1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐIỀU TRỊ LỌC MÁU LIÊN TỤC TRONG NHI KHOA - BS. Phan Hữu Phúc

100 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 5,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỀU TRỊ LỌC MÁU LIÊN TỤC TRONG NHI KHOA BS.. Nội dung • Lị h sử ứ g dụ g lọ máu liên tụ trong nhi khoa • “ơ lượ về pCRRT registry • Lọ máu liên tụ trong nhi khoa ởàViệt nam • Một số vấ

Trang 1

ĐIỀU TRỊ LỌC MÁU LIÊN TỤC

TRONG NHI KHOA

BS Phan Hữu Phúc

Bệ h việ Nhi Trung ươ g

Trang 2

Nội dung

• Lị h sử ứ g dụ g lọ máu liên tụ trong nhi khoa

• “ơ lượ về pCRRT registry

• Lọ máu liên tụ trong nhi khoa ởàViệt nam

• Một số vấ đề về kỹ thuật CRRT trong nhi khoa: catheter, hố g

đ g, các thông số lọ máu

• Một số ứng dụ g CRRT trong nhi khoa

Trang 3

Sơ lượ lị h sử áp dụ g lọ máu liên tụ trong nhi khoa

• Nă 1985- USA: Dr Liebermann sử dụ g SCUF (slow continuous

ultrafiltration) điều t ị hỗ t ợ thành công ột t ẻ sơ sinh vô iệu, quá tải dị h

• Nă 1986- Italia: Dr Ronco áp dụ g CAVH thành công cho 4 t ẻ sơ sinh

• USA, 1987: Dr Leone áp dụ g CAVH cho t ẻ lớ hơ

• 1993: Chấp thuậ CVVH ít có vấ đề hơ so với CAVH

• 2001: ppCRRT thiết lập ởàU“á

• 2012: The Cardio Renal Pediatric Dialysis Emergency Machine

(CARPEDIEM) Máy lọ máu mini cho sử dụ g cho t ẻ sơ sinh

Trang 4

ppCRRT Registry

• Prospective Pediatric CRRT Registry

• Thiết lập ă 2001

• 13 trung tâm hồi sứ nhi khoa

• Thu thập các thông tin về CRRT

2 bài- dinh dưỡ g và quá tải dị h trong CRRT t ẻ em

Sutherland et al, Pediatr Nephr 2014

Trang 5

Lọ máu liên tụ trong nhi

• Thự hiệ tại ột số BV Nhi tu ế tỉ h

• Áp dụ g hiệ nay: suy thậ ấp, suy đa tạ g, suy gan, số hiễ trùng, số tim, số phả vệ dai dẳ g, ối loạ hu ể hóa ẩ sinh, gộ

độ , các hỉ đị h plasma exchange

Trang 7

Thiết lập đườ g vào ạ h máu- Rất quan trọ g!

Kích th ước catheter?

Vị trí đặt?

Trang 8

Kích thướ catheter

• Kích thướ ạ h máu/cân ặ g/tuổi ủa t ẻ

• Không nên sử dụ g 5F

• Lựa họ kích thướ lớ hất và an toàn cho t ẻ

• Lựa họ kích thướ hỏ hất đả ảo đượ flow mong uố

• Lựa họ hiều dài tối thiểu đả ảo đầu catheter đ g vị trí để đạt đượ dòng tối ưu

• Nếu đặt ởàtĩ h ạ h đ i, catheter dài sẽ giả tái tuầ hoàn

Trang 9

Kích thướ catheter

M10 or HF20 M60 M100

Trang 10

Kích thướ catheter & cân ặ g

Figure 2: Me an Pa tient W e ight vs Cathe ter Size

Hackbarth R et al: IJAIO 30:1116-21, 2007

Cân ặ g trung bình và kích thướ catheter

Kích thướ catheter

Trang 11

Đặt ở vị trí nào?

Cân hắ :

• Vị trí nào có sẵ ?

• Có hữ g ả t ở về giải phẫu hay sinh lý không?

• Mạ h máu nào tối ưu với kích thướ catheter lựa họ ?

• Tình t ạ g đ g máu ủa ệ h nhân ra sao?

• Bệ h nhân có ử độ g không, có nguy ơ gập catheter không?

