1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

84 cấu trúc câu thông dụng trong tiếng anh

6 260 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 40,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

He ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g.. He Mu n có cái gì đ ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g.. ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g.. ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g.. She can\'t stand n cu

Trang 1

84 c u trúc câu thông d ng trong ấu trúc câu thông dụng trong ụng trong

ti ng anh ếng anh

1 S + V + too + adj/adv + (for

someone) + to do something:

(quá đ cho ai làm gì )e.g This ể cho ai làm gì )e.g This

structure is too easy for you to

remember.e.g He ran too fast for me

to follow.

2 S + V + so + adj/ adv + that + S + V:

(quá đ n n i mà )e.g This box is so ến nỗi mà )e.g This box is so ỗi mà )e.g This box is so

heavy that I cannot take it.e.g He

speaks so soft that we can’t hear

anything.

3 It + V + such + (a/an) + N(s) + that

+ S + V: (quá đ n n i mà )e.g It is ến nỗi mà )e.g This box is so ỗi mà )e.g This box is so

such a heavy box that I cannot take

it.e.g It is such interesting books that

I cannot ignore them at all.

4 S + V + adj/ adv + enough + (for

cho ai đó làm gì )e.g She is old

enough to get married.e.g They are

intelligent enough for me to teach

them English.

5 Have/ get + something + done

(past participle): (nh ai ho c thuê ờ ai hoặc thuê ặc thuê

ai làm gì )e.g I had my hair cut

yesterday.e.g I’d like to have my

shoes repaired.

6 It + be + time + S + V (-ed, c t 2) / ột 2) /

It’s +time +for someone +to do

something : (đã đ n lúc ai đó ph i ến nỗi mà )e.g This box is so ải

làm gì )e.g It is time you had a

shower.e.g It’s time for me to ask all

of you for this question.

7 It + takes/took+ someone +

amount of time + to do something:

(làm gì m t bao nhiêu th i gian ất bao nhiêu thời gian ờ ai hoặc thuê hoc tieng anh) e.g It takes me 5 minutes to get to school.e.g It took him 10 minutes to do this exercise yesterday

8 To prevent/stop +

someone/something + From + V-ing:

(ngăn c n ai/ cái gì làm gì )e.g He ải prevented us from parking our car here.

9 S + find+ it+ adj to do something:

(th y đ làm gì )e.g I find it very ất bao nhiêu thời gian ể cho ai làm gì )e.g This difficult to learn about English.e.g

They found it easy to overcome that problem.

10 To prefer + Noun/ V-ing + to + N/

V-ing (Thích cái gì/ làm gì h n cái ơn cái gì/ làm gì)e.g I prefer dog to cat.e.g I prefer reading books to watching TV.

11 Would rather (\'d rather) + V

(infinitive) + than + V (infinitive:

(thích làm gì h n làm gì) e.g She ơn cái would play games than read books.e.g I’d rather learn English than learn Biology.

12 To be/get Used to + V-ing: (quen

làm gì) e.g I am used to eating with chopsticks.

13 Used to + V (infinitive): (Th ườ ai hoặc thuê ng làm gì trong quá kh và bây gi ứ và bây giờ ờ ai hoặc thuê không làm n a)e.g I used to go ữa)e.g I used to go fishing with my friend when I was

young.e.g She used to smoke 10 cigarettes a day.

14 To be amazed at = to be surprised

at + N/V-ing: ng c nhiên v e.g I ạc nhiên về e.g I ề e.g I was amazed at his big beautiful villa.

15 To be angry at + N/V-ing: t c ứ và bây giờ

gi n v e.g Her mother was very ận vềe.g Her mother was very ề e.g I angry at her bad marks.

16 to be good at/ bad at + N/ V-ing:

gi i v / kém v e.g I am good at ỏi về / kém về e.g I am good at ề e.g I ề e.g I swimming.e.g He is very bad at English.

17 by chance = by accident (adv):

tình c e.g I met her in Paris by ờ ai hoặc thuê chance last week.

18 to be/get tired of + N/V-ing: m t ệt

m i v e.g My mother was tired of ỏi về / kém về e.g I am good at ề e.g I doing too much housework everyday.

19 can’t stand/ help/ bear/ resist +

V-ing: Không ch u n i/không nh n ịu nỗi/không nhịn ỗi mà )e.g This box is so ịu nỗi/không nhịn

đ ược làm gì e.g She can\'t stand c làm gì e.g She can\'t stand laughing at her little dog.

20 to be keen on/ to be fond of +

N/V-ing : thích làm gì đó e.g My younger sister is fond of playing with her dolls.

21 to be interested in + N/V-ing:

quan tâm đ n e.g Mrs Brown is ến nỗi mà )e.g This box is so interested in going shopping on Sundays.

* Câu ph đ nh trong ti ng ủ định trong tiếng ịnh trong tiếng ếng anh anh / h c t m i ti ng anh ọc từ mới tiếng anh ừ mới tiếng anh ới tiếng anh ếng anh

22 to waste + time/ money + V-ing:

t n ti n ho c th i gian làm gìe.g He ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ề e.g I ặc thuê ờ ai hoặc thuê

always wastes time playing computer games each day.e.g Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.

23 To spend + amount of time/

money + V-ing: dành bao nhiêu th i ờ ai hoặc thuê gian làm gì e.g I spend 2 hours reading books a day.e.g Mr Jim spent

a lot of money traveling around the world last year.

24 To spend + amount of time/

money + on + something: dành th i ờ ai hoặc thuê

spends 2 hours on housework everyday.e.g She spent all of her money on clothes.

25 to give up + V-ing/ N: t b làm ừ bỏ làm ỏi về / kém về e.g I am good at gì/ cái gì e.g You should give up smoking as soon as possible.

26 would like/ want/wish + to do

something: thích làm gì e.g I would like to go to the cinema with you tonight.

27 have + (something) to + Verb: có

cái gì đó đ làme.g I have many ể cho ai làm gì )e.g This things to do this week.

28 It + be + something/ someone +

that/ who: chính mà

e.g It is Tom who got the best marks

in my class.e.g It is the villa that he had to spend a lot of money last year.

