Thuyết minh và hướng dẫn thực hiện định mức lao động trong xây dựng cơ bản
Trang 1ViÖt nam d©n chñ céng hoµ
uû ban kiÕn thiÕt c¬ b¶n nhµ níc
Trang 23 Hớng dẫn thi công hoặc yêu cầu chất lợng trong định mức chỉ ghi một số chính giáp một phần cho công táckiểm tra,nghiệm thu Trong khi áp dụng định mức, tuỳ công việc và từng loại công trình, phải đảm bảo chất lợng ,
kỹ thuật theo đúng tiêu chuẩn qui trình, qui phạm hiện hành do Uỷ ban Kiến thiết cơ bản Nhà n ớc hoặc các Bộ đãban hành và theo yêu cầu của thiết kế đã đợc duyệt
4 Thành phần công việc của những động tác, những phần việc đã đợc tính đến khi đặt định mức Ngoài
ra, các động tác chuẩn bị giao nhận nhiệm vụ, hớng dẫn kỹ thuật, chuẩn bị phơng tiện, dụng cụ, chỗ làm việc, dọndẹp đờng đI, thu dọn sau khi làm xong, nghỉ ngơi cần thiết và ngừng việc khó khắc phục đợc cũng đã đợc tính
đến khi đặt định mức nhng không ghi trong từng phần, tờng chơng hoặc bảng
5 Thành phần công nhân là số lợng và cấp bậc công nhân tuỳ yêu cầu kỹ thuật của công việc Đó cũng là cơ
sở để lấy tiền lơng trung bình tính ra đơn giá nhân công trong định mức
6 Định mức đợc tính ra giờ công ghi ở trên gạch ngang trong mỗi ô, đơn giá nhân công tính ra đồng ghi ở d ớigạch ngang trong mỗi ô
7 Giờ công trong mỗi định mức là thời gian qiu về một ngời công nhân phải làm để hoàn thành một đơn vịkhối lợng xây lắp Nó đã bao gồm các loại thời gian để thực hiện các phần việc và động tác ghi ở thành phần côngviệc trớc mỗi bảng, mỗi chơng và những động tác, phần việc ghi ở điểm 4 Giờ công đã đợc tính ra số thập phân(1giờ 30 phút tính ra 1,50giờ; 1 giờ 06 phút tính ra 1,10giờ ) Khi tính toán vẫn làm theo cách tính số thờng khôngphải làm theo các tính tạp số
8 Muốn tính năng suất một ngày công thì lấy 8 giờ (giờ chế độ) chia cho giờ công định mức Ví dụ: địnhmức đổ bê-tông móng sỏi có chiều rộng bằng 100cm với điều kiện trộn máy, đầm máy, vận chuyển bằng xe cút
Trang 31m3 x 8/5,60 = 1,43 m3
9 Đơn giá nhân công trong định mức là tiền lơng giờ công bình quân của tổ nhóm hoặc lơng giờ công
ng-ời công nhân nghỉ ở trớc mỗi bảng nhân với định mức thng-ời gian
Ví dụ: Đổ bê-tông theo định mức: 3.016c tính nh sau:
Tổ công nhân 9 ngời: Bậc 5: 1 ngời = 68đ10 X 1 = 68đ10
'' " 4: 1 ngời = 58,50 X 1 = 58,50
" " 3: 3 ngời = 50,20 X 3 = 150,60
" " 2: 4 ngời = 43,10 X 4 = 172,40 Lơng tháng toàn tổ là: 449đ60
449đ60Tiền lơng giờ công bình quân là = 0đ2402
9 ngời X 26 ngày X 8 giờ
Trang 4định mức số 3.016c - Số 3, chỉ rõ định mức này ở phần 3 (công tác bê-tông) Số 016a chỉ rõ định mức này ở dòng 16 cột C.
