1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Thị trường bất động sản

120 1,2K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thị trường bất động sản
Trường học Khoa Đất và Môi Trường
Thể loại Luận văn
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 859,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thị trường bất động sản

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

Trang

Ch ươ ng I: B t đ ng s n và th tr ấ ộ ả ị ườ ng b t đ ng s n ấ ộ ả 2

I Khái ni m chung v th tr ệ ề ị ườ ng b t đ ng s n ấ ộ ả 2

1 Khái ni m, ch c năng, phân lo i và h th ng th tr ệ ứ ạ ệ ố ị ườ ng 2

3.3 Phân tích th tr ị ườ ng và đ i sách c a doanh nghi p ố ủ ệ 6 3.4 Phân đo n - l a ch n và đ nh v th tr ạ ự ọ ị ị ị ườ ng 7

3.4 Tính đàn h i c a cung và c u ồ ủ ầ 13 3.5 S v n hành th tr ự ậ ị ườ ng b t đ ng s n ấ ộ ả 14

Ch ươ ng II: Khung pháp lý v th tr ề ị ườ ng b t đ ng s n ấ ộ ả 19

Trang 2

III Pháp lu t đ t đai/ b t đ ng s n các n ậ ấ ấ ộ ả ướ c 24

1.1 Quy đ nh v đ t đai và b t đ ng s n ị ề ấ ấ ộ ả 24 1.2 Các h th ng xác l p quy n v nhà đ t/b t đ ng s n ệ ố ậ ề ề ấ ấ ộ ả 24

2 Pháp lu t đ t đai/ b t đ ng s n Tr ậ ấ ấ ộ ả ung Qu c ố 25

2.2 Nhi m v qu n lý th tr ệ ụ ả ị ườ ng nhà đ t ấ 25 2.3 N i dung ch y u v qu n lí th tr ộ ủ ế ề ả ị ườ ng nhà đ t ấ 25

IV Khung pháp lý th tr ị ườ ng b t đ ng s n Vi t Nam ấ ộ ả ệ 26

2 Ch tr ủ ươ ng chính sách v qu n lý đ t đai và th tr ề ả ấ ị ườ ng b t đ ng ấ ộ

1 Khái ni m v đăng ký b t đ ng s n ệ ề ấ ộ ả 35

2 V trí, vai trò c a đăng ký b t đ ng s n ị ủ ấ ộ ả 35

4 Đ i t ố ượ ng đăng ký b t đ ng s n ấ ộ ả 35

Trang 3

II Th ng kê đăng ký b t đ ng s n ố ấ ộ ả 35

1 Đăng ký văn t giao d ch Scotland ự ị ở 39

3 H th ng đăng ký văn t giao d ch đ t đai Hà Lan ệ ố ự ị ấ ở 40

IV Đăng ký đ t đai và b t đ ng s n Vi t Nam ấ ấ ộ ả ở ệ 42

1 Đăng ký đ t đai/ b t đ ng s n Vi t Nam th i kỳ tr ấ ấ ộ ả ở ệ ờ ướ c 1975 42

1.3 Th i kỳ ngu quy ờ ỵ ền Sài Gòn năm 1975 42

2 Đăng ký đ t đai và b t đ ng s n th i kỳ 1975 đ n nay ấ ấ ộ ả ờ ế 42

2.1 Đăng ký đ t đai và b t đ ng s n tr ấ ấ ộ ả ướ c khi có Lu t Đ t đai ậ ấ (năm 1998)

3.2 Hoàn thi n h th ng đăng ký b t đ ng s n n ệ ệ ố ấ ộ ả ướ c ta trong

2 M t s ph ộ ố ươ ng pháp đ nh giá đ t và b t đ ng s n ị ấ ấ ộ ả 51

Trang 4

Ch ươ ng V: H th ng thông tin đ t đai/ b t đ ng s n ệ ố ấ ấ ộ ả 60

II H th ng thông tin đ t đai/ b t đ ng s n ệ ố ấ ấ ộ ả 62

3 C u trúc h th ng thông tin đ t đai ấ ệ ố ấ 62

3.1 T ch c c s d li u tài nguyên đ t ổ ứ ơ ở ữ ệ ấ 62 3.2 Các ph ươ ng án qu n lý c s d li u ả ơ ở ữ ệ 62 3.3 Gi i pháp m ng cho c s d li u tài nguyên đ t ả ạ ơ ở ữ ệ ấ 63 3.4 Chu n hoá c s d li u tài nguyên đ t ẩ ơ ở ữ ệ ấ 64

III Th c tr ng h th ng thông tin đ t/ b t đ ng s n n ự ạ ệ ố ấ ấ ộ ả ướ c ta 65

IV Xây d ng và hoàn thi n h th ng thông tin đ t đai/ b t đ ng s n ự ệ ệ ố ấ ấ ộ ả 65

1 M c tiêu xây d ng h th ng thông tin đ t đai ụ ự ệ ố ấ 65

2 Ph m vi ho t đ ng c a h th ng thông tin đ t đai ạ ạ ộ ủ ệ ố ấ 65

2 L a ch n ph ự ọ ươ ng h ướ ng đ u t ầ ư 72

2.1 Lo i hình đ u t b t đ ng s n ạ ầ ư ấ ộ ả 72 2.2 Hai th m nh và y u c a đ u t b t đ ng s n ế ạ ế ủ ầ ư ấ ộ ả 72

Trang 5

2.3 Các r i ro trong đ u ủ ầ t b t đ ng s n ư ấ ộ ả 73 2.4 Ch n đ a đi m đ u t và s n ph m b t đ ng s n ọ ị ể ầ ư ả ẩ ấ ộ ả 74 2.5 Sách l ượ c ti n v n và đ u t b t đ ng s n ề ố ầ ư ấ ộ ả 75

3.3 Đi u ch nh giá và thay đ i giá ề ỉ ổ 83

Ch ươ ng VII: Qu n lý Nhà n ả ướ c đ i v i th tr ố ớ ị ườ ng b t đ ng s n ấ ộ ả 86

I Vai trò qu n lý c a Nhà n ả ủ ướ c đ i v i th tr ố ớ ị ườ ng 86

Trang 6

I Khái quát quá trình phát tri n th tr ể ị ườ ng b t đ ng s n Vi t Nam ấ ộ ả ở ệ 94

1 Các giai đo n phát tri n th tr ạ ể ị ườ ng b t đ ng s n Vi t Nam ấ ộ ả ở ệ 94

1.1 Giai đo n t sau cách m ng tháng 8 năm 1945 đ n năm ạ ừ ạ ế 1980

2.6 T ch c qu n lý nhà n ổ ứ ả ướ ớ c v i th tr ị ườ ng b t đ ng s n ấ ộ ả 100

Trang 7

và trong tương lai.

Đ ph c v cho công tác gi ng d y, h c t p, nghiên c u theo yêu c u đ i m i vàể ụ ụ ả ạ ọ ậ ứ ầ ổ ớnâng cao ch t lấ ượng đào t o đ i h c ngành Qu n lý Đ t đai, chúng tôi xây d ng giáo trìnhạ ạ ọ ả ấ ự

"Th trị ường B t đ ng s n" nh m giúp sinh viên n m đấ ộ ả ằ ắ ược nh ng ki n th c c b n v thữ ế ứ ơ ả ề ị

trường B t đ ng s n; qu n lý nhà nấ ộ ả ả ước và chính sách pháp lu t v i th trậ ớ ị ường B t đ ngấ ộ

s n; th c tr ng th trả ự ạ ị ường b t đ ng s n Vi t Nam và m t s nấ ộ ả ở ệ ộ ố ước; đ nh giá, đăng ký,ịthông tin và kinh doanh b t đ ng s n; nh ng gi i pháp c b n thúc đ y s hình thành vàấ ộ ả ữ ả ơ ả ẩ ựphát tri n th trể ị ường b t đ ng s n Vi t Nam Giáo trình còn là tài li u tham kh o cho cánấ ộ ả ở ệ ệ ả

b ngành qu n lý đ t đai, các nhà qu n lý kinh doanh v th trộ ả ấ ả ề ị ường B t đ ng s n.ấ ộ ả

Giáo trình "Th trị ường B t đ ng s n" đấ ộ ả ược biên so n theo đ cạ ề ương chương trìnhkhung ngành qu n lý đ t đai đã đả ấ ược B Giáo d c và Đào t o phê duy t ộ ụ ạ ệ

Biên so n giáo trình là PGS.TS Nguy n Thanh Trà - Khoa đ t và Môi trạ ễ ấ ường (vi tế

chương 1, 4, 6, 8) và TS Nguy n Đình B ng - V trễ ồ ụ ưởng V K ho ch Tài chính - B Tàiụ ế ạ ộnguyên và Môi trường (vi t chế ương 2, 3, 5, 7)

Đây là môn khoa h c m i, ki n th c còn h n h p nên không tránh kh i nh ng saiọ ớ ế ứ ạ ẹ ỏ ữsót, mong nh n đậ ược ý ki n đóng góp c a b n đ c, đ giúp chúng tôi ti p t c hoàn ch nhế ủ ạ ọ ể ế ụ ỉ

và ph c v cho vi c biên so n l n sau có ch t lụ ụ ệ ạ ầ ấ ượng t t h n ố ơ

Hà N i - 2004 ộ

Các tác giả

Trang 8

CH ƯƠ NG I

B T Đ NG S N VÀ TH TR Ấ Ộ Ả Ị ƯỜ NG B T Đ NG S N Ấ Ộ Ả

I KHÁI NI M CHUNG V TH TR Ệ Ề Ị ƯỜ NG

1 KHÁI NI M, CH C NĂNG, PHÂN LO I VÀ H TH NG TH TR Ệ Ứ Ạ Ệ Ố Ị ƯỜ NG

1.1 Khái ni m v th tr ệ ề ị ườ ng

- Th trị ường là n i ngơ ười mua và người bán t tìm đ n v i nhau qua ti p xúc traoự ế ớ ế

đ i, thăm dò đ nh n đổ ể ậ ượ ờc l i gi i đáp mà m i bên c n bi t.ả ỗ ầ ế

- Th trị ường là n i trao đ i hàng hoá bao g m c hàng hoá h u hình l n vô hình; ơ ổ ồ ả ữ ẫ

- Th trị ường là th hi n t ng hoà các quan h trao đ i hàng hoá, t c là quan h giaoể ệ ổ ệ ổ ứ ệ

d ch gi a ngị ữ ười mua và người bán, gi a s n xu t và l u thông, gi a cung ng và nhu c u,ữ ả ấ ư ữ ứ ầ

và cũng là đ u m i th c hi n giá tr và chuy n d ch giá tr c a hàng hoá;ầ ố ự ệ ị ể ị ị ủ

- Th trị ường th hi n yêu c u tiêu th đ i v i m i ch ng lo i hàng hoá, t c là thể ệ ầ ụ ố ớ ỗ ủ ạ ứ ể

hi n đ c tr ng b n ch t c a th trệ ặ ư ả ấ ủ ị ường M i ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p làọ ạ ộ ủ ệ

nh m tho mãn yêu c u c a ngằ ả ầ ủ ười tiêu dùng vì người tiêu dùng là nhân v t ch đ o c aậ ủ ạ ủ

th trị ường

Ch th ủ ể c a th trủ ị ường là 3 lo i ngạ ười ho t đ ng trao đ i hàng hoá trong th trạ ộ ổ ị ườ ng: (1) ngườ ải s n xu t hàng hoá là ngấ ườ ại t o ra c s v t ch t c a th trơ ở ậ ấ ủ ị ường, là người bánhàng hoá ra th trị ường; (2) người tiêu dùng là người có ti n đi mua hàng; (3) ngề ười môi gi iớ

thương m i v a đóng vai trò là ngạ ừ ười mua, v a là ngừ ười bán, là người trung gian gi aữ

ngườ ải s n xu t và ngấ ười tiêu dùng

Khách thể c a th trủ ị ường là s hàng hoá có th đ a ra trao đ i mua bán, ngoài cácố ể ư ổhàng hoá tiêu dùng và các t li u s n xu t còn bao g m c các y u t c n cho s n xu tư ệ ả ấ ồ ả ế ố ầ ả ấ

nh ti n v n, công ngh , thông tin, s c lao đ ng, b t đ ng s n v.v Khách th là c sư ề ố ệ ứ ộ ấ ộ ả ể ơ ở

v t ch t cho s t n t i c a th trậ ấ ự ồ ạ ủ ị ường

1.2 Ch c năng c a th tr ứ ủ ị ườ ng

Ch c năng c a th trứ ủ ị ường th hi n trên các m t sau đây: ể ệ ặ

1.2.1 Ch c năng trao đ i ứ ổ

Khi mua bán người ta chuy n nhể ượng quy n s h u đ i v i hàng hoá, thông qua đóề ở ữ ố ớ

th c hi n giá tr c a hàng hoá, d n đ n vi c phát tri n s n xu t hàng hoá theo chi uự ệ ị ủ ẫ ế ệ ể ả ấ ề

hướng c a yêu c u tiêu dùng ủ ầ

1.2.2 Ch c năng đi u ti t ứ ề ế

Th trị ường ho t đ ng trên c s các quy lu t giá tr , quy lu t cung c u và quy lu tạ ộ ơ ở ậ ị ậ ầ ậ

c nh tranh, do đó có kh năng t đ ng đi u ti t quá trình v n hành n n kinh t và vi cạ ả ự ộ ề ế ậ ề ế ệ phân ph i ngu n l c c a xã h i cho các ngành kinh t , các vùng và các doanh nghi p,ố ồ ự ủ ộ ế ệ không nh ng đi u ti t k t c u và s lữ ề ế ế ấ ố ượng c a hàng hoá mà còn t phát đi u ti t l i íchủ ự ề ế ợkinh t c a c hai bên mua bán Đây là ch c năng quan tr ng nh t c a th trế ủ ả ứ ọ ấ ủ ị ường

1.2.3 Ch c năng thông tin ứ

Th trị ường phát ra các lo i thông tin đ n ngạ ế ườ ải s n xu t, ngấ ười kinh doanh (môi

gi i) và ngớ ười tiêu dùng nh thông tin v cung c u, v ch t lư ề ầ ề ấ ượng, v giá c , v th hi u,ề ả ề ị ế

v ngu n v n và v t su t l i nhu n v.v Khi trình đ công ngh thông tin c a xã h iề ồ ố ề ỷ ấ ợ ậ ộ ệ ủ ộ

được nâng cao thì ch c năng thông tin c a th trứ ủ ị ường càng được tăng cường, nh y bén.ạ

Trang 9

1.2.4 Ch c năng liên h kinh t ứ ệ ế

Th trị ường phá v m i s ngăn cách c a b t c lĩnh v c kinh t , các ngành, đ aỡ ọ ự ủ ấ ứ ự ế ị

phương và doanh nghi p đ u tr thành m t b ph n h u c c a n n kinh t qu c dân c aệ ề ở ộ ộ ậ ữ ơ ủ ề ế ố ủ

m t nộ ước, ti n t i h i nh p v i n n kinh t toàn c u Tóm l i th trế ớ ộ ậ ớ ề ế ầ ạ ị ường là h th ng m ệ ố ở

Căn c vào công d ng c a hàng hoá ứ ụ ủ : mà chia thành th trị ường hàng hoá và thị

trường các y u t s n xu t nh các th trế ố ả ấ ư ị ường t li u s n xu t, ti n v n, s c lao đ ng,ư ệ ả ấ ề ố ứ ộcông ngh , thông tin và th trệ ị ường b t đ ng s n ấ ộ ả

- Căn c vào khu v c ho c ph m vi l u thông: ứ ự ặ ạ ư chia thành th trị ường đô th , nôngịthôn, trong nước và th trị ường qu c t ố ế

- Căn c vào trình đ c nh tranh: ứ ộ ạ phân bi t có th trệ ị ường c nh tranh hoàn toàn, thạ ị

trường đ c quy n hoàn toàn và th trộ ề ị ường c nh tranh đ c quy n.ạ ộ ề

- Căn c vào đ a v c a ch th ứ ị ị ủ ủ ể: Mà chia thành th trị ường bên bán, th trị ường bênmua và th trị ường cân b ng ằ

1.4 H th ng th tr ệ ố ị ườ ng

Mu n th trố ị ường phát huy đ y đ ch c năng trong lĩnh v c l u thông thì ph i tầ ủ ứ ự ư ả ổ

ch c t t ho t đ ng c a các lo i th trứ ố ạ ộ ủ ạ ị ường M i lo i th trỗ ạ ị ường v a có tính đ c l p từ ộ ậ ươ ng

Vì v y đ ti p t c s nghi p đ i m i, nậ ể ế ụ ự ệ ổ ớ ước ta c n nhanh chóng thi t l p h th ngầ ế ậ ệ ố

th trị ường hoàn ch nh, trong đó có th trỉ ị ường b t đ ng s n.ấ ộ ả

c p thông tin cho chính ph đ ti n hành đi u ti t vĩ mô v k t c u c a cung c u, đ mấ ủ ể ế ề ế ề ế ấ ủ ầ ả

b o n n kinh t ho t đ ng đả ề ế ạ ộ ượ ổc n đ nh và thông su t ị ố

2.1.2 C ch cung c u ơ ế ầ

Trang 10

C ch cung c u bi u hi n m i quan h gi a hàng hoá và ti n, m t khác cũng bi uơ ế ầ ể ệ ố ệ ữ ề ặ ể

hi n m i quan h gi a ngệ ố ệ ữ ười bán và người mua, quan h gi a lệ ữ ượng hàng bán có th cungể

c p c a bên bán và s c mua hàng c a bên mua Gi a cung và c u thấ ủ ứ ủ ữ ầ ường xu t hi n mâuấ ệthu n trên b n m t: s lẫ ố ặ ố ượng, k t c u, không gian và th i gian Kh c ph c đế ấ ờ ắ ụ ược các mâuthu n đó thì s l p đẫ ẽ ậ ượ ực s cân b ng gi a cung và c u Nh v y, chính thông qua c chằ ữ ầ ư ậ ơ ế cung c u mà c ch giá c m i phát huy tác d ng, làm cho giá c và giá tr ti n đ n nh tầ ơ ế ả ớ ụ ả ị ế ế ấ trí C n chú ý r ng quan h cung c u luôn luôn bi n đ ng, s m t cân b ng gi a cung vàầ ằ ệ ầ ế ộ ự ấ ằ ữ

c u ch là t m th i, là tầ ỉ ạ ờ ương đ i mà thôi, còn s m t cân b ng gi a cung và c u l i r tố ự ấ ằ ữ ầ ạ ấ

ph bi n, có tính tuy t đ i ổ ế ệ ố

2.1.3 C ch c nh tranh ơ ế ạ

C ch c nh tranh bi u hi n s tranh đo t l i ích kinh t gi a các ch th c a thơ ế ạ ể ệ ự ạ ợ ế ữ ủ ể ủ ị

trường, bao g m ba lo i hình sau đây: ồ ạ

- C nh tranh gi a ngạ ữ ười cung ng trên th trứ ị ường (bên bán) v i nhau nh m th cớ ằ ự

hi n giá tr c a hàng hoá, thu hút ngệ ị ủ ười mua v phía mình Lo i hình c nh tranh này có haiề ạ ạ

d ng c nh tranh trong cùng m t b ph n và c nh tranh gi a các b ph n nh m thay thạ ạ ộ ộ ậ ạ ữ ộ ậ ằ ế nhau

