi n có đi n dung C thay đ i đụ ệ ệ ổ ượ Biết R = 3r, cảmc
kháng của cuộndây ZL = 7r và CLω2> 1 Khi C = C0 và khi C = 0,5C0
thì đi n áp gi a hai đ u M, B có bi u th ctệ ữ ầ ể ứ ương ng là uứ 1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt +φ) (U01 và U02 có giá tr dị ương) Giá tr c aị ủ làφ
A 0,79 rad B 1,05 rad C 0,54 rad D 0,47 rad
Câu 37: M t s i dây đàn h i căng ngang v i đ u A c đ nh đang có sóng d ng M và N là haiộ ợ ồ ớ ầ ố ị ừ
ph n t dây dao đ ng đi u hầ ử ộ ề òa có vị trí cân bằng cách đ u A nh ng kho ng l n lầ ữ ả ầ ượt là 16 cm
và 27 cm Bi t sóng truy n trên dây có bế ề ước sóng là 24 cm T s gi a biên đ dao đ ng c a Mỉ ố ữ ộ ộ ủ
và biên đ dao đ ng c a N làộ ộ ủ
Câu 38: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số Hình
bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1và vận tốc
v2của M2 theo thời gian t Hai dao động của M2 và M1 lệch pha
nhau
Câu 39: Đặt điện áp uAB = 20cos(100 t + π ) (V) vào hai đ uđo nầ ạ
m ch AB nh hạ ư ình bên, trong đó t đi n có đi n dung C thayđ iụ ệ ệ ổ
được Khi C = C0 thì cường đ dộ òng đi n hi u d ng trong đo nệ ệ ụ ạ
Trang 9m ch đ t giá tr c c đ i và đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch AN là ạ ạ ị ự ạ ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ 20 V Khi C =0,5C0 thì biểu thức đi n áp gi a hai đ u t đi n làệ ữ ầ ụ ệ
A uNB = 10 cos(100 t + π ) V B uNB = 20 cos(100 t + π ) V
C uNB = 20 cos(100 t - π ) V D uNB = 10 cos(100 t - π ) V
Câu 40: Đi n năng đệ ược truy n t m t nhà máy phát đi n g m 8 t máy đ n n i tiêu thề ừ ộ ệ ồ ổ ế ơ ụ
b ng đằ ường dây t i đi n m t phả ệ ộ a Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tảiđạt 70% Coi đi n áp hi u d ng nhà máy không đ i, h s công su t c a m ch đi n b ng 1,ệ ệ ụ ở ổ ệ ố ấ ủ ạ ệ ằcông su t phát đi n c a các t máy khi ho t đ ng là không đ i và nh nhau Khi công su t tiêuấ ệ ủ ổ ạ ộ ổ ư ấ
th đi n n i tiêu th gi m cụ ệ ở ơ ụ ả òn 83% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?
HẾT
-B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi thành phần: VẬT LÍ
(Đề thi có 04 trang) Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
Họ và tên thí sinh; ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Máy phát đi n xoay chi u ba pha ho t đ ng d a trên hi n tệ ề ạ ộ ự ệ ượng
A điện - phát quang B cảm ứng điện từ
C c ng hộ ưởng đi n.ệ D quang đi n ngoài.ệ
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + ) (A > 0) Biên φ đ dao đ ngộ ộ
A nước B thủy tinh C chân không D thạch anh
Câu 5: Khi chi u ánh sáng có bế ước sóng 600 nm vào m t ch t huỳnh quang thộ ấ ì bước sóng c aủánh sáng phát quang do ch t này phát ra không th làấ ể
A phản ứng nhiệt hạch B phản ứng phân hạch
C ph n ng thu năng lả ứ ượng D quá trình phóng xạ
Câu 7: Đi n dung c a t đi n có đ n v làệ ủ ụ ệ ơ ị
A vôn trên mét (V/m) B vôn nhân mét (V.m) C culông (C) D fara (F).Câu 8: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dàiℓgồmvòng dây được đ t trong không khí (ặ ℓl nớ
h nnhi u so v i đơ ề ớ ường kính ti t di n ng dây) Cế ệ ố ường đ dộ òng điện chạy trong mỗi vòng dây
là I Độ lớn cảm ứng từtrong lòng ống dây do dòng đi n này gây ra đệ ược tính b i công th c:ở ứ
A B = 4 10π 7 I B B = 4 10π -7 I C B = 4 10π -7 I D B = 4 10π 7 I
Câu 9: M t sóng c hộ ơ ình sin truyền theo trục Ox Hệ thức liên hệ giữa chu kìvà tần sốcủa sóng là
A T = f B T = C T = 2 f.π D T =
Mã đề thi 203
Trang 10Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vω ào hai đ u cu n c m thu n có đ t c mầ ộ ả ầ ộ ự ả L.Cảm kháng của cuộn cảm này là
Câu 12: Các h t nhân đ ng v là nh ng h t nhân cóạ ồ ị ữ ạ
A cùng s n tron nh ng s nuclôn khác nhau.ố ơ ư ố B cùng s n tron và cùng s prôtôn.ố ơ ố
C cùng s prôtôn nh ng s n tron khác nhau.ố ư ố ơ D cùng s nuclôn nh ng s prôtôn khác nhau.ố ư ốCâu 13: Hạt nhân Be có kh i lố ượng 7,0147 u Cho kh i lố ượng c a prôtôn và n tron l n lủ ơ ầ ượt là1,0073 u và 1,0087 u Đ h t kh i c a h t nhân Be làộ ụ ố ủ ạ
A 0,0364 u B 0,0406 u C 0,0420 u D 0,0462 u
Câu 14: Trong thí nghi m giao thoa sóng m t nệ ở ặ ước, hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A vàồ ế ợ ặ ạ ể
B dao đ ng cùng pha theo phộ ương th ng đ ng Sóng truy n trên m t nẳ ứ ề ặ ước có bước sóng là 2
cm Trên đo n th ng AB, kho ng cách gi a hai c c ti u giao thoa liên ti p làạ ẳ ả ữ ự ể ế
A 1,0 cm B 2,0 cm C 0,5 cm D 4,0 cm
Câu 15: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng đi n trong cu nệ ộ
c mcó cả ường đ gi m đ u t 2 A xu ng 0 thộ ả ề ừ ố ì suất đi n đ ng t c m xu t hi n trong cu nệ ộ ự ả ấ ệ ộ
Câu 18: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra ánh sáng đ n s c cóệ ề ồ ơ ắ
bước sóng 600 nm Kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn quan sát là 2 m Trênả ừ ặ ẳ ứ ếmàn, kho ng vân đo đả ược là 1,5 mm Kho ng cách gi a hai khe b ngả ữ ằ
A 0,4 mm B 0,9 mm C 0,45 mm D 0,8 mm
Câu 19: Đ i v i m t ánh sáng đ n s c, ph n lố ớ ộ ơ ắ ầ õi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiếtsuất lần lượt là 1,52 và 1,42 Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ củasợi quang đ i v i ánh sáng đ n s c này làố ớ ơ ắ
Câu 22: Xét nguyên t hiđrô theo m u nguyên t Bo Khi nguyên t hiđrô chuy n t tr ng tháiử ẫ ử ử ể ừ ạ
d ng có năng lừ ượng −0,85 eV v tr ng thái d ng có năng lề ạ ừ ượng −3,4 eV thì phát ra một phôtônứng với b c x có bứ ạ ước sóng λ Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10 −19 J Giá trịcủa λ là
A 0,4349 μm B 0,4871 μm C 0,6576 μm D 1,284 μm
Câu 23: M t ng Cu-lít-gi ( ng tia X) đang ho t đ ng B qua đ ng năng ban đ u c a cácộ ố ơ ố ạ ộ ỏ ộ ầ ủêlectron khi b t ra kh i catôt Ban đ u, hi u đi n th gi a anôt và catôt là U thứ ỏ ầ ệ ệ ế ữ ì tốc đ c aộ ủêlectron khi đ p vào anôt là 4,5.10ậ 7 m/s Khi hi u đi n th gi a anôt và catôt làệ ệ ế ữ 1,44U thì tốc
đ c a êlectron đ p vào anôt làộ ủ ậ
Trang 11A 3,1.107 m/s B 6,5.107 m/s C 5,4.107 m/s D 3,8.107 m/s.
Câu 24: M t m ch dao đ ng lí tộ ạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m 2 mH và t đi n cóồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ
đi n dung 8 nF Trong m ch đang có dao đ ng đi n t t do v i hi u đi n th c c đ i gi a haiệ ạ ộ ệ ừ ự ớ ệ ệ ế ự ạ ữ
b n t đi n là 6 V Cả ụ ệ ường đ dộ òng điện cực đại trong mạch bằng
Câu 25: M t th u kính h i t có tiêu c 30 cm V t sáng AB đ t vuông góc v i tr c chính c aộ ấ ộ ụ ự ậ ặ ớ ụ ủ
th u kính nh c a v t t o b i th u kính cùng chi u v i v t và cao g p hai l n v t V t ABấ Ả ủ ậ ạ ở ấ ề ớ ậ ấ ầ ậ ậcách th u kínhấ
Câu 26: Cho m ch đi n nh hạ ệ ư ình dướ Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R1 =R2 =R3=3Ω; R=6Ω Bỏ quaiđiện trở của dây nối Dòng đi n ch y qua ngu n đi n có cệ ạ ồ ệ ường đ là ộ
Câu 27: M t s i dây đàn h i dài 1,2 m có hai đ u c đ nh Trên dây đang có sóng d ng Khôngộ ợ ồ ầ ố ị ừ
k hai đ u dây, trên dây cể ầ òn quan sát được hai đi m mà ph n t dây t i đó đ ng yên Bi tể ầ ử ạ ứ ếsóng truy n trên dây v i t c đ 8 m/s Kho ng th i gian gi a hai l n liên ti p s iề ớ ố ộ ả ờ ữ ầ ế ợ dây duỗithẳng là
A 0,075 s B 0,05 s C 0,025 s D 0,10 s
Câu 28: Đ xác đ nh su t đi n đ ng E c aể ị ấ ệ ộ ủ
m t ngu n đi n, m t h c sinh m c m chộ ồ ệ ộ ọ ắ ạ
đi n nh hệ ư ình bên (H1) Đóng khóa K và
đi u ch nh con ch y C, k t qu đo đề ỉ ạ ế ả ược
mô t b iđ th bi u di n s ả ở ồ ị ể ễ ự phụ thuộc
của (ngh chđ o s ch ampe k A) vàoị ả ố ỉ ế
Câu 29: Đi n năng đệ ược truy n t m t nhà máy phát đi n g m 8 t máy đ n n i tiêu thề ừ ộ ệ ồ ổ ế ơ ụ
b ng đằ ường dây t i đi n m t phả ệ ộ a Gi cao đi m c n c 8 t máy ho t đ ng, hi u su t truy nờ ể ầ ả ổ ạ ộ ệ ấ ề
t i đ t 75% Coi đi n áp hi u d ng nhà máy không đ i, h s công su t c a m ch đi nả ạ ệ ệ ụ ở ổ ệ ố ấ ủ ạ ệ
b ng 1, công su t phát đi n c a các t máy khi ho t đ ng là không đ i và nh nhau Khi côngằ ấ ệ ủ ổ ạ ộ ổ ư
su t tiêu th đi n n i tiêu th gi m cấ ụ ệ ở ơ ụ ả òn 70,3% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máyhoạt động?
Câu 31: Cho c h nh hơ ệ ư ình bên Vật m khối lượng 100 g có thể
chuy n đ ng t nh ti n, không ma sát trên m t ph ng n mể ộ ị ế ặ ẳ ằ
ngang d c theo tr c lọ ụ ò xo có k = 40 N/m Vật M khối lượng 300 g
có th trể ượt trên m v i h s ma sát ớ ệ ố μ = 0,2 Ban đ u, gi mầ ữ
đ ng yên v trí lứ ở ị ò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo Biết M
Trang 12luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang Lấy g = 10 m/s2 Thảnhẹ cho m chuyểnđộng Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là
A 15,3 cm/s B 28,7 cm/s C 25,5 cm/s D 11,1 cm/s
Câu 32: Hai đi m M và N n m trên tr c Ox và cùng m t phía so v i O M t sóng c hể ằ ụ ở ộ ớ ộ ơ ình sin
truyền trên trục Ox theo chiều từ M đ n N v i bế ớ ước sóng λ Biết MN = và phương trìnhdao động của phần tử tại M là uM = 5cos10πt (cm) ( tính bằng s) Tốc độ của phần tử tại N ở thờiđiểm t = s là
A 25π cm/s B 50π cm/s C 25 π cm/s D 50 π cm/s
Câu 33: Ở m tặ nư cớ có hai ngu nồ k tế h pợ đ tặ t iạ hai đi mể A và B, dao đ ngộ cùng pha theophương th ngẳ đ ngứ , phát ra hai sóng có bư cớ sóng λ Trên AB có 17 vị trí mà ở đó các ph nầ tử
nư cớ dao đ ngộ v iớ biên độ c cự đ iạ C là m tộ đi mể ở m tặ nư cớ sao cho ABC là tam giác đ uề M
là m tộ đi mể thu cộ c nhạ CB và n mằ trên vân c cự đ iạ giao thoa b cậ nh tấ (MA − MB = ) λ Biếtphần tử tại M dao đ ngộ ngư cợ pha v iớ các ngu nồ Độ dài đo nạ AB g nầ nh tấ v iớ giá trị nào sauđây?