> 4m đến 7m tơng đơng với tầng 2
> 7m " 10m " 3
> 10m " 13m " 4
Cứ mỗi phần cao trên 3m một (trên 4m khởi điểm) tính tơng đơng với 1 tầng nhà kể từ tầng 2 trở lên
3 Phần mái kể từ trần, rầm mái, hoặc, hoặc quá giang vì vì kèo trở lên đến nóc nằm ở tầng nào thì lấytheo định mức cho tầng ấy, không đợc cộng chiều cao để tính thêm tầng
Ví dụ: Mái của nhà có độ cao 4m kể từ trần, rầm mái, quá giang vì kèo trở xuống lấy định mức làm mái nhà 1
tầng
- Mái của nhà có độ cao 7m kể từ trần, rầm mái, quá rang vì kèo trở xuống lấy định mức làm mái nhà 2 tầng
Trang 55 Quy tắc tính các định mức phụ tăng hệ số tăng giảm nh sau:
a, Định mức phụ tăng đợc tính cộng dồn vào định mức gốc
Ví dụ : Đổ bê-tông cột theo định mức số 3.014đ là 16 giờ Nếu đổ bê-tông cột cao > 4m đến 7m thì đợc tính
thêm 1,6 giờ: 16 + 1,6 = 17,6 giờ
b, Hệ số phụ tăng hoặc giảm thì tính nhân dồn, nghĩa là lấy định mức gốc nhân với hệ số
Ví dụ: Xây teờng 22 theo định mức số 2.006đ bằng vữa xi-măng Định mức gốc là 4,76 giờ, hệ số phụ tăng cho
xây vữa xi-măng ở điểm c (hớng dẫn chung chơng I) là 1,05 Định mức xây trong trờng hợp này là: 1,76 X 1,05 =4,998 giờ
c, Trờng hợp đợc áp dụng nhiều hệ số thì lấy hệ số nhân với nhau rồi nhân voéi định mức gốc
Ví dụ: Xây tờng thu hồi bằng vữa xi-măng, phải áp dụng 2 hệ số: - Hệ số cho xây tờng thu hồi là 1,15
- Hệ số cho xây vữa xi-măng là 1,05
Hệ số cho cả hai điều kiện (xây thu hồi, bằng vữa xi-măng) là: 1,15 X 105 = 1,2075Theo định mức số 2.006a cho xây tờng 33 cửa 15% là 4,24 giờ/m3
Nếu xây tờng bằng vữa xi-măng, tờng thu hồi thì định mức sẽ là: 4,24 X 1,2075 = 5,120 giờ
6 Quy tròn số lẻ trong định mức
a, Định mức trong các bảng sau khi tính toán đợc làm tròn số đến con số lẻ thứ ba (lấy 2 số lẻ)
Nếu số lẻ thứ ba nhỏ hơn 5 thì bỏ không tính
Nếu số lẻ thứ ba bằng 5 trở lên thì tăng thêm 1 đơn vị vào con số hàng trớc nó
Ví dụ: 1.432 giờ lấy 1,43 giờ ; 2,645 giờ lấy 2,65 giờ.
b, Đơn giá nhân công sau khi tính toán đợc làm tròn con số thứ năm (lấy 4 số lẻ) Nếu số lẻ thứ năm nhỏ hoan 5
thì bỏ không lấy bằng hoặc lớn hơn 5 thì tăng thêm 1 đơn vị vào con số hàng trớc nói Ví dụ: 0đ79324 lấy
0đ7932 ; 1đ41337 lấy 1đ4134
7 Trong khi dùng đm này làm định mức thi công, nấu công trờng trang bị công cụ cải tiến cho công nhânhoặc dân công thì tuỳ tình hình cụ thể mà giảm dđm thời gian hoặc tăng định mức sản lợng, nhng mức tăngnăng suất không đợc cao quá năng suất thực tế đã đặt
Trang 68 Trong quá trình áp dụng định mức, gặp những mắc mứu khó khăn, yêu cầu phản ánh cho Vụ kinh tế xâydựng, Uỷ ban Kiến thiết cơ bản Nhà nớc để tiếp tục nghiên cứu.