29 Had better + V(infinitive): nên

làm gì e.g You had better go to see the doctor.

Trang 2

30 hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/

finish/ mind/ postpone/ practise/

consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/

keep/ imagine/ fancy + V-ing

e.g I always practise speaking

English everyday.

31 It is + tính t + ( for smb ) + to do ừ bỏ làm

smtVD: It is difficult for old people to

learn English.( Ng ườ ai hoặc thuê i có tu i h c ổi học ọc

ti ng Anh thì khó ) ến nỗi mà )e.g This box is so

32 To be interested in + N / V_ing

( Thích cái gì / làm cái gì )VD: We are

interested in reading books on

history.( Chúng tôi thích đ c sách v ọc ề e.g I

l ch s ) ịu nỗi/không nhịn ử )

33 To be bored with ( Chán làm cái

gì )VD: We are bored with doing the

same things everyday.( Chúng tôi

chán ngày nào cũng làm nh ng công ữa)e.g I used to go

vi c l p đi l p l i ) - h c ti ng anh ệt ặc thuê ặc thuê ạc nhiên về e.g I ọc ến nỗi mà )e.g This box is so

giao ti p ến nỗi mà )e.g This box is so

34 It’s the first time smb have ( has )

+ PII smt ( Đây là l n đ u tiên ai làm ần đầu tiên ai làm ần đầu tiên ai làm

cái gì )VD: It’s the first time we have

visited this place.( Đây là l n đ u ần đầu tiên ai làm ần đầu tiên ai làm

tiên chúng tôi t i thăm n i này ) ới thăm nơi này ) ơn cái

35 enough + danh t ( đ cái gì ) + ừ bỏ làm ủ

( to do smt )VD: I don’t have enough

time to study.( Tôi không có đ th i ủ ờ ai hoặc thuê

gian đ h c ) ể cho ai làm gì )e.g This ọc

36 Tính t + enough (đ làm sao ) + ừ bỏ làm ủ

( to do smt )VD: I’m not rich enough

to buy a car.( Tôi không đ giàu đ ủ ể cho ai làm gì )e.g This

mua ôtô )

37 too + tính t + to do smt ( Quá ừ bỏ làm làm sao đ làm cái gì )VD: I’m to ể cho ai làm gì )e.g This young to get married.( Tôi còn quá

tr đ k t hôn ) ẻ để kết hôn ) ể cho ai làm gì )e.g This ến nỗi mà )e.g This box is so

38 To want smb to do smt = To want

to have smt + PII( Mu n ai làm gì ) ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ( Mu n có cái gì đ ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ược làm gì e.g She can\'t stand c làm )VD: She wants someone to make her a dress.

( Cô y mu n ai đó may cho cô y ất bao nhiêu thời gian ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ất bao nhiêu thời gian

m t chi c váy )= She wants to have a ột 2) / ến nỗi mà )e.g This box is so dress made.( Cô y mu n có m t ất bao nhiêu thời gian ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ột 2) / chi c váy đ ến nỗi mà )e.g This box is so ược làm gì e.g She can\'t stand c may )

39 It’s time smb did smt ( Đã đ n lúc ến nỗi mà )e.g This box is so

home.( Đã đ n lúc tôi ph i v nhà ) ến nỗi mà )e.g This box is so ải ề e.g I

40 It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt( Ai không c n thi t ph i làm gì ) doesn’t ần đầu tiên ai làm ến nỗi mà )e.g This box is so ải have to do smtVD: It is not necessary for you to do this exercise.( B n ạc nhiên về e.g I không c n ph i làm bài t p này ) ần đầu tiên ai làm ải ận vềe.g Her mother was very

41 To look forward to V_ing ( Mong

ch , mong đ i làm gì )VD: We are ờ ai hoặc thuê ợc làm gì e.g She can\'t stand looking forward to going on holiday.(

Chúng tôi đang mong đ ược làm gì e.g She can\'t stand c đi ngh ) ỉ )

42 To provide smb from V_ing ( Cung

c p cho ai cái gì )VD: Can you ất bao nhiêu thời gian

provide us with some books in history?( B n có th cung c p cho ạc nhiên về e.g I ể cho ai làm gì )e.g This ất bao nhiêu thời gian

chúng tôi m t s sách v l ch s ột 2) / ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ề e.g I ịu nỗi/không nhịn ử ) không?)

tr ai làm gì )To stopVD: The rain ở ai làm gì )To stopVD: The rain stopped us from going for a walk.

( C n m a đã ngăn c n chúng tôi đi ơn cái ư ải

d o ) ạc nhiên về e.g I

44 To fail to do smt (Không làm

đ ược làm gì e.g She can\'t stand c cái gì / Th t b i trong vi c làm ất bao nhiêu thời gian ạc nhiên về e.g I ệt cái gì)VD: We failed to do this

exercise.(Chúng tôi không th làm ể cho ai làm gì )e.g This bài t p này ) ận vềe.g Her mother was very

45 To be succeed in V_ing (Thành

were succeed in passing the exam.

(Chúng tôi đã thi đ ) ỗi mà )e.g This box is so

46 To borrow smt from smb (M ược làm gì e.g She can\'t stand n

book from the liblary.( Cô y đã ất bao nhiêu thời gian

m ược làm gì e.g She can\'t stand n cu n sách này th vi n ) ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ở ai làm gì )To stopVD: The rain ư ệt

47 To lend smb smt (Cho ai m ược làm gì e.g She can\'t stand n cái gì)VD: Can you lend me some money?

( B n có th cho tôi vay ít ti n ạc nhiên về e.g I ể cho ai làm gì )e.g This ề e.g I không? )

48 To make smb do smt (B t ai làm ắt ai làm gì)VD: The teacher made us do a lot

of homework.( Giáo viên b t chúng ắt ai làm tôi làm r t nhi u bài t p nhà ) ất bao nhiêu thời gian ề e.g I ận vềe.g Her mother was very ở ai làm gì )To stopVD: The rain

