Đề thi thực hành nghề phổ thông môn Tin học là nguồn tài liệu vô cùng bổ ích cho việc tham khảo cũng như ôn luyện dành cho học sinh trước khi bước vào kì thi tin học nghề. Đề thi này của sở GD&ĐT tỉnh Sóc Trăng được tác giả sưu tầm.
Trang 1UBND TỈNH SÓC TRĂNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Đề số 1
ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Môn Tin học văn phòng
Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013
Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
BẢNG THANH TOÁN TIỀN VƯỢT GIỜ NĂM HỌC 2010-2011
STT Nhân Viên Họ Tên ngạch Mã Số tiết chuẩn Số tiết dạy kiêm nhiệm Số tiết Tổng cộng số tiết Số tiết vượt Thành tiền
2 Nguyễn Anh Chính 15.110 469
5 Bùi Thị Cẩm Hằng 15.113 487
6 Trần Huỳnh Phi Vũ 15.111 880
13 Phạm Hoàng Khang 15.111 528
15 Huỳnh Trung Minh 15.113 258
Bảng phụ
Mã ngạch
Số tiết chuẩn Đơn giá
Tổng số tiết vượt
Tổng thành tiền
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
a Số tiết chuẩn: dựa vào Mã ngạch và Bảng phụ (1,5 điểm)
b Tổng cộng số tiết: Số tiết dạy + Số tiết kiêm nhiệm (0,5 điểm)
c Số tiết vượt: Tổng cộng số tiết – Số tiết chuẩn Tuy nhiên, nếu Tổng cộng số tiết ít hơn
d Thành tiền: Số tiết vượt * Đơn giá, trong đó Đơn giá phụ thuộc vào Mã ngạch và
e Tính Số tiết vượt và Thành tiền trong Bảng phụ (1,0 điểm)
f Vẽ biểu đồ biểu diễn Mã ngạch theo Tổng thành tiền trong Bảng phụ (0,5 điểm)
g Trích lọc với điều kiện Mã ngạch là “15.110” và không có Số tiết vượt. (0,5 điểm)
Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu g (điểm câu d là 1,5)
Hết
UBND TỈNH SÓC TRĂNG ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Đề số 2
Môn Tin học văn phòng
Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013
Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
BẢNG CHI TIẾT MUA BÁN XE GẮN MÁY
STT Mã HD Hãng SX Phân
khối
Hình thức Ngày
Số lượng
TG bảo hành (năm)
Ngày hết hạn bảo hành
Bảng phụ
Mã Hãng SX Phân khối mặt hàng Tổng số lượng Tổng
KW Kawasaki 100
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
a Hãng SX: dựa vào 2 kí tự cuối của Mã HD và Bảng phụ (1,5 điểm)
c Hình thức: nếu kí tự đầu của Mã HD là “M” thì “Mua”, ngược lại “Bán” (1,0 điểm)
d TG bảo hành (năm): nếu Hãng SX là “Kawasaki” hoặc “Yamaha” thì thời gian bảo
e Ngày hết hạn bảo hành: Ngày cộng với thời gian bảo hành (0,5 điểm)
f Tính Tổng mặt hàng và Tổng số lượng trong Bảng phụ (1,0 điểm)
g Trích lọc với điều kiện Hãng SX là “Honda” và Hình thức là “Bán” (0,5 điểm)
Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu g (điểm câu e là 1,0)
Hết
UBND TỈNH SÓC TRĂNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG Môn Tin học văn phòng
Trang 3Đề số 3 Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
BÁO CÁO THU PHÍ KIỂM DỊCH Y TẾ BIÊN GIỚI
Tỉ giá: 21000
ST
T Mã PT Ngày Tên chủ hàng
Loại phương tiện
