1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MIGRAINE TIỀN ĐÌNH: LÂM SÀNG, CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ

33 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MIGRAINE TIỀN ĐÌNH: LÂM SÀNG, CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ Dương Đình Chỉnh Nguyễn Thanh Long... Có ít nhất một điểm đặc trưng của migraine trong ít nhất 50% các đợt có triệu chứng tiền đình:Bị đ

Trang 1

MIGRAINE TIỀN ĐÌNH: LÂM SÀNG, CHẨN ĐOÁN,

ĐIỀU TRỊ

Dương Đình Chỉnh Nguyễn Thanh Long

Trang 2

TỔNG QUAN

chứng thường gặp nhất trong thần kinhhọc lâm sàng

chứng thường gặp nhất trong thần kinhhọc lâm sàng

chứng chóng mặt

• Thuật ngữ “migraine tiền đình” (vestibularmigraine - VM) ngày càng phổ biến

Trang 3

TỔNG QUAN

đã đưa ra một tài liệu thống nhất về tiêuchuẩn chẩn đoán cho VM (2012)

Bảng phân loại đau đầu quốc tế thứ 3 phiênbản beta (ICHD-III) (2013)

thống về VM

Trang 6

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG

& TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN

24% gặp triệu chứng chóng mặt do vị trí

• Độ dài của các cơn bệnh:

• Độ dài của các cơn bệnh:

› Vài giây (10%)

› Vài phút (30%)

› Vài giờ (30%)

› Vài ngày (30%)

Trang 7

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG

& TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN

• 10-30% có dấu thoáng báo tiền đình (aura),kéo dài 5-60 phút

đau đầu

quan sát thấy (45-63%)

Trang 9

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG

đoán cho “migraine tiền đình” và “có thể làmigraine tiền đình”

Trang 10

C Có ít nhất một điểm đặc trưng của migraine trong ít nhất 50% các đợt có triệu chứng tiền đình:

Bị đau đầu với ít nhất hai trong số các đặc trưng sau: ở một bên, đau theo nhịp mạch đập, cường độ đau vừa hoặc dữ dội, và trầm trọng hơn bởi các hoạt động thể chất hàng ngày

Sợ âm thanh và sợ ánh sáng

Dấu hiệu thoáng báo thị giác

D Không có giải thích nào bởi các chẩn đoán bệnh tiền đình hoặc theo ICHD nào là hợp lý hơn

Trang 11

2, “Có thể là migraine tiền đình”

A Có ít nhất 5 đợt bệnh có các triệu chứng tiền với cường độ vừa hoặc dữ dội, kéo dài từ 5 phút đến 72 giờ

B Chỉ đáp ứng một trong số các tiêu chuẩn B và C đối với chẩn đoán

migraine tiền đình (tiền sử migraine hoặc các đặc trưng migraine trong đợt

có triệu chứng tiền đình)

C Không có giải thích nào bởi các chẩn đoán bệnh tiền đình hoặc theo ICHD nào là hợp lý hơn

Trang 12

• Phiên bản thứ ba (bản beta) của Phân loại Quốc tế các Rối loạn Đau đầu (ICHD-III) công bố năm 2013 cũng có tiêu chuẩn chẩn đoán cho bệnh lý "migraine tiền đình"

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG

Trang 13

“Migraine tiền đình”

A Có ít nhất 5 đợt bệnh thỏa mãn các tiêu chuẩn C và D

B Bệnh sử hiện tại hoặc tiền sử trước đó bị migraine có hoặc không có dấu hiệu thoáng báo

C Có các triệu chứng tiền đình với mức độ từ vừa tới nặng, kéo dài từ 5 phút tới 72 giờ:

D Ít nhất 50% các đợt bệnh có kèm theo ít nhất một trong ba đặc điểm đặc trưng của migraine như sau:

1 Đau đầu có ít nhất hai trong bốn đặc điểm sau:

a, bị một bên

b, đau theo nhịp mạch đập

c, cường độ đau vừa hoặc dữ dội

d, trầm trọng hơn bởi các hoạt động thể chất hàng ngày

2 Sợ ánh sáng và sợ tiếng động

3 Có dấu hiệu thoáng báo thị giác

E Không có giải thích nào bởi các chẩn đoán bệnh tiền đình hoặc theo ICHD-III nào là hợp

lý hơn

Trang 14

Tiếp cận chẩn đoán migraine tiền đình

Các triệu chứng tiền đình Đau đầu và các triệu chứng giống

Chẩn đoán là migraine tiền đình

Không chẩn đoan nào khác về bệnh tiền đình hoặc theo ICHD là hợp lý

hơn

Xác nhận mối quan hệ về mặt thời gian của hai tình trạng (tiền đình và

đau đầu)

