File scan bản đẹp định dạn pdf. Khi đọc online hiện tượng chồng chữ là do phần mềm scan tự động nhận dạng chữ (có thể coppy sang word)
Trang 1Đ
Trang 3L Ờ I N Ó I D f i t l
Quyển sách B ồ i đ ữ ỡ n g n ă n g lự c tự h ọ c T o á n 6 thuộc bộ
sách Bồi dưỡng n ăn g lực tự học to án bậc Trung học cơ sở nhằm đáp ứng yêu cầu mong đợi của các th ầ y cô giáo dạy toán, các bậc phụ huynh cùng các em học sinh về tư liệu to án dùng cho tự học,
tự rè n luyện
Sách được biên soạn theo nội dung chương trìn h h iệ n hành Các bái tậ p toán được sắp xếp từ dễ vặ n ân g dần từ dễ đến khó (và r ấ t khó) chắc chắn sẽ giúp các em học sinh rè n luyện p h á t triể n tư duy độc lập, óc thông m inh sán g tạo của b ả n th â n
Chúng tôi đã h ế t sức cố gắng trong quá trìn h biên soạn nhưng
vì đây chỉ là th à n h quả bước đầu củá m ột hướng soạn sách mới
n ên chắc chắn quyển sách vẫn còn những khiêm khuyết R ất mong n h ậ n được sự góp ý của quý bạn đọc jđể quyển sách được
Xin tr â n trọ n g cám ơn!
CÁC TÁC GIẢ
3
Trang 4BỒI DƯỠNG NĂNG Lực NHÀ XUẤT BẢN
T ư n n r TnÁN HPC QUỎC GIA thành phó hồ chí minh
I Ụ n Ụ L Ư A IN 0 Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Dãy c, số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1,
ĐẶNG Đ ứ c TRỌNG
NGUYỄN ĐỨC TÂN TP Hô Chí Minh
ĐT: 862726361 - 862726390 E-mail: vnuhp@vnuhcm.edu.vn
Nhà xuất bản ĐHQG-HCM và tác già/đối tấc
liên kết giữ bản quyền®
PHÒNG PHÁT HÀNH & TRUNG TÂM SÁCH
ĐẠI HỌC
Dãy c, số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1,
TP Hồ Chí Minh ĐT: 862726361 - 862726390 - 08362726350 - 08362726353 Website: www.nxbdhqqhcm.edu.vn-www.sachdaihoc.edu.vn
Tái bản lần thứ sáu năm 2016
Chịu írách nhiệm nội dung
Đòng A.Q.Bình Tân, TPHGM
Nộp lưu chiểu: Quý 11/2016 ISBN: 978 - 604 - 73 - 4 2 5 9 - 4
Trang 5- Chỉ ra tín h ch ất đặc trưng của mỗi ph ần tử.
B à i 7 Cho A là tậ p hợp các số tự n h iên nho hơn 4
Trang 6B à i Ồ A là tậ p hợp các số tự n h iên không quá 4.
1/ V iết tậ p A bằn g cách liệt kê và bằng cách chỉ ra tín h ch ất đặc trư ng của các p h ần tử
2/ Điền vào ô trố n g (Dùng kí hiệu: e; ể)
- Nêu tín h ch ất đặc trưng của mỗi p h ần tử
2/ Viết các tập con của A sao cho mỗi tập con đó đúng có hai phần tử
B à i 10 V iế t‘tậ p hợp A gồm các số tự n h iên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 8
- L iệt kê các p h ần tử
- Nêu tín h ch ất đặc trưng cho các ph ần tử
B à i 11 A là tậ p hợp số tự n h iên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9
1 / H ãy viết tậ p A bằng 2 cách:
- L iệt kê các ph ần tử của A
- Nêu tín h ch ất đặc trưng cho các ph ần ểửicủa A
B à i 13 Tìm tậ p A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 3
B à i 14 Tìm tậ p hợp B gồm các số tự n h iên lớn hơn hoặc bằng 5 ,và nhỏ hơn hoặc bằng 6 rồi v iết tậ p B bằng 2 cách: liệ t kê các pHần tử và nêu tín h ch ất đặc trưng các phần tử
Trang 7B à i 15 Cho h ai tậ p hợp: A = ịx e N / X < 7}
B = {xe N* / X < 6}
1/ H ãy v iết tậ p hợp A và B bằng cách liệt kê các p h ần tử
2/ Dùng cáe kí hiệu cr để biểu diễn quan hệ giữa A và B
B à i 16 Cho A là tậ p hợp các số tự n hiên nhỏ hơn 8, B là tậ p hợp các số
tự n h iên lẻ nhỏ hơn 7
1/ V iết tập hợp A và B bằng cách liệt kê các p h ần tử
2 / V iết các tậ p con của B
3 / Dùng các kí hiệu đã học điền vào ô trống
1/ V iết tậ p A bằng cách nêu các tín h chất chung của các p hần tử và
v iết tậ p B b ằn g cách liệt kê các ph ần tử
2 / Dùng kí hiệu để biểu th ị sự quan hệ giữa A và B
Trang 8~Ị _
! 1/ V iết tậ p hợp A, B, c bằng cách liệt kê ■ - •
2/ Dùng cách liệ t kê các p h ần tử h ãy v iết các tậ p hợp: D = A n B ; E =
Trang 10B à i 5 Tìm số tự n h iê n a b iết khi chia a cho 4 t h ì được thương là 14 và
B à i 11 Tìm số tự n h iên a, b iết khi chia a cho 13 th ì được thương là 4
và sô" dư r lớn hơn 1 1.
