CHÍNH SÁCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẤT VÀ CÁC GIẢI PHÁP NHẰM HẠN CHẾ Ô NHIỄM ĐẤT 1.
Trang 1CHÍNH SÁCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẤT VÀ CÁC GIẢI PHÁP
NHẰM HẠN CHẾ Ô NHIỄM ĐẤT
1 Tác nhân gây ô nhiễm môi trường đất
T V
N N
N P2O5, K2O NN&PTNT, 2008)
Trang 2- S
- ô ú ỹ
ì HCBVTV trong ô Theo ả NN PTNT ả
ì /
ả : L V N q
N Trung bình (kg ai/ha) T 6500 - 9000 0,3 1986 - 1990 13000 - 15000 0,4 - 0,5 1991 - 2000 20300 - 33636 0,67 - 1,04 2001 - 2007 36000 - 75805 1,24 - 2,54 Nguồn: B c i tr ng u c gi n 20 0 T VTV /
-1990 - / - -
/ - - / N
– VTV ỗ ô
– V
VTV ô ô Về ì BVTV, ô ả ả ờ ẫ ỹ
ẫ ả q ả S q ề VTV ô é ị ô do VTV
Trang 3Hình : Vứt bỏ b bì HCBVTV trên c nh đồng
q ả ờ Hóc
Mô TP M ô x
P (Cục bả vệ i tr ng-B c kết uả u n trắc và phân tích i tr ng đất iền n n 2007 x T T T L N
ị ô N N ơ
VTV P ẫ T N
: T ẫ x Đ T
P P T ẫ
P - L
P ẫ Mẫ
x T T P ú ơ T P -
ẫ
P - ẫ 2003 (B c hiện trạng i tr ng tỉnh Th i nguyên 2005)
T ả N T
q ị T
t ì ả N ô q ả ý x ý ả
N N ô ì x ý ả ề ô ì é
q ả N ả N ơ ữ ơ ả
ị O O N
ể ả ô ờ ả 3
ả ả ô ờ ả TSS O O ỗ
(B c i tr ng u c gi n 2009, M i tr ng KCN Việt N , Bộ TN&MT) Mỗ ô ả
q ì ả x ô x ý ả N ơ ả ề xianua, phenol, ; c ả P …
ả SO2 P … N ả n TSS ữ ơ ề N ô ơ ả ô
ả x q ả x ơ x ị
ô ề ô ô ờ ả
Trang 5ô ô ờ ả
x ô ô ả
Q ề ô x q L ả N Sơ S Sơ
N T q ô ờ ề
: N Sơ S Sơ L ị KCl ị
ể ị ả L P Q VN : / TN MT ô T ơ ị
ả L ị x L ả ề
ả ề
ẽ / ị ơ P Q VN : / TN MT ô P Cd, As, Hg ể q ô ữ
ẫ ơ P Q VN : / TN MT
ô Viện Thổ nh ỡng N ng hó - Kết uả nghiên cứu kh học - Quyển 5 - Trang 433) b) nhi đất d chất thải y tế (CT T) ả x ý T T ỗ L ả
: N TP M
cho T ô
/ L x ý ả
x ý T T ả
ô ô x ý ả Đ T T ơ
ô ô ả ả ơ
x / ô ờ x ý ơ ì ẫ ả ô T T ô
TR ị ơ ý T T ô
ỗ N x
ý T T ô ẫ x ô ề
c) nhi đất d chất thải c ng nghiệp và chất thải nguy hại (CTNH) T TR ô q ả / ể
ể N N ô ô
ữ ề TN T
ì ả ô ẽ
Trang 6ữ i
ả ô N ả T ơ ả x ẻ N
TN q N ì ơ ả x
N T M Đ N ì ơ …T ì TN ể ữ T Đ N ờ ể TN ô
/
T T N Q ô ờ Đô ị - Nô ô ả TN ề ả / T ề ề ả ề TN ề ú T
ả ề
… ả - /
ả ô ề x ý
ô TR ô TR
L q x ý ả ô
vùng, liê T x ý TR ô
ẫ ì ô x ý TN
ả T TN MT é ề ể é ề x ý TN ý
TN MT S TN MT é T
TN x ý T q ả ể TN x ý
/ L ô ữ ô ô
ể x ý ả T ô x
ý TN V N q ô B c hiện trạng i tr ng u c gi 20 - Chất thải rắn) N ả ả ị V
