•Phântíchchuỗichi phísảnxuất •Đốitượngápdụngcủakỹthuậttốiưu •Cáckỹthuậttốiưutrongcôngnghiệp Phântíchchuỗichi phísảnsuất •Nhàmáylọcdầu •Nhàmáyhóadầu •Nhàmáysảnxuấtethnoltừsắnlát Phântíchchi phícủanhàmáylọcdầu NHÀ MÁY LỌC DẦU Chi phídầuthô Chi phínănglượng Chi phínhâncông Chi phíxúctác Tiềnbánsảnphẩm Thuếthunhậpdoanh nghiệp Chi phíquảnlý Chi phíhóachấtChi phímuasảnphẩm Chi phíthuêđất Chi phítồnchứa Chi phímôitrường Chi phínước Chi phísảnxuất Đườngđicủadầuthôvàonhàmáylọcdầu FPSO Tanker Loading system Storage Refinery Đườngđicủasảnphẩmrakhỏinhàmáylọc dầu Refinery Product storage Jetty Tanker End user Tank car Phântíchchi phícủanhàmáyĐạm NHÀ MÁY ĐẠM Chi phínguyênliệu Chi phínănglượng Chi phínhâncông Chi phíxúctác Tiềnbánsảnphẩm Thuếthunhậpdoanh nghiệp Chi phíquảnlý Chi phíhóachất Chi phíthuêđất Chi phítồnchứa Chi phímôitrường Chi phínước Chi phísảnxuất Phântíchchi phícủanhàmáyCồn NHÀ MÁY CỒN Chi phínguyênliệu Chi phínước Chi phínhâncông Chi phíchấtbiếntính Tiềnbánsảnphẩm Thuếthunhậpdoanh nghiệp Chi phíquảnlý Chi phíhóachất Chi phíthuêđất Chi phítồnchứa Chi phímôitrường Chi phínấmmen Chi phísảnxuất Đốitượngápdụngkỹthuậttốiưu •Nhàmáysảnxuấthóachất •Nhàmáynhiênliệusinhhọc •Nhàmáylọcdầu •Nhàmáychếbiếnkhí •Nhàmáyhóadầu •Nhàmáynhiệtđiện Kỹthuậttốiưutrongcôngnghiệp •KỹthuậtphântíchInputOutput •KỹthuậtphântíchPinch •KỹthuậtphântíchExergy •Quyhoạchtuyếntính
Trang 1Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu
Khoa Công nghệ Kỹ thuật Hóa học
Môn học:
TỐI ƯU HÓA CÁC QUÁ TRÌNH TRONG CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
BR‐VT, 9‐2013
Trang 2Chương 2 Tổng quan về các kỹ thuật tối ưu
các quá trình hóa học
BR‐VT, 9‐2013
Trang 3Nội dung
• Phân tích chuỗi chi phí sản xuất
• Đối tượng áp dụng của kỹ thuật tối ưu
• Các kỹ thuật tối ưu trong công nghiệp
Trang 4Phân tích chuỗi chi phí sản suất
• Nhà máy lọc dầu
• Nhà máy hóa dầu
• Nhà máy sản xuất ethnol từ sắn lát
Trang 5Phân tích chi phí của nhà máy lọc dầu
NHÀ MÁY LỌC
DẦU
Chi phí dầu thô
Chi phí năng lượng
Chi phí nhân công
Chi phí môi trường Chi phí nước
Chi phí sản xuất
Trang 6Đường đi của dầu thô vào nhà máy lọc dầu
Trang 7Đường đi của sản phẩm ra khỏi nhà máy lọcdầu
Refinery
Product storage
Jetty
Tanker
End user Tank car
Trang 8Phân tích chi phí của nhà máy Đạm
NHÀ MÁY ĐẠM
Chi phí nguyên liệu
Chi phí năng lượng
Chi phí nhân công
Chi phí môi trường Chi phí nước
Chi phí sản xuất
Trang 9Phân tích chi phí của nhà máy Cồn
Chi phí môi trường Chi phí nấm men
Chi phí sản xuất
Trang 10Đối tượng áp dụng kỹ thuật tối ưu
• Nhà máy sản xuất hóa chất
• Nhà máy nhiên liệu sinh học
• Nhà máy lọc dầu
• Nhà máy chế biến khí
• Nhà máy hóa dầu
• Nhà máy nhiệt điện
Trang 11Kỹ thuật tối ưu trong công nghiệp
• Kỹ thuật phân tích Input/Output
• Kỹ thuật phân tích Pinch
• Kỹ thuật phân tích Exergy
• Quy hoạch tuyến tính
• ……
Trang 12Chương 3 Phương pháp phân tích Pinch
BR‐VT, 9‐2013
Trang 13Khái niệm và ứng dụng của Pinch
• Khái niệm : Pinch là kỹ thuật phân tích hệ thống nhằm tiết kiệm năng
lượng sử dụng trong quá trình Bản chất của quá trình là đưa ra được mục tiêu mong muốn đạt được.