B à i 12 Tìm số’ tự n h iên 'a b iết khi chìa a cho 13 th ì được thương là 4 và
số dư là số lớn n h ấ t có th ể được ở phép chia ấy.
B à i 13 Tìm sô" tự n h iên b, b iết khi chia b cho 14 th ì được thương là 5
và sô" dư lớn hơn 1 2.
B à i 14 Tim sô' tự n h iên b, b iết khi chia b cl 3 14 th ì được thương là 5
và số dư là sei lớn n h ấ t có th ể có trong phép to án chia ấy.
B à i 15 Tìm số tự n h iên a, biết khi chia a cho 17 th ì được thưưng Ịà 6
và sô" dư là số lớn n h ấ t có th ể có trong phép chia ấy
B à i 16 Tìm số tự n h iên a, b iết khi chiá a cho 17 th ì được thương là 6
và số dư lớn hơn 15.
B à i 17 Dùng 21000 đồng để mua vở Vở loại I giá 2000 đồng một cuốn,
loại II giá 1500 đồng m ột cuốn Hỏi có th ể mua nhiều n h ấ t bao nhiêu cuốn vở nếu:
1/ Chỉ mua vở loại I
2 / Chỉ mua vở loại II
B à i 18 Dùng 25000 đồng để-mua bút Bút loại I giá 2000 đồng m ột bút, loại I I'g iá 1500 đồng m ột bút Hỏi cổ th ể mua nhiều n h ấ t đượe bao nhiêu bút nếu:
1/ Chỉ mua bút loại I
2/ Chỉ mua bứt loại II
B à i 19 Dùng 22G00 đồng để mua vở hoặc bứt Vở giá 1700 đồng m ột cúốn, bút giá 1600 đồng m ột cây Hỏi có th ể mua nhiều n h ấ t bao nhiêu vở hoặc bút nếu:
1/ Chỉ mua toàn vỏ'
2 / Chỉ mua toàn bút
Trang 11B à i 20 M ột tà u hỏ a cẫn chở 900 khách Mỗỉ toa tà u chứa được 88 khách Hỏi cần ít n h ấ t bao nhiêu toa để chở h ế t khách?
B ài 21 Một tàu hỏa cần chở 980 khách Mỗi toa tàu có 11 khoang, mỗi
kh.oang có 8 chỗ ngồi Hỏi cần ít n h ất baơ nhiêu toa để chở h ế t khách?
B à i 22 Một tàu hỏa cần chở 1000 khách Mỗi toa tàu có 13 khoang và mỗi khoang có 7 chỗ ngồi Hỏi cần ít n h ất mấy toa để chở h ế t Éhách
B à i 23 M ột hội trường có 32 chỗ ngồi cho m ột h à n g ghế Nếu có 890 đại biểu th am dự họp th ì phải dùng ít n h ấ t bao nhiêu h à n g ghế?