• Có tình t ạ g tă g áp lự trong ổà ụ g không?

Trang 12

• Tái tuầ hoàn xác đị h qua siêu

âm pha loãng (dilution)

Little et al: AJKD, 2000

* p<0.001

** p<0.007

Trang 13

Figure 1: Catheter Location by Size

“ố liệu ủa ppCRRT Registry

• 376 ệ h nhân

• 1574 uả lọ

• Xác đị h thời gian hoạt độ g ủa

uả lọ theo: kích thướ catheter, vị trí đặt và mode lọ

Hackbarth R et al:

IJAIO, 2007

Kích thướ catheter theo vị trí đặt

Trang 14

S ố bệnh nhân % còn ho gi ờ 60 ạt động vào Kích thước Catheter

Hackbarth R et al: IJAIO 30:1116-21, 2007

72 giờ đầu tiên

Kích thướ 7F và 9F có tuổi thọ kém

hơ (p< 0.002)

Trang 15

540 uả lọ , 122 ệ h nhân

365 (67.6%) uả lọ tắ , phải thay Tuổi thọ trung bình ủa uả lọ 31 giờ

Các ếu tố liên quan tới tă g tuổi thọ ủa uả lọ :

- Liều Heparin >20 UI/kg/giờ

- CVVHD

- Diệ tích uả lọ 0.4-0.9

- Creatinine ban đầu < 2 mg/dl

- Kích thướ Catheter > 6.5 (phân tích đơ iế )

Trang 16

Chạy ồi (priming)

• T ẻ hũ nhi và sơ sinh: thể tích dây dẫ và uả lọ > 10-15% thể tích máu

• Chạ ồi ằ g khối hồ g ầu: Chố g đ g ằ g citrate – canxi ion thấp; tă g acide; tă g Kali

• Hội hứ g giải phóng Bradykinin: co thắt phế uả , hạ hu ết áp khi

ắt đầu hạ máy

• Do máu tiếp xúc với màng lọ , giải phóng Bradykinine, hay gặp AN-69

• Xử trí: dừ g hạ

• Dự phòng: thêm hất đệ vào khối HC, hạ ồi ằ g uối 0.9%,

t u ề khối hồ g ầu vào BN qua đườ g về tĩ h ạ h

Trang 17

• Chỉ đị h nào?

• Mode lọ : đối lưu, khuế h tán, hoặ ả hai? Có quan t ọ g không?

• Tố độ máu: dựa theo cân ặ g t ẻ, kích thướ catheter?

• Tố độ dị h thay thế và thẩ tách: liều có quan t ọ g không? Với các

hỉ đị h khác nhau?

• Tố độ dị h rút ra?

• Chố g đ g – loại gì? Khi nào cho? Liều ra sao? cách t u ề ?

Nhữ g vấ đề ầ quan tâm khi cài đặt?

Trang 18

• Dựa vào cân nặng và tuổi

• Đ m b o bệnh nhân ổn định + tuổi thọ của qu lọc

• Phụ thuộc vào đường vào m ch máu

• Mục đích “return access pressures” ~ < 200 mmHg,

• Bắt đầu tốc độ chậm, tăng dần từ từ tới tốc độ mong muốn Đặc biệt khi tình tr ng huyết động không ổn định

Tố độ máu (Qb)

Trang 20

Thanh thải phụ thuộ :

 Tố độ dị h thẩ tách (Qd)

 Tố độ dị h thay thế (Qr)

 T ọ g lượ g phân tử và hệ số sàng

Tố độ cao:

Tă g độ thanh thải các hất trung gian trong RLCHBS, thải t ừ thuố , tă g Kali

 Tă g thanh thải các hất TLPT trung bình (CVVH/CVVHDF)

 Tă g thải phosphate, magie

 Tă g thải amino acid

 Tă g thanh thải thuố

 Tă g việ thay túi dị h, ổ xung điệ giải

Qd + Qr (CVVHDF)

Tố độ dị h thẩ tách và dị h thay thế

Trang 21

 Không xác đị h rõ ràng thanh thải tốt hất

 Tái tuầ hoàn

 Phân uất lọ cao

Trang 22

Tố độ máu, dị h thay thế, dị h thẩ tách

tham khảo

Trang 23

 Không có nghiên ứu xác đị h tố dị h rút an toàn, hiệu uả ở

- Tạo khoả g t ố g dị h để t u ề dị h, máu, dinh dưỡ g

- Thanh thải hất tan qua ơ hế đối lưu

Quyết định lượng dịch rút hàng ngày dựa vào:

 Tình tr ng huyết động

 Tình tr ng QUÁ T I dịch

Tố độ dị h rút/Ultrafiltration

Trang 24

• Kéo dài đời số g uả lọ

• Hiệu uả kinh tế

• Protocol không phứ tạp, dễ tuân

Trang 25

25

Trang 26

Cách dùng

• T u ề Heparin t ướ uả lọ , theo dõi ACT sau uả

• Liều bolus 10-20 đv/kg – tùy từ g t ườ g hợp

• Duy trì 10-20 đv/kg/giờ

• Chỉ h liều đêt giữ ACT 180-200 giây

• Khoả g cách kiể tra ACT tùy từ g ơi

Trang 27

• Bả trung tâm ppCRRT 138 BN/442 ộ uả lọ

• “ố g còn ủa uả lọ kiể soát e so ed khi:

o Thay uả lọ theo kế hoạ h

o Nguyên nhân không do ệ h nhân

o Tử vong, gừ g điều t ị

o Chứ ă g thậ ải thiệ /hoặ hu ể sang lọ gắt quãng

Brophy et al, Nephrol Dial Transplant 2005

Trang 28

Thời gian số g ủa uả lọ :

Trang 29

Tỷ lệ uả lọ tắ :

Heparin: 58/230 (25%)

Citrate: 43/158 (27%)

Không ACG: 27/54 (50%), p<0.001

Thời gian từ khi ắt đầu lọ máu tới khi

uả lọ tắ lầ đầu không khác iệt giữa 3

nhóm

Brophy et al, Nephrol Dial Transplant 2005

Trang 30

16 Citrat, 14 Hep, cân ặ g TB 8.9 kg

Tuổi thọ uả: 58.0 ± 51 vs 37.6 ± 32.5h, p 0.03

Tắ uả lọ : 11.6% vs 34%

“ố g: 37.5% vs 14.3%

12 Citrat, 24 Hep, Tuổi thọ uả: 48h vs 31h, p 0.028 Citrat: kiề 67%, giả clo 45.5%, giả Mg

27.3%

Heparine: 27.8% giả Phosphat

BioMed Res International 2014

Trang 31

Heparin vs Citrate?

• 14 nghiên ứu, 1134 BN, gười lớ

• Không khác iệt tử vong: RR= 0.97, 95% CI 0.87-1.3

• Nhóm Citrate:

• Thời gian số g uả lọ dài hơ ở nhóm CVVH và pha loãng t ướ uả, không khác

iệt ở nhóm CVVHDF và pha loãng sau uả

• Chả máu ít hơ : RR 0.31, 95% CI 0.19-0.51

• Giả tiểu ầu ít hơ : RR 0.41, 95% CI 0.19-0.87

• Hạ Calci máu hiều hơ : RR 3.96 95% CI 1.5-10.43

Liu et al, Critical Care 2016

Trang 32

Citrate vs Heparin

• Lựa họ tùy theo từ g ơ sở

• Heparin: hiều kinh ghiệ , dễ theo dõi, tuổi thọ uả

lọ tốt

• Vấ đề – hố g đ g toàn thân, hả máu, giả tiểu

ầu, kháng

• Citrate – tuổi thọ uả lọ tốt, không nguy ơ hả máu

Tại sao Citrate hưa đượ áp dụ g thườ g quy?

 Biế hứ g hu ể hóa, ầ theo dõi thườ g quy,

Trang 33

Ứ g dụ g lọ máu trong hồi sứ nhi khoa

• Suy thậ ấp/suy đa ơ quan

Trang 34

“ố liệu từ ppCRRT Registry

Nhóm hỉ đị h

CRRT và tỷ lệ số g

Trang 35

Tỷ lệ số g ủa CRRT theo nhóm ệ h: ppCRRT Registry

Symons et al, Clin J Am Soc Nephrol 2007

Trang 36

CRRT & suy thậ ấp, quá tải dị h,

Trang 37

32 khoa HSCC Thời gian 3 tháng AKI ặ g (độ 2-3): Creatinine > 2 lầ ban đầu, thiểu iệu <0.5

ml/kg/h trong 12h

Đ h giá trong 7 ngày đầu hập khoa HSCC

Theo dõi tới ngày 28

Kaddourah et al, N Eng J Med, 2016

Trang 38

AKI: 2161/4683 (26.9%) AKI ặ g: 543/4683 (11.6%)

