v Hiểu cấu trúc và các thành phần của HTTTKTv Biết các thành phần và chức năng của hệ thống ERP v Biết cách đọc và trình bày các chu trình kế toán bằng các tài liệu kỹ thuật... Hệ thốn
Trang 1HỌC PHẦN
HTTT KẾ TOÁN P3
vGV: NGUYỄN THANH TÙNG
vKHOA KTKT, TRƯỜNG ĐHCN TP.HCM, 2016
Giới thiệu giảng viên
• Họ tên: Nguyễn Thanh Tùng
• Học vị: Kỹ sư CNTT - ThS Kế toán
• Email: tungnt2104@gmail.com
• Blog: www.faa.edu.vn/nguyenthanhtung
Trang 2Hệ thống thông tin kế toán P3.
thống thông tin kế toán tập 2, NXB Phương Đông.
Information Systems 12e, International Edition,
Pearson publisher
Trang 3Đánh giá kết quả học tập
§ Điểm thường kỳ:
-Chuyên cần, bài ktra, tiểu luận (20%)
§ Thi giữa kỳ: tự luận (30%)
§ Thi cuối kỳ: tự luận (50%)
§ Thang điểm thi: Theo qui chế tín chỉ
5
Đề tài tiểu luận (5-7 SV/nhóm/đề tài)
1 Tổ chức HTTTKT chu trình doanh thu (bán hàng –
phải thu – thu tiền) tại công ty ABC
2 Tổ chức HTTTKT chu trình chi phí (mua hàng – phải
trả - trả tiền) tại công ty ABC
3 Tổ chức HTTTKT chu trình Sản xuất tại công ty ABC
4 Tổ chức HTTTKT chu trình Tiền lương tại công ty
ABC
5 Tổ chức HTTTKT chu trình TSCĐ tại công ty ABC
Trang 4v Hiểu cấu trúc và các thành phần của HTTTKT
v Biết các thành phần và chức năng của hệ
thống ERP
v Biết cách đọc và trình bày các chu trình kế
toán bằng các tài liệu kỹ thuật.
Trang 5Nội dung chương 1
2 Hệ thống thông tin kế toán
thập, xử lý, tổng hợp và lưu trữ dữ liệu nhằm cung
cấp các thông tin hữu ích liên quan đến kế toán,
tài chính, phục vụ cho việc ra quyết định
Trang 6Các thành phần của HTTT – theo quy trình xử lý
11
Các thành phần của HTTT – theo cấu trúc vật lý
Trang 7Hệ thống dữ liệu đầu vào
13
Dữ liệu thu thập chỉ một lần, tránh trường hợp ghi nhận
thông tin dữ liệu quá thừa hoặc quá thiếu.
Dữ liệu
đầu vào
Thông tin đầu ra
Xử lý
Kiểm soát
Lưu trữ
Kiểm soát
Trang 8lưu trữ dữ liệu trong
môi trường máy tính
Dữ liệu
đầu vào
Thông tin đầu ra
Xử lý
Kiểm soát
Lưu trữ
Kiểm soát
Trang 9Hệ thống thông tin đầu ra
lý các hoạt động
Hỗ trợ ra các quyết định quản trị
Cung cấp các báo cáo cho các đối tượng
sử dụng bên ngoài DN
Trang 10Vai trò của HTTT kế toán trong chuỗi giá trị của doanh nghiệp
v Gia tăng chất lượng và giảm chi phí sản phẩm
hoặc dịch vụ.
v Gia tăng hiệu quả chuỗi giá trị, cung cấp thông
tin kịp thời, giá trị hơn.
v Gia tăng kiểm soát nội bộ, dẫn đến kiểm soát
chuỗi giá trị.
v Gia tăng đưa ra quyết định.
v Gia tăng cạnh tranh doanh nghiệp và hợp tác.
