Tiếp cận vấn đề • Triển khai Chương trình ĐĐKD và VHDN – Bản chất = Thay đổi nhận thức + Khả năng hành động • Quá trình = Tiếp nhận – Chuyển hóa – Thực hành – Vận dụng => Năng lực hấp
Trang 1TRIỂN KHAI VĂN HÓA TỔ CHỨC -
XÂY DỰNG NĂNG LỰC VÀ
SỨC MẠNH TỔ CHỨC
PGS TS Nguyễn Mạnh Quân
Tháng Ba năm 2018
Trang 2Tiếp cận vấn đề
• Triển khai Chương trình ĐĐKD và VHDN
– Bản chất = Thay đổi nhận thức + Khả năng hành động
• Quá trình = Tiếp nhận – Chuyển hóa – Thực hành – Vận dụng => Năng lực hấp thụ (Absortive Capacity)
• Đo lường, xác minh
– CÁ NHÂN /TỔ CHỨC = Chỉ số Năng lực Năng lực hấp thụ =
Absortive Capacity Index => NĂNG LỰC
– TỔ CHỨC /CÁ NHÂN = Chỉ số Lòng tin Tổ chức = Organizational Trust Index => ĐỘNG LỰC
Trang 3NĂNG LỰC
Trang 4Năng lực
• Năng lực (competence hay competency) = Khái niệm bao hàm những kết quả (đầu ra) về khả năng hoàn thành khả dĩ + tập hợp những biểu hiện về hành vi (đầu vào) = hệ thống những chuẩn mực cần thiết => thực hiện
một cách việc một cách hiệu quả
• Năng lực ( trọng tâm ) = tập trung vào thái độ hay hành vi (đầu vào) của cá
nhân => Hành vi hay thái độ chuyên môn (trong những trường hợp nhất
định)
• Năng lực ( bản chất )= Vận dụng một cách thống nhất kiến thức và kỹ năng
để xây dựng tiêu chuẩn thực thi cần thiết tại nơi thực hiện Điều đó bao gồm khả năng chuyển hóa và vận dụng kỹ năng và kiến thức vào bối cảnh
và môi trường mới
• Năng lực ( phạm vi ) = bao hàm khả năng đáp ứng những yêu cầu phức hợp qua việc hình thành và phát huy các nguồn lực tinh thần (gồm cả kỹ năng lẫn thái độ) trong những hoàn cảnh cụ thể (OECD, 2005, 4)
[David Finegold & Alexis Spencer Notabartolo, 21st-Century Competencies and Their Impact: An
Interdisciplinary Literature Review, OECD, 2005]
Trang 5Chartered Institute of Personnel and Development The
Broadway, London, UK – Khung năng lực cá nhân
– Khung năng lực tổ chức
• Vụ lợi = Doanh nghiệp
• Phi-vụ lợi = Tổ chức nhà nước, dịch vụ công
Trang 6Khả năng triển khai
Có khả năng tiếp thu/Ham học hỏi
Kỹ năng ra
quyết định
Kỹ năng lãnh đạo và chịu trách nhiệm
Có tố chất công dân điện
tử
Có tính linh hoạt
Khả năng
nghiên cứu và
điều tra
Hiểu và biết vận hành công
cụ ICT (thông tin, truyền thông)
Trang 7Khung năng lực cá nhân
OECD (Organization for Economic Co-operation and Development)
• Năm nhóm năng lực/kỹ năng cơ bản, quan trọng trong thế kỷ XXI:
– Kỹ năng phân tích (analytical)
– Kỹ năng giao tiếp (interpersonal)
– Năng lực triển khai (executing)
– Khả năng xử lý thông tin (ìnormation
processing)
– Khả năng tự điều chỉnh/học hỏi
(change/learning)
[David Finegold & Alexis Spencer Notabartolo, 21st-Century Competencies
and Their Impact: An Interdisciplinary Literature Review, ]
Trang 8Sơ đồ Khung năng lực – Bán hàng
Trang 9Khung năng lực - Lãnh đạo
Trang 10Khung năng lực – Quản trị nhân lực
Trang 11Khung năng lực – Quản lý nhân tài
Trang 12– Thiếu một phép đo năng lực phù hợp;
– Còn những nhân tố khác liên quan đến năng lực có
thể gây ảnh hưởng đến kết quả hoạt động
[David Finegold & Alexis Spencer Notabartolo, 21st-Century Competencies and
Their Impact: An Interdisciplinary Literature Review, ]
Trang 13Các nhân tố