A 8,7 λ B 8,5 λ C 8,9 λ D 8,3 λ
Câu 34: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số Hình
bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vậntốc
v2 của M2 theo thời gian t Hai dao động của M1và M2 lệchpha
nhau
Câu 35: Trong thí nghi mệ Y-âng về giao thoa ánh sáng, ngu nồ sáng phát ra vô số ánh sáng đơn
s cắ có bư cớ sóng λ biến thiên liên t cụ trong kho ngả từ 400 nm đ nế 750 nm (400 nm < < 750λnm) Trên màn quan sát, t iạ M chỉ có m tộ b cứ xạ cho vân sáng và hai b cứ xạ có bước sóng λ1 vàλ2 (λ1< λ2 ) cho vân tối Giá trị nhỏ nhất của λ2 là
A 600 nm B 560 nm
C 667 nm D 500 nm
Câu 36: Đ tặ đi nệ áp xoay chi uề u vào hai đ uầ đo nạ m chạ có R, L, C m cắ n iố ti pế thì dòng đi nệtrong đo nạ m chạ có cư ngờ độ i Hình dư iớ là một ph nầ đồ thị bi uể di nễ sự phụ thu cộ c aủ tíchu.i theo th iờ gian t Hệ số công su tấ c aủ đo nạ m chạ là
Câu 37: Đặt điện áp uAB = 20cos100 t (V) vπ ào hai đ u đo n m ch AB nh hầ ạ ạ ư ình dướ , trong đó tụiđiện có điện dung C thay đ i đổ ược Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạchAN
đ t giá tr c c đ i và b ng ạ ị ự ạ ằ 20 V Khi C = 0,5C0 thì biểu thức đi n áp gi a hai đ u t đi n làệ ữ ầ ụ ệ
A uNB = 20 cos(100 t - π ) V B uNB = 10 cos(100 t - π ) V
C uNB = 20 cos(100 t - π ) V D uNB = 10 cos(100 t - π ) V
Trang 13Câu 38: Hạt nhân X phóng xạ β− và bi n đ i thành h t nhân b n Y Ban đ u (t = 0) có m t m uế ổ ạ ề ầ ộ ẫ
ch t phóng x X nguyên ch t T i các th i đi m t = tấ ạ ấ ạ ờ ể 0 (năm) và t = t0 + 24,6 (năm), tỉ số giữa sốhạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân Y đã sinh ra có giá trị lần lượt là và Chu kìbán rã của chất X là
A 10,3 năm B 12,3 năm C 56,7 năm D 24,6 năm
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá tr dị ương, không đ i) vào hai đ uổ ầ
đo n m ch AB nh hạ ạ ư ình dưới, trong đó t đi n có đi n dung C thay đ i đụ ệ ệ ổ ượ Bi t R = 2r, c mc ế ảkháng c a cu ndây Zủ ộ L = 5r và CLω 2> 1 Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì đi n áp gi a hai đ u M, Bệ ữ ầ
có bi u th ctể ứ ương ng là uứ 1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị
dương) Giá tr c aị ủ làφ
A 0,57 rad B 0,46 rad C 0,79 rad D 1,05 rad
Câu 40: Dùng hạt cα ó đ ng năng 5,50 MeV b n vào h t nhân ộ ắ ạ đứng yên gây ra phảnứng: Ph n ng này thu năng lả ứ ượng 2,64 MeV và khôngkèm theo b c x gammứ ạ a L y kh i lấ ố ượng các h t nhân tính theo đ n v u b ng s kh i c aạ ơ ị ằ ố ố ủchúng Khi h t nhân X bay ra theo hạ ướng l ch v i hệ ớ ướng chuy n đ ng c a h tm t góc l nể ộ ủ ạ ộ ớ
nh t thấ ì đ ng năng c a h t n tron ộ ủ ạ ơ α g n nh t v i giá tr nào sau đây?ầ ấ ớ ị
A 1,83 MeV B 2,19 MeV C 1,95 MeV D 2,07 MeV
-HẾT -B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi thành phần: VẬT LÍ
(Đề thi có 04 trang) Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
Họ và tên thí sinh; ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Hai h t nhân đ ng v là hai h t nhân cóạ ồ ị ạ
A cùng số nuclôn và khác số prôtôn B cùng s n tron và cùng s prôtôn.ố ơ ố
C cùng s prôtôn và khác s n tron.ố ố ơ D cùng s n tron và khác s nuclôn.ố ơ ố
Câu 2: Chi u m t ánh sáng đ n s c màu l c vào m t ch t huỳnh quang, ánh sáng phát quangế ộ ơ ắ ụ ộ ấ
do ch t này phát ra không th là ánh sáng màuấ ể
Câu 3: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kínhR đ t trong không khí Cặ ường đ dộ òng điệnchạytrong vòng dây làI Độ lớn cảm ứng từdo dòng đi n này gây ra t i tâm c a vệ ạ ủ òng dây đượctính b icông th c:ở ứ
Trang 14Câu 5: M t sóng c hộ ơ ình sin truyền trong một môi trường v i bớ ước sóng λ Trên cùng m tộ
hướng truy n sóng, kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t mà ph n t c a môi trề ả ữ ể ầ ấ ầ ử ủ ường t iạ
đó dao đ ng ngộ ược pha nhau là
Câu 6: Ph n ng h t nhân nào sau đây là ph n ng phân h ch?ả ứ ạ ả ứ ạ
Câu 7: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e =
110 cos100 t V π (t tính b ng s) T n s góc c a su t đi n đ ng này làằ ầ ố ủ ấ ệ ộ
A 100π rad/s B 50 rad/s C 100 rad/s D 50 rad/s.π
Câu 8: Cường đ dộ òng điện i = 2 cos(100 t) Aπ có giá trị hiệu dụng là
A vôn (V) B ampe (A) C culông (C) D oát (W)
Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Khi nói về gia tốc củavật, phát biểu nào sau đây sai?
A Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật
B Vect gia t c luôn cùng hơ ố ướng v i vect v n t c.ớ ơ ậ ố
C Vect gia t c luôn hơ ố ướng v v trí cân b ng.ề ị ằ
D Gia t c luôn ngố ược d u v i li đ c a v t.ấ ớ ộ ủ ậ
Câu 12: Khi nói v sóng đi n t , phát bi u nào sau đây sai? ề ệ ừ ể
A Sóng đi n t không truy n đệ ừ ề ược trong chân không
B Sóng đi n t là sóng ngang.ệ ừ
C Sóng đi n t mang năng lệ ừ ượng
D Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa
Câu 13: Chi u m t tia sáng đ n s c t trong nế ộ ơ ắ ừ ướ ớc t i m t phân cách v i không khí Bi t chi tặ ớ ế ế
su t c a nấ ủ ước và c a không khí đ i v i ánh sáng đ n s c này l n lủ ố ớ ơ ắ ầ ượt là 1,333 và 1 Góc gi iớ
h n ph n x toàn ph n m t phân cách gi a nạ ả ạ ầ ở ặ ữ ước và không khí đ i v i ánh sáng đ n s c nàyố ớ ơ ắlà
A 41,40o B 53,12o C 36,88o D 48,61o
Câu 14: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra ánh sáng đ n s c cóệ ề ồ ơ ắ
bước sóng 450 nm Kho ng cách gi a hai khe là 1 mm Trên màn quan sát, kho ng cách gi aả ữ ả ữhai vân sángliên ti p là 0,72 mm Kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn bế ả ừ ặ ẳ ứ ế ằng
Trang 15Câu 18: Đ t vào hai đ u đi n tr m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đ i và t nặ ầ ệ ở ộ ệ ề ị ệ ụ ổ ầ
s f thay đ i đố ổ ược N u tăng f thế ì công suất tiêu thụ của điện trở
A tăng B giảm C không đổi D tăng rồi giảm
Câu 19: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đ t trong t trặ ừ ường đ u Trong kho ng th i gianề ả ờ0,02 s, t thông qua vừ òng dây giảm đều từ giá trị 4.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuấthiện trong vòng dây có đ l n làộ ớ
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở m t nặ ước, hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A vàồ ế ợ ặ ạ ể
B dao đ ng cùng pha theo phộ ương th ng đ ng Sóng truy n trên m t nẳ ứ ề ặ ước có bước sóng là 4
cm Trên đo n th ng AB, kho ng cách gi a hai c c đ i giao thoa liên ti p làạ ẳ ả ữ ự ạ ế
Câu 21: Đ xác đ nh đi n tr trong r c a m t ngu nể ị ệ ở ủ ộ ồ
đi n, m t h c sinh m c m ch đi n nh hệ ộ ọ ắ ạ ệ ư ình bên
(H1) Đóng khóa K và đi u ch nh con ch y C, k t quề ỉ ạ ế ả
đo được mô t b i đ th bi u di n s ph thu c sả ở ồ ị ể ễ ự ụ ộ ố
ch U c a vôn k V vào s ch I c a ampe k A nhỉ ủ ế ố ỉ ủ ế ư
hình bên (H2) Đi n tr c a vôn k V r t l n Bi t Rệ ở ủ ế ấ ớ ế 0
= 13 Ω Giá trị trung bình của r được xác đ nh b i thíị ở
nghi m này làệ
A 2,0 Ω B 3,0 Ω
C 2,5 Ω D 1,5 Ω
Câu 22: Cho m ch đi n nh hạ ệ ư ình bên Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 3Ω; R2 =
R3 = 4Ω Bỏ qua đi n tr c a dây n i Công su t tiêu th đi n c a Rệ ở ủ ố ấ ụ ệ ủ 1 là
A 9,0 W B 6,0 W
C 4,5 W D 12,0 W
Câu 23: Trên m t s i dây đàn h i đang có sóng d ng v i biên đ dao đ ng c a các đi m b ngộ ợ ồ ừ ớ ộ ộ ủ ể ụ
là a M là m t ph n t dây dao đ ng v i biên đ 0,5ộ ầ ử ộ ớ ộ a Bi t v trí cân b ng c a M cách đi m nútế ị ằ ủ ể
g n nó nh t m t kho ng 2 cm Sóng truy n trên dây có bầ ấ ộ ả ề ước sóng là
Câu 24: M t ng Cu-lít-gi ( ng tia X) đang ho t đ ng B qua đ ng năng ban đ u c a cácộ ố ơ ố ạ ộ ỏ ộ ầ ủêlectron khi b t ra kh i catôt Ban đ u, hi u đi n th gi a anôt và catôt là 10 kV thứ ỏ ầ ệ ệ ế ữ ì tốc đ c aộ ủêlectron khi đ pvào anôt là vậ 1 Khi hi u đi n th gi a anôt và catôt là 15 kV thệ ệ ế ữ ì tốc đ c aộ ủêlectron đ p vào anôt là vậ 2.Lấy me = 9,1.10 −31 kg và e = 1,6.10−19C Hiệu v2 – v1 có giá trị là
Câu 26: Xét nguyên tử hiđrô theo m u nguyên t Bo Nguyên t hiđrô đang tr ng thái d ngẫ ử ử ở ạ ừ
có năng lượng - 3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng tháidừng có năng lượng - 0,85 eV Lấy h = 6,625.10−34 J.s; 1 eV = 1,6.10−19 J Giá trị của f là
A 6,16.1014 Hz B 4,56.1014 Hz C 4,56.1034 Hz D 6,16.1034 Hz
Câu 27: M t m ch dao đ ng lí tộ ạ ộ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do v i t n s góc 10ộ ệ ừ ự ớ ầ ố 4 rad/s
Bi t đi n tích c c đ i c a m t b n t đi n là 1 ế ệ ự ạ ủ ộ ả ụ ệ nC Khi cường đ dộ òng điện trong mạch có giátrị 6 µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng
Trang 16A 0,71 B 0,50 C 0,25 D 0,20.
Câu 30: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số Hìnhdưới là đ th bi u di n s phồ ị ể ễ ự ụthu c c a li độ ủ ộ x1 của M1 và vậntốc v2 của M2 theo thời gian t Hai dao động của M1 và M2 lệchphanhau
Câu 31: Đi n năng đệ ược truy n t m t nhà máy phát đi n g m 8 t máy đ n n i tiêu thề ừ ộ ệ ồ ổ ế ơ ụ
b ng đằ ường dây t i đi n m t phả ệ ộ a Giờ cao điểm cần c 8 t máy ho t đ ng, hi u su t truy nả ổ ạ ộ ệ ấ ề
t i đ t 75% Coi đi n áp hi u d ng nhà máy không đ i, h s công su t c a m ch đi nả ạ ệ ệ ụ ở ổ ệ ố ấ ủ ạ ệ
b ng 1, công su t phát đi n c a các t máy khi ho t đ ng là không đ i và nh nhau Khi côngằ ấ ệ ủ ổ ạ ộ ổ ư
su t tiêu th đi n n i tiêu th gi mấ ụ ệ ở ơ ụ ả còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máyhoạt động?
Câu 32: Một nguồn âm điểm đặt tại Ophát âm có công su t không đ i trong môi trấ ổ ường đ ngẳ
hướng, không h p th và không ph n x âm Ba đi m ấ ụ ả ạ ể A,B và Cnằm trên cùng m t hộ ướngtruy n âm M ccề ứ ường đ âm t iộ ạ A l n h n m c cớ ơ ứ ường đ âm t iộ ạ B là a (dB), m c cứ ường đ âmộ
t iB l n h n m c cạ ớ ơ ứ ường đ âm t iộ ạ C là 3a (dB) Biết OA = OB Tỉ số là
Câu 33: m t nỞ ặ ước có hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A và B, dao đ ng cùng pha theoồ ế ợ ặ ạ ể ộ
phương th ng đ ng, phát ra hai sóng có bẳ ứ ước sóng λ Trên AB có 9 v trí mà đó các ph n tị ở ầ ử
nước dao đ ng v i biên đ c c đ i C là m t đi m m t nộ ớ ộ ự ạ ộ ể ở ặ ước sao cho ABC là tam giác đ u Mề
là m t đi m thu c c nh CB và n m trên vân c c đ i giao thoa b c nh t (MA − MB = ộ ể ộ ạ ằ ự ạ ậ ấ λ) Biếtphần tử tại M dao đ ng cùng pha v i các ngu n Đ dài đo n AB g n nh t v i giá tr nào sauộ ớ ồ ộ ạ ầ ấ ớ ịđây?