AKI ặ g tă g nguy ơ tử vong ngày 28

Trang 40

T ẻ sơ sinh Cầ cho

(cân hắ CARPEDIEM)

Thiết lập ạ h không

đả ảo’àKhông tập huấ nhân viên hợp

lý Thiếu dụ g ụ

Ronco, Intensive Care Med, 2015

Trang 41

• Điều hỉ h tố độ dị h rút theo lượ g dị h vào ỗi giờ

• Tă g loại t ừ cytokine ?

• Chỉ đị h thườ g quy: AKI không đ p ứ g với điều t ị

• Tă g Ure máu

Trang 42

CRRT & suy thậ ấp

• Mode lọc

• Thời điểm bắt đầu?

• Liều?

Trang 43

Mode lọ

CVVH 21%

CVVHDF 30%

CVVHD

49%

CVVH CVVHDF CVVHD

• Tỷ lệ số g tươ g tự các mode CRRT (CVVH 57%), (CVVHDF 53%), (CVVHD 50%)

Xu hướ g tốt hơ với mode theo ơ hế đối lưu

Goldstein et al, Kidney Inter 2005

Trang 44

Thời điể ắt đầu lọ máu

• Không rõ ràng

• Do thiếu đị h ghĩa thố g hất, có hiệu lự về AKI

• Qu ết đị h thời điể lọ máu tùy theo:

• Bác sỹ

• Tình t ạ g ệ h nhân

• Tình t ạ g ủa ơ sở y tế

Trang 45

Bắt đầu sớ : <5 ngày (132)

Bắt đầu uộ : Sau 5 ngày (58)

Thgian từ khi vào ICU tới khi ắt đầu CRRT:

“ớ : 1.5 ngày vs Muộ : 8.7 ngày

Nhóm sớ : sử dụ g vậ ạ h hiều hơ , suy

tạ g hiều hơ (PLOD cao)

Nhóm uộ : quá tải dị h, hứ ă g thậ ấu đi

Tử vong: nhóm sớ : 39.4 %

Nhóm uộ : 65.5%

Modem et al Crit Care Med, 2014

Trang 46

Modem et al Crit Care Med, 2014

Trang 47

146 UF rate 20ml/kg/hr

survival significantly lower

in this group compared

Ít hất 35 mL/kg/hr ~ 40 ml/min/1.73 m 2

Ronco et al Lancet 2000

425 BN Endpoints: “ố g 15 ngày sau ra việ

Trang 49

Nghiên ứu đa trung tâm

140 BN septic shock và AKI dưới 24h

Liều cao (HVHF)70 ml/kg: 66 BN Liều huẩ (SVHF): 35 ml/kg 71 BN

Tử vong ngày 28 :

37.9 % nhóm HFHF 40.8 % nhóm SVHF

Joannes-Boyau et al, Intensive Care Med, 2013

Trang 50

12 thử ghiệ , 3999 BN Liều cao vs Liều huẩ :

Không khác iệt:

T ử vong: RR 0.89, 95%CI 0.77-1.03 Phụ thuộ lọ máu: RR 1.15, 95%CI

0.92-1.44 Không khác iệt giữa nhóm sepsis AKI

và AKI không sepsis về tử vong

Wert et al Crit Care Med, 2010

Trang 51

Quá tải dị h uất hiệ sớ ở PICU Ngưỡ g 15 – 20%

Trang 52

Pre-ppCRRT: % FO= (Tổ g dị h vào– Tổ g dị h ra (lít)/ cân ặ g kg X 100

%FO khi ắt đầu

CRRT

Kiể soát các yếu tố

Bệ h ác tính MODS

Mode đối lưu PRISM

Trang 53

T ẻ có FO >10% t ướ

CRRT nguy ơ tử vong

cao hơ gấp 3.02 lầ

(95%CI 1.5-6.1) so với t ẻ không FO hoặ FO <10%

Gillespie et al, Pediatr Nephrol 2004

Trang 56

 77% tử vong trong vòng 3 tuầ

Trang 57

CRRT trong suy thậ ấp

• CRRT là iệ pháp phổ iế để điều t ị hỗ t ợ suy thậ

ấp/suy hứ ă g đa ơ quan ởà ệ h nhi ặ g tại HSCC

• Các số liệu đa trung tâm hoặ 1 trung tâm cho thấ quá tải

dị h là ếu tố liên quan tới tiên lượ g ấu

• Băt đầu CRRT sớ để dự phòng quá tải dị h có giúp ải thiệ

số g còn không?