B à i 24 Tìm h ai sô" tự n h iên a và b, biết:
ab + 13 = 200
B à i 25 Trong m ột phẻp chia có số bị chia Ịà 200, số dư là 13 Tìm sô"
chia và thương
§3 LŨY THỪA CỦA MỘT s ố T ự NHIÊN
B à i 1 V iết th à n h dạng lũy thừ a các tích sau:
Trang 12Bài 4 V iết và học thuộc
Trang 1411/ 2X = 16 12/ 2X = 2 2
13/ 2X - 1 14/ 3X = 81 15/ 3X = 27
16/ 3° = X 17/ X = 7°
18/ X5 = 32 19/ X3 = 27
20/ 4X = 64
11/ 22.32 - 5.2.312/ 32.5 - 22 7 + 1.513/ 52.2 - 32.414/ 72.3 - 52.315/ 2 l 3 2 - 42.316/ 52.23 + 32.7 - 82.217/ (5.22 - 20) : 5 + 32.6
18/ (24.5 - 52.2) : (5.2) - 3
19/ [(52 23 — 72.2) : 2].6 - 7.25
20/ (6.52 - 13.7X2 - 23(7 + 3)
8/ 130 - (100 + x) = 259/ 145 - (125 + x) = 1210/ 174 - (143 + x) = 2211/ 5 (x + 12) + 22 = 9212/ 3 (x + 23) + 6 = 96 13/ 22 (x + 32) - 5 = 55 14/ 7 (x + 52) - 20 = 190
Trang 1515/ 6 (x + T ) + 40 = 100
16/ 95 - 5 (x + 2) =45
17/ 155 - 10 (x + 1) = 55
18/ 1 5 x - 133 = 17 19/ 14x + 54 *= 82 20/ 17x - 20 = 14Bài 14 Điền vào ô vuông:
2/ 25 - □ = □ — ĩ1- > 37 12/ □ — :=?—> □ — iS—> 243/ □ - 2 2 = n — 2 ^ 5 0 13/ □ x22 >□ +8° > 102
6/ O * -'ì0 > 50 16/ Q : > 25, > □ — il—> 527/ □ - +5 > P — - g > 50 17/ □ — g—> □ * — > 30
Trang 1617/ 22.3 (x + 5) - 62 = (23 + 22).22
18/ (22 + l)(x + 14) = 52.4 + (25 + 32+ 72) : 2 19/ (22 - l)(x - 1) = 22 + (62 + 26) : (52.2) 20/ (32 - 2)(x - 12) + 35 = 52 + 279 : 32
Trang 17B à i 2 Các tổng (hay hiệu) sau có chia h ế t cho 7 không
1/ 49 + 35 + 63 - 14 6/ 7 + 14 - 77 + 49 + 5 + 92/ 56 + 140 + 28 - 48 7/ 8 + 21 + 56 - 42 + 6
3/ 21 + 560 - 11 + 490 8/ 15 - 140 + 27 + 70 + 7 4/ 350 - 420 + 280 + 5 6 0 - 1 9/ 12 + 147 - 280 + 11
5/ 48 + 15 + 1 + 6 + 42 10/ 140 + 20 + 28 + 5
B à i 3 Các tổng (hay hiệu) sau có chia hết cho 8 không
1/ 16 + 24 + 40 + 32 + 72 6/ 18 - 160 + 120 + 6 + 3202/ 40 - 80 + 24 - 88 + 36 7/ 36 + 80 - 7'2 + 4 + 560 3/ 48 - 40 + 25 + 24 + 32 8/ 1 + 16 + 88 - 240 + 10
4/ 120 - 96 - 72 - 128 + 144 • 9/ 15 + 24 + 176 + 16 + 5
5/ -64 - 56 + 112 - 40 + 16 10/ 14 + 400 + 12 + 32 + 8
Trang 18B à i 4 Khi chia số tự n h iê n a cho 12 ta cố số dư là 8.
1/ H ãy biểu diễn số a
2/ Sô" a có chia h ế t eho các sô" sau không 2; 3; 4; 6
B à i 5 Khi chia số tự n h iên a cho 18 ta được số dư là 12 Số a có chia
h ế t cho các số sau không: 2; 3; 6; 9
B à i 6 Khi chia số tự nhiên a cho 15 th ì được dư số 5 Sô" a có chia h ế t
cho các số’ sau không: 3; 5; 15
B à i 7 Tìm điều kiện của số X 6 N để:
1/ A = 12 + 14 + 16 + X chia hết cho 2; không chia hết cho 2.
2/ A = 8 + 12 + X chia hết cho 4; không chia hết cho 4.
3/ A = 6 + 12 + 27 +,x chia h ế t cho 3; không ch ia.h ết cho 3
4/ A = 5 + 70 + X chia hết cho 5; không chia h ết cho 5; chia hết cho
10; không chia h ế t cho 10
5/ A = 10 + 15 + 20 + X chia hết cho 5; không chia hết cho 5.
B à i 8 Các tích sau, tích nào chia hết cho 3; tích nào chia hết cho 5; tích
nào chia h ế t cho 7; tích nào chia h ế t cho 3 và 5; tích nào chia h ế t cho 3
và 7; tích nào chia h ế t cho 5 và 7; tích nào chia h ế t cho cả 3, 5 và 7:
B à i 9 Cho B = 6 + 9 + 12 + 1 + 2 B có chia h ế t cho 3 không?
B à i 10 Cho B = 6 + 9 +■ 12 + m + n Tìm điều kiện của m và n để B chia h ế t cho 3
B à i 11 Cho A ■= 6.10.14.9.22
1/ A có chia h ế t cho các số sau không: 3; 5; 7; 9; 11
2/ B có chia h ế t cho cấc số sau không: 3; 5; 7; 9; 11
3/ (A - B) có chia h ế t các số sau không: 3; 5; 7; 9; 15
B à i 12 Cho A = 5.7.9.4'11 - 30 A có chia h ế t các số sau không: 3; 9; 1-ố;30; 11
B à i 13 Tổng nào sau đây chia h ế t cho 6:
Trang 191/ Sô" do chia h e t cho 2
2/ So dô chia h e t cho 5
3/ Sô" ây chia h e t cho câ 2 và 5
Trang 20B ài 23 Có th ể tìm được 2 số tự nhiên a, b để (120a + 36b) = 122434 không?