Ghi chú: Định mức sau khi in xong đã đợc kiểm soát lại Trờng hợp giữa định mức và đơn giá không khớp nhau thìlấy tiền lơng giờ công bình quân nhân với định mức giờ công mà sửa lại đơn giá cho đúng
phần iii
Công tác bê-tông
Trang 72, Kiểm tra ván khuôn, cốt thép và quýet rửa ván khuôn.
3, Chuẩn bị phơng tiện dụng cụ và chuẩn bị chỗ làm việc, dọn đờng đI
4, Cân đong và vận chuyển vật liệu trong vòng 30m
5, Trộn bê-tông
Trang 86, Vận chuyển bê-tông trong vòng 30m và đổ dầm.
7, Thu dọn sạch sẽ nơi làm việc và phơng tiện dụng cụ sau khi làm xong
Những phần việc sau đây không tính trong định mức này:
1 Chuẩn bị sàn máy và di chuyển máy trộn bê-tông
b, Trộn bê-tông phải đảm bảo đá, cát, xi-măng quyện với nhau
Trộn bằng tay, sàn trộn phải bảo đảm không thấm nớc, không đợc để nớc măng chảy vơng vãi, phải trộn cát và măng cho đều rồi mới trộn hỗn hợp với đá và nớc, khi cho nớc phải dùng bình có hơng sen tới từ từ, không đổ ào vàocùng một lúc
xi-Phơng pháp trộn: Cứ xúc hai xẻng đá đổ vào, thì xúc một xẻng hỗn hợp cát xi-măng đổ rải đều lên trên chỗ đá ấy,
đồng thời tới nớc và dùng bừa cào mà cào đI cào lại cho đá và cát xi-máng quyện đều với nhau Số lần nhào trộnbằng tay tối thiểu là 5 lần và thời gian không quá 10 phút
2 Vận chuyển bê-tông.
a, Khi vận chuyển bê-tông không đợc vơng vãi, mất nớc, mất vữa, không gây nên hiện tợng phân tầng trong bê-tông(đá vữa rời rạc nhau) Nếu bê-tông có hiện tợng phân tầng thì khi vận chuyển đến địa điểm đổ phải trộn lại rồimới đổ vào cấu kiện
b, Thời gian vận chuyển bê-tông phải bảo đảm, kể từ lúc trộn bê-tông đến lúc đổ hết khối lợng bê-tông vào cấukiện và đầm cho xong không đợc quá quy định sau:
Trang 9- Về mùa hạ không quá 45 phút.
3, Đổ và đầm bê-tông.
a, Đổ bê-tông vào cấu kiện, phải san bằng trớc khi đầm, bê-tông đổ thành từng lớp và phải đầm kỹ ngayđể bảo
đảm bê-tông không đợc đông đặc, không có hiện tợng tổ ong ở bên trong và rỗ ở mặt ngoài Phải đầm đến khinớc trong bê-tông nổi mới thôi
b, Trờng hợp bê-tông đổ thành nhiều lớp, đầm tay hoặc máy khi đầm lớp sau đều phải đầm thọc sâu xuống, lớpchiều dày nhất của các lớp bê-tông là:
e, Khi đã ngừng đổ bê-tông, muốn đổ tiếp tục phải đợi cho lớp bê-tông ninh kết một thời gian
- Đối với bê-tông không có cốt thép thì phải để 12 giờ mới tiếp tục đổ lại, nhng khi đầm lớp bê-tông mới phải chú ýkhông đụng cuống lớp bê-tông cũ
- Đối với bê-tông có cốt thép phải đợi khi cờng độ của bê-tông đạtrát 25kg/cm2 mới đợc đổ lại (mùa đông từ 3-5 ngày,mùa hạ từ 1-2 ngày), đồng thời phải đục chỗ mặt bê-tông giáp lại, dùng bàn chải và nớc sạch rửa đá vụn và vữa vụn
đã đục ra, lau nớc đọng trên mặt bê-tông, rồi lấy nớc xi-măng đặc dới lên mặt bê-tông cũ (nếu là bê-tông sỏi hoặc
đá dăm nhỏ), hoặc dùng vữa xi-măng cát trộn cùng một liều lợng với bê-tông (nếu là bê-tông đá dăm >4cm) rải một lớpdày 2cm rồi mới đổ lớp bê-tông mới lên trên
g, Không đợc đổ bê-tông rơi cao quá 1,5m, trờng hợp cao quá 1,5m thì phải dùng máng
Trang 103 Đổ bê-tông mặt cầu, dầm cầu, tấm đan trong các công trình thuỷ lợi đổ tại chỗ láy theo định mức đổ sàntrong bảng 8.