A 4,9 λ B 4,7 λ C 4,3 λ D 4,5 λ
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra vô s ánh sáng đ nề ồ ố ơ
s c có bắ ước sóng λ ến thiên liên t c trong kho ng t 399 nm đ n 750 nm (399 nm < bi ụ ả ừ ế λ < 750nm) Trên màn quan sát, t i M ch có m t b c x cho vân sáng và hai b c x có bạ ỉ ộ ứ ạ ứ ạ ước sóng λ1 vàλ2 (λ1< λ2) cho vân tối Giá trị lớn nhất của λ1 là
Câu 35: Pôlôni là chất phóng xạ Ban đα ầu có một mẫu nguyên ch t.ấ
Kh i lố ượng trong mẫu ở các thời điểm t = t0, t = t0 + 2∆t và t = t0 + 3∆t (∆t > 0) có giá
tr l n lị ầ ượt là m0, 8 g và 1 g Giá trị của m0 là
Trang 17Câu 36: Dùng hạt cα ó đ ng năng 5,00 MeV b n vào h t nhân ộ ắ ạ đ ng yên gây ra ph nứ ảng:
ứ
+
α Ph n ng này thu năng lả ứ ượng 1,21 MeV và không kèm theo
b c x ứ ạ gamma L y kh i lấ ố ượng các h t nhân tính theo đ n v u b ng s kh i c a chúng Khiạ ơ ị ằ ố ố ủ
h t nhân X bay ra theo hạ ướng l ch v i hệ ớ ướng chuy n đ ng c a h t ể ộ ủ ạ α một góc lớn nhất thìđộng năng của hạt có giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây?ị ầ ấ ớ ị
A 2,96 MeV B 2,58 MeV C 2,75 MeV D 2,43 MeV
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos t (Uω 0 và cω ó giá tr dị ương, không đ i) vào hai đ uổ ầ
đo n m ch AB nh hạ ạ ư ình dướ , trong đó tụ điện có điện dung C thay đ i đi ổ ượ Bi t R = 5r, c mc ế ảkháng c a cu ndây Zủ ộ L = 6,5r và CLω 2> 1 Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì đi n áp gi a hai đ u M,ệ ữ ầ
B có bi u th ctể ứ ương ng là uứ 1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị
dương) Giá tr c aị ủ làφ
A 0,47 rad B 0,54 rad C 1,05 rad D 0,74 rad
Câu 38: Đặt điện áp uAB = 40cos(100 t +π ) (V) vào hai đ uđo n m ch AB nh hầ ạ ạ ư ình dưới,trong đó t đi n có đi n dung C thayđ i đụ ệ ệ ổ ược Khi C = C0 thì tổng trở của đo n m ch AB đ t giáạ ạ ạ
tr c c ti u và đi n áp hi u d ng gi a haiđ u đo n m ch AN là ị ự ể ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ V Khi C = 0,5C0 thìbiểu thức đi n áp gi a hai đ u t đi n làệ ữ ầ ụ ệ
A uNB = 20 cos(100 t - π ) V B uNB = 40 cos(100 t) V.π
C uNB = 20 cos(100 t) V.π D uNB = 40 cos(100 t - π ) V
Câu 39: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường th ng cùng song song v i tr c Ox Hẳ ớ ụ ình chiếuvuông góc của các vật lên trục Ox dao đ ng v i phộ ớ ương trình x1 = 10cos(2,5 t +π ) (cm) và x2 =10cos(2,5 t −π ) (cm) (t tính bằng s) Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10
cm lần thứ 2018 là
A 806,9 s B 403,2 s C 807,2 s D 403,5 s
Câu 40: Cho c h nh hơ ệ ư ình bên Vật m khối lượng 100 g có thể
chuy n đ ng t nh ti n, không ma sát trên m t ph ng n mể ộ ị ế ặ ẳ ằ
ngang d c theo tr c lọ ụ ò xo có k = 40 N/m V t M kh i lậ ố ượng 300
g có th trể ượt trên m v i h s ma sát ớ ệ ố μ = 0,2 Ban đ u, gi mầ ữ
đ ng yên v trí lứ ở ị ò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo Biết Mluôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang.Lấy g = 10 m/s2 Thả nhẹ cho m chuyểnđộng Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lầnthứ 2 thì tốc độ trung bình của m là
A 28,7 cm/s B 33,4 cm/s C 22,3 cm/s D 19,1 cm/s
-HẾT -B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi thành phần: VẬT LÍ
(Đề thi có 04 trang) Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
Họ và tên thí sinh; ………
Số báo danh: ………
Mã đề thi 205
Trang 18Câu 1: Các h t nhân đ ng v là nh ng h t nhân cóạ ồ ị ữ ạ
A cùng s nuclôn nh ng s prôtôn khác nhau.ố ư ố
B cùng s prôtôn nh ng s n tron khác nhau.ố ư ố ơ
C cùng s n tron nh ng s nuclôn khác nhau.ố ơ ư ố
Câu 4: Đi n dung c a t đi n có đ n v làệ ủ ụ ệ ơ ị
A fara (F) B vôn trên mét (V/m) C culông (C) D vôn nhân mét (V.m).Câu 5: Đ t đi n áp xoay chi u có t n s gócvào hai đ u cu n c m thu n có đ t c mặ ệ ề ầ ố ầ ộ ả ầ ộ ự ả L Cảmkhángcủa cuộn cảm này là
A quá trình phóng xạ B phản ứng nhiệt hạch
C ph n ng thu năng lả ứ ượng D ph n ng phân h ch.ả ứ ạ
Câu 7: M t sóng c hộ ơ ình sin truyền theo trục Ox Hệ thức liên hệ giữa chu kìT và tần sốf của sónglà
Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0) Biên đ dao đ ngộ ộ
c a v t làủ ậ
Câu 9: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dàiℓgồmvòng dây được đ t trong không khí (ặ ℓl nớ
h nNnhi u so v i đơ ề ớ ường kính ti t di n ng dây) Cế ệ ố ường đ dộ òng điện chạy trong mỗi vòng dây
là I.Độ lớn cảm ứng từtrong lòng ống dây do dòng đi n này gây ra đệ ược tính b i côngở thức:
A B = 4π.107 I B B = 4π.10-7 I C B = 4π.107 I D B = 4π.10-7 I
Câu 10: Máy phát đi n xoay chi u ba pha ho t đ ng d a trên hi n tệ ề ạ ộ ự ệ ượng
A cảm ứng điện từ B c ng hộ ưởng đi n.ệ
C điện - phát quang D quang đi n ngoài.ệ
Câu 11: Khi chi u ánh sáng có bế ước sóng 600 nm vào m t ch t huỳnh quang thộ ấ ì bước sóng c aủánh sáng phát quang do ch t này phát ra không th làấ ể
Câu 12: M t sóng đi n t l n lộ ệ ừ ầ ượt lan truy n trong các môi trề ường: nước, chân không, th chạanh vàth y tinh T c đ lan truy n c a sóng đi n t này l n nh t trong môi trủ ố ộ ề ủ ệ ừ ớ ấ ường
A thủy tinh B nước C thạch anh D chân không
Câu 13: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra ánh sáng đ n s c cóệ ề ồ ơ ắ
bước sóng 600 nm Kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn quan sát là 2 m Trênả ừ ặ ẳ ứ ếmàn, kho ng vân đo đả ược là 1,5 mm Kho ng cách gi a hai khe b ngả ữ ằ
Trang 19Câu 18: Trong thí nghi m giao thoa sóng m t nệ ở ặ ước, hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A vàồ ế ợ ặ ạ ể
B dao đ ng cùng pha theo phộ ương th ng đ ng Sóng truy n trên m t nẳ ứ ề ặ ước có bước sóng là 2
cm Trên đo n th ng AB, kho ng cách gi a hai c c ti u giao thoa liên ti p làạ ẳ ả ữ ự ể ế
A 4,0 cm B 1,0 cm C 0,5 cm D 2,0 cm
Câu 19: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng đi n trong cu nệ ộ
c mcó cả ường đ gi m đ u t 2 A xu ng 0 thộ ả ề ừ ố ì suất đi n đ ng t c m xu t hi n trong cu nệ ộ ự ả ấ ệ ộ
c m có đ l n làả ộ ớ
Câu 20: Dòng đi n xoay chi u có cệ ề ường đ hi u d ngộ ệ ụ 2 A chạy qua điện trở 110 Ω Công su tấ
t a nhi t trên đi n tr b ngỏ ệ ệ ở ằ
Câu 21: Cho m ch đi n nh hạ ệ ư ình bên Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R1 = R2 = R3
= 3Ω; R4 = 6 Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Dòng4 đi n ch y qua ngu nệ ạ ồ
đi n có cệ ường đ làộ
A 1,95 A B 2,79 A
C 3,59 A D 2,17 A
Câu 22: M t m ch dao đ ng lí tộ ạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c mồ ộ ả ầ ộ ự ả
2 mH và t đi n có đi n dung 8 nF Trong m ch đang có dao đ ng đi n t t do v i hi u đi nụ ệ ệ ạ ộ ệ ừ ự ớ ệ ệ
th c c đ i gi a hai b n t đi n là 6 V Cế ự ạ ữ ả ụ ệ ường đ dộ òng điện cực đại trong mạch bằng
Câu 23: Xét nguyên t hiđrô theo m u nguyên t Bo Khi nguyên t hiđrô chuy n t tr ng tháiử ẫ ử ử ể ừ ạ
d ng có năng lừ ượng −0,85 eV v tr ng thái d ng có năng lề ạ ừ ượng −3,4 eV thì phát ra một phôtônứng với bức xạ có bước sóng λ Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J Giá trị của
λ là
A 0,6576 μm B 0,4349 μm C 0,4871 μm D 1,284 μm
Câu 24: Đ xác đ nh su t đi n đ ng E c a m tể ị ấ ệ ộ ủ ộ
ngu n đi n, m t h c sinh m c m ch đi n nhồ ệ ộ ọ ắ ạ ệ ư
hình bên (H1) Đóng khóa K và đi u ch nh conề ỉ
ch y C, k t qu đo đạ ế ả ược mô t b iđ th bi uả ở ồ ị ể
di n s ph thu c c a ễ ự ụ ộ ủ (ngh chđ o s chị ả ố ỉ
ampe k A) vào giá tr R c a bi n tr nh ế ị ủ ế ở ư hình
bên (H2) Giá trị trung bình củaE được xác đ nhị
b i thí nghi m này làở ệ
A 2,0 V B 3,0 V
C 4,0 V D 5,0 V
Câu 25: M t s i dây đàn h i dài 1,2 m có hai đ u c đ nh Trên dây đang có sóng d ng Khôngộ ợ ồ ầ ố ị ừ
k hai đ u dây, trên dây cể ầ òn quan sát được hai đi m mà ph n t dây t i đó đ ng yên Bi tể ầ ử ạ ứ ếsóng truy n trên dây v i t c đ 8 m/s Kho ng th i gian gi a hai l n liên ti p s iề ớ ố ộ ả ờ ữ ầ ế ợ dây duỗithẳng là
A 0,075 s B 0,025 s C 0,05 s D 0,10 s
Câu 26: M t ng Cu-lít-gi ( ng tia X) đang ho t đ ng B qua đ ng năng ban đ u c a cácộ ố ơ ố ạ ộ ỏ ộ ầ ủêlectron khi b t ra kh i catôt Ban đ u, hi u đi n th gi a anôt và catôt là U thứ ỏ ầ ệ ệ ế ữ ì tốc đ c aộ ủ
Trang 20êlectron khi đ p vào anôt là 4,5.10ậ 7 m/s Khi hi u đi n th gi a anôt và catôt là 1,44U thệ ệ ế ữ ì tốc
đ c a êlectron đ p vào anôt làộ ủ ậ
A 3,1.107 m/s B 3,8.107 m/s C 6,5.107 m/s D 5,4.107 m/s
Câu 27: M t th u kính h i t có tiêu c 30 cm V t sáng AB đ t vuông góc v i tr c chính c aộ ấ ộ ụ ự ậ ặ ớ ụ ủ
th ukính nh c a v t t o b i th u kính cùng chi u v i v t và cao g p hai l n v t V t ABấ Ả ủ ậ ạ ở ấ ề ớ ậ ấ ầ ậ ậcách th u kính ấ
không kèm theo b c x ứ ạ gamma L y kh i lấ ố ượng các h t nhân tính theo đ n v u b ng s kh iạ ơ ị ằ ố ố
c a chúng Khi h t nhân X bay ra theo hủ ạ ướng l ch v i hệ ớ ướng chuy n đ ng c a h tể ộ ủ ạ α một góclớn nhất thì đ ng năng c a h t n tron g n nh t v i giá tr nào sau đây?ộ ủ ạ ơ ầ ấ ớ ị
A 1,83 MeV B 2,07 MeV C 1,95 MeV D 2,19 MeV
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos t (Uω 0 và cω ó giá trị
dương, không đ i) vào hai đ u đo n m ch AB nh hổ ầ ạ ạ ư ình bên, trong
đó t đi n có đi n dung C thay đ i đụ ệ ệ ổ ượ Bi t R = 2r, c m khángc ế ả
c a cu ndây Zủ ộ L = 5r và CLω 2> 1 Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện
áp giữa hai đầu M, B có biểu thứctương ng là uứ 1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 vàU02 có giá tr dị ương) Giá tr c aị ủ làφ
A 0,57 rad B 0,46 rad C 1,05 rad D 0,79 rad
Câu 32: Hai đi m M và N n m trên tr c Ox và cùng m t phía so v i O M t sóng c hể ằ ụ ở ộ ớ ộ ơ ình sin
truyền trên tr c Ox theo chi u t M đ n N v i bụ ề ừ ế ớ ước sóng Biλ ết MN = và phương trìnhdao đ ng c a ph n t t i M là uộ ủ ầ ử ạ M = 5cos10 t (cm) (π t tính bằng s) Tốc độ của phần tử tại N ởthời điểm t = s là
A 25 π cm/s B 50π cm/s C 25π cm/s D 50 π cm/s
Câu 33: Trong thí nghi mệ Y-âng về giao thoa ánh sáng, ngu nồ sáng phát ra vô số ánh sáng đơn
s cắ có bư cớ sóng λ biến thiên liên t cụ trong kho ngả từ 400 nm đ nế 750 nm (400 nm < < 750λnm) Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bư cớ sóng λ1 vàλ2 (λ1< λ2) cho vân tối Giá trị nhỏ nhất của λ2 là
Câu 34: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số Hìnhbên là
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vậntốc v2 của
M2theo thời gian t Hai dao động của M1 và M2 lệchpha nhau
Câu 35: Đặt điện áp uAB = 20cos100πt (V) vào hai đ uầ đo nạ m chạ
AB nh ư hình bên, trong đó tụ đi nệ có đi nệ dung C thay đ iổ đư cợ
Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng gi aữ hai đ uầ đo nạ m chANạ đ tạ giá
trị c cự đ iạ và b ngằ 20 V Khi C = 0,5C0 thì biểu thức đi nệ áp
gi aữ hai đ uầ tụ đi nệ là
Trang 21A uNB = 10 cos(100 t - π ) V B uNB = 20 cos(100 t - π ) V.