B à i 24 Cho A = 5 + 10 + m + 1 5 + n Tìm điều kiện của m, n để:
A : 5; A / 5
B à i 25 Cho A = m + 7 + 14 + 21 + n Tìm điều k iệư của m, n để:
A ; 7; A / 7
B à i 26 Có tìm được hai số tự n h iên a,'b để 36a + 6b = 17 không? ’
B à i 27 Có th ể tìm được hai số tự nhiên a, b để: 3a + 6b = 17 không?
B à i 28 Cho a, b e N Chứng m inh rằng: (2a + 4b) : 2
B à i 29 Cho (a + b) : 2 với á, b G N Chứng m inh rằng: (a + 3b) : 2
B à i 30 Cho a, b e N Chứng m inh rằng: (6a + 9b) : 3
B à i 31 Cho (2a + 7b) : 3 (a, b e N) Chứng m inh rằng: (4a + 2b) : 3
1/ Trong h ai số nguyên liên tiếp có m ột số chia h ế t cho 2
2/ Trong ba số nguyên liên tiếp có m ột số chia h ế t cho 3
3/ Trong bốn số nguyên liên tiếp có m ột số chia h ế t cho 4
B à i 33 Tổng ba sô' nguyên liên tiếp có chia hết cho 3 không, tại sao?
B ài 34 Tổng của bốn số nguyên liên tiếp có chia h ết cho 4 không, tại sao?
B à i 35 Chứng m inh rằng: (12a + 36b) : 12 với a, b e N
Trang 21B à i 40 Khi chia h ai số tự n h iên a và b cho 3 th ì có cùng số dư là r
B à i 44 Cho hai số tự n h iê n a và b không chia h ế t cho 3 Khi chia a và
b cho 3 t h ì'CÓ hái số dư khác nhau.
B ài 53 Tìm các số tự nhiên n, biết n chia hết cho 2 và 5; 124 < n < 172
B à i 52 Tìm số tự n h iên có 3 chữ số giống nhau, b iế t số ấy chia h ế t cho
■2 và chia số ấv cho 5 th ì dư 2.
Trang 22§5 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5,
CHO 3, CHO 9
B à i 1 Thay dấu * bằng m ột chữ số dể cáẹ số sau:
1/ 1373 * chia h ế t cho 2 và cho 9
2/ 158 * chia h ế t cho 2 và cho 3
3/ 1475 * chia h ế t cho 2 và cho 5
4/ 171 * chia h ế t cho 5 và cho 9
5/ 6171 * chia h ế t cho 5 và cho 3
6/ 745 * 1 chiạ h ế t cho 9
7/ 10 * 45 chia h ế t cho 9
8/ 5 * 301 chia h ết cho 3 và cho 9
9/ - 139 * chia h ết cho 3 và cho 2
10/ 1752 * chia h ế t cho 3 và cho 5
B à i 2 Tìm điều k iện củà số tự nhiên X để các tổng sau:
10/ Sio = 27 + 12 + X + 14 không chia hết cho 3
B à i 3 Chứng minh rằng: Với mọi số tự nhiên X và y, ta
1/ 2x + 6y chia h ế t cho 2
2/ 3x + 12y chia h ế t cho 3
3/ 5x + 10 y chia h ế t cho 5
4/ 9x + 27y chia h ế t cho 9
5/ 2x + 4y + 1 không chia h ế t cho 2
6/ 6x + 15y + 2 không chia h ế t cho 3
.7/ 5x + 15y + 3 không chia h ết cho 5
8/ 27x + 18y + 5 không chia h ết cho 9
B à i 4 Chứng m inh rằng: Với mọi số tự nhiên a và b, các đẳng thức sau
1/ 8a + 6b + 1 = 1872
2/ 3a + 15b + 16 = 19185
Trang 233/ 5a + 15b + 25 = 2007
4/ 18a + 27b + 36 = 2006
B à i 5 Tìm điều kiện của hai sô" tự n h iên m v à n để các tổng sau:
1/ Si = 6 + 18 + m + 36 + n chia h ế t cho 2
2/ S2 = 18 + 24 + m + 21 + 30 + n không chia h ế t cho 3
B à i 6 Thay a, b b ằn g chữ số thích hợp để số 7a52b chia h ế t cho cả 2,
3, 5 và 9
§6 ƯỚC VÀ BỘI
B à i 1 Tìm bội của 4 trong các số sau: 8, 14, 20, 25, 32, 24
B à i 2< V iết tậ p hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30 - ,
B à i 3 V iết dạng tổng quát các sô" là bội của 4 •
B à i 4 Hãy tìm t ấ t cả ước của các số' sau:
B à i 7 Viết tậ p hợp các bội của 7 nhỏ hơn 40
B à i 8 V iết dạng tổng qụát cầc số là bội của 7
B à i 9 V iết tậ p hợp các ước của những sô" sau: 7; 9; 10; 16; Or 18; 20
B à i 10 Tìm các số t ự n h iên X sao cho:
Tìm trong tập A: ư(5); ư(6); ư(10); ư(12); B(5); B(6); B(10); B(12); B(20)
B à i 13 H ãy tìm các số thuộc về B(8); B(5) trong các số sau: 121; 125; 126; 201; 205; 220; 312; 345; 421; 501; 595; 630; 1780
Trang 24B à i 14 Tìm tấ t cả các số c ó hai chữ số, b iết các số ấy thuộc về
B à i 20 Có th ể xếp 20 cái b án h vào trong m ấy hộp để số b á n h trong
mỗi hộp đều bằn g nhau, b iết không có hộp nào chứa 1 hay 20 cái
B à i 21 Có thể xếp 30 viên bi vào trong mấy túi để số bi ở mỗi» túi đều
bằng nhau?
