1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xác định dạng sản xuất và phương pháp chế tạo phôI

81 2K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác định dạng sản xuất và phương pháp chế tạo phôi
Tác giả Nguyên Văn Thợng
Trường học Đại Học Bách Khoa
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 742 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo dòng thời gian nhân loài đ• khộng ngừng cải tiến công cụ lao động nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu quả kinh tế với mục đích cuối cùng là phục vụ lợi ích cho con người ngày một tốt hơn. Hiện nay ngành kinh tế nói chung và ngành cơ khí nói riêng đòi hỏi kỹ sư cơ khí và cán bộ kỹ thuật cơ khí được đào tạo ra phải có kiến thức cơ bản tương đối rộng để giả quyết những vấn đề cụ thể thường gặp trong sản xuất , sửa chữa và sửa dụng và đặc biệt với nước ta đặc biệt hiên nay trong công cuộc đổi mới xây dựng đất nước, cùng với các ngành khác, ngành Cơ khí đ• và đang đóng góp đáng kể cho nền kinh tế Việt Nam phát triển mạnh mẽ. Ngành Cơ khí chế tạo máy là then chốt của nền kinh tế đất nước. Vì vậy muốn phát triển tốt cần đặc biệt coi trọng Công nghệ chế tạo máy, trong đó đòi hỏi cấp bách là phải thiết kế cho được thật nhiều Quy trình Công nghệ hợp lý sao cho sản phẩm được sản xuất với sự kết hợp hài hoà giữa thiết bị và công nghệ. Đó là sự kết hợp khai thác tiềm năng của thiết bị và công nghệ truyền thống sẵn có với thiết bị công nghệ tiên tiến hiện đại: Các thiết bị điều khiển số và Công nghệ CNC, với sự trợ giúp đạt hiệu quả cao của máy vi tính nhằm đạt được chi phí gia công nhỏ nhất, hiệu quả kinh tế cao nhất. Điều này cũng là yêu cầu đặt ra cho tất cả sinh viên ngành Chế Tạo Máy khi tốt nghiệp không những hiểu biết những kỹ thuật tiên tiến mà trứoc tiên phải hiểu một cách vững chắc các lý thuyết Công Nghệ cổ điển ,đó là yêu cầu cơ bản và mang tính quyết định cho sinh viên chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy khi tốt nghiệp và sau lày khi áp dụng vào thực tế một cách dễ dàng. Với nhiệm vụ được giao của Đồ án này là: + Tính toán thiết kế quy trình công nghệ chế tạo và đồ gá một số đồ gá để gia công chi tiết Thân và Nắp Gối Đỡ. + ứng dụng lý thuyết Điều khiển số và Công nghệ CNC Bằng những kiến thức đ• được các Thầy, các Cô giáo ở trường cũng như ở khoa và bặc biêt là bộ môn Chế Tao Máy đ• truyền đạt lại ,kết hợp với kinh nghiệm của đợt thực tập vừa qua và các tài liệu, sổ tay kỹ thuật và Tiêu chuẩn Nhà nước. đặc biệt là sự dạy dỗ, chỉ bảo tận tình của thầy giáo hướng dẫn và duyệt, em đ• hoàn thành đồ án này đúng thời gia quy định.

Trang 1

Theo dòng thời gian nhân loài đã khộng ngừng cải tiến công cụ lao độngnhằm nâng cao chất lợng sản phẩm và hiệu quả kinh tế với mục đích cuối cùng làphục vụ lợi ích cho con ngời ngày một tốt hơn.

Hiện nay ngành kinh tế nói chung và ngành cơ khí nói riêng đòi hỏi kỹ s cơkhí và cán bộ kỹ thuật cơ khí đợc đào tạo ra phải có kiến thức cơ bản tơng đối rộng

để giả quyết những vấn đề cụ thể thờng gặp trong sản xuất , sửa chữa và sửa dụng

và đặc biệt với nớc ta đặc biệt hiên nay trong công cuộc đổi mới xây dựng đất nớc,cùng với các ngành khác, ngành Cơ khí đã và đang đóng góp đáng kể cho nền kinh

tế Việt Nam phát triển mạnh mẽ Ngành Cơ khí chế tạo máy là then chốt của nềnkinh tế đất nớc Vì vậy muốn phát triển tốt cần đặc biệt coi trọng Công nghệ chế tạomáy, trong đó đòi hỏi cấp bách là phải thiết kế cho đợc thật nhiều Quy trình Côngnghệ hợp lý sao cho sản phẩm đợc sản xuất với sự kết hợp hài hoà giữa thiết bị vàcông nghệ Đó là sự kết hợp khai thác tiềm năng của thiết bị và công nghệ truyềnthống sẵn có với thiết bị công nghệ tiên tiến hiện đại: Các thiết bị điều khiển số vàCông nghệ CNC, với sự trợ giúp đạt hiệu quả cao của máy vi tính nhằm đạt đợc chiphí gia công nhỏ nhất, hiệu quả kinh tế cao nhất Điều này cũng là yêu cầu đặt racho tất cả sinh viên ngành Chế Tạo Máy khi tốt nghiệp không những hiểu biếtnhững kỹ thuật tiên tiến mà trứoc tiên phải hiểu một cách vững chắc các lý thuyếtCông Nghệ cổ điển ,đó là yêu cầu cơ bản và mang tính quyết định cho sinh viênchuyên ngành Công nghệ chế tạo máy khi tốt nghiệp và sau lày khi áp dụng vàothực tế một cách dễ dàng

Với nhiệm vụ đợc giao của Đồ án này là:

+ Tính toán thiết kế quy trình công nghệ chế tạo và đồ gá một số đồ gá để giacông chi tiết Thân và Nắp Gối Đỡ