N M
ả x ả q q
ả V N T –
q ì ả ả ả P -2009), p
Trang 7q ì ả Đ
ả ả P ơ ả VMT
(B c i tr ng u c gi n 20 0) V ể TN
q ả ể V N ẽ ô ờ ô ờ
Cả c có 1.324 làng nghề c công nh n và 3.221 làng có nghề Ho ng sản xu t nghề ô ô ải quy t vi c làm cho khoảng 11 tri ng, thu hút khoảng 30% l ô ô c bi t có nhữ ị ơ ú ơ ng c a cả làng (B TN&MT, 2011) Các làng nghề c phân b r ng kh p cả c t p trung phát triển nh Đ ng b ng sông H ng, B c Trung b , Tây B c b và Đ ng b ng sông C u Long Riêng Đ ng b ng sông H ng có 866 làng nghề, chi m 42,9% cả Q ô ơ ị sản xu t c a làng nghề r ng, t quy ô ì q ô x n quy mô doanh nghi p Do sản xu t Làng nghề mang tính t phát, s d ng công ngh th công l c h u, ch p vá, m t b ng sản xu t ch t ch i, vi x ng h th ng x ý c thả c quan tâm, công tác thu gom và x lý CTR thả c chú ý, ý th c BVMT c a ời dân còn kém nên tình tr ng ô nhi ô ờng t i các làng nghề ngày càng tr m tr ng và hi m “ ”
Hình 2 Ô nhi i tr ng tại làng nghề tái chế
Ô ô ờ q
q ả ý ữ q ô ì
ô ả :
Trang 8ề x
x q T ể ị ô
ả M ữ ô ờ ả ì ề q
q ỳ S q N ữ ờ
ì ẽ ả ỳ
Mẫ ô q q ả
P … ơ
L Đ ả /
T ề ị x
ị ề ể ơ
LN ô ờ q
ả q ả ý ả q ô Ả ả
ô - ể ờ
ả Đ ả q ả ý é q ả
ả ô …ả ả x ô ô ờ ữ
Hình 3: Đu i uặng Chì – Kẽ (Mỏ L ng Hích) từ hồ chứ tràn r u i
ú ý ờ N
ể T N ai
Trang 9ô T ý
ả
ô … ô
ô
VTV ô
:
ể ữ ơ POP N
ữ ơ T … ữ ị VTV
ô ô ờng T T Mô ờ ơ ị ể ị ô VTV POP
ả ả ề N T
N T Q T ể ô
ề ô ữ ả
ể q ữ ô M ô M ề ả ì ơ
ì ô ô
N ữ ô ú
phân tán h ẫ
T V N q Mỹ
x nguồn: TCMT, 20 0 T
ả x q ơ ơ T Q
ô ờ ả ẫ
ể ị ả / x q ả
ờ ô ờ ề ị x
ề N ị ô :
ị ả ả q ơ
ể ề ô x Đ Nẵ P x x ị ơ 365.000 ppt TEQ
Trang 10Số phẫu diện nghiên cứu
Số mẫu
đã lấy
Số tỉnh lấy
pH(H2O ả 6,06, trung bình là 5,37; pH KCl – ì
N ô 3+
/ – 0,69 trung bình 0,293; H+ –
Trang 110,12 cmol/kg, trung bình 0,07
: ữ ơ ì
ì
ì
ì
/ ì N + / - 0,82, trung bình 0,4; K+ – 0,55 trung bình là 0,29; Ca (cmol/kg) t
trung bình là 5,10; Mg (cmol/kg ì
LN: / ì / P / ì
ì ơ ,4
mg/kg trung bình là 0,78 Đ ớ ỏ: q ả ẫ :
N ả 2O ả 3,51 ì – 4,88, trung bình 4,04 N ô +
trung bình 1,22 cmol/kg
: ữ ơ ì
ì
ì <
ì / ì
ề ề N + (cmol/kg) trung bình 0,07; K+ trung bình là 0,24; Ca (cmol/kg) trung bình là 1,77; Mg (cmol/kg) trung bình 0,71 ô P :
/ ì / P < /
ì ì 05; hàm l
/ ì
N :
Đ é ơ ả
ơ ả ữ
Trang 12ì / < ì
ề ề N +