B à i 22 H ãy biểu diễn các sô" có dạng sau:
B à i 23 Chứng tỏ rằ n g số có dạng abba là bội của 11
B à i 24 Chứng tỏ rằ n g 37 là ước của số có dạng: aaabbb
B à i 25 Chứng tỏ rằ n g 1443 là ước của số có dạng ababab
B à i 26 Tìm các số tự n h iên X sao cho Gác số sau là số tự nhiên:
Trang 25B à i 27 Tìm các sô" tự n h iên X sao cho:
B à i 2 H ãy v iết các số nguyên tố từ 1 đến 100
B à i 3 P h â n tích các sô sau ra thừa sô" nguyên tô": 12; 15; 24; 32; 46; 98;120; 127; 214; 275; 312; 450; 900; 2100; 3060; 24255; 62475
B à i 4 H ãy v iết dạng tổng quát của các số tự n h iên lẻ
B ài 5 Chứng m inh rằng; Tổng của hai số tự nhiên lẻ thì chia h ế t cho 2
B à i 6 Chứng m inh rằ n g tổng hoặc hiệu sau là hợp số:
B à i 9 V iết các số sau th à n h dạng tổng hai số nguyên tô": 43; 30; 32
B ài 10 Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 225; 1800; 1050; 3060
Trang 26B à i 11 Các số sau có th ể chia h ế t 'cho số nguyên tố nào: 225; 1800;
1050; 3060 ’
B à i 12 H ãy dùng hai số 2 và 3 hãy viết ra bốn số, trong đó có ba sô" là hợp số và m ột số là số nguyên tô".
B à i 13 Cho a = 23.52.11
Tìm ước của a trong các số sau: 4; 8; 16; 11; 20
B à i 14 H ẩy v iết Ư(a) biết:
B à i 20 Tìm một số tự nhiên có bốn chữ số giông nhau và số này chỉ có
hai ước là số nguyên tố
B à i 21 Tìm hai'số nguyên tố a, b biết:
Trang 27B a i 25 Tim hai so tii n h ien lien tiep co tich b an g 1190,
B a i 26 Tim ba so" tii n h ien lien tiep co tich bang 2184
B a i 27 Tim ba so" tii n h ien chan lien tiep co tich bang 4032
B a i 28 Tim ba so tii n h ien le lien tiep co tich la 274365
B ai 29 Tim cac so tii nhien x sao cho cac so co dang sau deu la so tti nhien
B a i 1 V iet cac ta p ho'p:
1/ U(6); U(9); l/C(6; 9) ■ 6 /' UC(28; 40); l/C(16; 64)
2/ ■ U(7); U(8); UC(7; 8) 7/ LfC(18; 35); l/C(20; 37)
4/ LfC(24; 36); lJC(12; 15) '9/ UC(48; 80; 72)
5/ UC(15; 75); UC(18; 45) 10/ l/C(42; 55; 91)
Trang 28B à i 2 X ét tín h đúng, sai của các p h á t biểu sau
B à i 3 Tìm ƯC(6; 4); ƯC(12; 8); ƯC(24; 8); ƯC(12; 16); ƯC(24; 32)
B à i 4 Có 6 cái kẹo và 4 cái bánh th ì có th ể chia được cho m ấy em để mỗi em đều n h ậ n được m ột ph ần quà như nhau
B à i 5 Có 12 cuốn tậ p và 8 cây bút thì có th ể chia được cho m ấy em để mỗi em đều n h ậ n được m ột phần quà như nhau
B à i 6 Chia 24 b ú t và 8 cuốn tập th à n h nhiều p h ần sao cho số bút và số
tập được chia đều vào mỗi phần Hãy liệt kê s ố phần (nhiều hơn 2) và
cho b iế t mỗi p h ần có bao nhiêu bút, tập?