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá USD
Thành tiền
Bảng phụ
Mã Loại
phương tiện
Đơn giá USD
Tổng loại phương tiện
Tổng thành tiền
C4F Container 120
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
a Loại phương tiện: dựa vào 3 kí tự cuối của Mã PT và Bảng phụ (1,5 điểm)
- Nếu kí tự đầu tiên của Mã PT là “A” thì “Tấn”
- Nếu kí tự đầu tiên của Mã PT là “B” thì “Toa”
- Ngược lại “Container”
c Đơn giá USD: dựa vào Loại phương tiện và Bảng phụ (1,0 điểm)
d Thành tiền: Số lượng * Đơn giá * Tỉ giá (0,5 điểm)
e Tính Tổng loại PT và Tổng thành tiền trong Bảng phụ (1,0 điểm)
f Trích lọc với điều kiện Loại phương tiện là “Tàu biển” và có Thành tiền nhỏ hơn
Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu f (điểm câu d là 1,0)
Hết
UBND TỈNH SÓC TRĂNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Môn Tin học văn phòng
Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013
Trang 4Đề số 4 Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
BẢNG BÁN HÀNG CỦA CÔNG TY ABC TRONG QUÝ II
Tỉ giá: 22000
ST
T Mã hàng Ngày bán Tên hàng Nơi bán
Số lượng
Đơn giá (USD) Giảm giá
Thành tiền
Bảng phụ
Mã Tên hàng Đơn giá
(USD)
Tổng thành tiền
Tổng mặt hàng
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
a Tên hàng: dựa vào 2 kí tự cuối của Mã hàng và Bảng phụ (1,5 điểm)
b Đơn giá (USD): dựa vào Tên hàng và Bảng phụ (1,0 điểm)
c Giảm giá: 3% của Số lượng * Đơn giá (USD) cho các mặt hàng có Nơi bán là “Sài
d Thành tiền: (Số lượng * Đơn giá (USD) – Giảm giá) * Tỉ giá (0,5 điểm)
e Tính Tổng thành tiền và Tổng mặt hàng trong Bảng phụ (1,0 điểm)
f Vẽ biểu đồ biểu diễn Tên hàng theo Tổng thành tiền trong Bảng phụ (0,5 điểm)
g Trích lọc với điều kiện Tên hàng là “Keyboard” và có Nơi bán là “Hà Nội” (0,5 điểm) Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu g (điểm câu d là 1,0)
Hết
Trang 5UBND TỈNH SÓC TRĂNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Đề số 5
ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Môn Tin học văn phòng
Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013
Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
BẢNG XUẤT HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP TRONG QUÝ I
TT phiếu Mã Tên hàng Ngày xuất Đơn giá lượng Số Nơi sản xuất Thuế Thành tiền
Bảng phụ
Mã hàng Tên hàng Đơn giá
Tổng mặt hàng
Tổng thành tiền
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
a Tên hàng: dựa vào kí tự đầu tiên của Mã phiếu và Bảng phụ (1,5 điểm)
b Đơn giá: dựa vào Tên hàng và Bảng phụ (1,0 điểm)
c Thuế: nếu Tên hàng là “DAP” thì không tính thuế, ngược lại là 5% của Số lượng * Đơn
e Tính Tổng mặt hàng và Tổng thành tiền trong Bảng phụ (1,0 điểm)
f Vẽ biểu đồ biểu diễn Tên hàng theo Tổng thành tiền trong Bảng phụ (0,5 điểm)
g Trích lọc với điều kiện Tên hàng là “KALI” và có Nơi sản xuất là “Nhập khẩu”.
