Hai tam giác động dạng với nhau thì hai tam giác đó bằng nhau c.. Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng.. Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số
Trang 1Môn: Toán 6
Đề kiểm tra
45 phút ( Bài số 3 - Kỳ II)
( Tiết 28 - Hình học)
Bài 1: Chọn ra các câu đúng trong các câu sau đây:
1 Hình gồm 3 đoạn thẳng OA, OB, AB là tam giác AOB
2 Nếu OM là phân giác của góc XOY thì:
XOM = YOM
3 Nếu AON = BON thì tia ON là tia phân giác của góc AOB
4 Nếu OX và OY là hai tia đối nhau thì XOY là góc bẹt
5 Đờng kính của đờng tròn là một giây đi qua tâm
Bài 2: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia OM vẽ các tia OP và
OQ sao cho: MOP = 500; MOQ = 1500
a Tính góc POQ
b Gọi ON là tia phân giác của góc POQ; OP có là phân giác góc MON không ? Vì sao ?
Bài 3: Trong mặt phẳng cho 4 đờng thẳng cùng đi quan điểm O Hỏi có
bao nhiêu góc đợc tạo thành có đỉnh là O
Biểu điểm chấm
Bài 1: ( 3 điểm) Chọn ra đợc mỗi câu đúng cho 1 điẻm (đó là các câu 2, 4,
Trang 2a (2điểm)
- Lập luận đợc OP nằm giữa OM và OQ (0,5 điểm)
=> hệ thức MOP + POQ = MOQ (0,5 điểm)
500 + POQ = 1500
POQ = 1500 - 500 (1điểm)
POQ = 1000
b ( 2,5 điểm)
-> Lập luận để tính đợc PON = 500(1 điểm)
=> PON = MOP = 500 ( 0,5 điểm)
=>OP là phân giác MON vì OP nằm giữa OM, ON và tạo với OM, ON hai
Trang 3§Ò kiÓm tra M«n to¸n líp 6
Trang 5Đề kiểm tra
45 phút ( Bài số 2 - Kỳ II)
( Tiết 93 – Số học)
Môn: Toán 6 Bài 1: Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm theo các câu trả lời A, B, C, D Em
hãy chọn câu trả lời đúng
4 2 7
2 ( 5
1 : 25
1 4
5 3
3
; 9
7
; 5
3
; 9
7 :
; 5
2 :
B A
8
7 1
4 −
8
7 2 :
; 8
1 2 :
; 8
1 3 :
; 8
7 3
A
10 3
1
2
1 2
1 2
C
Trang 62 Tính đúng B (2 điểm)
(0,5 điểm)( 0,5 điểm)(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Bài 3: (1,5 điểm)
(0,5 điểm)(0,5 điểm)(0,5 điểm)
Bài 4: ( 1,5 điểm)
(0,5 điểm)(0,5 điểm)
) 1 5
4 2 7
2 ( 5
1 : 25
5 3
2 3
9 6
5 6
4 3
3 2
3 3
7 :
2
1 2
1 1
2A= + + + +
10
10
1 1
2A−A= −
1024
1023 1024
14 7
2 ( 1
5 25
1 4
=
) 5
5 5
4 ( 5
1 4
3 ) 5
1 (
Trang 7Đề khảo sát chất lợng
Giữa kỳ II - 120 phút
Môn: Toán 6 Bài 1: Chọn kết quả đúng trong các kết quả đã cho ở mỗi bài tập sau:
3
2 < <
2525 1313
25
13 :
; 52
31 :
; 25
13 :
30
; 25
15
; 10
15
9 :
; 50
30 :
; 25
15 :
; 10
3 ( ) 6
1 5
3 3
2 5
1
Trang 813 : −
B
25
15 :
9 ) 10
1 15
2 (− + +
=
10
1 ) 30
3 30
4 (− + +
=
Trang 92 30
3 30
1 10
1 30
Trang 10Đề kiểm tra học kỳ II
( Kiểm tra cuối năm cả số và hình )
Thời gian: 120 phút
Môn: Toán 6 Bài 1: Chọn kết quả đúng trong các kết quả đã cho ở mỗi bài tập sau:
1 Cho các số : 359; 2067; - 324; 1006 số là bội của 9 là
Bài 4: Một ngời tiết kiệm 5.000.000 đồng với lãi suất 0,8% một tháng Hỏi
sau 6 tháng rút cả vốn và lãi thì sẽ đợc bao nhiêu tiền
Bài 5: Cho góc xoy kề bù với góc yoz.