+ ứng dụng lý thuyết Điều khiển số và Công nghệ CNC

Bằng những kiến thức đã đợc các Thầy, các Cô giáo ở trờng cũng nh ở khoa và bặcbiêt là bộ môn Chế Tao Máy đã truyền đạt lại ,kết hợp với kinh nghiệm của đợt thựctập vừa qua và các tài liệu, sổ tay kỹ thuật và Tiêu chuẩn Nhà nớc đặc biệt là sự dạy

dỗ, chỉ bảo tận tình của thầy giáo hớng dẫn và duyệt, em đã hoàn thành đồ án này

đúng thời gia quy định

Tuy đã đợc thực hiện với một sự cố gắng lớn nhng chắc chắn còn nhiều thiếusót Em kính mong các Thầy,các Cô giáo chỉ dạy thờng xuyên không chỉ khi làm đồtốt nghiệp mà ngay cả sau này khi công tác đợc tốt hơn

Em xin trân trong cảm ơn các Thầy, các Cô giáo

Phần I Quy trình công nghệ gia công chi tiết gối đỡ

Phân tích chức năng làm việc của chi tiết

1.Điều kiện làm việc :

Trang 2

khá cao Nhng các điều kiện khác vẫn đều ở mức trung bình (nh nhiệt độ, va đập )

Do vậy chi tiết làm việc trong điều kiện vừa phải kết cấu phải hợp lý khi gia công vàlắp ráp dễ dàng

2.Tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết:

Chi tiết đợc giao thiết kế là chi tiết dạng hộp, chúng đợc tách ra làm hai chitiết gồm thân Gối Đỡ và Nắp Gối Đỡ Chi tiết Thân và Nắp đợc lắp ráp với nhautheo phơng 450so với mặt phẳng đáy bởi 2 bu lông ,với 2 bu lông này chỉ làm nhiệm

vụ ép chặt không làm nhiệm vụ định tâm mà định tâm bằng hai bậc ở hai bên củathân lắp Khi thân và lắp đợc lắp ráp vào nhau thì điều kiện cần để chi tiết làm việc

đợc phải có:

-Đờng tâm lỗ  130 phải song song mặt phẳng đáy

-Đơng tâm lỗ  130 phải vuông góc với hai đờng tâm của hai lỗ  32

Vậy chi tiết đợc gia công không cần thay đổi kết cấu

Ch ơng II

Xác định dạng sản xuất và phơng pháp chế tạo phôI

1.Xác định dạng sản xuất :

Trang 3

(Hình vẽ chi tiết Thân gối đỡ)

Trang 4

(Hình vẽ chi tiết Nắp gối đỡ)

Đối với mỗi dạng sản xuất riêng có những đặc điểm riêng phụ thuộc vàonhững yếu tố khác nhau Xác định dạng sản xuất sẽ giúp ta tìm đợc đờng lối côngnghệ, tổ chức sản xuất đầu t kỹ thuật và công sức cần thiết cho việc chế tạo

Đối với hai chi tiết thân và nắp gối đỡ đợc gia công cùng nhau ở nhữngnguyên công cơ bản do vậy ta chỉ cần xác định dạng sản xuất cho chi tiết lắp là đợc

Tính trọng lợng gần đúng của chi tiết:

V=102x 120x 190-3,14x(1302x82+692x20)

Nh vậy V=1758mm3=1,76dm3

Ta có :G= x V Đối với chất liệu gang: =7 kg/ dm3G=7x1,76=13,84kg

Vậy theo bảng 2 hớng dẫn thiết kế đồ án công nghệ chế tạo máy chế tạo máyvới số lợng 10000 chi tiết /1 năm thì đây là dạng sản xuất hàng khối

2 Ph ơng pháp chế tao phôi :

Dạng sản xuất của hai chi tiết là hàng khối, loại phôi đợc xác định thiết kếtcấu của chi tiết Với chi tiết dạng hộp, vật liệu là gang xám GX21- 40 có tính đúctốt,do đó ta chọn phơng pháp chế tạo phôi là phơng pháp đúc:

Cụ thể: Đúc trong khuôn cắt và làm khuôn bằng máy, tạo phôi bằng phơngpháp này đơn giản, giá thành chi tiết hạ nhng thời gian chế tạo phôi không thấp, cấpchính xác vật đúc II

Tất cả các lỗ  26,  32,  130,  69 làm lõi

 Chọn mặt phân khuôn:

Ta chọn mặt phân khuôn hợp lý để dảm bảo chất lợng cao nhất

+ Đối với chi tiết nắp gối đỡ :

Đối vơí chi tiết nắp gối đỡ ta chọn mặt phân khuôn là mặt phẳng chứa hai ờng tâm của lỗ  26

đ-Dung sai vật đúc:

Theo bảng 28-1 sổ tay thiết kế CN-CTM ta có lợng d

Theo bảng 3-11 sổ tay thiết kế CN-CTM ta có dung sai

Phần lỗ  130 lợng d 3mm ta có  =  1,5mm,Phân lỗ  69 lợng d 2,5 mm ta có  =  1mm,Kích thớc h1=96 lợng d 2,5mm/1 mặt  =  1mm,Kích thớc h2=128 lợng d 2,5mm/1 mặt  =  1mm,Kích thớc h3=102 lợng d 2,5mm/1 mặt  =  1mm,

Trang 5

( Hình vẽ sơ đồ khuôn đúc nắp)

+Đối với chi tiết nắp gối đỡ:

Ta chọn mặt phân khuôn là mặt phẳng chứa hai đờng tâm của hai lỗ  32

Dung sai vật đúc:

Theo bảng 28-1 sổ tay thiết kế CN-CTM ta có lợng d

Theo bảng 3-11 sổ tay thiết kế CN-CTM ta có dung sai

Phần lỗ  130 lợng d 3mm ta có  =  1,5mm,Phân lỗ  69 lợng d 2,5 mm ta có  =  1mm,Phân lỗ  69 lợng d 2 mm ta có  =  1mm,Kích thớc h1=102 lợng d 2,5mm/1 mặt  =  1mm,Lợng d của các bề mặt nghiêng 450 là 2mm  =  1mm,

Khoa cơ khí - 5 - đạI học bách khoa

Nguyên công

B ớc

Gia công một hoặc nhiều chế độ

Trang 6

2.Chọn ph ơng pháp gia công :

Chi tiết thân và nắp gối đỡ đợc gia công bằng các phơng pháp dựa trên cácmáy :Tiện, Phay, Doa, Khoan cần, Khoan đứng các máy này thuộc dạng vạn năngthông thờng Mỗi một máy có một phơng pháp gia công khác nhau do vậy tuỳ thuộcvào mỗi nguyên công đợc gia công trên máy nào phụ thuộc vào máy đó

3.Thiết kế Nguyên Công

a.Phân tích chuẩn định vị khi Gia công:

Độ chính xác gia công đạt đợc phụ thuộc vào cách định vị

Khi gia công riêng chi tiết thân gối đỡ:

Chọn mặt phẳng (B) làm chuẩn thô để gia công mặt phẳng (A) để làm chuẩntinh cho các nguyên công sau và khi đã gia công tinh đợc lỗ  32 chọn tiếp lỗ nàylàm chuẩn tinh cho các nguyên công sau

Khi gia công riêng chi tiết nắp gối đỡ:

Chọn mặt phẳng (D) làm chuẩn thô để gia công mặt phẳng (C) để làm chuẩntinh để gia công mặt phẳng (D) vào một số nguyên công Sau đó lại chọn mặt phẳng(D) làm chuẩn tinh để gia công các nguyên công còn lại

Khi gia công cả thân và nắp gối đỡ đợc lắp vào nhau:

Chọn mặt phẳng lắp mặt bích làm chuẩn thô để gia công mặt phẳng đối diện,

và khi gia công xong mặt này dùng làm chuẩn tinh để gia công các mặt bích

Đối với việc kẹp chặt chi tiết phải đảm bảo đợc tác dụng của lực kẹp chi tiếtkhông bị thay đổi hay bị biến dạng trong cũng nh khi gia công Song ở đây ta dùng

đòn kẹp là chủ yếu, u điểm thao tác nhanh gọn dễ dàng khi sử dụng

b Bảng trình tự nguyên công :

Gia công thân gối đỡ

1 Phay mặt đáy dới 6H82 Dao phay đĩa 3 mặt chắp mảnh BK6

2 Phay mặt đáy trên 6H12 Dao phay mặt đầu chắp mảnh hợp kim BK6

3 Khoét doa hai lỗ  32 2A55 Dao khoét doa vật liệu P9

4 Khoan khoét ta rô M24 2A55 Mũi khoan, khoét, ta rô vật liệu P9

6H82 Dao phay đĩa 3 mặt chắp mảnh BK6

Dao phay vát cạnh vật liệu P9

Gia công nắp

7 Phay mặt dới nắp 6H82 Dao phay đĩa 3 mặt chắp mảnh BK6

8 Phay mặt trên nắp 6H82 Dao phay đĩa 3 mặt chắp mảnh BK6

9 Khoét doa 2 lỗ  26 2A55 Dao khoét doa vật liệu P9

Trang 8

kẹpPhay :Dùng máy phay 6H82 (phay ngang)Dao :Dùng dao phay 3 mặt có chắp mảnh hợp kim BK6

(Ký hiệu:D200 d40 B26 BK6)

4.1.2 Nguyên côngII: (Phay mặt đáy trên)

Định vị :Định vị bằng mặt phẳng khống chế 3 bậc tự do 3 chốt tỳ định vị 3 bậc còn lại

Kẹp chặt :Dùng cơ cấu kẹp chặt bu lông đai ốc thông qua đòn kẹp

Phay :Dùng máy phay đứng 6H12

Dao :Dùng dao phay mặt đầu vật liệu chế biến bằng thép gió

(Kí hiệu:D160 d50 BK6)

Trang 9

4.1.3.Nguyên côngIII: (Khoét-doa lỗ  32)

Định vị :Định vị mặt phẳng khống chế 3 bậc tự do ,3 chốt tỳ khống chế 3 bậc

tự do còn lại

Kẹp chặt :Dùng cơ cấu bu lông đai ốc thông qua đòn kẹp

Máy :Dùng máy khoan cần 2A55

Dao :Dùng dao-khoét

(Kí hiệu:Khoét D31,8 P9;Doa D32 P9)

Trang 10

4.1.4 Nguyªn c«ngIV: (Gia c«ng M24)

Khoan  21 s©u 40mmKhoÐt  26s©u 8mm

Ta r« ren M24

§Þnh vÞ :§Þnh vÞ mÆt ph¼ng khèng chÕ 3 bËc tù do, 1 chèt trô ng¾n h¹nchÕ 2, mét chèt tr¸m h¹n chÕ 1 bËc tù do cßn l¹i

KÑp chÆt :Dïng c¬ cÊu bu l«ng ®ai èc th«ng qua M¸y :Dïng m¸y khoan cÇn 2A55

Dao :Dïng mòi khoan  21,  26 ta r« M24 thÐp giã(P9)

Trang 11

4.1.5.Nguyên công V: (Phay mặt phẳng nghiêng 45 0).