B à i 7 Có 12 cuốn tậ p và 16 bút bi, ta có th ể chia làm m ấy ph ần để số
bút bi và số tập được chia đều vào mỗi phần.
B à i 8 Có 24 nam sinh và 32 nữ sinh được chia th à n h nhiều tổ Có th ể chia th à n h bao nhiêu tổ để số nam sinh và nữ sinh được chia đều vào mỗi tổ?
B à i 9 Có 36 học sinh giỏi toán và 24 học sinh giỏi văn Có th ể chia
th à n h bao nhiêu tố để các em giỏi văn và giỏi to án được chia' đều vào mỗi tổ
B à i 10 Lớp 6A có 24 nam và 18 nữ được chia th à n h nhóm học tậ p sao
cho số nam và số nữ được chia đều vào mỗi nhóm.
1/ Hỏi có m ấy cách chia nhóm?
2/ Trong mỗi trường hợp th ì trong mỗi nhóm có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
Trang 29B ài 15 Học sinh khối 7 của một trường học có từ 160 đến 190 em Khi cho
xếp hàng 3 hoặc 4 hoặc 5 đễu vừa đủ Hãỵ tìm số học sinh ấy
B à i 16 Tìm số tự n h iên X có 3 chữ số,-biết:
X e BC(3; 4; 5) và X > 900
B à i 17.- M ột trường có hơn 900 học sinh, khi cho xếp h à n g 3 hoặc 4
hoặc 5 đều vừa đủ Tìm sô" học sinh của trường, b iết số học sinh này
là m ột số có ba chữ số
Trang 30B à i 18 Tìm số tự n h iên X , biết:
1/ x e BC(4; 5; 6) và X < 400
2/ (x - 1) e BC(4; 5; 6) và X < 400
3/ (x •— 1) e BC(4; 5; 6) và X : 7; X < 400
B à i 19 Một số học sinh ít hơn 300 nhưng nhiều hơn 200 em Nếu xếp
h àn g 4 hoặc 5 hoặc 6 thì vừa đủ Tìm số học sinh
B à i 20 Một trường học có sô" học sinh không quá 400 em Khi xếp hàn g
4; 5; 6 đều dư 1 em Nếu xếp hàn g 7 th ì đủ Tìm số học sinh
B à i 21 Cho SỐ tự n h iên X thỏa: X + 5 : 5; X - 18 : 6; 21 + X : 7
B à i 25 Số học sinh của một trường có nhiều hơn 1000 nhưng ít hơn
2000 Nếu trường chỉa đều th à n h 40 hoặc 60 hoặc 70 lớp th ì vừa đủ Tìm sô" học sinh
B à i 26 Học sinh khối 6 của 1 trường CÓ khoảng từ 200 đến 250 em Khi
x ế p 'th à n h 10 hoặc 12 hoặc 15 h à n g aều dủ Tìm số học sinh
§9 ƯỚC CHUNG LỚN NHAT
B à i 1 Tìm ước chung và ước chung lớn nh ất:
Trang 311/ Hỏi có m ấy cách chia?
2/ Có th ể chia được nhiều n h ấ t bao nhiêu nhóm? Khi ấy mỗi nhóm có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
B à i 5 Một đội học sinh gồm có 48 nam và 72 nữ được chia th àn h tổ sao cho số nam và nữ'được chia đều vào-mỗi tổ Hỏi có thể chia nhiêu n h ất bao nhiêu tổ và mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
B à i 6 Có 96 cái b á n h và 84 cái kẹo được chia đều vào mỗi đĩa Hỏi có
th ể chia được nhiều n h ấ t th à n h bao nhiêu đĩa Khi ấy mỗi đĩa có bao nhiêu cái b án h , bao nhiêu cái kẹo?
B à i 7 Một lớp 6 có 24 nữ và 20 nam được chia th à n h tổ để số nam và số
nữ được chia đều vào tổ Hỏi chia được nhiều n h ất bao nhiêu tổ? Khi ấy tính số rianá và nữ mỗi tổ
B à i 8 Có 60 euốn vở và 42 bút bi được chia th à n h từng phần Hỏi có
th ể chia nhiều n h ấ t được bao nhiêu p h ẩn để số vở và số bút bi được
chia đều vào mỗi phần? Khi ấy mỗi phần có bao nhiêu vở và b ú t bi?