• Cơ sở xây dựng phương pháp : Cân bằng vật chất và năng lượng.
• Phân loại kỹ thuật Pinch:
• Pinch nước
• Pinch hydro
• Pinch analysis
Trang 14Khái niệm và ứng dụng của Pinch
Số TB TĐN: 6 Nhiệt cấp: 1722 kW Nhiệt làm nguội: 654 kW
Trang 15Khái niệm và ứng dụng của Pinch
Số TB TĐN: 4 Nhiệt cấp: 1068 kW Nhiệt làm nguội: 0 kW
Trang 16Lịch sử Pinch
• Linhoff March and Flower của trường đại học ETH Zurich và LEED;
• ICI ứng dụng lần đầu vào tối ưu xưởng chưng cất khí quyển dầu thô và sau đó áp dụng cho các nhà máy khác với mức tiết kiệm trung bình là 30%;
• BASF ứng dụng Pinch và ghi nhận mức tiết kiệm là 25%.
Trang 17Một số kết quả đạt được khi áp dụng kỹ thuật
Pinch
Trang 18Đối tượng và điều kiện áp dụng kỹ thuật Pinch
• Các quá trình có nhiều hơn một dòng nguội và nóng;
• Quá trình phải có tác nhân gia nhiệt và làm nguội.
Trang 19Chương 4
Nhập môn phương pháp phân
tích Pinch
BR‐VT, 9‐2013
Trang 20Giản đồ nhiệt độ - enthalpy
Trang 22Cơ bản về truyền nhiệt
• Trao đổi nhiệt cùng chiều:
Trang 23Cơ bản về truyền nhiệt
• Trao đổi nhiệt ngược chiều:
Trang 24Cơ bản về truyền nhiệt
• Trao đổi nhiệt hỗn hợp:
Trang 25Cơ bản về truyền nhiệt
• Nhiệt trao đổi:
• Fn thông thường ≥ 0,75
LMTD = (TH - TC)/Ln(TH/ TC)
Trang 26Cơ bản về truyền nhiệt
• Giản đồ xác định Fn
Trang 27Cơ bản về truyền nhiệt
Trang 28Các đặc trưng của kỹ thuật Pinch
‐ Đường tổ hợp nóng (hot composite
curve):
Tổng của các dòng công nghệ nóng
trong sơ đồ công nghệ
‐ Đường tổ hợp nguội (cold composite curve):
Tổng của các dòng công nghệ nguội trong sơ đồ côgn nghệ
DTmin:DTmin là chênh lệch nhiệt độ nhỏ nhất giữa 2 đường tổ hợp nóng và nguội (cũng là chênh lệch nhiệt độ nhỏ nhất trong hệ thống trao đổi nhiệt)
Đường tổ hợp (Đường tổ hợp Composite) : Đường tổ hợp là tổng của các dòng công nghệ trong quá trình.
Đường tổ hợp được phân thành 2 loại:
Ý nghĩa của việc xây dựng đường tổ hợp:
QCmin QHmin Pinch point Diện tích bề mặt trao
đổi nhiệt Amin
Trang 29Các đặc trưng của kỹ thuật Pinch
i k c i
k h
i k h i LM
n
H U
H T
A A
1
, _
, _ ,
_
, _ _
1 min
1
QCminlà lượng nhiệt tối thiểu lấy đi bởi quá trình làm lạnh
QHminlà lượng nhiệt tối thiểu cần cấp cho quá trình đun nóng
5
Pinch point: là điểm ứng với DTmin trên đường tổ hợp đặc trưng bằng nhiệt độ dòng nóng Th (hot pinch) và nhiệt độ dòng nguội Tc(cold pinch).
