MÔN HỌCKỸ THUẬT SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM1. Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phươngpháp tổng hợp hóa dược2. Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phươngpháp chiết xuất dược liệu3. Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phươngpháp sinh tổng hợp (CÔNG NGHỆ SINHHỌC DƯỢC)4. Kỹ thuật sản xuất các dạng thuốc12162017 1Mục tiêu của học phầnHọc xong môn này, SV phải có khả năng:• PT được các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình cxdlvà nguyên tắc của quá trình cx, tinh chế dược liệu.• TB được một số quá trình hóa học cơ bản sửdụng trong tổng hợp hóa dược hữu cơ.• PT được các nguyên tắc của kĩ thuật lên men,QTSX kháng sinh Penicillin bằng CN lên men.• PT được nguyên lý sx một số nguyên liệu làmthuốc bằng pp tổng hợp hóa học, cx từ DL và lênmen VSV.• TB được một số KT cơ bản trong BC công nghiệp.12162017 2Lượng giá• Lý thuyết : 15 tiếtThi viết (TH hóa dược, KTSX các dạngthuốc, TH vi sinh, chiết xuất DL).• Thực hành: 30 tiếtGồm các phần trên, chấm điểm sản phẩmvà thao tác KT từng bài kết hợp vấn đáp.12162017 3Bài 1KỸ THUẬT CHIẾT XUẤTDƯỢC LIỆU12162017 4Sách thamkhảo12162017 5CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ CHIẾTXUẤT DƯỢC LiỆUMục tiêu học tập: Trình bày được:1. Đối tượng của CXDL2. Một số quá trình xảy ra trong CXDL3. Những yếu tố ảnh hưởng đến qt CXDL4. Một số pp chiết thường gặp5. Một số thiết bị hay dùng trong ngành dược12162017 6NGUYÊN LIỆU CHIẾT XUẤT(Thực vật)• Hàm lượng HC thay đổi vì phụ thuộcvào nhiều yếu tố: giống, loài, khí hậu,đất đai, điều kiện trồng trọt, bộ phậndùng, giai đoạn sinh trưởng, thời kỳthu hái….cách bảo quản.• Hoa Lá• Rễ Vỏ• Phần trên mặt đất Quả• Hạt Thân12162017 7MỘT SỐ QUÁ TRÌNH XẢY RAKHI CXDL• Dung môi thấm dược liệu• Chất tan hòa tan vào dung môi• Chất tan khuyếch tán ra ngoài tế bào• Các quá trình xảy ra:Khuyếch tánThẩm thấuThẩm tích12162017 8MỘT SỐ QUÁ TRÌNH XẢY RAKHI CXDL• Quá trình khuyếch tán:Qt di chuyển vật chất từ pha này sangpha khác khi 2 pha tiếp xúc trực tiếpvới nhau (QT chuyển khối = QTCK)QT tách chất hòa tanDL bằng dungmôi là qt CXDL12162017 9MỘT SỐ QUÁ TRÌNH XẢY RAKHI CXDL• Ứng dụng: Trong CXDL, khuyêch tánqua màng tế bào là KT phân tử• Dựa vào đl Fick (G= D.F.τ.Dcdx) => yếutố ảnh hưởng đến cxdl:– độ mịn dl,– thời gian cx,– nhiệt độ chiết xuất,– dung môi chiết xuất– Khuấy trộn– Kic thuoc của phần tử KT12162017 1
Trang 1MÔN HỌC
KỸ THUẬT SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM
1 Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phương
pháp tổng hợp hóa dược
2 Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phương
pháp chiết xuất dược liệu
3 Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phương
pháp sinh tổng hợp (CÔNG NGHỆ SINH
HỌC DƯỢC)
4 Kỹ thuật sản xuất các dạng thuốc
Trang 2Mục tiêu của học phần
Học xong môn này, SV phải có khả năng:
• PT được các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình cxdl
và nguyên tắc của quá trình cx, tinh chế dược liệu
• TB được một số quá trình hóa học cơ bản sử
dụng trong tổng hợp hóa dược hữu cơ.
• PT được các nguyên tắc của kĩ thuật lên men,
QTSX kháng sinh Penicillin bằng CN lên men
• PT được nguyên lý sx một số nguyên liệu làm
thuốc bằng pp tổng hợp hóa học, cx từ DL và lên men VSV.