B à i 9 Một h ìn h chữ n h ậ t có chiều dài 53m, chiều rộng 36m được chia
th à n h những h ìn h vuông có diện tích bằng nhau T ính chiều dài cạnh
h ìn h vuông lớn n h ấ t trong cách' chia trê n (số đo cạnh là số tự nhiên với đơn vị là m)
B ài 10 Một hình chữ n h ật có chiều dài 105m và rộng 75m được chia thành các hình vuông có diện tích bằng nhau Tính độ dài cạnh hình vuông lớn,
n h ất trong cách chia trên (số đo cạnh là số tự nhiên với đơn vị là m)
B à i' 11 Tìm sô" tự n h iên a lớn n h ấ t biết: 60 : a và 504 : a
Trang 32B à i 13 Lớp 6A có 35 học sinh, lớp 6B có 42 học sinh, lớp 6C có 49 học sinh Muốn cho ba lớp xếp hàn g sao cho số h à n g dọc bằn g nhau m à
- không có rigười bị lẻ hàng Tìm số h àn g dọc nhiều n h ấ t có th ể xếpđược Khi ấy tín h số h àn g ngang của mỗi lớp,
B à i 14 Lớp 7A có 54 học sinh, lớp 7B có 45 học sinh, lớp 7C có 36 học
sinh Muôn cho 3 lớp xếp h àn g sao cho số h àn g ngang bằn g nhau mà
không lớp nào có người bị lẻ hàrig Tìm số h àn g ngang nhiều n h ấ t có thế xếp được Khi ấy tín h số hàn g dọc ở mỗi lớp
B à i 15 Lớp 8A cỏ 32 học sinh, lớp 8B có 48 học sinh, lớp 8C cổ 56 hoc sinh Muôn cho ba lớp xếp hàng sao cho sô" h à n g dọc bằn g nhau mà không có học sinh nào bị lẻ hàng Tìm số hàn g dọc nhiều n h ấ t có thế xếp được Khi ấy tìm số hàn g ngang ỏ' mỗi lớp
B ài 21 Tìm số tự nhiên a lớn n h ấ t sao cho: 13, 15, 61 chia a đều dư 1
B ài 22 Tìm số tự nhiên a lớn nhất sao cho: 44r 86, 65 chia cho a đều dư 2
B à i 23 Tìm số tự n h iê n a lớn n h ấ t thỏa: 27 chia a dư 3; 38 chia a dư 2;
49 chia a dư 1
B à i 24 Tìm sô" tự n h iên a lớn n h ấ t thỏa: 541; 4537; 3565 chiia cho à đều
dư 1
B à i 25 Tìm số tự nhiên a, biết 167 chia cho a dư 17; 235 chia cho a dư 25
B à i 26 Tìm số tự nhiên a, b iết 149 chia a dư 29; 235 chia a dư 35
B à i 27 Tìm sô" tự nhiên n, biết khi chia 268 cho n thì dư 18; 390 chia n
dư 40
Trang 33§10 BỘI CHUNG NHỎ NHAT
Bài 4 Học sinh của mọi lớp học khi xếp hàng 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 8 đều vừa
đủ Biết số học sinh của lớp từ 35 đến 60 em Tìm số học sinh
B à i 5 Số học sinh của trường là số’ có 3 chữ số và lớn hơn 900 Khi xếp hàn g 3 hoặc 4 hoặc 5 đều vừa đủ Tìm số học sinh của trường
B à i 6 Học sinh lớp 6A có từ 40 đến 50 em ' Khi xếp h àn g 3 hoặc 5 đều
dư 2 em Tìm số học sinh lớp 6A
B à i 7 Đội A và đội B cũng phải trồng m ột số cây bằn g nhau B iết mỗingười đội A phải trồ n g 8 cây, mỗi người đội B phải trồ n g 9 cây và số
cây mỗi đội phải trồríg khoảng từ 100 đến 200 cây Tìm số cây mỗi
đội phải trồng
B à i 8 Học sinh khối 7 m ột trường có từ 200 đến 300 em Nếu xếp hàn g 4; 5 hoặc 7 đều dư 1 em Tìm S() học sinh khôi 7 của trường
B à i 9 L ần đầu tiê n A và B cùrig trực chung ở m ột cơ quan B iết cứ sau
10 ngày A lại trực một lần; sau 12 ngày B lại trực m ột lần Hỏi ít
n h ấ t sau bao nhiêu ngày A và B lạì trực chung?
Trang 34B à i 10 A, B, c cùng trực chung ngày đầu với nhau Cứ sau 5 ngày A trực lại, sao 10 ngày B trực lại và sau 8 ngày c trực lại Hỏi sau ít
n h ấ t bao nhiêu ngày ba người lại trực chung?
B à i 11 A, B, c cùng đi chợ lần đầu vớỉ nhau B iết sau 6 ngày A đi chợ lại, sau 8 ngày B đi chợ lại, sau 10 ngày c đi chợ lại Hỏi sau ít n h ấ t bao nhiêu ngày A, B, c lại cùng đi chợ?