- C nh tranh gi a ngạ ữ ười có nhu c u ầ (bên mua) nh m tranh đo t giá tr s d ng, d nằ ạ ị ử ụ ẫ

đ n nâng cao giá c ;ế ả

- C nh tranh gi a bên cung ng và bên có nhu c u (gi a bên bán và bên mua) nh mạ ữ ứ ầ ữ ằ

đo t l y doanh l i v mình S so sánh l c lạ ấ ợ ề ự ự ượng gi a đôi bên s quy t đ nh nh hữ ẽ ế ị ả ưở ng

c a m i bên đ i v i giá c Đây là lo i hình c nh tranh c b n nh t c a c nh tranh thủ ỗ ố ớ ả ạ ạ ơ ả ấ ủ ạ ị

trường, ch có thông qua c nh tranh gi a hai bên cung và c u m i có th ki m nghi mỉ ạ ữ ầ ớ ể ể ệ

được hi u qu cu i cùng c a n n s n xu t xã h i.ệ ả ố ủ ề ả ấ ộ

Ba lo i c ch trên đây hình thành c ch th trạ ơ ế ơ ế ị ường, trong đó c ch giá c cungơ ế ả

c p thông tin ph n h i v đ ng l c c a th trấ ả ồ ề ộ ự ủ ị ường, c ch cung c u đi u ti t s s n xu tơ ế ầ ề ế ự ả ấ

và tiêu dùng, còn c ch c nh tranh là ch t xúc tác đ m b o cho c ch giá c và c chơ ế ạ ấ ả ả ơ ế ả ơ ế cung c u phát huy đầ ược đ y đ công năng c a th trầ ủ ủ ị ường Nh v y n u mu n th trư ậ ế ố ị ườ ng

v n hành đúng đ n theo c ch c a nó thì ph i t o đi u ki n cho c ch c nh tranh tácậ ắ ơ ế ủ ả ạ ề ệ ơ ế ạ

đ ng m nh m , t c là doanh nghi p ph i có quy n t ch kinh doanh, h ch toán đ c l p,ộ ạ ẽ ứ ệ ả ề ự ủ ạ ộ ậ

t ch u l lãi và đự ị ỗ ược hưởng l i ích kinh t t k t qu c nh tranh, m t khác ph i ch ngợ ế ừ ế ả ạ ặ ả ố

l i c nh tranh phi pháp, b o v c nh tranh lành m nh và ph i ch ng đ c quy n.ạ ạ ả ệ ạ ạ ả ố ộ ề

2.2 Vai trò qu n lý c a Chính ph ả ủ ủ

Th trị ường tuy có s c c nh tranh nh ng không ph i v n năng Trong nhi u trứ ạ ư ả ạ ề ườ ng

h p th trợ ị ường không gi i quy t n i v n đ đ t ra, do đó c n có s can thi p c a chínhả ế ổ ấ ề ặ ầ ự ệ ủ

ph Các trủ ường h p đó là: ợ

2.2.1 Th tr ị ườ ng không đ m b o đ ả ả ượ ự ổ c s n đ nh vĩ mô c a n n kinh t ị ủ ề ế

Vì b n thân nó mang nhi u tính t phát, và có lúc có tác d ng tiêu c c, do v y n nả ề ự ụ ự ậ ề

s n xu t xã h i d b m t cân đ i, không th c hi n đả ấ ộ ễ ị ấ ố ự ệ ượ ực s phân ph i t i u các ngu nố ố ư ồ

l c cho s n xu t, th m chí có th gây ra lãng phí và kém hi u qu trong vi c s d ng cácự ả ấ ậ ể ệ ả ệ ử ụngu n l c, làm t n h i đ n vi c tho mãn nhu c u c a ngồ ự ổ ạ ế ệ ả ầ ủ ười tiêu dùng, t o ra s b t h pạ ự ấ ợ

lý trong k t c u doanh nghi p, l m phát cao, th t nghi p nhi u, cán cân thanh toán qu c tế ấ ệ ạ ấ ệ ề ố ế

m t cân b ng, d n đ n s kh ng ho ng kinh t ấ ằ ẫ ế ự ủ ả ế

2.2.2 Th tr ị ườ ng không th t phát lo i tr đ c quy n ể ự ạ ừ ộ ề T do c nh tranh nhi uự ạ ề khi d n đ n s n xu t t p trung, r i t đó mà d n d n hình thành đ lo i đ c quy n Ngoàiẫ ế ả ấ ậ ồ ừ ầ ầ ủ ạ ộ ề

Trang 11

ra trong m t s lĩnh v c, m t s ngành kinh t còn có hi n tộ ố ự ộ ố ế ệ ượng đ c quy n t nhiên, t cộ ề ự ứ

là khi đ c quy n l i có l i h n c nh tranh ộ ề ạ ợ ơ ạ

2.2.3 Th tr ị ườ ng không th cung c p có hi u qu các hàng hoá công c ng ể ấ ệ ả ộ (các

d ch v công c ng) nh giáo d c, y t , vi n thông, tr t t an ninh, c p thoát nị ụ ộ ư ụ ế ễ ậ ự ấ ước và v nậ

t i đô th v.v (ả ị nên phân bi t ệ cung c p ấ hàng hoá công c ng cho xã h i v i vi c ộ ộ ớ ệ s n xu t ả ấ

ra hàng hoá đó).

2.2.4 Th tr ị ườ ng không th đ m b o phân ph i thu nh p m t cách công b ng ể ả ả ố ậ ộ ằ

S đi u ti t t phát c a c ch th trự ề ế ự ủ ơ ế ị ường d d n đ n m r ng kho ng cách thu nh p c aễ ẫ ế ở ộ ả ậ ủ các t ng l p, khoét sâu mâu thu n xã h i.ầ ớ ẫ ộ

2.2.5 Th tr ị ườ ng không th đ m b o s phát tri n b n v ng c a xã h i, ể ả ả ự ể ề ữ ủ ộ không

ki m ch đề ế ược các "ngo i ng" b t l i cho ngạ ứ ấ ợ ườ ải s n xu t cũng nh ngấ ư ười tiêu dùng, t oạ

ra và làm ô nhi m môi trễ ường, gây ra các tác h i khác.ạ

Vì th trị ường có nh ng nhữ ược đi m k trên nên chính ph c n có s can thi p h pể ể ủ ầ ự ệ ợ

lý vào th trị ường, v a t o đi u ki n cho th trừ ạ ề ệ ị ường v n hành và phát tri n lành m nh v aậ ể ạ ừ

b sung cho th trổ ị ường v nh ng phề ữ ương di n mà th trệ ị ường không làm được

S can thi p c a chính ph đự ệ ủ ủ ược ti n hành thông qua vi c ho ch đ nh các chínhế ệ ạ ịsách và s d ng các công c thích h p Các chính sách mà chính ph có th ho ch đ nh đử ụ ụ ợ ủ ể ạ ị ể

kh ng ch vĩ mô đ i v i th trố ế ố ớ ị ường bao g m: Chính sách tài chính (thông qua vi c l p ngânồ ệ ậsách qu c gia), chính sách ti n t (thông qua cho vay, lãi su t, phát hành ti n )ố ề ệ ấ ề , chính sách chuy n đ i c c u và chính sách phân ph i thu nh p (thông qua vi c ph i h p các chínhể ổ ơ ấ ố ậ ệ ố ợsách tài chính, chính sách ti n t và v n d ng các công c kinh t và phi kinh t ) ề ệ ậ ụ ụ ế ế

Các công c ch y u mà chính ph có th s d ng đ can thi p vào th trụ ủ ế ủ ể ử ụ ể ệ ị ường bao

g m: a) ồ công c k ho ch ( ụ ế ạ k ho ch dài h n, trung h n và ng n h n), có th là k ho chế ạ ạ ạ ắ ạ ể ế ạ chi tiêu mang tính b t bu c và k ho ch hắ ộ ế ạ ướng d n có tính đ nh hẫ ị ướng và khuy n khíchế ;

b) công c kinh t ụ ế nh các đòn b y giá c , đòn b y thu khoá, đòn b y tín d ng và đònư ẩ ả ẩ ế ẩ ụ

b y lãi su t; c)ẩ ấ công c hành chính ụ (m nh l nh, ch th , quy đ nh) và d) ệ ệ ỉ ị ị công c pháp lu t ụ ậ

đ duy trì l i ích t ng th c a kinh t qu c dân và s phát tri n xã h i.ể ợ ổ ể ủ ế ố ự ể ộ

Tuy nhiên s can thi p c a chính ph cũng có th không đ t đự ệ ủ ủ ể ạ ược m c tiêu đã đ nh,ụ ị

vì b n lý do ch y u là: thông tin b h n ch ; s h n ch c a chính ph khi ki m soát vàố ủ ế ị ạ ế ự ạ ế ủ ủ ể

ph n ng c a doanh nghi p; s h n ch c a chính ph khi ki m soát b máy hành chínhả ứ ủ ệ ự ạ ế ủ ủ ể ộquan liêu và cu i cùng là kh năng h n ch c a chính ph trố ả ạ ế ủ ủ ước nh ng áp đ t v chính tr ữ ặ ề ị

3 MARKETING - ĐI U TRA VÀ PHÂN TÍCH TH TR Ề Ị ƯỜ NG

3.1.Marketing

T khi hình thành th trừ ị ường đã xu t hi n nhi u quan đi m kinh doanh nh : ấ ệ ề ể ư

- Quan đi m đ nh h ể ị ướ ng vào s n xu t ả ấ cho r ng ngằ ười tiêu dùng s a thích nhi uẽ ư ề

s n ph m đả ẩ ược bán r ng rãi v i giá h ;ộ ớ ạ

- Quan đi m đ nh h ể ị ướ ng vào hoàn thi n s n ph m ệ ả ẩ cho r ng ngằ ười tiêu dùng luôn

a thích nh ng s n ph m có ch t l ng cao nh t, có nhi u công d ng và tính năng m i;

- Quan đi m t p trung vào bán hàng ể ậ cho r ng ngằ ười tiêu dùng thường b o th trongả ủ

vi c mua s m, do đó c n t p trung c g ng thúc đ y tiêu th và khuy n mãi có ngệ ắ ầ ậ ố ắ ẩ ụ ế ườ ọ i g iquan đi m này là marketing truy n th ng đ phân bi t v i marketing hi n đ i.ể ề ố ể ệ ớ ệ ạ

Quan đi m marketing hi n đ i còn hể ệ ạ ướng t i k t h p hài hoà l i ích c a ngớ ế ợ ợ ủ ười tiêudùng, nhà kinh doanh và xã h i, do đó còn g i là quan đi m marketing đ o đ c xã h i.ộ ọ ể ạ ứ ộ

3.2 Đi u tra th tr ề ị ườ ng

Trang 12

N i dung đi u tra th trộ ề ị ường bao g m ồ

3.2.1 Đi u tra môi tr ề ườ ng kinh doanh g m có: ồ

Môi trường pháp lu t và chính tr ; môi trậ ị ường kinh t , k c GDP và m c đ tăngế ể ả ứ ộ

trưởng GDP, v t giá, l m phát, k t c u h t ng v.v môi trậ ạ ế ấ ạ ầ ường nhân kh u h c; môiẩ ọ

trường văn hoá xã h i; môi trộ ường t nhiên.ự

3.2.2 Đi u tra k thu t và công ngh ề ỹ ậ ệ: K c trình đ công ngh tiên ti n trên thể ả ộ ệ ế ế

3.2.5 Đi u tra tình hình c nh tranh ề ạ : Bao g m c đ i tồ ả ố ượng c nh tranh và s nạ ả

ph m c nh tranh đ "bi t mình, bi t ngẩ ạ ể ế ế ười"

3.2.6 Đi u tra nhân t Marketing: ề ố Nh s n ph m, giá c , kênh tiêu th , sáchư ả ẩ ả ụ

lược xúc ti n ế

M c đích c a đi u tra th trụ ủ ề ị ường không ch nh m phân tích th trỉ ằ ị ường, thích ngứ

v i thay đ i c a th trớ ổ ủ ị ường và nâng cao năng l c ng bi n c a doanh nghi p, mà còn tìmự ứ ế ủ ệ

c h i khai thác m r ng th trơ ộ ở ộ ị ường hi n có và m r ng th trệ ở ộ ị ường m i, r i căn c vào đóớ ồ ứ

mà đ nh ra sách lị ược marketing hi u qu nh m đ t t i m c tiêu kinh doanh đã đ nh.ệ ả ằ ạ ớ ụ ị

Các bước đi u tra th trề ị ường có th hi n th b ng s đ dể ể ị ằ ơ ồ ưới đây:

Mu n đ t đố ạ ược k t qu t t thì đi u tra th trế ả ố ề ị ường ph i có tính khoa h c, t c là trênả ọ ứ

c s các thông tin xác th c và quan sát t m mà hình thành các gi thi t, các d báo r iơ ở ự ỉ ỉ ả ế ự ồ

ti n hành ki m nghi m; ngế ể ệ ười đi u tra ph i có tính sáng t o, v n d ng các phề ả ạ ậ ụ ương pháp

đi u tra khác nhau đ đ i ch ng, có tính hoài nghi chính đáng và ph i có đ o đ c nghề ể ố ứ ả ạ ứ ề nghi p.ệ

3.3 Phân tích th tr ị ườ ng và đ i sách c a doanh nghi p ố ủ ệ

M i doanh nghi p đ u có nh hỗ ệ ề ả ưởng qua l i v i b ph n nào đó c a môi trạ ớ ộ ậ ủ ườ ngkinh doanh t ng th , b ph n đó c a môi trổ ể ộ ậ ủ ường được g i là môi trọ ường tương quan Môi

trường tương quan này luôn trong tr ng thái bi n đ i, n u doanh nghi p thích ng k pở ạ ế ổ ế ệ ứ ị

th i v i môi trờ ớ ường tương quan thì đ t đạ ược thành công

S bi n đ i c a môi trự ế ổ ủ ường tương quan d n đ n hai xu th đ i v i doanh nghi p :ẫ ế ế ố ớ ệ

M t là s đe do và hai là t o c h i th trộ ự ạ ạ ơ ộ ị ường thu n l i Sau khi phân tích đánh giá các xuậ ợ

th đe do và t o c h i, doanh nghi p có th th y xu t hi n b n trế ạ ạ ơ ộ ệ ể ấ ấ ệ ố ường h p sau đây : a)ợ

Nghi p v lý t ệ ụ ưở ng (c h i cao mà đe do th p); b) ơ ộ ạ ấ Nghi p v m o hi m ( ệ ụ ạ ể c h i cao màơ ộ

đe do cũng cao); c) ạ nghi p v chín mu i ( ệ ụ ồ c h i th p nh ng đe do cũng th p); d)ơ ộ ấ ư ạ ấ

Nghi p v khó khăn ( ệ ụ c h i th p mà đe do cao) ơ ộ ấ ạ

Trang 13

Khi đ ng trứ ước c h i th trơ ộ ị ường thì doanh nghi p ph i đánh giá c n th n ch tệ ả ẩ ậ ấ

lượng c a nó Nhà Marketing h c n i ti ng Thedore Levit nh c nh khi đánh giá c h i thìủ ọ ổ ế ắ ở ơ ộ

c n th y r ng: "Đó có th là m t th nhu c u nh ng không có th trầ ấ ằ ể ộ ứ ầ ư ị ường; ho c đó có thặ ở ể

có th trị ường nh ng không có ngư ười tiêu dùng, ho c đó có th có ngặ ở ể ười tiêu dùng nh ngư

trước m t th c s ch a ph i là m t th trắ ự ự ư ả ộ ị ường, hay đó th trở ị ường đ b i dể ồ ưỡng k thu tỹ ậ

m i nh ng ch a có ngớ ư ư ười mua s n ph m này Nh ng ngả ẩ ữ ười làm d báo th trự ị ường màkhông hi u đ o lý nói trên thì đ i v i c h i b ngoài trong m t s lĩnh v c, nh s nể ạ ố ớ ơ ộ ề ộ ố ự ư ả

ph m t n kho ho c nhà còn đ không, có th đ a ra nh ng đánh giá sai l m ch t ngẩ ồ ặ ở ể ể ư ữ ầ ế ườ i"

Khi đ ng trứ ước nh ng m i đe do thì doanh nghi p có th căn c vào tình hình cữ ố ạ ệ ể ứ ụ

th mà l a ch n m t trong ba đ i sách sau đây : ể ự ọ ộ ố

1 Ch ng tr : t c là h n ch ho c xoay chuy n nhân t b t l i, ch ng h n chi nố ả ứ ạ ế ặ ể ố ấ ợ ẳ ạ ế tranh thương m i.ạ

2 Hoà hoãn: T c là thông qua vi c đi u ch nh các t h p Marketing đ gi m b t sứ ệ ề ỉ ổ ợ ể ả ớ ự nghiêm tr ng m i đe d a c a môi trọ ố ọ ủ ường

3 Chuy n d ch: T c là chuy n đ n th trể ị ứ ể ế ị ường có lãi h n, ch ng h n chuy n m tơ ẳ ạ ể ặ hàng

3.4 Phân đo n - l a ch n và đ nh v th tr ạ ự ọ ị ị ị ườ ng

H t nhân c a chi n lạ ủ ế ược Marketing hi n đ i là Marketing STP, bao g m phân đo nệ ạ ồ ạ

th trị ường (Segmenting), l a ch n th trự ọ ị ường m c tiêu (Targeting) và đ nh v th trụ ị ị ị ườ ng(Positioning)

3.4.1 Phân đo n th tr ạ ị ườ ng

Th trị ường t ng th r t r ng l n, nhi u đ i th c nh tranh, khách hàng có nhu c uổ ể ấ ộ ớ ề ố ủ ạ ầ mua và kh năng tài chính r t khác nhau, nh ng m i doanh nghi p thả ấ ư ỗ ệ ường có m t thộ ế

m nh nào đó trong vi c tho mãn nhu c u th trạ ệ ả ầ ị ường do đó trước tiên c n phân đo n thầ ạ ị

trường Nh ng khách hàng trong cùng m t đo n th trữ ộ ạ ị ường s có m t s gi ng nhau vẽ ộ ự ố ề nhu c u ho c ầ ặ ước mu n, có nh ng ph n ng gi ng nhau trố ữ ả ứ ố ước cùng m t kích thíchộmarketing Các tiêu th c đ phân đo n th trứ ể ạ ị ường có th là v đ a lý, v dân s - xã h i, vể ề ị ề ố ộ ề tâm lý và hành vi tiêu dùng

3.4.2 L a ch n th tr ự ọ ị ườ ng m c tiêu ụ

Sau khi phân đo n thì d a vào các tiêu chu n c b n là quy mô và s tăng trạ ự ẩ ơ ả ự ưởng,

s c h p d n c a đo n, các m c tiêu và kh năng c a doanh nghi p đ l a ch n th trứ ấ ẫ ủ ạ ụ ả ủ ệ ể ự ọ ị ườ ng

m c tiêu Đó là th trụ ị ường bao g m các khách hàng có cùng nhu c u ho c ồ ầ ặ ước mu n vàốdoanh nghi p có th đáp ng và cũng có th t o ra u th h n các đ i th c nh tranh, đ tệ ể ứ ể ạ ư ế ơ ố ủ ạ ạ