Trang 15

KHÁM LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG

khám lâm sàng thần kinh và khám tai mũihọng bình thường trong giai đoạn không

có triệu chứng

thích nhiệt (caloric test)

• 10% có các đáp ứng rung giật nhãn cầu trộihơn về một hướng

Trang 17

KHÁM LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG

• Đo các điện thế tính cơ gợi bởi tiền đình (VEMP)

có thể thấy bất thường:

• Giảm biên độ điều chỉnh điện cơ

• Mất đáp ứng VEMP ở một bên hoặc hai bên

• Mất đáp ứng VEMP ở một bên hoặc hai bên

• Độ trễ thời gian kéo dài và thay đổi các đáp ứng VEMP tối đa từ 500-1000 Hz

• Chụp MRI là cần thiết khi có bất thường tiền đình trung ương chưa từng gặp từ trước

• Đo thính lực giúp phân biệt với bệnh Menière

Trang 18

SINH LÝ BỆNH

• Các cơ chế còn chưa rõ ràng

• Có thể di truyền theo kiểu hình tính trội của

• Có thể di truyền theo kiểu hình tính trội củanhiễm sắc thể thường (5q35)

tương tác với hệ thống tiền đình ở nhữngcấp độ khác nhau

Trang 19

SINH LÝ BỆNH

• Hiện tượng ức chế lan tỏa (cơ chế giải thíchdấu hiệu thoáng báo) có vai trò nhất địnhkhi cơn bệnh diễn ra ngắn

liên quan tới gen calcitonin (CGRP),serotonine, noradrenaline, dopamine) cóthể góp phần vào cơ chế bệnh sinh của VM

• Giả thuyết về các kết nối qua lại giữa nhânsinh ba và nhân tiền đình

Trang 20

SINH LÝ BỆNH

Hiện tượng làm nhạy cảm khả năng

dễ kích thích của não (di truyền)

Thùy đảo

Đáp ứng xúc cảm Các thay đổi trí nhớ

Trang 21

ĐIỀU TRỊ

bệnh nhân

như điều trị đau đầu migraine

thuốc: điều trị cắt cơn và điều trị dự phòng

chỉnh chế độ ăn, sinh hoạt và vật lý trị liệu

Trang 22

ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN

• Các cơn bệnh kéo dài > 45 phút: sớm dùngmột thuốc chống nôn (metoclopramide,domperidone) kết hợp với một NSAID(ibuprofen, diclofenac) hoặc một thuốcnhư paracetamol

• Các thuốc triptan có tác dụng trong điều trịcắt cơn (zolmitriptan)

Trang 23

Điều trị cắt cơn Liều lượng Metoclopramide

Domperidon

10-20 mg (uống)

10 mg (IM, IV, SC) 20-30 mg (uống) Domperidon

Zolmitriptan

Rizatriptan Ibuprofen Acetylsalicylic

20-30 mg (uống) 2,5 mg (uống)

10 mg (uống) 200-800 mg (uống)

1000 mg (uống)

Trang 24

ĐIỀU TRỊ DỰ PHÒNG

nhiên có đối chứng nào đánh giá hiệu quảcủa các thuốc dự phòng migraine đối vớiVM

điều trị mgraine nói chung và các nghiêncứu lẻ về VM

Trang 25

• Các thuốc chống trầm cảm (các thuốc chống trầm cảm ba vòng, các thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc, các thuốc ức chế tái hấp thu serotonin-noradrenaline chọn lọc)

Trang 26

Hướng dẫn điều trị của AAN/AHS 2012

Trang 28

Hướng dẫn điều trị của EFNS 2009

Trang 29

Hướng dẫn điều trị

của CHS 2012

Trang 31

Điều trị dự phòng Liều trung bình

(mg/ngày)

Phạm vi liều (mg/ngày)

25-125 300-800 50-150 50-250 40-240 50-150 10-100 10-75

10-75 5-10 _ 0,125-2,0 0,125-0,25 1,0-1,5 _

37,5-75

Trang 32

ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐC

• Các bài tập phục hồi chức năng tiền đình đãđược ghi nhận là có hiệu quả đối với VM

cải thiện triệu chứng đáng kể khi phối hợpvới các thuốc như topiramate, nortripline

Trang 33

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!

Ngày đăng: 07/07/2018, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w