49 CN + be + so + tính t + that + S + ừ bỏ làm

đ ng t ( Đ n m c mà )CN + đ ng ột 2) / ừ bỏ làm ến nỗi mà )e.g This box is so ứ và bây giờ ột 2) /

t + so + tr ng t 1 The exercise is ừ bỏ làm ạc nhiên về e.g I ừ bỏ làm

so difficult that noone can do it.( Bài

t p khó đ n m c không ai làm ận vềe.g Her mother was very ến nỗi mà )e.g This box is so ứ và bây giờ

đ ược làm gì e.g She can\'t stand c )2 He spoke so quickly that I couldn’t understand him.( Anh ta nói nhanh đ n m c mà tôi không th ến nỗi mà )e.g This box is so ứ và bây giờ ể cho ai làm gì )e.g This

hi u đ ể cho ai làm gì )e.g This ược làm gì e.g She can\'t stand c anh ta 50 CN + be + such + ( tính t ) + danh t + that + CN + ừ bỏ làm ừ bỏ làm

đ ng t VD: It is such a difficult ột 2) / ừ bỏ làm exercise that noone can do it.( Đó là

m t bài t p quá khó đ n n i không ột 2) / ận vềe.g Her mother was very ến nỗi mà )e.g This box is so ỗi mà )e.g This box is so

ai có th làm đ ể cho ai làm gì )e.g This ược làm gì e.g She can\'t stand c )

51 It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai th t t t b ng / t t khi làm gì) ận vềe.g Her mother was very ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ụng / tử tế khi làm gì) ử ) ến nỗi mà )e.g This box is so VD: It is very kind of you to help me ( B n th t t t vì đã giúp tôi ) ạc nhiên về e.g I ận vềe.g Her mother was very ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He

52 To find it + tính t + to do smtVD: ừ bỏ làm

We find it difficult to learn English ( Chúng tôi th y h c ti ng Anh khó ) ất bao nhiêu thời gian ọc ến nỗi mà )e.g This box is so

53 To make sure of smt ( B o đ m ải ải

đi u gì )that + CN + đ ng t VD: 1 I ề e.g I ột 2) / ừ bỏ làm have to make sure of that

information.( Tôi ph i b o đ m ch c ải ải ải ắt ai làm

ch n v thông tin đó )2 You have to ắt ai làm ề e.g I make sure that you’ll pass the exam ( B n ph i b o đ m là b n sẽ thi ạc nhiên về e.g I ải ải ải ạc nhiên về e.g I

đ ) ỗi mà )e.g This box is so

54 It takes ( smb ) + th i gian + to do ờ ai hoặc thuê smt ( M t ( c a ai ) bao nhiêu th i ất bao nhiêu thời gian ủ ờ ai hoặc thuê gian đ làm gì)VD: It took me an ể cho ai làm gì )e.g This hour to do this exercise.( Tôi m t m t ất bao nhiêu thời gian ột 2) /

ti ng đ làm bài này ) ến nỗi mà )e.g This box is so ể cho ai làm gì )e.g This

Các c u trúc câu trong ti ng anh ấu trúc câu thông dụng trong ếng anh

55 To spend + time / money + on smt ( Dành th i gian / ti n b c vào cái ờ ai hoặc thuê ề e.g I ạc nhiên về e.g I gìdoing smt làm gì )VD: We spend a lot of time on TV.watching TV.

( Chúng tôi dành nhi u th i gian xem ề e.g I ờ ai hoặc thuê

TV )

56 To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không bi t v cái ến nỗi mà )e.g This box is so ề e.g I

gì )VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.( TÔI không

bi t t này ) ến nỗi mà )e.g This box is so ừ bỏ làm

Trang 3

57 To advise smb to do smt ( Khuyên

ai làm gìnot to do smt không làm

gì )VD: Our teacher advises us to

study hard.( Cô giáo khuyên chúng

tôi h c chăm ch ) ọc ỉ )

58 To plan to do smt ( D đ nh / có ự định / có ịu nỗi/không nhịn

k ho ch làm gì )intendVD: We ến nỗi mà )e.g This box is so ạc nhiên về e.g I

planed to go for a

picnic.intended( Chúng tôi d đ nh đi ự định / có ịu nỗi/không nhịn

dã ngo i ) ạc nhiên về e.g I

59 To invite smb to do smt ( M i ai ờ ai hoặc thuê

làm gì )VD: They invited me to go to

the cinema.( H m i tôi đi xem ọc ờ ai hoặc thuê

phim )

60 To offer smb smt ( M i / đ ngh ờ ai hoặc thuê ề e.g I ịu nỗi/không nhịn

ai cái gì )VD: He offered me a job in

his company.( Anh ta m i tôi làm ờ ai hoặc thuê

vi c cho công ty anh ta ) ệt

61 To rely on smb ( tin c y, d a d m ận vềe.g Her mother was very ự định / có ẫm

vào ai )VD: You can rely on him.( B n ạc nhiên về e.g I

có th tin anh y ) ể cho ai làm gì )e.g This ất bao nhiêu thời gian

62 To keep promise ( Gĩ l i ư ờ ai hoặc thuê

h a )VD: He always keeps promises ứ và bây giờ

63 To be able to do smt = To be

gì )VD: I’m able to speak English = I

am capable of speaking English.( Tôi

có th nói ti ng Anh ) ể cho ai làm gì )e.g This ến nỗi mà )e.g This box is so

64 To be good at ( + V_ing ) smt

( Gi i ( làm ) cái gì )VD: I’m good at ỏi về / kém về e.g I am good at

( playing ) tennis.( Tôi ch i qu n v t ơn cái ần đầu tiên ai làm ợc làm gì e.g She can\'t stand

gi i ) ỏi về / kém về e.g I am good at

65 To prefer smt to smt ( Thích cái gì

h n cái gì )doing smt to doing smt ơn cái

làm gì h n làm gìVD: We prefer ơn cái

spending money than earning money.

( Chúng tôi thích tiêu ti n h n ki m ề e.g I ơn cái ến nỗi mà )e.g This box is so

ti n ) ề e.g I

66 To apologize for doing smt ( Xin

l i ai vì đã làm gì )VD: I want to ỗi mà )e.g This box is so apologize for being rude to you ( Tôi

mu n xin l i vì đã b t l ch s v i ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ỗi mà )e.g This box is so ất bao nhiêu thời gian ịu nỗi/không nhịn ự định / có ới thăm nơi này )

b n ) ạc nhiên về e.g I

67 Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm

gì )not do smt ( Không nên làm

gì )VD: 1 You’d better learn hard.