(cmol/kg) trung bình 0,11; K+ trung bình là 0,14; Ca (cmol/kg) trung bình là 1,91; Mg (cmol/kg) trung
ì Đ zơ
: - 18,05 mg/kg, trung bình 9,65 / P – / ì / ì / trung bình là 0,36
Đ ả ơ ề 2O –
ì ì
ể ì : N ả cmol/kg; K là 0,09 cmol/kg, Mg là 0,83 cmo/kg, riêng Ca trung bình 2,19 mg/kg
:
- / – 9,55, trung bình 6,24 mg/kg;
- Hà P / ì /
- < ì /
- < / ì /
N ặ :
Trang 13LN ể :
- / trung bình là 41,903 mg/kg;
- ì P /kg trung bình là 44,678 mg/kg;
- / ì mg/kg;
- / ì 1,1837 mg/kg
Trang 14ả
P2O5 ì
ì Đ
/ ì / Đ
- ì ả SO 2- ì
ả
2+
là 409,01 mg/kg; Fe3+ là / ẫ 2+/
kg và 732,94 mgFe3+/kg) LN ể : - /
- P / ì /
- ì /
- / / ì /
K : q ả ề x
ể V N ị
ô LN ể
2.2 X ờ
ô ả
ú ú ì ị ả ề q á trình x ô ị ì ú t ả ơ ơ
ỗ ữ ô ờ ị ả é ị ô Đ ề ề x
Vì ả ể ô ờ ả
ả ả
x ể ô
ề q ì x ả
ả q ú ô ô
ơ ô
Trang 15ề ể ô
ú ô O O
V N ờ ể é ả
nên q ì x
3 Khung pháp lý trong nước ă q y L q q ả ý ể ô
ô ờ ô ờ ả q q au: - ì
- L ề ì
- L ả ô ờ
- L
- P ề ả ể ị ả ề ý ý ý ả
é V N
- P x ý
- N ị ị / /NĐ- P / / ề x
ả ể ị
- N ị ị / /NĐ- P / / ề x
ả ô ờ
- N ị ị / /NĐ- P / / ề x
- N ị ị / /NĐ- P / / ề
ô ờ ô ờ ả ô ờ
- q ỹ q ề ô ờ q ả
ổ ứ y ơ q q ả ý ô ờ ơ ơ ơ q q ả ý ể ô
ô ờ V N T ơ q :
) Cơ u n có thẩ uyền chung
Trang 17- Ở ã ị ô q ả ý ô ờ
x
T ô q ỹ … ỗ q ị ơ q q ả ý ề ô
ờ :
ô ờ ờ ể x ề
4 Một số kinh nghiệm quốc tế về bảo vệ môi trường đất
ô ì ô N “N ờ
ô ả ả ề ” ể ể
Trang 18ề Đ x ý
ị ô
T L ờ x ả ô ờ
ơ ề q ề é HCBVTV và các ẽ
ị x ề ô
Trang 19- L Đ ơ ô
q ề ị
q ả ả x ô ả ô ờ ô ú
2003 - T ị õ q ả ý ô ờ ể
ô q ả q
ể ề ả ể ô q ữ
b) Về tổ chức uản ý và BVMT đất L Đ L ô ờ q ị
q ả ý q ả ý ơ ị
L ề ơ q ả ý
q ề ơ ị ơ q ả ý
ô ờ T ơ ẫ q ì
ẫ ẫ q ả ý và BVMT : - ề ơ q q ả ý ề
ô ờ ị é Đ é ữ ì q ả ý TN MT
q ả ý ề ô ờ q
ô ơ NN PTNT q ả ý
ả q ả ý ể ô q ả ý ô ờ ô S
é ể ơ ị ô TN MT ữ ể Ô Q ả ý ả ả Mô ờ
- V x ể ề
ô ờ ị ẻ ữ ề ơ ô ờ ô ơ ô x
ả q ề ô
ô ờ
- TN MT ơ q ì
q ả ý ô ờ ơ q ô T
Đ T Mô ờ
S TN MT ữ q ả
Trang 20ẻ ề ơ ị ô ì
ô ề ể
ả ề ơ q ả ý ề ị x
ề ô ờ Đ
ì
ô q ả ý ô ờ
- T ơ q ả ý ị
ề ô ờ Ủ
q / x / ờ ỗ ơ q q ả ý ề T Mô ờ x T
ề q ả ý
ô ờ ể
V N
c) Về c ng t c triển kh i uản ý và BVMT đất - T ữ ả ể ẫ
ề VMT ị ơ q
ì
- q ề ô ờ é q
ể T- VMT ữ q ề
ô ĐTM ơ
ả x
- ô ể ú
ô
- ề x ị ô ô
ô ị ô
ữ “ ể ” ề ô x q ả ể VTV ô ể ề ô
q
- ể q ô ờ
ô ô ờ
ì ể q
ị ả ô VTV VTV
ể VTV ô