được các m c tiêu marketing đã đ nh.ụ ị

Khi l a ch n th trự ọ ị ường m c tiêu và đ nh v th trụ ị ị ị ường, người làm marketing đã ph iả

nh n d ng và phân tích các đ i th c nh tranh đ đi đ n chi n lậ ạ ố ủ ạ ể ế ế ược c nh tranh Nên nhạ ớ

r ng có đ i th c nh tranh hi n t i nh ng cũng có đ i th c nh tranh ti m tàng, do đóằ ố ủ ạ ệ ạ ư ố ủ ạ ề

Trang 14

trong chi n lế ược c nh tranh cũng ph i dè ch ng đ i th ti m tàng vì nhi u khi chính hạ ả ừ ố ủ ề ề ọ

m i là k đe do nghiêm tr ng, th m chí đánh b i doanh nghi p.ớ ẻ ạ ọ ậ ạ ệ

II B T Đ NG S N VÀ TH TR Ấ Ộ Ả Ị ƯỜ NG B T Đ NG S N Ấ Ộ Ả

1 KHÁI NI M CHUNG Ệ

1 1 B t đ ng s n ấ ộ ả

B t đ ng s n bao g m đ t đai, v t ki n trúc và các b ph n không th tách r iấ ộ ả ồ ấ ậ ế ộ ậ ể ờ

kh i đ t đai và v t ki n trúc, cùng v i nh ng th dùng đ nâng cao giá tr s d ng c a b tỏ ấ ậ ế ớ ữ ứ ể ị ử ụ ủ ấ

đ ng s n nh hàng rào, cây c i và các trang thi t b c p thoát nộ ả ư ố ế ị ấ ước, c p đi n, v sinh,ấ ệ ệthông gió, thang máy, phòng cháy, thông tin v.v b t đ ng s n có nh ng đ c tính sau đây: ấ ộ ả ữ ặ

Trang 15

1.1.1 Có v trí c đ nh, không di chuy n đ ị ố ị ể ượ c

Đ c tính này có nh hặ ả ưởng l n đ n vi c đ u t vì n u không có th trớ ế ệ ầ ư ế ị ường t i chạ ỗ thì cũng không th đem đi n i khác đ giao d ch V n đ v trí có ý nghĩa r t quan tr ng đ iể ơ ể ị ấ ề ị ấ ọ ố

v i giá tr c a b t đ ng s n, vì v y ngớ ị ủ ấ ộ ả ậ ười ta thường nh c "v trí, v trí và v trí", t c là c nắ ị ị ị ứ ầ quan tâm đ n đ a đi m c th , đ n tình hình phát tri n kinh t , văn hoá - xã h i và đ n môiế ị ể ụ ể ế ể ế ộ ế

trường c nh quan cũng nh k t c u h t ng khu v c có đ a đi m c a b t đ ng s n.ả ư ế ấ ạ ầ ự ị ể ủ ấ ộ ả

1.1.2 Tính lâu b n ề

Đ t đai là th đấ ứ ược xem nh không b hu ho i, tr khi có thiên tai nh xói l , vùiư ị ỷ ạ ừ ư ở

l p, v t ki n trúc thì có th t n t i hàng ch c năm đ n hàng trăm năm C n phân bi t tu iấ ậ ế ể ồ ạ ụ ế ầ ệ ổ

th kinh t v i tu i th v t lý c a b t đ ng s n Tu i th kinh t ch m d t khi trong đi uọ ế ớ ổ ọ ậ ủ ấ ộ ả ổ ọ ế ấ ứ ề

ki n th trệ ị ường và tr ng thái v n hành đ u bình thạ ậ ề ường mà chi phí s d ng b t đ ng s nử ụ ấ ộ ả

l i ngang b ng v i l i ích thu đạ ằ ớ ợ ượ ừ ấ ộc t b t đ ng s n đó Tu i th v t lý nói chung dài h nả ổ ọ ậ ơ nhi u tu i th kinh t , nó ch m d t khi các k t c u ch u l c ch y u b lão hoá và hề ổ ọ ế ấ ứ ế ấ ị ự ủ ế ị ư

h ng, không th ti p t c b o đ m an toàn cho vi c s d ng Trong trỏ ể ế ụ ả ả ệ ử ụ ường h p đó n u xétợ ế

th y ti n hành c i t o, nâng c p công trình mà l i thu đấ ế ả ạ ấ ạ ượ ợc l i ích l n h n là phá nó đi vàớ ơ

đ u t xây m i, thì ta có th kéo dài tu i th v t lý đ "ch a" đầ ư ớ ể ổ ọ ậ ể ứ ược m y l n tu i th kinhấ ầ ổ ọ

t ế

1.1.3 Tính thích ng ứ

L i ích c a công trình đợ ủ ược sinh ra trong quá trình s d ng, vì l đó n u k p th iử ụ ẽ ế ị ờ

đi u ch nh công năng s d ng thì v n v a có th gi l i đ c tr ng c a công trình l i v aề ỉ ử ụ ẫ ừ ể ữ ạ ặ ư ủ ạ ừ

có th đem l i l i nhu n l n h n cho nhà đ u t ể ạ ợ ậ ớ ơ ầ ư

Vi c k p th i đi u ch nh công năng s d ng đ đáp ng yêu c u c a khách hàng làệ ị ờ ề ỉ ử ụ ể ứ ầ ủ

c c kỳ quan tr ng đ thu hút khách hàng, cho nên các nhà đ u t r t quan tâm đ n tínhự ọ ể ầ ư ấ ếthích ng c a b t đ ng s n.ứ ủ ấ ộ ả

1.1.4 Tính d bi t ị ệ

Trên th trị ường b t đ ng s n, không t n t i hai công trình hoàn toàn gi ng nhau vìấ ộ ả ồ ạ ốchúng có v trí không gian khác nhau, k c hai công trình c nh nhau và cùng dùng m tị ể ả ở ạ ộ thi t k Ngay trong cùng m t cao c thì căn h , các phòng cũng có hế ế ộ ố ộ ướng và t ng khácầnhau Ngoài ra cũng c n chú ý đ n ý mu n c a ngầ ế ố ủ ườ ầ ưi đ u t , ngườ ử ụi s d ng, k c ki nể ả ế trúc s , m i ngư ỗ ườ ềi đ u quan tâm đ n tính d bi t ho c đ t o s h p d n khách hàng ho cế ị ệ ặ ể ạ ự ấ ẫ ặ tho mãn s thích cá nhân Do v y trên th trả ở ậ ị ường b t đ ng s n, đ a v và giá tr c a m iấ ộ ả ị ị ị ủ ỗ

b t đ ng s n không hoàn toàn gi ng nhau nh các hàng hoá khác.ấ ộ ả ố ư

1.5.1 Tính ch u nh h ị ả ưở ng c a chính sách ủ

Vì b t đ ng s n có t m quan tr ng đ i v i ho t đ ng kinh t c a xã h i, nên chínhấ ộ ả ầ ọ ố ớ ạ ộ ế ủ ộ

ph các nủ ước đ u r t quan tâm đ n th trề ấ ế ị ường b t đ ng s n, thấ ộ ả ường đ a ra chính sách m iư ớ trong lĩnh v c này đ đi u ch nh các quan h pháp lu t , quan h l i ích kinh t trong vi cự ể ề ỉ ệ ậ ệ ợ ế ệ

s n xu t, giao d ch và s d ng b t đ ng s n Vì không th di chuy n đả ấ ị ử ụ ấ ộ ả ể ể ược nên b t đ ngấ ộ

s n khó mà tránh đả ượ ảc nh hưởng c a các đi u ch nh chính sách, ch ng h n nh các chínhủ ề ỉ ẳ ạ ưsách đ t đai, nhà , ti n t , thu v.v ấ ở ề ệ ế

1.1.6 Tính ph thu c vào năng l c qu n lý ụ ộ ự ả

Nhi u lo i hình đ u t không đòi h i ph i t n công qu n lý l m, ch ng h n đ u tề ạ ầ ư ỏ ả ố ả ắ ẳ ạ ầ ư vào ch ng khoán, đ c hay kim lo i quý Th nh ng đ u t tr c ti p vào nhà đ t thì ph iứ ồ ổ ạ ế ư ầ ư ự ế ấ ả

có năng l c qu n lý thích h p Vi c đ u t phát tri n xây d ng r t ph c t p, đòi h i nhi uự ả ợ ệ ầ ư ể ự ấ ứ ạ ỏ ề

ki n th c, nh ngay vi c cho thuê nhà cũng đòi h i ph i xem xét khách thuê, h p đ ng thuêế ứ ư ệ ỏ ả ợ ồnhà, duy trì s a ch a nhà, phòng cháy, ch a cháy và các bi n pháp an toàn khác v.v Nóiử ữ ữ ệchung chi phí qu n lý nhà cho thuê thả ường chi m t i 10% ti n thuê nhà, n u qu n lýế ớ ề ế ả

Trang 16

không t t, chi phí tăng cao ho c ngố ặ ười thuê không b ng lòng và b đi thì thi t h i s l n.ằ ỏ ệ ạ ẽ ớ Đây là ch a k nh ng chi phí cho chuyên gia, k toán thu và cho lu t s v.v ư ể ữ ế ế ậ ư

1.1.7 Tính nh h ả ưở ng l n nhau ẫ

Vi c Chính ph đ u t m mang đệ ủ ầ ư ở ường xá, công viên, trường h c v.v có thọ ể nâng cao giá tr b t đ ng s n trong khu v c ph c n lên khá nhi u Kinh nghi m ch ng tị ấ ộ ả ự ụ ậ ề ệ ứ ỏ

n u d báo đế ự ược chính xác s đ u t l n c a chính ph vào k t c u h t ng t i khu v cự ầ ư ớ ủ ủ ế ấ ạ ầ ạ ự

r i đ u t (th m chí đ u c ) phát tri n b t đ ng s n trồ ầ ư ậ ầ ơ ể ấ ộ ả ước m t bộ ước thì có th thành côngể

r t l n.ấ ớ

1.2 Th tr ị ườ ng b t đ ng s n ấ ộ ả

B t đ ng s n là lo i hàng hoá đ c bi t, tuy không th di chuy n nh ng có th đemấ ộ ả ạ ặ ệ ể ể ư ể

l i l i ích cho ch s h u, do đó làm n y sinh ho t đ ng giao d ch th trạ ợ ủ ở ữ ả ạ ộ ị ị ường b t đ ngấ ộ

s n là n i ti n hành các giao d ch v b t đ ng s n, mang tính khu v c và bi n đ ng theoả ơ ế ị ề ấ ộ ả ự ế ộ

th i gian Vì v y th trờ ậ ị ường b t đ ng s n là t ng hoà các giao d ch b t đ ng s n đ t đấ ộ ả ổ ị ấ ộ ả ạ ượ c

t i m t khu v c đ a lý nh t đ nh trong th i đi m nh t đ nh.ạ ộ ự ị ấ ị ờ ể ấ ị

Th trị ường b t đ ng s n bao g m 3 th trấ ộ ả ồ ị ường nhánh: Th trị ường mua bán; thị

trường cho thuê b t đ ng s n ; th trấ ộ ả ị ường th ch p và b o hi m b t đ ng s n.ế ấ ả ể ấ ộ ả

Căn c vào th t th i gian mà b t đ ng s n gia nh p th trứ ứ ự ờ ấ ộ ả ậ ị ường thì th trị ường b tấ

đ ng s n có 3 c p, g m : ộ ả ấ ồ

- Th tr ị ườ ng c p I ấ : là th trị ường chuy n nhể ượng, giao ho c cho thuê quy n s d ngặ ề ử ụ

đ t (còn g i là th trấ ọ ị ường đ t đai); ấ

Th tr ị ườ ng c p II: ấ Là th trị ường xây d ng công trình đ bán ho c cho thuê;ự ể ặ

Th tr ị ườ ng c p III: ấ Là th trị ường bán l i ho c cho thuê l i công trình đã đạ ặ ạ ược mua

ho c thuê.ặ

2 Đ C TÍNH VÀ CH C NĂNG C A TH TR Ặ Ứ Ủ Ị ƯỜ NG B T Đ NG S N Ấ Ộ Ả

2.1 Các đ c tính ặ

2.1.1 Th tr ị ườ ng b t đ ng s n ấ ộ ả là th trị ường giao d ch các quy n l i ch a trongị ề ợ ứ

B T đ NG S N đó ch không ph i b n thân đ t đai và công trình Thông thấ ẫ ả ứ ả ả ấ ường thì cácquy n l i đó b m t s h n ch , ch ng h n nh qui ho ch đô th , đi u l xây d ng v.v ề ợ ị ộ ố ạ ế ẳ ạ ư ạ ị ề ệ ự

t c là có tính tứ ương đ i ch không ph i tuy t đ i.ố ứ ả ệ ố

2.1.2 Th tr ị ườ ng mang tính khu v c ự do đ c đi m c đ nh, không di chuy n đặ ể ố ị ể ượ c

c a b t đ ng s n Trong m i nủ ấ ộ ả ỗ ước, m i đô th , th m chí m i khu v c trong đô th , thỗ ị ậ ỗ ự ị ị

trường b t đ ng s n có nh ng đi u ki n th trấ ộ ả ữ ề ệ ị ường, quan h cung c u và m c giá c r tệ ầ ứ ả ấ khác nhau

2.1.3 C n đ n d ch v c a các lo i t v n chuyên nghi p trình đ cao ầ ế ị ụ ủ ạ ư ấ ệ ộ b t đ ngấ ộ

s n thả ường có giá tr cao, s đông khách hàng mu n mua cho mình dùng, mà m t đ iị ố ố ộ ờ

ngườ ại l i ch ng có m y l n mua s m nh v y ( M , s li u t ng k t cho bi t là kho ngẳ ấ ầ ắ ư ậ ở ỹ ố ệ ổ ế ế ả 3-4 l n), do đó khi mua s m r t c n th n tính toán, c n h i ý ki n c a các chuyên viên môiầ ắ ấ ẩ ậ ầ ỏ ế ủ

gi i, chuyên viên đ nh giá v.v Tuy giá c do chuyên viên ớ ị ả ước tính v n ít nhi u mang tínhẫ ề

ch quan nh ng nh ng ngủ ư ữ ười này đã qua đào t o, có kinh nghi m chuyên môn, n m đạ ệ ắ ượ ctình hình m i nh t c a th trớ ấ ủ ị ường, thu th p nhi u thông tin nên có th giúp ho c thay m tậ ề ể ặ ặ

người mua đ ti n hành đàm phán, thu x p tài chính và b o hi m v.v đ mua ho c thuêể ế ế ả ể ể ặ

b t đ ng s n đáp ng yêu c u đ ra Kinh nghi m cho th y n u các t ch c môi gi i kémấ ộ ả ứ ầ ề ệ ấ ế ổ ứ ớphát tri n thì s v n hành c a th trể ự ậ ủ ị ường b t đ ng s n s kém hi u qu , chi phí giao d chấ ộ ả ẽ ệ ả ị

v b t đ ng s n s đ t lên.ề ấ ộ ả ẽ ắ

Trang 17

2.1.4 D n y sinh tình tr ng m t cân b ng cung c u và tình tr ng đ c quy n ễ ẩ ạ ấ ằ ầ ạ ộ ề trên th tr ị ườ Mu n bi t th tr ng ố ế ị ường v n hành hi u qu thì ph i xét m c đ t do c nhậ ệ ả ả ứ ộ ự ạ tranh, t c là bên bán và bên mua có đứ ượ ực t do đi vào th trị ường không, có đ s lủ ố ượng bênbán và bên mua không ? Vì th trị ường b t đ ng s n mang tính khu v c nên s c nh tranh làấ ộ ả ự ự ạkhông hoàn toàn, m t khác n u th trặ ế ị ường v n không hoàn ch nh thì vi c phát tri n nh ngẫ ỉ ệ ể ữ

d án b t đ ng s n l n g p tr ng i, do đó d n y sinh tình tr ng đ u c , b t bí, đ y giáự ấ ộ ả ớ ặ ở ạ ễ ẩ ạ ầ ơ ắ ẩlên cách xa giá tr th c ho c tình tr ng nhà đ không, ít ngị ự ặ ạ ể ười mua ho c thuê.ặ

2.2 Các ch c năng ứ

C ch giá c phát huy tác d ng thông qua th trơ ế ả ụ ị ường, làm cho th trị ường b t đ ngấ ộ

s n có các ch c năng dả ứ ưới đây:

2.1.2 Phân ph i tài nguyên và l i ích c a b t đ ng s n ố ợ ủ ấ ộ ả Vì tài nguyên đ t đai có

h n, chu kỳ đ u t phát tri n b t đ ng s n l i dài và thạ ầ ư ể ấ ộ ả ạ ường ch m so v i thay đ i yêu c uậ ớ ổ ầ

c a th trủ ị ường, do đó c n có s đi u ti t đ i v i s phân ph i và l i ích c a b t đ ng s nầ ự ề ế ố ớ ự ố ợ ủ ấ ộ ả thông qua c ch giá c ơ ế ả

2.2.2 Th hi n s thay đ i c u đ i v i th tr ể ệ ự ổ ầ ố ớ ị ườ ng b t đ ng s n ấ ộ ả S bi n đ ngự ế ộ

c a c u là do nh ng nguyên nhân ch y u sau đây gây ra: ủ ầ ữ ủ ế

- Thay đ i d báo l i ích thu đổ ự ợ ược trong tương lai;

- nh hẢ ưởng chính sách thu c a Chính ph ; ế ủ ủ

- Thay đ i m c thu nh p và th hi u ngổ ứ ậ ị ế ười tiêu dùng

- Thay đ i kh năng cung c p v n và đ t đai.ổ ả ấ ố ấ

2.2.3 Ch đ o vi c cung ng đ thích ng v i thay đ i c u ỉ ạ ệ ứ ể ứ ớ ổ ầ Có hai phương th cứ sau đây đ thay đ i vi c cung ng: ể ổ ệ ứ

- Phát tri n thêm nhi u b t đ ng s n m i ho c thay đ i cách s d ng b t đ ng s nể ề ấ ộ ả ớ ặ ổ ử ụ ấ ộ ả

hi n có, ch ng h n chuy n nhà đ bán thành nhà cho thuê ho c ngệ ẳ ạ ể ể ặ ượ ạc l i;

- Thay đ i quan h giá c gi a bán và cho thuê Ch ng h n giá bán nhà thổ ệ ả ữ ẳ ạ ườ ng

tương đương v i 300-400 l n giá thuê tháng, n u giá bán nhà tăng cao h n nhi u thì nhuớ ầ ế ơ ề

c u thuê nhà cũng tăng lên; ho c nh giá thuê văn phòng tăng cao thì nhi u khách s n vàầ ặ ư ề ạnhà cũng đở ược cho thuê làm văn phòng v.v

C n chú ý r ng quá trình thay đ i cung đòi h i ph i tr i qua th i gian nh t đ nh,ầ ằ ổ ỏ ả ả ờ ấ ịtrong th i gian y l i có th xu t hi n nhân t m i đòi h i ph i ti p t c đi u ch nh, doờ ấ ạ ể ấ ệ ố ớ ỏ ả ế ụ ề ỉ

v y tình tr ng cân b ng cung c u b t đ ng s n r t khó th c hi n, và n u đ t t i thì cũngậ ạ ằ ầ ấ ộ ả ấ ự ệ ế ạ ớtrong giai đo n ng n ng i thôi Do v y ngạ ắ ủ ậ ười ta thường nói "m t cân b ng là tuy t đ i cònấ ằ ệ ốcân b ng ch là tằ ỉ ương đ i và t m th i thôi".ố ạ ờ