• TB được một số KT cơ bản trong BC công nghiệp
Trang 3Lượng giá
• Lý thuyết : 15 tiết
Thi viết (TH hóa dược, KTSX các dạng
thuốc, TH vi sinh, chiết xuất DL).
• Thực hành : 30 tiết
Gồm các phần trên, chấm điểm sản phẩm
và thao tác KT từng bài kết hợp vấn đáp.
Trang 4Bài 1
KỸ THUẬT CHIẾT XUẤT
DƯỢC LIỆU
Trang 5Sách tham
khảo
Trang 6CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ CHIẾT
XUẤT DƯỢC LiỆU
Mục tiêu học tập: Trình bày được:
1 Đối tượng của CXDL
2 Một số quá trình xảy ra trong CXDL
3 Những yếu tố ảnh hưởng đến qt CXDL
4 Một số pp chiết thường gặp
5 Một số thiết bị hay dùng trong ngành dược
Trang 7NGUYÊN LIỆU CHIẾT XUẤT
(Thực vật)
• Hàm lượng HC thay đổi vì phụ thuộc
vào nhiều yếu tố: giống, loài, khí hậu, đất đai, điều kiện trồng trọt, bộ phận
dùng, giai đoạn sinh trưởng, thời kỳ
thu hái….cách bảo quản
• Phần trên mặt đất Quả
Trang 8MỘT SỐ QUÁ TRÌNH XẢY RA
KHI CXDL
• Dung môi thấm dược liệu
• Chất tan hòa tan vào dung môi
• Chất tan khuyếch tán ra ngoài tế bào
• Các quá trình xảy ra:
Khuyếch tán Thẩm thấu Thẩm tích
Trang 9QT tách chất hòa tan/DL bằng dung
môi là qt CXDL
Trang 10MỘT SỐ QUÁ TRÌNH XẢY RA
KHI CXDL
• Ứng dụng: Trong CXDL, khuyêch tán
qua màng tế bào là KT phân tử
• Dựa vào đl Fick (G= D.F.τ.Dc/dx) => yếu
tố ảnh hưởng đến cxdl:
– độ mịn dl, – thời gian cx, – nhiệt độ chiết xuất, – dung môi chiết xuất – Khuấy trộn
– Kic thuoc của phần tử KT
Trang 11MỘT SỐ QUÁ TRÌNH XẢY RA
KHI CXDL
• Khuyếch tán đối lưu là quá
trình khuyếch tán chất tan
trong dung môi chuyển động
• Phương trình KT đối lưu rất
phức tạp, (nghiên cứu sau…)
Trang 12qua) = màng bán thấm
• Trong tb dược liệu, chất nguyên sinh có
tính chất bán thấm, khi dl còn tươi, chỉ có
dm thấm vào tb làm nó trương nở=> khi
chiết xuất phải phá hủy = nhiệt hoặc = cồn
Trang 13Hình ảnh minh họa Hình ảnh minh họa
Trang 14qua được màng tb, còn các chất có ptử lớn
o qua được màng tb=> tính chọn lọc
Chú ý khi cx
Trang 15NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
1 Yếu tố thành phần,cấu tạo của dược liệu:
A- Màng tế bào dược liệu
Ảnh hưởng nhiều
TB sống => TĐC có t/c chọn lọc
TB chết => hiện tượng :Khuyếch tán, thẩm
thấu, thẩm tích…
TB non: dm dễ thấm=> chỉ cần xay thô…
TB già: Hóa bần, hóa gỗ, phủ chất nhày => cản trở KT => xay nhỏ để chất tan dễ khuyếch tán vào dung môi
Trang 16NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
B- Chất nguyên sinh
Tính chất: nhớt, đàn hồi, không
tan/nước, không màu, o bền với nhiệt
Để chiết được các chất tan/tb tìm
cách phá hủy chất này =
– nhiệt – cồn nóng
Trang 17NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNGC- Một số tạp chất có thể có/dược liệu
• Sản phẩm TĐC : Cản trở hoặc Thuận lợi
• Ví dụ: - pectin, gôm, chất nhày ( cản trở)
- Tinh bột: o tan/ nước lạnh, bị hồ hóa: cản trở
- Chất béo, dầu mỡ, tinh dầu, sáp , nhựa
Trang 18NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Các phương pháp diệt men:
• Phương pháp nhiệt ướt
• Phương pháp nhiệt ẩm
• Phương pháp nhiệt khô
Trang 19NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
2 Dung môi
Độ phân cực của dung môi:
• Dm it phân cực dễ hòa tan các chất
không phân cực, ngược lại
- Dm không phân cực : ether dầu hỏa, xăng, hexan, benzen, toluen
- Dm phân cực yếu : aceton, chloroform,
ethylacetat
- Dm phân cực mạnh : nước, glycerin, các loại cồn mạch C ngắn….