( B n nên h c chăm ch )2 You’d ạc nhiên về e.g I ọc ỉ ) better not go out.( B n không nên đi ạc nhiên về e.g I

ra ngoài ) -

68 Would ( ‘d ) rather do smt Thà làm gìnot do smt đ ng làm gìVD: I’d ừ bỏ làm rather stay at home.I’d rather not say

at home.

69 Would ( ‘d ) rather smb did smt ( Mu n ai làm gì )VD: I’d rather you ( ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He

he / she ) stayed at home today.( Tôi

mu n b n / anh y / cô y nhà t i ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ạc nhiên về e.g I ất bao nhiêu thời gian ất bao nhiêu thời gian ở ai làm gì )To stopVD: The rain ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He nay )

70 To suggest smb ( should ) do smt (

G i ý ai làm gì )VD: I suggested she ợc làm gì e.g She can\'t stand ( should ) buy this house.

71 To suggest doing smt ( G i ý làm ợc làm gì e.g She can\'t stand

gì )VD: I suggested going for a walk.

72 Try to do ( C làm gì )VD: We ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He tried to learn hard.( Chúng tôi đã c ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He

h c chăm ch ) ọc ỉ )

We tried cooking this food.( Chúng tôi

đã th n u món ăn này ) ử ) ất bao nhiêu thời gian

74 To need to do smt ( C n làm ần đầu tiên ai làm

gì )VD: You need to work harder.

( B n c n làm vi c tích c c h n ) ạc nhiên về e.g I ần đầu tiên ai làm ệt ự định / có ơn cái

75 To need doing ( C n đ ần đầu tiên ai làm ược làm gì e.g She can\'t stand c làm )VD: This car needs repairing.

( Chi c ôtô này c n đ ến nỗi mà )e.g This box is so ần đầu tiên ai làm ược làm gì e.g She can\'t stand ử ) c s a )

76 To remember doing ( Nh đã làm ới thăm nơi này )

gì )VD: I remember seeing this film.

( Tôi nh là đã xem b phim này ) ới thăm nơi này ) ột 2) /

77 To remember to do ( Nh làm gì ) ới thăm nơi này )

do your homework.( Hãy nh làm bài ới thăm nơi này )

t p v nhà ) ận vềe.g Her mother was very ề e.g I

78 To have smt + PII ( Có cái gì đ ược làm gì e.g She can\'t stand c làm )VD: I’m going to have my house repainted.( Tôi sẽ s n l i nhà ng ơn cái ạc nhiên về e.g I ườ ai hoặc thuê i khác s n, không ph i mình s n l y )= ơn cái ải ơn cái ất bao nhiêu thời gian

To have smb do smt ( Thuê ai làm

gì )VD: I’m going to have the garage repair my car.= I’m going to have my car repaired.

79 To be busy doing smt ( B n r n ận vềe.g Her mother was very ột 2) / làm gì )VD: We are busy preparing for our exam.( Chúng tôi đang b n ận vềe.g Her mother was very

r n chu n b cho kỳ thi ) ột 2) / ẩn bị cho kỳ thi ) ịu nỗi/không nhịn

80 To mind doing smt ( Phi n làm ề e.g I

gì )VD: Do / Would you mind closing the door for me?( B n có th đóng ạc nhiên về e.g I ể cho ai làm gì )e.g This

c a giúp tôi không? ) ử )

81 To be used to doing smt ( Quen

v i vi c làm gì )VD: We are used to ới thăm nơi này ) ệt getting up early.( Chúng tôi đã quen

d y s m ) ận vềe.g Her mother was very ới thăm nơi này )

82 To stop to do smt ( D ng l i đ ừ bỏ làm ạc nhiên về e.g I ể cho ai làm gì )e.g This làm gì )VD: We stopped to buy some

petrol.( Chúng tôi đã d ng l i đ ừ bỏ làm ạc nhiên về e.g I ể cho ai làm gì )e.g This mua xăng )

83 To stop doing smt ( Thôi không làm gì n a )VD: We stopped going ữa)e.g I used to go out late.( Chúng tôi thôi không đi

ch i khuya n a ) ơn cái ữa)e.g I used to go

84 Let smb do smt ( Đ ai làm ể cho ai làm gì )e.g This

gì )VD: Let him come in.( Đ anh ta ể cho ai làm gì )e.g This vào )

1.Used to + V (infinitive) (th ườ ai hoặc thuê ng làm gì)

S d ng c u trúc này đ nói các thói ử ) ụng / tử tế khi làm gì) ất bao nhiêu thời gian ể cho ai làm gì )e.g This quen trong quá kh , nh ng bây gi ứ và bây giờ ư ờ ai hoặc thuê không làm n a Ví d : I used to go ữa)e.g I used to go ụng / tử tế khi làm gì) fishing with my father when I was young (H i nh , tôi th ồi nhỏ, tôi thường đi câu cá với cha) ỏi về / kém về e.g I am good at ườ ai hoặc thuê ng đi câu cá v i cha) ới thăm nơi này )

My love used to smoke 10 cigarettes a day (Ng ườ ai hoặc thuê i yêu c a tôi đã ủ

t ng hút 10 đi u thu c m t ngày) ừ bỏ làm ến nỗi mà )e.g This box is so ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ột 2) /

2 To prefer + N/ V-ing + to + N/ V-ing

(thích cái gì/ làm gì h n cái gì/ làm gì) ơn cái

Ví d :I prefer cat to dog (Tôi thích mèo ụng / tử tế khi làm gì)

h n chó) ơn cái She prefers watching TV to reading books

Trang 4

(Cô y thích xem ti vi h n là đ c nh ng ất bao nhiêu thời gian ơn cái ọc ữa)e.g I used to go

quy n sách) ể cho ai làm gì )e.g This

3 To remember doing (nh đã làm gì) ới thăm nơi này )

Ví d I remember reading this book ụng / tử tế khi làm gì)