người (Human Capital)
Trang 14NĂNG LỰC TỔ CHỨC VÀ SỨC MẠNH TỔ CHỨC
Trang 15Năng lực tổ chức – Minh họa (1)
Civil Service Reform 2012-2017 (UK)
Strategic Cluster – Setting Direction
• 1 Seeing the Big Picture
• 2 Changing and Improving
• 3 Making Effective Decisions
People Cluster - Engaging People
• 4 Leading and Communicating
• 5 Collaborating and Partnering
• 6 Building Capability for All
Performance Cluster - Delivering Results
• 7 Achieving Commercial Outcomes
• 8 Delivering Value for Money
• 9 Managing a Quality Service
• 10 Delivering at Pace
Trang 16Khung năng lực - Ngành Xây dựng
CIPD Chartered Institute of Personnel and Development
• Năng lực kỹ thuật = Đầu vào = Điều có thể mang đến cho công việc
– Kiến thức
– Kỹ năng chuyên môn
– Độ tuổi/Sức khỏe và Trình độ chuyên môn
– Kỹ năng giao tiếp
– Thái độ, Niềm tin & Giá trị
• Năng lực hành vi = Tác nghiệp = Cách ứng xử trong công việc
– Trung thực
– Tinh thần đồng đội
– Sự tận tâm
– Thân thiện
– Định hướng người được phục vụ
• Năng lực kết quả = Đầu ra = Thành tựu đạt được
– Khối lượng công việc thực hiện
– Chất lượng công việc
– Doanh số
– Số nợ đã trang trải
Trang 17Khung năng lực – Phối hợp chức năng
Canadian Interprofessional Health Collaborative
Trang 20Chìa khóa = Khung năng lực Doanh nghiệp để Hội nhập
Khung năng lực Doanh nghiệp để Hội nhập
• = Bộ chỉ số về năng lực của DN phù hợp Chuẩn quốc tế
• = Chỉ số Khung năng lực DN + Chỉ số Tín nhiệm CIS
Chỉ số Khung năng lực Doanh nghiệp
• Chỉ số Năng lực nguồn lực (Competences)
• Chỉ số Năng lực hoạt động (Capability)
nghệ
20
Trang 21Năng lực tài chính
Năng lực Hiện thực hóa Giá trị
Năng lực Chuyển hóa Nguồn lực
Năng lực Cạnh tranh
Năng lực Hấp thụ
Vốn Nhân lực
Lòng tin - Hợp tác
Năng lực sáng tạo
Hệ thống quản lý
Ra quyết định tập thể
Hiệu suất sáng tạo
Định hướng CL
First Line – Kết nối
Năng lực Chuyên môn
Năng lực
khai thác
Môi trường TC
Trang 22SỨC MẠNH TỔ CHỨC <= LÒNG TIN
Hội nhập quốc tế = Chỉ số Tín nhiệm cho DNNVV (CIS) – NB/ASEAN
• Công cụ đánh giá mức tín nhiệm và độ tin cậy đối với doanh nghiệp
• Căn cứ để xây dựng lòng tin lẫn nhau giữa các bên liên quan
• Cơ sở để lực chọn đối tượng => Kết nối kinh doanh
• Phát hiện điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp giúp doanh nghiệp cải
thiện năng lực hoạt động => Đào tạo, tư vấn
Trang 2323
CIS = Credibility Index
for SME
Trang 24HỆ THỐNG CHỈ SỐ (KHUNG) NĂNG LỰC DOANH NGHIỆP (INDEXBUS)
Khả năng tạo
ra lợi nhuận
Năng lực hoạt động hiệu quả
Chỉ số Phát triển bền vững
Năng lực thay đổi/đổi mới
Năng lực quản lý - điều hành (DOCS)
Khả năng vốn hóa thị trường
Năng lực quản lý tài chính hiệu quả
VỐN XÃ HỘI trong DN (Corp Social capital)
VỐN TỔ CHỨC (Org capital)
VỐN KINH TẾ (Financial capital)
Trang 25SỰ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN LÒNG TIN
TỔ CHỨC
Trang 26MINH HỌA – TỔNG QUÁT
Năng lực hành động Cởi mở, trung thực Quan tâm đến nhân viên Đáng tin cậy Bản sắc riêng Series1 3.42 3.49 3.84 3.86 3.59 3.20
Trang 27• Hai chỉ tiêu đạt mức thấp : năng lực hành
động và môi trường cởi mở
• Bản sắc riêng chưa thật rõ
Trang 28TỔNG HỢP – CHI TIẾT
