1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài tập lớn tính toán động cơ đốt trong

12 686 20

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 47,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đầy đủ chính xác

Trang 1

A PHẦN LÝ THUYẾT

1 CÁC THÔNG SỐ BAN ĐẦU

1.1 Tốc độ trung bình của pít tông

Được tính theo công thức: Cm =S × n30 = 99 ×1030−3×5800 = 19,14 m/s

Kết luận : Động cơ có tốc độ cao Cm ¿9 m/s

1.2 Nhiệt độ sấy nóng môi chất mới:

Đối với động cơ xăng chọn:∆ T =2 ° K

1.3 Áp suất nhiệt độ môi chất mới

Đối với động cơ không tăng áp:

Pk = P0 =0,1MPa

Tk = T0 = 297° K

1.4 Áp suất khí sót

Đối với động cơ tốc độ cao: chọn p r=1,05

p r=1,05× 0,1=0,105 Mpa

1.5 Nhiệt độ khí sót:

Đối với động cơ xăng chọn: Tr = 900° K

1.6 Áp suất cuối quá trình nạp:

Đối với động cơ 4 thì không tăng áp:

pa = 0,9× P k= 0,9 × 0,1=0,09 Mpa

1.7 Chọn :

λ1¿ 1,07

λt ¿ 1,13

λ2 ¿ 1

m ¿ 1,5

Trang 2

2 TÍNH TOÁN CHU TRÌNH NHIỆT

2.1 QUÁ TRÌNH NẠP

2.1.1 Hệ số khí sót

γ r=λ2(T k+∆T)

T r

p r

p a

1

ε λ1−λ t λ2( p r

p a)m1

=1 (297+2 )

0,105 0,09

1

9,7 ×1,07−1,13× 1×(0,1050,09 )1,51

=0,042

2.1.2 Nhiệt độ cuối quá trình nạp:

Ta có: T r

'

=T r( p a

p r)m−1 m

=900 ×(0,1050,09 )1,5−11,5 =854,9 ° K

T a ¿T k+∆ T +λ t γ r T r '

297+2+1,13 × 0,04 ×854,9

1+0,04 =¿ 324 ° K 2.1.3 Hệ số nạp

η v= 1

ε−1 ×

T k

T k+∆T ×

p a

p k ×[ε λ1−λ t λ2(p r

p a)m1

9,7−1×

297

297 +2×

0,09 0,105×[9,7 ×1,07−1,13 ×(0,1050,09 )1,51

]=0,93

2.1.4 Lượng không khí cần thiết để đốt cháy 1 kgnl

M O= 1

0,21( c

12+

h

4−

o nl

32)= 1 0,21(0,85512 +

0,145

0

32)=0,5119 kmol /kgnl

2.1.5 Lượng nhiên liệu nạp vào trong 1 chu trình

Chọn : g e=190 mlgiờ g

g CT=g e N e τ

120 n 10

−3

=190× 166 × 4

120 ×5800 10

−3

=18,126 ×10−5kg /ct

2.1.6 Lượng môi chất mới

M1= p k V h η v

R T k g CT=

0,1 ×106×2354 ×10−6× 0,93

8314 ×297 × 18,126× 10−5 =¿ 0,489126 2.1.7 Lượng khí sót

M r=γ r M1=0,042× 0,489=0,0205 kmol /kgnl

2.1.8 Hệ số dư lượng không khí

Đối với động cơ xăng:

α=

M1− 1

μ nl

M o

=

114

Trang 3

Với : μ nl=114 : trọng lượng phân tử xăng

2.1.9 Lượng sản vật cháy

2.1.9.1 Khí đốt cháy không hoàn toàn (α <1)

M2=12c +h

2+0,79 α M O=0,855

0,145

2 +0,79 ×0,94 ×0,5119=0,523 kmol /kgnl

2.1.10 Lượng thay đổi thể tích khí cháy

∆M= M2−M1=0,523−0,489=0,034 kmol /kgnl

2.1.11 Hệ số thay ổi phần tử lí thuyếtđổi phần tử lí thuyết

β o=M2

M1=¿

0,523

0,489=¿ 1,6095

2.2 QUÁ TRÌNH NÉN

2.2.1 Chỉ số nén đa biến trung bình

- Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của môi chất mới :