4 Các định mức đổ bê-tông có dùng máy vận thăng, tời điện để chuyển vữa bê-tông lên cao, dùng để tính chotất cả các tầng, các độ cao
5 Các định mức đổ bê-tông tời tay, ròng rọc để vận chuyển bê-tông lên cao chỉ áp dụng cho độ cao 4m,hoặc cho tầng 1 Từ tàng 2, hoặc từ độ cao > 4m, mỗi 3m hoặc mỗi tầng nhà đợc tính thêm 1,6 giờ cho 1m3 bê-tông
6 Định mức trong tập này tính cự ly vận chuyển vật liệu trong vòng 30m vận chuyển bê-tông trong vòng 30m ờng hợp phải vận chuyển xa hơn thì tính thêm theo định mức vận chuyển
Tr-7 Chiều cao các tầng nhà để tính định mức theo qui định ở phần thuyết minh chung phần đầu tập định mức
Trang 113 Nếu đổ bê-tông móng có trộn thêm đá hộc thì định mức đơn giá nhân với hệ số 0,2.
4 Đổ bê-tông móng công trình giao thông thuỷ lợi đm đơn giá nhân với hệ số 1,20
Điều kiện làm việc
Trộn máy, đầm máy, vận chuyển bằng
xe cút kít
5.60 4.60 4.00 6.20 5.00 4.50 30011.3451 1.1049 0.9608 1.4892 1.2010 1.0809
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
xe cút kít
1.693 1.3691 1.2490 1.7535 1.4652 1.3451Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
Trộn máy, đầm máy , vận chuyển
bằng xe cút kít
8.40 7.470 6.60 9.00 8.00 7.30 30032.0177 1.7775 1.5853 2.1618 1.9216 1.7535
Trộn tay, đầm máy, vận chuyển bằng
gánh
Trộn tay, dầm tay, vận chuyển bằng
xe cút kít
9.40 8.40 7.60 10.00 9.00 8.30 30042.2579 2.0177 1.8255 2.4020 2.1618 1.9937
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
10.50 9.80 9.00 11.20 10.40 9.60 30052.5221 2.3540 2.1618 2.6902 2.4981 2.3059
Trang 121,8015 1,5325 1,3980Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng gánh
Trộn tay, đầm máy, vận chuyển bằng xe cút kít
2,2603 1,9913 1,7750Trộn tay, đầm máy, vận chuyển bằng gánh
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng xe cút kít
2,5293 2,2603 2,0441Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng gánh 11,76 10,98 10,08 3005-5
2,8248 2,6374 2,4212
I-2 đổ bê-tông bệ máy
Trang 13a, Bệ máy đơn giản: là bệ máy có hình khối gọn gàng.