(0,5 điểm)
Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu g (điểm câu d là 1,0)
Hết
Trang 6UBND TỈNH SÓC TRĂNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Đề số 6
ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Môn Tin học văn phòng
Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013
Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
BẢNG KÊ TIỀN CHO VAY NĂM 2012
STT MS-KH Ngày vay Diện vay Lãi suất/ tháng Số tiền vay Thời hạn (tháng) Ngày trả lần đầu Tiền lãi 1 tháng
Bảng phụ
Mã DV Diện vay Tổng lãi
suất/ tháng
Tổng tiền lãi 1 tháng
D02 Mua xe D03 Mua đồ gia dụng D04 Lý do khác
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
a Diện vay: dựa vào 3 kí tự đầu của MS-KH và Bảng phụ (1,5 điểm)
b Lãi suất/ tháng: được tính theo yêu cầu sau (1,5 điểm)
- Nếu 2 kí tự cuối của MS-KH là “01” thì “1,75%”
- Nếu 2 kí tự cuối của MS-KH là “02” thì “1,80%” , Ngược lại “1,85%”
c Ngày trả lần đầu: là sau 30 ngày sau ngày vay (0,5 điểm)
d Tiền lãi 1 tháng: Lãi suất/ tháng * Số tiền vay, tuy nhiên sẽ giảm 100000 của Tiền lãi
e Tính Tổng lãi suất/ tháng và Tổng tiền lãi 1 tháng trong Bảng phụ (1,0 điểm)
f Trích lọc với điều kiện Diện vay là “Mua nhà” và có Số tiền vay trên 100000000.
(0,5 điểm)
Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu f (điểm câu c là 1,0)
Hết
Trang 7UBND TỈNH SÓC TRĂNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Đề số 7
ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Môn Tin học văn phòng
Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013
Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
BẢNG KÊ BÁN HÀNG TRONG QUÝ II
TT hàng Mã Ngày bán Tên hàng Đơn giá lượng Số Giảm giá Đơn vị tính Thành tiền
Bảng phụ
Mã Tên hàng Đơn giá Số
mặt hàng
Tổng thành tiền
B Bộ bàn ghế 3500000
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
a Tên hàng: dựa vào kí tự đầu tiên của Mã hàng và Bảng phụ (1,5 điểm)
c Giảm giá: 10% của Số lượng * Đơn giá cho các Tên hàng là “Đèn chùm” và có Số lượng trên 20, ngược lại thì không giảm giá. (1,0 điểm)
d Thành tiền: Số lượng * Đơn giá – Giảm giá (0,5 điểm)
e Tính Số mặt hàng và Tổng thành tiền trong Bảng phụ (1,0 điểm)
f Vẽ biểu đồ biểu diễn Tên hàng theo Tổng thành tiền trong Bảng phụ (0,5 điểm)
g Trích lọc với điều kiện Tên hàng là “Giường” và có Số lượng nhỏ hơn 10 (0,5 điểm) Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu g (điểm câu d là 1,0)
Hết
UBND TỈNH SÓC TRĂNG ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Trang 8SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Đề số 8
Môn Tin học văn phòng
Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013
Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
BẢNG KẾT QUẢ TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2012
Số BD Họ và tên Lớp
chuyên Toán
Ngữ văn
Tiếng Anh
Điểm chuẩn
Tổng điểm
Kết quả
Bảng phụ
Lớp chuyên Toán Vật lí Hóa học Sinh học Điểm chuẩn 30,0 28,0 29,0 27,0
Số thí sinh ?
Tỉ lệ thí sinh ?