• Các nghiên ứu thử ghiệ lâm sàng gẫu nhiên còn thiếu- tuy nhiên vấ đề đạo đứ nghiên ứu

Trang 58

Suy gan ấp & CRRT

• Tă g NH3 máu- Tă g ICP trong suy gan ấp Suy gan ấp tử vong do: phù não (NH3 tă g), sepsis, suy đa ơ quan

• Vai trò ủa CRRT trong suy gan ấp còn tranh cai: Chỉ đị h? Thời

điể ? Biệ pháp?

• Vai trò ủa MARS, SPAD, TPE trong suy gan?

• Chố g đ g

Trang 59

22 ệ h nhi 1-13 tuổi suy gan ấp

Lọ liều cao > 80 ml/kg/h

Trang 61

Chỉ đị h lọ máu trong suy gan ấp ủa Ki g’s College, London, UK

• Mode: CVVH

• Chỉ đị h:

1 T ẻ thở máy, NH3 máu độ g ạ h > 150 mcromol/L

2 Rối loạ hu ể hóa: (lactate tă g, toan máu không đáp ứ g với bù dị h)

3 Bệ h não gan độ 3-4

4 Suy thậ (thiểu –vô iệu, tă g kali máu, quá tải dị h)

• Chố g đ g và theo dõi ACT trong CVVH

ACT > 220 giây: không hố g đô g

ACT 160-220 giây: Prostacyclin 2-6 mg/kg/phút

ACT <160 giây: Heparine liều thấp

Deep et al, Crit Care Med, 2016

Trang 62

• Chú ý: Không ếu tố nào đơ độ để u ết đị h,, u ết

đị h dựa vào đá h giá lâm sàng và các ếu tố cho từ g

t ườ g hợp

việ , có hoặ không ghép gan

Secondary outcomes: NH3,

Lactat, % FO, Creatinine, MAP

Deep et al, Crit Care Med, 2016

Trang 63

45 T ẻ CRRT

“ố g 26 (58%)

19 ghép gan

• Giả NH3 tới giờ 48 sau CRRT, tă g khả ă g số g (HR 1.04, 95%CI 1.01- 1.07)

• Mỗi 10% NH3 giả tới giờ 48, khả ă g số g tă g 50%

• CRRT sớ và liều cao, tă g khả ă g số g rõ từ ngày 14, (HR 3, 95%CI 1-10.03)

p=0.006)

Deep et al, Crit Care Med, 2016

Trang 64

Tác giả khu ế cáo:

T ẻ em suy gan ấp, nên đượ CRRT

sớ , giúp tránh tiế t iể ấu hơ , tạo thời gian để gan tự hồi phụ hoặ

huẩ ị ghép gan

Deep et al, Crit Care Med, 2016

Trang 65

Suy gan ấp- CRRT

• Cải thiệ tỷ lệ số g

• Giả ghép gan

• Cải thiệ hu ết độ g, hứ ă g thậ , thầ kinh

• Giúp kéo dài thời gian t ướ ghép gan

• Các mode: CVVH, CVVHD, CVVHDF- không có ằ g hứ g mode nào tốt

Trang 66

Suy gan ấp & TPE

• 192 BN gười lớ

• 90 Điều t ị thườ g quy

• 92: điều t ị thườ g quy + TPE liều cao (nhóm HVP)