b, Bệ máy phức tạp: là bệ máy hình thù phức tạp có nhiều ngóc ngách
Đơn giản Phức tạp Khối l-
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
xe cút kít
6,90 6,30 5,80 7,80 7,00 6,50 30071,6574 1,5133 1,3932 1,8736 1,6814 1,5613
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
gách
Trộn tay, đầm máy, vận chuyển bằng
8,40 7,80 7,30 9,10 8,30 7,80 30082,0177 1,8736 1,7535 2,1858 1,9937 1,8736
Trộn tay, đầm máy, vận chuyển bằng
gánh
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng xe
9,40 8,80 8,30 10,10 9,30 8,80 30092,2579 2,1138 1,9937 2,4260 2,2339 2,1138
Trang 14Trén m¸y, ®Çm m¸y, vËn chuyÓn b»ng xe
cót kÝt
5,90 5,40 4,90 6,80 5,90 5,50 30101,4172 1,2971 1,1770 1,6334 1,4172 1,3211
Trén m¸y, ®Çm tay, vËn chuyÓn b»ng xe
cót kÝt
8,40 7,90 7,40 9,30 8,40 8,00 30112,0177 1,8976 1,7775 2,2330 2,0177 1,9216
Trén m¸y, ®Çm tay, vËn chuyÓn b»ng
g¸ch
Trén tay, ®Çm m¸y, vËn chuyÓn b»ng xe
8,70 8,20 7,70 9,60 8,70 8,30 30122,0879 1,9696 1,8495 2,3059 2,0897 1,9937
Trén tay, ®Çm m¸y, vËn chuyÓn b»ng
g¸nh
Trén tay, ®Çm tay, vËn chuyÓn b»ng xe
cót kÝt
9,70 9,20 8,70 10,60 9,70 9,30 30132,3299 2,2098 2,0897 2,5461 2,3299 2,2339
Trang 15I-3 đổ bê-tông tờng cột
1.Định mức và đơn giá tính cho tờng không cốt thép hoặc có một lớp cốt thép
2 Vữa bê-tông vận chuyển lên cao bằng máy vận thăng, tời điện, áp dụng cho tất cả các độ cao, các tầng nhà
3 Các định mức đổ bê-tông dùng tời tay ròng rọc để vận chuyển vữa bê-tông lên cao chỉ áp dụng cho tầng 1,hoặc độ cao 4m
Từ tầng thứ hai trở lên (hay cứ 3m cao), mỗi tầng đợc tính thêm 1,6 giờ cho một mét khối bê-tông
4 Đổ bê-tông tờng có hai lớp cốt thép trở lên thì đm đơn giá nhân với 1,12 ( đã đợc tính ở bảng phụ lục- bảng 4a
và 5a).
bê-tông tờng cột
Bảng 4
điều kiện làm việc
tờng Cột Số hiệu
định mức
19,50 16,00 14,00 20,00 18,50 15,80
30154,6839 3,8432 3,3628 4,8040 4,4437 3,7952
Trang 16Trén m¸y, ®Çm tay, vËn chuyÓn
Trén tay, ®Çm m¸y, vËn chuyÓn
b»ng g¸nh
Trén tay, ®Çm tay, vËn chuyÓn b»ng
20,30 16,80 14,80 19,80 18,40 16,60
30171,6761 4,6354 3,5550 4,7560 4,4197 3,9873
Trén tay, ®Çm tay, vËn chuyÓn b»ng
g¸nh
23,30 19,80 17,70 23,80 22,40 20,5
30185,5967 4,7560 4,2515 5,7168 5,3805 4,9241
Dµy (cm) C¹nh
(cm)
15 30 > 30 30 50 > 50
14.50 11.00 9.50 14.00 11.80 10.503.4829 2.6422 2.2819 3.3328 2.8344 2.522115.80 12.00 11.00 15.00 13.30 11.703.7952 3.0265 2.6422 3.6030 3.1947 2.810317.30 13.80 12.30 16.80 14.60 13.40 3016
Trang 17Trộn máy, đầm tay, vận chuyển
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
20.50 17.40 15.80 20.80 19.00 17.35 30184.9241 4.1795 3.7952 4.9962 4.5638 4.2035
Bê tông tờng có 2 lớp cốt thép
Bảng 4a và 5a
Điều kiện làm việc
Vận chuyển lên cao bằng tay,
tời, ròng rọc
Số hiệu
định mức
Vận chuyển lên cao bằng
máy
Số hiệu
định mức Chiều dày (cm) Chiều dày (cm)
15 30 > 30 15 30 > 30
Trang 19I-4 bê tông xà dầm, giằng tờng, lanh tô, xà mui luyện, ô văng máng nớc