C uNB = 10 cos(100 t - π ) V D uNB = 20 cos(100 t - π ) V
Câu 36: m t nỞ ặ ước có hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A và B, dao đ ng cùng pha theoồ ế ợ ặ ạ ể ộ
phương th ng đ ng, phát ra hai sóng có bẳ ứ ước sóng λ Trên AB có 17 v trí mà đó các ph n tị ở ầ ử
nước dao đ ng v i biên đ c c đ i C là m t đi m m t nộ ớ ộ ự ạ ộ ể ở ặ ước sao cho ABC là tam giác đ u Mề
là m t đi m thu c c nh CB và n m trên vân c c đ i giao thoa b c nh t (MA − MB = ộ ể ộ ạ ằ ự ạ ậ ấ λ) Biếtphần tử tại M dao đ ng ngộ ược pha v i các ngu n Đ dài đo n AB g n nh t v i giá tr nào sauớ ồ ộ ạ ầ ấ ớ ịđây?
Câu 37: Đi n năng đệ ược truy n t m t nhà máy phát đi n g m 8 t máy đ n n i tiêu thề ừ ộ ệ ồ ổ ế ơ ụ
b ng đằ ường dây t i đi n m t phả ệ ộ a Gi cao đi m c n c 8 t máy ho t đ ng, hi u su t truy nờ ể ầ ả ổ ạ ộ ệ ấ ề
t i đ t 75% Coi đi n áp hi u d ng nhà máy không đ i, h s công su t c a m ch đi nả ạ ệ ệ ụ ở ổ ệ ố ấ ủ ạ ệ
b ng 1, công su t phát đi n c a các t máy khi ho t đ ng là không đ i và nh nhau Khi côngằ ấ ệ ủ ổ ạ ộ ổ ư
su t tiêu th đi n n i tiêu th gi m cấ ụ ệ ở ơ ụ ả òn 70,3% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máyhoạt động?
Câu 38: Cho c h nh hơ ệ ư ình bên V t m kh i lậ ố ượng 100 g có thể
chuy n đ ng t nh ti n, không ma sát trên m t ph ng n m ngangể ộ ị ế ặ ẳ ằ
d c theo tr c lọ ụ ò xo có k = 40 N/m Vật M khối lượng 300 g có thể
trượt trên m v i h s ma sát ớ ệ ố μ = 0,2 Ban đ u, gi m đ ng yên ầ ữ ứ ở
v trí lị ò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo Biết M luôn ở trên
m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang Lấy g = 10 m/s2 Thảnhẹ cho m chuyển động Tính từlúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là
A 28,7 cm/s B 11,1 cm/s C 15,3 cm/s D 25,5 cm/s
Câu 39: Hạt nhân X phóng xạ β− và bi n đ i thành h t nhân b n Y Ban đ u (t = 0) có m t m uế ổ ạ ề ầ ộ ẫ
ch t phóng x X nguyên ch t T i các th i đi m t = tấ ạ ấ ạ ờ ể 0 (năm) và t = t0 + 24,6 (năm), tỉ số giữa sốhạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân Y đã sinh ra có giá trị lần lượt là và Chu kìbán rã của chất X là
A 10,3 năm B 24,6 năm C 56,7 năm D 12,3 năm
Câu 40: Đ t đi n áp xoay chi u u vào hai đ u đo n m ch ặ ệ ề ầ ạ ạ có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng đi nệtrong đo n m ch có cạ ạ ường đ i Hộ ình dưới là m t ph n đ th bi u di n s ph thu c c a tíchộ ầ ồ ị ể ễ ự ụ ộ ủu.i theo th i gian t H s công su t c a đo n m ch làờ ệ ố ấ ủ ạ ạ
-HẾT BỘ GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỤ Ạ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Trang 22ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi thành phần: VẬT LÍ
(Đề thi có 04 trang) Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
Họ và tên thí sinh; ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Chi u m t ánh sáng đ n s c màu l c vào m t ch t huỳnh quang, ánh sáng phát quangế ộ ơ ắ ụ ộ ấ
do ch t này phát ra không th là ánh sáng màuấ ể
Câu 2: Khi nói v sóng đi n t , phát bi u nào sau đây sai? ề ệ ừ ể
A Sóng đi n t là sóng ngang.ệ ừ
B Sóng đi n t mang năng lệ ừ ượng
C Sóng đi n t không truy n đệ ừ ề ược trong chân không
D Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa
Câu 3: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
A cùng số nuclôn và khác số prôtôn B cùng s prôtôn và khác s n tron.ố ố ơ
C cùng s n tron và khác s nuclôn.ố ơ ố D cùng s n tron và cùng s prôtôn.ố ơ ố
Câu 4: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e =
100 cos100 t Vπ (t tính bằng s) Tần số góc của su t đi n đ ng này làấ ệ ộ
A 100 rad/s B 50 rad/s C 50 rad/s.π D 100 rad/s.π
Câu 5: Cho b n ánh sáng đ n s c: đ , chàm, cam và l c Chi t su t c a nố ơ ắ ỏ ụ ế ấ ủ ước có giá tr l n nh tị ớ ấ
đ i v i ánh sángố ớ
Câu 6: Đ n v c a đi n th làơ ị ủ ệ ế
A culông (C) B oát (W) C ampe (A) D vôn (V)
Câu 7: Cường đ dộ òng điện i = 2 cos100 t Aπ có giá trị hiệu dụng là
Câu 8: M t sóng c hộ ơ ình sin truyền trong một môi trường v i bớ ước sóng λ Trên cùng m tộ
hướng truy n sóng, kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t mà ph n t c a môi trề ả ữ ể ầ ấ ầ ử ủ ường t iạ
đó dao đ ng ngộ ược pha nhau là
Câu 9: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kínhR đ t trong không khí Cặ ường đ dộ òng điệnchạytrong vòng dây làI Độ lớn cảm ứng từdo dòng đi n này gây ra t i tâm c a vệ ạ ủ òng dây đượctính b icông th c: ở ứ
A Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật
B Vect gia t c luôn cùng hơ ố ướng v i vect v n t c.ớ ơ ậ ố
C Vect gia t c luôn hơ ố ướng v v trí cân b ng.ề ị ằ
D Gia t c luôn ngố ược d u v i li đ c a v t.ấ ớ ộ ủ ậ
Câu 12: Ph n ng h t nhân nào sau đây là ph n ng phân h ch?ả ứ ạ ả ứ ạ
Mã đề thi 206
Trang 23A B.
+
Câu 13: Một kim loại có gi i h n quang đi n là 0,5 ớ ạ ệ μm Lấy c = 3.10 m/s Chiếu bức xạ có tần số
fμ 8 vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang đi n Giá tr nh nh t c a f làệ ị ỏ ấ ủ
Câu 15: Chiếu một tia sáng đ n s c t trong nơ ắ ừ ướ ớc t i m t phân cách v i không khí Bi t chi tặ ớ ế ế
su t c a nấ ủ ước và c a không khí đ i v i ánh sáng đ n s c này l n lủ ố ớ ơ ắ ầ ượt là 1,333 và 1 Góc gi iớ
h n ph n x toàn ph n m t phân cách gi a nạ ả ạ ầ ở ặ ữ ước và không khí đ i v i ánh sáng đ n s c nàyố ớ ơ ắlà
A 48,61o B 36,88o C 53,12o D 41,40o
Câu 16: Trong thí nghi m giao thoa sóng m t nệ ở ặ ước, hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A vàồ ế ợ ặ ạ ể
B dao đ ng cùng pha theo phộ ương th ng đ ng Sóng truy n trên m t nẳ ứ ề ặ ước có bước sóng là 4
cm Trên đo n th ng AB, kho ng cách gi a hai c c đ i giao thoa liên ti p làạ ẳ ả ữ ự ạ ế
Câu 17: Đ t vào hai đ u đi n tr m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đ i và t nặ ầ ệ ở ộ ệ ề ị ệ ụ ổ ầ
s f thay đ i đố ổ ược N u tăng f thế ì công suất tiêu thụ của điện trở
A tăng rồi giảm B không đổi C giảm D tăng
Câu 18: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đ t trong t trặ ừ ường đ u Trong kho ng th i gianề ả ờ0,02 s, t thông qua vừ òng dây giảm đều từ giá trị 4.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuấthiện trong vòng dây có đ l n làộ ớ
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa vớichu kì riêng 1 s Lấy π2 = 10 Kh i lố ượng c a v t làủ ậ
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đ n s c cóơ ắ
bước sóng 450 nm Kho ng cách gi a hai khe là 1 mm Trên màn quan sát, kho ng cách gi aả ữ ả ữhai vân sángliên ti p là 0,72 mm Kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn b ngế ả ừ ặ ẳ ứ ế ằ
Câu 21: M t ng Cu-lít-gi ( ng tia X) đang ho t đ ng B qua đ ng năng ban đ u c a cácộ ố ơ ố ạ ộ ỏ ộ ầ ủêlectron khi b t ra kh i catôt Ban đ u, hi u đi n th gi a anôt và catôt là 10 kV thứ ỏ ầ ệ ệ ế ữ ì tốc đ c aộ ủêlectron khi đ pvào anôt là vậ 1 Khi hi u đi n th gi a anôt và catôt là 15 kVệ ệ ế ữ thì tốc đ c aộ ủêlectron đ p vào anôt là vậ 2 Lấy me = 9,1.10 −31 kg và e = 1,6.10−19C Hiệu v2 – v1 có giá trị là
A 1,33.107 m/s B 2,66.107 m/s C 4,2.105 m/s D 8,4.105 m/s
Câu 22: Trên m t s i dây đàn h i đang có sóng d ng v i biên đ dao đ ng c a các đi m b ngộ ợ ồ ừ ớ ộ ộ ủ ể ụ
là a M là m t ph n t dây dao đ ng v i biên đ 0,5ộ ầ ử ộ ớ ộ a Bi t v trí cân b ng c a M cách đi m nútế ị ằ ủ ể
g n nó nh t m t kho ng 2 cm Sóng truy n trên dây có bầ ấ ộ ả ề ước sóng là
Câu 23: Xét nguyên t hiđrô theo m u nguyên t Bo Nguyên t hiđrô đang tr ng thái d ngử ẫ ử ử ở ạ ừ
có năng lượng −3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng tháidừng có năng lượng −0,85 eV Lấy h = 6,625.10−34 J.s; 1 eV = 1,6.10−19 J Giá trị của f là
Trang 24Câu 25: Cho m ch đi n nhạ ệ ư hình bên Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 3Ω; R2 =
R3 = 4Ω Bỏ qua đi n tr c a dây n i Công su t tiêu th đi n c a Rệ ở ủ ố ấ ụ ệ ủ 1 là
A 4,5 W B 12,0 W
C 9,0 W D 6,0 W
Câu 26: Trong không khí, khi hai đi n tích đi m đ t cách nhau l n lệ ể ặ ầ ượt là
d và d + 10 (cm) thì lực tương tác đi n gi a chúng có đ l n tệ ữ ộ ớ ương ng làứ
2.10−6 N và 5.10−7 N Giá trị của d là
Câu 27: M t m ch dao đ ng lí tộ ạ ộ ưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10 rad/s.Biết điện tích c c đ i c a m t b n t đi n là 1 ự ạ ủ ộ ả ụ ệ nC Khi cường đ dộ òng điện trong mạch có giátrị 6 µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng
A 8.10−10 C B 4.10−10 C C 2.10−10 C D 6.10−10 C
Câu 28: Đ xác đ nh đi n tr trong r c a m t ngu nể ị ệ ở ủ ộ ồ
đi n, m t h c sinh m c m ch đi n nh hệ ộ ọ ắ ạ ệ ư ình bên
(H1) Đóng khóa K và đi u ch nh con ch y C, k tề ỉ ạ ế
qu đo đả ược mô t b i đ th bi u di n s phả ở ồ ị ể ễ ự ụ
thu c s ch U c a vôn k V vào s ch I c a ampeộ ố ỉ ủ ế ố ỉ ủ
k A nh hế ư ình bên (H2) Điện trở của vôn kế V rất
lớn Biết R0 = 13 Ω Giá trị trung bình của r được xác
đ nh b i thí nghi m này làị ở ệ
A 2,5 Ω B 3,0 Ω
C 2,0 Ω D 1,5 Ω
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị
dương, không đ i) vào hai đ u đo n m ch AB nh hổ ầ ạ ạ ư ình bên, trong
đó t đi n có đi n dung C thay đ i đụ ệ ệ ổ ược Bi t R = 5r, c m khángế ả
c a cu ndây Zủ ộ L = 6,5r và CLω 2> 1 Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì
đi n áp gi a hai đ u M, B có bi u th c tệ ữ ầ ể ứ ương ng là uứ 1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ)(U01 và U02 có giá tr dị ương) Giá tr c aị ủ φlà
A 0,74 rad B 1,05 rad C 0,54 rad D 0,47 rad
Câu 30: Đ t đi n áp xoay chi u u vào hai đ u đo n m ch có R, L, C m c n i ti p thặ ệ ề ầ ạ ạ ắ ố ế ì dòng đi nệtrong đo n m ch có cạ ạ ường đ i Hộ ình dưới là m t ph n đ th bi u di n s ph thu c c a tíchộ ầ ồ ị ể ễ ự ụ ộ ủu.i theo th i gian t H s công su t c a đo n m ch làờ ệ ố ấ ủ ạ ạ
Câu 31: Đi n năng đệ ược truy n t m t nhà máy phát đi n g m 8 t máy đ n n i tiêu thề ừ ộ ệ ồ ổ ế ơ ụ
b ng đằ ường dây t i đi n m t phả ệ ộ a Giờ cao điểm c n c 8 t máy ho t đ ng, hi u su t truy nầ ả ổ ạ ộ ệ ấ ề
t i đ t 75% Coi đi n áp hi u d ng nhà máy không đ i, h s công su t c a m ch đi nả ạ ệ ệ ụ ở ổ ệ ố ấ ủ ạ ệ
b ng 1, công su t phát đi n c a các t máy khi ho t đ ng là không đ i và nh nhau Khi côngằ ấ ệ ủ ổ ạ ộ ổ ư
su t tiêu th đi n n i tiêu th ấ ụ ệ ở ơ ụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máyhoạt động?