4 5
3 7
3 5
7 4
1
1 − x+ =
2
3 9
2 3
1 1 ).
4
3 8
1 3
A
Trang 11Biểu điểm chấm Bài 1: (2 điểm)
Câu 2: Tính đúng giá trị biểu thức B ( 1 điểm)
( 0,25 điểm)(0,25 điểm)(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Bài 3: ( 1 điểm)
(0,5 điểm) ( 0,25 điểm)
11 6
7 12
7 2
6 6
4 7
3 ( 5
2 3
4 ).
8
6 8
8 12
15 3
2 4
Trang 13Đề kiểm tra
Đại số: 45 phút Môn : Toán 7 Câu 1:
1 Nêu công thức tính số trung bình cộng của một dấu hiệu
2 Điểm thi giải toán nhanh của 20 học sinh lớp 7A cho bởi bảng sau:
Dùng các số liệu trên để trả lời câu hỏi sau
a Số các trị giá khác nhau của dấu hiệu là: A.7 B.8 C.20
b Tần số học sinh cí diểm 7 là: A: 3 B.4 C.5
Câu 2: Số cân nặng của 20 học sinh (tính tròn đến kg) trong một lớp đợc
ghi lại nh sau:
1 Viết công thức và giải thích (1 điểm)
2 a : A:7 ( 1 điểm)
2 b: B: 4 ( 1 điểm)
Câu 2: (7 điểm) trong đó:
a Nêu đúng dấu hiệu (1 điểm)
b Lập đủ và đúng bảng tần số (1,5 điểm)
Nêu đợc ít nhất 2 nhận xét (0,5 điểm)
c Tính 31,9 (1,5 điểm
Tìm đợc No=32 (0,5 điểm)
Trang 14d.Vẽ đúng và chính xác 2,0điểm
Bài kiểm tra
Môn: Hình 7 Thời gian: 45 phút Câu1:
1.Vẽ tam giác vuông ABC có Â=90o; AB=3cm; AC=4cm
2.Chọn kết quả đúng
a ∆ABC:Â=90O; AB=5; AC=12 Thì BC là A.13 B.12 C.11
b ∆ABC:A=900; AB=6; AC=8 thì BC là A.8 B.10 C.12
Câu2 :Điền vào dấu 3 chấm để đợc khẳng định đúng
1 Trong 1 tam giác vuông, 2 góc nhọn…
2 Tam giác đều là tam giác có…… bằng nhau
3 Tam giác có tổng bình phơng hai cạnh bằng bình phơng cạnh còn lại là…
Câu3: Trong các câu sau,câu nào đúng ,câu nào sai
1 Nếu ∆ ABC và ∆DEF có AB = DE; BC = EF; Ĉ= F thì ∆ABC= ∆DEF
2 Nếu một tam giác vuông cân có mỗi cạnh góc vuông bằng 1đm thì cạnhhuyền bằng đm
Câu 4: Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh
AC lấy điểm E sao cho AD = AE Chứng minh rằng
1.Vẽ tam giác vuông ABC ( 0,5 điểm)
2 a A 13 ( 0,5 điểm)
b B 10 ( 0,5 điểm)
Câu 2: (1,5 điểm) Trong đó:
1 Phụ nhau ( 0,5 điểm)
2
Trang 152 Ba cạnh ( 0,5 điểm)
3 Tam giác vuông ( 0,5 điểm)
Câu 3: (2điểm) Trong đó:
1.Sai ( 1 điểm)
2 Đúng ( 1 điểm)
Câu 4: (5 điểm) Trong đó:
- Vẽ hình và ghi giả thiết và kết luận đúng ( 0,5 điểm)
- Chứng minh ∆ABE = ∆ ACD ( 1,0 điểm)
- Từ đó suy ra đợc BE = CD ( 0,5 điểm)
- Chứng minh ∆BEC = ∆CDB (1,0 điểm)
- Từ đó suuy ra đợc BEC = CDB (0,5điểm)
- Chỉ ra đợc CBE = BCD (1,0 điểm)
- Từ đó kết luận ∆BKC cân tại K (0,5 điểm)
Trang 16Bài kiểm tra
Môn: Toán 7 Thời gian: 45 phút Câu 1: Cho điểm A nằm ngoài đờng thẳng d Hãy vẽ đờng thẳng vuông
góc AH và đờng xiêu AB; AC từ điểm A đến điểm d
Điều dấu (> ; <) vào chỗ trống cho thích hợp
Câu 3: Cho điểm M nằm trong góc xoy khác góc vuông Qua M vẽ đờng
thẳng a vuông góc với ox tại P cắt oy tại Q và vẽ đờng thẳng b vuông góc với oytại R cắt ox tại S Chứng minh rằng OM ⊥ SQ