2.2.4 Ch đ o c u đ thích ng v i thay đ i đi u ki n cung ỉ ạ ầ ể ứ ớ ổ ề ệ Ch ng h n t i cácẳ ạ ạ

đô th l n giá đ t ngày càng cao nh ng giá thành xây d ng nhà cao c l i gi m xu ng doị ớ ấ ư ự ố ạ ả ố

ng d ng nhi u ti n b khoa h c và công ngh m i trong k thu t xây d ng (k c v t

Trong th trị ường b t đ ng s n, khi có s cân b ng gi a cung và c u, ta có đấ ộ ả ự ằ ữ ầ ườ ng

bi u di n quan h gi a giá c đ n v b t đ ng s n v i s lể ễ ệ ữ ả ơ ị ấ ộ ả ớ ố ượng c u trong đ n v th i gianầ ơ ị ờ

Trang 18

nh trong hình v 1, ng v i giá đ n v Po ta có s lư ẽ ứ ớ ơ ị ố ượng c u Qo Khi gía c tăng thì sầ ả ố

lượng c u l i bi n đ i ngầ ạ ế ổ ượ ạ ức l i, t c là gi m đi.ả

Trang 19

Hình 1 : nh h Ả ưở ng c a đi u ki n giá c đ i v i c u ủ ề ệ ả ố ớ ầ

Đường bi u di n đó để ễ ược hình thành v i gi thi t là t t c các nhân t khác đ uớ ả ế ấ ả ố ề không thay đ i, tr giá c P và s lổ ừ ả ố ượng Q Th nh ng đ i v i nhi u lo i b t đ ng s n,ế ư ố ớ ề ạ ấ ộ ả

nh nhà ch ng h n, s lư ở ẳ ạ ố ượng c u còn ph thu c vào nhi u nhân t khác nh : ầ ụ ộ ề ố ư

3.1.1.S thay đ i thu nh p: ự ổ ậ N u thu nh p tăng lên thì cùng m t giá nh ng s lế ậ ộ ư ố ượ ng

người mua tăng lên, t Q thành Qừ 1 đường bi u di n d ch v bên ph i.ể ễ ị ề ả

3.1.2 S thay đ i giá c hàng hoá có th thay th : ự ổ ả ể ế Ch ng h n n u giá bán nhàẳ ạ ếtăng quá cao thì s thay đ i quan h cung c u đ i nhà có gara cũng s bi n đ i ẽ ổ ệ ầ ố ẽ ế ổ

3.1.3 S thay đ i d báo v t ự ổ ự ề ươ ng lai: Ch ng h n nhi u ngẳ ạ ề ười mua d báo r ngự ằ

tương lai mình s s m ô tô thì m i quan h cung c u c a nhà cho thuê.ẽ ắ ố ệ ầ ủ

3.1.4 S thay đ i chính sách c a Chính ph ự ổ ủ ủ: ch ng h n v thu , v nhà , vẳ ạ ề ế ề ở ề

đ t đai và quy ho ch cũng làm bi n đ i quan h cung c u v i nhà ấ ạ ế ổ ệ ầ ớ ở

3.2 Cung trong th tr ị ườ ng b t đ ng s n ấ ộ ả

Khi giá c tăng ho c gi m thì s lả ặ ả ố ượng cung cũng bi n đ i theo chi u hế ổ ề ướng tăng

ho c gi m (t l thu n) Quan h gi a giá c và s lặ ả ỷ ệ ậ ệ ữ ả ố ượng b t đ ng s n xây d ng m iấ ộ ả ự ớ

được bi u th trên hình 2 v i đi u ki n là các nhân t khác không thay đ i ể ị ớ ề ệ ố ổ

Trang 20

P Giá cả

S l ố ượ ng b t đ ng s n xây m i đ cung ấ ộ ả ớ ể

Hình 2: Quan h gi a giá c và s l ệ ữ ả ố ượ ng cung

Cũng nh đ i v i c u, còn có nhi u nhân t nh hư ố ớ ầ ề ố ả ưởng t i cung nh giá thành khaiớ ưphát, công ngh xây d ng, chính sách c a Chính ph , giá c tệ ự ủ ủ ả ương quan gi a các lo i s nữ ạ ả

ph m, d báo tẩ ự ương lai v.v Sau đây s trình bày nh hẽ ả ưởng c a ba trong s các nhân tủ ố ố đó:

3.2.1 Giá thành khai phát b t đ ng s n: ấ ộ ả Có nh hả ưởng tr c ti p đ n m c l iự ế ế ứ ợ nhu n c a nhà đ u t , do đó nh hậ ủ ầ ư ả ưởng đ n quy t đ nh đ u t đ tăng s lế ế ị ầ ư ể ố ượng cung Giáthành cao th p còn ph thu c vào lãi su t cho vay c a Ngân hàng tình hình l m phát v.v ấ ụ ộ ấ ủ ạ

ch ng h n n u lãi su t ngân hàng gi m đi và đẳ ạ ế ấ ả ường đ th chuy n d ch sang trái thànhồ ị ể ị

đường S1, t c là s cung s tăng lên.ứ ố ẽ

2.3.2 S thay đ i chính sách c a Chính ph ự ổ ủ ủ: N u Chính ph tăng giá đ t ho cế ủ ấ ặ tăng thu thì s lế ố ượng cung ng gi m đi và đứ ả ường đ th chuy n d ch sang trái thànhồ ị ể ị

đường S2

3.2.3 S thay đ i d báo t ự ổ ự ươ ng lai: N u ngế ười kinh doanh b t đ ng s n d báoấ ộ ả ự

r ng s p t i giá nhà s tăng lên, do đó h s găm l i m t s b t đ ng s n ch a bán v i,ằ ắ ớ ẽ ọ ẽ ạ ộ ố ấ ộ ả ư ộ làm gi m lả ượng cung

3.3 Cân b ng cung c u ằ ầ

Khi v đẽ ường cung và đường c u (v n là đầ ố ường cong, nh ng v thành đư ẽ ườ ng

th ng đ ti n th o lu n) trên cùng m t đ th thì hai đẳ ể ệ ả ậ ộ ồ ị ường đó g p nhau t i đi m E, g i làặ ạ ể ọ

đi m cân b ng cung c u (v i gi thi t là các nhân t khác không thay đ i) Có hai lo i cânể ằ ầ ớ ả ế ố ổ ạ

b ng: cân b ng n đ nh, t c là sau khi ch ch ra kh i đi m cân b ng nh do các nhân tằ ằ ổ ị ứ ệ ỏ ể ằ ư ố khác tác đ ng l i có th tái l p độ ạ ể ậ ược đi m cân b ng m i, và cân b ng không n đ nh khiể ằ ớ ằ ổ ịkhông tái l p đậ ược đi m cân b ng m i ể ằ ớ

Trang 21

O Qa Q1 Qo Q

Hình 3: Cân b ng cung c u ằ ầ

Khi các nhân t khác thay đ i thì đ th quan h cung c u cũng chuy n d ch Ch ngố ổ ồ ị ệ ầ ể ị ẳ

h n khi lãi su t cho vay mua nhà tăng lên thì trong hình 3, đạ ấ ường c u chuy n t Dầ ể ừ o sang D1

và n u giá c v n là Pế ả ẫ o thì s lố ượng c u gi m đi thành Qa Nh v y n u lầ ả ư ậ ế ượng cung v nẫ

là Qo thì s lẽ ượng b t đ ng s n t n đ ng là ấ ộ ả ồ ọ ∆Q=Qo - Qa Trong trường h p đó, nhà th uợ ầ

đ u t gi m giá bán còn Pầ ư ả 1 thì lượng nhà bán đượ ẽc s tăng lên đ n Qế 1 và đ t t i đi m cânạ ớ ể

b ng m i E' gi a cung và c u ằ ớ ữ ầ

3.4 Tính đàn h i c a cung và c u ồ ủ ầ

M i quan h gi a giá c v i cung và c u (trong đi u ki n các nhân t khác khôngố ệ ữ ả ớ ầ ề ệ ốthay đ i) đ i v i m i lo i hàng hoá không nh nhau Đ i v i m i lo i hàng hoá này sổ ố ớ ố ạ ư ố ớ ỗ ạ ự thay đ i giá c s nh hổ ả ẽ ả ưởng m nh m đ n c u c a ngạ ẽ ế ầ ủ ười tiêu dùng ho c lặ ượng cung

nh ng v i lo i hàng hoá khác l i không nh th Do đó đ đo đư ớ ạ ạ ư ế ể ược đ nh y bén c a sộ ạ ủ ố

lượng cung và c u đ i v i s thay đ i giá c , ngầ ố ớ ự ổ ả ười ta dùng khái ni m tính đàn h i c a giáệ ồ ủ

N u h s PED<1 thì ngế ệ ố ười ta nói r ng hàng hoá đó thi u tính đàn h i c a c u, ho c c uằ ế ồ ủ ầ ặ ầ

đ i v i lo i hàng hoá đó là c u phi đàn h i và ngố ớ ạ ầ ồ ượ ạc l i PED>1 thì đó là c u có đàn h i,ầ ồ

ch ng h n khi giá máy tính gi m 10% mà s lẳ ạ ả ố ượng cung l i tăng lên 30% thì h s PED=3.ạ ệ ốNghiên c u c a m t s nứ ủ ộ ố ước cho th y đ i v i nhà thì h s PED trong kho ng 0,5 ấ ố ớ ở ệ ố ả ÷1

t c là giá c không ph i là nhân t ch y u tác đ ng đ n c u.ứ ả ả ố ủ ế ộ ế ầ

- Tính đàn h i c a thu nh p c a bên c u đồ ủ ậ ủ ầ ược bi u th b ng h s YED (h s đànể ị ằ ệ ố ệ ố

h i thu nh p bên c u): ồ ậ ầ

T l % s thay đ i s lỷ ệ ự ổ ố ượng c u ầ

Trang 22

H s YED = -ệ ố

T l % s thay đ i thu nh pỷ ệ ự ổ ậ

H s YED bi u th s nh y c m c a s lệ ố ể ị ự ạ ả ủ ố ượng c u khi có s thay đ i thu nh pầ ự ổ ậ

c a ngủ ười mua Kinh nghi m cho th y đ i v i nhà thì YED trong kho ng 0,75 ệ ấ ố ớ ở ở ả ÷1,25

và s thay đ i s lự ổ ố ượng c u thầ ường tr h n s thay đ i c a thu nh p (thu nh p tăng thì sễ ơ ự ổ ủ ậ ậ ố

lượng c u cũng tăng nh ng tr h n).ầ ư ễ ơ

3.4.2 Tính đàn h i c a cung: ồ ủ Được đ nh nghĩa tị ương t nh tính đàn h i c a c uự ư ồ ủ ầ

và được bi u th b ng h s PES (h s đàn h i c a cung)ể ị ằ ệ ố ệ ố ồ ủ :

T l % s thay đ i s lỷ ệ ự ổ ố ượng cung

H s PES = -ệ ố

T l % s thay đ i c a giá cung ỷ ệ ự ổ ủ

N u PES <1 thì ngế ười ta nói hàng hoá đó thi u tính đàn h i c a cung và ngế ồ ủ ượ ạ c l ikhi PES>1 Nhân t th i gian có nh hố ờ ả ưởng l n t i tính đàn h i c a cung, t c là khi giá cớ ớ ồ ủ ứ ả thay đ i thì trong th i gian ng n s lổ ờ ắ ố ượng cung khó mà thay đ i k p Sau m t th i gian kháổ ị ộ ờdài thì nh hả ưởng c a thay đ i giá c m i tác đ ng rõ r t lên s lủ ổ ả ớ ộ ệ ố ượng cung Ch ng h nẳ ạ giá cho thuê ho c bán nhà văn phòng tăng cao thì ph i 1-3 năm sau m i có thêm nhi u nhàặ ả ớ ềvăn phòng được xây d ng m i ho c c i t o t các lo i nhà khác đ a ra cung ng Vì v yự ớ ặ ả ạ ừ ạ ư ứ ậ trong kinh doanh b t đ ng s n do s ch m tr này mà khi đ c p đ n tính đàn h i c aấ ộ ả ự ậ ễ ề ậ ế ồ ủ cung người ta còn chia ra thành tính đàn h i ng n h n và tính đàn h i dài h n Trong hình 4ồ ắ ạ ồ ạ

là m t ví d v nh hộ ụ ề ả ưởng c a nhân t th i gian đ i v i tính đàn h i c a cung.ủ ố ờ ố ớ ồ ủ

Trong đi u ki n th trề ệ ị ường nh t đ nh, ng v i giá Pe ta có s lấ ị ứ ớ ố ượng cung Qe N uế giá tăng lên thành P1 nh ng trong th i gian ng n, s lư ờ ắ ố ượng cung v n không đ i, t c làẫ ổ ứ

Q1=Qe, và đường cung S1 tr thành th ng đ ng vuông góc v i tr c hoành Q Sau m t th iở ẳ ứ ớ ụ ộ ờ gian, s lố ượng cung tăng thành Q2 và đường S quay m t góc tr thành Sộ ở 2 V i đớ ường S1 thì cung hoàn toàn không có tính đàn h i, còn v i đồ ớ ường S2 và S3 thì tính đàn h i c a cung tăngồ ủlên

Giá c P Sả 1 S2 S3

P1

Pe

O Q1/Qe Q2 Q3 S lố ượng cung Q

Hình 4: Tính đàn h i c a giá cung ng n h n và dài h n ồ ủ ắ ạ ạ

Trong trường h p c c đoan, khi đợ ự ường cung tr thành hoàn toàn n m ngang thì tínhở ằđàn h i c a cung tr nên vô h n.ồ ủ ở ạ

3.5 S v n hành th tr ự ậ ị ườ ng b t đ ng s n ấ ộ ả

Trang 23

Trong th trị ường thì quan h cung c u nh hệ ầ ả ưởng r t l n đ n giá c Th nh ngấ ớ ế ả ế ư trong th trị ường b t đ ng s n, ngoài b t đ ng s n đ mua bán còn có b t đ ng s n đ choấ ộ ả ấ ộ ả ể ấ ộ ả ểthuê Vì v y ngoài giá c còn ph i xem xét giá thuê vì c hai lo i giá này đ u có nhậ ả ả ả ạ ề ả

hưởng quy t đ nh đ n s lế ị ế ố ượng c u T s gi a giá thuê tháng R trên giá c P đầ ỷ ố ữ ả ược g i làọ

t su t t b n hoá: i=R/P, t su t này càng cao thì thu h i v n càng nhanh ỷ ấ ư ả ỷ ấ ồ ố

Vì sao người tiêu dùng mu n thuê nhà? Đó là vì ngoài nhu c u v nhà , ngố ầ ề ở ười tiêudùng còn có nhi u nhu c u khác v ăn m c, đi l i gi i trí, nuôi con cái v.v Vì v y ph iề ầ ề ặ ạ ả ậ ả

xu t phát t thu nh p c a mình và cân nh c c th các kho n chi tiêu đ quy t đ nh vi cấ ừ ậ ủ ắ ụ ể ả ể ế ị ệ mua hay thuê nhà Nh v y giá thuê nhà là do th trư ậ ị ường s d ng b t đ ng s n quy t đ nhử ụ ấ ộ ả ế ị

ch không ph i do th trứ ả ị ường đ u t b t đ ng s n chi ph i.ầ ư ấ ộ ả ố

Th trị ường đ u t b t đ ng s n quy t đ nh s lầ ư ấ ộ ả ế ị ố ượng cung cho th trị ường s d ngử ụ

b t đ ng s n, còn c u đ i v i b t đ ng s n l i do giá ti n thuê và m t s nhân t kinh tấ ộ ả ầ ố ớ ấ ộ ả ạ ề ộ ố ố ế

nh trình đ s n xu t, m c thu nh p, s lư ộ ả ấ ứ ậ ố ượng các h gia đình v.v quy t đ nh Vì v yộ ế ị ậ tác d ng c a th trụ ủ ị ường s d ng b t đ ng s n là xác l p đử ụ ấ ộ ả ậ ược m c giá thuê, v i m c đóứ ớ ứthì s lố ượng c u cân b ng đầ ằ ược v i s lớ ố ượng cung

Đ ti n phân tích s v n hành c a th trể ệ ự ậ ủ ị ường b t đ ng s n, ngấ ộ ả ười ta thường dùng

mô hình b n h to đ nh trong hình 5: ố ệ ạ ộ ư

Th trị ường đ u t giá thuê R ầ ư Th trị ường s d ngử ụ

đ nh giá P=R/i tháng ị xác đ nh giá thuêị

b ng: ằ

D (R, tình hình kinh t ) = S ế

Trang 24

H to đ II (thu c v th trệ ạ ộ ộ ề ị ường đ u t ) dùng đ bi u th m i quan h gi a giáầ ư ể ể ị ố ệ ữthuê R và giá c P T s gi a hai giá đó là t su t t b n hoá: i = R/P nh đã nói trên vàả ỷ ố ữ ỷ ấ ư ả ư ở

i chính là to đ d c c a đạ ộ ố ủ ường bi u di n T su t i cũng là t su t thu l i c a ngể ễ ỷ ấ ỷ ấ ợ ủ ườ ikinh doanh nhà cho thuê Khi xác đ nh i, ngị ười kinh doanh c n xét đ n 4 m t sau đây: ầ ế ặ

(1) Lãi su t dài h n trong ho t đ ng kinh t ; ấ ạ ạ ộ ế

(2) D báo lãi su t tăng giá thuê;ự ấ

(3) Các r i ro đ i v i thu nh p t giá thuê; ủ ố ớ ậ ừ

(4) Chính sách thu đ i v i b t đ ng s n.ế ố ớ ấ ộ ả

Khi đã xác đ nh i thì có th xác đ nh đị ể ị ược giá c P ho c giá thuê R n u bi t đả ặ ế ế ượ c

m t trong hai giá đó.ộ

H to đ III (cũng thu c th trệ ạ ộ ộ ị ường đ u t ) dùng đ bi u th m i quan h gi a giáầ ư ể ể ị ố ệ ữthành f(c) và lượng xây d ng m i C T i hình 5, gi thi t là khi C tăng thì giá thành tăng,ự ớ ạ ả ế

t c là đứ ường bi u di n hể ễ ướng v phía dề ưới bên trái N u g p tình hu ng giá thành khôngế ặ ố

ph thu c vào các y u t khác thì nó tr thành đụ ộ ế ố ở ường th ng đ ng hẳ ứ ướng xu ng dố ướ i,

ho c g p trặ ặ ường h p đ t đai cung ng phi đàn h i thì nó l i n m ngang song song v i tr cợ ấ ứ ồ ạ ằ ớ ụ hoành Khi giá c và giá thành b ng nhau thì có th xác đ nh đả ằ ể ị ượ ược l ng xây m i trongớ

d ng cân b ng, n u lạ ằ ế ượng xây m i ít h n lớ ơ ượng cân b ng thì ngằ ười kinh doanh có th thuể

đượ ợc l i nhu n siêu ng ch, còn n u nhi u h n thìậ ạ ế ề ơ không thu đượ ờc l i lãi gì Vì v y lậ ượ ngnhà xây m i nên duy trì d ng cân b ng, t c là khi giá c b ng giá thành, t c là: P = f(c).ớ ở ạ ằ ứ ả ằ ứ