Câu 32: Một nguồn âm điểm đặt t i O phát âm có công su t không đ i trong môi trạ ấ ổ ường đ ngẳ
hướng, không h p th và không ph n x âm Ba đi mấ ụ ả ạ ể A, Bvà Cnằm trên cùng m t hộ ướngtruy n âm M c cề ứ ường đ âm t iộ ạ Al n h n m c cớ ơ ứ ường đ âm t iộ ạ B là a (dB), m c cứ ường đ âmộ
t iạ B l n h n m ccớ ơ ứ ường đ âm t iộ ạ C là 3a (dB) Biết OA = OB Tỉ số là
Trang 25A B C D
Câu 33: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường th ng cùng song song v i tr c Ox Hẳ ớ ụ ình chiếuvuông góc của các vật lên trục Ox dao đ ng v i phộ ớ ương trình x1 = 10cos(2,5πt + ) (cm) và x2 =10cos(2,5πt − ) (cm) (t tính bằng s) Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10
cm lần thứ 2018 là
A 806,9 s B 403,2 s C 807,2 s D 403,5 s
Câu 34: m t nỞ ặ ước có hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A và B, dao đ ng cùng pha theoồ ế ợ ặ ạ ể ộ
phương th ng đ ng, phát ra hai sóng có bẳ ứ ước sóng λ Trên AB có 9 v trí mà đó các ph n tị ở ầ ử
nước dao đ ng v i biên đ c c đ i C là m t đi m m t nộ ớ ộ ự ạ ộ ể ở ặ ước sao cho ABC là tam giác đ u Mề
là m t đi m thu c c nh CB và n m trên vân c c đ i giao thoa b c nh t (MA − MB = ộ ể ộ ạ ằ ự ạ ậ ấ λ) Biếtphần tử tại M dao đ ng cùng pha v i các ngu n Đ dài đo n AB g n nh t v i giá tr nào sauộ ớ ồ ộ ạ ầ ấ ớ ịđây?
A 2,75 MeV B 2,58 MeV C 2,96 MeV D 2,43 MeV
Câu 36: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra vô s ánh sáng đ nệ ề ồ ố ơ
s c có bắ ước sóng λ ến thiên liên t c trong kho ng t 399 nm đ n 750 nm (399 nm < bi ụ ả ừ ế λ < 750nm) Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức x cho vân sáng và hai b c x có bạ ứ ạ ước sóng λ1 vàλ2 (λ1< λ2) cho vân tối Giá trị lớn nhất của làλ
Câu 37: Đặt điện áp uAB = 40cos(100 t + π ) (V) vào hai đ uđo nầ ạ
m ch AB nh hạ ư ình bên, trong đó tụ điện có đi n dung C thayđ iệ ổ
được Khi C = C0 thì tổng trở của đo n m ch AB đ t giá tr c c ti uạ ạ ạ ị ự ể
và đi n áp hi u d ng gi a ệ ệ ụ ữ hai đầu đo n m ch AN là ạ ạ 40 V Khi C = 0,5C0 thì biểu thức đi nệ
áp gi a hai đ u t đi n làữ ầ ụ ệ
A uNB = 20 cos100 t Vπ B uNB = 20 cos(100 t - π ) V
C uNB = 40 cos(100 t - π ) V D uNB = 40 cos100 t Vπ
Câu 38: Pôlôni là chất phóng xạ Ban α đ u có m t m u Po nguyên ch t Kh iầ ộ ẫ ấ ố
lượng trong mẫu ở các thời điểm t = t0, t = t0 + 2∆t và t = t0 + 3∆t (∆t > 0) có giá trị
l n lầ ượt là m0, 8 g và1 g Giá trị của m là
Câu 39: Cho c h nh hơ ệ ư ình bên Vật m khối lượng 100 g có thể
chuy n đ ng t nh ti n, không ma sát trên m t ph ng n m ngangể ộ ị ế ặ ẳ ằ
d c theo tr c lọ ụ ò xo có k = 40 N/m Vật M khối lượng 300 g có thể
trượt trên m v i h s ma sát ớ ệ ố μ = 0,2 Ban đ u, gi m đ ng yên ầ ữ ứ ở
v trí lị ò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo Biết M luôn ở trên
m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang.Lấy g = 10 m/s2 Thả nhẹ cho m chuyển động Tính từlúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lầnthứ 2 thì tốc độ trung bình của m là
A 22,3 cm/s B 19,1 cm/s C 28,7 cm/s D 33,4 cm/s
Trang 26Câu 40: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số Hìnhdưới là đ th bi u di n s phồ ị ể ễ ự ụthu c c a li đ xộ ủ ộ 1 của M1 và vậntốc v2 của M2 theo thời gian t Hai dao động của M1 và M2 lệchphanhau
- HẾT
-B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi thành phần: VẬT LÍ
(Đề thi có 04 trang) Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
Họ và tên thí sinh; ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Khi nói về tia laze, phát bi u nào sau đây saiể
A Tia laze có cường đ l n.ộ ớ B Tia laze có tính đ nh hị ướng cao
C Tia laze là ánh sáng trắng D Tia laze có tính kết hợp cao
Câu 11: Cho các hạt nhân: ; ; và Hạt nhân không thể phânhạch là
Câu 3: Trong quá trình truyền tải đi n năng đi xa, đ gi m công su t hao phí trên đệ ể ả ấ ường dâytruy n t i thề ả ì người ta thường s d ng bi n pháp nào sau đây?ử ụ ệ
A Giảm tiết diện dây dẫn B Gi m đi n áp hi u d ng n i phát đi n.ả ệ ệ ụ ở ơ ệ
C Tăng chi u dài dây d n.ề ẫ D Tăng đi n áp hi u d ng n i phát đi n.ệ ệ ụ ở ơ ệ
Câu 4: M t sóng c hộ ơ ình sin truyền theo trục Ox với chu kì T Khoảng thời gian đ sóng truy nể ề
được quãng đường b ng m t bằ ộ ước sóng là
Câu 5: G i c là t c đ ánh sáng trong chân không Theo thuy t tọ ố ộ ế ương đ i, m t h t có kh iố ộ ạ ố
lượng đ ng(kh i lộ ố ượng tương đ i tính) là m thố ì nó có năng lượng toàn ph n làầ
Trang 27Câu 9: M t dây d n th ng dài đ t trong không khí có dộ ẫ ẳ ặ òng đi n v i cệ ớ ường đ ộ I chạy qua Độlớn cảm ứng từ B do dòng đi n này gây ra t i m t đi m cách dây mệ ạ ộ ể ột đoạn được tính b i côngở
Câu 11: Khi nói v dao đ ng c cề ộ ơ ưỡng b c, phát bi u nào sau đây sai?ứ ể
A Dao đ ng cộ ưỡng b c có chu kứ ì luôn bằng chu kì của lực cưỡng b c.ứ
B Biên đ c a dao đ ng cộ ủ ộ ưỡng b c ph thu c vào biên đ c a l c cứ ụ ộ ộ ủ ự ưỡng b c.ứ
C Biên đ c a dao đ ng cộ ủ ộ ưỡng b c ph thu c vào t n s c a l c cứ ụ ộ ầ ố ủ ự ưỡng b c.ứ
D Dao đ ng cộ ưỡng b c có t n s luôn b ng t n s riêng c a h dao đ ng.ứ ầ ố ằ ầ ố ủ ệ ộ
Câu 12: Theo th t tăng d n v t n s c a các sóng vô tuy n, s p x p nào sau đây đúng? ứ ự ầ ề ầ ố ủ ế ắ ế
A Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài
B Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung
C Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn
D Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn
Câu 13: Trong thí nghi m giao thoa sóng m t nệ ở ặ ước, hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A vàồ ế ợ ặ ạ ể
B dao đ ng cùng pha theo phộ ương th ng đ ng Trên đo n th ng AB, kho ng cách gi a hai c cẳ ứ ạ ẳ ả ữ ự
ti u giao thoa liên ti p là 0,5 cm Sóng truy n trên m t nể ế ề ặ ước có bước sóng là
A 4,0 cm B 1,0 cm C 2,0 cm D 0,25 cm
Câu 14: Hạt nhân có kh i lố ượng 7,0144 u Cho kh i lố ượng c a prôtôn và n tron l n lủ ơ ầ ượt
là 1,0073 u và 1,0087 u Đ h t kh i c a h t nhân ộ ụ ố ủ ạ là
A 0,0457 u B 0,0401 u C 0,0423 u D 0,0359 u
Câu 15: Đ t vào hai đ u đi n tr m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đ i và t nặ ầ ệ ở ộ ệ ề ị ệ ụ ổ ầ
s f thay đ i đố ổ ược Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của đi n tr tệ ở ương ng là Pứ 1 và P2.
H th c nàosau đây đúng?ệ ứ
A P2 = P1 B P2 = 0,5P1 C P2 = 4P1 D P2 = 2P1
Câu 16: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g Dao đ ng riêng c a con l c này có t n sộ ủ ắ ầ ốgóc là
A 0,1 rad/s.π B 20 rad/s C 0,2 rad/s.π D 400 rad/s
Câu 17: Gi i h n quang đi n c a m t kim lo i là 300 nm L y h = 6,625.10ớ ạ ệ ủ ộ ạ ấ −34 J.s; c = 3.108 m/s.Côngthoát êlectron của kim loại này là
A 0,24 V B 0,15 V C 0,30 V D 0,12 V
Trang 28Câu 21: Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 l n lầ ượ ượt đ c đ t t i ba đi m A, B, C n mặ ạ ể ằtrêncùng m t độ ường th ng Bi t AC = 60ẳ ế cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cânbằng nhau B cách A và C l n lầ ượt là
Câu 23: M t m ch dao đ ng lí tộ ạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m 5 mH và t đi n cóồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ
đi n dung 50 ệ μF Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa haibản tụμ đi n là 6 V T i th i đi m hi u đi n th gi a hai b n t đi nệ ạ ờ ể ệ ệ ế ữ ả ụ ệ là 4 V thì cường đ dộ òngđiện trong mạch có độ lớn bằng
Câu 24: M t ng Cu-lít-gi ( ng tia X) đang ho t đ ng B qua đ ng năng ban đ u c a cácộ ố ơ ố ạ ộ ỏ ộ ầ ủêlectron khi b t ra kh i catôt Ban đ u, hi u đi n th gi a anôt và catôt là U thứ ỏ ầ ệ ệ ế ữ ì tốc đ c aộ ủêlectron khi đ p vào anôt là v Khi hi u đi n th gi a anôt và catôt là 1,5U thậ ệ ệ ế ữ ì t c đ c aố ộ ủêlectron đ p vào anôt thay đ i m t lậ ổ ộ ượng 4000 km/s so v i ban đ u Giá tr c a v làớ ầ ị ủ
A 2,67.106 m/s B 3,27.106 m/s C 1,78.107 m/s D 8,00.107 m/s
Câu 25: M t th u kính h i t có tiêu c 30 cm V t sáng AB đ t vuông góc v i tr c chính c aộ ấ ộ ụ ự ậ ặ ớ ụ ủ
th ukính nh c a v t t o b i th u kính ngấ Ả ủ ậ ạ ở ấ ược chi u v i v t và cao g p ba l n v t V t ABề ớ ậ ấ ầ ậ ậcách th u kínhấ
Câu 26: Để xác định su t đi n đ ng E c a m tấ ệ ộ ủ ộ
ngu n đi n, m t h c sinh m c m ch đi n nhồ ệ ộ ọ ắ ạ ệ ư
hình bên (H1) Đóng khóa K và đi u ch nh conề ỉ
ch y C, k t qu đo đạ ế ả ược mô t b iđ th bi uả ở ồ ị ể
di n s ph thu c c a ễ ự ụ ộ ủ (ngh chđ o s chị ả ố ỉ
ampe k A) vào giá tr R c a bi n tr nh hế ị ủ ế ở ư ình
bên (H2) Giá trị trung bình củaE được xác đ nhị
Câu 28: Xét nguyên t hiđrô theo m u nguyên t Bo Khi nguyên t hiđrô chuy n t tr ng tháiử ẫ ử ử ể ừ ạ
d ng có năng lừ ượng En v tr ng thái c b n có năng lề ạ ơ ả ượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtônứng với bứcxạ có bước sóng 0,1218 µm Lấy h = 6,625.10−34 J.s;c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J.Giá trị của En là
A −1,51 eV B −0,54 eV C −0,85 eV D −3,4 eV
Câu 29: m t nỞ ặ ước, m t ngu n sóng đ t t i O dao đ ng đi u hộ ồ ặ ạ ộ ề òa theo phương th ng đ ng.ẳ ứSóng truy n trên m t nề ặ ước v i bớ ước sóng λ M và N là hai đi m m t nể ở ặ ước sao cho OM = 6λ,
ON = 8 vλ à OM vuông góc v i ON Trên đo n th ng MN, s đi m mà t i đó các ph n t nớ ạ ẳ ố ể ạ ầ ử ướcdao đ ng ngộ ược pha v i dao đ ng c a ngu n O làớ ộ ủ ồ
Trang 29Câu 30: Đặt điện áp uAB = 30cos100 t (V) vπ ào hai đ u đo n m chầ ạ ạ
AB nh hư ình bên, trong đó cu n c m thu n có đ t c m L và tộ ả ầ ộ ự ả ụ
đi n có đi n dung C thay đ i đệ ệ ổ ược Khi C = C0 thì điện áphi uệ
d ng gi a hai đ u đo n m ch MN đ t giá tr c c đ i và đi n ápụ ữ ầ ạ ạ ạ ị ự ạ ệ
hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch AN là ệ ụ ữ ầ ạ ạ 30 V Khi C = 0,5C0 thì biểu thức đi n áp gi a haiệ ữ
đ u cu n c m làầ ộ ả
A uMN = 15 cos(100 t + π ) V B uMN = 30 cos(100 t + π ) V
C uMN = 15 cos(100 t + π ) V D uMN = 30 cos(100 t +π
) V
Câu 31: Đ t đi n áp xoay chi u u vào hai đ u đo n m ch có R, L, C m cặ ệ ề ầ ạ ạ ắ
n i ti p thố ế ì dòng đi n trong đo n m ch có cệ ạ ạ ường đ i Hộ ình bên là một
phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t H s côngệ ố
A 73,5 mg B 10,3 mg C 72,1 mg D 5,25 mg
Câu 33: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra vô s ánh sáng đ nệ ề ồ ố ơ
s c có bắ ước sóng λ ến thiên liên t c trong kho ng t 400 nm đ n 760 nm (400 bi ụ ả ừ ế nm < < 760λnm) Trên màn quan sát, t i M ch có m t b c x cho vân sáng và hai b c x có bạ ỉ ộ ứ ạ ứ ạ ước sóng λ1 vàλ2 (λ1< λ2) cho vân tối Giá trị nhỏ nhất của λ2 là
Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2
cm thì đ ng năng c a v t là 0,48 J Khi v t cách v trí cân b ng m t đo n 6 cm thộ ủ ậ ậ ị ằ ộ ạ ì đ ng năngộ
c a v t là 0,32 J Biên đ dao đ ng c a v t b ngủ ậ ộ ộ ủ ậ ằ
Câu 35:Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số Hình bên
là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1và vận tốc v2của
M2 theo thời gian t Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị
dương, không đ i) vào hai đ u đo n m ch AB nh hổ ầ ạ ạ ư ình bên, trong đó t đi n có đi n dung Cụ ệ ệthay đ i đổ ược Bi t R = 5r, c m kháng c a cu ndây Zế ả ủ ộ L = 4r và CLω 2> 1 Khi C = C0 và khi C =0,5C0 thì đi n áp gi a hai đ u M, B có bi u th ctệ ữ ầ ể ứ ương ng là uứ 1 = U01cos(ωt + φ) và u2 =U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá tr dị ương) Giá tr c aị ủ làφ
A 0,79 rad B 0,47 rad C 0, 62 rad D 1,05 rad
Câu 37: Dùng hạt cα ó đ ng năng 5,00 MeV b n vào h t nộ ắ ạ hân ứng yên gây ra phản ứng:
+ → + Ph n ng này thu năng lả ứ ượng 1,21 MeV và không kèm theo
b c x ứ ạ gamma L y kh i lấ ố ượng các h t nhân tính theo đ n v u b ng s kh i c a chúng Khiạ ơ ị ằ ố ố ủ
h t nhân X bay ra theo hạ ướng l ch v i hệ ớ ướng chuy n ể động của hạt α một góc lớn nhất thì đ ngộnăng c a h t X có giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây?ủ ạ ị ầ ấ ớ ị
A 0,92 MeV B 0,62 MeV C 0,72 MeV D 0,82 MeV
Trang 30Câu 38: m t nỞ ặ ước có hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A và B, dao đ ng cùng pha theoồ ế ợ ặ ạ ể ộ
phương th ng đ ng, phát ra hai sóng có bẳ ứ ước sóng λ Trên AB có 9 v trí mà đó các ph n tị ở ầ ử
nước dao đ ng v i biên đ c c đ i C và D là hai đi m m t nộ ớ ộ ự ạ ể ở ặ ước sao cho ABCD là hình vuông
M là một đi m thu c c nh CD và n m trên vân c c đ i giao thoa b c nh t (MA − MB = ể ộ ạ ằ ự ạ ậ ấ λ) Biếtphần tử tại M dao đ ng ngộ ược pha v i các ngu n Đ dài đo n AB g n nh t v i giá tr nào sauớ ồ ộ ạ ầ ấ ớ ịđây?
