1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn toán kèm đáp án(24)

5 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 304 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d : y 1x 2011 9 Câu II.. có đáy ABClà tam giác đ

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN: TOÁN - Thời gian: 150 phút (KKGĐ)

I PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7, 0 Điểm )

Câu I.(3đ) Cho hàm số y    x3 3x2  1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng (d) : y 1x 2011

9

Câu II (3đ).

1 Giải phương trình:log (33 x 1).log (33 x2  9) 8

2 Tìm giá trị lớn trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:

f(x) = x4- 18x2 +2 trên đoạn  1 ; 4

3 Tính tích phân sau : I 2(ecos x 3x)sin xdx

0

Câu III (1đ) Cho hình chóp S ABC. có đáy ABClà tam giác đều, các cạnh bên đều bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 30 0 Tính thể tích khối chópS ABC. theo a

II PHẦN RIÊNG (3,0 Điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần (phần 1 hoặc phần 2 )

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a (2đ) Trong không gian Oxyz, cho mp(Q) và mặtcầu (S) lần lượt có phương trình:

x + y + z - 5 = 0; x2 + y2 + z2- 2x + 2y - 4z - 3 =0

1 Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua tâm mặt cầu (S) và vuông góc với mp(Q)

2 Viết phương trình tổng quát của mp(P) song song với Oz, vuông góc với mp(Q) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu V.a ( 1đ) Cho số phức:z 1 2 2i i2 Tính : zA z z .

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b (2đ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1;1;1) , hai đường thẳng ( ):1 x11 1 4y z

 ,  2 2 4

1

z

 

 và mặt phẳng (P) :

y z

1 Tìm điểm N là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng ( 2 )

2 Viết phương trình đường thẳng cắt cả hai đường thẳng ( ) ,(1  và nằm trong mp (P) 2)

Câu V.b (1đ) Cho số phức 5 3 3

1 2 3

i z

i

 Viết dạng lượng giác của số phức z và Tính:

2010

* Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào.

Trang 2

2

-2

y

2

3

-1

3

-1

O

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐÁP ÁN THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN: TOÁN - Thời gian: 150 phút (KKGĐ)

I PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7, 0 Điểm )

I ( 3điểm) 1) (2 điểm)

Sự biến thiên

 Chiều biến thiên: y'   3x2  6x,  �    � � �� ��  

Suy ra hàm số nghịch biến trên � ;0 à 2;+ v � , đồng biến trên  0;2

 Cực trị: hàm số có 2 cực trị + Điểm cực đại: x � 2 y c�= 3 + Điểm cực đại: x 0 �y ct  1

 Giới hạn: xlim� � yxlim� � y �; xlim� � y � Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận

0,25 0,25

0,25

 Bảng biến thiên:

x � 0 2 �

y' 0 + 0 � 3

y CĐ -1 �

CT

0,5

 Đồ thị:

ĐĐB: x -1 0 1 2 3

y 3 -1 1 3 -1

0,5

Trang 3

2) (1 điểm) Tiếp tuyến của (C) có dạng y y 0 f x x x'( )(0  0)

Trong đó:   �     � � ��   ��  

2

Vậy có hai phương trình tiếp tuyến của (C) là:��   �  99 626

0,25 0,50 0,25

II (3điểm) 1) (1 điểm)

2

log (3 1) log (3 9) 8 log (3 1) log 3 (3 1) 8 log (3 1) log 3 log (3 1) 8

Đặt t = log3( 3x  1 )  log31  0 ta có phương trình

4

t

t

Từ điều kiện t > 0 ta có

2

log (3x 1) 2 3x 1 3 log 8 3log 2

x

0,25

0,25 0,25 0,25 2) (1 điểm)

f ‘(x) = 4x3 36x

f ‘(x) = 4x3  36x = 0

 

 

 

0 1; 4

3 1; 4 ( )

x x

�  � 

�    �

f(0) = 2; f(3) = -79 ; f(-1) = -15 ; f(4) = -30 Vậy maxf1(;4x)2 ; min f(x1;)479

0,25 0,25

0,25 0,25

3) (1 điểm)

 �2 cos  �2  

sin 3 sin

x

  �2 cos   cos 2  

0 0

2

0

3 sin

 �

�  �  

  2  �2 

0 0

3 cos 3 cos 3

       1 3 4

0,25

0,25

0,25 0,25 III.(1điểm)

Trang 4

Gọi Olà tâm của tam giác đều ABC,gọi Hlà trung điểm của BC

Vì SA SB SC a   nên SO (ABC) 

Do đó �SAO300, sin 300

2

a

3 2

a

ABClà tam giác đều nên 3

2

a

Diện tích đáy 1 1 3 3 3 9 3 2

ABC

Do đó thể tích khối chóp S ABC. là

.

S ABC ABC

0,25 0,25

0.25

0.25

IV (2

điểm)

II PHẦN RIÊNG ( 3, 0 Điểm )

1 (1 điểm) + Mặt cầu (S) có tâm I(1,-1,2) + Mp(Q) có vectơ pháp tuyến là n Q= (1,1,1) + Pt tham số của đường thẳng d:

1

2

x t

 

�  

0,25 0,25 0,50

2 (1 điểm) + Gọi n là vectơ pháp tuyến của mp(P); R bán kính (S), R=3 + mp(P) song song hoặc chứa u=(0,0,1); n Q= (1,1,1) nên n u,n Q = (-1,1,0)

1 1

1 1

D 2  3 2 

2 3 2

2 3 2

D D

Vậy có 2mp

0 2 3 2

0 2 3 2

y x

y x

thoả mãn yêu cầu

0,25 0,25 0,25 0,25

V.a

(1 điểm)

+ Số phức z=(1-2i)(2+i)2 = (1-2i)(3+4i)= 11- 2i

=> z =11+2i.

5 5

z

Nên A= z z =(11-2i)(11+2i)= 112+ 22=125

Vậy A= 125

0,25 0,25 0,25

0,25 IV.b

(2 điểm)

1 (2 điểm)

Trang 5

1 (1 điểm) 1,00 Véctơ chỉ phương của ( )V là: 2 uuur2  ( 1;1;0) N thuộc ( )V nên N=(2-t;4+t;1).2

MNuuuur (1 t;5t;0)

Vì N là hình chiếu vuông góc của M lên ( )V , nên2

2 2 0

uuuur uur uuuuruur

-1+t+5+t=0 � t= -2 Vậy N=(4;2;1)

0,25 0,25

0,25 0,25

2 (1 điểm) Giả sử ( )V giao với (P) tại A , Ta có: t+8t=0 hay t=0 suy ra A(1;0;0) 1 2

( )V giao với (P) tại B, ta có: 4+t+2=0 hay t=-6 Suy ra B=(8;-2;1)

AB (7; 2;1) 

uuur

Đường thẳng cần có phương trình tham số:

1 7 2

 

�  

� 

0,25 0,25 0,25

0,25 V.b

(1điểm)

(1 điểm)

Ta có (5 3 3 )(1 2 3 ) 213 13 32 1 3

(1 2 3 )(1 2 3 ) 1 (2 3)

2 i 2

Suy ra

2010 2010

2010

2 (cos1340 sin1340 ) 2

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 05/07/2018, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w