Định vị :Định vị mặt phẳng khống chế 3 bậc tự do,một chốt trụ ngắn hạn chế

2 bậc tự do, một chốt trám hạn chế 1 bậc tự do

Kẹp chặt : Bằng cơ cấu bu lông đai ốc Thông qua đòn kẹp

Máy :Dùng máy phay ngang 6H82

Dao :Dùng dao phay đĩa 3 mặt chắp mảnh hợp kim BK6

Kẹp chặt :Bằng cơ cấu bu lông đai ốc thông qua đòn kẹp

Máy :Dùng máy phay ngang 6H82

Trang 12

Kẹp chặt :Dùng cơ cấu bu lông đai ốc thông qua đòn kẹp.

Máy :Dùng máy phay ngang 6H82

Dao :Dùng dao phay 3 mặt chắp mảnh hợp kimBK6

(Ký hiệu:D200 d40 B65 BK6)

Trang 13

4.2.2 Nguyên công VIII: (Phay mặt trên nắp)

Định vị :Định vị mặt phẳng hạn chế 3 bậc tự do , 3 chốt tỳ định vị 3

bậc tự do còn lại

Kẹp chặt :Dùng cơ cấu bu lông đai ốc thông qua đòn kẹp

Máy :Dùng máy phay ngang 6H82

Dao :Dùng dao phay đĩa 3 mặt chắp mảnh hợp kim BK6

(Ký hiệu: D200 d40 B60 BK6)

Trang 14

4.2.3 Nguyên công IX: (Khoét- doa 2 lỗ  26):

Định vị :Mặt phẳng khống chế 3 bậc tự do, 3 chốt tỳ định vị 3 bậc tự

do còn lại

Kẹp chặt :Dùng cơ cấu bu lông đai ốc thông qua đòn kẹp

Máy :Dùng máy khoan cần 2A55

Dao :Dùng dao khoét  22, doa  26 (P9)

Trang 15

4.2.4 Nguyên công X: (Gia công M14)

Định vị :Mặt phẳng khống chế 3 bậc tự do,một chốt trụ ngắn hạn chế 2, mộtchốt trám hạn trế 1 bậc tự do

Kẹp chặt :Dùng cơ cấu bu lông đai ốc thông qua đòn kẹp

Máy :Dùng máy khoan cần 2A55

Dao :Dùng mũi khoan  11,5;  5, ta rôM12

4.2.5Nguyên công XI: (Phay bậc-vát cạnh 2x45 0 ) :

Định vị :Mặt phẳng hạn chế 3 bậc tự do, một chốt trám hạn chế 2 bậc tựdo,một chốt trụ hạn chế 1 bậc tự do

Kẹp chặt :Dùng cơ cấu bu lông đai ốc thông qua đòn kẹp

Máy :Dùng máy phay ngang 6H82

Dao :Dùng dao phay đĩa 3 mặt và dao phay vát cạnh

Trang 16

4.2.6 Nguyên côngXII: (Kiểm tra)

(Kiểm tra độ song song của 2 bề mặt dùng làm định tâm khi lắp ráp)

Trang 17

4.3 Gia công phối hợp:

4.3.1 Nguyên công XIII : (Phay mặt bên thứ nhất)

Định vị : Mặt phẳng hạn chế 3 bậc tự do

Kẹp chặt :Dùng bu lông đai ốc thông qua đòn kẹp

Máy : Dùng máy phay đứng 6H12

Dao :Dao phay mặt đầu chắp mảnh hợp kim BK6

(Ký hiệu: D75 Z10 BK6).

Trang 18

4.3.2 Nguyên công XIV: (Phay mặt bên thứ hai)

Định vị : Mặt phẳng hạn chế 3 bậc tự do

Kẹp chặt :Dùng bu lông đai ốc thông qua đòn kẹp

Máy : Dùng máy phay đứng 6H12

Dao :Dao phay mặt đầu chắp mảnh hợp kim BK6

(Ký hiệu: D75 Z10 BK6).

Trang 19

4.3.3 Nguyên côngXV: (Khoét  110,  130; doa 130).

Định vị : mặt phẳng 3 bậc, một chốt trụ ngắn và một chốt trám hạn chế 3 bậc

tự do còn lại

Kẹp chặt:Dùng bu lông đai ốc thông qua đòn kẹp

Máy :Dùng máy doa ngang 287

Dao :Dùng dao khoét (Kí hiệu :D110 d40 Bk6; D128 d40

Trang 20

4.3.5.Nguyªn c«ng XVII: (Gia c«ng 6 lç M10)

-§Þnh vÞ : mÆt ph¼ng 3 bËc tù do,2 chèt tú h¹n khèng trÕ 2 bËc tù do

-M¸y :Dïng m¸y khoan cÇn 2A55

-Dïng dao : (KÝ hiÖu:  8,5 P9; Ta r«  11 P9)

Trang 21

4.3.6 Nguyên công XVIII: (Kiểm tra)

-Độ song song tâm lỗ  130 với đế

Trang 22

4.3.7 Nguyªn c«ng XIX: (Lµm s¹ch vµ tæng kiÓm tra)

-§é song song hai mÆt bªn

-§é vu«ng gãc t©m lç  130 víi mÆt bªn

Trang 23

ch ơng iv

tính và tra lợng d cho các nguyên côngA.tính l ợng d cho các nguyên công thiết kế đồ gá:

1Tính l ợng d cho nguyên công khoét doa lỗ 32 .