(tôi nh là đã đ c quy n sách này) ới thăm nơi này ) ọc ể cho ai làm gì )e.g This

I remember visiting this place

(tôi nh là đã đ n n i này) ới thăm nơi này ) ến nỗi mà )e.g This box is so ơn cái

4 To plan to do smt ( D đ nh / có k ự định / có ịu nỗi/không nhịn ến nỗi mà )e.g This box is so

ho ch làm gì ) Ví d :We planned to go ạc nhiên về e.g I ụng / tử tế khi làm gì)

for a picnic (Chúng tôi có k ho ch sẽ đi ến nỗi mà )e.g This box is so ạc nhiên về e.g I

dã ngo i) ạc nhiên về e.g I

She planned to go back to her homeland

(Cô y d đ nh sẽ v quê) ất bao nhiêu thời gian ự định / có ịu nỗi/không nhịn ề e.g I

5 S + V + so + adj/ adv + that + S + V

( quá… đ n n i mà… ) Ví d :This box is ến nỗi mà )e.g This box is so ỗi mà )e.g This box is so ụng / tử tế khi làm gì)

so heavy that I cannot take it (Chi c h p ến nỗi mà )e.g This box is so ột 2) /

này quá n ng đ n n i tôi không th ặc thuê ến nỗi mà )e.g This box is so ỗi mà )e.g This box is so ể cho ai làm gì )e.g This

mang nó lên đ ược làm gì e.g She can\'t stand c)He speaks so softly

that we can’t hear anything (Anh y nói ất bao nhiêu thời gian

quá nh đ n n i chúng tôi không th ỏi về / kém về e.g I am good at ến nỗi mà )e.g This box is so ỗi mà )e.g This box is so ể cho ai làm gì )e.g This

nghe đ ược làm gì e.g She can\'t stand c gì)

6 To be/get Used to + V-ing: ( quen làm

gì ) Ví d : I am used to eating with ụng / tử tế khi làm gì)

chopsticks (Tôi quen v i vi c dùng đũa ới thăm nơi này ) ệt

đ ăn) ể cho ai làm gì )e.g This

We are used to getting up early (Chúng

tôi đã quen d y s m) ận vềe.g Her mother was very ới thăm nơi này )

7 To be interested in + N/V-ing: ( quan

tâm đ n… ) Ví d : She is interested in ến nỗi mà )e.g This box is so ụng / tử tế khi làm gì)

going shopping (Cô y quan tâm đ n ất bao nhiêu thời gian ến nỗi mà )e.g This box is so

vi c mua s m) ệt ắt ai làm

My mother is interested in my learning

(M tôi quan tâm đ n vi c h c c a tôi) ẹ tôi quan tâm đến việc học của tôi) ến nỗi mà )e.g This box is so ệt ọc ủ

8 Feel like + V-ing (c m th y mu n làm ải ất bao nhiêu thời gian ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He

gì…)Ví d : I feel like running away from ụng / tử tế khi làm gì)

everything (Tôi c m th y mu n ch y ải ất bao nhiêu thời gian ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ạc nhiên về e.g I

tr n kh i t t c ) ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ỏi về / kém về e.g I am good at ất bao nhiêu thời gian ải

I feel like going for a picnic (Tôi c m ải

th y mu n đi dã ngo i) ất bao nhiêu thời gian ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ạc nhiên về e.g I

9 To spend + amount of time/ money +

on + something HO C To spend + ẶC To spend + amount of time/ money + doing + something (dành th i gian vào vi c gì…) ờ ai hoặc thuê ệt

Ví d : I spend 2 hours learning ụng / tử tế khi làm gì) communication structures daily English

a day (Tôi dành 2 gi m i ngày đ h c ờ ai hoặc thuê ỗi mà )e.g This box is so ể cho ai làm gì )e.g This ọc các c u trúc câu ti ng anh giao ti p ất bao nhiêu thời gian ến nỗi mà )e.g This box is so ến nỗi mà )e.g This box is so hàng ngày)

She spends 10 hours working a day (Cô

y dành 10 gi m i ngày đ làm vi c)

ất bao nhiêu thời gian ờ ai hoặc thuê ỗi mà )e.g This box is so ể cho ai làm gì )e.g This ệt

10 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : ( Đ … cho ủ

ai đó làm gì… )

Ví d : ụng / tử tế khi làm gì) She is old enough to get married.

(Cô y đã đ tu i đ k t hôn) ất bao nhiêu thời gian ủ ổi học ể cho ai làm gì )e.g This ến nỗi mà )e.g This box is so They are intelligent enough for me to teach them English

(H đ thông minh đ tôi d y ti ng anh ọc ủ ể cho ai làm gì )e.g This ạc nhiên về e.g I ến nỗi mà )e.g This box is so cho h ) ọc

1. THÌ HI N T I Đ N Simple Present ỆN TẠI ĐƠN Simple Present ẠI ĐƠN Simple Present ƠN Simple Present

V I Đ NG T TH ỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG ỘNG TỪ THƯỜNG Ừ THƯỜNG ƯỜNG NG (Kh ng đ nh): ẳng định): ịnh trong tiếng S + Vs/es + O

(Ph đ nh) ủ định trong tiếng ịnh trong tiếng S+ DO/DOES + NOT + V +O

(Nghi v n): ấu trúc câu thông dụng trong DO/DOES + S + V+ O ?

V I Đ NG T TO BE ỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG ỘNG TỪ THƯỜNG Ừ THƯỜNG (Kh ng đ nh): ẳng định): ịnh trong tiếng S+ AM/IS/ARE + O

(Ph đ nh): ủ định trong tiếng ịnh trong tiếng S + AM/IS/ARE + NOT + O

(Nghi v n): ấu trúc câu thông dụng trong AM/IS/ARE + S + O?

T nh n bi t: ừ mới tiếng anh ận biết: ếng anh always, every, usually,

often, generally, frequently.

Cách dùng:

1Thì hi n t i đ n di n t m t chân lý ện tại đơn diễn tả một chân lý ại đơn diễn tả một chân lý ơn diễn tả một chân lý ễn tả một chân lý ả một chân lý ột chân lý , m t s th t hi n nhiên ột chân lý ự thật hiển nhiên ận biết: ển nhiên.