H to đ IV (thu c v th trệ ạ ộ ộ ề ị ường s d ng) dùng đ bi u th m i quan h gi aử ụ ể ể ị ố ệ ữ

lượng nhà đang t n và nhà m i xây (t c là lồ ớ ứ ượng tăng thêm) Trong m t năm, lộ ượng nhàđang t n S tăng thêm nh có lồ ờ ượng nhà m i xây trong năm C, đ ng th i cũng gi m điớ ồ ờ ả

lượng δS, trong đó δ là t su t nhà b th i lo i do quá cũ và h h ng Nh v y lỷ ấ ị ả ạ ư ỏ ư ậ ượng nhàđang t n đồ ược tăng thêm m t lộ ượng là ∆S=C-δS

Dùng hình 5 ta có th phân tích các nh hể ả ưởng c a kinh t vĩ mô đ i v i th trủ ế ố ớ ị ườ ng

b t đ ng s n, nh s thăng tr m c a kinh t , lãi su t dài h n, tín d ng ng n h n v.v ấ ộ ả ư ự ầ ủ ế ấ ạ ụ ắ ạ

a) nh h Ả ưở ng c a tăng tr ủ ưở ng kinh t đ i v i yêu c u s d ng b t đ ng s n ế ố ớ ầ ử ụ ấ ộ ả

Khi kinh t tăng trế ưởng thì đường bi u di n c u D trong h to đ I d ch song songể ễ ầ ệ ạ ộ ịlên phía trên (hình 6) do s n xu t phát tri n, thu nh p gia đình tăng lên v.v N u lả ấ ể ậ ế ượ ngcung S không k p tăng lên thì giá thuê s tăng, do đó qua h to đ II mà kéo giá c P cũngị ẽ ệ ạ ộ ảtăng theo, r i qua h to đ III mà làm tăng lồ ệ ạ ộ ượng nhà xây m i C, cu i cùng chuy n đ nớ ố ể ế

h to đ IV làm tăng lệ ạ ộ ượng nhà đang t n S.ồ

Th trị ường đ u t Giá thuê R Th trầ ư ị ường s d ng ử ụ

đ nh giá ị tháng xác đ nh giá thuê ị

Trang 26

b nh h Ả ưở ng c a lãi su t dài h n đ i v i yêu c u s d ng b t đ ng s n ủ ấ ạ ố ớ ầ ử ụ ấ ộ ả

Khi c n đi u ti t vĩ mô th trầ ề ế ị ường b t đ ng s n thì Chính ph có th dùng công cấ ộ ả ủ ể ụ lãi su t ti n vay Ch ng h n khi mu n kích thích nhân dân mua nhà tr góp, Chính phấ ề ẳ ạ ố ả ủ (ho c ngân hàng) h lãi su t cho vay dài h n, nh v y s ngặ ạ ấ ạ ư ậ ố ười mu n vay ti n mua nhàố ề

s tăng lên, còn ngẽ ười thuê s gi m đi, do đó theo quy lu t cung c u, giá c nhà tăng lênẽ ả ậ ầ ảcòn giá thuê h xu ng, t c là t su t t b n hoá i gi m xu ng, đạ ố ứ ỷ ấ ư ả ả ố ường bi u di n trong hể ễ ệ

to đ II s quay v phía dạ ộ ẽ ề ưới m t góc (hình 7), nh hộ ả ưởng đ n các h to đ còn l iế ệ ạ ộ ạ

cu i cùng hình thành s cân b ng m i, trong đó lố ự ằ ớ ượng nhà m i xây tăng và làm cho lớ ượ ngnhà t n cũng tăng tồ ương ng Hi n nhiên s cân b ng này ph i sau m t th i gian m i cóứ ể ự ằ ả ộ ờ ớ

th hình thành do hi n tể ệ ượng th i tr (do tính khu v c c a th trờ ễ ự ủ ị ường b t đ ng s n , khiấ ộ ảthi u thì không th đem b t đ ng s n t n i khác đ n đ bán ho c cho thuê) ế ể ấ ộ ả ừ ơ ế ể ặ Tình hình

v n hành c a th trậ ủ ị ường b t đ ng s n cũng di n ra tấ ộ ả ễ ương t khi các r i ro trên th trự ủ ị ườ ng

gi m đi ho c thu đánh vào b t đ ng s n h xu ng.ả ặ ế ấ ộ ả ạ ố

N u do lãi su t dài h n tăng d n đ n yêu c u mua nhà gi m đi, tình hình di n raế ấ ạ ẫ ế ầ ả ễ

ngượ ạc l i, nhà m i xây và lớ ượng nhà t n b gi m; giá thuê tăng v.v ti n đ n s cân b ngồ ị ả ế ế ự ằ

m i.ớ

Th trị ường đ u t ầ ư Giá thuê R Th trị ường s d ng ử ụ

đ nh giáị xác đ nh giá thuê ị

c nh h Ả ưở ng c a tín d ng ng n h n đ i v i l ủ ụ ắ ạ ố ớ ượ ng nhà m i xây ớ

Tín d ng ng n h n có nh hụ ắ ạ ả ưởng đ n quy t đ nh đ u t Ch ng h n khi lãi tínế ế ị ầ ư ẳ ạ

d ng ng n h n tăng lên thì giá thành xây nhà tăng lên, đụ ắ ạ ường bi u di n trong h to đ IIIể ễ ệ ạ ộ

d ch song song v bên trái (Hình 8), lị ề ượng nhà m i xây và lớ ượng nhà t n gi m đi, s ngồ ả ố ườ imua nhà gi m đi và s ngả ố ười mu n thuê nhà tăng lên, làm tăng giá thuê nhà v.v r i hìnhố ồthành s cân b ng m i.ự ằ ớ

Trang 27

Th trị ường đ u t giá thuê Rầ ư Th trị ường s d ngử ụ

Hình 8: Thay đ i giá thành xây d ng m i ổ ự ớ

Tình hình tương t nh v y, cũng x y ra khi đ r i ro tăng lên, ch ng h n do quyự ư ậ ẩ ộ ủ ẳ ạ

ho ch đô th , giá đ n bù, giá đ t đai tăng lên làm giá thành xây d ng tăng lên v.v ạ ị ề ấ ự

C n chú ý là b n h to đ giúp xem xét s bi n đ ng c a th trầ ố ệ ạ ộ ự ế ộ ủ ị ường đ u t và thầ ư ị

trường b t đ ng s n khi có s bi n đ i c a ch m t nhân t nh hấ ộ ả ự ế ổ ủ ỉ ộ ố ả ưởng Trong th c t ,ự ế nhi u khi có đ n hai ho c ba nhân t cùng nh hề ế ặ ố ả ưởng m t lúc, không th phân tích b ngộ ể ằ

mô hình b n h t a đ mà ph i dùng phố ệ ọ ộ ả ương pháp khác nh mô hình phân tích đ ng l cư ộ ự

h c h th ng Tuy v y b n h to đ giúp ta nh n th c rõ v quan h qua l i gi a thọ ệ ố ậ ố ệ ạ ộ ậ ứ ề ệ ạ ữ ị

trường s d ng (xác đ nh giá thuê) v i th trử ụ ị ớ ị ường đ u t (giá c và xây d ng m i), nóiầ ư ả ự ớcách khác là quan h cung c u trong th trệ ầ ị ường b t đ ng s n.ấ ộ ả

Trang 28

Theo giáo s Ulf Jensel (Lund University): Theo s phân chia truy n th ng d a trênư ự ề ố ự

c s mô hình lu t (Legand Model), các nơ ở ậ ước trên th gi i áp d ng 2 h th ng pháp lu tế ớ ụ ệ ố ậ

ch y u là: Lu t Chung (Common Law) nh Anh, M và các nủ ế ậ ư ỹ ước thu c đ a cũ c a Anh;ộ ị ủ

Lu t L c đ a (Continental Law) nh Pháp, Tây Ban Nha và các thu c đ a cũ c a 2 nậ ụ ị ư ộ ị ủ ước này(Nhánh La Mã), Đ c và B c Âu (Nhánh Đ c), Liên Xô và Đông Âu cũ (Nhánh Xã h i chứ ắ ứ ộ ủ nghĩa) Tuy nhiên Lu t b t đ ng s n c a Đ c, Úc, M khômg mang tính toàn liên bang màậ ấ ộ ả ủ ứ ỹ

ch trong ph m vi t ng bang Vì v y, Lu t M (American Law) đỉ ạ ừ ậ ậ ỹ ược hi u theo nghĩaểchung và ngu n g c chung c a lu t không nh t thi t d n đ n các quy đ nh tồ ố ủ ậ ấ ế ẫ ế ị ương đ ng vồ ề

Quy n s h u là quy n đề ở ữ ề ược ghi nh n và b o v c a pháp lu t đ i v i m t chậ ả ệ ủ ậ ố ớ ộ ủ

th để ượ ực t do chi m h u, s d ng và đ nh đo t quy n s h u Trong đó:ế ữ ử ụ ị ạ ề ở ữ

- Quy n chi m h u là quy n đề ế ữ ề ược pháp lu t b o v nh m giám sát th c t đ i v iậ ả ệ ằ ự ế ố ớ

b t đ ng s n ấ ộ ả

- Quy n s d ng là quy n đề ử ụ ề ược pháp lu t b o v đ khai thác các đ c tính h u íchậ ả ệ ể ặ ữ

t nhiên c a b t đ ng s n và s d ng l i ích c a nó; l i ích có th là thu nh p, phát tri n,ự ủ ấ ộ ả ử ụ ợ ủ ợ ể ậ ể thu ho ch và các hình th c khác.ạ ứ

Trang 29

- Quy n đ nh đo t là quy n đề ị ạ ề ược pháp lu t b o v trong vi c quy t đ nh s ph nậ ả ệ ệ ế ị ố ậ pháp lý c a b t đ ng s n ủ ấ ộ ả

Quy n s h u b t đ ng s n đề ở ữ ấ ộ ả ược xác l p khi m t pháp nhân t o đậ ộ ạ ược m t b tộ ấ

đ ng s n m i đ s d ng h p pháp ho c do mua bán, chuy n nhộ ả ớ ể ử ụ ợ ặ ể ượng, cho, t ng, th a kặ ừ ế theo di chúc ho c phán quy t c a toà án ặ ế ủ

2.1.5 Ch m d t quy n s h u b t đ ng s n ấ ứ ề ở ữ ấ ộ ả

Quy n s h u b t đ ng s n ch m d t khi: th c th pháp lý t b quy n s h uề ở ữ ấ ộ ả ấ ứ ự ể ừ ỏ ề ở ữ

b ng văn b n, b t đ ng s n b thu h i theo quy t đ nh c a c p có th m quy n theo quyằ ả ấ ộ ả ị ồ ế ị ủ ấ ẩ ề

đ nh c a pháp lu t ho c phán quy t c a toà án.ị ủ ậ ặ ế ủ

2.2 Quy n c m c ề ầ ố

2.2.1 Đ nh nghĩa ị

Quy n c m c là quy n c a ngề ầ ố ề ủ ười nh n c m c đ i v i b t đ ng s n c a ngậ ầ ố ố ớ ấ ộ ả ủ ườ i

đi c m c s đầ ố ẽ ược đ m b o đ ngả ả ể ườ ợi n hoàn thành trách nhi m tài chính và các tráchệnhi m khác.ệ

- Ch c a b t đ ng s n có th là ngủ ủ ấ ộ ả ể ườ ầi c m c ; C ngố ả ười đi vay và bên th baứcũng có th là ngể ườ ầi c m c Ngố ườ ầi c m c ch có th là ngố ỉ ể ười có quy n mang đi c mề ầ

c ố

- Người nh n c m c là ngậ ầ ố ười có quy n v tài s n c a ngề ề ả ủ ười đi c m c theo quyầ ố

đ nh c a pháp lu t ho c h p đ ng th ch p.ị ủ ậ ặ ợ ồ ế ấ

2.2.2 Quy đ nh v vi c c m c ị ề ệ ầ ố

a Đ i tố ượng c a c m c có th là b t c tài s n nào, bao g m c quy n b t đ ngủ ầ ố ể ấ ứ ả ồ ả ề ấ ộ

s n Tài s n c m c có th là v t c m c cho l n ti p theo (c m c k ti p) Trongả ả ầ ố ể ậ ầ ố ầ ế ầ ố ế ế

trường h p này yêu c u c a ngợ ầ ủ ười nh n c m c th hai s đậ ầ ố ứ ẽ ược th c hi n khi đáp ngự ệ ứ yêu c u c a ngầ ủ ườ ầi c m c th nh t ố ứ ấ

b H p đ ng c m c ph i đợ ồ ầ ố ả ược làm thành văn b n có ghi rõ tên các bên, đ a ch cả ị ỉ ố

đ nh, đ i tị ố ượng c m c , trách nhi m đầ ố ệ ược đ m b o b i c m c và th i gian th c hi n ả ả ở ầ ố ờ ự ệ

c Đăng ký nhà nước v c m c đề ầ ố ược th c hi n t i c quan nhà nự ệ ạ ơ ước v đăng kýề

b t đ ng s n ấ ộ ả

d Đăng ký v quy n c m c , ch ng nh n vi c đăng ký các quy n này ch m d tề ề ầ ố ứ ậ ệ ề ấ ứ khi: có đ n c a ngơ ủ ười gi gi y đăng ký, có đ n c a ngữ ấ ơ ủ ười nh n c m c và ngậ ầ ố ườ ầi c m c ,ố theo phán quy t c a toà án.ế ủ

Trang 30

- H p đ ng th ch p ph i l p gi a bên th ch p và bên nh n th ch p và ngợ ồ ế ấ ả ậ ữ ế ấ ậ ế ấ ườ ợ i n

n u ng òi th ch p không ph i là ngế ư ế ấ ả ườ ợi n

- H p đ ng đợ ồ ượ ậc l p thành văn b n và có ch ký c a các bên, đả ữ ủ ược công ch ng vàứ

ph i đăng ký;ả

Trang 31

2.3.2 Các quy đ nh v vi c th ch p ị ề ệ ế ấ

- Các công trình có trên đ t mang th ch p ho c đang đấ ế ấ ặ ược xây d ng không đự ượ ccoi là m t ph n b t đ ng s n th ch p tr khi ngộ ầ ấ ộ ả ế ấ ừ ười th ch p ghi trong h p đ ng;ế ấ ợ ồ

- Đ i tố ượng c a th ch p có th thành đ i tủ ế ấ ể ố ượng c a m t th ch p khác (th ch pủ ộ ế ấ ế ấ

k ti p) Th ch p k ti p đế ế ế ấ ế ế ược phép khi không b c m trong h p đ ng th ch p trị ấ ợ ồ ế ấ ước đó

N u có th ch p k ti p thì yêu c u c a ngế ế ấ ế ế ầ ủ ười th ch p đ u tiên ph i đế ấ ầ ả ược đáp ngứ

trước;

- Người mua s có t t c các quy n và trách nhi m mà ngẽ ấ ả ề ệ ười th ch p có đế ấ ược Vì

v y ngậ ười mua ph thu c vào các quy n mà bên th ba - ngụ ộ ề ứ ười ch s h u c a công trìnhủ ở ữ ủ

có trước khi th ch p và bán b t đ ng s n đó;ế ấ ấ ộ ả

- Ng òi th ch p có quy n xây d ng các công trình trên th a đ t mang đi th ch pư ế ấ ề ự ử ấ ế ấ

mà không c n s đ ng ý c a ngầ ự ồ ủ ười nh n th ch p Tuy nhiên n u công trình xây d ng gâyậ ế ấ ế ự

ra ho c có th gây ra thi t h i cho th a đ t, thì ngặ ể ệ ạ ử ấ ười nh n th ch p có quy n yêu c uậ ế ấ ề ầ thay đ i h p đ ng th ch p đ m r ng thêm quy n đ i v i công trình đổ ơ ồ ế ấ ể ở ộ ề ố ớ ược xây d ng trênự

2 4.2 Các quy đ nh v quy n thông hành đ a d ch ị ề ề ị ị

- Quy n THĐD có th đề ể ược xác l p t nguy n hay b t bu c Quy n THDD tậ ự ệ ắ ộ ề ự nguy n đệ ược xác l p b i tho thu n b ng văn b n có công ch ng gi a ngậ ở ả ậ ằ ả ứ ữ ười có yêu c uầ THĐD và người ch s h u th a đ t bên c nh;ủ ở ữ ử ấ ạ

- Quy n THĐD b t bu c đề ắ ộ ược thi t l p b i toà án khi ngế ậ ở ười có yêu c u THĐDầ

ch ng minh đứ ược không th thi t l p quy n THĐD t nguy n b ng tho thu n;ể ế ậ ề ự ệ ằ ả ậ

- Quy n THĐD ph i đăng ký nhà nề ả ước theo th t c pháp lu t quy đ nh và đủ ụ ậ ị ược giữ nguyên khi các quy n liên quan đ n th a đ t có thi t l p quy n THĐD đề ế ử ấ ế ậ ề ược bán cho

- V n đ liên quan đ n nhà và căn h v i t cách là b t đ ng s n là quan h phápấ ề ế ộ ớ ư ấ ộ ả ệ

lý gi a nhà, đ t, căn h v i ch s h u đ t Căn h s h u cá nhân là mô hình ph bi nữ ấ ộ ớ ủ ở ữ ấ ộ ở ữ ổ ế ngoài ra còn có các mô hình khác nh : Nhà H p tác (Cooperative Housing), trong đó m t tư ợ ộ ổ

ch c có quy n s h u tài s n còn ngứ ề ở ữ ả ười thuê ký h p đ ng thuê vĩnh vi n m t căn h nàoợ ồ ễ ộ ộ

Trang 32

đó; S h u chung (Codominium Ownership) trong đó m i ngở ữ ỗ ười có quy n s h u căn hề ở ữ ộ riêng đ ng th i đồ ờ ược hưởng l i t ph n chung c a toà nhà và th a đ t.ợ ừ ầ ủ ử ấ

1.2 Quy đ nh v tài s n c đ nh ị ề ả ố ị

Pháp lu t b t đ ng s n các nậ ấ ộ ả ước đ u quy đ nh: Nhà và các phề ị ương ti n khác thu cệ ộ

th a đ t v i t cách là tài s n c đ nh và tử ấ ớ ư ả ố ị ương t các trang thi t b c n thi t trong nhàự ế ị ầ ế

nh b p, h th ng c p nư ế ệ ố ấ ước cũng là tài s n c đ nh N u tài s n là do ch s h u đ t t oả ố ị ế ả ủ ở ữ ấ ạ

l p thì không có v n đ gì, n u do ngậ ấ ề ế ười thuê t o d ng trên đ t thì c n ph i có nh ng quyạ ự ấ ầ ả ữ

đ nh c th đ đ m b o l i ích c a c ch s h u đ t và ngị ụ ể ể ả ả ợ ủ ả ủ ở ữ ấ ười thuê