Trang 30Các đặc trưng của kỹ thuật Pinch
Đường tổ hợp được xây dựng trên giản đồ T – H theo nguyên tắc tổng CP:
Lượng nhiệt mà dòng nóng nhường hay dòng nguội nhận được tính theo công thức:
H = m.Cp.(T cuối – T đầu ) = CP.(T cuối – T đầu )
m : Lưu lượng khối lượng (kg/s)
Cp : Nhiệt dung riêng khối lượng (Kj/kg o C)
CP : Nhiệt dung riêng lưu lượng (KW/ o C)
T đầu (cuối) : Nhiệt độ đầu và cuối của các dòng
Trang 31Các đặc trưng của kỹ thuật Pinch
ΔH KW
T O C
CP1 CP1+CP2 CP2
CP4
CP3+CP4 CP3
Trang 32Các đặc trưng của kỹ thuật Pinch
BÀI TẬP SỐ 1 Xây dựng đường tổ
hợp composite (CC) cho hệ thống nêu trên?
Trang 33Các đặc trưng của kỹ thuật Pinch
Biểu diễn Q Hmin , Q Cmin và các tác nhân phụ trợ lên giản đồ Grand
những đường thẳng nằm ngang, độ
lớn bằng khoảng cách giữa điểm
cuối của đường Grand và trục tung.
Giả sử trong quá trình có 2 tác nhân
đun nóng được sử dụng là hơi thấp
áp LP và hơi cao áp HP, tác nhân
làm lạnh là nước làm mát CW Biểu
diễn lên giản đồ Grand bằng một
đường nằm ngang.
Utility Pinch Process Pinch
Xây dựng đường tổ hợp grand:
Trang 34Biểu diễn các dòng công nghệ
Dòng nóng
Dòng nguội
Trang 35Biểu diễn trên sơ đồ có điểm Pinch
Dtmin = 10 oC
Trang 36Biểu diễn hệ thống trao đổi nhiệt
Trang 37Nguyên tắt Pinch
1 Không có quá trình truyền nhiệt qua Pinch point (cross Pinch)
2 Không có quá trình cấp nhiệt ở phía Source
3 Không có quá trình làm nguội ở phía Sink
Trang 38Nguyên tắc Pinch
(1) (3)
(2) Sink
Source
Trang 39Trích xuất dữ liệu
Những dữ liệu cần trích xuất phục vụ cho kỹ thuật Pinch:
Nhiệt độ
Áp suất lưu lượng Nhiệt dung riêng
Độ nhớt
Độ dẫn nhiệt Khối lượng riêng Các nguyên tắc cần tôn trọng khi trích xuất dữ liệu
Trang 40Không tách các dòng có cùng tính chất
Trang 41Phương pháp thông thường
Trang 42Không tách các dòng có cùng tính chất
Phương pháp Pinch
Trang 43Không trộn các dòng có nhiệt độ khác nhau
Trang 44Khai thác dữ liệu tại các nhiệt độ có hiệu quả
Nhiệt độ có hiệu quả: Nhiệt độ thực của dòng thực hiện quá trình trao đổi nhiệt
Ví dụ:
Trong ví dụ này, nhiệt độ thực của dòng công nghệ là
700 oC (nhiệt độ trao đổi thực tế) Vì vậy, khi trích xuất cần phải thận trọng.
Trang 45Đảm bảo tính chính xác của dữ liệu
Trang 46Không trích xuất dòng phụ trợ thuần túy
Trang 47Nhận dạng dữ liệu mềm khi trích xuất
Nhiệt độ các dòng sản phẩm vào kho thường dao động trong một khoảng nhỏ (thông thường khoảng
10 oC).
Ví dụ như dòng Kerosen được tồn chứa trong kho từ
50 - 60 oC, khi trích xuất dữ liệu phục vụ cho tính toán có thể lấy nhiệt độ cuối là 50 oC hoặc 60 oC.