(m C V)tb¿19,806+ 12×0,00491 ×T a=19,806+ 12×0,00491 ×324=20,6 kj /kmolđộ

- Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của khí sót:

+ khi (α <1)

(mC v '')tb

¿(17,997+3,504 α )+1

2(360,34+252,4 α ) 10

−5T a=21,29076+2,98798 ×10−3kj/kmolđộ

Ta có :

a v '=a v+γ r a v ''

1+γ r =

19,806+0,042× (17,997+3,504 × 0,94)

b v '=b v+γ r b v ''

1+ γ r =

0,00491+0,042(360,3+252,4 × 0,94 )×10−5

−3

- Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của hỗn hợp :

(mC v ')tb =a v '+1

2b T a=19,8658+1

24,9529 ×10

− 3

×324=20,66 kj /kmolđộ

-Chỉ số nén đa biến trung bình:

Trang 4

Ta có phương trình:

a v '+1

2b T a(ε n1 −1

+1)

19,8658+1

2× 4,9529 ×10

−3

×324(9,7n1 −1

+1)

=0,369

Vậy : n1−1=0,369 → n1=1,369

2.2.2 Nhiệt độ cuối quá trinh nén :

T c=T a ε n1 −1

=¿324 × 9,71,36−1=734 ° K

2.2.3 Áp suất cuối quá trình nén :

p c=p a ε n1=0,09 ×9,71,369=2,018 MPa

2.3 QUÁ TRÌNH CHÁY

2.3.1 Hệ số thay đổi phân tử thực tế tại z

Ta có :

β z=1+β o−1

1+γ r x z=1+1,0695−1

0,87 0,95=1,0617

Trong đó : x z :phần nhiên liệu đang cháy tại z

Chọn : ξ β=0,95

ξ z=0,87

2.3.2 Nhiệt độ cuối quá trình cháy

Ta có:

∆ Q H=120 ×106(1−α) M o=¿120 × 106(1−0,94 )× 0,5119=3686,4

Trong đó :Q H=44 MJ/kg

Ta có phương trình cháy của động cơ xăng:

ξ z(Q

H∆ Q H)

M1(1+γ r)+(mC ' v

)tbc T c=β z(mC ' v)tbzT z=0

¿0,87(44 × 103−3686,4)

0,489 ×(1+0,042) ×(21,29076+2,98798 ×10−3×T z)T z=0

⟺ 70126+15178,9464=3,169 ×10−3

T z2+22,4 T z=0

Ta có phương trình cháy của động cơ xăng:

⟺ 3,169 ×10−3T z2+22,4 T z−85305,65=0

Trang 5

{ T z=2743 (Nhận)

T z=−9811,9( Loại )

2.3.3 áp suất và thể tích cuối quá trình cháy

Đối với động cơ xăng :

λ= β z T z

T c =¿

1,0617× 2743

734 =¿ 3,965

Áp suất cuối quá trình cháy:

p z=λ P c=3,965 × 2,018=8,002 MPa

Thể tích của quá trình cháy

p =β z

λ

T z

T c=

1,0611

3,97 ×

2743

734 = 0,9988

Vz = p × Vc = 1 × 2354 ×10−6

9,7−1 =¿ 2,705×10−4m3

2.4 QUÁ TRÌNH GIÃN NỞ

Hệ số thay ổi phần tử thực tếđổi phần tử lí thuyết

β=1 +β o−1

1+γ r =¿ 1 +1,0695−11+0,042 =¿ 1,0928

2.4.1 Chỉ số giãn nở đa biến trung bình

Ta có phương trình:

(ξ βξ z)(Q H∆ Q H)

M1(1+γ r)β(T zT b)+a v

'

+b z

2 (T z+T b)

(1)

Đối với động cơ xăng chọn: n2=1,23

Kết hợp phương trình:

T b=T z 1

δ n2 −1=¿2743 × 1

9,71,23−1=¿ 1626,55 ° K (2)

Trong đó: δ=¿ V b

V z=

V h+V c ρVV c =

ε

ρV=

9,7

1 =¿ 9,7 Đối với động cơ xăng: V z=V c ⇒ ρV=1,δ=ε

Thay (2) vào (1) để tìm n2

(0,95−0,87) ×( 44000−3686,4 ) 0,489 (1+0,042) ×1,09 ×(2743−1626,55)+19,86+

4,9529 ×10−3

=0,23

Trang 6

Vậy: n2−1=0,23 → n2=1,23

2.4.2 Áp suất cuối quá trình giãn nở

pb = pz

δn2 -1 =8,002

9,71,23-1 = 4,745 MPa

2.4.3 Nhiệt độ cuối quá trình giãn nở

T b= T z

δ n2 −1=¿ 2743

9,71,23−1=¿ 1626,55 ° K

3.1 CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN

3.1.1 Áp suất chỉ thị trung bình

pi’¿pa

ԑ n1

ԑ−1[ λ

n2−1(1− 1

ԑ n2 −1)− 1

n1−1(1− 1

ԑ n1 −1) ]

¿0.09 × 9,7

1,369

9,7−1[ 3,97

9,71,23−1)− 1

9,71,369−1) ]=¿1,3 Với động cơ xăng chọn : φđ = 0,97

Thực tế pi = pi’× φđ = 1,3 × 0,97=1,261 MPa

3.1.2 Áp suất tổn thất cơ giới trung bình

- i<6, S

D>1: pm=¿ 0,05 + 0,0155 × C m=¿ 0,05 + 0,0155 × 19,14 = 0,34 3.1.3 Áp suất có ích trung bình

p e=p ip m=¿ 1,261 0,34 = 0,92

3.1.4 Công suất chỉ thị

Ni =p i ×V h × n

30 τ = 1,261× 2354 ×10−3×5800

3.1.5 Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị

gi = 432 × p k η v

M1p i T k

0,489 ×.1,261 ×297=0,2193 kg/kw h

3.1.6 Hiệu suất chỉ thị

ni = 360 × g 1

i × Q H=360 ×

1

0,2193 ×44 = 37,308 %

3.2 CÁC THÔNG SỐ CÓ ÍCH

3.2.1 Ap suất tổn thất cơ giới trung bình

Trang 7

- i<6, S

D>1: p m=¿ 0,05 + 0,0155 × C m=¿ 0,05 + 0,0155 × 19,14 = 0,34

3.2.2 Ap suất có ích trung bình

p e=p ip m=¿ 1,261 0,34 = 0,92

3.2.3 Công suất có ích

Ne =p e × n× V h

30 τ = 0,921× 5800× 2,35430,4 =¿ 105 kw 3.2.4 Hiệu suất cơ giới

ηm =p p e

i

=0,921

1,261=73 %

3.2.5 Hiệu suất có ích

ηe = ηi ×ηm=37,308% × 73% = 27,23 %

3.2.6 Suất tiêu hao nhiên liệu có ích

ge =η g i

m

=0,2193

0,73 = 0,3 kg/kWh 3.2.7 Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 1 giờ

3.3 KIỂM TRA KÍCH THƯỚC ĐỘNG CƠ

3.3.1 Thể tích xy lanh

V h=30 N e τ

p e i n =

30 ×105 × 4 0,92 × 4 ×5800=0,5903

3.3.2 Đường kính xy lanh

D ¿√4 V h

πSS =√4 × 0,5903 πS × 99 = 0,08713 (m )=¿87,13 (mm )