Ex: The sun rises in the East.

2 Thì hi n t i đ n di n t 1 thói ện tại đơn diễn tả một chân lý ại đơn diễn tả một chân lý ơn diễn tả một chân lý ễn tả một chân lý ả một chân lý quen, m t hành đ ng x y ra th ột chân lý ột chân lý ả một chân lý ường ng xuyên hi n t i ở hiện tại ện tại đơn diễn tả một chân lý ại đơn diễn tả một chân lý

Ex: Mary often goes to school by bicycle.

I get up early every morning.

L u ý : ta thêm “es” sau các đ ng t t n ư ột 2) / ừ bỏ làm ận vềe.g Her mother was very cùng là : O, S, X, CH, SH.

3 Thì hi n t i đ n di n t năng l c ện tại đơn diễn tả một chân lý ại đơn diễn tả một chân lý ơn diễn tả một chân lý ễn tả một chân lý ả một chân lý ự thật hiển nhiên.

c a con ng ủ định trong tiếng ường i

Ex: He plays badminton very well

4 Thì hi n t i đ n còn di n t m t ện tại đơn diễn tả một chân lý ại đơn diễn tả một chân lý ơn diễn tả một chân lý ễn tả một chân lý ả một chân lý ột chân lý

k ho ch s p x p tr ếng anh ại đơn diễn tả một chân lý ắp xếp trước trong tương ếng anh ưới tiếng anh c trong t ươn diễn tả một chân lý ng lai ho c th i khoá bi u, đ c bi t ặc thời khoá biểu, đặc biệt ờng ển nhiên ặc thời khoá biểu, đặc biệt ện tại đơn diễn tả một chân lý dùng v i các đ ng t di chuy n ới tiếng anh ột chân lý ừ mới tiếng anh ển nhiên.

Ex: The train leaves at 8 am tomorrow

2. THÌ HI N T I TI P DI N – Present ỆN TẠI ĐƠN Simple Present ẠI ĐƠN Simple Present ẾP DIỄN – Present ỄN – Present Continuous

Công th c ức

Kh ng đ nh: ẳng định): ịnh trong tiếng S +am/ is/ are + Ving + O

Ph đ nh ủ định trong tiếng ịnh trong tiếng : S+ BE + NOT + V_ing + O Nghi v n ấu trúc câu thông dụng trong : BE + S+ V_ing + O?

T nh n bi t: ừ mới tiếng anh ận biết: ếng anh Now, right now, at

present, at the moment

Cách dùng:

Thì hi n t i ti p di n t m t hành ện tại đơn diễn tả một chân lý ại đơn diễn tả một chân lý ếng anh ễn tả một chân lý ả một chân lý ột chân lý

đ ng đang di n ra và kéo dài m t ột chân lý ễn tả một chân lý ột chân lý

th i gian hi n t i ờng ở hiện tại ện tại đơn diễn tả một chân lý ại đơn diễn tả một chân lý

Ex: The children are playing football now.

Thì này cũng th ường ng ti p theo sau ếng anh câu đ ngh , m nh l nh ề nghị, mệnh lệnh ịnh trong tiếng ện tại đơn diễn tả một chân lý ện tại đơn diễn tả một chân lý

Ex:Look! the child is crying Be quiet!

The baby is sleeping in the next room.

Thì này còn di n t 1 hành đ ng x y ễn tả một chân lý ả một chân lý ột chân lý ả một chân lý

ra l p đi l p l i dùng v i phó t ặc thời khoá biểu, đặc biệt ặc thời khoá biểu, đặc biệt ại đơn diễn tả một chân lý ới tiếng anh ừ mới tiếng anh ALWAYS Ex : He is always borrowing

our books and then he doesn’t remember –

Thì này còn đ ược dùng để diễn tả c dùng đ di n t ển nhiên ễn tả một chân lý ả một chân lý

m t hành đ ng s p x y ra ( t ột chân lý ột chân lý ắp xếp trước trong tương ả một chân lý ở hiện tại ươn diễn tả một chân lý ng lai g n) ần)

Ex: He is coming tomorrow

*L u ý: ư Không dùng thì này v i các ới thăm nơi này )

đ ng t ch nh n th c, tri giác nh : be, ột 2) / ừ bỏ làm ỉ ) ận vềe.g Her mother was very ứ và bây giờ ư see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love hate, realize, seem, remember, forget, etc.

Thay vào đó, chúng ta dùng thì hi n ện tại đơn diễn tả một chân lý

t i đ n v i các đ ng t này ại đơn diễn tả một chân lý ơn diễn tả một chân lý ới tiếng anh ột chân lý ừ mới tiếng anh

Ex She wants to go for a walk at the moment Do you understand your lesson?

3. THÌ HI N T I HOÀN THÀNH – ỆN TẠI ĐƠN Simple Present ẠI ĐƠN Simple Present Present Perfect

Công th c ức

Kh ng đ nh ẳng định): ịnh trong tiếng : S + have/ has + Past

participle (V3) + O

Ph đ nh: ủ định trong tiếng ịnh trong tiếng S + have/ has + NOT+ Past participle + O

Nghi v n: ấu trúc câu thông dụng trong have/ has +S+ Past participle

+ O

T nh n bi t ừ mới tiếng anh ận biết: ếng anh : already, not…yet, just,

ever, never, since, for, recently, before…

Cách dùng:

Thì hi n t i hoàn thành di n t hành ện tại đơn diễn tả một chân lý ại đơn diễn tả một chân lý ễn tả một chân lý ả một chân lý

đ ng đã x y ra ho c ch a bao gi ột chân lý ả một chân lý ặc thời khoá biểu, đặc biệt ư ờng

x y ra 1 th i gian không xác đ nh ả một chân lý ở hiện tại ờng ịnh trong tiếng trong quá kh ức

Trang 5

Thì hi n t i hoàn thành cũng di n t ện tại đơn diễn tả một chân lý ại đơn diễn tả một chân lý ễn tả một chân lý ả một chân lý

s l p đi l p l i c a 1 hành đ ng ự thật hiển nhiên ặc thời khoá biểu, đặc biệt ặc thời khoá biểu, đặc biệt ại đơn diễn tả một chân lý ủ định trong tiếng ột chân lý

trong quá kh ức

Thì hi n t i hoàn thành cũng đ ện tại đơn diễn tả một chân lý ại đơn diễn tả một chân lý ược dùng để diễn tả c

dùng v i since và for ới tiếng anh

Since + th i gian b t đ u ờng ắp xếp trước trong tương ần) (1995, I was

young, this morning etc.) Khi ng ường i nói

dùng since, ng ường i nghe ph i tính th i ả một chân lý ờng

gian là bao lâu.