B à i 12 A, B, c cùng khởi h à n h ở m ột điểm và cùng chạy quanh m ột bò'
B à i 17 Tìm số tự n h iên a nhỏ n h ấ t b iết khi chia a cho các số 5; 7; 11
th ì các sô" dư lầ n lượt là 3; 4; 6
CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
§1 PHÉP CỘNG VẦ PHÉP TRỪ
HAI S ố NGUỴÊN (Rèn luyện kỹ năng tính toán)
B à i 1 X ét tín h đúng sai của các điều ghi sau đây:
Trang 35B à i 2 Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau:
Trang 365/ (-12) + (-9) + (-3) + (-8) 13/ ■ -1 4 - 7 - 12 - 216/ (+3) + (+11) + (+14) + (+7) 14/ - 5 - 9 - 11 - 24
7/ '(+9) + (+5) + (+14) + (+2) 15/ 10 + 11 + 5 + 7
8/ (+12) + (+10) + (+3) + (+5) 16/ 1 5 + 14 + 7 + 9
9/ (+4) + (+7) ■+ (+12) + (+15) 17/ - 6 - 8 - 1 3 - 1 7
10/ (+20) + (+14) + (+3) + (+7) 18/ 12 + 18 + 30 + 4511/ -1 3 - 10 - 8 - 12 19/ -1 0 - 14 - 16 - 25
Trang 386/ (15) IIOI + >9| H5Ị 7/ 14 - (-13) - (+17) + (-12) 8/ (-12) - (-17) - (-21) + (-32)
-9/ - 1-141 + I - 1 0 I - (-12) + (-8)
10/ - (-11) + (-15) + (+13) - 21
B à i 14 Tìm X biết:
1/ - X + 20 = - (-15) - (+8) + 13 2/ - (-10) + X = -1 3 + (-9) + (-6) 3/ 8 - (-12) + 10 = - (-14) - X 4/ - (+12) + (—x) — (-3) = 5 - (-7) 5/ 14 - X + (-10) = - (-9) + (+15) 6/ 12 - (-17) + (-3) = - 5 + X 7/ X - (-19) - (+32) = 14 - (+16) 8/ X - |-15ị - |+7| = - (-9 ) + |-5| 9/ 15 - X + 17 = 13 - (-21)
; 15/ - (-17) -T (+Ĩ3) - 1-151 -1+91 16/ -1 9 - 1+131 + 1-lOi - (-5) - 11 17/ (-10) - (11) + 1-51 - |-7| - 8 18/ - ( - 8 ) - ( + 7 ) - l-lll + 1+121 19/ -1 4 - I-Ị8Ị - (-20) - |-25|
20/ 23 - 1-151 - ( - -17) + 1-131
Trang 4016/ (30 - 914 - 25) + 1-15 - 4 + 17| 17/ - (29 + 15) - |25 - 14| + 27 18/ (-24) - (12 - 19) - [15 - 1 2 - 7 1 19/ _ j—14 + 3Ị _ (9 - 12 + 10 - 8 + 7) 20/ - (25 - 14) - 8 + 10 + 1-5 + 3 - 1 0 1
B à i 18 Tính hợp lý:
1/ -1 5 + 17 - 22 + 15 - 17 + 22 2/ 8 - 37 + 70 - 8 + 37 - 70 + 10 3/ - 2 9 + 45 - 43 - 45 + 43 + 25 4/ '5 - 14 + 52 - 4 + 14 - 52 + 4 5/ -1 5 - 1 7 + 19 + 1 5 - 1 8 + 17
16/ - 1-281 + 32 - (-28) + (-34)
17/ 15 - 1+721 + (-15) + |-72|.
18/ 20 - I-46Ị + (-25) - (-46)
19/ 28 - (-32) + (-28) - 32 + 5 ■ ‘ 20/ - 7 5 + (-49) + j—75Ị + 4 9 - 1 2
B à i 19 Tìm X biết:
1/ - 5 + (-3 + 12 - x) = 7 - (2 - 8) 2/ 8 - (7 - X + 3) = - 1-7 + 2| - (-9) 3/ -(1 2 - 5 + 9 - x) = 3 - |5 - 8 + 2| 4/ - ( - 3 T X + 8) - (-3 + 5) = |5 - 8| 5/ -|5 - 8| - (4 - X + 5) = 4 + |3 - 9| 6/' (-10 + 5) - (4 - x) = 12 - (5 - 6)
7/ 14 - (5 - 8 + 3 - x) = 1-7 + 10|
8/ - 1 9 - (3 + X - 5) = |4 - 15 + 2| 9/ 45 - (x + 45 - 3) = 1-7 + 3| ■ 10/ - ( - 1 2 + 4 - 10) - (4 - x) = - ( - 3 )