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
a Lớp chuyên: dựa vào kí tự đầu của Số BD và Bảng phụ (1,0 điểm)
b Điểm chuẩn: dựa vào Lớp chuyên và Bảng phụ (1,0 điểm)
c Tổng điểm: tổng của 3 môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh trong đó môn Toán và Ngữ văn
d Kết quả: nếu Tổng điểm > Điểm chuẩn thì “Đạt”, ngược lại là “Hỏng” (1,0 điểm)
e Tính Số thí sinh và Tỉ lệ thí sinh trong Bảng phụ (1,0 điểm)
f Vẽ biểu đồ biểu diễn Số thí sinh theo Lớp chuyên trong Bảng phụ. (0,5 điểm)
g Trích lọc với điều kiện Lớp chuyên là “Hóa” và có Kết quả là “Đạt”. (0,5 điểm)
Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu g (điểm câu a là 1,5)
Hết
UBND TỈNH SÓC TRĂNG ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Đề số 9
Môn Tin học văn phòng
Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013
Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
BẢNG KÊ BÁN HÀNG NĂM 2012
TT Mã
hàng Ngày bán Tên hàng Số lượng Loại
Đơn giá
Tiền giảm Thành tiền
Bảng phụ
Mã Tên hàng Đơn giá mặt hàng Tổng thành tiền Tổng
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
a Tên hàng: dựa vào 3 kí tự đầu của Mã hàng và Bảng phụ (1,0 điểm)
b Loại: nếu 2 kí tự cuối của Mã hàng là “01” thì “Loại 1”, ngược lại “Loại 2” (1,0 điểm)
d Tiền giảm: 2% của Số lượng * Đơn giá cho các mặt hàng là “Đậu xanh” và có Loại là
e Thành tiền: Số lượng * Đơn giá – Tiền giảm (0,5 điểm)
f Tính Tổng mặt hàng và Tổng thành tiền trong Bảng phụ (1,0 điểm)
g Trích lọc với điều kiện các mặt hàng có Tiền giảm (0,5 điểm)
Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu g (điểm câu e là 1,0)
Hết
UBND TỈNH SÓC TRĂNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Môn Tin học văn phòng
Trang 10Đề số 10 Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
BÁO CÁO THU PHÍ XÉT NGHIỆM THÁNG 01 NĂM 2012
Tỉ giá: 22000
ST
T Mã số Ngày Tên chủ hàng
Loại xét nghiệm
Số mẫu
Đơn giá USD/mẫu
Giảm giá
Thành tiền
7 A02VS 07/01/2012 Trần Quốc Thắng 14
8 C04LH 27/01/2012 Trương Việt Thanh 7
9 C04DC 09/01/2012 Nguyễn Văn Thiện 5
11 C04LH 10/01/2012 Huỳnh Văn Thanh 2
12 B02DC 12/01/2012 Trương Văn Trọng 8
13 C01KH 01/01/2012 Phan Thành Trung 3
15 C01DC 25/01/2012 Nguyễn Văn Thanh 5
Bảng phụ
Mã XN Loại xét nghiệm Đơn giá
USD/mẫu
Tổng thành tiền Số lần
DC Xét nghiệm Độc chất 60
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
a Loại xét nghiệm: dựa vào 2 kí tự cuối của Mã số và Bảng phụ (1,5 điểm)
b Đơn giá USD/ mẫu: dựa vào Loại xét nghiệm và Bảng phụ (1,5 điểm)
- Nếu kí tự đầu của Mã số là “A” thì 100000
- Nếu kí tự đầu của Mã số là “B” thì 750000
- Ngược lại thì 30000
d Thành tiền: Số mẫu * Đơn giá USD/ mẫu * Tỉ giá – Giảm giá (0,5 điểm)
e Tính Tổng thành tiền và Số lần trong Bảng phụ (1,0 điểm)
f Trích lọc với điều kiện Tên chủ hàng là “Thanh” và có Số mẫu trên 5. (0,5 điểm)
Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu f (điểm câu d là 1,0)
Hết
UBND TỈNH SÓC TRĂNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Môn Tin học văn phòng
Trang 11Đề số 11 Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
BẢNG THANH TOÁN TIỀN SÁCH
STT Phiếu hàng Tên hàng Số lượng Nhà xuất bản Đơn giá Giảm giá Số trang Thành tiền