1 Xà dầm, giằng tờng, lanh tô trong định mức đơn giá quy định với tiết diện ngang là hình vuông hay hình chữnhật
2 Xà dầm mui luyện trong định mức này bao gồm cả xà dầm chữ I hay chữ T
3 Vữa bê tông vận chuyển lên cao bằng máy áp dụng cho tất cả các tầng nhà, các độ cao
4 Vữa bê tông vận chuyển lên cao bằng tay, tời, ròng rọc định mức đơn giá cho tầng 1 hoặc độ cao < 4m Từtầng hai trở lên thì mỗi tầng hoặc mỗi 3m cao đợc cộng thêm 1,6 giờ cho một m3 bê tông
bê-tông xà dầm, giằng tờng, lanh trátô, xà mui luyện, ô văng máng nớc
Bảng 6
Điều kiện làm việc
( vận chuyển lên cao bằng máy)
Giằng ờng, lanh tô
t-xà dầm
ô văng
xà mui luyện
ô văng liền lanh trátô
hoặc giằng tờng
Máng nớc (Sênô)
Số hiệu
định mức
Cao 30
> 30
Trộn máy, đầm máy, vận chuyển bằng
xe cút kít
14,80 8,00 7,00 11,00 16,00 12,30 30243,5550 1,9216 1,6814 2,6422 3,8432 4,9545
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
xe cút kít
16,30 9,50 8,50 13,70 17,70 14,00
30253,9153 2,2819 2,0417 3,2907 4,2515 3,3628
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
Trộn tay, đầm máy, vận chuyển bằng
17,30 10,80 9,70 14,50 18,80 15,10
30264,1555 2,5942 2,3299 3,4829 4,5158 3,6270
18,30 11,80 10,70 15,80 19,80 16,10
Trang 20Trộn tay, đầm máy, vận chuyển bằng
gánh
30274,3957 2,8344 2,5701 3,7952 4,7560 3,8672
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
19,80 13,30 12,30 17,50 21,50 17,80 30284,7560 3,1947 2,9545 4,2035 5,1643 4,2756
bê-tông xà dầm, giằng tờng, lanh tô, xà mui luyện, ô văng, máng nớc
Bảng 7
điều kiện làm việc
( vận chuyển lên cao bằng tay,
tời, ròng rọc)
Giằng ờng, lanh tô
t-xà dầm
ô văng
xà mui luyện
ô văng liền lanh trátô
hoặc giằng tờng
Máng nớc (Sênô)
Số hiệu
định mức
Cao 30
> 30
Trộn máy, đầm máy, vận chuyển
bằng xe cút kít
17,00 9,40 8,88 13,50 19,30 14,30 30294,0834 2,2579 2,4330 3,2427 4,6359 3,4319
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển
bằng xe cút kít
21,00 13,40 12,88 17,50 23,50 18,30 30305,0442 3,2187 3,0938 4,2035 5,6447 4,3957
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển
bằng gách
Trộn tay, đầm máy, vận chuyển
22,80 14,50 14,00 19,30 25,40 19,30 30315,4766 3,4829 3,3628 4,6359 6,1011 4,6359
Trộn tay, đầm máy, vận chuyển
bằng gánh
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
24,00 15,60 15,20 22,00 26,60 21,00 30325,7648 3,7471 3,6510 5,2844 6,3893 5,0442
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
25,50 16,90 16,68 23,30 27,80 22,00 30336,1251 4,0594 4,0065 5,5967 6,6776 5,2844
Trang 21I-5 bê-tông sàn, mái, con sơn (Tấm đan thuỷ lợi)
1 Định mức và đơn giá cho sàn, mái có 1 lớp cốt thép
2 Vữa bê-tông vận chuyển lên cao bằng máy áp dụng cho tất cả các tầng nhà, các độ cao
3 Vữa bê-tông vận chuyển lên cao bằng tay, tời, ròng rọc áp dụng cho tầng 1 hoặc độ cao 4m Từ tầng 2 trở lênmỗi tầng hoặc mỗi 3m đợc cộng thêm 1,6 giờ cho 1 mét khối bê-tông