Tại nguyên công này gồm hai bớc khoét và doa Chi tiết đợc định vị mặt phẳng đáy 3 bậc tự do còn3 chốt tỳ còn lại định vị nốt 3 bậc tự do còn lại

Theo bảng 8 và 10 ( thiết kế đồ án công nghệ chế tạo máy )giá trị của RZvàT=600m Sau bớc công nghệ thứ nhất đối với gang chỉ còn RZ=50m Sai lệch không gian tổng cộng đợc xác định theo công thức sau: Giá trị

cong vênh của lỗ đợc tính cho cả 2 phuơng:

Theo bảng 13 ( thiết kế đồ án CN-CTM)

Giá trị sai lệch:cm

(b, c:dung sai kích thớc của phôi)

Sai lệch không gian còn lạI khi khoét thô:

phoi

) (

)

l k d

) 30 2

( ) 32 2

b

2

1600 (

) 2

1600 (

2

) 2 (

2 2

2 2

30 5

, 0 (

Trang 24

Trong trờng hợp này cả k=0,c=0, gd=0

Xác định lợng d nhỏ nhất theo công thức:

Lợng d nhỏ nhất khi khoét thô:

Lợng d nhỏ nhất khi doa

dmin=31,88-0,1=31,78mmPhôi : dmax=28,42mm

dmin=28,42-1,6=26,82mm

Lợng d giới hạn: (Bằng hiệu của hai kích thớc của hai nguyên công kề nhau).

Doa : 2.Zmin=32,04-31,88=0,16mm

2.Zmax=32,001-31,78=0,221mmKhoét : 2.Zmin=31,88-28,42=3,46mm

2.Zmax=31,78-26,82=4,96mm

 Lợng d tổng cộng:

2.Z0min=160+3460=3620mm2.Z0max=221+4960=5181mm

 Kiểm tra:

Khoét : 2.Zmax-2.Zmin=4,96-3,45=1,5mm

phôi -khoét=1,6- 0,1=1,5mmDoa : 2.Zmax-2.Zmin=0,221-0,16=0,61mm

2

1 1

1

mm m

Z 2 (600 113,1 ) 2 1734 3,47

mm m

Z 2 (50 33,5 ) 2 83,5 0,167

Trang 26

) (

2

2 Zimin RZi1Ti1 2 2i

Trang 27

i-1 :Tổng giá trị sai lệch không gian của bề mặt đợc gia công do nguyên công sát trớc để lại.

I : Sai số gá đặt của phôi tại nguyên công đang thực hiện

Theo bảng 8và bảng 10 (thiết kế đồ án CN-CTM ) giá trị Rz, tI bằng 600 m Sau

b-ớc thứ nhất đối với gang có thể loại trừ TI ,chỉ còn RZ=100m

 Sai lệch không gian của phôi:

sai số gá đặt khi phay đợc tính:

Sai số chuẩn trong trờng hợp này bằng không vì gốc kích thớc trùng với chuẩn định vị: c=0

Sai số kẹp chặt k đợc xác định theo bảng 22 (thiết kế đồ án CN-CTM)

k=80 m

gđ1=k=80m

gđ2=0,05xgđ1=4m

 Xác định lợng d nhỏ nhất theo công thức:

Lợng d nhỏ nhất sau khi phay thô:

Lợng d nhỏ nhất sau khi phay tinh:

 Kích thớc tính toán:

Sau khi phay tinh : h=96mm

Sau khi phay thô :h=96+0,104=96,104mmPhôi :h=96,104+0,865=96,789mm

 Dung sai:

Phay tinh :  =0,1mmPhay thô : =0,3mmPhôi : =2mm

2

1 1

Zi (600 28 80 684,7 0,685

mm m

Zi (100 4 1,4 104,2 0,104

Trang 28

hmax=96,1+0,3=96,04mmPh«i : hmin=96,79mm

hmax=96,79+2=98,79mm

 Lîng d giíi h¹n:( b»ng hiÖu cña 2 nguyªn c«ng kÒ nhau)

Phay th« : Zmax=98,79-96,4=2,39mm

Zmin=96,79-96,1=0,96mmPhay tinh :Zmax=96,4-96,1=0,3mm

Zmin=96,1-96=0,1mm

 Lîng d tæng céng:

Z0max=2,39+0,3=2,69mm Z0min=0,39+0,1=0,49mm

 KiÓm tra:

Phay th« : Zmax-Zmin=2,39-0,69=1,7mm

ph«I- th« =2-0,3=1,7mmPhay tinh: Zmax-Zmin=0,3-0,1=0,2mm

Trang 29

3.Tính l ợng d cho nguyên công khoét- doa 130 :

Chi tiết đợc định vị mặt phẳng 3 bậc tự do, 1 chốt trụ định vị hai bậc tự do và

1 chốt trám định vị 1 bậc tự do còn lại

Theo bảng 8 và bảng 10 (hớng dẫn thiết kế đồ án CN-CTM) Giá trị của Rz vàTI bằng 600m Sau bớc thứ nhất đối với gang có thể loai trừ TI chỉ còn Rz và Rz=50m

Sai số chuẩn trong trờng hợp này do chi tiết bị xoay khi định vị vào 2 chốt có khe hở với lỗ định vị

Do lắp ghép với khe hở nhỏ do vậy chọn mối ghép nh sau:

Chi tiết bị quay đi một góc:

Khoa cơ khí - 29 - đạI học bách khoa

cm c

phoi

m H

Trang 30

Khi đó sai số chuẩn trên chiều đai lỗ:

Sai số gá đặt còn lạI của nguyên công doa:

gd1=0,05 x113,2=5,66m

 Xác định lơng d nhỏ nhất :

Trong đó:

Zimin: Lợng d nhỏ nhất tối thiểu một phía nhỏ nhất đối với mặt

ngoài lớn nhất đối với mặt trong RZi-1: Chiều cao nhấp nhô tế vi của bớc nguyên công sát trớc

để lại

Ti-1 :Độ sâu của lớp h hỏng do bớc nguyên công sát trớc để lai

i-1 :Tổng giá trị sai lệch không gian của bề mặt đợc gia công do

 Dung sai:

Doa :  =0,063 mmKhoét : =0,1 mmPhôi : =2mm

tg l

,27110

7,210217

,010331,0822 2

2

1 1

1

Z       

Trang 31

Doa : 2.Zmax=130,063-129,95=0,113 mm

2.Zmin=130-129,85=0,15 mm KhoÐt :2.Zmax=129,95-128,48= 1,11 mm

2.Zmin=129,85-126,85=3 mm

 Lîng d tæng céng:

2.Z0max=0,15+3=3,15 mm 2.Z0min=0,113+1,11=1,223 mm

Trang 33

B tra l ợng d cho nguyên công còn lạI:

1 Nguyên công I: Phay đáy dới gối đỡ:

Tổng lợng d gia công vật đúc:2,5mmPhay chia làm hai bớc:

Phay thô : Z1=2mmPhay tinh : Z2=0,5mm

2 Nguyên công II: Phay đáy trên gối đỡ:

Tổng lợng d gia công vật đúc:2,5mmPhay chia làm hai bớc:

Phay thô : Z1=2mmPhay tinh : Z2=0,5mm3.Nguyên công IV:Gia công M24

Tổng lợng d : 2.Z0=21mmChia làm hai bớc: 2.Z1=18mm

2.Z2=21mmKhoét 26 sâu 10,5mm : 2.Z1’’=24mm

2.Z2’=26mm4.Nguyên công V:Phay mặt phẳng nghiêng 450

Tổng lợng d:Z0=2,5mmPhay chia làm hai bớc:

Phay thô : Z1=2mmPhay tinh : Z2=0,5mm5.Nguyên côngVI:Phay bậc trên thân gối đỡ:

Tổng lợng d:Z0=8mmPhay chia làm ba bớc:

Phay thô : Z1=2,5mm

Z2=2,5mmZ3=2,5mmPhay tinh :Z4=0,5mmVát mép :Zv=0,5mm

6 Nguyên công VII:Phay mặt dới nắp:

Tổng lợng d:Z0=2,5mmPhay chia làm hai bớc:

Phay thô : Z1=2mmPhay tinh : Z2=0,5mm7.Nguyên công IX:Khoét doa hai lỗ 26:

Tổng lợng d: 2.Z0=3mmPhay chia làm hai bớc:

Khoét : 2.Z1=2mmDoa : 2.Z2=1mm8.Nguyên công X: gia công lỗ tra dầu M14

Khoan lỗ 12 sâu 35mm

2.Z1=12mm

Trang 34

9 Nguyên công XI: -Phay bậc sâu10mm

-Vát cạnh (2x450)

Phay chia làm 2 bớc: Z0=10mmPhay thô : Z1=2,5mm

Z2=2,5mmZ3=2,5mmZ4=2mmPhay tinh : Z5=0,5mm

10 Nguyên côngXIII:Phay mặt bên thứ nhất:

Tổng lợng d:Z0=2,5mmPhay chia làm hai bớc:

Phay thô : Z1=2mmPhay tinh : Z2=0,5mm11.Nguyên công XIV: Phay mặt bên thứ hai:

Tổng lợng d:Z0=2,5mmPhay thô : Z1=2mmPhay tinh : Z2=0,5mm12.Nguyên côngXVI :Tiện tô 69-rạch chứa phớt chắn dầu 87

Z0=9mmChia làm 2 bớc:

Thô: Z1=2,5mm Z2=2mm

Z3=2mmZ4=2mmTinh:Z5=0,5mm

13 Nguyên công XVII: Gia công 6 tổ M10

2.Z0=8,5mm Chia làm hai bậc: 2.Z1=3mm2.Z2=3,5mm

tính và tra chế độ cắta.tính chế độ cắt cho các nguyên công thiết kế đồ gá:

1.T ính chế độ cắt cho nguyên công III :

(Nguyên công khoét ,doa hai lỗ 32)a,Khoét:

Trang 35

Ta có: Cv=18,8 ; Zv=0,2 ; Xv=0,2 ; Yv=0,4 ; m=0,125

(Bẳng X-35 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

T=50 (phút)Các hệ số: Kv=Kmv.Knv.Klv.Kuv

Knv=0,8 (Bẳng X-15 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

Klv=1 (Bẳng X-37 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

kuv=1(Bẳng X-16 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

Kmv ;Knv ;Kuv ; Klv :Lân lợt là các hệ xét đến ảnh hởng của chất lơng vật gia công đến tốc độ cắt ; xét đến ảnh hởng của chất lợng bề mặt phôi đến tốc độ cắt ; xét đế ảnh hởng của phần cắt đế tốc độ cắt ; xét đế ảnh hởng của chiều sâu cắt đến tốc độ cắt

kv=1.0,8.1.1=0,8Vậy ta có:

8 , 31 8 , 18

4 , 0 1 , 0 125 , 0

2 , 0

ph m

) ( 1000

2

.

m kg Z D K S t C

yp z xp p

) ( 99 , 4 1000

2

4 8 , 31 1 3 , 0 7 , 1

m kg

K V S t C

z

xp px

Trang 36

(Bẳng X-21 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

Knv=0,8 (Bẳng X-15 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

Klv=1 (Bẳng X-37 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

kuv=1(Bẳng X-16 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

Kmv ;Knv ;Kuv ; Klv :Lân lợt là các hệ xét đến ảnh hởng của chất lơng vật gia công đến tốc độ cắt ; xét đến ảnh hởng của chất lợng bề mặt phôi đến tốc độ cắt ; xét đến ảnh hởng của phần cắt đế tốc độ cắt ; xét đến ảnh hởng của chiều sâu cắt

đến tốc độ cắt

kv=1.0,8.1.1=0,8Vậy ta có:

) ( 48 , 41 95 , 0 25 , 16 3 , 1 7 , 1

) / ( 162 8

, 31 14 , 3

25 , 16 1000

14 , 3

1000

ph vg D

V

n   

) ( 77 , 0 975

150 99 , 4 975

.