• Primary outcome: “ố g không ghép gan trong thời gian ằ việ

• Secondary outcomes: số g sau ghép gan, có hoặ không TPE

Larsen et al, J of Hepato 2016

Trang 68

Suy gan ấp- TPE

1 Tác dụ g thông qua giả đáp ứ g tiề viêm

• Có thể do điều hòa iễ dị h

2 Cải thiệ hứ ă g gan và số g không ghép gan

• Điều hòa hoạt hóa iễ dị h tiên phát và giả suy đa ơ quan

• Giả INR, Bilirubin, ALT và NH3

3 Giả suy hứ ă g đa ơ quan

Giả SIRS, SOFA

Larsen et al, J of Hepato 2016

Trang 69

Ide et al, Ped Crit Care Med, 2015

17 t ẻ 1-11 tháng Bênh não gan: độ II (4 t ẻ), độ 3 (7 t ẻ), độ 4 (5 t ẻ)

CVVH và TPE đồ g thời Giả nhanh bilirubin, NH3, creatinine, INR sau khi lọ

Tỷ lệ số g chung 88% sau theo dõi 28 tháng

73% không có di hứ g thầ kinh

Trang 71

Suy gan ấp và CRRT

• Không có ằ g hứ g RTC

• Có nên tiế hành không?: Có- tổ g hợp các ca ệ h

• Tác dụ g thế nào? Bảo vệ thầ kinh, điều hỉ h ối loạ hu ể hóa,

tạo thời gian để gan tự hồi phụ hoặ ghép gan

• Mode: CRRT – TPE

• Đườ g vào ạ h máu: TM ả h

• Liều: không có ằ g hứ g ởàt ẻ em, xu hướ g liều cao

• Chố g đ g: PGI2 và/hoặ Heparine liều thấp

Trang 72

Số tim: Ca lâm sàng số tim/viêm ơ tim & CRRT

• T ẻ ữ 9 tuổi, tiề sử hoàn toàn khỏe ạ h

• “ốt ngày thứ 3, sốt cao, không kèm theo dấu hiệu khác

• Khám tại PKàĐHàQGàngày sốt thứ 4, uổi sáng, t ẻ ệt, không đau

gự , uồ nôn, không đau ụ g- phát hiệ hịp tim nhanh, diệ tim

Trang 73

Ca ệ h- tiếp

• Vào HSCC 6h hiều

• Suy hô hấp, phù phổi ấp, Shock,

• Tim nhanh, 180-190 lầ /phút, hịp nhanh thất

• Gan không to

• Xét ghiệ : Troponin T 3.83 ng/mL , NT-proBNP tă g (4130 pmol/L), CK-MB -73

• Siêu âm tim: EF 31%, X quang diệ tim to, ờ hai phổi

• Chẩ đo shock tim,TD Viêm ơ tim

• Điều t ị: Hỗ t ợ hô hấp, t ợ tim: Dobutamine, Adrenaline, Milrinone,

• IVIG

• Tình t ạ g hu ết độ g không ổ đị h, hịp tim nhanh 180/p dù giữ đượ HATP

>70 mmHg, da tái, tiểu đượ

• Qu ết đị h lọ máu CVVH: Qb 3 ml/kg, Qr 1200 ml/h

Trang 74

Epi 0.5

Dob 15

Mil 0.5

Epi 0.1 Dob 15 Mil 0.5

Stop Epi Dob 10 Mil 0.5

Dob 5 Mil 0.5

Trang 75

8 T ườ g hợp Viêm ơ tim tối ấp

CVVH Cải thiệ các thông số hu ết độ g và lâm sàng nhanh chóng sau khi lọ máu Nhóm số g: nên ắt đầu sớ và kéo dài

ít hất 40 giờ

Trang 76

CRRT & Tay chân iệ g ặ g có suy hô hấp-

tuầ hoàn (Độ IV)

Trang 77

10/2011

Sau 1 ă

Trang 78

CVVH và tay chân iệ g ặ g có iế hứ g số & phù

phổi ấp

16 BN HFMD, iế hứ g số và phù phổi ấp, khoa Hồi sứ ấp

ứu, ệ h việ Nhi Trung ươ g

• Nhóm lọ máu: 8 BN CVVH + hồi sứ thườ g quy

(11/10/2011 tới 22/11/2011_

Nhóm hứ g lị h sử: 8 BN hập việ từ 10/09/2011 tới

10/10 /2011 điều t ị thườ g quy-

Abstract, 24 th Annual Cong of Euro Society Pediatr & Neonatal Intensive Care – Rotterdam 2013

Ngày đăng: 07/07/2018, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w