Bài 3: (4 điểm) trong đó: Chỉ ra PQ là đờng cao của ∆OSQ (1điểm)
RS là đờng cao của ∆OSQ (1 điểm)Suy ra OM là đờng cau của ∆ OSQ( 1điểm)
Từ đó, kết luận OM ⊥SQ (1điểm)
Trang 17Bài kiểm tra
Môn: Toán 7 Thời gian: 120 phút
(Đề thi kiểm tra giữa họckỳ II)
Câu 2: Hãy chỉ ra các khẳng định sai:
1 Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau
2 Trong một tam giác vông, cạnh huyền là cạnh nhỏ nhất
3 Trong một tam giác vuông, ba cạnh có thể là 2, 4, 5
Câu 3: Cho tròn hàm số
1 Tính f (2005)
2 Cho A:(0; 2006) B: (-1; 2004) C: (1; 2005,6)
Điền vào thuộc - không thuộc đồ thị hoàn số trên ? Tại sao?
3 Tìm hoành độ điểm D thuộc đồ thị hàm số trên biết tung dộ của nó bằng0
Trang 18Câu 5: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) từ B, C kẻ các đờng vuông góc
BE, CF ; AC, AB, Gọi H là giao điểm cảu BE và CF Chứng minh rằng:
Câu 5: (3điểm) trong đó:
1 Chứng minh ∆BEC = ∆CFB (0,75 điểm)
Suy ra BE = CD (0,25 điểm)
2 Chỉ ra HBC = HCB (0,75 điểm)
Suy ra ∆ HBC cân (0,25điểm)
3 Chứng minh ∆ABH = ∆ ACH (0,75 điểm)
Suy ra BAH = CAH (0,25 điểm)
Kết luận AH là tia phân giác của  (0,5 điểm)
1204 2005
5
2 2006 )
2005
f
5015 0
5 2
2006 − x= <=>x=
Trang 19Bài kiểm tra
Môn: Toán 7 Thời gian: 120 phút
(Đề thi kiểm tra họckỳ II)
Câu 1: Các khẳng định sau khẳng định nào đúng.
1 ( = −
f
4 3
3 2 2
3
2 )(
= f x x y
) 3
1
; 0 (
2
1 ( −
B
) 2
; 2
1 ( −
B
5
3 71 25
4 1 ) 4 , 28 (
25
4
2 5
5 : 0 , 09 ( 0 , 4 ) 4
1 4 ) 4 1
Trang 20Câu 5: Cho tam giác ABC (AB <AC) Đờng trung trực của đoạn thẳng BC
cắt AC tại I Trên tia đối của tia IB lấy điểm E sao cho IE – IA Chứng minhrằng:
100 (
1 ) 4 4
1 ( − 5 +
=
5 , 0 : 4
1 ) 1 ( − +
=
1 4
3 0 0
; 3
4 9 1 3
Trang 211 Chứng minh ∆AIB = ∆ EIC (1điểm)
2 Chứng minh đúng 2 tam giác bằng nhau
3 Chứng minh đúng KB = KC
=> K thuộc đờng trung trực của BC (1điểm)
) 125 ))(
3
2 )(
50
1 ( − x2y xy2z − y3z6
=
7 6 3
3
5
z y x
=
3 5
=
Trang 22Đề kiểm tra
chơng III - Tuần 26 - Tiết 56
Toán 8Thời gian: 45 phút
Bài 1: Các câu sau đúng hay sai (1,5đ)
Bài 1: (1,5đ) Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25đ
a đúng b sai c.đúng d sai e đúng f sai
Bài 2: (1đ) mỗi ý (0.5đ)
a - B b - C
Bài 3: (3đ) Mỗi ý 1,5 điểm
0 4
0 1
1
2
= +
−
x x
2
2 ) 3 )(
2 (
5 3
1
+
=
− +
=
−
+
x x x
x x
x
) 5 ( 6
7 2
50
15 )
5 (
Trang 23a Phân tích đợc 4 (2x - 3) (2x + 1) (0,5đ)Giải đúng mỗi phơng trình 2x - 2 = 0, 2x + 1 = 0 (0,5đ)
- Chọn ẩn, điều kiện của ẩn phù hợp (0,5đ)
- Biểu diễn các đại lợng cha biết qua ẩn, lập đợc phơng trình (1,5đ)
) 2
1
; 2
3
=
S
Trang 24Đề kiểm tra
chơng III - Tuần 29 - Tiết 54
Phân hình học 8Thời gian: 45 phút
Bài 1: Các câu sau đúng hai sai.
