Một số phương pháp điều trị ung thư gan qua đường động mạch Bs.. Giới thiệu• HCC là loại u phổ biến nhất trong các khối u ác tính của gan... Chẩn đoán HCC• Giai đoạn: Barcelona Clinic Li
Trang 1Một số phương pháp điều trị ung thư
gan qua đường động mạch
Bs Đào Danh Vĩnh
Trang 3Giới thiệu
• HCC là loại u phổ biến nhất trong các
khối u ác tính của gan
Trang 4Giới thiệu
• Age-standardized incidence rates of liver cancer in males per 100,000
population IARC: International Agency for Research on Cancer.
Trang 5• Tiên lượng: xấu
Trang 6Chẩn đoán HCC
AASLD: American Association for the Study of Liver Diseases (2004)
Trang 7Chẩn đoán HCC
Trang 8Chẩn đoán
Trang 9Chẩn đoán HCC
• Giai đoạn: Barcelona Clinic Liver Cancer
Trang 10Điều trị HCC
Trang 11• Phẫu thuật cắt gan: 90% các trường hợp không còn chỉ định phẫu
thuật tại thời điểm chẩn đoán
• Phẫu thuật ghép gan: ?!
• Đốt sóng cao tần RFA: một số hạn chế như vị trí khối u sát bao
gan hoặc rốn gan, đồng âm (tỷ trọng) với nhu mô gan lân cận
Trang 12• Nhiều cải tiến: TACE,
DCBead-TACE, TARE, TACE…
Chemoinfusion-• Nguyên lý: huyết động khối u và nhu
Trang 13Điều trị HCC
• Xác định và kiểm soát cuống nuôi:
• Tăng hiệu quả điêu trị của TIA
• Chất diệt tế bào ung thư tập
trung cao ở trong khối u
• Kéo dài thời gian tái phát
• Giảm thiểu biến chứng:
• Nhu mô gan lành
• Viêm túi mật hoại tử
• Viêm tụy cấp
• Viêm dạ dày cấp
• Hóa chất đi vào tuần hoàn hệ
thống…
Trang 14Điều trị HCC: BCLC
Trang 15• Chiến lược điều trị: BCLC
Trang 17Lược sử
• Doyon (France, 1972):
• Gây tắc động mạch gan bằng Gelfoam
• Tuy nhiên kết quả không thực sự hiệu quả
• Nakaguma (Japan, 1979):
• Người đầu tiên bơm Lipiodol vào động mạch gan
• Chẩn đoán & điều trị
Trang 18• Nghẽn mạch gây thiếu máu cục bộ khối u
• Hoá chất tập trung trong khối u cao hơn
so với dùng đường toàn thân 20-100 lần
• Thời gian lưu giữ thuốc ở khối u kéo dài, khoảng 1 – 4 tháng
• 85% hoá chất được lưu giữ ở gan -> giảm độc tính toàn thân (liều cao)
Trang 20TACE
Trang 22TACE: case 1
Trang 24TACE: case 3
Trang 27http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pmc/articles/PMC2785948/
Trang 28http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pmc/articles/PMC2785948/
Trang 29http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pmc/articles/PMC2785948/
Trang 30https://www.youtube.com/watch?v=PkJcVuI_J74
Trang 31DCB-TACE: case 1
31
Trang 32DCB-TACE: case 1
32
Trang 33DCB-TACE: case 2
Trang 36DCB-TACE
Trang 39• SIRT: selective internal radiation therapy
• TARE: transcatheter radiation embolization
• Dược chất phóng xạ: Yttrium-90 (bức xạ beta)
• Dẫn chất: mircrosphere
http://www.sirtex.com/us
Trang 40http://www.sirtex.com/us
Trang 41SIRT: preprocedure
41
Trang 42SIRT: phase 1 (technium)
42
Trang 43SIRT: phase 1 (technium)
Trang 44SIRT: phase 2 (Ytrium)
44
Trang 45SIRT: postprocedure
• Ngày 1
Trang 46• U gan trước
và 3 tháng sau điều trị SIRT - Y90
• Các vi cầu
S I R T v ớ i
v ù n g g a n hoại tử xung quanh
http://www.nature.com/onc/journal/v25/n27/fig_tab/1209550f3.html
Trang 47•Hình ảnh chụp
C LV T m i n h hoạ đáp ứng với SIRT khi kết hợp với hoá trị liệu toàn thân ở bệnh nhân ung thư trực tràng
di căn gan
http://www.sirtex.com/us
Trang 49• H e p a t i c a r t e r i a l i n f u s i o n chemotherapy
• Nhiều khối, lan toả,
• Xâm lấn, huyết khối các mạch máu lớn trong gan
• Xâm lấn, di căn ra ngoài gans
• Suy gan
• Hoá chất: doxorubicin, epirubicin, mityoycin C, 5FU…
Cancers 2012, 4, 165-183; doi:10.3390/cancers4010165
Trang 50Cancers 2012, 4, 165-183; doi:10.3390/cancers4010165
Trang 51HAIC
Trang 52Baek YH et al Intra-arterial FUDR in advanced HCC
HAIC
HAIC+TACE
Trang 53Kết luận
• Ung thư gan ngày càng phổ biến, đặc biệt ở Châu Á và Đông Nam Á
• Thường phát hiện muộn (tiến triển), tiên lượng xấu
• Nhiều phương pháp điều trị
Trang 54Xin trân trọng cảm ơn!
Hà nội, 25/06/2014