4 Tấm đan trong cact công trình thuỷ lợi áp dụng nh định mức đơn giá của sàn trong tập định mức này
5 Sàn, mái có 2 lớp cốt thép đợc nhân với hệ số 1,12 (đã đợc qui định ở bảng phụ lục- bảng 8a và 9a).
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
xe cút kít
8,00 6,20 8,00 6,20 16,30
30351,9216 1,4892 1,9216 1,4892 3,9153
Trang 22Trén m¸y, ®Çm tay, vËn chuyÓn b»ng
g¸ch
2,2219 1,8736 2,2219 1,8736 4,2035Trén tay, ®Çm m¸y, vËn chuyÓn b»ng
g¸nh
Trén tay, ®Çm tay, vËn chuyÓn b»ng
10,30 8,80 10,30 8,80 18,50
30372,4741 2,1138 2,4741 2,1138 4,4437
Trén tay, ®Çm tay, vËn chuyÓn b»ng
g¸nh
11,80 10,00 11,80 10,00 20,50 30382,8344 2,4020 2,8344 2,4020 4,9241
Trén m¸y, ®Çm m¸y, vËn chuyÓn b»ng xe
cót kÝt
8,70 5,50 8,70 5,50 18,00
30392,0897 1,3211 2,0897 1,3211 4,3236
Trén m¸y, ®Çm tay, vËn chuyÓn b»ng xe
cót kÝt
10,70 7,10 10,70 7,10 19,70
30402,5701 1,7054 2,5701 1,7054 4,7319
Trén m¸y, ®Çm tay, vËn chuyÓn b»ng
g¸ch
Trén tay, ®Çm m¸y, vËn chuyÓn b»ng xe
11,50 8,70 11,50 8,70 20,70
30412,7623 2,0897 2,7623 2,0897 4,9721
Trén tay, ®Çm m¸y, vËn chuyÓn b»ng
g¸nh
12,80 9,45 12,80 9,45 21,70
30423,0746 2,2699 3,0746 2,2699 5,2123
Trang 233,4829 2,6422 3,4829 2,6422 5.6447
I-6 bê-tông đàI nớc, ống khói, phễu
1 Vữa bê-tông vận chuyển lên cao bằng máy áp dụng cho tất cả các độ cao
2 Vữa bê-tông vận chuyển lên cao bằng tay, tời, ròng rọc áp dụng với độ cao dới đây:
Đài nớc cao 15m; ống khói cao 15m; Phễu cao 7m
Nếu đổ bê-tông các cấu kiện trên, cao hơn độ cao đã qui định thì cứ mỗi 3m cao đợc tính thêm 1,6 giờ cho 1m3
Trang 24Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
xe cút kít
26,50 24,70 24,00 35,50 33,00 27,50 30456,3653 5,9329 5,7648 8,5271 7,9266 6,6055
điều kiện làm việc 70 100 >100 70 100 >100
Trộn máy, đàm máy, vận chuyển
bằng xe cút kít
14,80 12,00 10,00 9,75 7,60 5,90 30463,5550 2,8824 2,4020 2,3420 1,8255 1,4172
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
xe cút kít
16,80 14,60 12,00 14,80 9,60 7,90 30474,0354 3,5069 2,8824 2,8344 2,3059 1,8976
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng 17,60 14,80 12,80 12,50 10,40 8,70 3048
Trang 25Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
18,60 15,80 13,80 13,50 11,40 9,70 30494,4677 3,7952 3,3148 3,2427 2,7383 2,3209
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
20,60 18,30 15,80 15,50 13,40 11,80 30504,9481 4,3957 3,7952 3,7231 3,2187 2,8344
1-8 bê-tông lót đờng ống, mơng cáp, giếng cáp
1 Bê-tông lót đờng, ống trong bảng định mức đơn giá này tính với đờng kính trong của ống
2 Bê-tông giếng cáp trong bảng định mức đơn giá này áp dụng cho tất cả các loại giếng cáp và mơng cáp
bê-tông lót đờng ống, mơng cáp, giếng cáp
Bảng 12
đờng kính (cm) bê-tông lót đờng ống Mơng cáp Giếng cáp Số hiệu
điều kiện làm việc 70 100 >100 định mức
Trộn máy, đàm máy, vận chuyển
bằng xe cút kít