KW n

M

c   

)/(

ph m K S t T

D C

z v

v v

v

) / ( 56 , 6 8 , 0 6 , 2 08 , 0 120

04 , 32 6 , 15

5 , 0 1 , 0 3 , 0

2 , 0

ph m

Trang 37

(Bẳng X-40 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

Dùng doa phay đĩa ba mặt chắp mảnh hợp kim cứng BK6 với D=200mm và Z=16(răng)

Tính vận tốc cắt :

) ( 1000

2

.

m kg Z D K S t C

yp z xp p

) ( 56 , 0 1000

2

95 , 0 14 04 , 32 19 , 0 08 , 0

m kg

px

K V S t C

z

xp px

x

) ( 81 , 0 95 , 0 56 , 6 19 , 0 08 , 0

) / ( 65 04 , 32 14 , 3

56 , 6 1000

14 , 3

1000

ph vg D

V

n  

) ( 03 , 0 975

60 56 , 0 975

.

KW n

M

c   

) / (

.

ph m K Z B S t T

D C

V yv uv pv v

z xv m

qv v

Trang 38

Ta có: Cv=72 ; Z=16 ; Xv=0,5 ; Yv=0,4 ; m=0,15;Uv=0,1 ;qv=0,2; pv=0,1(Bẳng X-45 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

T=180(phút)

Các hệ số: Kv=Kmv.Knv.Kuv

Knv=0,7 (Bẳng X-15 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

kuv=1(Bẳng X-16 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

Kmv ;Knv ;Kuv :Lân lợt là các hệ xét đến ảnh hởng của chất lơng vật gia công

đến tốc độ cắt ; xét đến ảnh hởng của chất lợng bề mặt phôi đến tốc độ cắt ; xét đế

200 72

1 , 0 1 , 0 4 , 0 5 , 0 15 , 0

2 , 0

ph m

) / ( 117 200

14 , 3

8 , 73 1000

14 , 3

1000

ph vg D

V

n   

) / ( 1 , 74 1000

118 200 14 , 3 1000

14 , 3

ph m n

D

)

(

.

n

Z C

Wp q

up yp z

xp p z

D

B S

t

p

) ( 5 , 161 1 118

200

16 40 25 , 0 69 , 0 216

0 1 , 1

1 , 1 8 , 0 9 , 0

kg

Trang 39

b.Phay tinh:

Chiều sâu cắt: t=0,1040,1mm

Sz=0,2mm/răng

(Bẳng X-40 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

Dùng doa phay đĩa ba mặt chắp mảnh hợp kim cứng BK6 với D=200mm và Z=16(răng)

Tính vận tốc cắt :

(Bẳng X-44 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

Ta có: Cv=72 ; Z=16 ; Xv=0,5 ; Yv=0,4 ; m=0,15;Uv=0,1 ;qv=0,2; pv=0,1(Bẳng X-45 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

T=180(phút)

Các hệ số: Kv=Kmv.Knv.Kuv

Knv=0,7 (Bẳng X-15 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

kuv=1(Bẳng X-16 sổ tay CN CTM tập I ,II ,III)

Kmv ;Knv ;Kuv :Lân lợt là các hệ xét đến ảnh hởng của chất lơng vật gia công

đến tốc độ cắt ; xét đến ảnh hởng của chất lợng bề mặt phôi đến tốc độ cắt ; xét đế

ảnh hởng của phần cắt đế tốc độ cắt

kv=1.0,7.1=0,7Vậy ta có:

1 , 74 5 , 161 60

102

.

KW V

P

N Z

) / (

.

ph m K Z B S t T

D C

V yv uv pv v

z xv m

qv v

) / ( 1 , 139 7 , 0 16 40 2 , 0 1 , 0 180

200 72

1 , 0 1 , 0 4 , 0 5 , 0 15 , 0

2 , 0

ph m

) / ( 222 200

14 , 3

1 , 139 1000

14 , 3

190 200 14 , 3 1000

14 , 3

ph m n

D

Trang 40

(bảng X-22 sổ tay CN-CTM tập II, III ,IV).

 Tính vận tốc cắt: (tính nh khi tiện trong

).

/ ( t S K m ph T

kmv: Hệ số xét đến của vật liệu gia công

kmv=1 (Bảng X-10 sổ tay CN –CTM tập II, III, IV)

knv: Hệ số xét đến trạng thái bề mặt phôI

kmv=0,5 (Bảng X-15 sổ tay CN –CTM tập II, III, IV)

kv, klv, krv, kqv, kov: Hệ số xét đến ảnh hởng của các thông số dao

kv=1; klv=1; krv=1; kqv=0,9(Bảng X-17 sổ tay CN –CTM tập II, III, IV)

Ta có:Kv=0,5.0,93.1.1.1=0,565

Vậy vận tốc cắt:

).

/ ( 2 , 46 565 , 0 4 , 1 2 60

324

28 , 0 2 , 0 28 ,

14 , 3

2 , 46 1000

.