1.3 Quy đ nh v vi c phân đ nh th a đ t ị ề ệ ị ử ấ

Các h th ng mà quy n s h u đ t là c s c a tài s n thì vi c phân đ nh b t đ ngệ ố ề ở ữ ấ ơ ở ủ ả ệ ị ấ ộ

s n là r t quan tr ng Các qu c gia theo Lu t Chung (Common Law) có xu hả ấ ọ ố ậ ướng ch pấ

nh n đậ ường ranh gi i ghi trong h p đ ng chuy n nhớ ợ ồ ể ượng (Contract of Conveyance) Các

nước theo h th ng Lu t L c đ a (Continental Law) có xu hệ ố ậ ụ ị ướng d a vào c s Đ a chínhự ơ ở ịnhà nước, trong đó đường ranh gi i các th a đ t đớ ử ấ ược th hi n r t chính xác.ể ệ ấ

2 CHUY N NH Ể ƯỢ NG (Transfer)

2.1 H p đ ng và ch ng th (Contract and Deed) ợ ồ ứ ư

H u h t các qu c gia đ u áp d ng quy trình chuy n nhầ ế ố ề ụ ể ượng theo hai bước Các bênràng bu c nhau b ng m t h p đ ng và ti n hành giao d ch b ng ch ng th H p đ ngộ ằ ộ ợ ồ ế ị ằ ứ ư ợ ồ

thường có ch ký c a ngữ ủ ười bán và người mua, đôi khi ch có ch ký c a ngỉ ữ ủ ười bán

V i các nớ ước theo Lu t Chung, h p đ ng thậ ợ ồ ường khoáng đ t h n và các đi uạ ơ ề kho n quan tr ng thả ọ ường được th hi n b ng ngôn ng c ch c ch n ể ệ ằ ữ ổ ắ ắ

H p đ ng ph bi n đợ ồ ổ ế ược th hi n dể ệ ưới hình th c văn b n, tuy nhiên h p đ ngứ ả ợ ồ

mi ng cũng đệ ược ch p nh n (Anh, Thu Đi n, Đ c quy đ nh h p đ ng vi t không ph i làấ ậ ỵ ể ứ ị ợ ồ ế ả

b t bu c).ắ ộ

2.2 Đăng ký (Registration)

a Khái ni m ệ

Các quy n v b t đ ng s n đề ề ấ ộ ả ược pháp lu t b o h sau khi đậ ả ộ ược đăng ký nhà

nước; Đ khuy n khích vi c đăng ký giao d ch b t đ ng s n, pháp lu t các nể ế ệ ị ấ ộ ả ậ ước quy đ nhị không ch quy n s h u mà các quy n khác nh th ch p, cho thuê, thông hành đ a d chỉ ề ở ữ ề ư ế ấ ị ị cũng được đăng ký M t s nộ ố ước quy đ nh vi c đăng ký là b t bu c trong m t th i gianị ệ ắ ộ ộ ờ

nh t đ nh t khi giao d ch đấ ị ừ ị ược th c hi n, n u quá th i h n, h p đ ng giao d ch không cóự ệ ế ờ ạ ợ ồ ịgiá tr ị

H th ng Đăng ký B ng khoán (Title Registration System), vi c đăng ký d a trên cệ ố ằ ệ ự ơ

s xác l p gi y ch ng nh n đ m b o các thông tin quan tr ng c a b t đ ng s n liên quanở ậ ấ ứ ậ ả ả ọ ủ ấ ộ ả

đ n s h u và th ch p ế ở ữ ế ấ

c Thông tin v b t đ ng s n ề ấ ộ ả

T t c các t ch c, cá nhân tham gia vào th trấ ả ổ ứ ị ường b t đ ng s n (nhà đ u t ,ấ ộ ả ầ ư

người mua, người cho vay, ngườ ầi c m th ch p và các bên liên quan khác) đ u c n thi tế ấ ề ầ ế

ti p c n v i thông tin v tình tr ng pháp lý c a b t đ ng s n liên quan đ n giao d ch Khế ậ ớ ề ạ ủ ấ ộ ả ế ị ả năng ti p c n c a công chúng đ i v i thông tin đăng ký b t đ ng s n là quan tr ng; quyế ậ ủ ố ớ ấ ộ ả ọ

Trang 33

đ nh c a các nị ủ ước v v n đ này cũng r t khác nhau, CHLB Đ c ch có các chuyên giaề ấ ề ấ ở ứ ỉ

m i đớ ược quy n truy c p thông tin đăng ký, b t kỳ s tra c u nào cũng ph i đề ậ ấ ự ứ ả ược phép

c a c quan đăng ký, trong khi M thông tin đủ ơ ở ỹ ược truy c p trên m ng Các nậ ạ ước B c Âuắ(Thu Đi n, Na Uy, Ph n Lan) là các qu c gia có h th ng thông tin đ t đai (Landỵ ể ầ ố ệ ố ấInformation System) hi n đ i khá hoàn ch nh.ệ ạ ỉ

d H th ng m t c a ệ ố ộ ử (One Stop System)

C i cách th t c hành chính là m t v n đ b c xúc đ t ra đ i v i n n hành chínhả ủ ụ ộ ấ ề ứ ặ ố ớ ềcác nước nói chung trong đó đ c bi t đ i v i các công vi c liên quan đ n giao d ch b tặ ệ ố ớ ệ ế ị ấ

đ ng s n H th ng M t c a (One Stop System) cho phép ngộ ả ệ ố ộ ử ười dân ch ph i t i m t cỉ ả ớ ộ ơ quan đ gi i quy t các công vi c liên quan đ n b t đ ng s n c a mình Hà Lan là m tể ả ế ệ ế ấ ộ ả ủ ộ

nước đang hướng t i th c hi n vi c c i cách này v i s k t h p gi a h th ng thông tinớ ự ệ ệ ả ớ ự ế ợ ữ ệ ố

đ t đai (LIS) và h th ng thông tin b t đ ng s n (Real Property Information System).ấ ệ ố ấ ộ ả

3 XÂY D NG H S ĐĂNG KÝ Ự Ồ Ơ

3.1 Xây d ng h s đăng ký nhà n ự ồ ơ ướ c

- M t s nộ ố ước chính ph trung ủ ương ch u trách nhi m v h s đăng ký (Anh, Hàị ệ ề ồ ơLan, Thu Đi n, Đan M ch, NaUy), h th ng h s đăng ký đỵ ể ạ ệ ố ồ ơ ược xây d ng hi n đ i v iự ệ ạ ớ

s tr giúp c a công ngh thông tin (GIS, LIS).ự ợ ủ ệ

- M t s nộ ố ước khác vi c đăng ký giao cho chính quy n đ a phệ ề ị ương, vi c xây d ngệ ự

h s đăng ký ph c t p h n và ch t lồ ơ ứ ạ ơ ấ ượng kém h n Ví d M có kho ng 3000 h t,ơ ụ ở ỹ ả ạ riêng Texas có 254 h t, h t nh nh t ch có 140 nhân kh u, trong lúc h t l n nh t có 3ạ ạ ỏ ấ ỉ ẩ ạ ớ ấtri u nhân kh u, t t c các h t đ u có h s đăng ký riêng, vi c truy c p thông tin ch cóệ ẩ ấ ả ạ ề ồ ơ ệ ậ ỉ

th ti n hành t i h t n i có b t đ ng s n.ể ế ạ ạ ơ ấ ộ ả

3.2 Xây d ng h s đăng ký t nhân ự ồ ơ ư

Trong đi u ki n đ c thù c a M xu t hi n hình th c b o hi m quy n s h u Cácề ệ ặ ủ ỹ ấ ệ ứ ả ể ề ở ữcông ty t nhân ho t đ ng trong lĩnh v c này qu n lý h s không chính th c c a liên bangư ạ ộ ự ả ồ ơ ứ ủ

và s d ng chúng đ tìm ki m thông tin v quy n s h u (Title Searches) Vi c tìm ki mử ụ ể ế ề ề ở ữ ệ ế

có hi u qu nên các công ty có th thu l i, còn khách hàng s d ng d ch v ph i chi phíệ ả ể ợ ử ụ ị ụ ảcao

T i các nạ ước khác nh M , Anh và Thu Đi n h p đ ng do các bên t so n th oư ỹ ỵ ể ợ ồ ự ạ ả

được coi là h p l Thông thợ ệ ường các bên giao d ch v n nh đ n s tr giúp pháp lý c aị ẫ ờ ế ự ợ ủ

lu t s và các đ i lý b t đ ng s n; Các công ty kinh doanh b t đ ng s n cũng có xu hậ ư ạ ấ ộ ả ấ ộ ả ướ ng

s d ng các đ i lý ho c ngử ụ ạ ặ ười môi gi i đ ti p c n v i nhi u khách hàng ti m năng h n.ớ ể ế ậ ớ ề ề ơ

5 THU VÀ Đ NH GIÁ B T Đ NG S N Ế Ị Ấ Ộ Ả

5.1 Thu B t đ ng s n ế ấ ộ ả

Thu b t đ ng s nế ấ ộ ả là thu tr hàng năm tính theo giá tr b t đ ng s n Pháp lu tế ả ị ấ ộ ả ậ quy đ nh đ i tị ố ượng ch u thu và căn c tính thu và vi c l p bi u thu b t đ ng s n.ị ế ứ ế ệ ậ ể ế ấ ộ ả Thu b t đ ng s n thu c th m quy n trung ế ấ ộ ả ộ ẩ ề ương (Thu Đi n), ho c đ a phỵ ể ặ ị ương (M ,ỹ Đan M ch).ạ

5.2 Đ nh giá b t đ ng s n ị ấ ộ ả

Pháp lu t quy đ nh c th vi c đ nh giá b t đ ng s n Thu b t đ ng s n ph i cănậ ị ụ ể ệ ị ấ ộ ả ế ấ ộ ả ả

c vào giá th trứ ị ường c a b t đ ng s n Vi c đ nh giá b t đ ng s n giúp cho th trủ ấ ộ ả ệ ị ấ ộ ả ị ường b tấ

đ ng s n ho t đ ng lành m nh, tránh r i ro cho c ngộ ả ạ ộ ạ ủ ả ười bán và người mua

6 TÍN D NG Ụ

6.1 Ng ườ i cho vay (Creditor)

Trang 34

Th trị ường b t đ ng s n là m t th trấ ộ ả ộ ị ường kh ng l Đi u ki n tiên quy t cho m tổ ồ ề ệ ế ộ

th trị ường tín d ng b t đ ng s n là ph i có Lu t Ngân hàng đụ ấ ộ ả ả ậ ược xây d ng t t và có hi uự ố ệ

l c Vai trò c a nhà nự ủ ước là giám sát các ho t đ ng c a ngạ ộ ủ ười cho vay và xác đ nh c sị ơ ố

v n T i các qu c gia công nghi p nh CHLB Đ c và các nố ạ ố ệ ư ứ ước B c Âu hình thành các tắ ổ

ch c tín d ng chuyên nghi p nh Ngân hàng th ch p (Các Hi p h i xây d ng), cácứ ụ ệ ư ế ấ ệ ộ ự ở

nước Nam Âu tín d ng b t đ ng s n cũng là m t d ch v quan tr ng c a các ngân hàngụ ấ ộ ả ộ ị ụ ọ ủthông thường

6.2 Cho vay dài h n ạ

Th trị ường b t đ ng s n c n các kho n cho vay đ u t dài h n, h u nh khôngấ ộ ả ầ ả ầ ư ạ ầ ư

c n các kho n cho vay ng n h n V n đ là ngầ ả ắ ạ ấ ề ười cho vay ph i huy đ ng đả ộ ược các ngu nồ dài h n đ đáp ng các kho n vay này nhi u nạ ể ứ ả Ở ề ước, qu lỹ ương h u là m t trong nh ngư ộ ữ ngu n quan tr ng nh t Lòng tin là m t y u t ch đ o trong vi c cho vay dài h n khiồ ọ ấ ộ ế ố ủ ạ ệ ạcông chúng l a ch n ngân hàng đ g i ti n lự ọ ể ử ề ương h u Đi u này ph thu c vào nghi p vư ề ụ ộ ệ ụ cho vay và quy mô tài s n th ch p c a ngân hàng.ả ế ấ ủ

6.3 H p đ ng th ch p ợ ồ ế ấ

Hình th c th ch p c đi n ch là m t giao d ch chuy n nhứ ế ấ ổ ể ỉ ộ ị ể ượng trong đó cho phép

người vay mua l i tài s n c a mình thông qua vi c tuân th các quy đ nh c a đi u kho nạ ả ủ ệ ủ ị ủ ề ả vay Tuy nhiên ngày nay th ch p thông thế ấ ường là tài s n đả ượ ử ục s d ng nh v t đ m b oư ậ ả ả cho m t kho n vay và ngộ ả ười vay v n có quy n s h u Cách thông thẫ ề ở ữ ường đ đăng ký thể ế

ch p là ngấ ười vay ký m t gi y h n tr ti n (Promisory note) coi nh b ng ch ng vay n ộ ấ ẹ ả ề ư ằ ứ ợ

Người cho vay chuy n gi y này đ n c quan đăng ký đ đăng ký Ho c ngể ấ ế ơ ể ặ ười vay đ nế phòng đăng ký xin c p m t gi y ch ng nh n th ch p (Mortgage deed), sau đó chuy nấ ộ ấ ứ ậ ế ấ ể

gi y ch ng nh n cho ngấ ứ ậ ười cho vay làm b ng ch ng cho vi c th ch p.ằ ứ ệ ế ấ

III PHÁP LU T Đ T ĐAI/ B T Đ NG S N CÁC N Ậ Ấ Ấ Ộ Ả ƯỚ C

1 PHÁP LU T Đ T ĐAI AUSTRALIA Ậ Ấ

1.1 Quy đ nh v đ t đai và b t đ ng s n ị ề ấ ấ ộ ả

Pháp lu t đ t đai Australia quy đ nh Đ t đai g m m t đ t và các thành ph nậ ấ ị ấ ồ ặ ấ ầ

n m dằ ướ ấi đ t, g m kho ng không phía trên m t đ t, g m m t nồ ả ặ ấ ồ ặ ước, ph n phía dầ ưới m tặ

nước và kho ng không phía trên m t nả ặ ước, t t c nhà, công trình xây d ng và nh ng côngấ ả ự ữtrình đ u t g n v i m t đ t, trên và dầ ư ắ ớ ặ ấ ưới m t đ t, ho c k c n nh hặ ấ ặ ế ậ ả ưởng t i vi c sớ ệ ử

d ng đ t đó.ụ ấ

“V i m c đích xác đ nh quy n s h u và quy n s d ng, đ t đai đớ ụ ị ề ở ữ ề ử ụ ấ ược chia nhỏ thành các th a riêng bi t, trong th c ti n h u h t các n i trên th gi i, các th a đ t đử ệ ự ễ ở ầ ế ơ ế ớ ử ấ ượ cxác đ nh ranh gi i theo chi u th ng đ ng, v lý thuy t tr c này tính t tâm trái đ t theoị ớ ề ẳ ứ ề ế ụ ừ ấ

hướng dây d i lên phía thiên đ nh”.ọ ỉ

Nh v y m t th a đ t (Hay m t đ n v b t đ ng s n) đư ậ ộ ử ấ ộ ơ ị ấ ộ ả ược xác đ nh theo ranhị

gi i n m ngang và ranh gi i th ng đ ng t o thành hình kh i Ví d đi n hình đ minh h aớ ằ ớ ẳ ứ ạ ố ụ ể ể ọ đây là nhà cao t ng chung c trên m t th a đ t, m t tr ng h p n a là các công trình

ki n trúc d ng chân c t xây phía trên đ t thu c hành lang đế ạ ộ ấ ộ ường s t (ch công trình có thắ ủ ể thuê ph n không gian phía trên đầ ường s t do Nhà ch c trách qu n lý đắ ứ ả ường s t cho thuê).ắ

“Theo quan đi m kinh t h c, đ t nói chung để ế ọ ấ ược xem nh là m t nhân t riêngư ộ ố

bi t ho c nh là m t y u t s n xu t, khác v i v n ch không m t s tăng giá s d ngệ ặ ư ộ ế ố ả ấ ớ ố ở ỗ ộ ự ử ụ

đ t nào có th hi u nh là b sung thêm cho ngu n v n”.ấ ể ể ư ổ ồ ố

Trang 35

s n H th ng này do Bá tả ệ ố ước Robert Torrens sáng l p; h th ng th hai theo Lu t chínhậ ệ ố ứ ậ

m t b ng l u gi liên quan đ n th a đ t, l ch s các giao d ch/chuy n d ch liên quan t iặ ằ ư ữ ế ử ấ ị ử ị ể ị ớ

th a đ t k t khi th a đ t đó đử ấ ể ừ ử ấ ược đăng ký theo Lu t nói trên.ậ

H th ng “Torrens” đã t o nên nh ng chuy n bi n m i trong các giao d chệ ố ạ ữ ể ế ớ ị chuy n quy n nhà, đ t/b t đ ng s n Ôxtrâylia.ề ề ấ ấ ộ ả ở

1.3 Các quy n v đ t ề ề ấ

Theo Lu t c a Anh qu c, quy n s h u v đ t không mang tính tuy t đ i,ậ ủ ố ề ở ữ ề ấ ệ ố

người dân ch đỉ ược quy n s h u b t đ ng s n trên đ t; V lý thuy t, ch đề ở ữ ấ ộ ả ấ ề ế ỉ ược quy nề thuê đ t c a N hoàng, nh ng trên th c t có d ng thuê đ t dài h n (999 năm) đấ ủ ữ ư ự ế ạ ấ ạ ượ c

hưởng các l i ích gi ng nh s h u.ợ ố ư ở ữ

Ôxtrâylia m t ph n năm di n tích đ t thu c quy n s h u t nhân, còn l iỞ ộ ầ ệ ấ ộ ề ở ữ ư ạ

dướ ại d ng thuê ho c đặ ược quy n s d ng Lu t pháp t t c các bang c a Ôxtrâylia đ uề ử ụ ậ ở ấ ả ủ ề

ch đ nh các m i quan h gi a ch s h u đ t và ngế ị ố ệ ữ ủ ở ữ ấ ười thuê nhà đ t/tá đi n Trong m tấ ề ộ

s trố ường h p Lu t kh ng ch m c ti n thuê theo t ng lo i nhà đ t/b t đ ng s n và đ raợ ậ ố ế ứ ề ừ ạ ấ ấ ộ ả ề các quy đ nh b o v quy n l i c a ngị ả ệ ề ợ ủ ười thuê nhà đ t/tá đi n và b o đ m các quy n c aấ ề ả ả ề ủ

Năm 1985 B b o v Môi trộ ả ệ ường, xây d ng thành th và nông thôn cùng T ngự ị ổ

c c Th ng kê tri n khai vi c đi u tra nhà thành ph , th tr n toàn qu c l n th nh t; nămụ ố ể ệ ề ố ị ấ ố ầ ứ ấ

1987 tri n khai t ng đăng ký nhà thành ph , th tr n toàn qu c l n th nh t.ể ổ ố ị ấ ố ầ ứ ấ

Ngày 15 tháng 9 năm 1986 Qu c v vi n ban hành “ Đi u l t m th i v vố ụ ệ ề ệ ạ ờ ề ề thu tài s n nhà đ t ế ả ấ

Ngày 29 tháng 9 năm 1988 Qu c v vi n ban hành “ Đi u l t m th i v vố ụ ệ ề ệ ạ ờ ề ề thu s d ng đ t đai thành ph , th tr n c a nế ử ụ ấ ố ị ấ ủ ước CHND Trung Hoa”