Năng lực hành động Cởi mở, trung thực Quan tâm đến nhân viên Đáng tin cậy Bản sắc riêng Chung 3.42 3.49 3.84 3.86 3.59 Lãnh đạo 2.75 3.17 3.50 3.13 2.80 Quản lý 3.34 3.60 3.75 3.75 3.68 Nhân viên 3.47 3.49 3.87 3.91 3.61
Trang 29Tổng hợp
• Điểm trên trung bình (3 – 3,5 điểm); không cao, nhưng
đủ an toàn về mặt tổ chức và con người để tập trung vào những mục tiêu khác
• Lãnh đạo thận trọng
• Nhân viên tiềm năng
• Cần tin tưởng nhân viên hơn nữa, giao quyền nhiều
hơn, khích lệ tinh thần tự chủ tự lập
• Nuôi dưỡng tinh thần phấn khởi, tự nguyện, đóng góp
• Tạo lập bản sắc, khơi dậy, nuôi dưỡng lòng tự hào
• Triển khai nhiều chương trình, hoạt động VHDN, xã hội, cộng động, tạo điều kiện cho thành viên gắn bó, đóng góp, cống hiến
Trang 30Năng lực hành động Cởi mở, trung thực Quan tâm đến nhân viên Đáng tin cậy Bản sắc riêng Series1 2.75 3.17 3.50 3.13 2.80 0.00
Trang 31Lãnh đạo
• Điểm tương đối đều, nhưng ở mức thấp
• Quá thận trọng, khắt khe trong cách đánh giá
• Tốt: không bốc đồng, phi thực tế
• Không tốt: có thể không nhìn thấy tiềm lực ở nhiều người qua vẻ bề ngoài trầm lặng, có thể gây tác động kiềm chế CBCNV
Trang 32Năng lực hành động Cởi mở, trung thực Quan tâm đến nhân viên Đáng tin cậy Bản sắc riêng Series1 3.34 3.60 3.75 3.75 3.68 3.10
Trang 33Quản lý trung gian
• Điểm ở mức trên trung bình (trên 3 điểm) và trung bình khá (cận 4 điểm)
• Thấp ở hai chỉ tiêu: năng lực và sự cởi mở
• Cao ở hai chỉ tiêu: được quan tâm và độ tin
cậy
• Đây là nhóm đối tượng hạt nhân cần được chú
ý trong việc xây dựng các nhân cách then chốt
Trang 34NHÂN VIÊN – KHÔNG QUẢN LÝ
Năng lực hành động Cởi mở, trung thực Quan tâm đến nhân viên Đáng tin cậy Bản sắc riêng Series1 3.47 3.49 3.87 3.91 3.61 3.20
Trang 35Nhân viên
• Tương tự đánh giá của Quản lý trung gian
• Điểm ở mức trên trung bình (trên 3 điểm) và trung bình khá (cận 4 điểm)
• Thấp ở hai chỉ tiêu: năng lực và sự cởi mở
• Cao ở hai chỉ tiêu: được quan tâm và độ tin cậy
• Điểm đánh giá trên các mặt cao hơn so với hai nhóm trên
• Đây là một đặc điểm thuận lợi: nhân viên tin tưởng, tiềm năng dồi dào
Trang 36Kiến nghị
Một vài gợi ý về hướng nghiên cứu tương lai:
• Mối quan hệ và phân tích ảnh hưởng của các loại năng lực này đối với kết quả hoạt động
• Cơ chế hữu hiệu nhất để phát triển những kỹ năng quan trọng
• Cách thức xây dựng mô hình tổ chức và thiết kế công việc có thẻ ảnh hưởng đến yêu cầu về kỹ năng/năng lực và kết quả cần đạt => Xét từ phía người có nhu cầu;
• Phương pháp nghiên cứu khung năng lực tổng quát phải được gắn với bối cảnh để phản ánh được ảnh hưởng của yếu tố hoàn cảnh đến việc hình thành năng lực và kết quả hoạt động;
• Quá trình phát triển về năng lực của cá nhân và tổ chức: nguồn gốc, sự hình thành các năng lực bậc cao từ những năng lực cơ bản, tiến trình phát triển;
• Nghiên cứu về ảnh hưởng tương hỗ giữa các năng lực khi sử dụng một hay một vài năng lực vào việc triển khai/thực hiện một công việc cụ thể;
• Triển khai những nghiên cứu so sánh (comparative research) để tìm ra những yếu tố, giá trị, vấn đề mới về năng lực trong bối cảnh da văn hóa của kinh tế toàn cầu
Trang 37CÁM ƠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
Ý KIẾN TRAO ĐỔI