doanh nghiệp triển khai
hệ thống ERP
Trang 11Giới thiệu ERP
21
Các thành phần của hệ thống ERP
Trang 12Các chức năng chính của hệ thống ERP
23
Cơ sở dữ liệu trung tâm
Bán hàng và phân phối (sale
&distribution)
Quản trị HTK
(Materials Management)
Quản trị chất lượng (Quality Management) Quản trị nguồn
nhân lực (Human Resources)
Quản trị dự án
(Project Management )
Tài chính và kế toán ( Financial &
Accounting)
• Hoạt động KhHàng
• Xử lý đặt hàng
• Chuẩn bị giao hàng
• V.v
• Thực hiện theo dõi v/chuyển
• Lịch trình gi.hàng
• Lập hóa đơn
• Xử lý trả lại hàng/giảm giá
• V.v Quản trị NVLMua hàng
Hàng tồn kho Kho hàng Đánh giá người c.cấp
KH sản xuất v.v
Quản trị nguồn nhân lực
• KH tuyển dụng/huấn luyện
• Tính lương, thưởng
• XD sơ đồ tổ chức DN
Quản trị sản xuất Lập KH SX và
quản trị hoạt động sản xuất
Trang 13Các mô hình phát triển ERP
25
Màn hình chính ERP “SAP”
Trang 14Màn hình chính ERP “Microsoft AX 2012”
27
Màn hình chính AMIS
Trang 154 Các tài liệu kỹ thuật mô tả hệ thống
29
2.1 Chấp nhận giao hàng
2.1 Đếm, kiểm tra hàng
Người bán
Hàng tồn kho
Đặt hàng chưa thanh toán
Đặt hàng Hàng và giao hàng
Hàng & thông tin giao hàng
Thông tin nhận hàng
Hàng & nhập kho
Nhập kho
4.1 Lưu đồ (Flow chart)
liệu, thông tin hoặc trình tự các hoạt động xử lý
trong hệ thống thông tin
Trang 16Lưu đồ chứng từ
lưu đồ mô tả quá
trình luân chuyển của
Phương thức truyền dữ liệu
Các đối tượng bộ phận liên quan
Phương thức xử lý Phương thức và tính chất lưu trữ
4.1 Lưu đồ chứng từ
Trang 18Các ký hiệu vẽ Lưu đồ thông dụng
Xử lý thủ công
Xử lý thủ công
Trang 194 Ký hiệu đường luân chuyển
Điểm nối trong
trang lưu đồ
Nối sang trang
Đường luân chuyển
Bắt đầu/kết thúc
(Người/bộ phận gửi/nhận
thông tin)
Trang 205 Ký hiệu khác
Lưu trữ chứng từ A: Phân loại theo tên chứng từ D: Phân loại theo ngày chứng từ N: Phân loại theo số chứng từ hay STT
39
Nhập liệu từ bàn phím, cần gạt, máy quét,…
Hiển thị thông tin ra màn hình chứ không in ra giấy.
Lưu ý: Cách sử dụng các ký hiệu
trên xuống dưới
chuyển trong lưu đồ là ngược chiều thông thường
ký hiệu đầu ra của xử lý
Trang 214.2 Sơ đồ dòng dữ liệu (Data Flow Diagram – DFD)
thống Nó được dùng để lập hồ sơ cho hệ thống
đang tồn tại hoặc để lập kế hoạch hay thiết kế cho
hệ thống mới
2.1 Đếm, kiểm tra hàng
Người bán
Hàng tồn kho
Đặt hàng chưa thanh toán
Đặt hàng Hàng và giao hàng
Hàng & thông tin giao hàng
Thông tin nhận hàng
Hàng & nhập kho
Nhập kho
Trang 22Dữ liệu luân chuyển
Dữ liệu lưu trữ
Dữ liệu luân chuyển
Trang 23Bài tập: Vẽ lưu đồ chứng từ, sơ đồ dòng dữ liệu
“Quy trình chi ền” tại công ty Vina
Bộ phận có nhu cầu thanh toán sẽ lập Giấy đề nghị chi,
sau đó trình giám đốc ký duyệt
Căn cứ vào Giấy đề nghị đã được sự đồng ý của giám đốc,
kế toán thanh toán sẽ kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ
rồi lập Phiếu Chi (2liên) và chuyển cho kế toán trưởng hay
giám đốc ký duyệt
Khi Phiếu Chi đã được ký duyệt sẽ chuyển đến cho thủ
quỹ để thủ quỹ làm thủ tục chi ền Sau đó kế toán thanh
toán lưu Phiếu Chi liên 1 theo số chứng từ, liên 2 gửi cho
khách hàng
45
Căn cứ vào thông báo gửi hàng qua điện
thoại từ phòng kinh doanh, bộ phận gửi hàng
chuẩn bị việc giao hàng, lập báo gởi hàng
gồm 2 liên Liên 1 cùng với hàng hoá được
gởi đến khách hàng Liên 2 được chuyển đến
bộ phận lập HĐ để lập hoá đơn gồm 3 liên
Liên 2 hoá đơn bán hàng được gởi đến khách
hàng, liên 3 chuyển cho kế toán, liên 1 lưu tại
bộ phận lập hoá đơn theo số hóa đơn Khi
nhận hóa đơn bán hàng, kế toán ghi sổ và lưu
hóa đơn bán hàng theo tên của khách hàng.
BÀI TẬP