For + kho ng th i gian (t lúc đ u ả một chân lý ờng ừ mới tiếng anh ần)

t i bây gi ) Khi ng ới tiếng anh ờng ường i nói dùng for,

ng ường i nói ph i tính th i gian là bao ả một chân lý ờng

lâu.

Ex: I’ve done all my homeworks

She has lived in Liverpool all her life

4. THÌ HI N T I HOÀN THÀNH TI P ỆN TẠI ĐƠN Simple Present ẠI ĐƠN Simple Present ẾP DIỄN – Present

DI N- Present Perfect Continuous ỄN – Present

Công th c ức

Kh ng đ nh: ẳng định): ịnh trong tiếng S has/have + been + V_ing

+ O

Ph đ nh: ủ định trong tiếng ịnh trong tiếng S+ Hasn’t/ Haven’t+ been +

V-ing + O

Nghi v n: ấu trúc câu thông dụng trong Has/Have + S + been + V-ing +

O?

T nh n bi t: ừ mới tiếng anh ận biết: ếng anh all day, all week, since,

for, for a long time, almost every day this

week, recently, lately, in the past week, in

recent years, up until now, and so far.

Cách dùng:

Thì hi n t i hoàn thành ti p di n ện tại đơn diễn tả một chân lý ại đơn diễn tả một chân lý ếng anh ễn tả một chân lý

nh n m nh kho ng th i gian c a 1 ấu trúc câu thông dụng trong ại đơn diễn tả một chân lý ả một chân lý ờng ủ định trong tiếng

hành đ ng đã x y ra trong quá kh ột chân lý ả một chân lý ức

và ti p t c t i hi n t i (có th t i ếng anh ụng trong ới tiếng anh ện tại đơn diễn tả một chân lý ại đơn diễn tả một chân lý ển nhiên ới tiếng anh

t ươn diễn tả một chân lý ng lai).

Ex: She has been waiting for you all day

It has been raining

5. THÌ QUÁ KH Đ N – Simple Past Ứ ĐƠN – Simple Past ƠN Simple Present

V I Đ NG T TH ỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG ỘNG TỪ THƯỜNG Ừ THƯỜNG ƯỜNG NG (Kh ng đ nh): ẳng định): ịnh trong tiếng S + V_ed + O

(Ph đ nh): ủ định trong tiếng ịnh trong tiếng S + DID+ NOT + V + O

(Nghi v n): ấu trúc câu thông dụng trong DID + S+ V+ O ?

V I Đ NG T TO BE ỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG ỘNG TỪ THƯỜNG Ừ THƯỜNG (Kh ng đ nh): ẳng định): ịnh trong tiếng S + WAS/WERE + O

(Ph đ nh): ủ định trong tiếng ịnh trong tiếng S+ WAS/ WERE + NOT + O

(Nghi v n): ấu trúc câu thông dụng trong WAS/WERE + S+ O ?

T nh n bi t ừ mới tiếng anh ận biết: ếng anh : yesterday, yesterday

morning, last week, last month, last year, last night.

Cách dùng: Thì quá kh đ n di n t ức ơn diễn tả một chân lý ễn tả một chân lý ả một chân lý hành đ ng đã x y ra và k t thúc ột chân lý ả một chân lý ếng anh trong quá kh v i th i gian xác đ nh ức ới tiếng anh ờng ịnh trong tiếng

Ex: She went home every Friday.

He visited his parents every weekend

6. THÌ QUÁ KH TI P DI N – Past Ứ ĐƠN – Simple Past ẾP DIỄN – Present ỄN – Present Continuous

Công th c ức

Kh ng đ nh: ẳng định): ịnh trong tiếng S + was/were + V_ing + O

Ph đ nh: ủ định trong tiếng ịnh trong tiếng S + wasn’t/weren’t + Ving + O

Nghi v n: ấu trúc câu thông dụng trong Was/Were + S+ V-ing + O?

T nh n bi t: ừ mới tiếng anh ận biết: ếng anh While, at that very

moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).

Cách dùng:

Dùng đ di n t hành đ ng đã x y ra ển nhiên ễn tả một chân lý ả một chân lý ột chân lý ả một chân lý cùng lúc Nh ng hành đ ng th nh t ư ột chân lý ức ấu trúc câu thông dụng trong

đã x y ra s m h n và đã đang ti p ả một chân lý ới tiếng anh ơn diễn tả một chân lý ếng anh

t c x y ra thì hành đ ng th hai x y ụng trong ả một chân lý ột chân lý ức ả một chân lý ra.

Kh ng đ nh:S+ had + been + V_ing + O ẳng định:S+ had + been + V_ing + O ịu nỗi/không nhịn

Ph đ nh: S+ hadn’t + been + V-ing + O ủ ịu nỗi/không nhịn

Nghi v n: Had+S+been+V-ing + O? ất bao nhiêu thời gian

T nh n bi t: until then, by the time, ừ bỏ làm ận vềe.g Her mother was very ến nỗi mà )e.g This box is so prior to that time, before, after.