a Hai tam giác bằng nhau thì động dạng với nhau
b Hai tam giác động dạng với nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
c Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
d Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng.
a Cho ∆ABC ~ ∆DEF theo tỷ số K, AM và DN là hai đờng trung tuyến tơng ứng Ta có
A ∆ABM ~∆DEN B ∆ ACM ~ ∆DFN
b Gọi M là trung điểm của BC, N là hình chiếu của M trên AC
Q là điểm đối xứng của N qua M Chứng minh ∆ ABH ~ ∆CMN
c Chứng minh
Biểu điểmBài 1: (2đ) Mỗi ý 0,5đ
a đúng b sai c đúng d sai
Bài 2: (2đ) mỗi câu 1 điểm
a) a b, c ( Nếu chọn đúng 1 ý cho 0,25 điểm)b) a
Bài 3: (6đ)
DN AM
3
1
=
DE AB
AN
CM AH AB
=
Trang 25ý a (2 đ) Tính đợc BC = 17cm (1đ)
Tính đợc AH = 7,6cm
b Chứng minh đợc BAH = MNC = 900 Hoặc BAH = NMC ABH = MNC = 900 (0,5đ)Kết luận ∆ BHA ~ ∆MNC (gg)
AMB
=
AM
CM AH
AMB
=
Trang 26Đề khảo sát giữa kỳ II
Môn: Toán 8Thời gian: 120 phút
Bài 1: Trong các câu sau câu nào đúng câu nào sai ?
a x = 2 là nghiệm của phơng trình
b x =1 là nghiệm của phơng trình
c Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng
d Hai tam giác cân có cặp góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau
Bài 2: 1.Giải các phơng trình sau:
tiên tiến mỗi khối biết rằng 10% số học sinh tiên tiến khối 9 ít hơn số học sinhtiên tiến của khối 8 là 1 em
Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ DH ⊥ AC ( H ∈AC) Gọi M, N lần
l-ợt là trung điểm của AH và DH
1 2 5
1 8
3 2
1
3x− = x+ +
1
1 3
x
9
1
Trang 27Chọn ẩn, điều kiện của ẩn đúng (0,25đ)
Biển diễn đại lợng còn lại qua ẩn đúng (0,5đ)
(0,25đ)
∆ AMD ~ ∆DNC (cgc)
Câu c: (1đ) Chứng minh EMNC là hình bình hành (0,25đ)
-> ME // CN (0,25đ)Chứng minh đợc N là trực tâm của ∆ MDC (0,25đ)
-> CN ⊥MD -> EMD = 900 (0,25đ)
DC
AD AM
AM d
ADC
AD DH
AH = ( 0 , 5 ) − > =
Trang 28Đề thi cuối nămMôn: Toán 8Thời gian: 120phút
Bài 3: Vào dịp trồng cây đầu xuân, khối 8 trồng đợc 300 cây gồm 2 loại
phi lao và xà cừ Biết rằng số cây phi lao ít hơn 25% số cây xà cừ là 5 cây.Tính số cây mỗi loại
Bài 4: Cho ∆ABC góc A/ = 900 có AB = 15cm Kẻ AH⊥BC
a Tính BC, AH
b Gọi E, F là hình chiếu của H trên AB, AC Chứng minh EF =AH
c Chứng minh AAE AB = AC AF
x x
x x
x M
13 6
12 24 ).