Ngày 8 tháng 8 năm 1988 B Xây d ng, C c V t gia, C c qu n lý hành chínhộ ự ụ ậ ụ ảcông thương ban hành “ Thông tri v tăng cề ường qu n lý th trả ị ường giao d ch tài s n nhàị ả

Trang 36

Ngày 5 tháng 7 năm 1994 Trung Qu c ban hành “ Lu t tài s n nhà đ t”;ố ậ ả ấ

[12] Hoàng Hà Lu t Tài s n nhà đ t NXB Đ i h c Chính Pháp Trung Qu cậ ả ấ ạ ọ ố

1997 B n d ch Nguy n Quang Th và Tôn Gia Huyên 2004ả ị ễ ọ

2.2 Nhi m v qu n lý th tr ệ ụ ả ị ườ ng nhà đ t ấ

Theo quy đ nh c a Lu t Tài s n nhà đ t nị ủ ậ ả ấ ước CHND Trung Hoa 1994:

Xây d ng c quan qu n lý th trự ơ ả ị ường nhà đ t, tăng cấ ường qu n lý vĩ mô c a cả ủ ơ quan qu n lý hành chính v i th trả ớ ị ường nhà đ t ;ấ

Xây d ng hoàn thi n các lo i pháp quy v qu n lý th trự ệ ạ ề ả ị ường nhà đ t đ quyấ ể

ph m hoá hành vi giao d ch nhà đ t nh m làm cho ho t đ ng ho t đ ng qu n lý th trạ ị ấ ằ ạ ộ ạ ộ ả ị ườ ngnhà đât có ch d a v pháp lu t;ỗ ự ề ậ

Đi u ph i giá c nhà đ t , ch y u là d a vào giá chu n v nhà, đ t các lo iề ố ả ấ ủ ế ự ẩ ề ấ ạ

c a nhà nủ ước đ cung c p cho các bên giao d ch;ể ấ ị

B o đ m thu thu cho nhà nả ả ế ước , Trung Qu c vi c thu thu này ch y u doở ố ệ ế ủ ế

s giao d ch đ m nhi m.ở ị ả ệ

IV KHUNG PHÁP LÝ TH TR Ị ƯỜ NG B T Đ NG S N VI T NAM Ấ Ộ Ả Ệ

1 B I C NH Ố Ả

1.1 Giai đo n 1975-1985 ạ

Sau Đ i th ng Mùa Xuân 1975 nạ ắ ước Vi t Nam th ng nh t, đ c l p, t do, đi lênệ ố ấ ộ ậ ự

Ch nghĩa xã h i Trong giai đo n 1975-1985 Đ ng, Nhà nủ ộ ạ ả ước đã ban hành nhi u chínhềsách pháp lu t đ t đai th c hi n đi u ch nh ru ng đ t, khuy n khích phát tri n s n xu t,ậ ấ ự ệ ề ỉ ộ ấ ế ể ả ấ khai hoang ph c hoá, m r ng di n tích s n xu t nông nghi p (Ngh quy t 254/NQ-Tụ ở ộ ệ ả ấ ệ ị ế Ư ngày 15/7/1976 c a BCT, Ch th 57/CT-T ngày 15/11/1978), c i ti n qu n lý h p tác xãủ ỉ ị Ư ả ế ả ợ(Ch th 100/CT-T ngày 15/1/1981), đ i m i c ch qu n lý kinh t (Ngh quy t T 6ỉ ị Ư ổ ớ ơ ế ả ế ị ế Ư khoá IV 9/1979, ch th 35/CT-T ngày 18/1/1984) Chính sách kinh t trong giai đo n nàyỉ ị Ư ế ạmang tính k ho ch hoá t p trung cao, theo c ch Nhà nế ạ ậ ơ ế ước có quy n quy t đ nh h u h tề ế ị ầ ế các ho t đ ng s n xu t kinh doanh và phân ph i s n ph m: Th c hi n ch đ giao ch tiêuạ ộ ả ấ ố ả ẩ ự ệ ế ộ ỉ

k ho ch đ n t ng xí nghi p, h p tác xã; thu mua h u h t các s n ph m ch y u; quy tế ạ ế ừ ệ ợ ầ ế ả ẩ ủ ế ế

đ nh giá các m t hàng và th c hi n ch đ phân ph i b ng tem phi u; Kinh t h gia đìnhị ặ ự ệ ế ộ ố ằ ế ế ộ

và kinh t cá th không đế ể ược khuy n khích phát tri n Đ t đai thu c s h u toàn dân,ế ể ấ ộ ở ữ

qu n lý đ t đai theo c ch k ho ch mang n ng tính hành chính, ch a quan tâm đ n hi uả ấ ơ ế ế ạ ặ ư ế ệ

qu ả

1.2 Giai đo n t 1986 đ n nay ạ ừ ế

T 1986 đ n nay, Đ i h i Đ i bi u toàn qu c Đ ng C ng s n Vi t Nam khoá VIừ ế ạ ộ ạ ể ố ả ộ ả ệ(1986), khoá VII (1991), khoá VIII (1996), Khoá IX (2001) đã đ ra đề ường l i Đ i m i, đ yố ổ ớ ẩ

m nh Công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nạ ệ ệ ạ ấ ước, xây d ng n n kinh t th trự ề ế ị ường theo đ nhị

hướng Xã h i ch nghĩa Chính sách kinh t trong giai đo n này chuy n t c ch kộ ủ ế ạ ể ừ ơ ế ế

ho ch hoá, t p trung quan liêu bao c p sang c ch kinh t hàng hoá nhi u thành ph n cóạ ậ ấ ơ ế ế ề ầ

s qu n lý c a Nhà nự ả ủ ước theo đ nh hị ướng Xã h i ch nghĩa.ộ ủ

Trang 37

Ngh quy t Đ i h i đ i bi u toàn qu c Đ ng C ng s n Vi t Nam l n th VIII xácị ế ạ ộ ạ ể ố ả ộ ả ệ ầ ứ

đ nhị : "Ti p t c đ i m i c ch qu n lý kinh t v i m c tiêu xoá b c ch t p trung, quan ế ụ ổ ớ ơ ế ả ế ớ ụ ỏ ơ ế ậ liêu, bao c p, hình thành t ấ ươ ng đ i đ ng b c ch th tr ố ồ ộ ơ ế ị ườ ng có s qu n lý c a Nhà ự ả ủ

n ướ c theo đ nh h ị ướ ng xã h i ch nghĩa"; ộ ủ (Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c Đ ngệ ạ ộ ạ ể ố ả

C ng s n Vi t Nam l n th VIII - NXB Chính tr Qu c gia 1996, trang 96-100).ộ ả ệ ầ ứ ị ố

Ngh quy t Đ i h i đ i bi u toàn qu c Đ ng C ng s n Vi t Nam l n th IX xácị ế ạ ộ ạ ể ố ả ộ ả ệ ầ ứ

đ nh: ị "Ti p t c t o l p đ ng b các y u t th tr ế ụ ạ ậ ồ ộ ế ố ị ườ ng; đ i m i và nâng cao hi u l c qu n ổ ớ ệ ự ả

lý kinh t c a Nhà n ế ủ ướ c Thúc đ y s hình thành, phát tri n và t ng b ấ ự ể ừ ướ ừ c t ng b ướ c hoàn thi n các lo i th tr ệ ạ ị ườ ng theo đ nh h ị ướ ng xã h i ch nghĩa, đ c bi t quan tâm các th ộ ủ ặ ệ ị

tr ườ ng quan tr ng nh ng hi n ch a có ho c còn s khai nh : th tr ọ ư ệ ư ặ ơ ư ị ườ ng lao đ ng, th ộ ị

tr ườ ng ch ng khoán, th tr ứ ị ườ ng b t đ ng s n, th tr ấ ộ ả ị ườ ng khoa h c và công ngh " ọ ệ (Văn

ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c Đ ng C ng s n Vi t Nam l n th IX - NXB Chính trệ ạ ộ ạ ể ố ả ộ ả ệ ầ ứ ị

Qu c gia -2001, trang 100).ố

C ch qu n lý đ t đai cũng đơ ế ả ấ ược đ i m i đáp ng yêu c u đ i m i c ch kinhổ ớ ứ ầ ổ ớ ơ ế

t Chính sách đ t đai c a Đ ng đã đế ấ ủ ả ược th ch hoá, Hi n Pháp CHXHCN Vi t Nam nămể ế ế ệ

1992 đã quy đ nh Đ t đai thu c s h u toàn dân (Đi u 17); Nhà nị ấ ộ ở ữ ề ước th ng nh t qu n lýố ấ ả

đ t đai theo quy ho ch và pháp lu t (Đi u 18) Lu t đât đai 1993, 1998, 2001, 2003 cũng đãấ ạ ậ ề ậ

th ch hoá chính sách đ t đai c a Đ ng và c th hoá các quy đ nh v đ t đai c a Hi nể ế ấ ủ ả ụ ể ị ề ấ ủ ế pháp

Lu t đ t đai quy đ nh các nguyên t c qu n lý và s d ng đ t đai: đ t đai thu c sậ ấ ị ắ ả ử ụ ấ ấ ộ ở

h u toàn dân, Nhà nữ ước th ng nh t qu n lý đ t đai theo quy ho ch, pháp lu t, s d ng đ tố ấ ả ấ ạ ậ ử ụ ấ đai h p lý hi u qu và ti t ki m, b o v c i t o b i dợ ệ ả ế ệ ả ệ ả ạ ồ ưỡng đ t, b o v môi trấ ả ệ ường để phát tri n b n v ng; Các quy n c a ngể ề ữ ề ủ ườ ử ụi s d ng đ t: đấ ược c p GCNQSDD, đấ ượ c

hưởng thành qu lao đ ng và k t qu đ u t trên đ t đả ộ ế ả ầ ư ấ ược giao, được chuy n đ i, chuy nể ổ ể

nhượng, cho thuê, th a k , th ch p quy n s d ng đ t, đừ ế ế ấ ề ử ụ ấ ược góp v n b ng quy n số ằ ề ử

d ng đ t đ s n xu t, kinh doanh; Nghĩa v c a ngụ ấ ể ả ấ ụ ủ ườ ử ụi s d ng đ t: s d ng đúng m cấ ử ụ ụ đích, b o v đ t, b o v môi trả ệ ấ ả ệ ường, n p thu , l phí, ti n s d ng đ t, b i thộ ế ệ ề ử ụ ấ ồ ường khi

được nhà nước giao đât, tr l i đ t khi nhà nả ạ ấ ước có quy t đ nh thu h i B lu t dân sế ị ồ ộ ậ ự cũng quy đ nh c th các quan h dân s liên quan đ n quy n s d ng đ t ị ụ ể ệ ự ế ề ử ụ ấ

2 CH TR Ủ ƯƠ NG, CHÍNH SÁCH V QU N LÝ Đ T ĐAI VÀ TH TR Ề Ả Ấ Ị ƯỜ NG B T Đ NG S N Ấ Ộ Ả

Ngh Quy t Đ i h i đ i bi u toàn qu c Đ ng C ng s n Vi t Nam l n th VIIIị ế ạ ộ ạ ể ố ả ộ ả ệ ầ ứ(1996) xác đ nhị : "Qu n lý ch t ch đ t đai và th tr ả ặ ẽ ấ ị ườ ng b t đ ng s n Đ t đai thu c s ấ ộ ả ấ ộ ở

h u toàn dân, không t nhân hoá, không cho phép mua bán đ t đai; Th c hi n đúng Lu t ữ ư ấ ự ệ ậ

Đ t đai; b sung hoàn ch nh h th ng pháp lu t và chính sách đ t đai Trong vi c giao ấ ổ ỉ ệ ố ậ ấ ệ quy n s d ng đ t và cho thuê đ t ph i xác đ nh đúng giá các lo i đ t đ s d ng có hi u ề ử ụ ấ ấ ả ị ạ ấ ể ử ụ ệ

qu , duy trì phát tri n qu đ t, b o đ m l i ích c a toàn dân, kh c ph c tình tr ng đ u c ả ể ỹ ấ ả ả ợ ủ ắ ụ ạ ầ ơ

và nh ng tiêu c c, y u kém trong vi c qu n lý và s d ng đ t T ch c qu n lý t t th ữ ự ế ệ ả ử ụ ấ ổ ứ ả ố ị

tr ườ ng b t đ ng s n Chăm lo gi i quy t v n đ nhà cho nhân dân, nh t là các vùng ấ ộ ả ả ế ấ ề ở ấ ở

đô th ; phát tri n các doanh nghi p nhà n ị ể ệ ướ c xây d ng, kinh doanh nhà Khuy n khích ự ở ế các thành ph n kinh t tham gia xây d ng và kinh doanh nhà theo s h ầ ế ự ở ự ướ ng d n và qu n ẫ ả

lý c a nhà n ủ ướ (Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c Đ ng C ng s n Vi t Nam l n th c" ệ ạ ộ ạ ể ố ả ộ ả ệ ầ ứ VIII - NXB Chính tr Qu c gia 1996, trang 100) ị ố

Ngh quy t Đ i h i đ i bi u toàn qu c Đ ng C ng s n Vi t Nam l n th IX ti pị ế ạ ộ ạ ể ố ả ộ ả ệ ầ ứ ế

t c kh ng đ nh ụ ẳ ị "Hình thành và phát tri n th tr ể ị ườ ng b t đ ng s n, bao g m c quy n s ấ ộ ả ồ ả ề ử

d ng đ t theo quy đ nh c a pháp lu t; t ng b ụ ấ ị ủ ậ ừ ướ c m th tr ở ị ườ ng b t đ ng s n cho ng ấ ộ ả ườ i

Vi t Nam n ệ ở ướ c ngoài và ng ườ ướ i n c ngoài tham gia đ u t " ầ ư (Văn ki n Đ i h i đ i bi uệ ạ ộ ạ ể toàn qu c Đ ng C ng s n Vi t Nam l n th IX - NXB Chính tr Qu c gia - 2001, trangố ả ộ ả ệ ầ ứ ị ố100)

Trang 38

Ngh quy t Đ i h i Đ ng VIII, IX đã xác l p ch trị ế ạ ộ ả ậ ủ ương, m đở ường cho s hìnhựthành và phát tri n th trể ị ường b t đ ng s n Vi t Nam góp ph n ti p t c t o l p đ ng bấ ộ ả ệ ầ ế ụ ạ ậ ồ ộ các y u t th trế ố ị ường trong c ch qu n lý kinh t th trơ ế ả ế ị ường đ nh hị ướng Xã h i ch nghĩaộ ủ

"Th tr ị ườ ng B t đ ng s n tuy còn s khai nh ng đã thu hút đ ấ ộ ả ơ ư ượ c m t l ộ ượ ng v n khá l n ố ớ vào đ u t xây d ng c s h t ng, t o đi u ki n v m t b ng cho các ngành s n xu t, ầ ư ự ơ ở ạ ầ ạ ề ệ ề ặ ằ ả ấ kinh doanh phát tri n, c i thi n đi u ki n nhà cho nhân dân, nh t là t i các đô th " ể ả ệ ề ệ ở ấ ạ ị (Nghị

quy t s 26-NQ-TW ngày 12/3/2003) ế ố

Trong giai đo n t 1987-1997 có trên 2000 d án đ u t nạ ừ ự ầ ư ước ngoài, v i s v nớ ố ố

g n 35.000 tri u USD đ u t vào các lĩnh v c kinh t , s d ng 97.000 Ha đ t; T tr ngầ ệ ầ ư ự ế ử ụ ấ ỷ ọ

v n pháp đ nh bên Vi t nam chi m 37% (trên 6.000 Tri u USD - trong đó v n b ng quy nố ị ệ ế ệ ố ằ ề

s d ng đ t chi m 27%) Riêng trong lĩnh v c kinh doanh khách s n, văn phòng đ n cu iử ụ ấ ế ự ạ ế ố năm 2001 v n đ u t tr c ti p nố ầ ư ự ế ước ngoài đ t g n 7.000 tri u USD Trong giai đo n 1996-ạ ầ ệ ạ

2000 Nhà nước đã giao cho các t ch c 260.000 Ha đ t chuyên dùng đ xây d ng và phátổ ứ ấ ể ựtri n h t ng các lĩnh v c kinh t , khoa h c - k thu t, văn hoá xã h i, giáo d c, th d cể ạ ầ ự ế ọ ỹ ậ ộ ụ ể ụ

th thao, yt ; đã giao và cho thuê 25.000 Ha đ t cho các t ch c, cá nhân đ xây d ng nhàể ế ấ ổ ứ ể ự

và phát tri n đô th , di n tích nhà đô th t 3-4 M

ở ể ị ệ ở ị ừ 2/người tăng lên 7-8 M2/ngườ i.(Ngu n: B k ho ch đ u t , T ng c c Đ a chính).ồ ộ ế ạ ầ ư ổ ụ ị

Tuy nhiên "Ho t đ ng c a th tr ạ ộ ủ ị ườ ng b t đ ng s n không lành m nh, tình tr ng ấ ộ ả ạ ạ

đ u c v đ t đai và b t đ ng s n g n li n v i đ t r t nghiêm tr ng, đ y giá đ t lên cao, ầ ơ ề ấ ấ ộ ả ắ ề ớ ấ ấ ọ ẩ ấ

đ c bi t là đô th , gây khó khăn c n tr l n cho c đ u t phát tri n và gi i quy t nhà , ặ ệ ở ị ả ở ớ ả ầ ư ể ả ế ở

t o ra nh ng đ c quy n, đ c l i, d n đ n tiêu c c và tham nhũng c a m t s cá nhân và ạ ữ ặ ề ặ ợ ẫ ế ự ủ ộ ố

t ch c" "Qu n lý nhà n ổ ứ ả ướ c v đ t đai còn nhi u h n ch , y u kém, qu n lý th tr ề ấ ề ạ ế ế ả ị ườ ng

b t đ ng s n b buông l ng Ng ấ ộ ả ị ỏ ườ ử ụ i s d ng đ t ch a làm t t nghĩa v đ i v i Nhà n ấ ư ố ụ ố ớ ướ c Chính sách tài chính đ i v i đ t đai còn nhi u b t c p, gây th t thoát l n cho ngân sách ố ớ ấ ề ấ ậ ấ ớ nhà n ướ c" (Ngh quy t s 26-NQ-TW ngày 12/3/2003).ị ế ố