A 4,3 λ B 4,7 λ C 4,6 λ D 4,4 λ
Câu 39: Đi n năng đệ ược truy n t m t nhà máy phát đi n g m 8 t máy đ n n i tiêu thề ừ ộ ệ ồ ổ ế ơ ụ
b ng đằ ường dây t i đi n m t ả ệ ộ pha Gi cao đi m c n c 8 t máy ho t đ ng, hi u su t truy nờ ể ầ ả ổ ạ ộ ệ ấ ề
t i đ t 70% Coi đi n áp hi u d ng nhà máy không đ i, h s công su t c a m ch đi nả ạ ệ ệ ụ ở ổ ệ ố ấ ủ ạ ệ
b ng 1, công su t phát đi n c a các t máy khi ho t đ ng là không đ i và nh nhau Khi côngằ ấ ệ ủ ổ ạ ộ ổ ư
su t tiêu th đi n n i tiêu th gi m cấ ụ ệ ở ơ ụ ả òn 72,5% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máyhoạt động?
Câu 40: Cho c h nh hơ ệ ư ình bên V t m kh i lậ ố ượng 100 g có thể
chuy n đ ng t nh ti n, không ma sát trên m t ph ng n mể ộ ị ế ặ ẳ ằ
ngang d c theo tr c lọ ụ ò xo có k = 40 N/m Vật M khối lượng 300 g
có th trể ượt trên m v i h s ma sát ớ ệ ố μ = 0,2 Ban đ u, gi mầ ữ
đ ng yên v trí lứ ở ị ò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo Biết Mluôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang.Lấy g = 10 m/s2 Thả nhẹ cho m chuyểnđộng Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiềudài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độtrung bình của m là
A 16,7 cm/s B 23,9 cm/s C 29,1 cm/s D 8,36 cm/s
-HẾT -B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi thành phần: VẬT LÍ
(Đề thi có 04 trang) Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
Họ và tên thí sinh; ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Số nuclôn có trong hạt nhân là
Câu 2: M t đo n dây d n th ng dàiộ ạ ẫ ẳ ℓcó dòng đi n v i cệ ớ ường độI ch y qua, đ t trong m t tạ ặ ộ ừ
trường đ u có c m ng t ề ả ứ ừ B Bi t đo n dây d n vuông góc v i các đế ạ ẫ ớ ường s c t và l c t tácứ ừ ự ừ
d ng lên đo n dây có đ l n làụ ạ ộ ớ F.Công th c nào sau đây đúng?ứ
A F = BIℓ B F = C F = D F = BI2ℓ
Câu 3: Cho m t đi n trộ ệ ường đ u có cề ường đ E Ch n chi u dộ ọ ề ương cùng chi u đề ường s cứ
đi n G i U là hi u đi n th gi a hai đi m M vàệ ọ ệ ệ ế ữ ể Ntrên cùng m t độ ường s c, d = ứ là độdài đ i s đo n MN H th c nào sau đây ạ ố ạ ệ ứ đúng?
A E = 2Ud B E = Ud C E = D E =
Câu 4: Một con lắc lò xo có tần số dao đ ng riêng fộ 0 Khi tác d ng vào nó m t ngo i l c cụ ộ ạ ự ưỡng
b c tu n hoàn có t n s f thứ ầ ầ ố ì xảy ra hiện tượng c ng hộ ưởng H th c nào sau đây đúng?ệ ứ
A f = 0,5f0 B f = 2f0 C f = f0 D f = 4f0
Mã đề thi 208
Trang 31Câu 5: Cho b n ánh sáng đ n s c: đ , tím, cam và l c Chi t su t c a th y tinh có giá tr nhố ơ ắ ỏ ụ ế ấ ủ ủ ị ỏ
Câu 8: M t máy bi n áp lí tộ ế ưởng đang ho t đ ng n đ nh Phát bi u nào sau đây sai?ạ ộ ổ ị ể
A T n s c a đi n áp hai đ u cu n s c p và hai đ u cu n th c p luôn b ng nhau.ầ ố ủ ệ ở ầ ộ ơ ấ ở ầ ộ ứ ấ ằ
B Nguyên t c ho t đ ng c a máy bi n áp d a trên hi n tắ ạ ộ ủ ế ự ệ ượng cảm ứng điện từ
C Cường đ dộ òng đi n hi u d ng trong cu n s c p và trong cu n th c p luôn b ng nhau.ệ ệ ụ ộ ơ ấ ộ ứ ấ ằ
D Máy bi n áp có tác d ng làm bi n đ i đi n áp xoay chi u.ế ụ ế ổ ệ ề
Câu 9: Ph n ng h t nhân nào sau đây không ph i là ph n ng nhi t h ch?ả ứ ạ ả ả ứ ệ ạ
Câu 10: Khi nói v tia laze, phát bi u nào sau đây sai? ề ể
A Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại
B Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính
C Tia laze đượ sử dụng trong thông tin liên lạc.c
D Tia laze được dùng nh m t dao m trong y h c.ư ộ ổ ọ
Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Vận tốc của vật
A luôn có giá trị không đổi B luôn có giá tr dị ương
C bi n thiên đi u hế ề òa theo thời gian D là hàm bậc hai của thời gian
Câu 12: Trong chiếc điện thoại di động
A chỉ có máy phát sóng vô tuyến B không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến
C có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến D chỉ có máy thu sóng vô tuyến
Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang v i biên đ 3 cm Trong quáớ ộtrình dao đ ng, chi u dài l n nh t c a lộ ề ớ ấ ủ ò xo là 25 cm Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cânbằng thì chiều dài của lò xo là
Câu 14: M t ánh sáng đ n s c truy n trong chân không có bộ ơ ắ ề ước sóng là 589 nm L y h =ấ6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s Lượng t năng lử ượng c a ánh sáng này làủ
A 3,37.10−19 J B 1,30.10−28 J C 1,30.10−19 J D 3,37.10−28 J
Câu 15: Đặt điện áp u = 200 cos100 t π (V) vào hai đ u m t đo n m ch thầ ộ ạ ạ ì cường đ dộ òng
đi n trong đo n m ch là i ệ ạ ạ = 5 cos100 t π (A) H s công su t c a đo n m ch làệ ố ấ ủ ạ ạ
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đ n s c cóơ ắ
bước sóng 500 nm Kho ng cách gi a hai khe là 1 mm, kho ng cách t m t ph ng ch a hai kheả ữ ả ừ ặ ẳ ứ
đ n màn quan sát là 1 m Trên màn, kho ng cách gi a hai vân sáng liên ti p b ngế ả ữ ế ằ
A 1,5 mm B 1,0 mm C 0,75 mm D 0,50 mm
Câu 17: Chi t su t c a nế ấ ủ ước và c a th y tinh đ i v i m t ánh sáng đ n s c có giá tr l n lủ ủ ố ớ ộ ơ ắ ị ầ ượt
là 1,333 và 1,532 Chi t su t t đ i c a nế ấ ỉ ố ủ ước đ i v i th y tinh ng v i ánh sáng đ n s c này là ố ớ ủ ứ ớ ơ ắ
Câu 18: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm Vòng dây được đ t trong t trặ ừ ường
đ u có vect c m ng t h p v i vect pháp tuy n c a m t ph ng về ơ ả ứ ừ ợ ớ ơ ế ủ ặ ẳ òng dây một góc 600 và có
đ l n là1,5.10ộ ớ −4 T Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là
A 1,3.10−3 Wb B 7,5.10−8Wb C 7,5.10−4Wb D 1,3.10−7Wb
Trang 32Câu 19: Trong thí nghi m giao thoa sóng m t nệ ở ặ ước, hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A vàồ ế ợ ặ ạ ể
B dao đ ng cùng pha theo phộ ương th ng đ ng Trên đo n th ng AB, kho ng cách gi a hai c cẳ ứ ạ ẳ ả ữ ự
đ i giao thoa liên ti p là 2 cm Sóng truy n trên m t nạ ế ề ặ ước có bước sóng là
đ p vào anôt thay đ i m t lậ ổ ộ ượng 5000 km/s so v i ban đ u Giá tr c a v làớ ầ ị ủ
A 1,21.107 m/s B 0,35.107 m/s C 1,00.107 m/s D 2,42.107 m/s
Câu 22: M t ngu n âm đi m phát âm ra môi trộ ồ ể ường đ ng hẳ ướng, không h p th và khôngấ ụ
ph n x âm Bi t m c cả ạ ế ứ ường đ âm t i m t đi m cách ngu n âm 100 m có giá tr là 20 ộ ạ ộ ể ồ ị dB
M c cứ ường đ âm t i đi m cách ngu n âm 1 m có giá tr làộ ạ ể ồ ị
A 100 dB B 80 dB C 60 dB D 40 dB
Câu 23: Xét nguyên t hiđrô theo m u nguyên t Bo Khi nguyên t hiđrô chuy n t tr ng tháiử ẫ ử ử ể ừ ạ
d ng có năng lừ ượng −1,51 eV v tr ng thái d ng có năng lề ạ ừ ượng −3,4 eV thì nó phát ra mộtphôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ ấy h = 6,625.10 L −34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J.Giá trị của làλ
A 0,122.10−6 m B 0,487.10−6 m C 0,103.10−6 m D 0,657.10−6 m
Câu 24: Trong không khí, hai qu c u nh cùng kh i lả ầ ỏ ố ượng 0,1 g được treo vào m t đi m b ngộ ể ằhai s i dây nh , cách đi n, có đ dài b ng nhau Cho hai qu c u nhi m đi n thợ ẹ ệ ộ ằ ả ầ ễ ệ ì chúng đẩynhau Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300 Lấy g = 10 m/s2 L cự
tương tác tĩnh đi n gi a haiqu c u có đ l n làệ ữ ả ầ ộ ớ
A 5,8.10−5 N B 2,7.10−5 N C 2,7.10−4 N D 5,8.10−4 N
Câu 25: M t th u kính h i t có tiêu c 40 cm V t sáng AB đ t vuông góc v i tr c chính c aộ ấ ộ ụ ự ậ ặ ớ ụ ủ
th u kính và cách th u kính 30 cm Kho ngấ ấ ả cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là
Câu 26: Cho m ch đi n nh hạ ệ ư ình dướ Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5Ω; R2 = 20 Ω; R3 = 30 Ω Bỏi
qua điện trở của dây nối Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là
Câu 27: Cường đ dộ òng đi n trong m t m ch dao đ ng lí tệ ộ ạ ộ ưởng có phương trình i = 2cos(2 10π 7) mA (t tính bằng s) Kho ng th i gian ng n nh t tính t lúc i = 0 đ n khi i = 2 mA làả ờ ắ ấ ừ ế
A 1,25.10−6s B 2,5.10−6s C 1,25.10−8s D 2,5.10−8s
Câu 28: Đ xác đ nh đi n tr trong r c a m t ngu nể ị ệ ở ủ ộ ồ
đi n, m t h c sinh m c m ch đi n nh hệ ộ ọ ắ ạ ệ ư ình bên
(H1) Đóng khóa K và đi u ch nh con ch y C, k t quề ỉ ạ ế ả
đo được mô t b i đ th bi u di n s ph thu cả ở ồ ị ể ễ ự ụ ộ
c a s ch U c a vôn k V vào s ch I c a ampe k Aủ ố ỉ ủ ế ố ỉ ủ ế
nh hư ình bên (H2) Điện trở của vôn kế V rất lớn Biết
R0 = 14 Ω Giá trị trung bình của r được xác đ nh b iị ở
thí nghi m này làệ
A 2,5 Ω B 1,5 Ω
C 2,0 Ω D 1,0 Ω
Trang 33Câu 29:Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộccủa li độ x1 của M1và vận tốc v2của M2 theo thời gian t Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị
dương, không đ i) vào hai đ u đo n m ch AB nh hổ ầ ạ ạ ư ình bên,
trong đó t đi n có đi n dung C thay đ i đụ ệ ệ ổ ược Bi t R = 3r, c mế ả
kháng c a cu ndây Zủ ộ L = 7r và CLω 2> 1 Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì đi n áp gi a hai đ u M, Bệ ữ ầ
có bi u th ctể ứ ương ng ứ là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị
dương) Giá tr c a ị ủ φlà
A 1,05 rad B 0,54 rad C 0,47 rad D 0,79 rad
Câu 31: Chất phóng xạ pôlôni phát ra tiaαvà bi n đ i thành chế ổ ì Gọichu kì bán rã của pôlôni là T Ban đầu (t = 0) có một mẫu nguyên ch t Trong kho ngấ ả
th i gian t t = 0 đ n t = 2T, có 126 mg ờ ừ ế trong mẫu bị phân rã Lấy khối lượngnguyên t tính theo đ n v u b ng s kh i c a h t nhân c a nguyên t đó Trong kho ng th iử ơ ị ằ ố ố ủ ạ ủ ử ả ờgian t t = 2T đ n t = 3T, lừ ế ượng đượ ạc t o thành trong m u có kh i lẫ ố ượng là
A 20,6 mg B 41,2 mg C 61,8 mg D 10,5 mg
Câu 32: Đ t đi n áp xoay chi u u vào hai đ u đo n m ch có R, L, Cặ ệ ề ầ ạ ạ
m c n i ti p thắ ố ế ì dòng đi n trong đo n m ch có cệ ạ ạ ường đ i Hộ ình bên
là một phần đ th bi u di n s ph thu c c a tích u.i theo th i gianồ ị ể ễ ự ụ ộ ủ ờ
t H s công su t c a đo n m ch làệ ố ấ ủ ạ ạ
A 0,67 B 0,50
C 0,80 D 0,75
Câu 33: m t nỞ ặ ước có hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A và B,ồ ế ợ ặ ạ ể
dao đ ng cùng pha theo phộ ương th ng đ ng, phát ra hai sóng có bẳ ứ ước sóng λ Trên AB có 9 vịtrí mà đó các ph n t nở ầ ử ước dao đ ng v i biên đ c c đ i C và D là hai đi m m t nộ ớ ộ ự ạ ể ở ặ ước saocho ABCD là hình vuông M là một đi m thu c c nh CD và n m trên vân c c đ i giao thoa b cể ộ ạ ằ ự ạ ậ
nh t (MA − MB = ấ λ) Biết phần tử tại M dao đ ng cùng pha v i các ngu n Đ dài đo n AB g nộ ớ ồ ộ ạ ầ
nh t v i giá tr nào sau đây?ấ ớ ị
A 4,6 λ B 4,8 λ C 4,4 λ D 4,7 λ
Câu 34: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra vô s ánh sáng đ nệ ề ồ ố ơ
s c có bắ ước sóng λ ến thiên liên t c trong kho ng t 406 nm đ n 760 nm (406 nm < bi ụ ả ừ ế λ < 760nm) Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai b c x có bứ ạ ước sóng λ1 vàλ2 (λ1< λ2) cho vân tối Giá trị lớn nhất của λ1 là
Câu 35: Dùng hạt cα ó đ ng năng 5,50 MeV b n vào h t nhân ộ ắ ạ đ ng yên gây ra ph nứ ảng:
không kèm theo b c x ứ ạ gamma L y kh i lấ ố ượng các h t nhân tính theo đ n v u b ng s kh iạ ơ ị ằ ố ố
c a chúng Khi h t nhân X bay ra theo hủ ạ ướng l ch v i hệ ớ ướng chuy n đ ng c a h tể ộ ủ ạ αmột góclớn nhất thì động năng của hạt X có giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây?ị ầ ấ ớ ị
A 0,7 MeV B 0,8 MeV C 0,5 MeV D 0,6 MeV
Câu 36: Đi n năng đệ ược truy n t m t nhà máy phát đi n g m 8 t máy đ n n i tiêu thề ừ ộ ệ ồ ổ ế ơ ụ
b ng đằ ường dây t i đi n m t ả ệ ộ pha Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truy n t iề ả
đ t 70% Coi đi n áp hi u d ng nhà máy không đ i, h s công su t c a m ch đi n b ng 1,ạ ệ ệ ụ ở ổ ệ ố ấ ủ ạ ệ ằcông su t phát đi n c a các t máy khi ho t đ ng là không đ i và nh nhau Khi công su t tiêuấ ệ ủ ổ ạ ộ ổ ư ấ
th đi n n i tiêu th gi m cụ ệ ở ơ ụ ả òn 83% so với giờ cao ðiểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?