2,7623 2,2098 1,7535 2,1138 1,4192Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
xe cút kít
12,80 10,50 8,80 10,20 7,50 30523,0746 2,5221 2,1438 2,4500 1,8015
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
Trộn tay, đầm máy, vận chuyển bằng
13,40 11,20 9,30 10,80 8,30 30533,2187 2,6902 2,2339 2,5942 1,9237
Trang 26Trộn tay, đầm máy, vận chuyển bằng
gánh
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
14,80 12,50 10,80 12,30 9,80 30542,5550 3,0025 2,5942 2,9545 2,3540
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
15,80 13,60 11,80 13,30 10,80 30553,7952 3,2667 2,8344 3,1947 2,5942
n-chèn chân cột nền
Số hiệu
định mức
Rộng 30cm
> 30cm Sỏi, đá dăm Gạch vỡTrộn máy, đàm máy, vận chuyển 4,20 4,70 3056
Trang 27Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
xe cút kít
2,7623 2,6422 2,2579 1,2734 1,4412Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
Trộn tay, đầm máy, vận chuyển bằng
3,1947 3,0746 2,6902 1,5133 1,8255Trộn tay, đầm máy, vận chuyển bằng
gánh
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
3,2427 3,6754 3,1706 1,7535 2,8097Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
14,50 16,30 14,20 8,40 10,00 30603,4829 2,9153 3,4108 2,0177 2,4020
bê-tông sàn và nền có 2 lớp cốt thép
Bảng 8a, 9a, 13a
điều kiện làm việc
Nền sỏi, đá
dăm
Số hiệu
định mức
Sàn mái: sỏi, đá dăm Vận
chuyển lên cao bằng máy
Số hiệu
định mức
Vận chuyển lên cao bằng tay, tời, ròng rọc
Số hiệu định mức
Trộn máy, đàm máy, vận chuyển bằng xe
Trang 28Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
điều kiện làm việc
vận chuyển lên cao bằng máy vận chuyển lên cao bằng tay,
tời, ròng rọc Số hiệu
định mức Không dật
Trang 29Trộn máy, đầm tay, vận chuyển
bằng xe cút kít
2,7623 3,0746 3,2427 3,5550Trộn máy, đầm tay, vận chuyển
bằng gánh
Trộn tay, đầm máy, vận chuyển
3,0746 3,3628 3,5550 3,8432Trộn tay, đầm máy, vận chuyển
bằng gánh
Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
3,3148 3,0603 3,8072 4,0834Trộn tay, đầm tay, vận chuyển bằng
gánh
3,6751 3,9633 4,4197 4,6839
I-11 bê-tông thân mố, thân trụ cầu
1 Đổ bê-tông cốt thép thân mố, thân trụ cầu, nếu vận chuyển bê-tông bằng thuyền thì công vận chuyển tínhriêng
2 Đổ bê-tông ở độ cao trên 4m thì cứ mỗi 3m cao đợc cộng thêm 1,6 giờ cho 1m3 bê-tông
bê-tông thân mố, thân trụ cầu
Bảng 15
điều kiện làm việc Cao 4m Số
Trang 30Đỉnh trụ cầu
Trộn máy, đàm máy, vận chuyển bằng
xe cút kít
30662,7263 3,7231 3,9633 7,8005
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
xe cút kít
15,30 19,50 20,00 40,50
30673,6751 4,6839 4,9481 9,7281
Trộn máy, đầm tay, vận chuyển bằng
I-12 bê-tông ống xi-phông, ống phun, lan can cầu
1 Bảng định mức đơn giá này áp dụng cho ống có một lớp cốt thép
2 Nếu ống có 2 lớp cốt thép thì định mức đơn giá nhân với hệ số 1,12 ( đã đợc tính trong bảng phụ lục- bảng