Nh ng t n t i, y u kém c a th trữ ồ ạ ế ủ ị ường b t đ ng s n nấ ộ ả ước ta hi n nay th hi n ệ ể ệ ở

nh ng đi m ch y u sau: M t cân đ i v cung, c u (Nhà cung không đáp ng c u, trongữ ể ủ ế ấ ố ề ầ ở ứ ầkhi m t b ng khu công nghi p cung vặ ằ ệ ượt quá c u); T l giao d ch phi chính quy caoầ ỷ ệ ị(kho ng trên 70%); Giá b t đ ng s n bi n đ ng m nh (trả ấ ộ ả ế ộ ạ ước 7/1992: ít bi n đ ng; 1993-ế ộ1997: "nóng"; 1997-1999: “đóng băng"; 2000-2001: "s t"; t n t i song hành 2 lo i giá: Giáố ồ ạ ạtheo khung giá đ t c a Nhà nấ ủ ước và giá th trị ường; Th t c hành chính ph c t p, giao d chủ ụ ứ ạ ị vòng vèo qua nhi u n c trung gian; Thông tin b t đ ng s n thi u, không rõ ràng H u quề ấ ấ ộ ả ế ậ ả

là đ t đai b s d ng lãng phí, kém hi u qu , ngân sách th t thu: trong giai đo n 1996-2000ấ ị ử ụ ệ ả ấ ạcác kho n thu do c p GCNQSDĐ (m i có 17% đả ấ ớ ượ ấc c p) kho ng g n 1.000 T /Năm M tả ầ ỷ ộ

s nguyên nhân ch y u nhìn t góc đ qu n lý kinh t : V chính sách pháp lu t: M t số ủ ế ừ ộ ả ế ề ậ ộ ố

ch trủ ương, chính sách l n r t quan tr ng c a Đ ng v đ t đai ch a đớ ấ ọ ủ ả ề ấ ư ược th ch hoáể ế(Nh : ch đ s h u toàn dân đ i v i đ t đai; th trư ế ộ ở ữ ố ớ ấ ị ường b t đ ng s n trong đó có quy nấ ộ ả ề

s d ng đ t ) Văn b n pháp lu t đ t đai ban hành nhi u, nh ng ch ng chéo, thi u đ ngử ụ ấ ả ậ ấ ề ư ồ ế ồ

b (Ngh quy t s 26-NQ-TW ngày 12/3/2003).ộ ị ế ố

Hi n nệ ước ta ch a có m t h th ng pháp lu t th ng nh t, đ ng b cho vi c qu nư ộ ệ ố ậ ố ấ ồ ộ ệ ả

lý th trị ường b t đ ng s n Vi c qu n lý, s d ng đ t đai đấ ộ ả ệ ả ử ụ ấ ược đi u ti t b i Lu t Đ t đaiề ế ở ậ ấ(1993, 1998, 2001); vi c qu n lý nhà đệ ả ở ược đi u ti t b i Pháp l nh Nhà (1992); cácề ế ở ệ ởquan h v đ t đai, nhà trong giao d ch dân s đệ ề ấ ở ị ự ược đi u ti t b i B lu t Dân s ề ế ở ộ ậ ự

3 PHÁP LU T Ậ

3.1 Hi n pháp 1992 ế

Ch đ s h u ế ộ ở ữ

Đ t đai, r ng núi, sông h , ngu n nấ ừ ồ ồ ước, tài nguyên trong lòng đ t, ngu n l i vùngấ ồ ợ ở

bi n, th m l c đ a và vùng tr i, ph n v n và tài s n do nhà nể ề ụ ị ờ ầ ố ả ước đ u t vào các xí nghi p,ầ ư ệ

Trang 39

công trình thu c các ngành và lĩnh v c kinh t , văn hoá, xã h i, khoa h c, k thu t, ngo iộ ự ế ộ ọ ỹ ậ ạ giao, qu c phòng, an ninh cùng các tài s n khác mà pháp lu t quy đ nh c a Nhà nố ả ậ ị ủ ước, đ uề thu c s h u toàn dân" (Đi u 17).ộ ở ữ ề

Ch đ qu n lý và s d ng ế ộ ả ử ụ

“Nhà nước th ng nh t qu n lý toàn b đ t đai theo quy ho ch và pháp lu t, b oố ấ ả ộ ấ ạ ậ ả

đ m s d ng đúng m c đích và có hi u qu Nhà nả ử ụ ụ ệ ả ước giao đ t cho các t ch c và cá nhânấ ổ ứ

s d ng n đ nh lâu dài T ch c và cá nhân có trách nhi m b o v , b i b , khai thác h pử ụ ổ ị ổ ứ ệ ả ệ ồ ổ ợ

lý, s d ng ti t ki m đ t, đử ụ ế ệ ấ ược chuy n quy n s d ng đ t Nhà nể ề ử ụ ấ ước giao theo quy đ nhị

c a pháp lu t" (Đi u 18) (NXB Chính tr Qu c gia ).ủ ậ ề ị ố

3.2 Lu t Đ t đai 2003 ậ ấ

3.2.1 S h u đ t đai ở ữ ấ

Lu t đ t đai ti p t c kh ng đ nh đ t đai thu c s h u toàn dân do Nhà nậ ấ ế ụ ẳ ị ấ ộ ở ữ ước đ iạ

di n ch s h u.Nhà nệ ủ ở ữ ước gi quy n đ nh đo t cao nh t đ i v i đ t đai b ng vi c th cữ ề ị ạ ấ ố ớ ấ ằ ệ ự

hi n nh ng quy n năng c th : quy t đ nh m c đích s d ng đ t (thông qua vi c l p quyệ ữ ề ụ ể ế ị ụ ử ụ ấ ệ ậ

ho ch, k ho ch s d ng đ t), quy đ nh th i h n s d ng đ t, giao đ t, cho thuê đ t, thuạ ế ạ ử ụ ấ ị ờ ạ ử ụ ấ ấ ấ

h i đ t, đ nh giá đ t Nhà nồ ấ ị ấ ước có quy n hề ưởng l i t đ t đai thông qua các chính sách tàiợ ừ ấchính v đ t đai nh : thu ti n s d ng đ t, ti n thuê đ t; thu thu s d ng đ t, thu thuề ấ ư ề ử ụ ấ ề ấ ế ử ụ ấ ế

nh p t chuy n quy n s d ng đ t; đi u ti t ph n giá tr tăng thêm t đ t mà không doậ ừ ể ề ử ụ ấ ề ế ầ ị ừ ấ

đ u t c a ngầ ư ủ ườ ử ụi s d ng đ t mang l i ấ ạ Nhà nước trao quy n s d ng đ t cho ngề ử ụ ấ ườ ử i s

d ng đ t thông qua hình th c giao đ t, cho thuê đ t, công nh n quy n s d ng đ t đ i v iụ ấ ứ ấ ấ ậ ề ử ụ ấ ố ớ

người đang s d ng đ t n đ nh; quy đ nh quy n và nghĩa v c a ngử ụ ấ ổ ị ị ề ụ ủ ườ ử ụi s d ng đ t.ấ

Lu t đ t đai năm 2003 ti p t c kh ng đ nh Nhà nậ ấ ế ụ ẳ ị ước không th a nh n vi c đòi l iừ ậ ệ ạ

đ t đã giao cho ngấ ười khác s d ng trong quá trình th c hi n chính sách đ t đai c a Nhàử ụ ự ệ ấ ủ

s d ng đ t mà do U ban nhân dân c p trên tr c ti p l p quy ho ch, k ho ch s d ngử ụ ấ ỷ ấ ự ế ậ ạ ế ạ ử ụ

đ t Đ ng th i đ tránh tình tr ng quy ho ch, k ho ch s d ng đ t “treo” nh hi n nay,ấ ồ ờ ể ạ ạ ế ạ ử ụ ấ ư ệ

Lu t quy đ nh: Di n tích đ t ghi trong k ho ch s d ng đ t đã đậ ị ệ ấ ế ạ ử ụ ấ ược công b ph i thu h iố ả ồ

đ th c hi n d án, công trình ho c ph i chuy n m c đích s d ng đ t mà sau ba nămể ự ệ ự ặ ả ể ụ ử ụ ấkhông được th c hi n theo k ho ch thì c quan nhà nự ệ ế ạ ơ ước có th m quy n xét duy t kẩ ề ệ ế

ho ch s d ng đ t ph i đi u ch nh ho c hu b ạ ử ụ ấ ả ề ỉ ặ ỷ ỏ

- Th m quy n giao đ t, cho thuê đ t ẩ ề ấ ấ : Lu t đ t đai quy đ nh v th m quy n giaoậ ấ ị ề ẩ ề

đ t, cho thuê đ t theo hấ ấ ướng ti p t c phân c p cho đ a phế ụ ấ ị ương và th c hi n c i cách hànhự ệ ảchính trong lĩnh v c đ t đai U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ự ấ ỷ ỉ ố ự ộ ương quy tế

đ nh giao đ t, cho thuê đ t đ i v i t ch c; giao đ t đ i v i c s tôn giáo; giao đ t, choị ấ ấ ố ớ ổ ứ ấ ố ớ ơ ở ấthuê đ t đ i v i ngấ ố ớ ười Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài; cho thuê đ t đ i v i t ch c, cáấ ố ớ ổ ứnhân nước ngoài U ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh quy t đ nhỷ ệ ậ ị ố ộ ỉ ế ị giao đ t, cho thuê đ t đ i v i h gia đình, cá nhân; giao đ t đ i v i c ng đ ng dân c ấ ấ ố ớ ộ ấ ố ớ ộ ồ ư

- Thu h i đ t, b i th ồ ấ ồ ườ ng, tái đ nh c cho ng ị ư ườ i có đ t b thu h i ấ ị ồ : Lu t đ t đaiậ ấquy đ nh Nhà nị ước th c hi n vi c thu h i đ t, b i thự ệ ệ ồ ấ ồ ường, gi i phóng m t b ng sau khiả ặ ằquy ho ch, k ho ch s d ng đ t đạ ế ạ ử ụ ấ ược công b ho c khi d án đ u t có nhu c u số ặ ự ầ ư ầ ử

d ng đ t phù h p v i quy ho ch, k ho ch s d ng đ t đụ ấ ợ ớ ạ ế ạ ử ụ ấ ượ ơc c quan nhà nước có th mẩ quy n xét duy t, nh m đ ch đ ng qu đ t cho đ u t phát tri n Nhà nề ệ ằ ể ủ ộ ỹ ấ ầ ư ể ước giao cho tổ

ch c phát tri n qu đ t (do U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ứ ể ỹ ấ ỷ ỉ ố ự ộ ương thành

l p) đ th c hi n vi c thu h i đ t, b i thậ ể ự ệ ệ ồ ấ ồ ường, gi i phóng m t b ng và tr c ti p qu n lýả ặ ằ ự ế ả

Trang 40

qu đ t đã thu h i đ i v i trỹ ấ ồ ố ớ ường h p sau khi quy ho ch, k ho ch s d ng đ t đợ ạ ế ạ ử ụ ấ ượ ccông b mà ch a có d án đ u t V b i thố ư ự ầ ư ề ồ ường khi thu h i đ t, Lu t đ t đai quy đ nh rõồ ấ ậ ấ ị

nh ng trữ ường h p đợ ược b i thồ ường v đ t (nh ng ngề ấ ữ ười có gi y t v quy n s d ngấ ờ ề ề ử ụ

đ t theo quy đ nh) Nh ng ngấ ị ữ ười không có gi y t v quy n s d ng đ t thì khi Nhà nấ ờ ề ề ử ụ ấ ướ cthu h i đ t không đồ ấ ược b i thồ ường v đ t U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu cề ấ ỷ ỉ ố ự ộ trung ương ph i th c hi n các d án tái đ nh c trả ự ệ ự ị ư ước khi thu h i đ t Khu tái đinh c ph iồ ấ ư ả

có đi u ki n phát tri n b ng ho c t t h n n i cũ ề ệ ể ằ ặ ố ơ ơ

- Th m quy n c p gi y ch ng ẩ ề ấ ấ ứ nh n quy n s d ng đ t ậ ề ử ụ ấ : Lu t đ t đai quy đ nhậ ấ ị

c p nào có th m quy n giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích s d ng đ t, thu h i đ tấ ẩ ề ấ ấ ể ụ ử ụ ấ ồ ấ thì c p đó có th m quy n c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t U ban nhân dân t nh,ấ ẩ ề ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ỷ ỉthành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương có th y quy n cho c quan qu n lý đ t đai cùng c pể ủ ề ơ ả ấ ấ

c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ

- Đăng ký đ t đai ấ : Lu t đ t đai quy đ nh vi c đăng ký quy n s d ng đ t đậ ấ ị ệ ề ử ụ ấ ượ c

th c hi n t i Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t Theo đó, Văn phòng này đự ệ ạ ề ử ụ ấ ược thành

l p theo hậ ướng: Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t là t ch c s nghi p thu c S Tàiề ử ụ ấ ổ ứ ự ệ ộ ởnguyên và Môi trường, có tr s chính và các chi nhánh đụ ở ược b trí đ t o thu n l i choố ể ạ ậ ợ

người tham gia th c hi n các th t c hành chính v qu n lý, s d ng đ t đai Văn phòngự ệ ủ ụ ề ả ử ụ ấđăng ký quy n s d ng đ t có ch c năng t ch c th c hi n đăng ký quy n s d ng đ t,ề ử ụ ấ ứ ổ ứ ự ệ ề ử ụ ấ

qu n lý h s đ a chính g c và th c hi n th t c hành chính trong qu n lý đ t đai theo cả ồ ơ ị ố ự ệ ủ ụ ả ấ ơ

ch "m t c a".ế ộ ử

- Qu n lý tài chính v đ t đai ả ề ấ : Giá đ t b o đ m sát v i giá chuy n nhấ ả ả ớ ể ượng quy nề

s d ng đ t th c t trên th trử ụ ấ ự ế ị ường trong đi u ki n bình thề ệ ường; khi có chênh l ch l n soệ ớ

v i giá chuy n nhớ ể ượng quy n s d ng đ t th c t trên th trề ử ụ ấ ự ế ị ường thì ph i đi u ch nh choả ề ỉphù h p Giá đ t do U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ợ ấ ỷ ỉ ố ự ộ ương quy đ nh đị ượ ccông b vào ngày 01 tháng 01 hàng năm đ ngố ể ườ ử ụi s d ng đ t th c hi n các nghĩa v tàiấ ự ệ ụchính v đ t đai c a năm đó B sung quy đ nh v đ u giá quy n s d ng đ t và đ u th uề ấ ủ ổ ị ề ấ ề ử ụ ấ ấ ầ

d án trong đó có quy n s d ng đ t, cho phép doanh nghi p có kh năng chuyên môn làmự ề ử ụ ấ ệ ả

d ch v t v n v giá đ t đị ụ ư ấ ề ấ ểthu n l i trong giao d chậ ợ ị quy n s d ng đ t ề ử ụ ấ

- Gi i quy t tranh ch p, khi u n i v đ t đai ả ế ấ ế ạ ề ấ : Th m quy n gi i quy t tranh ch pẩ ề ả ế ấ

đ t đai đấ ược quy đ nh rõ h n, đ ng th i v i vi c m r ng th m quy n gi i quy t tranhị ơ ồ ờ ớ ệ ở ộ ẩ ề ả ế

ch p đ t đai c a tòa án nhân dân (gi i quy t không ch đ i v i ngấ ấ ủ ả ế ỉ ố ớ ười có gi y ch ng nh nấ ứ ậ quy n s d ng đ t mà c nh ng ngề ử ụ ấ ả ữ ười có gi y t v quy n s d ng đ t) Trấ ờ ề ề ử ụ ấ ường h pợ tranh ch p đ t đai mà đấ ấ ương s không có gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t ho c khôngự ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ặ

có m t trong các lo i gi y t v quy n s d ng đ t thì vi c gi i quy t tranh ch p thu cộ ạ ấ ờ ề ề ử ụ ấ ệ ả ế ấ ộ

th m quy n c a c quan hành chính, không kh i ki n ra tòa án nhân dân vì tòa án nhân dânẩ ề ủ ơ ở ệkhông có c s gi i quy t, c th là: vi c gi i quy t tranh ch p đ t đai đơ ở ả ế ụ ể ệ ả ế ấ ấ ược th c hi n ự ệ ở hai c p, trong đó c p th hai là c p gi i quy t cu i cùng Vi c gi i quy t khi u n i vấ ấ ứ ấ ả ế ố ệ ả ế ế ạ ề

đ t đai đấ ược th c hi n theo trình t : Ngự ệ ự ườ ử ụi s d ng đ t g i đ n khi u n i đ n U banấ ử ơ ế ạ ế ỷnhân dân đã ra quy t đ nh hành chính ho c có hành vi hành chính b khi u n i, U ban nhânế ị ặ ị ế ạ ỷdân đã ra quy t đ nh hành chính ho c có hành vi hành chính b khi u n i có trách nhi mế ị ặ ị ế ạ ệ

gi i quy t l n đ u; Trả ế ầ ầ ường h p đợ ương s không đ ng ý v i quy t đ nh gi i quy t l nự ồ ớ ế ị ả ế ầ

đ u thì có quy n g i đ n khi u n i đ n U ban nhân dân c p trên tr c ti p ho c kh iầ ề ử ơ ế ạ ế ỷ ấ ự ế ặ ở

ki n ra tòa án nhân dân; quy t đ nh gi i quy t khi u n i c a U ban nhân dân c p trên tr cệ ế ị ả ế ế ạ ủ ỷ ấ ự

ti p là quy t đ nh gi i quy t cu i cùng; Trế ế ị ả ế ố ường h p U ban nhân dân t nh, thành ph tr cợ ỷ ỉ ố ự thu c trung ộ ương là c p gi i quy t khi u n i l n đ u mà đấ ả ế ế ạ ầ ầ ương s không đ ng ý thì cóự ồquy n kh i ki n ra toà án nhân dân; Vi c gi i quy t khi u n i v đ t đai không bao g mề ở ệ ệ ả ế ế ạ ề ấ ồ

trường h p khi u n i v quy t đ nh hành chính gi i quy t tranh ch p đ t đai ợ ế ạ ề ế ị ả ế ấ ấ

3.2.3 Phân lo i đ t ạ ấ

Ngày đăng: 19/10/2012, 09:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 :  nh h Ả ưở ng c a đi u ki n giá c  đ i v i c u ủ ề ệ ả ố ớ ầ - Thị trường bất động sản
Hình 1 nh h Ả ưở ng c a đi u ki n giá c đ i v i c u ủ ề ệ ả ố ớ ầ (Trang 19)
Hình 2: Quan h  gi a giá c  và s  l ệ ữ ả ố ượ ng cung - Thị trường bất động sản
Hình 2 Quan h gi a giá c và s l ệ ữ ả ố ượ ng cung (Trang 20)
Hình 3: Cân b ng cung c u ằ ầ - Thị trường bất động sản
Hình 3 Cân b ng cung c u ằ ầ (Trang 21)
Hình 4: Tính đàn h i c a giá cung ng n h n và dài h n  ồ ủ ắ ạ ạ - Thị trường bất động sản
Hình 4 Tính đàn h i c a giá cung ng n h n và dài h n ồ ủ ắ ạ ạ (Trang 22)
Hình 5: Th  tr ị ườ ng s  d ng và th  tr ử ụ ị ườ ng đ u t   ầ ư b t đ ng s n ấ ộ ả - Thị trường bất động sản
Hình 5 Th tr ị ườ ng s d ng và th tr ử ụ ị ườ ng đ u t ầ ư b t đ ng s n ấ ộ ả (Trang 23)
Hình 7: S  thay đ i nhu c u đ u t ự ổ ầ ầ ư - Thị trường bất động sản
Hình 7 S thay đ i nhu c u đ u t ự ổ ầ ầ ư (Trang 26)
Hình 8: Thay đ i giá thành xây d ng m i ổ ự ớ - Thị trường bất động sản
Hình 8 Thay đ i giá thành xây d ng m i ổ ự ớ (Trang 27)
Hình 9: Đ  th  cân b ng l  lãi ồ ị ằ ỗ - Thị trường bất động sản
Hình 9 Đ th cân b ng l lãi ồ ị ằ ỗ (Trang 61)
Hình 11: Quy trình đ nh giá nh n bi t giá tr ị ậ ế ị - Thị trường bất động sản
Hình 11 Quy trình đ nh giá nh n bi t giá tr ị ậ ế ị (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w