Câu 37: Cho c h nh hơ ệ ư ình bên Vật m khối lượng 100 g có thể
chuy n đ ng t nh ti n, không ma sát trên m t ph ng n mể ộ ị ế ặ ẳ ằ
Trang 34ngang d c theo tr c lọ ụ ò xo có k = 40 N/m Vật M khối lượng 300 g có th trể ượt trên m v i h sớ ệ ố
ma sát = 0,2 Ban μ đ u, gi m đ ng yên v trí lầ ữ ứ ở ị ò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn)song song với trục lò xo Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang.Lấy g = 10m/s2 Thả nhẹ cho m chuyển động Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiềudài tựnhiên lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là
A 23,9 cm/s B 19,1 cm/s C 16,7 cm/s D 15,3 cm/s
Câu 38: M t s i dây đàn h i căng ngang v i đ u A c đ nh đang có sóng d ng M và N là haiộ ợ ồ ớ ầ ố ị ừ
ph nầ tử dây dao động điều hòa có vị trí cân bằng cách đ u A nh ng kho ng l n lầ ữ ả ầ ượt là 16 cm và
27 cm Bi t sóng truy n trên dây có bế ề ước sóng là 24 cm T s gi a biên đ dao đ ng c a M vàỉ ố ữ ộ ộ ủbiên đ dao đ ng c a N làộ ộ ủ
Câu 39: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Tại thời điểm t1, vật đi qua vị trí cânbằng Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 + (s), vật không đ i chi uổ ềchuy n đ ng và ể ộ tốc độ của vật giảm còn một nửa Trong khoảng thời gian từ thời điểm t2 đến thờiđiểm t3 = t2 + (s), v tđi đậ ược quãng đường 6 cm T c đ c c đ i c a v t trong quá trố ộ ự ạ ủ ậ ình dao
đ ng làộ
A 37,7 m/s B 1,41 m/s C 0,38 m/s D 22,4 m/s
Câu 40: Đặt điện áp uAB = 20cos(100πt + ) (V) vào hai đ uđo nầ ạ
m ch AB nh ạ ư hình bên, trong đó t đi n có đi n dung C thayđ iụ ệ ệ ổ
được Khi C = C0 thì cường đ dộ òng đi n hi u d ng trong đo nệ ệ ụ ạ
m ch đ t giá tr c c đ i và đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch AN là ạ ạ ị ự ạ ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ V Khi C =0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ đi n làệ
A uNB = 20 cos(100 t + π ) V B uNB = 10 cos(100 t + π ) V
C uNB = 20 cos(100 t - π ) V D uNB = 10 cos(100 t - π ) V
-HẾT -B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi thành phần: VẬT LÍ
(Đề thi có 04 trang) Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
Họ và tên thí sinh; ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Suất điện động e = 100cos(100πt + π) (V) có giá tr c c đ i làị ự ạ
Câu 2: G i c là t c đ ánh sáng trong chân không Theo thuy t tọ ố ộ ế ương đ i, m t h t có kh iố ộ ạ ố
lượng đ ng(kh i lộ ố ượng tương đ i tính) là m thố ì nó có năng lượng toàn ph n làầ
Câu 3: Khi nói v dao đ ng c cề ộ ơ ưỡng b c, phát bi u nào sau đây sai?ứ ể
A Dao đ ng cộ ưỡng b c có t n s luôn b ng t n s riêng c a h dao đ ng.ứ ầ ố ằ ầ ố ủ ệ ộ
B Biên đ c a dao đ ng cộ ủ ộ ưỡng b c ph thu c vào t n s c a l c cứ ụ ộ ầ ố ủ ự ưỡng b c.ứ
C Biên đ c a dao đ ng cộ ủ ộ ưỡng b c ph thu c vào biên đ c a l c cứ ụ ộ ộ ủ ự ưỡng b c.ứ
D Dao đ ng cộ ưỡng b c có chu kứ ì luôn bằng chu kì của lực cưỡng b c.ứ
Mã đề thi 209
Trang 35Câu 4: M t dây d n th ng dài đ t trong không khí có dộ ẫ ẳ ặ òng đi n v i cệ ớ ường đ ộ I chạy qua Độlớn cảm ứng từ B do dòng đi n này gây ra t i m t đi m cách dây m t đo n đệ ạ ộ ể ộ ạ ược tính b i côngở
th c:ứ
A B = 2.107 B B = 2.10-7 C B = 2.107 D B =2.10-7
Câu 5: M t sóng c hộ ơ ình sin truyền theo trục Ox với chu kì T Khoảng thời gian đ sóng truy nể ề
được quãng đường b ng m t bằ ộ ước sóng là
Câu 8: Khi nói v tia laze, phát bi u nào sau đây sai?ề ể
A Tia laze có tính đ nh hị ướng cao B Tia laze là ánh sáng trắng
C Tia laze có tính kết hợp cao D Tia laze có cường đ l n.ộ ớ
Câu 9: Trong m t đi n trộ ệ ường đ u có cề ường đ ộ E, khi m t đi n tích q dộ ệ ương di chuy n cùngểchi u đề ường s c đi n m t đo n d thứ ệ ộ ạ ì công của lực điện là
A Tăng đi n áp hi u d ng n i phát đi n.ệ ệ ụ ở ơ ệ B Giảm điện áp hiệu dụng n i phát đi n.ở ơ ệ
C Giảm tiết diện dây dẫn D Tăng chi u dài dây d n.ề ẫ
Câu 13: Đ t vào hai đ u đi n tr m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đ i và t nặ ầ ệ ở ộ ệ ề ị ệ ụ ổ ầ
s f thay đ i đố ổ ược Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của đi n tr tệ ở ương ng là Pứ 1 và P2.
H th c nào sau đây đúng?ệ ứ
Trang 36Câu 17: Chi u m t tia sáng đ n s c t không khí t i m t nế ộ ơ ắ ừ ớ ặ ước v i góc t i 60 , tia khúc x điớ ớ ạvào trong nước v i góc khúc x là r Bi t chi t su t c a không khí và c a nớ ạ ế ế ấ ủ ủ ước đ i v i ánhố ớsáng đ n s c này l n lơ ắ ầ ượt là 1 và 1,333 Giá tr c a r làị ủ
A 37,970 B 22,030 C 40,520 D 19,480
Câu 18: Trong thí nghi m giao thoa sóng m t nệ ở ặ ước, hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A vàồ ế ợ ặ ạ ể
B dao đ ng cùng pha theo phộ ương th ng đ ng Trên đo n th ng AB, kho ng cách gi a hai c cẳ ứ ạ ẳ ả ữ ự
ti u giao thoa liên ti p là 0,5 cm Sóng truy n trên m t nể ế ề ặ ước có bước sóng là
A 2,0 cm B 1,0 cm C 4,0 cm D 0,25 cm
Câu 19: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g Dao đ ng riêng c a con l c này có t n sộ ủ ắ ầ ốgóc là
A 0,1 rad/s.π B 20 rad/s C 0,2 rad/s.π D 400 rad/s
Câu 20: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đ t trong t trặ ừ ường đ u Trong kho ng th i gianề ả ờ0,04 s, t thông qua vừ òng dây giảm đều từ giá trị 6.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuấthiện trong vòng dây có đ l n làộ ớ
A 0,24 V B 0,12 V C 0,30 V D 0,15 V
Câu 21: M t ng Cu-lít-gi ( ng tia X) đang ho t đ ng B qua đ ng năng ban đ u c a cácộ ố ơ ố ạ ộ ỏ ộ ầ ủêlectron khi b t ra kh i catôt Ban đ u, hi u đi n th gi a anôt và catôt là U thứ ỏ ầ ệ ệ ế ữ ì tốc đ c aộ ủêlectron khi đ p vào anôt là v Khi hi u đi n th gi a anôt và catôt lậ ệ ệ ế ữ à 1,5U thì tốc đ c aộ ủêlectron đ p vào anôt thay đ i m t lậ ổ ộ ượng 4000 km/s so v i ban đ u Giá tr c a v làớ ầ ị ủ
A 2,67.106 m/s B 3,27.106 m/s C 1,78.107 m/s D 8,00.107 m/s
Câu 22: M t th u kính h i t có tiêu c 30 cm V t sáng AB đ t vuông góc v i tr c chính c aộ ấ ộ ụ ự ậ ặ ớ ụ ủ
th ukính nh c a v t t o b i th u kính ngấ Ả ủ ậ ạ ở ấ ược chi u v i v t và cao g p ba l n v t V t ABề ớ ậ ấ ầ ậ ậcách th u kính ấ
Câu 23: Để xác định su t đi n đ ng E c aấ ệ ộ ủ
m t ngu n đi n, m t h c sinh m c m chộ ồ ệ ộ ọ ắ ạ
đi n nh hệ ư ình bên (H1) Đóng khóa K và
đi u ch nh con ch y C, k t qu đo đề ỉ ạ ế ả ược mô
A 40 cm và 20 cm B 20 cm và 80 cm C 80 cm và 20 cm D 20 cm và 40 cm
Câu 25: M t m ch dao đ ng lí tộ ạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m 5 mH và t đi n cóồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ
đi n dung 50 ệ μF Trong m ch đang có dao đ ng đi n t t do v i hi u đi n th c c đ i gi aạ ộ ệ ừ ự ớ ệ ệ ế ự ạ ữhai b n t đi n là 6 V T i th i đi m hi u đi n th gi a hai b n t đi n là 4 V thả ụ ệ ạ ờ ể ệ ệ ế ữ ả ụ ệ ì cường độdòng điện trong mạch có độ lớn bằng
A
Câu 26: Xét nguyên t hiđrô theo m u nguyên t Bo Khi nguyên t hiđrô chuy n t tr ng tháiử ẫ ử ử ể ừ ạ
d ng có năng lừ ượng En v tr ng thái c b n có năng lề ạ ơ ả ượng − 13,6 eV thì nó phát ra một phôtônứng với bức xạ có bước sóng 0,1218 µm L y h = 6,625.10ấ −34 J.s;c = 3.10 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J.Giá trị của En là
Trang 37A −1,51 eV B −0,54 eV C −0,85 eV D −3,4 eV.