3 12
2 6 3 2 4
2 1
Trang 29- Chọn ẩn, điều kiện của ẩn (0,25đ)
- Biểu diễn các đại lợng cha biết qua ẩn (0,5đ)
ý c (1đ) Chứng minh đợc ∆ AEF ~ ∆ACB (0,5đ)
-> AE AB = AC (0,25đ)
AB
AF AC
AE =
>
−
Trang 30Đề thi kiểm traMôn: Toán 9Thời gian: 120phút( Tiết 46 - kiểm tra chơng II)
Bài 3: (4đ) Tính độ dài của hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông
biết rằng nếu tăng mỗi cạnh lên 3cm thì diện tích tam giác tăng 27cm2 Nếu giảmmột cạnh đi 3cm, còn cạnh kia giảm di 2cm Thì diện tích tam giác đó giảm đi10cm2
Trang 31BiÓu ®iÓm I- Tr¾c nghiÖm
= +
=
−
y x y x
1
1 3 2
= +
+
=
<=>
y x x
1 3
2 1
1 3 2
1 3
1 3 1
1 3 2
3
5
=
M
Trang 32Môn: Toán 9 Thời gian: 120phút
( Tiết 59 ) I- Trắc nghiệm khách quan (2đ)
b Tìm toạ độ giao điẻm của hai đồ thị đó
Bài 2: (2đ) Giải các phơng trình sau:
x
0 1 2 2
x
Trang 331
0 1 2 2
1
0 4 7
Trang 34Đề kiểm traMôn: hình học 9Thời gian: 45phút
I- Trắc nghiệm khách quan (2đ)
Bài 1: (1đ) khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
1 Trong một đờng tròn góc nội tiếp và góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và mộtdây cung chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau
2 Đờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với giâycăng cung ấy
3 Tự giác có tổng số đo hai góc bằng 1800 thì nội tiếp đợc đờng tròn
4 Trong một đờng trong, góc nội tiếp có số đo bằng một nả góc ở tâm chắncùng một cung
Bài 2: (1đ)
Bán kính đờng tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh bằng 4 cm là:
Hãy chọn câu trả lời đúng:
Phần II: Tự luận (8đ)
Cho nửa đờng tròn trong tâm O đờng knhs AB = 2R, bán kkính OC ⊥ AB
Điểm K chuyển động trên cung BC nhỏ AK cắt AC tại I
a Chứng minh AI AK không đổi
b Kẻ CE vuông góc với AK Chứng minh các tứ giác AOEC, OIKB nộitiếp
c K ở vị trí nào trên cung BC thì tam giác CEO cân tại E
d Tính độ dài, diện tích hình tròn ngoại tiếp t giác AOEC theo R
2
; 2 4
; 3 2 , 2 2
A
Trang 35§Ò kh¶o s¸T gi÷a kú II
M«n: To¸n 9Thêi gian: 120 phót
Bµi 1: (2®)Trong phßng häp cã mét sè ghÕ b¨ng NÕu xÕp mçi ghÕ 5 ngêi
th× cßn 9 ngêi kh«ng cã chç ngåi NÕu xÕp mçi ghÕ 6 ngêi th× cßn thõa 1 ghÕ Háiphßng häc cã hao nhiªu ghÕ vµ cã bao nhiªn ngêi dù häp
Bµi 2: (®)
Cho ph¬ng tr×nh x2 - 2 (m + 1) x + m2 + 3 = 0
a Gi¶i ph¬ng tr×nh víi m =0
0 6 ) 3 2 (
x
3
; 2 x1 = x2 =
A B.x1 =x2 = 3 C.x1 = 1 − 2 ;x2 = 1 − 3
C
C
B A
D
0
50
O
Trang 36b Tìm m để phơng trình có nghiệm x = 2
c Tìm m để phờng trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép ấy
Bài 3: (3đ)
Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng tròn tâm O Trên cung nhỏ AB lấy một
điểm M Đờng thẳng qua A song song với BM cắt AM tại N