3.3.3 Hành trình pít tông

S ¿4 V h

πS D2=4 ×0,5903

πS 0,087132=¿ 99,002 (mm )

4 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ THI CÔNG

4.1.TÍNH TOÁN DƯƠNG NÉN VÀ ĐƯỜNG GIÃN NỞ

4.1.1 Đường nén ta có:

p nx=p c

i n1

4.1.2 Đường giãn nở ta có:

Trang 8

p gnx=p z ρV n2

i n2

4.2 XÂY DỰNG VÀ GỌT ĐỒ THỊ THI CÔNG

4.2.1 Đối với động cơ xăng

p t z=0,85 pz=¿ 0,85 × 8,002 ¿ 6,8017 MPa

cc '

=1

3cz=¿

1

3 × 6¿ 2 MPa

00'=s2

8 l=

992

8× 238=¿5,1475 MPa

4.3 LẬP BẢNG:

4.3.1 Đối với động cơ xăng

Bảng số liệu đồ thị p – v

i p nx ( MPa ) p gnx ( MPa ) V nx ,V gnx (lít )

Trang 9

3.6 0.3494 1.6556 0.974052

Trang 10

8.1 0.1151 0.6106 2.191617

Bảng số liệu đồ thị p – φ

φ (° TK ) p ( MPa) φ (° TK ) p ( MPa)

Trang 11

360 4.000 720 0.105

B PHẦN BẢN VẼ

CÁC THÔNG SỐ CHÍNH

 Tốc độ trung bình của pít tông: Cm = 19,14 m/s

 Nhiệt độ sấy nóng môi chất mới:∆ T =2 ° K

 Áp suất nhiệt độ môi chất mới :Pk = P0 =0,1MPa , Tk = T0 = 297° K

 Áp suất khí sót:p r=0,105 Mpa

 Nhiệt độ khí sót: Tr = 900° K

 Áp suất cuối quá trình nạp: pa ¿0,09 Mpa

 Hệ số khí sót: γ r=¿0,042

 Nhiệt độ cuối quá trình nạp:T a=324 ° K

 Hệ số nạp: η v=¿ 0,93

 Lượng không khí cần thiết để đốt cháy 1 kgnl M O=0,5119 kmol /kgnl

 Lượng nhiên liệu nạp vào trong 1 chu trình g CT=18,126 ×10−5kg/ct

 Lượng môi chất mới: M1=¿ 0,489

 Lượng khí sót: M r=0,0205kmol /kgnl

 Hệ số dư lượng không khí: α=¿ 0,94

 Lượng sản vật cháy: M2=0,523 kmol /kgnl

 Lượng thay đổi thể tích khí cháy: ∆M¿0,034 kmol/kgnl

 Hệ số thay ổi phần tử lí thuyết: đổi phần tử lí thuyết β o=¿ 1,6095

 Chỉ số nén đa biến trung bình: n1=1,369

 Nhiệt độ cuối quá trinh nén:T c=734 ° K

 Áp suất cuối quá trình nén: p c=2,018 MPa

 Hệ số thay đổi phân tử thực tế tại z: β z=¿ 1,0617

 Nhiệt độ cuối quá trình cháy:T z=2743

 Áp suất và thể tích cuối quá trình cháy: p z=8,002 MPa

 Thể tích của quá trình cháy: Vz = 2,705×10−4m3

 Hệ số thay ổi phần tử thực tế: đổi phần tử lí thuyết β=¿ 1,0928

 Chỉ số giãn nở đa biến trung bình: n2=1,23

Trang 12

 Áp suất cuối quá trình giãn nở: p b=¿4,745 MPa

 Nhiệt độ cuối quá trình giãn nở: T b=¿1626,55 ° K

Ngày đăng: 07/07/2018, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w