Bảng phụ
Mã Tên hàng Đơn giá Tổng
mặt hàng
Tổng thành tiền
TK Sách tham khảo 65.000
BT Sách bài tập 20.000
GV Sách giáo viên 25.000
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
a Tên hàng: dựa vào 2 kí tự cuối của Phiếu hàng và Bảng phụ (1,5 điểm)
b Đơn giá: dựa vào Tên hàng và Bảng phụ (1,5 điểm)
c Giảm giá: 10% của Số lượng * Đơn giá cho các mặt hàng thuộc Nhà xuất bản là “Giáo dục” và có Số trang trên 100, ngược lại là không giảm giá (1,0 điểm)
d Thành tiền: Số lượng * Đơn giá – Giảm giá (0,5 điểm)
e Tính Tổng mặt hàng và Tổng thành tiền trong Bảng phụ (1,0 điểm)
f Trích lọc với điều kiện Tên hàng là “Sách giáo khoa” và có Giảm giá (0,5 điểm)
Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu f (điểm câu d là 1,0)
Hết
UBND TỈNH SÓC TRĂNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Môn Tin học văn phòng
Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013
Trang 12Đề số 12 Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
THEO DÕI SỬ DỤNG ĐIỆN QUÝ II
Mã
SD Tên khách
Mục đích SD
Chỉ số mới
Chỉ số cũ
Số KW tiêu thụ
Đơn giá Phạt
Thành tiền
Bảng phụ
Mục đích SD Kinh doanh Sinh hoạt Sản xuất Khác
Đơn giá 2210 1580 2560 2100
Tổng phạt ?
Số mục đích SD ?
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
b Số KW tiêu thụ: Chỉ số mới – Chỉ số cũ (0,5 điểm)
c Đơn giá: dựa vào Mục đích SD và Bảng phụ (1,0 điểm)
d Phạt: 10% của Số KW tiêu thụ * Đơn giá cho các khách hàng có Số KW tiêu thụ từ
e Thành tiền: Số KW tiêu thụ * Đơn giá – Phạt (0,5 điểm)
f Tính Tổng phạt và Số mục đích SD trong Bảng phụ (1,0 điểm)
g Trích lọc với điều kiện Mục đích SD là “Khác” và không có Phạt (0,5 điểm)
Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu g (điểm câu e là 1,0)
Hết
UBND TỈNH SÓC TRĂNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Môn Tin học văn phòng
Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013
Trang 13Đề số 13 Thời gian làm bài: 60 phút
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1: Trong bảng tính Excel, hãy nhập dữ liệu và trang trí bảng tính như sau: (4 điểm)
BẢNG THỐNG KÊ VẬT TƯ XÂY DỰNG THÁNG 4/2013
TT Mã HD Ngày bán Tên hàng Đơn vị tính Số
lượng Đơn giá
Tiền giảm
Thực thu
Bảng phụ
Mã loại Tên hàng Đơn giá Đơn vị tính mặt hàng Số thực thu Tổng
NEN Cát nền 150.000 Khối
Câu 2: Lập công thức tính tại các ô có dấu (?) và chép xuống các ô phía dưới theo yêu
cầu sau: (6 điểm)
a Tên hàng: dựa vào 3 kí tự cuối của Mã HD và Bảng phụ (1,0 điểm)
b Đơn vị tính: dựa vào Tên hàng và Bảng phụ (1,0 điểm)
d Tiền giảm: 2% của Số lượng * Đơn giá cho các Tên hàng là “Cát nền” và có Số lượng
trên 100, ngược lại thì không có tiền giảm (1,0 điểm)
e Thực thu: Số lượng * Đơn giá – Tiền giảm (0,5 điểm)
f Tính Số mặt hàng và Tổng thực thu trong Bảng phụ (1,0 điểm)
g Trích lọc với điều kiện các mặt hàng có Tiền giảm. (0,5 điểm)
Lưu ý: Học sinh THCS không làm câu g (điểm câu e là 1,0)
Hết
UBND TỈNH SÓC TRĂNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Đề số 14
ĐỀ THI THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG
Môn Tin học văn phòng
Khóa ngày 17 tháng 7 năm 2013
Thời gian làm bài: 60 phút