Trang 48Phương pháp xác định Dtmin tối ưu
Chi phí
DTmin DTmin
chi phí vận hành (OC)
chi phí đầu tư ban đầu (CC)
phí vận hành và chi phí đầu tư ban đầu
Giá trị Dtmin tối ưu tương ứng với chi phí tổng nhỏ nhất
Trang 49Chi phí đầu tư (CC)
Loại thiết bị a b c
Thiết bị trao
đổi nhiệt 10000 800 0.8
Lò đốt 100000 1000 0.8
Chi phí của một thiết bị trao đổi nhiệt thông thường được tính:
Chi phí của một thiết bị trao đổi nhiệt dạng tube – shell:
Chi phí của HEN dạng tube – shell tối ưu theo phương pháp Pinch:
Chi phí đầu tư lò đốt:
Chú thích:
CC: Chi phí đầu tư ban đầu ($)
CC Net : Chi phí đầu tư ban đầu của HEN ($)
a, b, c: Các hệ số phụ thuộc vào giá của vật liệu
S min : Số lượng shell tối thiểu
N u,min : Số lượng thiết bị trao đổi nhiệt tối thiểu tính theo phương pháp Pinch
Q Ex : Lượng nhiệt trao đổi tại lò
đốt (KW) A: Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt (m 2 )
S S
A b a CC
N a CC
Q b a
CC
c
A b a
Trang 50Chi phí vận hành (OC) và chi phí tổng (TAC)
Chú thích:
OC: Chi phí vận hành ($/năm)
UC hu : Chi phí của tác nhân đun nóng ($/KW.năm)
UC cu : Chi phí của tác nhân làm nguội ($/KW.năm).
ROR: Tốc độ thu hồi vốn (%CC/năm)
OC CC
Chi phí vận hành của HEN được tính:
Chi phí tổng của HEN:
Với:
PL: Thời gian hoạt động của dự án (năm)
Q hu,min : Lượng nhiệt cung cấp bởi tác nhân đun nóng (KW)
Q cu,min : Lượng nhiệt lấy đi bởi tác nhân làm lạnh (KW)
: Hệ số chi phí hằng năm
TAC: Chi phí tổng của HEN ($/năm)
Trang 51Xây dựng giản đồ Dtmin vs chi phí
Chi phí
DTmin DTmin
chi phí vận hành (OC)
chi phí đầu tư ban đầu (CC)
phí vận hành và chi phí đầu tư ban đầu
Giá trị Dtmin tối ưu tương ứng với chi phí tổng nhỏ nhất
Trang 52Chương 5THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT
Trang 53Nguyên lý thiết kế
Thiết kế HEN cần chia quá trình thiết kế thành 2 phần:
Thiết kế HEN theo phương pháp Pinch cần thỏa mãn 3 nguyên tắc:
Trang 54Nguyên lý thiết kế
Sink
Source
Trang 56Thiết kế phần Sink
THIẾT KẾ PHẦN SINK
Điểm Pinch
Giản đồ T – H của các thiết
bị tiếp giáp với Pinch
Sơ đồ lưới phần Sink
Trang 57Thiết kế phần Sink
THIẾT KẾ PHẦN SINK
Thiết kế cho phần Sink với điểm bắt đầu cho dòng nóng và nguội là điểm Pinch (Process Pinch) và thực hiện công việc theo hướng tiến dần ra xa điểm Pinch.
Điểm Pinch
SINK
Với những thiết bị trao đổi nhiệt tiếp giáp với Pinch, người thiết kế cần chú ý đến giá trị CP của các dòng nóng và dòng nguội.
Trang 59H MW
Hệ thống trao đổi nhiệt trên có Dtmin tối ưu là 10 oC.
Yêu cầu: Xây dựng đường tổ hợp và thiết kế HEN ở Dtmin =
10 oC
Trang 60H MW
Trang 61Đường tổ hợp
Trang 62Biểu diễn các dòng công nghệ
Trang 63Thiết kế phần Sink
Trang 64Thiết kế phần Source
Trang 65Sơ đồ trao đổi nhiệt tổng thể
Trang 66Sơ đồ trao đổi nhiệt tổng thể
Trang 67Chia dòng phục vụ thiết kế
Phân nhánh dòng ra
Xây dựng HEN
Phân nhánh dòng vào
CPra ≥ CPvào
Đúng
Sai
Sai Đúng
hợp theo mô hình sau:
Mục đích: Đảm bảo chênh lệch nhiệt độ nhỏ nhất trong hệ thống trao trổi nhiệt là DTmin
Số dòng đi vào Pinch lớn
hơn số dòng đi ra khỏi
Pinch Không thỏa mãn