Câu 27: Cho m ch đi n nh hạ ệ ư ình dướ Biết E = 12V; r = 1Ω; R = 5Ω; R = R = 10Ω Bỏ qua điệnitrở của dây nối Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là
Câu 29: Dùng hạt cα ó đ ng năng 5,00 MeV b n vào h t nhân ộ ắ ạ ứng yên gây ra phản ứng:
+ → + Ph n ng này thu năng lả ứ ượng 1,21 MeV và không kèm theo
b c x ứ ạ gamma L y kh i lấ ố ượng các h t nhân tính theo đ n v u b ng s kh i c a chúng Khiạ ơ ị ằ ố ố ủ
h t nhân X bay ra theo hạ ướng l ch v i hệ ớ ướng chuy n đ ng c a h t ể ộ ủ ạ α một góc lớn nhất thì
đ ng năng c a h t X có giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây?ộ ủ ạ ị ầ ấ ớ ị
A 0,82 MeV B 0,72 MeV C 0,62 MeV D 0,92 MeV
Câu 30:Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số Hình
bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1và vận tốc
v2của M2 theo thời gian t Hai dao động của M2 và M1 lệch pha
nhau
Câu 31: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra vô s ánh sáng đ nệ ề ồ ố ơ
s c có bắ ước sóng λ ến thiên liên t c trong kho ng t 400 nm đ n 760 nm (400 nm < bi ụ ả ừ ế λ < 760nm) Trên màn quan sát, t i M ch có m t b c x cho vân sáng và hai b c x có bạ ỉ ộ ứ ạ ứ ạ ước sóng λ1 vàλ2 (λ1< λ2) cho vân tối Giá trị nhỏ nhất của λ2 là
Câu 32: Đi n năng đệ ược truy n t m t nhà máy phát đi n g m 8 t máy đ n n i tiêu thề ừ ộ ệ ồ ổ ế ơ ụ
b ng đằ ường dây t i đi n m t ả ệ ộ pha Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy ho t đ ng, hi u su t truy nạ ộ ệ ấ ề
t i đ t 70% Coi đi n áp hi u d ng nhà máy không đ i, h s công su t c a m ch đi nả ạ ệ ệ ụ ở ổ ệ ố ấ ủ ạ ệ
b ng 1, công su t phát đi n c a các t máy khi ho t đ ng là không đ i và nh nhau Khi côngằ ấ ệ ủ ổ ạ ộ ổ ư
su t tiêu th đi n n i tiêu th gi m cấ ụ ệ ở ơ ụ ả òn 72,5% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máyhoạt động?
Câu 33: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2
cm thì đ ng năng c a v t là 0,48 J Khi v t cách v trí cân b ng m t đo n 6 cm thộ ủ ậ ậ ị ằ ộ ạ ì đ ng năngộ
c a v t là 0,32 J Biên đ dao đ ng c a v t b ngủ ậ ộ ộ ủ ậ ằ
Câu 34: Chất phóng xạ pôlôni phát ra tia α và bi n đ i thành chế ổ ì Gọichu kì bán rã của pôlôni là T Ban đầu (t = 0) có một mẫu nguyên ch t Trongấkho ng th i gian t t = 0 đ n t = 2T, có 63 mg ả ờ ừ ế trong mẫu bị phân rã Lấy khối lượngnguyên t tính theo đ n v u b ng s kh i c a h t nhân c a nguyên t đó Trong kho ng th iử ơ ị ằ ố ố ủ ạ ủ ử ả ờgian t t = 2T đ n t = 3T, lừ ế ượng đượ ạc t o thành trong m u có kh i lẫ ố ượng là
A 10,3 mg B 73,5 mg C 72,1 mg D 5,25 mg
Câu 35: Đặt điện áp uAB = 30cos100 t (V) vπ ào hai đ u đo n m chầ ạ ạ
AB nh hư ình bên, trong đó cu n c m thu n có đ t c m L và tộ ả ầ ộ ự ả ụ
Trang 38đi n có đi n dung C thay đ i đệ ệ ổ ược Khi C = C0 thì đi n áphi u d ng gi a hai đ u đo n m chệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ
MN đ t giá tr c c đ i và đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch AN làạ ị ự ạ ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ 30 V Khi C =0,5C0 thì biểu thức đi n áp gi a hai đ u cu n c m làệ ữ ầ ộ ả
A uMN = 30 cos(100 t + π ) V B uMN = 15 cos(100 t + π ) V
C uMN = 30 cos(100 t + π ) V D uMN = 15 cos(100 t + π ) V
Câu 36: Cho c h nh hơ ệ ư ình bên Vật m khối lượng 100 g có thể
chuy n đ ng t nh ti n, không ma sát trên m t ph ng n m ngangể ộ ị ế ặ ẳ ằ
d c theo tr c lọ ụ ò xo có k = 40 N/m Vật M khối lượng 300 g có thể
trượt trên m v i h s ma sát ớ ệ ố μ = 0,2 Ban đ u, gi m đ ng yên ầ ữ ứ ở
v trí lị ò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo Biết M luôn ở trên
m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang.Lấy g = 10 m/s2 Thả nhẹ cho m chuyển động Tính từlúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiềudài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của mlà
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị
dương, không đ iổ ) vào hai đ u đo n m ch AB nh hầ ạ ạ ư ình bên,
trong đó t đi n có đi n dung C thay đ i đụ ệ ệ ổ ượ Bi t R = 5r, c mc ế ả
kháng c a cu ndây Zủ ộ L = 4r và CLω 2> 1 Khi C = C0 và khi C = 0,5C0
thì đi n áp gi a hai đ u M, B có bi u th c tệ ữ ầ ể ứ ương ng là ứ u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt +φ) (U01 và U02 có giá tr dị ương) Giá tr c a ị ủ φlà
A 0,62 rad B 0,47 rad C 1,05 rad D 0,79 rad
Câu 39: m t nỞ ặ ước có hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A và B, dao đ ng cùng pha theoồ ế ợ ặ ạ ể ộ
phương th ng đ ng, phát ra hai sóng có bẳ ứ ước sóng λ Trên AB có 9 v trí mà đó các ph n tị ở ầ ử
nước dao đ ng v i biên đ c c đ i C và D là hai đi m m t nộ ớ ộ ự ạ ể ở ặ ước sao cho ABCD là hình vuông
M là m t đi m thu c c nh CD và n m trên vân c c đ i giao thoa b c nh t (MA − MB = ộ ể ộ ạ ằ ự ạ ậ ấ λ) Biếtphần tử tại M dao đ ng ngộ ược pha v i các ngu n Đ dài đo n AB g n nh t v i giá tr nào sauớ ồ ộ ạ ầ ấ ớ ịđây?
A 4,3 λ B 4,7 λ C 4,6 λ D 4,4 λ
Câu 40: Đặt điện áp xoay chi u u vào hai đ u đo n m ch có R, L, C m cề ầ ạ ạ ắ
n i ti p thố ế ì dòng đi n trong đo n m ch có cệ ạ ạ ường đ i Hộ ình bên là một
phần đ th bi u di n s ph thu c c a tích u.i theo th i gian t H sồ ị ể ễ ự ụ ộ ủ ờ ệ ố
công su t c a đo n m ch làấ ủ ạ ạ
A 0,500 B 0,866
C 0,625 D 0,707
-HẾT -B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi thành phần: VẬT LÍ
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh; ………
Số báo danh: ………
Mã đề thi 210
Trang 39Câu 1: Trong chiếc điện thoại di động
A không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến B chỉ có máy thu sóng vô tuyến
C có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến D chỉ có máy phát sóng vô tuyến.Câu 2: Điện áp u = 110 cos100 t π (V) có giá trị hiệu dụng là
Câu 3: Một con lắc lò xo có tần số dao đ ng riêng fộ 0 Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng
b cứ tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng c ng hộ ưởng H th c nào sau đây đúng?ệ ứ
A f = f0 B f = 4f0 C f = 0,5f0 D f = 2f0
Câu 4: M t máy bi n áp lí tộ ế ưởng đang ho t đ ng n đ nh Phát bi u nào sau đây sai? ạ ộ ổ ị ể
A Nguyên t c ho t đ ng c a máy bi n áp d a trên hi n tắ ạ ộ ủ ế ự ệ ượng c m ng đi n t ả ứ ệ ừ
B T n s c a đi n áp hai đ u cu n s c p và hai đ u cu n th c p luôn b ng nhau.ầ ố ủ ệ ở ầ ộ ơ ấ ở ầ ộ ứ ấ ằ
C Máy bi n áp có tác d ng làm bi n đ i đi n áp xoay chi u.ế ụ ế ổ ệ ề
D Cường đ dộ òng đi n hi u d ng trong cu n s c p và trong cu n th c p lệ ệ ụ ộ ơ ấ ộ ứ ấ uôn bằng nhau.Câu 5: M t đo n dây d n th ng dàiộ ạ ẫ ẳ ℓcó dòng đi n v i cệ ớ ường độI ch y qua, đ t trong m t tạ ặ ộ ừ
trường đ u có c m ng t ề ả ứ ừ B Bi t đo n dây d n vuông góc v i các đế ạ ẫ ớ ường s c t và l c t tácứ ừ ự ừ
d ng lên đo n dây có đ l n làụ ạ ộ ớ F.Công th c nào sau đây đúng?ứ
Câu 8: Khi nói v tia laze, phát bi u nào sau đây sai?ề ể
A Tia laze được dùng nh m t dao m trong y h c.ư ộ ổ ọ
B Tia laze đượ ử ục s d ng trong thông tin liên l c.ạ
C Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính
D Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại
Câu 9: Số nuclôn có trong hạt nhân là
Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Vận tốc của vật
A luôn có giá trị không đổi B luôn có giá tr dị ương
C là hàm bậc hai của thời gian D bi n thiên đi u hế ề òa theo thời gian
Câu 11: Cho m t đi n trộ ệ ường đ u có cề ường đ E Ch n chi u dộ ọ ề ương cùng chi u đề ường s cứ
đi n G i U là hi u đi n th gi a hai đi m M vàệ ọ ệ ệ ế ữ ể N trên cùng m t độ ường s c, d = ứ là độdài đ i s đo n MN H th c nào sau đây đúng?ạ ố ạ ệ ứ
Câu 14: Trong thí nghi m giao thoa sóng m t nệ ở ặ ước, hai ngu n k t h p đ t t i hai đi m A vàồ ế ợ ặ ạ ể
B dao đ ng cùng pha theo phộ ương th ng đ ng Trên đo n th ng AB, kho ng cách gi a hai c cẳ ứ ạ ẳ ả ữ ự
đ i giao thoa liên ti p là 2 cm Sóng truy n trên m t nạ ế ề ặ ước có bước sóng là
Trang 40Câu 16: Đặt điện áp u = 200 cos100 tπ (V) vào hai đ u m t đo n m ch thầ ộ ạ ạ ì cường đ dộ òng
đi n trong đo n m ch là i ệ ạ ạ = 5 cos100 tπ (A) Hệ số công suất c a đo n m ch làủ ạ ạ
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang v i biên đ 3 cm Trong quáớ ộtrình dao đ ng, chi u dài l n nh t c a lộ ề ớ ấ ủ ò xo là 25 cm Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cânbằng thì chiều dài của lò xo là
Câu 18: Chi t su t c a nế ấ ủ ước và c a th y tinh đ i v i m t ánh sáng đ n s c có giá tr l n lủ ủ ố ớ ộ ơ ắ ị ầ ượt
là 1,333 và 1,532 Chi t su t t đ i c a nế ấ ỉ ố ủ ước đ i v i th y tinh ng v i ánh sáng đ n s c này làố ớ ủ ứ ớ ơ ắ
Câu 19: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra ánh sáng đ n s c cóệ ề ồ ơ ắ
bước sóng 500 nm Kho ng cách gi a hai khe là 1 mm, kho ng cách t m t ph ng ch a hai kheả ữ ả ừ ặ ẳ ứ
đ n màn quan sát là 1 m Trên mànế , khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng
A 1,0 mm B 0,50 mm C 1,5 mm D 0,75 mm
Câu 20: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2 Vòng dây được đ t trong t trặ ừ ường
đ u cóvect c m ng t h p v i vect pháp tuy n c a m t ph ng về ơ ả ứ ừ ợ ớ ơ ế ủ ặ ẳ òng dây một góc 600 và có
đ l n là1,5.10ộ ớ −4 T Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là
A 1,3.10−3 Wb B 1,3.10−7Wb C 7,5.10−8Wb D 7,5.10−4Wb
Câu 21: Cho m ch đi n nh hạ ệ ư ình bên Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5Ω; R2 =
20 Ω; R3 = 30 Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu điện thế giữa hai đầu R1
là
A 8,5 V B 2,5 V
C 6,0 V D 4,5 V
Câu 22: Cường đ dộ òng đi n trong m t m ch dao đ ng lí tệ ộ ạ ộ ưởng có
phương trình i = 2 cos(2 10π 7t) (A)(t tính bằng s) Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc i
= 0 đến khi i = 2 mA là
A 1, 25.10−6s.B 1,25.10−8s C 2,5.10−6s D 2,5.10−8s
Câu 23: M t ng Cu-lít-gi ( ng tia X) đang ho t đ ng B qua đ ng năng ban đ u c a cácộ ố ơ ố ạ ộ ỏ ộ ầ ủêlectron khi b t ra kh i catôt Ban đ u, hi u đi n th gi a anôt và catôt là U thứ ỏ ầ ệ ệ ế ữ ì tốc đ c aộ ủêlectron khi đ p vào anôt là v Khi hi u đi n th gi a anôt và catôt là 2U thậ ệ ệ ế ữ ì tốc đ c a êlectronộ ủ
đ p vào anôt thay đ i m t lậ ổ ộ ượng 5000 km/s so v i ban đ u Giá tr c a v làớ ầ ị ủ
tương tác tĩnh đi n gi a haiqu c u có đ l n làệ ữ ả ầ ộ ớ
A 2,7.10−5 N B 5,8.10−4 N
C 2,7.10−4 N D 5,8.10−5 N
Câu 26: Đ xác đ nh đi n tr trong r c aể ị ệ ở ủ
m t ngu n đi n, m t h c sinh m c m chộ ồ ệ ộ ọ ắ ạ
đi n nh hệ ư ình bên (H1) Đóng khóa K và
đi u ch nh con ch y C, k t qu đo đề ỉ ạ ế ả ược mô
t b i đ th bi u di n s ph thu c c a sả ở ồ ị ể ễ ự ụ ộ ủ ố