1000

ph vong D

112 128 14 , 3 1000

.

ph m n

Kmp=1; kv=1; krp=1; kkp=1; kpv=1

Ta có:

Px=92.0,371.1,40,75.46,20.1=86,4 (KG)

-Tính Py:

Py=Cpy.txpy.Sỹpy.Vny.Kpy (KG)

Cpy=54; xpy=0,9; ypy=0,7; ny=0; kpy=1Py=54.0,370,9.1,40,7.46,20.1=28,01(KG)

-Tính Pz:

Pz=Cpz.txpz.Sỹpz.Vnz.Kpz (KG)

Cpz=46; xpz=1; ypz=0,4; nz=0; kpz=1

Ngày đăng: 07/08/2013, 11:05

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Giáo trình "Công nghệ chế tạo máy", Tập 1 & 2 tập thể bộ môn Công nghệ chế tạo máy - ĐHBK Hà Nội biên soạn - NXBKH Hà Nội 1992 NXBGD Hà Nội - 1993 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công nghệ chế tạo máy
Nhà XB: NXBKH Hà Nội1992 NXBGD Hà Nội - 1993
[2] "Thiết kế đồ án Công nghệ chế tạo máy"PGS. TS Trần Văn Định DHBK Hà Nội - 1998 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế đồ án Công nghệ chế tạo máy
[3] "Sổ tay Công nghệ CTM" Tập I, II, III, IV - Tập thể tác giả:Nguyễn Ngọc Anh - Tống Công Nhi - Nguyễn Văn Sắt - Hồ Đắc Thọ - PhanĐình Thuyên - Nguyễn Ngọc Th - Hà Văn Vui - NXBKHKT Hà Nội - 1979 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay Công nghệ CTM
Nhà XB: NXBKHKT Hà Nội - 1979
[4] " Sổ tay thiết kế công nghệ CTM" - Bộ môn - CNCTM - ĐHBK Hà Nội - 1970 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay thiết kế công nghệ CTM
[5] " Tính toán và thiết kế đồ giá" - Lê Văn Tiến - Trần Văn Định - Trần Xuân Việt - ĐHBK Hà Nội - 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán và thiết kế đồ giá
[6] "Giáo trình máy cắt kim loại" - Phạm Đắc - ĐHBK Hà Nội- 1970 [7] "Tính toán thiết kế máy cắt kim loại - Phạm Đắc - Nguyễn Đức Lộc - Phạm Thế Trờng - Nguyễn Tiến Lỡng - ĐHBK Hà Nội - 1970 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình máy cắt kim loại" - Phạm Đắc - ĐHBK Hà Nội- 1970[7]
[8] " Kim loại học nhiệt luyện" - ĐHBK Hà Nội - 1998 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kim loại học nhiệt luyện
[9] "giáo trình dung sai" - Ninh Đức Tốn - ĐHBK Hà Nội 1990 Sách, tạp chí
Tiêu đề: giáo trình dung sai
[10] " Chế tạo phôi" - Hoàng Tùng và tập thể bộ môn hàn và công nghệ kim loại - ĐHBK Hà Nội - 1993 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chế tạo phôi
[11] "Chế tạo cắt khi gia công cơ" - Bộ môn giao cắt ĐHBK Hà Nội - 1975 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chế tạo cắt khi gia công cơ
[12] Giáo trình "Nguyên lý cắt kim loại" - Nguyễn Đức Duy - Trần Sỹ Thuý - Trịnh Văn Tự- ĐHBK - Hà Nội - 1985 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nguyên lý cắt kim loại
[13] "Sổ tay thiết kế cơ khí" ,Tập I, II, III- Tô Xuân Giáp - Vũ Hào - Nguyễn Đắc Tam - Vũ Công Tuấn - Hà Văn Vui NXBKHKT Hà Nội 1979 - 1980 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay thiết kế cơ khí
Nhà XB: NXBKHKT Hà Nội 1979 - 1980
[14] " Cơ sở kỹ thuật đo trong chế tạo máy" - Nguyễn Thị Xuân Bảy - Nguyễn Tiến Thọ - Bộ môn máy chính xác và thiết bị quang học - khoa cơ khí - ĐHBK - Hà Nội 1992 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở kỹ thuật đo trong chế tạo máy
[15] "Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí" - Trịnh Chất - Lê Văn Uyển - ĐHBK - Hà Nội - NXBGD - Hà Nội - 1993 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí
Nhà XB: NXBGD - Hà Nội - 1993
[16] "Sách tra cứu thép và gang thông dụng" - Nghiêm Hùng Trờng - ĐHBK - Hà Nội - 1997 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sách tra cứu thép và gang thông dụng
[17] "Điều khiển số" - PGS - TS - Tăng Huy ĐHBK - Hà Nội 1998 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Điều khiển số

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Dung sai: Bảng 26, bảng 24(sổ tay CN-CTM tậpI) - Xác định dạng sản xuất và phương pháp chế tạo phôI
ung sai: Bảng 26, bảng 24(sổ tay CN-CTM tậpI) (Trang 30)
Bảng tính lợng d cho Lợng d  giới hạn 2.Z min 3460 160 3620 - Xác định dạng sản xuất và phương pháp chế tạo phôI
Bảng t ính lợng d cho Lợng d giới hạn 2.Z min 3460 160 3620 (Trang 32)
Bảng tính lợng d cho Lợng d giới Z min 0,69 0,1 0,79 - Xác định dạng sản xuất và phương pháp chế tạo phôI
Bảng t ính lợng d cho Lợng d giới Z min 0,69 0,1 0,79 (Trang 35)
Bảng tính Lợng d  giới hạn 2.Z min 3000 150 3150 - Xác định dạng sản xuất và phương pháp chế tạo phôI
Bảng t ính Lợng d giới hạn 2.Z min 3000 150 3150 (Trang 39)
Bảng 3 Chu kỳ công tác - Xác định dạng sản xuất và phương pháp chế tạo phôI
Bảng 3 Chu kỳ công tác (Trang 90)
Bảng 4 Lập trình chạy dao công tác. - Xác định dạng sản xuất và phương pháp chế tạo phôI
Bảng 4 Lập trình chạy dao công tác (Trang 90)
Bảng 6 Code mã số chức năng hỗ trợ M(DIN 66025) - Xác định dạng sản xuất và phương pháp chế tạo phôI
Bảng 6 Code mã số chức năng hỗ trợ M(DIN 66025) (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w