a Chứng minh ∆ AMN là tam giác đều
b Chứng minh MA + MB = MC
c Gọi D là giao điểm của AB và CM
Chứng minh MA1 +MB1 = MD1
Trang 37Đề Thi hết năm học
Môn: Toán 9Thời gian: 120 phút
4 Đờng thẳng y = 3x + 2 vuông góc với
5 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số luôn có một nghiêm duy nhất
6 Phơng trình bậc hai ax2 + bx c = 0 ( a≠0) có nghiệm ∆≥0
7.Trong tam giác vuông bình phơng đờng cao bằng tổng của hai hình chiếu
8 Trong một đờng tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bịchắn
9 Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800 thì nội tiếp đờng tròn
Bài 2: (1đ) Gọi x1 , x2 là 2n0 của bình phơng
4x2 - mx + n = 0Tổng 2 nghiệm x1 + x2 bằng
Hãy chọn câu trả lời đúng
II- Phần tự luận ( 7đ)
Bài 1: Cho biểu thức sau:
a Rút gọn A
b Tìm x để A = 2
c Tìn các giá trị của x để A có giá trị nhỏ nhất ?
Bài 2: Một đoàn xe ô tô cần chở 30 tấn hàng từ địa điểm A đến địa điểm B.
Khi bắt đầu khởi hành thì có thêm 2 ô tô nữa Nên mỗi xe chở ít hơn
tấn so với dự định Hỏi lúc đầu đoàn có bao nhiêu xe ô tô
4 8
2
4
16a b = ab
5 3
4
; 4
; 4
1
2 1
2
+
+
− +
x
x x A
2 1
Trang 38Bài 3 : Cho tam giáca ABC đều ngoại tiếp đờng tròn (o , r) Gọi A, N là
giao điểm trên AB, AC OA cắt (0, r) ở I
a Chứng minh AMON là tứ giác nội tiếp
b Chứng minh I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác AMON
Bài 1: Chọn đáp án đúng trong các đáp án đã cho ở mỗi bài tập sau:
1 Số 3100 viết trong tập hệ phân sẽ có chữ số tận cùng là:
Trang 39A 30 tia B 60 tia C 15 tia D 40 tia
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau hîp lý.
Bµi 5:Cho gãc xoy kÒ bï víi gãc yoz Gäi OM, ON lÇn lît lµ c¸c tia ph©n
gi¸c cña c¸c gãc xoy vµ yoz
1 10
1 10
Trang 40Bài 2: (4đ)
* Tính đúng giá trị của biểu thức A cho 2 điểm
- Biến đổi đợc luỹ thừa và tích thành tích của một số với một tổng (1đ)
* Tính đúng giá trị của biểu thức B cho 2 điểm
- Đa vào ngoặc các số trừ 3, 5, 7 , 315 (0,5đ)
- Tính đúng giá trị của biểu thức trong ngoặc (1đ)
157 ).
3 315 (
= +
1 10
9 1 1 10
9 1 10
1 10 1 10
10 10
19 19
9 1 1 10
10 10
9 1
10
9
20
19 − > −
Trang 41- M nằm giữa OY và ox nên OM nằm ở nửa mặt phẳng bờ oy chữa tia CZ (0,25d)
- Vậy OM và ON nằm ở hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa tia OY nên
OY nằm giữa OM và ON (0,5đ)
Câu b) (2đ)
0 Lập luận để đa ra đợc các hệ thức
( 1đ)Vì oy nằm giữa OM và ON nên ta có
Moy + Noy = MON = 900 (0,5đ)Vậy góc MON là góc vuông
Đề THi nguồn học sinh giỏi
Môn: Máy tính 6Thời gian: 120 phút
Bài 1: Tính và ghi kết quả chính xác đến 5 chữ số thập phân.
2
; 2
YOZ NOY
180 2
2
= +
=>MOY NOY XOY YOZ XOY YOZ
1 2 7
3 5 [(
: ] 2
1 2 : ) 5
1 15
2 3
2 : ) 75 , 8 2
1 9 (