Trang 22NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
3 Yếu tố kỹ thuật:
b Thời gian chiết xuất:
- Ngắn quá: không chiết hết
- Dài quá: nhiều tạp theo
c Độ mịn dược liệu:
Thô quá: Khó thấm
Mịn quá: bết dính, tắc thiết bị, nhiều tạp
=> Phân chia thích hợp
Trang 23NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
3 Yếu tố kỹ thuật:
d Khuấy trộn
- Hòa tan, khuyếch tán, cân bằng 2 pha
- Định luật Fick: chênh lệch nồng độ
- Tăng cường khuấy trộn
Trang 24Các phương pháp chiết xuất
Phân loại
• Dựa vào nhiệt độ:
Chiết nóng, chiết nguội
• Dựa vào chế độ làm việc
- Gián đoạn
- Bán liên tục
- Liên tục
Trang 25Các phương pháp chiết xuất
• Dựa vào chuyển động tương hỗ giữa 2
pha
Ngược dòng Xuôi dòng
Trang 26Các phương pháp chiết xuất
• Dựa vào trạng thái làm việc của 2 pha
Trang 27Một số phương pháp chiết xuất
• Phpháp chiết xuất gián đoạn:
- Ngâm: Đổ dm ngập dl, đủ T, rút dc
- Ngâm tĩnh, ngâm động, nóng, lạnh, một
lần, nhiều lần
• Ưu :Đơn giản, rẻ, dễ thực hiện
• Nhược : Năng suất thấp, thủ công
- Không chiết kiệt HC
- Dc loãng, tốn dm, tốn thời gian (Nếu chiết nhiều lần)
Trang 28Thiết bị chiết xuất
Loại gián đoạn có khuấy trộn
Trang 29Thiết bị chiết xuất
Trang 30Một số phương pháp chiết xuất
• Phương pháp ngấm kiệt (ngâm nhỏ giọt)
Tiến hành :
- Dùng bình ngấm kiệt, rút nhỏ giọt DC,
không khuấy trộn
- Ngấm kiệt đơn giản: dm luôn mới
- NK phân đoạn: dm là DC loãng
Ưu điểm : Chiết kiệt , tiết kiệm dm
Nhược điểm : Năng suất thấp, thủ công ,
phức tạp hơn ngâm, tốn dmôi
Trang 32Một số phương pháp chiết xuất
• Phpháp chiết xuất bán liên tục
(ngược dòng gián đoạn)
• Khoảng từ 4-16 bình nối tiếp nhau
• Dịch chiết chuyển động, dl lần cuối tx dm
mới, dl mới tx dm cũ => chiết kiệt
• Tháo bã ở bình đã chiết kiệt, nạp dl mới
Ưu điểm : Dịch chiết đậm đặc, chiết kiệt HC
Nhược điểm : cồng kềnh, tốn S, Vận hành
phức tạp, thủ công, không tự động hóa
Trang 38Một số phương pháp chiết xuất
• Phương pháp chiết xuất liên tục:
• Tiến hành :
Dược liệu, dm liên tục đ đưa vào chuyển
động ngược chiều nhau/ tb chuyên dùng.
• Ưu điểm : Năng suất cao, tiết kiệm thời gian,
tự động, DC đậm đặc, chiết kiệt, ít tốn dm
• Nhược điểm : Thiết bị phức tạp, đắt tiền,
Vận hành phức tạp
Trang 39Thiết bị chiết xuấtThiết bị chiết xuất liên tục:
Ưu điểm chung:
• Tháo bã, nạp dược liệu: tự động
• Có thể tự động hóa toàn bộ
• Làm tăng hệ số chuyển khối
Nhược điểm:
• Dung môi và dliệu trộn theo chiều dọc,
do đó qt chuyển khối xảy ra không
đồng đều
Trang 40Thiết bị chiết xuất
Trang 44Thiết bị chiết xuất
Trang 46Dây chuyền CXDL đa năng 4tấn/ngày
Trang 47Thiết bị tinh chế dược liệu
Trang 48Hệ thống CXDL của Cty Khải Hà-TB
Trang 49Hệ thống CXDL của Domesco