Cách dùng: Thì quá kh hoàn thành ti p ứ và bây giờ ến nỗi mà )e.g This box is so

di n nh n m nh kho ng th i gian c a 1 ễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 ất bao nhiêu thời gian ạc nhiên về e.g I ải ờ ai hoặc thuê ủ

hành đ ng đã đang x y ra trong quá ột 2) / ải

kh và k t thúc tr ứ và bây giờ ến nỗi mà )e.g This box is so ưới thăm nơi này ) c 1 hành đ ng khác ột 2) /

x y ra và cũng k t thúc trong quá kh ải ến nỗi mà )e.g This box is so ứ và bây giờ

Ex: Sam gained weight because he had been overeating

I had been thinking about that before you mentioned it

9 THÌ T ƯƠN Simple Present NG LAI – Simple Future Công th c ứ và bây giờ

Kh ng đ nh: S + shall/will + V(infinitive) ẳng định:S+ had + been + V_ing + O ịu nỗi/không nhịn + O

Ph đ nh: S + shall/will + NOT + ủ ịu nỗi/không nhịn V(infinitive) + O

Nghi v n: shall/will + S + V(infinitive) + ất bao nhiêu thời gian

O?

Cách dùng:

Thì t ươn cái ng lai đ n đ ơn cái ược làm gì e.g She can\'t stand c dùng khi không

có k ho ch hay quy t đ nh làm gì nào ến nỗi mà )e.g This box is so ạc nhiên về e.g I ến nỗi mà )e.g This box is so ịu nỗi/không nhịn

tr ưới thăm nơi này ) c khi chúng ta nói Chúng ta ra quy t đ nh t phát t i th i đi m nói ến nỗi mà )e.g This box is so ịu nỗi/không nhịn ự định / có ạc nhiên về e.g I ờ ai hoặc thuê ể cho ai làm gì )e.g This

Th ườ ai hoặc thuê ng s d ng thì t ử ) ụng / tử tế khi làm gì) ươn cái ng lai đ n v i ơn cái ới thăm nơi này )

đ ng t to think tr ột 2) / ừ bỏ làm ưới thăm nơi này ) c nó.

Ex: We will see what we can di t help you Will you come to lunch?

10 THÌ T ƯƠN Simple Present NG LAI TI P DI N- Future ẾP DIỄN – Present ỄN – Present Continuous

Công th c ứ và bây giờ

Kh ng đ nh: S + shall/will + be + V_ing+ ẳng định:S+ had + been + V_ing + O ịu nỗi/không nhịn O

Ph đ nh: S + shall/will + NOT + be + ủ ịu nỗi/không nhịn V_ing+ O

Nghi v n: shall/will +S+ be + V_ing+ O ất bao nhiêu thời gian

T nh n bi t: in the future, next year, ừ bỏ làm ận vềe.g Her mother was very ến nỗi mà )e.g This box is so next week, next time, and soon.

Cách dùng:

Thì t ươn cái ng lai ti p di n di n t m t ến nỗi mà )e.g This box is so ễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 ễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 ải ột 2) / hành đ ng hay s vi c đang di n ra t i ột 2) / ự định / có ệt ễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 ạc nhiên về e.g I

m t th i đi m xác đ nh trong t ột 2) / ờ ai hoặc thuê ể cho ai làm gì )e.g This ịu nỗi/không nhịn ươn cái ng lai hay hành đ ng sẽ di n ra và kéo dài liên ột 2) / ễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1

t c su t m t kho ng th i gian t ụng / tử tế khi làm gì) ốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g He ột 2) / ải ờ ai hoặc thuê ở ai làm gì )To stopVD: The rain ươn cái ng lai Đôi khi nó di n t hành đ ng sẽ x y ễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 ải ột 2) / ải

ta nh m t ph n trong k ho ch ho c ư ột 2) / ần đầu tiên ai làm ến nỗi mà )e.g This box is so ạc nhiên về e.g I ặc thuê

m t ph n trong th i gian bi u ột 2) / ần đầu tiên ai làm ờ ai hoặc thuê ể cho ai làm gì )e.g This

Ex: We will be climbing on the mountain

at this time next Saturday

The party will be starting at ten o’clock

11 THÌ T ƯƠN Simple Present NG LAI HOÀN THÀNH – Future Perfect

Công th c ứ và bây giờ

Kh ng đ nh: S + shall/will + have + Past ẳng định:S+ had + been + V_ing + O ịu nỗi/không nhịn Participle

Ph đ nh: S + shall/will + NOT + be + ủ ịu nỗi/không nhịn V_ing+ O

Nghi v n: shall/will + NOT + be + V_ing+ ất bao nhiêu thời gian O?

T nh n bi t: by the time and prior to ừ bỏ làm ận vềe.g Her mother was very ến nỗi mà )e.g This box is so the time (có nghĩa là before)

Trang 6

Cách dùng:

Thì t ươn cái ng lai hoàn thành di n t 1 ễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 ải hành đ ng trong t ột 2) / ươn cái ng lai sẽ k t thúc ến nỗi mà )e.g This box is so

tr ưới thăm nơi này ) c 1 hành đ ng khác trong t ột 2) / ươn cái ng lai.

Ex: I will have finished my homework before 11 o’clock this evening

When you come back, I will have typed this email

12 THÌ T ƯƠN Simple Present NG LAI HOÀN THÀNH TI P ẾP DIỄN – Present

DI N – Future Perfect Continuous ỄN – Present Công th c ứ và bây giờ

Kh ng đ nh: S + shall/will + have been + ẳng định:S+ had + been + V_ing + O ịu nỗi/không nhịn V_ing + O

Ph đ nh: S + shall/will + NOT + have ủ ịu nỗi/không nhịn been + V_ing + O

Nghi v n: shall/will + S+ have been + ất bao nhiêu thời gian V_ing + O?

Cách dùng:

Thì t ươn cái ng lai hoàn thành ti p di n ến nỗi mà )e.g This box is so ễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1

nh n m nh kho ng th i gian c a 1 ất bao nhiêu thời gian ạc nhiên về e.g I ải ờ ai hoặc thuê ủ hành đ ng sẽ đang x y ra trong t ột 2) / ải ươn cái ng lai và sẽ k t thúc tr ến nỗi mà )e.g This box is so ưới thăm nơi này ) c 1 hành đ ng ột 2) / khác trong t ươn cái ng lai.

Ex: I will have been studying English for

10 year by the end of next month

They will have been talking with each other for an hour by the time I get home.

Ngày đăng: 06/07/2018, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w